
Y BAN DÂN T CỦ Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố887/QĐ-UBDT Hà N i, ngày 1ộ5 tháng 11 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VỀI C BAN HÀNH ÁP D NG TÀI LI U HỆ Ụ Ệ ỆTH NG QU N LÝ CH T L NG THEOỐ Ả Ấ ƯỢ
TIÊU CHU N QU C GIA TCVN ISO 9001:2015 T I C QUAN Y BAN DẨ Ố Ạ Ơ Ủ ÂN T CỘ
B TR NG, CH NHI M Y BAN DÂN T CỘ ƯỞ Ủ Ệ Ủ Ộ
Căn c Ngh đnh s 13/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi mứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v quy n h n và c c u t ch c c a y ban Dân t c;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ Ủ ộ
Căn c Quy t đnh 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 c a Th t ng Chính ph v vi c áp d ng ứ ế ị ủ ủ ướ ủ ề ệ ụ
H th ng qu n lý ch t l ng theo Tiêu chu n qu c gia TCVN ISO 9001:2008 vào ho t đng c aệ ố ả ấ ượ ẩ ố ạ ộ ủ
các c quan, t ch c thu c h th ng hành chính nhà n c;ơ ổ ứ ộ ệ ố ướ
Căn c Quy t đnh s 101/QĐ-BKHCN ngày 21/01/2019 c a Bứ ế ị ố ủ ộKhoa h c và Công ngh v vi cọ ệ ề ệ
công b Mô hình khung H th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n qu c gia TCVN ISO ố ệ ố ả ấ ượ ẩ ố
9001:2015 cho các c quan, t ch c thu c h th ng hành chính Nhà n c t i đa ph ng;ơ ổ ứ ộ ệ ố ướ ạ ị ươ
Căn c Quy t đnh 655/QĐ-ứ ế ị UBDT ngày 31/10/2018 c a y ban Dân t c v vi c phê duy t kủ Ủ ộ ề ệ ệ ế
ho ch xây d ng, m r ng, chuy n đi và áp d ng H th ng qu n lý ch t l ng theo Tiêu chu nạ ự ở ộ ể ổ ụ ệ ố ả ấ ượ ẩ
qu c gia TCVN ISO 9001:2015 vào ho t đng c a c quan y ban Dân t c; Quy t đnh s ố ạ ộ ủ ơ Ủ ộ ế ị ố
01/QĐ-UBDT ngày 02/01/2019 Thành l p Ban ch đo, T giúp vi c Ban ch đo xây d ng và áp ậ ỉ ạ ổ ệ ỉ ạ ự
d ng H th ng qu n lý ch t l ng theo Tiêu chu n qu c gia TCVN ISO 9001:2015 c a y ban ụ ệ ố ả ấ ượ ẩ ố ủ Ủ
Dân t c (g i t t là Ban ch đo ISO);ộ ọ ắ ỉ ạ
Xét đ ngh c a Ban Ch đo ISO và Chánh Văn phòng y ban Dân t c,ề ị ủ ỉ ạ Ủ ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành áp d ng tài li u H th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n qu c gia TCVN ụ ệ ệ ố ả ấ ượ ẩ ố
ISO 9001:2015 t i c quan y ban Dân t c (có danh m c ban hành kèm theo Quy t đnh này).ạ ơ Ủ ộ ụ ế ị
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Ban Ch đo ISO, Chánh Văn phòng, Th tr ng các v , đn v thu c y ban Dân t c ỉ ạ ủ ưở ụ ơ ị ộ Ủ ộ
có trách nhi m ph bi n, h ng d n cán b công ch c t ch c tri n khai áp d ng, tuân th ch t ệ ổ ế ướ ẫ ộ ứ ổ ứ ể ụ ủ ặ
ch tài li u H th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n qu c gia TCVN ISO 9001:2015 đã ẽ ệ ệ ố ả ấ ượ ẩ ố
đc phê duy t.ượ ệ /.
KT. B TR NG, CH NHI MỘ ƯỞ Ủ Ệ

N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B KH&CN;ộ
- B tr ng, Ch nhi m UBDT (đ b/c);ộ ưở ủ ệ ể
- Các Th tr ng, PCN UBDT;ứ ưở
- C ng TTĐT UBDT;ổ
- L u: VT, KSTTHC(5).ư
TH TR NG, Ứ ƯỞ PHÓ CH NHI MỦ Ệ
Nông Qu c Tu nố ấ
DANH M CỤ
BAN HÀNH ÁP D NG TÀI LI U H TH NG QU N LÝ CH T L NG THEO TIÊUỤ Ệ Ệ Ố Ả Ấ ƯỢ
CHU N QU C GIA TCVN ISO 9001:2015 T I C QUAN Y BAN DÂN T CẨ Ố Ạ Ơ Ủ Ộ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 887/QĐ-UBDT ngày 15 tháng 11 năm 2019 c a B tr ng,ế ị ố ủ ộ ưở
ch nhi m ủ ệ y ban Dân t cỦ ộ )
STT Tên tài li uệMã hi uệGhi chú
I. Th t c theo mô hình H th ng qu n lý ch t l ngủ ụ ệ ố ả ấ ượ
1. Chính sách ch t l ngấ ượ CSCL
2. M c tiêu ch t l ngụ ấ ượ MTCL
3. B n mô t mô hình H th ng qu n lý ch t l ng ả ả ệ ố ả ấ ượ
theo tiêu chu n qu c gia TCVN ISO 9001:2015ẩ ố BMT
4. Quy trình ki m soát thông tin d ng văn b n (tài li u ể ạ ả ệ
và h s )ồ ơ QT-01.BCĐ
5. Quy trình qu n lý r i ro và c h iả ủ ơ ộ QT-02.BCĐ
6. Quy trình đánh giá n i b h th ng qu nộ ộ ệ ố ả lý ch t ấ
l ngượ QT-03.BCĐ
7. Quy trình ki m soát và x lý công vi c không phù ể ử ệ
hợpQT-04.BCĐ
8. Quy trình th c hi n hành đng kh c ph cự ệ ộ ắ ụ QT-05.BCĐ
9. Quy trình xem xét c a lãnh đo v h th ng qu n lủ ạ ề ệ ố ả ý
ch t l ngấ ượ QT-06.BCĐ
II. Văn phòng Ủy ban
10. Quy trình qu n lý văn b n điả ả QT-01.VP
11. Quy trình qu n lý văn b n đnả ả ế QT-02.VP
12. Quy trình l p h s , tài li u tr c khi giao n p vào ậ ồ ơ ệ ướ ộ
l u tr c quanư ữ ơ QT-03.VP
13. Quy trình mua s m, c p phát và qu n lý v t t , trangắ ấ ả ậ ư
thi t b tài s n văn phòngế ị ả QT-04.VP
14. Quy trình xây d ng ch ng trình công tác c a y ự ươ ủ Ủ
ban Dân t cộQT-05.VP
15. Quy trình t ch c h p, h i ngh , h i th oổ ứ ọ ộ ị ộ ả QT-06.VP

16. Quy trình t ch c các chuy n đi công tác c a Lãnh ổ ứ ế ủ
đo y ban Dân t c đn đa ph ngạ Ủ ộ ế ị ươ QT-07.VP
17. Quy trình thanh toán và qu n lý ch ng t k toánả ứ ừ ế QT-08.VP
18. Quy trình b o trì, s a ch a trang thi t b , tài s nả ử ữ ế ị ả QT-09.VP
III. Thanh tra y banỦ
19. Quy trình t ch c cu c thanh traổ ứ ộ QT-01.TTr
20. Quy trình ti p công dânếQT-02.TTr
21. Quy trình x lý đnử ơ QT-03.TTr
22. Quy trình gi i quy t khi u n iả ế ế ạ QT-04.TTr
23. Quy trình gi i quy t t cáoả ế ố QT-05.TTr
IV. V ụT ch c Cán bổ ứ ộ
24. Quy trình nâng l ng th ng xuyênươ ườ QT-01.TCCB
25. Quy trình quy ho ch cán bạ ộ QT-02.TCCB
26. Quy trình xét đ ngh khen th ngề ị ưở QT-03.TCCB
27. Quy trình xét t ng k ni m ch ng “Vì s nghi p ặ ỷ ệ ươ ự ệ
phát tri n các dân t c”ể ộ QT-04.TCCB
28. Quy trình đào t o, b i d ng công ch c, viên ch cạ ồ ưỡ ứ ứ QT-05.TCCB
29. Quy trình b nhi m, b nhi m l i công ch c lãnh ổ ệ ổ ệ ạ ứ
đo c p V , c p phòngạ ấ ụ ấ QT-06.TCCB
30. Quy trình ti p nh n công ch c, viên ch c có nguy n ế ậ ứ ứ ệ
v ng v công tác t i y ban Dân t cọ ề ạ Ủ ộ QT-07.TCCB
V. Vụ Chính sách Dân tộc
31. Quy trình xây d ng, trình duy t và t ch c th c hi nự ệ ổ ứ ự ệ
các ch ng trình chính sách đi v i đng bào dân t cươ ố ớ ồ ộ
thi u s và mi n núiể ố ề
QT-01.CSDT
32. Quy trình x lý ki n ngh c a c tri và qu c h iử ế ị ủ ử ố ộ QT-02.CSDT
VI. V hụ ợp tác qu c tố ế
33. Quy trình c đoàn ra, đón đoàn vào và t ch c tiử ổ ứ ếp
khách n c ngoàiướ QT-01.HTQT
VII. Vụ Kế hoạch tài chính
34. Quy trình l p, phân b , đi u ch nh và b sung K ậ ổ ề ỉ ổ ế
ho ch, d toán ngân sách hàng năm; Kạ ự ếho ch tài ạ
chính ngân sách nhà n c 3 nămướ
QT-01.TC
35. Quy trình th m đẩ ịnh, phê duy t ch tr ng; D án ệ ủ ươ ự
đu t côngầ ư QT-02.TC
36. Quy trình th m đnh, phê duy t k ho ch l a ch n ẩ ị ệ ế ạ ự ọ
nhà th uầQT-03.TC
37. Quy trình th m đnh, xét duy t quy t toán kinh phí ẩ ị ệ ế
hàng năm c a y ban Dân t củ Ủ ộ QT-04.TC
VIII. V pháp chụ ế
38. Quy trình xây d ng thông tự ư QT-01.PC
39. Quy trình ki m tra văn b n quy ph m pháp lu tể ả ạ ậ QT-02.PC
40. Quy trình rà soát văn b n Quy ph m pháp lu tả ạ ậ QT-03.PC

41. Quy trình báo cáo t ng h p đnh k và đt xu tổ ợ ị ỳ ộ ấ QT-01.TH
42.
Quy trình qu n lý các ho t đng nghiên c u khoa ả ạ ộ ứ
h c, công ngh , môi tr ng trong lĩnh v c công tác ọ ệ ườ ự
Dân t c và đa bàn vùng Dân t cộ ị ộ QT-02.TH
43. Quy trình c p m t s n ph m báo, t p chí cho vùngấ ộ ố ấ ẩ ạ
dân t c thi u s và mi n núi, vùng đc bi t khó khănộ ể ố ề ặ ệ QT-01.TT
44.
Quy trình ph i h p v i c quan liên quan t ch c ố ợ ớ ơ ổ ứ
thăm h i, ti p đón các đoàn đi bi u ng i có uy tín ỏ ế ạ ể ườ
trong đng bào dân t c thi u s v thăm và làm vi c ồ ộ ể ố ề ệ
t i y ban Dân t cạ Ủ ộ
QT-01.DTTS

