VI N KI M SÁT NHÂN
DÂN
T I CAO
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 37/QĐ-VKSTCHà N i, ngày 25 tháng 01 năm 2018
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ HO T ĐNG ĐI NGO I TRONG NGÀNH KI M SÁT
NHÂN DÂN
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAO ƯỞ
Căn c Lu t T ch c Vi n ki m sát nhân dân năm 2014;
Căn c Quy t đnh s 272-Q ế Đ/TW ngày 21/01/2015 c a B Chính tr khóa XI ban hành Quy ch ế
qu n lý th ng nh t các ho t đng đi ngo i và H ng d n s ướ 01-HD/BĐNTW ngày 30/6/2015
c a Ban Đ i ngo i Trung ng h ng d n v vi c th c hi n Quy ch s 272-Q ươ ướ ế Đ/TW ngày
21/01/2015 c a B Chính tr ;
Xét đ ngh c a V tr ưởng V H p tác qu c t và T ng tr t pháp v hình s , V tr ế ươ ư ưởng V
Pháp ch và Qu n lý khoa h c,ế
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch qu n lý ho t đng đi ngo i trong ngành ế ế
Ki m sát nhân dân.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế
Đi u 3. Th tr ng các đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng Vi n ki m ưở ơ ưở
sát nhân dân c p cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân c p t nh, thành ph tr c thu c trung ưở
ng ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ươ ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Ban Đi ngo i TW;
- B Ngo i giao;
- Lãnh đo VKSTC;
- Lưu: VT, V 13 (P.Đn).
VI N TR NGƯỞ
Lê Minh Trí
QUY CH
QU N LÝ HO T ĐNG ĐI NGO I TRONG NGÀNH KI M SÁT NHÂN DÂN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 37/QĐ-VKSTC ngế ày 25/01/2018 c a Vi n tr ng Vi n ki m ưở
sát nhân dân t i cao)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy ch nếày quy đnh nguyên t c, n i dung, th m quy n, tr ách nhi m, trình t , th t c, ch đ ế
thông tin, báo cáo c a các đn vơ, cá nhân trong qu n lý và t ch c th c hi n ho t đng đi
ngo i c a ng ành Ki m sát nhân dân.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ư
1. Quy ch nếày áp d ng đi v i c ác đn vơ thu c Vi n ki m s át nhân dân t i cao, Vi n ki m s át
nhân dân c p d i (bao g m Vi n ki m s ướ át nhân dân c p cao, Vi n ki m s át nhân dân c p t nh,
thành ph tr c thu c trung ng); c ươ án b , công ch c, viên ch c trong ngành Ki m sát nhân dân
khi th c hi n ho t đng đi ngo i.
2. Quy ch nếày không đi u ch nh
a) Ho t đng đi ngo i c a Vi n ki m s át quân s các c p;
b) Cán b , công ch c, viên ch c Vi n ki m s át nhân dân đi nưc ngoài v i m c đ ích cá nhân.
c) Ho t đng t ng tr t ph ươ ư áp v hình s .
Đi u 3. Nguyên t c qu n lý và th c hi n ho t đng đi ngo i
1. B o đm th c hi n đ úng đưng l i, ch tr ng, ch ươ ính sách c a Đng, ph áp lu t c a Nhà
nưc trong ho t đng đi ngo i.
2. B o đm s l ãnh đo, ch đo t p trung th ng nh t c a Ban c án s đng Vi n ki m s át nhân
dân t i cao và Vi n tr ng Vi n ki m s ưở át nhân dân t i cao v ho t đng đi ngo i.
3. Phân công nhi m v , quy n h n c a t ng đn v , c ơ á nhân trong qu n lý và th c hi n ho t
đng đi ngo i; b o đm c ông tác ph i h p gi a c ác đn vơ trong ngành Ki m sát nhân dân.
4. B o đm ch đ th ế ông tin, báo cáo theo quy đnh c a ph áp lu t và c a Vi n ki m s át nhân dân
t i cao.
5. B o đm hi u qu , thi t th c v ế à ti t ki m.ế
Đi u 4. N i dung ho t đng đi ngo i
Ho t đng đi ngo i c a ng ành Ki m sát nhân dân quy đnh trong Quy ch n ế ày g m các hình
th c sau:
1. Ký k t vếà t ch c th c hi n c ác đi u c qu c t , th a thu n qu c t ; gia nh p, rướ ế ế út kh i các
t ch c qu c t . ế
2. T ch c v à qu n lý các đoàn đi bi u Vi n ki m s át nhân dân đi công tác nưc ngoài (sau đây
vi t t t lế à Đoàn ra); đón ti p cếác đoàn khách nưc ngoài đn thăm, lếàm vi c v i Vi n ki m s át
nhân dân (sau đây vi t t t lế à Đoàn vào) và ti p khếách qu c t t i c quan Vi n ki m s ế ơ át nhân
dân.
3. T ch c ho c tham gia t ch c h i ngh , h i th o qu c t t i Vi t Nam. ế
4. V n đng, ti p nh n, qu n l ế ý, đi u ph i và s d ng ngu n t ài tr c a n c ngo ướ ài và các t
ch c qu c t , bao g m c ngu n h tr ph ế át tri n chính th c (sau đây vi t t t lế à ODA), ngu n
h tr phi Ch ính ph n c ngo ướ ài và ngu n tài tr cho ho t đng h p t ác qu c t trong ph m vi ế
ch ng trươ ình, d án qu c t . ế
5. Ti p nh n cế ác hình th c khen th ng c a n c ngo ưở ướ ài và các t ch c qu c t trao t ng cho t p ế
th và cá nhân cán b , công ch c ngành Ki m sát nhân dân; t ng các hình th c khen th ng cho ưở
t p th , c á nhân nưc ngoài có nh ng đóng góp tích c c, hi u qu trong qu á trình xây d ng, phát
tri n c a ng ành Ki m sát nhân dân.
6. Các ho t đng đi ngo i kh ác theo quy đnh c a ph áp lu t.
Đi u 5. Th m quy n c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao ưở
1. Trình Ch t ch n c ho c c p c ướ ó th m quy n xem x ét, quy t đnh cế ác ho t đng đi ngo i
sau:
a) K ho ch ho t đng đi ngo i h ng năm c a Vi n ki m sế át nhân dân t i cao;
b) T ch c h i ngh , h i th o qu c t theo quy đnh c a ph ế áp lu t ph i báo cáo c p có th m
quy n quy t đnh; ế
c) Ký k t đi u c qu c t , tho thu n qu c t , ch ng trế ướ ế ế ươ ình, d án qu c t ; gia nh p, r ế út kh i
các t ch c qu c t ; ế
d) Ti p nh n cế ác hình th c khen th ng do n c ngo ưở ướ ài và các t ch c qu c t trao t ng; x ế ét
t ng các hình th c khen th ng cho t p th , c ưở á nhân nưc ngoài.
2. Quy t đnh cế ác ho t đng đi ngo i sau:
a) Đnh h ng v ướ à xác đnh nhi m v tr ng t âm trong công tác đi ngo i; l ãnh đo, ch đo v à t
ch c th c hi n k ho ch ho t đng đi ngo i c a ng ế ành Ki m sát nhân dân;
b) Phê duy t vi c c c án b , công ch c ngành Ki m sát nhân dân đi công tác, nghiên c u, h c
t p n c ngo ướ ài; quy t đnh c cế án b , công ch c, viên ch c Vi n ki m s át nhân dân t i cao;
Vi n tr ng, Ph ưở ó Vi n tr ng, Ki m s ưở át viên cao c p Vi n ki m s át nhân dân c p d i đi c ướ ông
tác, nghiên c u, h c t p n c ngo ướ ài;
c) Phê duy t k ho ch t ch c đ ế ón ti p cếác đoàn khách nưc ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam;
d) T ch c h i ngh , h i th o qu c t thu c th m quy n c a Vi n tr ng Vi n ki m s ế ưở át nhân
dân t i cao;
đ) Thành l p Ban qu n l ý ch ng trình, dươ án qu c t v ế à b máy giúp vi c cho các Ban qu n lý
ch ng trình, dươ án qu c t ; ế
e) Các v n đ kh ác v ho t đng đi ngo i theo quy đnh.
3. Vi n tr ng Vi n ki m s ưở át nhân dân t i cao có th phân công ho c y quy n cho Ph ó Vi n
tr ng Vi n ki m sưở át nhân dân t i cao th c hi n m t s nhi m v v à quy n h n c a Vi n
tr ng trong ho t đng đi ngo i.ưở
Đi u 6. Th m quy n c a Phó Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao ưở
1. Cho ý ki n v k ho ch ho t đng đi ngo i h ng năm c a Vi n ki m sế ế át nhân dân t i cao
tr c khi trướ ình Vi n tr ng Vi n ki m s ưở át nhân dân t i cao xem xét, quy t đnh; lế ãnh đo, ch
đo vi c th c hi n k ho ch ho t đng đi ngo i đ ế ã đưc Vi n tr ng Vi n ki m s ưở át nhân dân
t i cao phê duy t.
2. Th c hi n nhi m v v ho t đng đi ngo i theo s ph ân công, y quy n c a Vi n tr ng ưở
Vi n ki m s át nhân dân t i cao.
Ch ng IIươ
XÂY D NG VÀ T CH C TH C HI N K HO CH HO T ĐNG ĐI NGO I
Đi u 7. K ho ch ho t đng đi ngo i ế
K ho ch ho t đng đi ngo i g m:ế
1. K ho ch t ch c Đoế àn ra, Đoàn vào h ng năm c a Vi n ki m s át nhân dân t i cao, Vi n
ki m sát nhân dân c p d i. ướ
2. K ho ch t ch c h i ngh , h i th o qu c t t i Vi t Nam.ế ế
3. K ho ch ho t đng c a ch ng trế ươ ình, d án qu c t . ế
Đi u 8. Xây d ng k ho ch ho t đng đi ngo i ế
1. Trưc ngày 30 tháng 10 h ng năm, các đn vơ thu c Vi n ki m s át nhân dân t i cao, Vi n
ki m sát nhân dân c p d i ch đng đ xu t n i dung ho t đng đi ngo i c a năm k ti p ướ ế ế
(n u cếó) g i V H p t ác qu c t v ế à t ng trươ t ph ư áp v hình s đ th m đnh, t ng h p tr ình
lãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao xem xét, quy t đnh.ế
N i dung k ho ch g m: M c đ ế ích, n i dung ho t đng, k t qu d ki n; th ế ế ành ph n tham gia
(phía Vi t Nam, phía nưc ngoài, c quan tài trơ (n u c ế ó); th i gian và đa đi m th c hi n;
ngu n kinh phí t ch c; đn v ch tr ơ ì, đn vơ ph i h p.
2. V H p t ác qu c t v ế à t ng trươ t ph ư áp v hình s t ng h p đ xu t c a c ác đn vơ, xây
d ng d th o k ho ch ho t đng đi ngo i h ng năm c a ng ế ành Ki m sát nhân dân; k ho ch ế
ho t đng đi ngo i c a l ãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao trình lãnh đo Vi n cho ý ki nế
tr c ngướ ày 15 tháng 11 h ng năm.
3. Sau khi có ý ki n c a lế ãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao, V H p t ác qu c t v ế à t ng ươ
tr t ph ư áp v hình s t ng h p, b áo cáo Vi n tr ng Vi n ki m s ưở át nhân dân t i cao xem xét,
quy t đnh; sau đế ó trình Ch t ch n c ph ướ ê duy t tr c ng ướ ày 30 tháng 11 h ng năm.
4. Đi v i c ác ho t đng đi ngo i c ó n i dung nh y c m, ph c t p, V H p t ác qu c t v ế à
t ng trươ t ph ư áp v hình s tham m u l ư ãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao trao đi ý ki n ế
v i các c quan có thơm quy n li ên quan trưc khi trình Vi n tr ng Vi n ki m s ưở át nhân dân t i
cao xem xét, quy t đnh.ế
Đi u 9. Xây d ng k ho ch ho t đng c a ch ng trình, d án qu c t ế ươ ế
1. Xây d ng k ho ch t ng th c a ch ng tr ế ươ ình, d án qu c t ế
a) Vi c xây d ng k ho ch t ng th c a ch ng tr ế ươ ình, d án qu c t đc th c hi n trong qu ế ượ á
trình xây d ng văn ki n d án, phù h p v i quy đnh c a ph áp lu t v qu n l ý, s d ng ODA,
v n vay u đ ư ãi c a các nhà tài tr n c ngo ướ ài và trên c sơ th ng nh t v i nh à tài tr .
b) Căn c vào văn ki n d án; trên c sơ th ng nh t v i nh à tài tr , Ban qu n l ý ch ng trình, ươ
d án qu c t ho c đn v đc giao qu n l ế ơ ượ ý d án qu c t ch tr ế ì, ph i h p v i V H p t ác
qu c t v ế à t ng trươ t ph ư áp v hình s và các đn vơ có liên quan xây d ng k ho ch ho t ế
đng t ng th c a ch ng tr ươ ình, d án qu c t tr ế ình lãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao và
Ban ch đo d án xem xét, phê duy t.
2. Xây d ng k ho ch h ng năm c a ch ng tr ế ươ ình, d án qu c t ế
a) Trưc ngày 30 tháng 10 h ng năm, các đn vơ thu c Vi n Ki m s át nhân dân t i cao, Vi n
ki m sát nhân dân c p d i ch đng đ xu t n i dung ho t đng (n u c ướ ế ó) báo cáo lãnh đo
Vi n ki m s át nhân dân t i cao thông qua Ban qu n lý ch ng trình, dươ án qu c t ho c đn v ế ơ
đc giao qu n lượ ý d án qu c t đ th m đnh tr ế ình lãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao và
Ban ch đo d án phê duy t.
N i dung k ho ch ho t đng năm c a ch ng tr ế ươ ình, d án qu c t g m: M c đ ế ích, th i gian,
đa đi m, th ành ph n tham gia, hình th c ho t đng, k t qu đu ra, kinh ph ế í th c hi n, đn v ơ
ch trì, đn vơ ph i h p.
b) Trên c sơ đ xu t nhu c u ho t đng c a c ác đn vơ trong ngành Ki m sát nhân dân và k ế
ho ch t ng th c a ch ng tr ươ ình, d án qu c t , Ban qu n l ế ý ch ng trình, dươ án qu c t ho c ế
đn v đc giao qu n lơ ượ ý d án qu c t ph i h p v i V H p t ế ác qu c t v ế à t ng trươ t ph ư áp
v hình s xây d ng d th o k ho ch ho t đng h ế àng năm c a ch ng tr ươ ình, d án qu c t ế
trình lãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao và Ban ch đo d án phê duy t tr c th i đi m ướ
k t thếúc k ho ch th c hi n ch ng trế ươ ình, d án c a năm tr c. ướ
Đi u 10. B sung ho t đng đi ngo i ngoài k ho ch và đi u ch nh ho t đng đi ngo i ế
trong k ho ch đã đc duy tế ượ
1. Trong quá trình tri n khai th c hi n c ác ho t đng đi ngo i, n u th y c n thi t, c ế ế ác đn vơ
thu c Vi n ki m s át nhân dân t i cao, Vi n ki m s át nhân dân c p d i k p th i đ xu t b ướ
sung ho t đng đi ngo i ngo ài k ho ch ho c đi u ch nh ho t đng đi ngo i trong k ế ế
ho ch v V H p t ác qu c t v ế à t ng trươ t ph ư áp v hình s b ng văn b n tr c khi th c ướ
hi n 30 ngày làm vi c (tr tr ng h p đc bi t). ườ
N i dung văn b n g m: L ý do phát sinh ho c đi u ch nh ho t đng; n i dung ho t đng; th ành
ph n tham gia; th i gian, đa đi m; kinh ph í t ch c.
Trên c sơ đ xu t c a c ác đn vơ, V H p t ác qu c t v ế à t ng trươ t ph ư áp v hình s t ng
h p, báo cáo lãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao xem xét, quy t đnh.ế
2. Đi v i c ác ho t đng đi ngo i c a Vi n ki m s át nhân dân t i cao phát sinh ngoài k ho chế
ho c đi u ch nh ho t đng trong k ho ch đ ế ã đưc Ch t ch n c ph ướ ê duy t, V H p t ác qu c
t vếà t ng trươ t ph ư áp v hình s có trách nhi m tham m u l ư ãnh đo Vi n ki m s át nhân dân
t i cao tham kh o ý ki n b ng văn b n c a B Ngo i giao vế à các c quan có thơm quy n li ên
quan; sau đó, trình Ch t ch n c xem x ướ ét, quy t đnh.ế
Đi u 11. Ch đ thông tin, báo cáo ế
1. Đnh k s áu tháng (trưc ngày 31 tháng 5) và h ng năm (tr c ng ướ ày 30 tháng 11), các đn vơ
thu c Vi n ki m s át nhân dân t i cao, Vi n ki m s át nhân dân c p d i n u ph ướ ế át sinh ho t đng
đi ngo i c ó trách nhi m xây d ng báo cáo lãnh đo Vi n ki m s át nhân dân t i cao b ng văn
b n thông qua V H p t ác qu c t v ế à t ng trươ t ph ư áp v hình s .
2. Báo cáo tình hình th c hi n ho t đng đi ngo i h ng năm c a c ác đn vơ đc th c hi n ượ
theo quy đnh t i K ho ch s 01/KH-BCS ng ế ày 20/01/2010 c a Ban cán s đng Vi n ki m s át
nhân dân t i cao v tri n khai th c hi n Ch th 39-CT/TW ng ày 09/12/2009 c a Ban Bí th vư
h p tác v i n c ngo ướ ài trong lĩnh v c pháp lu t, c i cách hành chính và c i cách t pháp trong ư
ngành Ki m sát nhân dân.
3. Báo cáo v tình hình th c hi n đi u c qu c t , th a thu n qu c t , k t qu h i ngh , h i ướ ế ế ế
th o qu c t đc th c hi n theo quy đnh c a ph ế ượ áp lu t v đi u c qu c t , th a thu n qu c ướ ế
t , t ch c h i ngh , h i th o qu c t vế ế à các quy đnh t i Quy ch n ế ày.
4. Ch đ bế áo cáo c a các ch ng trình, dươ án qu c t th c hi n theo quy đnh c a Ngh đnh s ế
113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 c a Chính ph v qu n l ý h p tác qu c t v ph ế áp lu t, quy
đnh c a ph áp lu t có liên quan và các quy đnh t i Quy ch n ế ày.
5. Trưc ngày 30 tháng 11 h ng năm, V H p t ác qu c t v ế à t ng trươ t ph ư áp v hình s có
trách nhi m t ng h p, x ây d ng báo cáo t ng k t v k t qu th c hi n ho t đng đi ngo i v ế ế à
d ki n ch ng tr ế ươ ình ho t đng đi ngo i c a năm k ti p c a Vi n ki m s ế ế át nhân dân t i cao
theo quy đnh c a Quy ch qu n l ế ý th ng nh t c ác ho t đng đi ngo i ban h ành kèm theo