U BAN DÂN TC
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 363/2005/QĐ-UBDT Hà Ni, ngày 15 tháng 8 năm 2005
QUYT ĐỊNH
V VIC CÔNG NHN CÁC XÃ, HUYN, TNH LÀ MIN NÚI, VÙNG CAO
B TRƯỞNG CH NHIM Y BAN DÂN TC
Căn c Ngh định s 51/2003/NĐ-CP ngày 16/5/2003 ca Chính ph v chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca U ban Dân tc;
Căn c Công văn s 4315/VPCP-ĐP ngày 04 tháng 08 năm 2005 ca Văn phòng Chính
ph v vic Th tướng Chính ph y quyn cho B trưởng - Ch nhim U ban Dân tc
ra quyết định công nhn các xã, huyn, tnh là min núi, vùng cao.
Căn c Công văn s 1363/BNV-CQĐP ngày 7 tháng 6 năm 2005 ca B Ni v v vic
nht trí danh sách công nhn các xã, huyn, tnh là min núi, vùng cao.
Xét đề ngh ca U ban nhân dân các tnh Sơn La (Công văn s 1433/UB ngày
29/6/2004), Yên Bái (Công văn s 660/UB-NLN ngày 22/6/2004), Đin Biên (Công văn
s 282/UB-VP ngày 13/4/2005), Tuyên Quang (Công văn s 1375/UB-KTTH ngày
28/6/2004), Thái Nguyên (Công văn s 12/TT-UB ngày 21/6/2004), Phú Th (Công văn
s 86/HC ngày 16/1/2004), Vĩnh Phúc (Công văn s 1404/HC-UB ngày 17/6/2004),
Qung Ninh (Công văn s 1218/UB ngày 30/5/2005), Hi Phòng (Công văn s 2589/CV-
UB ngày 8/6/2004), Ninh Bình (Công văn s 114/UB-VP7 ngày 17/6/2004), Thanh Hóa
(Công văn s 2382/UBMN ngày 24/6/2004), Ngh An (Công văn s 2894/CV-UB ngày
5/6/2004), Hà Tĩnh (Công văn s 137/UB-NL2 ngày 21/01/2005), Qung Bình (Công văn
s 844/UB ngày 30/6/2004), Qung Tr (Công văn s 1203/TT-UB ngày 24/6/2004),
Tha Thiên Huế (Công văn s 1192/UB-NN ngày 9/5/2005), Qung Ngãi (Công văn s
1376/UB ngày 30/6/2004), Ninh Thun (Công văn s 27/TTr-UB ngày 29/6/2004), Đồng
Nai (Công văn s 3618/TTUB ngày 29/6/2004), Kon Tum (Công văn s 776/UB-NC ngày
2/6/2004, Đắk Nông (Công văn s 971/CV-UB ngày 23/6/2004).
Theo đề ngh ca V trưởng V Chính sách Dân tc
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Nay công nhn các xã, huyn, tnh là min núi, vùng cao (danh sách kèm theo).
Điu 2. Danh sách các xã, huyn, tnh min núi vùng cao là căn c thc hin các ch
trương chính sách phát trin kinh tế - xã hi ca Đảng và Nhà nước đối vi địa bàn min
núi, vùng cao.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.
Điu 4. B trưởng các B, Th trưởng các cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph,
Ch tch U ban nhân dân các tnh có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này.
Ksor Phước
(Đã ký)
DANH SÁCH
CÁC XÃ, HUYN, TNH LÀ MIN NÚI, VÙNG CAO
(Ban hành kèm theo Quyết định s 363/2005/QĐ-UBDT ngày 15 tháng 8 năm 2005 ca
B trưởng - Ch nhim U ban Dân tc)
I. CÁC XÃ, TH TRN LÀ MIN NÚI, VÙNG CAO
1. Các xã, th trn là min núi
1.1. Tnh Đin Biên (01)
- TT Mường Chà, huyn Mường Chà
1.2. Tnh Tuyên Quang (04)
- Xã Yên Phú, huyn Hàm Yên
- Xã Yên Lâm, huyn Hàm Yên
- Xã Nh Hán, huyn Yên Sơn
- Xã Nh Khê, huyn Yên Sơn
1.3. Tnh Thái Nguyên (01)
- Xã Tân Linh, huyn Đại T
1.4. Tnh Phú Th (02)
- Xã Ca Đình, huyn Đoan Hùng
- TT Hùng Sơn, huyn Lâm Thao
1.5. Tnh Qung Ninh (02)
- P Yên Thanh, TX Uông Bí
- Xã Đồng Tiến, huyn Cô Tô
1.6. TP Hi Phòng (01)
- Xã Lưu K, huyn Thy Nguyên
1.7. Tnh Ninh Bình (01)
- Xã Mai Sơn, huyn Yên Mô
1.8. Tnh Thanh Hóa (05)
- TT Bến Sung, huyn Như Thanh
- Xã Lam Sơn, huyn Ngc Lc
- Xã Phúc Do, huyn Cm Thy
- Xã Thch Tân, huyn Thch Thành
- TT Vân Du, huyn Thch Thành
1.9. Tnh Ngh An (06)
- Xã Tây Thành, huyn Yên Thành
- Xã Đại Thành, huyn Yên Thành
- Xã Kim Thành, huyn Yên Thành
- Xã Tân Thng, huyn Qunh Lưu
- Xã Nghi Công Bc, huyn Nghi Lc
- Xã Nghi Công Nam, huyn Nghi Lc
1.10. Tnh Hà Tĩnh (05)
- Xã Sơn Lc, huyn Can Lc
- Xã Thường Nga, huyn Can Lc
- Xã Gia Hanh, huyn Can Lc
- Xã Thun Thin, huyn Can Lc
- Xã Tân Lc, huyn Can Lc
1.11. Tnh Qung Bình (04)
- TT Đồng Lê, huyn Tuyên Hóa
- Xã Sơn Hóa, huyn Tuyên Hóa
- Xã Nam Hóa, huyn Tuyên Hóa
- TT Quy Đạt, huyn Minh Hóa
1.12. Tnh Tha Thiên - Huế (02)
- TT Khe Tre, huyn Nam Đông
- Xã Hương Hòa, huyn Nam Đông
1.13. Tnh Qung Ngãi (02)
- Xã Hành Tín Đông, huyn Nghĩa Hành
- Xã Hành Tín Tây, huyn Nghĩa Hành
1.14. Tnh Ninh Thun (03)
- Xã Lương Sơn, huyn Ninh Sơn
- TT Tân Sơn, huyn Ninh Sơn
- Xã Phước Minh, huyn Ninh Phước
1.15. Tnh Đồng Nai (02)
- Xã Mã Đà, huyn Vĩnh Cu
- Xã Hiếu Liêm, huyn Vĩnh Cu
1.16. Tnh Kon Tum (01)
- P Trường Chinh, TX Kon Tum
2. Các xã, th trn là vùng cao
2.1. Tnh Yên Bái (02)
- TT Trm Tu, huyn Trm Tu
- TT Mù Căng Chi, huyn Mù Căng Chi
2.2. Tnh Tuyên Quang (02)
- Xã Xuân Tân, huyn Na Hang
- Xã Xuân Tiến, huyn Na Hang
2.3. Tnh Sơn La (08)
- Xã Yên Sơn, huyn Yên Châu
- Xã Đông Sang, huyn Mc Châu
- Xã Tà Li, huyn Mc Châu
- Xã Liên Hòa, huyn Mc Châu
- Xã Phing Cm, huyn Mai Sơn
- Xã Nà t, huyn Mai Sơn
- P Tô Hiu, TX Sơn La
- P Quyết Tâm, TX Sơn La
2.4. Tnh Qung Ninh (01)
- Xã Bc Sơn, TX Móng Cái
2.5. Tnh Thanh Hóa (04)
- Xã Xuân Hòa, huyn Như Xuân
- Xã Bãi Trành, huyn Như Xuân
- TT Mường Lát, huyn Mường Lát