
Y BAN DÂN T CỦ Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1005/QĐ-UBDT Hà N iộ, ngày 31 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH K HO CH C I CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2020 C A Y BAN DÂN T CẾ Ạ Ả Ủ Ủ Ộ
B TR NG, CH NHI M Y BAN DÂN T CỘ ƯỞ Ủ Ệ Ủ Ộ
Căn cứ Ngh ịđnh sị ố 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đủ ủ ịnh ch c ứ
năng, nhi m vệ ụ, quyền h n và c cạ ơ ấu t ổch c c a y ban Dứ ủ Ủ ân t c;ộ
Căn c ứNgh quịyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 c a Chủính phủ ban hành Ch ng ươ
trình t ng thổ ểc i cách hành chính nhảà nước giai đo n 20ạ11-2020;
Căn cứ Quyết đnh s 670/Qị ố Đ-UBDT ngày 08 tháng 12 năm 2015 c a Bủ ộ trưngở, Ch ủnhi m ệyỦ
ban Dân t c v vi c ban hành Kộ ề ệ ế hoạch c i cách hành chảính của y ban Dân t c Ủ ộ đo n 2016-ạ
2020;
Xét đ ngh cề ị ủa Vụ trưởng Vụ T ổch c cứán b ,ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này K ho ch c i cách hành chính năm 2020 c a y ban ế ị ế ạ ả ủ Ủ
Dân t c.ộ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềCác ông, bà Chánh Văn phòng y ban, V tr ng V T ch c cán b và Th tr ng cácỦ ụ ưở ụ ổ ứ ộ ủ ưở
v , đn v thu c y ban Dân t c ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ụ ơ ị ộ Ủ ộ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B N i v ;ộ ộ ụ
- BT, CN UBDT;
- Các TT, PCN UBDT;
- Các v , đn v thu c UBDT;ụ ơ ị ộ
- C ng TTĐT UBDT;ổ
- L u: VT, TCCB.ư
KT. B TR NG, CH NHI MỘ ƯỞ Ủ Ệ
TH TR NG, PHÓ CH NHI MỨ ƯỞ Ủ Ệ
Nông Qu c Tu nố ấ
K HO CHẾ Ạ

C I CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2020 C A Y BAN DÂN T CẢ Ủ Ủ Ộ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị 1005ố/QĐ-UBDT ngày 31/12/2019 c a B tr ng, Ch nhi mủ ộ ưở ủ ệ
y ban Dân t c)Ủ ộ
I. M C TIÊUỤ
1. Xác đnh danh m c nh ng nhi m v tr ng tâm c n th c hi n trong năm và ph ng h ng t ị ụ ữ ệ ụ ọ ầ ự ệ ươ ướ ổ
ch c th c hi n nh m nâng cao hi u qu và đy m nh công tác c i cách hành chính (CCHC) t i ứ ự ệ ằ ệ ả ẩ ạ ả ạ
các v , đn v thu c y ban Dân t c (UBDT).ụ ơ ị ộ Ủ ộ
2. Đy m nh c i cách th ch , hoàn thi n h th ng văn b n quy ph m pháp lu t (VBQPPL) v ẩ ạ ả ể ế ệ ệ ố ả ạ ậ ề
công tác dân t c, trong đó t p trung nâng cao ch t l ng và b o đm ti n đ xây d ng và ban ộ ậ ấ ượ ả ả ế ộ ự
hành VBQPPL theo k ho ch thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a UBDT.ế ạ ộ ạ ả ướ ủ
3. Đn gi n hóa th t c hành chính (TTHC) thu c ph m vi qu n lý nhà n c c a UBDT b o ơ ả ủ ụ ộ ạ ả ướ ủ ả
đm t o đi u ki n thu n l i và thông thoáng cho t ch c và cá nhân; 100% TTHC thu c ph m ả ạ ề ệ ậ ợ ổ ứ ộ ạ
vi ch c năng qu n lý nhà n c c a UBDT đc k p th i công b , công khai trên C s d li u ứ ả ướ ủ ượ ị ờ ố ơ ở ữ ệ
qu c gia v TTHC.ố ề
4. C i cách ch đ công v , công ch c; tăng c ng k lu t, k c ng hành chính; tả ế ộ ụ ứ ườ ỷ ậ ỷ ươ ổch c th c ứ ự
hi n đ án xác đnh v trí vi c làm và c c u ng ch công ch c, c c u ch c danh ngh viên ch cệ ề ị ị ệ ơ ấ ạ ứ ơ ấ ứ ề ứ
h p lý, g n v i ch c năng, nhi m v c a t ng c quan, đn v thu c UBDT.ợ ắ ớ ứ ệ ụ ủ ừ ơ ơ ị ộ
5. Đi m i c ch qu n lý, phân b , s d ng kinh phí trên c s đi m i c ch ho t đng c a ổ ớ ơ ế ả ổ ử ụ ơ ở ổ ớ ơ ế ạ ộ ủ
các đn v s nghi p công l p; b o đm qu n lý, phân b , s d ng ngân sách và các ngu n kinh ơ ị ự ệ ậ ả ả ả ổ ử ụ ồ
phí khác minh b ch, hi u qu , qu n lý theo m c tiêu.ạ ệ ả ả ụ
6. Tăng c ng công tác thông tin, tuyên truy n nh m nâng cao nh n th c, trách nhi m t ch c ườ ề ằ ậ ứ ệ ổ ứ
th c hi n công tác CCHC c a công ch c, viên ch c ự ệ ủ ứ ứ trong quá trình th c thi công v , nhi m v ; ự ụ ệ ụ
giám sát ho t đng th c thi công v , nhi m v c a công ch c, viên ch c.ạ ộ ự ụ ệ ụ ủ ứ ứ
7. Ti p t c tăng c ng năng l c đi ngũ công ch c, viên ch c th c hi n công tác CCHC thông ế ụ ườ ự ộ ứ ứ ự ệ
qua t p hu n, b i d ng k năng, chuyên môn nghi p v nh m xây d ng m t đi ngũ công ậ ấ ồ ưỡ ỹ ệ ụ ằ ự ộ ộ
ch c, viên ch c có đ ph m ch t, năng l c đáp ng yêu c u tham m u, ch đo, tri n khai th c ứ ứ ủ ẩ ấ ự ứ ầ ư ỉ ạ ể ự
hi n CCHC nhà n c giai đo n 2016-2020.ệ ướ ạ
8. Đy m nh ng d ng công ngh thông tin trong quy trình x lý công vi c c a UBDT, gi a các ẩ ạ ứ ụ ệ ử ệ ủ ữ
đn v v i nhau và trong giao d ch v i t ch c, cá nhân; tri n khai d ch v công tr c tuy n (n u ơ ị ớ ị ớ ổ ứ ể ị ụ ự ế ế
có); ti p t c tri n khai áp d ng h th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n TCVN ISO ế ụ ể ụ ệ ố ả ấ ượ ẩ
9001:2015 vào ho t đng c a các đn v thu c UBDT.ạ ộ ủ ơ ị ộ
9. Tăng c ng trách nhi m c a cá nhân, c quan, đn v và ng i đng đu trong vi c th c hi nườ ệ ủ ơ ơ ị ườ ứ ầ ệ ự ệ
c i cách hành chính.ả
10. B o đm s ch đo, đi u hành k p th i, có hi u qu đi v i ho t đng CCHC, t p trung cácả ả ự ỉ ạ ề ị ờ ệ ả ố ớ ạ ộ ậ
ngu n l c đ th c hi n hi u qu công tác CCHC.ồ ự ể ự ệ ệ ả
11. T ng k t vi c th c hi n Ch ng trình t ng th CCHC giai đo n 2015-2020 c a UBDT.ổ ế ệ ự ệ ươ ổ ể ạ ủ
12. Xây d ng Ch ng trình t ng th CCHC t ng th c a UBDT giai đo n 2021-2030.ự ươ ổ ể ổ ể ủ ạ

II. NHI M V C THỆ Ụ Ụ Ể
1. Công tác ch đo, đi u hànhỉ ạ ề
a) T p trung ch đo tri n khai, đôn đc, h ng d n, ki m tra các đn v thu c UBDT trong vi cậ ỉ ạ ể ố ướ ẫ ể ơ ị ộ ệ
tri n khai th c hi n ch ng trình, k ho ch công tác và k ho ch CCHC năm 2020 b o đm ể ự ệ ươ ế ạ ế ạ ả ả
ch t l ng, đáp ng yêu c u v ti n đ và hi u qu .ấ ượ ứ ầ ề ế ộ ệ ả
b) T ch c t p hu n nghi p v CCHC cho các đn v tr c thu c UBDT; th c hi n ch m đi m ổ ứ ậ ấ ệ ụ ơ ị ự ộ ự ệ ấ ể
CCHC g n v i thi đua khen th ng năm 2020 c a các đn v tr c thu c UBDT.ắ ớ ưở ủ ơ ị ự ộ
c) Ph i h p v i Đng y, Công đoàn y ban và Đoàn Thanh niên c ng s n H Chí Minh UBDT ố ợ ớ ả ủ Ủ ộ ả ồ
trong công tác lãnh đo, ch đo, qu n lý, đi u hành công tác CCHC c a UBDT.ạ ỉ ạ ả ề ủ
d) Th c hi n t t công tác tuyên truy n CCHC; ki m tra công tác CCHC các v , đn v thu c ự ệ ố ề ể ụ ơ ị ộ
UBDT và ki m tra công tác CCHC t i các đa ph ng theo Kể ạ ị ươ ếho ch ki m tra c a Ban Ch đo ạ ể ủ ỉ ạ
CCHC c a Chính ph .ủ ủ
e) Nâng cao ý th c k lu t, k c ng hành chính và trách nhi m thi hành công v c a công ch c,ứ ỷ ậ ỷ ươ ệ ụ ủ ứ
viên ch c và ng i lao đng.ứ ườ ộ
2. C i cách th chả ể ế
a) Th c hi n Ch ng trình xây d ng và ban hành VBQPPL năm 2020 thu c ph m vi QLNN c a ự ệ ươ ự ộ ạ ủ
UBDT b o đm trình t , th t c theo quy đnh; tr ng tâm là xây d ng chính sách dân t c; các ả ả ự ủ ụ ị ọ ự ộ
văn b n h ng d n th c hi n chính sách dân t c.ả ướ ẫ ự ệ ộ
b) Rà soát VBQPPL thu c các lĩnh v c QLNN c a UBDT đ s a đi, b sung, thay th , bãi b ộ ự ủ ể ử ổ ổ ế ỏ
theo th m quy n ho c trình c p có th m quy n s a đi, b sung, thay th , bãi b b o đm kh cẩ ề ặ ấ ẩ ề ử ổ ổ ế ỏ ả ả ắ
ph c các quy đnh còn b t c p và phù h p v i các lu t m i đc ban hành.ụ ị ấ ậ ợ ớ ậ ớ ượ
c) T ch c ki m tra VBQPPL thu c thổ ứ ể ộ ẩm quy n ban hành c a UBDT theo đúng căn c pháp lý, ề ủ ứ
đúng thẩm quy n v n i dung và hình th c, n i dung văn b n phù h p v i quy đnh c a pháp ề ề ộ ứ ộ ả ợ ớ ị ủ
lu t, đúng th th c k thu t trình bày và tuân th các quy đnh v ban hành VBQPPL; ki m tra, ậ ể ứ ỹ ậ ủ ị ề ể
thanh tra vi c thi hành pháp lu t trong các lĩnh v c qu n lý nhà nệ ậ ự ả ư c c a UBDT.ớ ủ
d) Tăng c ng tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v ch tr ng, chính sách dân t c c aườ ề ổ ế ụ ậ ề ủ ươ ộ ủ
Đng và Nhà n c.ả ướ
3. C i cách th t c hành chínhả ủ ụ
a) Ti p t c th c hi n có hi u qu Quy t đnh 578/QĐ-UBDT, ngày 15/10/2015 c a B tr ng, ế ụ ự ệ ệ ả ế ị ủ ộ ưở
Ch nhi m UBDT Ban hành kèm theo K ho ch tri n khai th c hi n Ch th s 13/CT-TTg ngày ủ ệ ế ạ ể ự ệ ỉ ị ố
10/6/2015 c a Th t ng Chính ph v vi c tăng c ng trách nhi m c a ng i đng đu v , ủ ủ ướ ủ ề ệ ườ ệ ủ ườ ứ ầ ụ
đn v thu c UBDT trong công tác c i cách th t c hành chính.ơ ị ộ ả ủ ụ
b) Ti p t c rà soát t ch c b máy, ch c năng, nhi m v , quy n h n, c c u t ch c c a các ế ụ ổ ứ ộ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
v , đn v thu c UBDT đ có k ho ch s p x p l i t ch c b máy g n v i biên ch tinh g n ụ ơ ị ộ ể ế ạ ắ ế ạ ổ ứ ộ ắ ớ ế ọ
và hi u qu , đng thệ ả ồ ời nghiên c u, đ xu t các gi i pháp, c ch ph i h p th c hi n.ứ ề ấ ả ơ ế ố ợ ự ệ

c) Ti p t c tri n khai th c hi n có hi u qu Ngh quy t 08/NQ-CP ngày 24/01/2018 c a Chính ế ụ ể ự ệ ệ ả ị ế ủ
ph v Ch ng trình hành đng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 19-NQ/TW ngày ủ ề ươ ộ ủ ủ ự ệ ị ế ố
25/10/2017 c a H i ngh l n th sáu Ban Ch p hành Trung ng khóa XII v ti p t c đi m i ủ ộ ị ầ ứ ấ ươ ề ế ụ ổ ớ
h th ng t ch c và qu n lý, nâng cao ch t l ng và hi u qu ho t đng c a các đn v s ệ ố ổ ứ ả ấ ượ ệ ả ạ ộ ủ ơ ị ự
nghi p công l p và Ngh quy t 10/NQ-CP ngày 03/02/2018 c a Chính ph ban hành Ch ng ệ ậ ị ế ủ ủ ươ
trình hành đng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 c a H i ộ ủ ủ ự ệ ị ế ố ủ ộ
ngh l n th sáu Ban Ch p hành Trung ng Đng khóa XII m t s v n đ v ti p t c đi m i,ị ầ ứ ấ ươ ả ộ ố ấ ề ề ế ụ ổ ớ
s p x p t ch c b máy c a h th ng chính tr tinh g n, ho t đng hi u l c, hi u qu ; K ắ ế ổ ứ ộ ủ ệ ố ị ọ ạ ộ ệ ự ệ ả ế
ho ch s 07-KH/TW ngày 27/11/2017 c a B Chính tr th c hi n Ngh quy t s 18-NQ/TW; ạ ố ủ ộ ị ự ệ ị ế ố
Ngh quy t s 56/2017/QH14 ngày 24/11/2017 c a Qu c h i v vi c ti p t c c i cách t ch c ị ế ố ủ ố ộ ề ệ ế ụ ả ổ ứ
b máy hành chính nhà n c tinh g n, ho t đng hi u l c, hi u qu .ộ ướ ọ ạ ộ ệ ự ệ ả
d) Đy m nh c i cách TTHC g n v i công tác xây d ng, ban hành VBQPPL; th c hi n t t khâu ẩ ạ ả ắ ớ ự ự ệ ố
đánh giá tác đng, đn gi n hóa TTHC trong quá trình xây d ng VBQPPL.ộ ơ ả ự
e) Ti p t c rà soát, đánh giá các TTHC trong h th ng pháp lu t v chính sách dân t c hi n nay; ế ụ ệ ố ậ ề ộ ệ
đ xu t bãi b m t s TTHC không c n thi t ho c l ng ghép, g p m t s TTHC có tính ch t ề ấ ỏ ộ ố ầ ế ặ ồ ộ ộ ố ấ
t ng đng; gi m th i gian, c t b m t s trình t th c hi n TTHC và đn gi n h s , thành ươ ồ ả ờ ắ ỏ ộ ố ự ự ệ ơ ả ồ ơ
ph n h s trong th c hi n TTHC nh m t o đi u ki n thu n l i cho t ch c, cá nhân.ầ ồ ơ ự ệ ằ ạ ề ệ ậ ợ ổ ứ
f) Th c hi n nghiêm túc công tác công b , công khai TTHC trên c s d li u qu c gia v TTHCự ệ ố ơ ở ữ ệ ố ề
và C ng TTĐT c a UBDT; t p trung c i cách TTHC n i b UBDT.ổ ủ ậ ả ộ ộ
g) Đy m nh ng d ng công ngh thông tin (CNTT) trong qu n lý, đi u hành, đc bi t trong ẩ ạ ứ ụ ệ ả ề ặ ệ
gi i quy t TTHC.ả ế
h) Tăng c ng ngu n l c, nâng cao năng l c công ch c làm công tác xây d ng pháp lu t và ki mườ ồ ự ự ứ ự ậ ể
soát TTHC.
4. C i cách t ch c b máyả ổ ứ ộ
a) T ch c th c hi n Ngh đnh c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c ổ ứ ự ệ ị ị ủ ủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ
c u t ch c c a UBDT.ấ ổ ứ ủ
b) Ti p t c th c hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b ế ụ ự ệ ơ ế ự ủ ự ị ệ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ
máy và biên ch c a các đn v s nghi p tr c thu c UBDT.ế ủ ơ ị ự ệ ự ộ
c) Th c hi n phân c p qu n lý gi a UBDT v i các đn v thu c UBDT và gi a UBDT v i các ự ệ ấ ả ữ ớ ơ ị ộ ữ ớ
đa ph ng đc quy đnh c th trong các VBQPPL và quy đnh c a UBDT.ị ươ ượ ị ụ ể ị ủ
5. Xây d ng và nâng cao ch t l ng đi ngũ cán b , công ch c, viên ch cự ấ ượ ộ ộ ứ ứ
a) T ch c th c hi n Quy t đnh s 452/QĐ-UBDT ngày 19/8/2015 c a B tr ng, Ch nhi m ổ ứ ự ệ ế ị ố ủ ộ ưở ủ ệ
UBDT th c hi n Đ án tinh gi m biên ch và c c u l i đi ngũ cán b , công ch c, viên ch c ự ệ ề ả ế ơ ấ ạ ộ ộ ứ ứ
theo Ngh quy t s 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 c a B Chính tr và Ngh đnh s 108/2014/NĐ-ị ế ố ủ ộ ị ị ị ố
CP ngày 20/11/2014 c a Chính ph .ủ ủ
b) Tri n khai th c hi n Ngh đnh s 56/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 c a Chính ph v đánh giá ể ự ệ ị ị ố ủ ủ ề
và phân lo i cán b , công ch c, viên ch c.ạ ộ ứ ứ

c) Th c hi n Quy t đnh s 86/QĐ-UBDT ngày 25/4/2012 c a B tr ng, Ch nhi m y ban ự ệ ế ị ố ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
Dân t c Phê duy t Quy ho ch phát tri n nhân l c h th ng c quan công tác Dân t c giai đo n ộ ệ ạ ể ự ệ ố ơ ộ ạ
2012-2020.
d) T ch c tri n khai đ án v trí vi c làm g n v i c c u ng ch công ch c, ch c danh ngh ổ ứ ể ề ị ệ ắ ớ ơ ấ ạ ứ ứ ề
nghi p viên ch c c quan, đn v thu c UBDT.ệ ứ ơ ơ ị ộ
e) T ch c th c hi n K ho ch đào t o, b i d ng công ch c, viên ch c năm 2020 c a UBDT.ổ ứ ự ệ ế ạ ạ ồ ưỡ ứ ứ ủ
f) T ch c th c hi n Quy t đnh s 2356/QĐ-TTg ngày 04/12/2013 c a Th t ng Chính ph ổ ứ ự ệ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
ban hành Ch ng trình hành đng th c hi n Chi n l c công tác dân t c đn năm 2020.ươ ộ ự ệ ế ượ ộ ế
g) Th c hi n thi nâng ng ch lên ng ch chuyên viên chính, chuyên viên cao c p (theo K ho ch ự ệ ạ ạ ấ ế ạ
c a B N i v ).ủ ộ ộ ụ
h) Áp d ng H th ng thông tin qu n lý công ch c, viên ch c trong ho t đng c a các đn v ụ ệ ố ả ứ ứ ạ ộ ủ ơ ị
thu c UBDT.ộ
i) T ch c thi tuy n công ch c, viên ch c vào các v , đn v thu c UBDT.ổ ứ ể ứ ứ ụ ơ ị ộ
6. C i cách tài chính côngả
a) C p nh t các văn b n, rà soát các quy ch qu n lý tài chính hi n hành c a UBDT s a đi, b ậ ậ ả ế ả ệ ủ ử ổ ổ
sung cho phù h p v i công tác CCHC.ợ ớ
b) Th c hi n công tác xét duy t quy t toán đi v i các c quan hành chính, đn v s nghi p ự ệ ệ ế ố ớ ơ ơ ị ự ệ
b o đm ti n đ k ho ch, k p th i và đúng quy đnh hi n hành.ả ả ế ộ ế ạ ị ờ ị ệ
c) S d ng hi u qu các ph n m m v qu n lý tài s n và qu n lý ngân sách nhà n c đã đc ử ụ ệ ả ầ ề ề ả ả ả ướ ượ
đu t .ầ ư
d) Th c hi n quy trình giao d toán cho các đn v qua h th ng TABMIS b o đm nhanh ự ệ ự ơ ị ệ ố ả ả
chóng, chính xác.
đ) T ch c th c hi n c ch khoán biên ch và kinh phí hành chính t i c quan hành chính (Nghổ ứ ự ệ ơ ế ế ạ ơ ị
đnh 130/2005/NĐ-CP).ị
e) Th c hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m theo Ngh đnh s 16/2015/NĐ-CP ngày ự ệ ơ ế ự ủ ự ị ệ ị ị ố
14/02/2015 c a Chính ph quy đnh c ch t ch c a đn v s nghi p công l p.ủ ủ ị ơ ế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ậ
f) Ti p t c th c hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m t i các t ch c khoa h c và công ngh ế ụ ự ệ ơ ế ự ủ ự ị ệ ạ ổ ứ ọ ệ
công l p (Ngh đnh s 96/2010/NĐ-CP s a đi Ngh đnh s 115/2005/NĐ-CP).ậ ị ị ố ử ổ ị ị ố
7. Hi n đi hóa hành chínhệ ạ
a) Xây d ng ban hành và t ch c th c hi n K ho ch ng d ng CNTT c a UBDT năm 2020.ự ổ ứ ự ệ ế ạ ứ ụ ủ
b) Tri n khai các d án, nhi m v nh m đy m nh qu n lý vi c ng d ng CNTT ph c v công ể ự ệ ụ ằ ẩ ạ ả ệ ứ ụ ụ ụ
tác qu n lý, ch đo đi u hành.ả ỉ ạ ề

