
Y BAN DÂN T CỦ Ộ
------- C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố277/QĐ-UBDT Hà N iộ, ngày 10 tháng 6 năm 2020
QUY T ĐNHẾ Ị
CHUY N DANH M C NHI M V THU C CH NG TRÌNH KH&CN C P QU C GIAỂ Ụ Ệ Ụ Ộ ƯƠ Ấ Ố
GIAI ĐO N 2016 - 2020 “NH NG V N Đ C B N VÀ C P BÁCH V DÂN T C THI UẠ Ữ Ấ Ề Ơ Ả Ấ Ề Ộ Ể
S VÀ CHÍNH SÁCH DÂN T C VI T NAM ĐN NĂM 2030, MÃ S CTDT/16-20 ĐI UỐ Ộ Ở Ệ Ế Ố Ề
CH NH, B SUNG THÀNH NHI M V KH&CN C P B ĐT HÀNG GIAO TR C TI PỈ Ổ Ệ Ụ Ấ Ộ Ặ Ự Ế
B T ĐU TH C HI N T NĂM 2021Ắ Ầ Ự Ệ Ừ
B TR NG, CH NHI M Y BAN DÂN T CỘ ƯỞ Ủ Ệ Ủ Ộ
Căn c Ngh đnh s 13/2017/NĐ-CP, ngày 10/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a y ban Dân t c;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ Ủ ộ
Căn c Thông t s 01/2016/TT-UBDT, ngày 12/10/2016 c a B tr ng, Ch nhi m y ban ứ ư ố ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
Dân t c ban hành Quy đnh v qu n lý nhi m v khoa h c và công ngh c p B c a y ban ộ ị ề ả ệ ụ ọ ệ ấ ộ ủ Ủ
Dân t c;ộ
Căn c Ngh quy t, s 88/2019/QH14 ngày 18/11/2019 c a Qu c H i phê duy t Đ án t ng th ứ ị ế ố ủ ố ộ ệ ề ổ ể
phát tri n kinh t - xã h i vùng đng bào dân t c thi u s và mi n núi giai đo n 2021 - 2030;ể ế ộ ồ ộ ể ố ề ạ
Căn c Quy t đnh s 68/QĐ-UBDT ngày 24/02/2016 c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân ứ ế ị ố ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
t c v vi c phê duy t danh m c nhi m v đt II năm 2016 c a Ch ng trình khoa h c và công ộ ề ệ ệ ụ ệ ụ ợ ủ ươ ọ
ngh c p qu c gia giai đo n 2016 - 2020 “Nh ng v n đ c b n và c p bách v dân t c thi u ệ ấ ố ạ ữ ấ ề ơ ả ấ ề ộ ể
s và chính sách dân t c Vi t Nam đn năm 2030” đt hàng đ giao tr c ti p;ố ộ ở ệ ế ặ ể ự ế
Căn c Quy t đnh s 269/QĐ-UBDT ngày 31/5/2016 c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân ứ ế ị ố ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
t c v vi c giao tr c ti p t ch c, cá nhân ch trì th c hi n nhi m v năm 2016 c a Ch ng ộ ề ệ ự ế ổ ứ ủ ự ệ ệ ụ ủ ươ
trình khoa h c và công ngh c p qu c gia giai đo n 2016 - 2020 “Nh ng v n đ c b n và c p ọ ệ ấ ố ạ ữ ấ ề ơ ả ấ
bách v dân t c thi u s và chính sách dân t c Vi t Nam đn năm 2030”;ề ộ ể ố ộ ở ệ ế
Căn c Quy t đnh s 631/QĐ-UBDT ngày 14/11/2016 c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân ứ ế ị ố ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
t c v vi c phê duy t t ch c ch trì, cá nhân ch nhi m, th i gian và kinh phí th c hi n đ tài ộ ề ệ ệ ổ ứ ủ ủ ệ ờ ự ệ ể
khoa h c b t đu th c hi n t năm 2016 thu c Ch ng trình khoa h c và công ngh c p qu c ọ ắ ầ ự ệ ừ ộ ươ ọ ệ ấ ố
gia giai đo n 2016 - 2020 “Nh ng v n đ c b n và c p bách v dân t c thi u s và chính sách ạ ữ ấ ề ơ ả ấ ề ộ ể ố
dân t c Vi t Nam đn năm 2030” Mã s CTDT/16-20;ộ ở ệ ế ố
Căn c Quy t đnh s 255/QĐ-UBDT ngày 10/5/2018 c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân ứ ế ị ố ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
t c v vi c công nh n k t qu th c hi n nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia;ộ ề ệ ậ ế ả ự ệ ệ ụ ọ ệ ấ ố
Căn c Văn b n s 1438/BKHCN-XNT ngày 21/5/2019 c a B Khoa h c và Công ngh v vi c ýứ ả ố ủ ộ ọ ệ ề ệ
ki n nhi m v trong Ch ng trình CTDT/16-20;ế ệ ụ ươ

Căn c ý ki n ch đo c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân t c t i T trình s 70/TTr-KHCNứ ế ỉ ạ ủ ộ ưở ủ ệ Ủ ộ ạ ờ ố
ngày 13/5/2020 c a V T ng h p v vi c ti p t c tri n khai nhi m v “Xây d ng h th ng c ủ ụ ổ ợ ề ệ ế ụ ể ệ ụ ự ệ ố ơ
s d li u Qu c gia v Dân t c thi u s và chính sách dân t c ph c v qu n lý nhà n c v ở ữ ệ ố ề ộ ể ố ộ ụ ụ ả ướ ề
công tác dân t c”;ộ
Xét đ ngh c a V tr ng V T ng h p.ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ợ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t danh m c 01 nhi m v KH&CN c p B đt hàng đ giao tr c ti p b t đu ệ ụ ệ ụ ấ ộ ặ ể ự ế ắ ầ
th c hi n t năm 2021 ự ệ ừ (Ph l c kèm theo).ụ ụ
Đi u 2.ề V T ng h p thông báo và tri n khai th c hi n giao tr c ti p cho t ch c, cá nhân ch ụ ổ ợ ể ự ệ ự ế ổ ứ ủ
trì nhi m v theo quy đnh hi n hành.ệ ụ ị ệ
Đi u 3.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng y ban, V tr ng V T ng h p và Th tr ng các V , đn v có Ủ ụ ưở ụ ổ ợ ủ ưở ụ ơ ị
liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 4ư ề
- B tr ng, CN UBDT (đ b/c);ộ ưở ể
- Các TT, PCN UBDT;
- V KH-TC, y ban Dân t c;ụ Ủ ộ
- C ng TTĐT UBDT;ổ
- L u VT, TH (6 b n).ư ả
KT. B TR NG, CH NHI MỘ ƯỞ Ủ Ệ
TH TR NG, PHÓ CH NHI MỨ ƯỞ Ủ Ệ
Lê S n H iơ ả
DANH M C NHI M VỤ Ệ Ụ
XÂY D NG H TH NG C S D LI U QU C GIA V CÁC DÂN T C THI U S Ự Ệ Ố Ơ Ở Ữ Ệ Ố Ề Ộ Ể Ố Ở
VI T NAM, ĐT HÀNG Đ GIAO TR C TI PỆ Ặ Ể Ự Ế
(Kèm theo Quy t đnh s 277/QĐ-UBDT, ngày 10/6/2020 c a B tr ng, Ch nhi m y banế ị ố ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
Dân t c)ộ
Tên
nhiệ
m vụH p ph nợ ầ M cụ
tiêuYêu c u đi v i k t quầ ố ớ ế ả
Ph ngươ
th c tứ ổ
ch cứ
th cự
hi nệ
Ghi
chú
1 2 3 4 5 6
Xây
d ng ựH p ợph nầ Xây
d ngự
1.1. Yêu c u đi v i n i dung c a s n ầ ố ớ ộ ủ ả
ph m:ẩGiao tr c ự
ti p. Đn ế ơ

h ệ
th ng ố
C s ơ ở
d ữ
li u ệ
qu c ố
gia về
các
dân
t c ộ
thi u ể
s ố ở
Vi t ệ
Nam
1
Xây d ng ự
C s d ơ ở ữ
li u v cácệ ề
dân t c ộ
thi u sể ố
CSDL
các dân
t c thi uộ ể
s nhố ư
m t cộ ơ
s dở ữ
li uệ
thành
ph nầ
trong hệ
th ngố
C sơ ở
d li uữ ệ
qu c giaố
v cácề
dân t cộ
thi u sể ố
Vi tở ệ
Nam
- Thu th p, x lý, h th ng hóa, l u tr , ậ ử ệ ố ư ữ
tích h p, chia s và cung c p thông tin, ợ ẻ ấ
d li u ch y u, chính xác, có h th ng ữ ệ ủ ế ệ ố
v các dân t c thi u s Vi t Nam theo ề ộ ể ố ệ
các lĩnh v c kinh t , xã h i, văn hóa ự ế ộ
(phong t c, t p quán, tín ng ng...)ụ ậ ưỡ
- Tích h p trong H th ng c s d li u ợ ệ ố ơ ở ữ ệ
qu c gia v các dân t c thi u s Vi t ố ề ộ ể ố ở ệ
Nam.
1.2. Yêu c u v áp d ng k t qu :ầ ề ụ ế ả
Xác đnh rõ đa ch và hình th c s d ng ị ị ỉ ứ ử ụ
c a c quan qu n lý nhà n c và các c ủ ơ ả ướ ơ
quan liên quan.
1.3. Yêu c u chuy n giao k t qu :ầ ể ế ả
- B tài li u h ng d n xây d ng, v n ộ ệ ướ ẫ ự ậ
hành và khai thác c s d li u v các ơ ở ữ ệ ề
dân t c thi u s đc biên so n.ộ ể ố ượ ạ
- Kho ng 200 cán b thu c y ban Dân ả ộ ộ Ủ
t c, các b ngành và đa ph ng đc ộ ộ ị ươ ượ
t p hu n v khai thác c s d li u các ậ ấ ề ơ ở ữ ệ
dân t c thi u s .ộ ể ố
- 30 nhân viên k thu t đc t p hu n ỹ ậ ượ ậ ấ
đ qu n tr , v n hành h th ng và c p ể ả ị ậ ệ ố ậ
nh t thông tin th ng xuyên.ậ ườ
v ch trì: ị ủ
Vi n ệ
Công
ngh ệ
ph n ầ
m m và ề
n i dung ộ
s Vi t ố ệ
Nam, B ộ
Thông tin
Truy n ề
thông
Hợp ph nầ
2
Xây d ng ự
C s d ơ ở ữ
li u v ệ ề
chính sách
dân t cộ
Xây
d ng ự
CSDL
v chínhề
sách dân
t c nh ộ ư
m t c ộ ơ
s d ở ữ
li u ệ
thành
ph n ầ
trong Hệ
th ng ố
C s ơ ở
d li u ữ ệ
qu c gia ố
v các ề
dân t c ộ
2.1. Yêu c u đi v i n i dung c a s n ầ ố ớ ộ ủ ả
ph m:ẩ
- Thu th p, x lý, h th ng hóa, l u tr , ậ ử ệ ố ư ữ
tích h p, chia s và cung c p thông tin, ợ ẻ ấ
d li u chính xác, có h th ng v chính ữ ệ ệ ố ề
sách dân t c, g m: văn ki n ch đo c a ộ ồ ệ ỉ ạ ủ
Đng và Nhà n c (Ngh quy t, Ch th ả ướ ị ế ỉ ị
c a Đng, Lu t, Pháp l nh, Ngh quy t ủ ả ậ ệ ị ế
Qu c h i, văn b n chính sách dân t c do ố ộ ả ộ
Chính ph , các B , ngành và đa ph ng ủ ộ ị ươ
ban hành); các ch ng trình, d án phát ươ ự
tri n KTXH vùng dân t c, ho t đng h ể ộ ạ ộ ỗ
tr phát tri n c a các t ch c phi chính ợ ể ủ ổ ứ
ph ...t i vùng dân t c.ủ ạ ộ
- Tích h p trong H th ng c s d li u ợ ệ ố ơ ở ữ ệ
qu c gia v các dân t c thi u s Vi t ố ề ộ ể ố ở ệ
Giao tr c ự
ti p. Đn ế ơ
v ch trì: ị ủ
Vi n ệ
Công
ngh ệ
ph n ầ
m m và ề
n i dung ộ
s Vi t ố ệ
Nam, B ộ
Thông tin
Truy n ề
thông

thi u s ể ố
Vi t ở ệ
Nam
Nam.
2.2. Yêu c u v áp d ng k t qu :ầ ề ụ ế ả
Xác đnh rõ đa ch và hình th c s d ng ị ị ỉ ứ ử ụ
c a c quan qu n lý nhà n c và các c ủ ơ ả ướ ơ
quan liên quan.
3.3. Yêu c u chuy n giao k t qu :ầ ể ế ả
- B tài li u h ng d n xây d ng, v n ộ ệ ướ ẫ ự ậ
hành và khai thác c s d li u v các ơ ở ữ ệ ề
chính sách dân t c đc biên so n.ộ ượ ạ
- Kho ng 200 cán b thu c y ban Dân ả ộ ộ Ủ
t c, các b ngành và đa ph ng đc ộ ộ ị ươ ượ
t p hu n v khai thác c s d li u v ậ ấ ề ơ ở ữ ệ ề
các chính sách dân t c.ộ
- 30 nhân viên k thu t đc t p hu n ỹ ậ ượ ậ ấ
đ qu n tr , v n hành h th ng và c p ể ả ị ậ ệ ố ậ
nh t thông tin th ng xuyên.ậ ườ
H p ph nợ ầ
3
Xây d ng ự
C s d ơ ở ữ
li u v ệ ề
khoa h c ọ
và công
ngh liên ệ
quan đn ế
lĩnh v c ự
công tác
dân t cộ
Xây
d ng ự
CSDL
v các ề
ho t ạ
đng ộ
KH&CN
liên quan
đn lĩnh ế
v c côngự
tác dân
t c nh ộ ư
m t c ộ ơ
s d ở ữ
li u ệ
thành
ph n ầ
trong Hệ
th ng ố
C s ơ ở
d li u ữ ệ
qu c gia ố
v các ề
dân t c ộ
thi u s ể ố
và chính
sách dân
3.1. Yêu c u đi v i n i dung c a s n ầ ố ớ ộ ủ ả
ph m:ẩ
- Thu th p, x lý, h th ng hóa, l u tr , ậ ử ệ ố ư ữ
tích h p, chia s và cung c p thông tin, ợ ẻ ấ
d li u ch y u, chính xác, có h th ng ữ ệ ủ ế ệ ố
v khoa h c và công ngh vùng dân t c, ề ọ ệ ộ
bao g m: thông tin và d li u v các k t ồ ữ ệ ề ế
qu nghiên c u trong và ngoài n c; ả ứ ướ
chuyên gia, nhà khoa h c trong lĩnh v c ọ ự
công tác dân t c; trí th c ng i dân t c; ộ ứ ườ ộ
c s nghiên c u, ng d ng khoa h c và ơ ở ứ ứ ụ ọ
công ngh vùng dân t c.ệ ở ộ
- Tích h p trong H th ng C s d li u ợ ệ ố ơ ở ữ ệ
qu c gia v các dân t c thi u s Vi t ố ề ộ ể ố ở ệ
Nam.
3.2. Yêu c u v áp d ng k t qu :ầ ề ụ ế ả
Xác đnh rõ đa ch và hình th c s d ng ị ị ỉ ứ ử ụ
c a c quan qu n lý nhà n c và các c ủ ơ ả ướ ơ
quan liên quan.
3.3. Yêu c u chuy n giao k t qu :ầ ể ế ả
- B tài li u h ng d n xây d ng, v n ộ ệ ướ ẫ ự ậ
Giao tr c ự
ti p. Đn ế ơ
v ch trì: ị ủ
Vi n ệ
Công
ngh ệ
ph n ầ
m m và ề
n i dung ộ
s Vi t ố ệ
Nam, B ộ
Thông tin
Truy n ề
thông

t c ộ ở
Vi t ệ
Nam.
hành và khai thác c s d li u v ơ ở ữ ệ ề
KH&CN đc biên so n.ượ ạ
- Kho ng 200 cán b thu c y ban Dân ả ộ ộ Ủ
t c, các b ngành, đa ph ng đc t p ộ ộ ị ươ ượ ậ
hu n v khai thác c s d li u v ấ ề ơ ở ữ ệ ề
KH&CN.
- 30 nhân viên k thu t đc t p hu n ỹ ậ ượ ậ ấ
đ qu n tr , v n hành h th ng và c p ể ả ị ậ ệ ố ậ
nh t thông tin th ng xuyên.ậ ườ
H p ph nợ ầ
4
T ch c ổ ứ
không gian
đa lý GIS ị
và xây
d ng ph n ự ầ
m m qu n ề ả
tr t t c ị ấ ả
các c s ơ ở
d li u ữ ệ
trên
- Xây
d ng ự
không
gian- đa ị
lý (GIS)
các
CSDL
trên
- Xây
d ng ự
m t h ộ ệ
th ng ố
ph n ầ
m m tin ề
h c, ọ
qu n tr , ả ị
g n k t ắ ế
t t c ấ ả
các c ơ
s d ở ữ
li u ệ
thành
ph n.ầ
4.1. Yêu c u đi v i n i dung c a s n ầ ố ớ ộ ủ ả
ph m:ẩ
- T ng h p, GIS hóa 3 c s d li u dân ổ ợ ơ ở ữ ệ
t c thi u s , chính sách dân t c, KH&CNộ ể ố ộ
(Các c s d li u đc bi u di n d a ơ ở ữ ệ ượ ể ễ ự
trên công ngh GIS). Thu th p, x lý, h ệ ậ ử ệ
th ng hóa, l u tr , tìm ki m, tích h p, ố ư ữ ế ợ
chia s và cung c p thông tin, d li u v ẻ ấ ữ ệ ề
các DTTS, bao g m: các l p d li u ch ồ ớ ữ ệ ủ
y u v dân t c thi u s , chính sách dân ế ề ộ ể ố
t c, KH&CNộ
- Ph n m m Qu n tr c s d li u cho ầ ề ả ị ơ ở ữ ệ
h th ng chính sách dân t c trên đc ệ ố ộ ượ
th c hi n trên Internet ph i thu n ti n, ự ệ ả ậ ệ
d s d ng, k t n i liên thông, k t su t ễ ử ụ ế ố ế ấ
thông tin t các c s d li u đã xây ừ ơ ở ữ ệ
d ng m t cách khoa h c, chính xác, đm ự ộ ọ ả
b o an toàn thông tin.ả
4.2. Yêu c u v áp d ng k t qu :ầ ề ụ ế ả
Xác đnh rõ đa ch và hình th c s d ng ị ị ỉ ứ ử ụ
c a c quan qu n lý nhà n c và các c ủ ơ ả ướ ơ
quan liên quan.
4.3. Yêu c u chuy n giao k t qu :ầ ể ế ả
- B tài li u h ng d n xây d ng, v n ộ ệ ướ ẫ ự ậ
hành và khai thác c s d li u GIS và ơ ở ữ ệ
ph n m m qu n tr c s d li u.ầ ề ả ị ơ ở ữ ệ
- Kho ng 200 cán b thu c y ban Dân ả ộ ộ Ủ
t c, các b ngành và đa ph ng đc ộ ộ ị ươ ượ
t p hu n v khai thác, s d ng GIS; s ậ ấ ề ử ụ ử
d ng ph n m m qu n tr c s d li u.ụ ầ ề ả ị ơ ở ữ ệ
Giao tr c ự
ti p. Đn ế ơ
v ch trì: ị ủ
Vi n ệ
Công
ngh ệ
ph n ầ
m m và ề
n i dung ộ
s Vi t ố ệ
Nam, B ộ
Thông tin
Truy n ề
thông

