B TÀI CHÍNH
T NG C C H I QUAN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1228/QĐ-TCHQ Hà N i, ngày 25 tháng 4 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH B NHI M, B NHI M L I CÔNG CH C, VIÊN CH C GI
CH C V LÃNH ĐO C P T , ĐI THU C CHI C C VÀ ĐN V T NG ĐNG T I Ơ ƯƠ ƯƠ
CÁC ĐN V THU C VÀ TR C THU C T NG C C H I QUANƠ
T NG C C TR NG T NG C C H I QUAN ƯỞ
Căn c Quy đnh s 105-Q Đ/TW ngày 19/12/2017 c a Ban Ch p hành Trung ng v phân c p ươ
qu n lý cán b và b nhi m, gi i thi u cán b ng c ;
Căn c Ngh đnh s 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 c a Chính ph quy đnh v tuy n d ng, s
d ng và qu n lý công ch c; Ngh đnh s 93/2010/NĐ-CP ngày 31/8/2010 c a Chính ph s a đi
m t s đi u c a Ngh đnh s 24/2010/NĐ-CP;
Căn c Ngh đnh s 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 c a Chính ph quy đnh v tuy n d ng, s
d ng và qu n lý viên ch c;
Căn c Quy t đnh s 27/2003/QĐ-TTg ngày 19/2/2003 c a Th t ng Chính ph ban hành quy ế ướ
ch b nhi m, b nhi m l i, đi u đng, luân chuy n, t ch c, mi n nhi m cán b , công ch c ế
lãnh đo;
Căn c Quy t đnh s 65/2015/QĐ-TTg n ế gày 17/12/2015 c a Th t ng Chính ph quy đnh ướ
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a T ng c c H i quan tr c thu c B Tài ơ
chính;
Căn c Quy t đnh s 538/QĐ-BTC ngày 24/3/2017 c a B tr ng B Tài chính quy đnh v ế ưở
phân c p qu n lý công ch c, viên ch c t i các đn v thu c và tr c thu c B Tài chính; ơ
Căn c Quy t đnh s 1699/QĐ-BTC ngày 26/9/2018 c a B tr ng B Tài chính v vi c ban ế ưở
hành Quy ch b nhi m, b nhi m l i, t ch c, mi n nhi m công ch c, viên ch c lãnh đo t i ế
các đn v thu c và tr c thu c B Tài chính;ơ
Xét đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b , ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này “Quy ch b nhi m, b nhi m l i công ch c, viên ế ế
ch c gi ch c v lãnh đo c p T , Đi thu c Chi c c và đn v t ng đng t i các đn v ơ ươ ươ ơ
thu c và tr c thu c T ng c c H i quan”.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký và thay th Quy t đnh s 1628/QĐ-TCHQ ế ế ế
ngày 10/6/2014 c a T ng c c tr ng T ng c c H i quan v ban hành Quy ch b nhi m, b ưở ế
nhi m l i các ch c danh lãnh đo T , Đi thu c Chi c c và đn v t ng đng trong ngành ơ ươ ươ
H i quan.
Đi u 3. V tr ng V T ch c cán b , Chánh Văn phòng T ng c c H i quan, Th tr ng các ưở ưở
đn v thu c và tr c thu c T ng c c H i quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ơ ế
N i nh n:ơ
- Nh đi u 3;ư
- B Tài chính (qua V TCCB): đ b/c;
- Lãnh đo T ng c c H i quan;
- Th ng v Đng y CQTC;ườ
- L u: VT, TCCB (20b).ư
T NG C C TR NG ƯỞ
Nguy n Văn C n
QUY CH
B NHI M, B NHI M L I CÔNG CH C, VIÊN CH C GI CH C V LÃNH ĐO C P
T , ĐI THU C CHI C C VÀ ĐN V T NG ĐNG T I CÁC ĐN V THU C VÀ Ơ ƯƠ ƯƠ Ơ
TR C THU C T NG C C H I QUAN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 1228/QĐ-TCHQ ngàyế 25/4/2019 c a T ng c c tr ng T ng ưở
c c H i quan)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Đi t ng và ph m vi áp d ng ượ
Quy ch này quy đnh vi c b nhi m, b nhi m l i, kéo dài th i gian gi ch c v các ch c danhế
lãnh đo c p T , Đi thu c Chi c c và đn v t ng đng (trong Quy ch này g i t t là Chi ơ ươ ươ ế
c c) đi v i công ch c, viên ch c t i các đn v thu c và tr c thu c T ng c c H i quan. ơ
Đi u 2. Nguyên t c b nhi m, b nhi m l i
1. Vi c b nhi m, b nhi m l i, kéo dài th i gian gi ch c v công ch c, viên ch c lãnh đo
ph i xu t phát t yêu c u, nhi m v c a đn v ; ph i căn c vào ph ơ m ch t, đo đc, năng l c,
s tr ng c a công ch c, viên ch c và tiêu chu n ch c danh lãnh đo. ườ
2. C p y và t p th lãnh đo c quan có th m quy n xem xét, quy t đnh m t cách dân ch trên ơ ế
c s phát huy đy đ trách nhi m và quy n h n c a t ng thành viên, nh t là c a ng i đng ơ ườ
đu c quan, đn v . ơ ơ
3. Đm b o dân ch , khách quan và tuân th đúng quy trình quy đnh.
4. Công ch c, viên ch c b nhi m, b nhi m l i, kéo dài th i gian gi ch c v ph i đáp ng đ
các đi u ki n, tiêu chu n theo quy đnh.
5. B o đm s n đnh, k th a và phát tri n c a đi ngũ công ch c, viên ch c lãnh đo, nâng ế
cao ch t l ng và hi u qu ho t đng c a c quan, đn v . ượ ơ ơ
6. Đi v i công ch c, viên ch c không đc b nhi m l i ho c kéo dài th i gian gi ch c v ượ
(sau đây g i t t là b nhi m l i) đc xem xét b trí công tác khác, phù h p v i trình đ, năng ượ
l c c a công ch c, viên ch c.
Đi u 3. Th i h n gi ch c v
1. Th i h n gi ch c v lãnh đo cho m i l n b nhi m, b nhi m l i là 05 năm, tính t th i
đi m có hi u l c ghi trong quy t đnh. ế
2. Th i gian công ch c, viên ch c đc giao quy n ho c giao ph trách đn v không tính vào ượ ơ
th i gian gi ch c v lãnh đo ch c v c p Tr ng c a đn v đó. ưở ơ
3. Đi v i công ch c, viên ch c l ãnh đo đc đi u đng, b nhi m gi ch c v m i t ng ượ ươ
đng v i ch c v cũ thì th i h n b nhi m l i đc tính t ngày quy t đnh đi u đng, b ươ ượ ế
nhi m gi ch c v m i có hi u l c.
4. Đi v i tr ng h p thay đi ch c danh lãnh đo do thay đi tên g i t ch c thì th i h n b ư
nhi m l i đc tính t ngày quy t đnh b nhi m theo ch c v cũ có hi u l c. ượ ế
Đi u 4. Th m quy n, trách nhi m b nhi m, b nhi m l i
Th m quy n b nhi m, b nhi m l i công ch c, viên ch c lãnh đo đc th c hi n theo quy ượ
đnh v phân c p qu n lý cán b c a B tr ng B Tài chính và c a T ng c c tr ng T ng c c ưở ưở
H i quan.
1. Ng i đng đu, lãnh đo c quan, đn v , các thành viên c p y, t ch c đng đ xu t nhân ườ ơ ơ
s và nh n xét, đánh giá công ch c, viên ch c đc đ xu t. ượ
2. T p th lãnh đo c quan, đn v , c p y đng, th o lu n, nh n xét, đánh giá công ch c, viên ơ ơ
ch c, quy t đnh ho c đ ngh c p có th m quy n xem xét, quy t đnh. ế ế
3. Cá nhân, t p th đ xu t b nhi m; c quan th m đnh; t p th quy t đnh v công ch c, viên ơ ế
ch c theo th m quy n ph i ch u trách nhi m v đ ngh , th m đnh, quy t đnh c a mình, c ế
th :
- Cá nhân, t p th đ xu t: ch u trách nhi m chính tr c c p có th m quy n v nh n xét, đánh ướ
giá, tiêu chu n chính tr , ph m ch t đo đc, l i s ng, năng l c công tác, u, khuy t đi m, ... và ư ế
ý ki n đ xu t quy ho ch, luân chuy n, đi u đng, b nhi m, gi i thi u công ch c, viên ch c ế
ng c , b trí và s d ng công ch c, viên ch c.
- C quan tham m u t ch c, cán b và các c quan liên quan: Ch u trách nhi m v k t qu ơ ư ơ ế
th m đnh, đ xu t nhân s theo ch c năng, nhi m v và quy n h n c a mình.
- K t qu th m tra, xác minh kê khai tài s n, thu nh p (tr ng h p cế ườ n ph i th m tra, xác minh
v tài s n, thu nh p th c hi n theo quy đnh t i Thông t s 08/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 ư
c a Thanh tra Chính ph ),
- T p th quy t đnh b nhi m và gi i thi u công ch c, viên ch c ng c : ch u trách nhi m đi ế
v i quy t ế đnh c a mình v công tác cán b ; lãnh đo, ch đo công tác ki m tra, giám sát, khen
th ng, k lu t.ưở
4. Tr ng h p ng i đng ườ ườ đu c quan, đn v và t p th lãnh đo có ý ki n khác nhau thì c n ơ ơ ế
báo cáo đy đ lên c p có th m quy n xem xét, quy t đnh. Tr ng h p T p th lãnh đo gi i ế ườ
thi u 02 ng i có s phi u ngang nhau thì ch n nhân s do ng i đng đu gi i thi u đ quy t ườ ế ườ ế
đnh l y tín nhi m b nhi m tr c khi trình c p có th m quy n b nhi m. ướ
Đi u 5. Đánh giá công ch c, viên ch c tr c khi b nhi m, b nhi m l i ướ
Vi c đánh giá công ch c, viên ch c tr c khi b nhi m, b nhi m l i đc th c hi n theo các ướ ượ
n i dung nh sau: ư
1. M c đ th c hi n ch c trách, nhi m v đc giao: Th hi n kh i l ng, ch t l ng, ti n ượ ượ ượ ế
đ, hi u qu công vi c trong t ng v trí, t ng th i gian; tinh th n trách nhi m trong công tác.
2. Ph m ch t chính tr , đo đc, l i s ng:
a) Nh n th c, t t ng chính tr ; vi c ch p hành ch tr ng, đng l i, quy ch , quy đnh c a ư ưở ươ ườ ế
Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c và c a đn v . ướ ơ
b) Vi c gi gìn đo đc và l i s ng lành m nh; ch ng quan liêu, tham nhũng, lãng phí và nh ng
bi u hi n tiêu c c khác;
c) Tinh th n h c t p, nâng cao trình đ; tính trung th c, ý th c t ch c k lu t; tinh th n t phê
bình và phê bình;
d) Đoàn k t, quan h trong công tác; m i quan h , tinh th n và thái đ ph c v nhân dân.ế
3. Chi u h ng và tri n v ng phát tri n. ướ
4. V tiêu chu n, trình đ chuyên môn c a cán b theo Quy đnh s 89- Q Đ/TW ngày 04/8/2017
c a B Chính tr “Quy đnh khung tiêu chu n ch c danh, đnh h ng khung tiêu chí đánh giá cán ướ
b lãnh đo, qu n lý các c p” và tiêu chu n c a t ng ch c danh b nhi m theo quy đnh c a
Chính ph , B Tài chính, T ng c c H i quan.
Vi c đánh giá công ch c, viên ch c tr c khi b nhi m, b nhi m l i đc th c hi n đng th i ướ ượ
v i vi c tri n khai quy trình b nhi m, b nhi m l i, kéo dài th i gian gi ch c v theo quy
đnh t i Quy ch này. ế
Đi u 6. Quy đnh v vi c t ch c các H i ngh b nhi m, b nhi m l i
1. H i ngh ch đc ti n hành khi có t i thi u 2/3 công ch c, viên ch c thu c thành ph n tham ượ ế
gia d h p có m t. Tr ng h p công ch c, viên ch c thu c thành ph n tham gia d h p v ng ườ
m t thì không đc phép y quy n cho ng i khác d thay. ượ ườ
2. Tr c khi vào H i ngh , ch trì H i ngh ch đnh Th ký c a H i ngh .ướ ư
3. N i dung, k t qu H i ngh ph i đc l p thành biên b n. ế ượ
4. Tr ng h p các thành ph n c a H i ngh ch là m t ng i thi không t ch c H i ngh đó và ườ ườ
ng i đng đu Chi c c có văn b n báo cáo C c xem xét, quy t đnh; b ph n tham m u công ườ ế ư
tác cán b c a C c t ng h p, trình C c tr ng xem xét, quy t đnh theo th m quy n ho c báo ưở ế
cáo c p có th m quy n xem xét, quy t đnh. ế
5. Tr ng h p đn v ch a có c p tr ng thì nhân s đc giao Quy n ho c C p phó ph trách ườ ơ ư ưở ượ
đc tham d H i ngh v i t cách c p tr ng đn v .ượ ư ưở ơ
Đi u 7. Quy đnh v vi c l y phi u gi i thi u/phi u tín nhi m b nhi m và phi u tín ế ế ế
nhi m b nhi m l i
1. Khi tri n khai l y phi ếu gi i thi u/phi u tín nhi m, các tr ng h p sa ế ườ u đây không đc tham ượ
gia b phi u: ế
a) Công ch c, viên ch c t p s ;
b) Ng i lao đng theo Ngh đnh s 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 c a Chính ph v vi c ườ
th c hi n ch đ h p đng m t s lo i công vi c ế trong c quan hành chính Nhà n c, đn v sơ ướ ơ
nghi p có th i gian công tác th c t t i c quan, đn v d i 12 tháng. ế ơ ơ ướ
c) Công ch c, viên ch c đang trong th i gian bi t phái công tác t i đn v khác. ơ
2. Tr ng h p m t ng i tham gia nhi u v trí thu c thành ph n tham gia b phi u thì khi b ườ ườ ế
phi u gi i thi u/tín nhi m thì ch b m t phi u.ế ế
3. Khi th c hi n l y phi u gi i thi u/phi u tín nhi m theo ph ng th c b phi u kín, ph i ế ế ươ ế
thành l p Ban Ki m phi u. Ban Ki m phi u do ng i ch trì H i ngh đ xu t và ph i đc ế ế ườ ượ
H i ngh thông qua (theo ph ng th c gi tay bi u quy ươ ơ ết).
4. Đi v i tr ng h p b nhi m t ngu n nhân s t i ch , phi u gi i thi u b nhi m ghi danh ườ ế
sách t t c các nhân s t i ch trong quy ho ch, đáp ng đ tiêu chu n, đi u ki n b nhi m
theo quy đnh đ l y phi u gi i thi u. ế
M i thành viên tham d h i ngh gi i thi u b nhi m trong danh sách nhân s t i phi u gi i ế
thi u ho c gi i thi u nhân s khác có đ đi u ki n, tiêu chu n b nhi m theo quy đnh (ghi tr c
ti p vào dòng tr ng c a phi u) nh ng t ng s gi i thi u không đc v t quá s l ng ch c ế ế ư ượ ượ ượ
danh b nhi m đã đc c p có th m quy n phê duy t. ượ
T l ph i u gi i thi u b nhi m, phi u tế ế ín nhi m đng ý b nhi m đc tính nh sau: S ượ ư
phi u đng ý/s phi u do Ban Ki m phi u phát ra.ế ế ế
5. Cách xác đnh phi u h p l , phi u không h p l : ế ế
a) Phi u h p l là phi u có đ các đi u ki n: do Ban Ki m phi u phát ra; v i phi u gi i thi u ế ế ế ế
ph i có s l ng đng ý và gi i thi u thêm không quá s l ng b ượ ượ nhi m đc phê duy t; ượ
đc đánh d u vào m t trong hai ô đượ ng ý ho c không đng ý đi v i m t ng i ho c không ườ
đánh d u vào ô nào nh ng ghi thêm ng i khác ho c đ phi u tr ng. ư ườ ế
b) Phi u không h p l là phi u thu c m t ho c các tr ng h p: không do Ban Ki m phi u phát ế ế ườ ế
ra; v i phi u gi i thi u có s l ng đng ý và gi i thi u thêm nhi u h n s l ng b nhi m ế ượ ơ ượ