QUY T Đ NH
C A T NG C C TR NG T NG C C H I QUAN Ư S 927/QĐ- TCHQ
NGÀY 25 THÁNG 5 NĂM 2006 V VI C BAN HÀNH QUY TRÌNH TH T C
H I QUAN Đ I V I HÀNG HOÁ XU T KH U, NH P KH U
CHUY N C A KH U
T NG C C TR NG T NG C C H I QUAN Ư
Căn c Lu t H i quan ngày 29/6/2001; Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t
H i quan ngày 14/6/2005;
Căn c Ngh đ nh s 154/2005/NĐ-QP ngày 15/12/2005 c a Chính ph quy đ nh chi
ti t m t s đi u c a Lu t H i quan v th t c h i quan, ki m tra, giám sát h i quan;ế
Căn c Ngh đ nh s 96/2002/NĐ-CP ngày 19/11/2002 c a Chính ph quy đ nh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a T ng c c H i quan; ơ
Căn c Thông t s 112/2005/TT-BTC ngày 15/12/2005 c a B Tài chính h ng d n ư ướ
v th t c h i quan, ki m tra, giám sát h i quan;
Theo đ ngh c a V tr ng V Giám sát qu n v H i quan; C c tr ng C c ưở ưở
Công ngh thông tin và th ng kê H i quan; C c tr ng C c Đi u tra ch ng buôn l u, ưở
QUY T Đ NH
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy trình th t c h i quan đ i v i hàngế
hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n c a kh ucác bi u m u kèm theo g m: Đ n đ ngh ơ
chuy n c a kh u (m u 01/ĐCCK2006); Biên b n bàn giao hàng hoá chuy n c a kh u
(m u 02/BBBG2006); B ng th ng các Biên b n bàn giao (m u 03/BTK2006); Danh
m c hàng hoá xu t kh u t kho CFS/KNQ (m u 04/DMHHCFS/HNQ2006); Danh m c
hàng hoá xu t kh u, nh p kh u mi n ki m tra th c t (m u 05/DMHMKT2006). ế
Đi u 2. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 1/6/2006.ế
Đi u 3. C c tr ng C c H i quan các t nh, thành ph ; Th tr ng các đ n v ưở ưở ơ
thu c c quan T ng c c H i quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này. ơ ế
KT.T NG C C TR NG ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NG ƯỞ
Đã ký
Đ ng Th Bình An
QUI TRÌNH TH T C H I QUAN Đ I V I HÀNG HOÁ
XU T KH U, NH P KH U CHUY N C A KH U
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 927/QĐ-TCHQ ngày 25/5/2006 ế
c a T ng c c tr ng T ng c c H i quan) ưở
PH N A. QUY Đ NH CHUNG
1. Th t c h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n c a kh u đã
đ c quy đ nh t i Đi u 18, Ngh đ nh s 154/NĐ-CP ngày 15/12/2005 c a Chính ph ; M cượ
5, Thông t s 112/TT-BTC ngày 15/12/2005 c a B Tài chính Quy trình th t c h iư
quan đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u th ng m i ban hành kèm theo Quy t đ nh s ươ ế
874/QĐ-TCHQ ngày 15/5/2006 c a T ng c c H i quan. Do v y, văn b n này không nh c
l i, khi làm th t c h i quan cho hàng hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n c a kh u, các
đ n v ph i đ i chi u v i các văn b n nêu trên đ th c hi n cùng v i quy trình này.ơ ế
2. Quy trình này ch qui đ nh vi c trao đ i thông tin, bàn giao nhi m v giám sát
m t s tr ng h p ph i ki m tra th c t đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n ườ ế
c a kh u gi a các Chi c c H i quan liên quan. Các Chi c c H i quan làm th t c cho
hàng hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n c a kh u ph i b trí công ch c chuyên trách ho c
kiêm nhi m đ theo dõi, ti p nh n, bàn giao nhi m v giám sát v i đ n v khác. ế ơ
3. Vi c trao đ i thông tin, bàn giao nhi m v giám sát hàng hoá xu t kh u, nh p
kh u chuy n c a kh u gi a Chi c c H i quan c a kh u Chi c c H i quan ngoài c a
kh u th c hi n b ng fax ngay Biên b n bàn giao hàng hoá chuy n c a kh u (m u
02/BBBG2006 kèm theo Quy t đ nh này) khi bàn giao, đ ng th i giao ng i khai h i quanế ườ
01 Biên b n bàn giao đ chuy n cho Chi c c H i quan có liên quan.
Khi đi u ki n cho phép thì th c hi n vi c trao đ i thông tin, bàn giao nhi m v giám
sát hàng hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n c a kh u qua m ng máy tính c a ngành H i
quan.
4. Khi nh n đ c Biên b n bàn giao hàng hoá chuy n c a kh u do Chi c c H i quan ượ
n i khác g i đ n, Chi c c H i quan n i nh n l p B ng th ng các Biên b n bàn giaoơ ế ơ
(theo m u 03/BTK2006 kèm theo Quy t đ nh này), đ nh kỳ th 3 hàng tu n ph i fax cho ế
Chi c c H i quan n i g i bi t k t qu đ ki m tra, đ i chi u v i các hàng đã làm ơ ế ế ế
th t c chuy n c a kh u (n u trùng vào ngày ngh , ngày l thì fax vào ngày làm vi c li n ế
k ). N u quá ngày th 3 không nh n đ c B ng th ng các Biên b n bàn giao, thì ế ượ
Chi c c H i quan n i g i thông báo cho Chi c c H i quan n i nh n bi t đ cùng xác minh, ơ ơ ế
làm rõ. B ng th ng kê các Biên b n bàn giao ph i l u cùng h s lô hàng. ư ơ
5. Khi làm th t c h i quan cho hàng hoá chuy n c a kh u, Chi c c H i quan c a
kh u xu t/nh p ph i l p s theo dõi hàng hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n c a kh u đ
ki m tra, đ i chi u khi c n thi t. S đ c l p trên máy vi tính, th in ra đ l u ho c ế ế ượ ư
l u trên máy vi tính. S ph i các tiêu chí sau: s th t ; s , hi u, ngày t khai; tên,ư
đ a ch doanh nghi p; đ n v H i quan làm th t c; s ký hi u container; m t hàng. ơ
6. Đ i v i tr ng h p đăng t khai t i Chi c c H i quan ngoài c a kh u, nh ng ườ ư
vi c ki m tra th c t hàng hoá do Chi c c H i quan c a kh u th c hi n: ế
6.1. Chi c c H i quan ngoài c a kh u ch u trách nhi m:
- Tính h p pháp, h p l c a h s hàng đã đ c ti p nh n, đăng ký. Tr ng h p ơ ượ ế ườ
Chi c c H i quan c a kh u phát hi n h s hàng s sai l ch do l i c a Chi c c H i ơ
quan ngoài c a kh u bu c ph i tr l i đ x thì Chi c c H i quan ngoài c a kh u
ph i ch u trách nhi m v l i này.
2
- X đ i v i tr ng h p vi ph m do Chi c c H i quan c a kh u phát hi n l p ườ
biên b n vi ph m và chuy n l i;.
- Thu l phí h i quan đ i v i lo i h s này. ơ
6.2. Chi c c H i quan c a kh u ch u trách nhi m:
- K t qu ki m tra th c t hàng hoá.ế ế
- Ký xác nh n “đã làm th t c h i quan”, đóng d u “đã làm th t c h i quan” trên t
khai h i quan tr t khai h i quan (b n l u H i quan) cho Chi c c H i quan ngoài c a ư
kh u đ l u theo đúng qui đ nh. ư
- N u phát hi n vi ph m thì l p biên b n chuy n toàn b h s hàng cho Chiế ơ
c c H i quan ngoài c a kh u đ x lý theo qui đ nh.
7. Tr ng h p hàng hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n c a kh u gi a các Chi c cườ
thu c n i b m t C c H i quan t nh, thành ph , thì trên c s nh ng nguyên t c quy đ nh ơ
t i quy trình này, C c tr ng C c H i quan t nh, thành ph qui đ nh c th th t c trao đ i ưở
thông tin, bàn giao nhi m v giám sát áp d ng đ i v i hàng hoá chuy n c a kh u theo
nguyên t c đ n gi n, thu n l i, ch t ch phù h p v i đi u ki n ho t đ ng c a đ n v . ơ ơ
8. C c Đi u tra ch ng buôn l u và l c l ng ch ng buôn l u gi a các C c H i quan ượ
t nh, thành ph hàng hoá xu t kh u, nh p kh u chuy n c a kh u trách nhi m tri n
khai các bi n pháp nghi p v c n thi t đ theo dõi, thu th p thông tin ph c v cho vi c ế
giám sát, ki m tra, x lý vi ph m đ i v i ho t đ ng v n chuy n hàng hoá xu t kh u, nh p
kh u chuy n c a kh u theo quy trình này.
PH N B. QUY Đ NH C TH
M c 1: HÀNG HOÁ XU T KH U CHUY N C A KH U
I. Đ I V I HÀNG XU T KH U ĐÃ LÀM XONG TH T C H I QUAN T I
CHI C C H I QUAN NGOÀI C A KH U THEO QUY TRÌNH TH T C H I QUAN
Đ I V I HÀNG HOÁ XU T KH U, NH P KH U TH NG M I; CH CÒN VI C ƯƠ
BÀN GIAO NHI M V GIÁM SÁT HÀNG HOÁ Đ N C A KH U XU T:
1. Công vi c c a Chi c c H i quan ngoài c a kh u:
1.1. Tr ng h p lô hàng xu t kh u đ c mi n ki m tra th c t hàng hoá:ườ ượ ế
a. Tr t khai hàng hoá xu t kh u (b n l u ng i khai h i quan) cho ng i khai h i ư ườ ườ
quan.
b. L p Biên b n bàn giao (m u 02/BBBG2006 kèm theo Quy t đ nh này): 02 b n ế
- 01 b n g i ngay b ng fax cho Chi c c H i quan c a kh u xu t ho c Chi c c H i
quan qu n lý kho CFS/kho ngo i quan (d i đây g i chung là c a kh u xu t/kho) ướ
- 01 b n giao ng i khai h i quan làm ch ng t đi đ ng cùng t khai h i quan (b n ườ ườ
l u ng i khai h i quan) chuy n cho c a kh u xu t/kho.ư ườ
c. Theo dõi, c p nh t thông tin, l u tr ph n h i t c a kh u xu t/kho. ư
d. Ph i h p v i c a kh u xu t/kho đ truy tìm hàng trong tr ng h p hàng quá ườ
th i gian qui đ nh không đ n c a kh u xu t/kho. ế
3
đ. L p danh m c các hàng xu t kh u đ c mi n ki m tra th c t (theo m u ượ ế
05/DMHMKT2006 kèm theo Quy t đ nh này). Đ nh kỳ th 3 hàng tu n ph i Fax danh m cế
này cho Chi c c H i quan c a kh u xu t/kho đ ki m tra, đ i chi u (n u trùng vào ngày ế ế
ngh , ngày l thì Fax vào ngày làm vi c li n k ).
e. X lý vi ph m liên quan đ n lô hàng xu t kh u. ế
1.2. Tr ng h p lô hàng xu t kh u ph i ki m tra th c t hàng hoá:ườ ế
Sau khi hàng đã làm th t c h i quan theo qui đ nh, Chi c c H i quan ngoài c a
kh u th c hi n các công vi c sau:
a. Niêm phong hàng hoá xu t kh u đã ki m tra th c t theo qui đ nh. ế
b. Niêm phong h s h i quan g m: 01 t khai hàng hoá xu t kh u (b n l u ng i ơ ư ườ
khai h i quan), 01 b n chi ti t hàng hoá (n u có), giao hàng hoá h s h i quan đã ế ế ơ
niêm phong cho ng i khai h i quan chuy n đ n c a kh u xu t/kho.ườ ế
c. Th c hi n các công vi c quy đ nh t i đi m 1.1 trên (tr vi c đ).
1.3. Ki m tra, đ i chi u B ng th ng kê các Biên b n bàn giao ế (m u 03BTK2006)
do Chi c c H i quan c a kh u xu t/kho fax đ n v i th c t các lô hàng mà đ n v mình đã ế ế ơ
làm th t c chuy n c a kh u nêu t i đi m 1.1 và đi m 1.2 trên. N u phát hi n có sai l ch ế
ho c thi u thì ph i h p v i Chi c c H i quan c a kh u xu t/kho đ xác minh, làm rõ. ế
2. Công vi c c a Chi c c H i quan c a kh u xu t/kho :
2.1. Ti p nh n Biên b n bàn giao nh n qua fax đ đ i chi u v i h s h i quan ế ế ơ
hàng hoá. N u quá th i h n ghi trên Biên b n bàn giao ch a hàng đ n thì thông báoế ư ế
cho Chi c c H i quan ngoài c a kh u bi t đ ph i h p xác minh, làm rõ. ế
2.2. Ki m tra tình tr ng niêm phong hàng hoá (niêm phong h i quan, niêm phong hãng
tàu); N u phát hi n niêm phong hàng hoá không còn nguyên v n thì l p biên b n thôngế
báo cho Chi c c H i quan ngoài c a kh u đ ph i h p và có bi n pháp x lý k p th i.
2.3. N u phát hi n hàng d u hi u vi ph m pháp lu t v h i quan, Chi c cế
tr ng xem xét, quy t đ nh hình th c, m c đ ki m tra th c t hàng hoá. K t qu ki m traưở ế ế ế
đ c thông báo b ng văn b n cho Chi c c H i quan ngoài c a kh u bi t.ượ ế
2.4. Ký xác nh n Biên b n bàn giao l u; l p B ng th ng kê các Biên b n bàn giao ư
và fax cho Chi c c H i quan ngoài c a kh u theo qui đ nh.
2.5. Giám sát hàng hoá cho đ n khi hàng hoá th c xu t. ế
2.6. Tr ng h p xin đi u ch nh l ng hàng hoá xu t kh u đ i v i hàng đ cườ ượ ượ
mi n ki m tra th c t : Ng i khai h i quan ph i văn b n g i Chi c c H i quan ngoài ế ườ
c a kh u Chi c c H i quan c a kh u xu t tr c khi đ a hàng vào c ng, nêu do ướ ư
xin đi u ch nh cam k t ch u trách nhi m tr c pháp lu t v vi c xin đi u ch nh l ng ế ướ ượ
hàng hoá. N u hàng đã vào c ng lãnh đ o Chi c c thông tin qua phân tích thôngế
tin phát hi n lô hàng xu t kh u đ c mi n ki m tra th c t có kh năng vi ph m pháp lu t ượ ế
v h i quan, thì căn c thông tin có đ c, lãnh đ o Chi c c H i quan c a kh u xu t quy t ượ ế
đ nh hình th c, m c đ ki m tra th c t hàng hoá. Sau đó, thông báo b ng văn b n cho Chi ế
c c H i quan ngoài c a kh u bi t vi c xin đi u ch nh và k t qu ki m tra lô hàng đó. ế ế
2.7. Ghi vào s theo dõi hàng hoá xu t kh u chuy n c a kh u theo các tiêu chí qui
đ nh t i đi m 5, ph n A trên.
2.8. Đ i chi u s hi u t khai, m t hàng các tiêu chí khác c a hàng xu t ế
kh u đ c mi n ki m tra th c t v i danh m c hàng hoá đ c mi n ki m tra th c t do ượ ế ượ ế
Chi c c H i quan ngoài c a kh u fax đ n. Tr ng h p s không kh p nhau thì ph i ế ườ
h p v i Chi c c H i quan ngoài c a kh u đ xác minh, làm rõ.
4
3. Chuy n c a kh u t kho CFS/Kho ngo i quan ra c a kh u xu t :
3.1. Hàng hoá xu t kh u đ a t kho CFS, kho ngo i quan ra c a kh u xu t hàng ư
hoá chuy n c a kh u.
3.2. Hàng xu t kh u đã làm th t c h i quan đ a vào kho ngo i quan đ c H i quan ư ượ
kho xác nh n vào ô 27 t khai xu t kh u (ký hi u HQ/2002-XK) n i dung “xác nh n hàng
đã đ a vào kho...(tên kho)”. ư
Hàng xu t kh u đ a vào kho CFS/kho ngo i quan b ng 01 (m t) t khai th xu t ư
ra n c ngoài b ng nhi u t khai.ướ
3.3. Th t c chuy n c a kh u hàng t kho CFS/kho ngo i quan (g i chung là Kho) ra
c a kh u xu t:
a. Ch hàng ho c ch kho l p danh m c hàng hoá chuy n ra c a kh u xu t (m u 03/
DMHH CFS/KNQ2006 kèm theo Quy t đ nh này).ế
b. Công ch c H i quan qu n kho ki m tra l ng hàng xu t kho, niêm phong hàng, ượ
xác nh n l ng hàng xu t kho th c hi n các công vi c theo quy đ nh t i đi m 1.1 ượ
(a,b,c,d), M c 1 trên.
c. Chi c c H i quan c a kh u xu t th c hi n các công vi c quy đ nh t i đi m 2 (2.1,
2.2, 2.4, 2.5, 2.7, 2.8), M c 1 trên.
II. Đ I V I HÀNG XU T KH U ĐĂNG T KHAI T I CHI C C H I
QUAN NGOÀI C A KH U NH NG VI C KI M TRA TH C T HÀNG HOÁ DO CHI Ư
C C H I QUAN C A KH U XU T TH C HI N (áp d ng đ i v i hàng gia công, hàng
s n xu t xu t kh u):
1. Công vi c c a Chi c c H i quan ngoài c a kh u:
1.1. Làm th t c h i quan theo qui đ nh t i b c 1, b c 2 c a Quy trình th t c h i ướ ướ
quan đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u th ng m i. ươ
1.2. Thu l phí h i quan theo qui đ nh.
1.3. Niêm phong h s h i quan g m: 02 t khai hàng hoá xu t kh u, 02 b n chi ơ
ti t hàng hoá (n u có), giao ng i khai h i quan chuy n cho Chi c c H i quan c a kh uế ế ườ
xu t.
1.4. X đ i v i tr ng h p hàng hoá xu t kh u sai l ch so v i khai c a ng i ườ ườ
khai h i quan trên c s h s lô hàng do Chi c c H i quan c a kh u xu t chuy n đ n; ký, ơ ơ ế
đóng d u công ch c vào ô “Xác nh n đã làm làm th t c h i quan” (ô 26 trên T khai hàng
hoá xu t kh u, m u HQ2002XK) đóng d u “Đã làm th t c h i quan” lên t khai h i
quan theo quy đ nh (n u có); ế Thông báo b ng văn b n cho Chi c c H i quan c a kh u bi t ế
k t qu x lý.ế
1.5. Theo dõi hàng cho đ n khi nh n đ c t khai hàng hoá xu t kh u (b n l uế ượ ư
h i quan) do Chi c c H i quan c a kh u xu t chuy n tr .
1.6. L u h s h i quan theo qui đ nh.ư ơ
2. Công vi c c a Chi c c H i quan c a kh u xu t:
2.1. Ti p nh n h s lô hàng đã đ c đăng ký t i Chi c c H i quan ngoài c a kh u.ế ơ ượ
2.2. Ki m tra th c t hàng hoá theo quy t đ nh c a Chi c c H i quan ngoài c a kh u ế ế
và x lý k t qu ki m tra theo cách th c sau: ế
a. Tr ng h p k t qu ki m tra th c t hàng hoá phù h p v i khai c a ng i khaiườ ế ế ườ
h i quan, thì:
- Ghi k t qu ki m tra th c t hàng hoá lên 02 t khai h i quanế ế ;
5