
TÒA ÁN NHÂN DÂN
T I CAOỐ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1718/QĐ-TANDTC Hà N i, ngàyộ 22 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH V TIÊU CHU N CHUYÊN MÔN NGHI P V , ĐI U KI N VÀỊ Ề Ẩ Ệ Ụ Ề Ệ
TH T C, H S THI NÂNG NG CH TH M TRA VIÊN, TH KÝ TÒA ÁNỦ Ụ Ồ Ơ Ạ Ẩ Ư
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN T I CAOỐ
Căn c ứLu tậ t ch c Tòa án nhân dân năm 2014;ổ ứ
Căn c ứLu tậ Cán b , công ch c năm 2010;ộ ứ
Căn c Ngh đnh s 24ứ ị ị ố /2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 c a Chính ph quy đnh v ủ ủ ị ề
tuy n d ng, s d ng và qu n lý công ch c;ể ụ ử ụ ả ứ
Xét đ ngh c a V tr ng V T ch c - Cán b Tòa án nhân dân t i cao,ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ộ ố
QUY T ĐNHẾ Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh v tiêu chu n chuyên môn nghi p v , đi u ế ị ị ề ẩ ệ ụ ề
ki n và th t c, h s thi nâng ng ch Th m tra viên, Th ký Tòa án.ệ ủ ụ ồ ơ ạ ẩ ư
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Th tr ng các đn v thu c Tòa án nhân dân t i cao; Chánh án Tòa án quân s Trung ng; ủ ưở ơ ị ộ ố ự ươ
Chánh án Tòa án nhân dân c p cao; Chánh án Tòa án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ấ ỉ ố ự ộ
ng ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh nươ ị ệ ế ị ày./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh ưĐi uề 2;
- Các Phó Chánh án TANDTC;
- C ng thông tin đi n t ;ổ ệ ử
- L u: V TCCB (TH).ư ụ
CHÁNH ÁN
Nguy n Hòa Bìnhễ
QUY ĐNHỊ
V TIÊU CHU N CHUYÊN MÔN NGHI P V , ĐI U KI N VÀ TH T C, H S THIỀ Ẩ Ệ Ụ Ề Ệ Ủ Ụ Ồ Ơ
NÂNG NG CH TH M TRA VIÊN, TH KÝ TÒA ÁNẠ Ẩ Ư

(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 1718ế ị ố /QĐ-TANDTC ngày 22 tháng 11 năm 2017 c a Chánh ánủ
Tòa án nhân dân tối cao)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy đnh này quy đnh v tiêu chu n chuyên môn nghi p v c a các ng ch Th m tra viên, ị ị ề ẩ ệ ụ ủ ạ ẩ
Th ký Tòa án, g m:ư ồ
a) Các ng ch Th m tra viên: Th m tra viên cao c p; Th m tra viên chính; Th m tra viên;ạ ẩ ẩ ấ ẩ ẩ
b) Các ng ch Th ký Tòa án: Th ký viên cao c p; Th ký viên chính; Th ký viên.ạ ư ư ấ ư ư
2. Quy đnh này quy đnh v ị ị ề đi uề ki n và th t c, h s thi nâng ng ch Th m tra viên, Th ký ệ ủ ụ ồ ơ ạ ẩ ư
Tòa án, g m:ồ
a) Thi nâng ng ch Th m tra viên: t Th m tra viên lên Th m tra viên chính; t Th m tra viên ạ ẩ ừ ẩ ẩ ừ ẩ
chính lên Th m tra viên cao c p;ẩ ấ
b) Thi nâng ng ch Th ký Tòa án: t cán s , nhân viên lên Th ký viên; t Th ký viên lên Th ạ ư ừ ự ư ừ ư ư
ký viên chính; t Th ký viên chính lên Th ký viên cao c p.ừ ư ư ấ
3. Quy đnh này không ịđi uề ch nh đi v i vi c chuyỉ ố ớ ệ ển ng ch t chuyên viên và t ng đng ạ ừ ươ ươ
sang các ng ch Th ký Tòa án; t các ng ch Th ký Tòa án sang các ng ch Th m tra viên. Vi c ạ ư ừ ạ ư ạ ẩ ệ
chuy n ng ch đc căn c vào nhu c u công tác, tiêu chu n chuyên môn nghi p v c a ng ch, ể ạ ượ ứ ầ ẩ ệ ụ ủ ạ
đi uề ki n chuy n ng ch, v trí vi c làm và phù h p v i c c u ng ch công ch c theo quy đnh.ệ ể ạ ị ệ ợ ớ ơ ấ ạ ứ ị
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Công ch c gi ch c danh Th m tra viên, Th ký Tòa án trong Tòa án nhân dân.ứ ữ ứ ẩ ư
2. Cán s , nhân viên đc d thi nâng ng ch Th ký viên trong Tòa án nhân dân.ự ượ ự ạ ư
3. C quan, đn v , cán b , công ch c và ng i có th m quy n th c hi n quy trình thi nâng ơ ơ ị ộ ứ ườ ẩ ề ự ệ
ng ch Th m tra viên, Th ký Tòa án.ạ ẩ ư
Đi u 3. Tiêu chu n chung c a Th m tra viên và Th ký Tòa ánề ẩ ủ ẩ ư
1. Có b n lĩnh chính tr v ng vàng, kiên đnh v i Ch nghĩa Mác-Lênin, t t ng H Chí Minh; ả ị ữ ị ớ ủ ư ưở ồ
n m v ng và ch p hành ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách pháp ắ ữ ấ ủ ươ ườ ố ủ ả lu tậ c a Nhà n c; ủ ướ
trung thành v i T qu c và Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; b o v công ớ ổ ố ế ướ ộ ộ ủ ệ ả ệ
lý, l i ích c a Tợ ủ ổqu c và Nhân dân.ố
2. Th c hi n đy đ nghĩa v c a công ch c theo quy đnh c a pháp ự ệ ầ ủ ụ ủ ứ ị ủ lu tậ; nghiêm túc ch p hành ấ
s phân công nhi m v c a c p trên; g ng mự ệ ụ ủ ấ ươ ẫu th c hi n n i quy, quy ch c a c quan, đn ự ệ ộ ế ủ ơ ơ
v và quy đnh c a Tòa án nhân dân.ị ị ủ

3. T n t y, liêm khi t, trung th c, khách quan, công tâm và g ng m u trong th c thi công v ; ậ ụ ế ự ươ ẫ ự ụ
ch p hành quy t c ng x c a công ch c Tòa án nhân dân, l ch s , văn hóa, chu n m c trong ấ ắ ứ ử ủ ứ ị ự ẩ ự
giao ti p và ph c v nhân dân.ế ụ ụ
4. Có ph m ch t, đo đc, l i sẩ ấ ạ ứ ố ống và sinh ho t lành m nh, khiêm t n, đoàn k t; c n, ki m, ạ ạ ố ế ầ ệ
liêm, chính, chí công vô t ; không l i d ng vi c công đư ợ ụ ệ ể m u cư ầu l i ích cá nhân; không quan ợ
liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu c c.ự
5. Th ng xuyên có ý th c rèn luy n ph m ch t, h c t p nâng cao trình đ, năng l c b o đm ườ ứ ệ ẩ ấ ọ ậ ộ ự ả ả
hoàn thành nhi m v đc giao.ệ ụ ượ
Đi u 4. Các văn b n ban hành kèm theo Quy đnhề ả ị
1. Ph l c 1: N i quy k thi nâng ng ch Th m tra viên, Th ký Tòa án.ụ ụ ộ ỳ ạ ẩ ư
2. Ph l c 2: Quy ch t ch c k thi nâng ng ch Th m tra viên, Th ký Tòa án.ụ ụ ế ổ ứ ỳ ạ ẩ ư
3. Ph l c 3: Mụ ụ ẫu T trình c công ch c tham d k thi nâng ng ch Th m tra viên, Th ký Tòa ờ ử ứ ự ỳ ạ ẩ ư
án.
4. Ph l c 4: Danh sách tham d k thi nâng ng ch ụ ụ ự ỳ ạ Th m traẩ viên, Th ký Tòa án.ư
Ch ng IIươ
TIÊU CHU N CHUYÊN MÔN NGHI P V C A CÁC NG CH TH KÝ TÒA ÁN,Ẩ Ệ Ụ Ủ Ạ Ư
TH M TRA VIÊNẨ
M c 1. TIÊU CHU N CÁC NG CH TH KÝ TÒA ÁNụ Ẩ Ạ Ư
Đi u 5. Tiêu chu n ng ch Th ký viên cao c pề ẩ ạ ư ấ
1. Ch c trách:ứ
Là ch c danh t pháp có yêu c u chuyên môn cao nh t v nghi p v Th ký Tòa án, đc bứ ư ầ ấ ề ệ ụ ư ượ ốtrí
t i Tòa án nhân dân tạ ối cao, Tòa án nhân dân cấp cao và Tòa án quân s Trung ng.ự ươ
2. Nhi m v :ệ ụ
a) Tr c ti p th c thi nhi m v Th ký phiên tòa, ti n hành các ho t đng t t ng theo quy đnh ự ế ự ệ ụ ư ế ạ ộ ố ụ ị
c a ủlu tậ t t ng;ố ụ
b) Th c hi n nhi m v hành chính, t pháp và các nhi m v khác theo s phân công c a Chánh ự ệ ệ ụ ư ệ ụ ự ủ
án Tòa án;
c) Nghiên c u, h ng d n v chuyên môn nghi p v Th ký Tòa án và đ xu t các bi n pháp, ứ ướ ẫ ề ệ ụ ư ề ấ ệ
gi i pháp đ th c hi n có hi u qu .ả ể ự ệ ệ ả
3. Tiêu chu n v năng l c chuyên môn, nghi p v :ẩ ề ự ệ ụ

a) N m v ng và am hi u sâu s c h th ng các quy đnh c a pháp ắ ữ ể ắ ệ ố ị ủ lu tậ v nghi p v Th ký ề ệ ụ ư
phiên tòa, quy trình t t ng, các nhi m v hành chính, t pháp;ố ụ ệ ụ ư
b) Có năng l c đ xu t, tham m u, ch trì xây d ng các quy trình nghi p v Th ký Tòa án g n ự ề ấ ư ủ ự ệ ụ ư ắ
v i yêu c u nhi m v c a Tòa án nhân dân đớ ầ ệ ụ ủ ểtrình c p có th m quy n xem xét, quy t đnh;ấ ẩ ề ế ị
c) Có năng l c phân tích, t ng h p, h th ng hóa và đ xu t đc các ph ng pháp đ hoàn ự ổ ợ ệ ố ề ấ ượ ươ ể
thi n ho c gi i quy t các v n đ th c ti n đang đt ra thu c ph m vi chuyên môn nghi p v ệ ặ ả ế ấ ề ự ễ ặ ộ ạ ệ ụ
đc giao;ượ
d) Thành th o và làm ch các k năng so n th o, thuy t trình, b o v và t ch c th c hi n các ạ ủ ỹ ạ ả ế ả ệ ổ ứ ự ệ
nhi m v liên quan đn nghi p v chuyên môn đc giao;ệ ụ ế ệ ụ ượ
đ) Ch đng ph i h p v i các c quan, đn v liên quan trong th c thi công v theo đúng th m ủ ộ ố ợ ớ ơ ơ ị ự ụ ẩ
quy n và trách nhi m đc giao;ề ệ ượ
e) Có năng l c th c hi n ng d ng ti n b khoa h c k thu t đ c i ti n và nâng cao ch t ự ự ệ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ể ả ế ấ
l ng, hi u qu công tác chuyên môn nghi p v đc giao.ượ ệ ả ệ ụ ượ
4. Tiêu chu n v trình đ đào t o, b i d ng:ẩ ề ộ ạ ồ ưỡ
a) Có b ng t t nghi p C nhân ằ ố ệ ử lu tậ tr lên;ở
b) Có b ng t t nghi p cao c p lý lu n chính tr ;ằ ố ệ ấ ậ ị
c) Có ch ng ch ngo i ng trình đ t ng đng b c 3 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam quyứ ỉ ạ ữ ộ ươ ươ ậ ự ạ ữ ệ
đnh t i Thông t s 01ị ạ ư ố /2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 c a B Giáo d c và Đào t o ban ủ ộ ụ ạ
hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam;ự ạ ữ ậ ệ
d) Có ch ng ch tin h c v i trình đ đt chu n k năng s d ng công ngứ ỉ ọ ớ ộ ạ ẩ ỹ ử ụ h thông tinệ c b n quy ơ ả
đnh t i Thông t s 03ị ạ ư ố /2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 c a B Thông tin và Truy n thông quy ủ ộ ề
đnh Chu n k năng s d ng công ngị ẩ ỹ ử ụ h thông tinệ.
Đi u 6. Tiêu chu n ng ch Th ký viên chínhề ẩ ạ ư
1. Ch c trách:ứ
Là ch c danh t pháp có yêu c u chuyên môn cao v nghi p v Th ký Tòa án, đc b trí t i ứ ư ầ ề ệ ụ ư ượ ố ạ
Tòa án nhân dân các c p.ấ
2. Nhi m v :ệ ụ
a) Tr c ti p th c thi nhi m v Th ký phiên tòa, ti n hành các ho t đng t t ng theo quy đnh ự ế ự ệ ụ ư ế ạ ộ ố ụ ị
c a ủlu tậ t t ng;ố ụ
b) Th c hi n nhi m v hành chính, t pháp và các nhi m v khác theo s phân công c a Chánh ự ệ ệ ụ ư ệ ụ ự ủ
án Tòa án;
c) Tham gia nghiên c u, xây d ng quy đnh, quy ch qu n lý nghi p v và đ xu t các bi n phápứ ự ị ế ả ệ ụ ề ấ ệ
đ nâng cao hi u l c, hi u qu công tác chuyên môn đc giao.ể ệ ự ệ ả ượ

3. Tiêu chu n v năng l c chuyên môn, nghi p v :ẩ ề ự ệ ụ
a) N m v ng và am hi u h th ng các quy đnh c a pháp ắ ữ ể ệ ố ị ủ lu tậ v nghi p v Th ký Tòa án, quy ề ệ ụ ư
trình t t ng, các nhi m v hành chính, t pháp;ố ụ ệ ụ ư
b) Có năng l c tham gia xây d ng các quy trình nghi p v Th ký Tòa án g n v i yêu c u nhi mự ự ệ ụ ư ắ ớ ầ ệ
v c a Tòa án nhân dân đụ ủ ểtrình c p có th m quy n xem xét, quy t đnh;ấ ẩ ề ế ị
c) Thành th o k năng so n th o văn b n t t ng theo đúng th th c, quy trình, th t c và th m ạ ỹ ạ ả ả ố ụ ể ứ ủ ụ ẩ
quy n;ề
d) Có năng l c ph i h p v i các c quan, đn v liên quan đ tri n khai công vi c theo đúng ự ố ợ ớ ơ ơ ị ể ể ệ
th m quy n và trách nhi m đc giao;ẩ ề ệ ượ
đ) Có năng l c th c hi n ng d ng ti n b khoa h c k thu t đ c i ti n và nâng cao ch t ự ự ệ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ể ả ế ấ
l ng, hi u qu công tác chuyên môn nghi p v đc giao.ượ ệ ả ệ ụ ượ
4. Tiêu chu n v trình đ đào t o, b i d ng:ẩ ề ộ ạ ồ ưỡ
a) Có b ng t t nghi p C nhân ằ ố ệ ử lu tậ tr lên;ở
b) Có ch ng ch ngo i ng trình đ t ng đng b c 2 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam quyứ ỉ ạ ữ ộ ươ ươ ậ ự ạ ữ ệ
đnh t i Thông t s 01ị ạ ư ố /2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 c a B Giáo d c và Đào t o ban ủ ộ ụ ạ
hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam;ự ạ ữ ậ ệ
c) Có ch ng ch tin h c v i trình đ đt chu n k năng s d ng công ngứ ỉ ọ ớ ộ ạ ẩ ỹ ử ụ h thông tinệ c b n quy ơ ả
đnh t i Thông t s 03ị ạ ư ố /2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 c a B Thông tin và Truy n thông quy ủ ộ ề
đnh Chu n kị ẩ ỹnăng s d ng công ngử ụ h thông tinệ.
Đi u 7. Tiêu chu n ng ch Th ký viênề ẩ ạ ư
1. Ch c trách:ứ
Là ch c danh t pháp có yêu c u chuyên môn c b n v nghi p v Th ký Tòa án, đc b trí ứ ư ầ ơ ả ề ệ ụ ư ượ ố
t i Tòa án nhân dân các c p.ạ ấ
2. Nhi m v :ệ ụ
a) Tr c ti p th c thi nhi m v Th ký phiên tòa, ti n hành các ho t đng t t ng theo quy đnh ự ế ự ệ ụ ư ế ạ ộ ố ụ ị
c a ủlu t ật t ng;ố ụ
b) Th c hi n nhi m v hành chính, t pháp và các nhi m v khác theo s phân công c a Chánh ự ệ ệ ụ ư ệ ụ ự ủ
án Tòa án;
c) Xây d ng báo cáo, th ng kê, s li u; qu n lý h s , l u tr tài li u v công tác chuyên môn ự ố ố ệ ả ồ ơ ư ữ ệ ề
nghi p v theo quy đnh.ệ ụ ị
3. Tiêu chu n v năng l c chuyên môn, nghi p v :ẩ ề ự ệ ụ

