B TÀI CHÍNH
T NG C C H I QUAN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 498/QĐ-TCHQHà N i, ngày 18 tháng 3 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ, S D NG VŨ KHÍ, CÔNG C H TR
TRONG NGÀNH H I QUAN
T NG C C TR NG T NG C C H I QUAN ƯỞ
Căn c Lu t H i quan s 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n và công c h tr s 14/2017/QH14 ngày 20
tháng 6 năm 2017;
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng tà i s n công s 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn c Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi
ti t m t s đi u c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công;ế
Căn c Ngh đnh s 79/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n và công c h tr ;
Căn c Quy t đnh s 65/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2015 c a Th t ng Chính ph ế ướ
quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a T ng c c H i quan tr c thu c ơ
B Tài chính;
Căn c các Thông t c a B Công an: s 16/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy đnh ư
chi ti t m t s đi u c a Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n và công c h tr ; s ế
17/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy đnh v trang b vũ khí, v t li u n quân d ng,
công c h tr ;
Xét đ ngh c a C c tr ng C c Tài v - Qu n tr , ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr ế ế
trong ngành H i quan.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. Bãi b Quy t đnh s 2002/QĐ-ế ế
TCHQ ngày 05 tháng 6 năm 2013 c a T ng c c tr ng T ng c c H i quan v vi c ban hành ưở
Quy ch mua s m, trang b , qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr trong ngành H i quan.ế
Th tr ng các đn v thu c và tr c thu c T ng c c H i quan, các t ch c, cá nhân có liên quan ưở ơ
ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Nh ưĐi u 2;
- T ng c c tr ng (đ b/c); ưở
- L u: VT, TVQT (10b).ư
KT. T NG C C TR NG ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NG ƯỞ
Nguy n D ng Thái ươ
QUY CH
QU N LÝ, S D NG VŨ KHÍ, CÔNG C H TR TRONG NGÀNH H I QUAN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 498/QĐ-TCHQ ngày 18 tháng 3 năm 2019 c a T ng c cế
tr ng T ng c c H i quan)ưở
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Quy ch này quy đnh vi c qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr ph c v nhi m v phòng, ế
ch ng buôn l u, v n chuy n trái phép hàng hóa, ch t ma túy qua biên gi i, đm b o an ninh biên
gi i, an ninh qu c gia và nhi m v b o v c quan tr các tr ng h p sau: ơ ườ
a) Qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr c a các Ban, Đi dân quân t v : th c hi n theo quy
đnh c a B Qu c phòng.
b) Qu n lý, s d ng đng v t nghi p v : th c hi n theo Quy t đnh c a T ng c c tr ng T ng ế ưở
c c H i quan quy đnh v trang b , qu n lý, hu n luy n và s d ng đng v t nghi p v c a
ngành H i quan.
2. Vũ khí, công c h tr thu c ph m vi đi u ch nh t i Quy ch này đc hình thành t các ế ượ
ngu n sau:
a) Mua s m t ngu n kinh phí ho t đng c a T ng c c H i quan.
b) Mua s m t các ngu n kinh phí khác: ngu n v n vi n tr , v n vay....
c) Đc c p b ng hi n v t.ượ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Quy ch này áp d ng đi v i c quan, đn v , t ch c, cá nhân trong ngành H i quan liên quan ế ơ ơ
đn vi c qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr .ế
Đi u 3. Nguyên t c qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr
1. Vi c qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr th c hi n theo quy đnh c a Lu t Qu n lý, s
d ng vũ khí, v t li u n và công c h tr ; Ngh đnh s 79/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 c a
Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t ế
li u n và công c h tr (sau đây vi t t t là Ngh đnh 79/2018/NĐ-CP); các Thông t c a B ế ư
Công an: s 16/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy đnh chi ti t m t s đi u c a Lu t ế
Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n và công c h tr (sau đây vi t t t là Thông t s ế ư
16/2018/TT-BCA); s 17/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy đnh v trang b vũ khí,
v t li u n quân d ng, công c h tr (sau đây vi t t t là Thông t s 17/2018/TT-BCA); các ế ư
văn b n h ng d n khác c a nhà n c và quy đnh t i Quy ch này. ướ ướ ế
2. Vũ khí, công c h tr đc trang b ph i đáp ng tiêu chu n, quy chu n k thu t c a nhà ượ
n c; đúng quy đnh t i Đi u 5 Quy ch này; phù h p v i nhu c u, tình hình th c ti n c a đn ướ ế ơ
v ti p nh n, s d ng; đáp ng yêu c u nhi m v c a đn v . ế ơ
3. Ng i qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr ph i đáp ng quy đnh t i Đi u 8 Quy ch ườ ế
này.
4. S d ng vũ khí, công c h tr đúng m c đích, đúng quy đnh c a pháp lu t và h n ch t i đa ế
thi t h i gây ra.
5. Có bi n pháp x lý k p th i khi vũ khí, công c h tr h t h n s d ng, không còn kh năng ế
s d ng ho c không còn nhu c u s d ng.
6. Tr ng h p b m t vũ khí, công c h tr , các lo i gi y phép, gi y xác nh n, gi y ch ng ườ
nh n, ch ng ch ho c x y ra s c đi v i kho, n i c t gi vũ khí, công c h tr , đn v ph i ơ ơ
áp d ng m i bi n pháp đ truy tìm, kh c ph c; báo cáo ngay T ng c c H i quan và c quan đã ơ
c p gi y phép, gi y xác nh n đ có bi n pháp x lý theo quy đnh.
7. Vi c qu n lý vũ khí, công c h tr ph i đc th c hi n nghiêm túc, có s theo dõi riêng và ượ
đc nh p li u trên ph n m m Qu n lý tài s n n i ngành Tài chính.ượ
Đi u 4. Các hành vi b c m
1. Trang b vũ khí, công c h tr không đúng đi t ng, không đúng ch ng lo i theo quy đnh; ượ
t ý trang b vũ khí, công c h tr khi ch a đc c p có th m quy n cho phép. ư ượ
2. S d ng vũ khí, công c h tr không đúng quy đnh, sai m c đích. L i d ng, l m d ng vi c
s d ng vũ khí, v t li u n , ti n ch t thu c n , công c h tr xâm ph m an ninh qu c gia, tr t
t , an toàn xã h i, tính m ng, s c kh e, tài s n, quy n và l i ích h p pháp c a c quan, t ch c, ơ
cá nhân.
3. Không giao tr vũ khí, công c h tr cho c quan sau khi k t thúc nhi m v ho c h t th i ơ ế ế
h n đc c p có th m quy n cho phép s d ng vũ khí, công c h tr . Mang vũ khí, công c h ượ
tr v nhà riêng (tr tr ng h p đc bi t do yêu c u công tác ph i đc s đng ý b ng văn ườ ượ
b n c a th tr ng đn v . Tr ưở ơ ường hp kh n c p, th tr ng đn v ch đo tr c ti p ho c qua ưở ơ ế
đi n tho i nh ng ph i b sung b ng văn b n sau). ư
4. Chi m gi , s d ng trái phép vũ khí, v t li u n , ti n ch t thu c n , công c h tr là tang ế
v t c a t ch c, cá nhân mang trái phép vào Vi t Nam do c quan, đn v H i quan phát hi n, ơ ơ
thu h i đc khi thi hành công v . ượ
5. Nghiên c u, ch t o, s n xu t, mua bán, xu t kh u, nh p kh u, tàng tr , v n chuy n, s a ế
ch a, s d ng trái phép ho c chi m đo t vũ khí, v t li u n , ti n ch t thu c n , công c h tr ế
ho c chi ti t, c m chi ti t đ l p ráp vũ khí, công c h tr . ế ế
6. Mang trái phép vũ khí, v t li u n , ti n ch t thu c n , công c h tr vào, ra kh i lãnh th
n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ho c vào n i c m, khu v c c m, khu v c b o v và ướ ơ
m c tiêu b o v .
7. H y ho i ho c c ý làm h h ng vũ khí, công c h tr đc giao. ư ượ
8. V n chuy n, b o qu n, tiêu h y vũ khí, công c h tr không b o đm an toàn.
9. Trao đi, t ng, cho, g i, m n, cho m n, thuê, cho thuê, c m c vũ khí, v t li u n , ti n ượ ượ
ch t thu c n , công c h tr ho c chi ti t, c m chi ti t đ l p ráp vũ khí, công c h tr ; tr ế ế
tr ng h p trao đi, t ng, cho, g i, m n, cho m n, thuê, cho thuê vũ khí thườ ượ ượ ô s đ làm hi n ơ
v t tr ng bày, tri n lãm, đ gia b o. ư
10. Chi m đo t, mua bán, trao đi, t ng, cho, m n, cho m n, thuê, cho thuê, c m c , làm gi , ế ượ ượ
s a ch a, t y xóa các lo i gi y phép, gi y xác nh n, gi y ch ng nh n, ch ng ch v vũ khí, v t
li u n , ti n ch t thu c n , công c h tr .
11. Chi m đo t, mua bán, trao đi, t ng, cho, g i, m n, cho m n, thuê, cho thuê, c m c ph ế ượ ượ ế
li u, ph ph m vũ khí, v t li u n , công c h tr . ế
12. H ng d n, hu n luy n, t ch c hu n luy n trái phép cách th c ch t o, s n xu t, s a ch aướ ế
ho c s d ng vũ khí, v t li u n , ti n ch t thu c n , công c h tr d i m i hình th c. ướ
13. Che gi u, không t giác, giúp ng i khác ch t o, s n xu t, mang, mua bán, s a ch a, xu t ườ ế
kh u, nh p kh u, tàng tr , v n chuy n, s d ng trái phép ho c h y ho i vũ khí, v t li u n ,
ti n ch t thu c n , công c h tr .
14. Đào b i, tìm ki m, thu gom trái phép vũ khí, v t li u n , công c h tr ; ph li u, ph ph m ế ế ế
vũ khí, v t li u n , công c h tr .
15. C ý cung c p thông tin sai l ch v qu n lý vũ khí, v t li u n , ti n ch t thu c n , công c
h tr ; không báo cáo, báo cáo không k p th i, che gi u ho c làm sai l ch thông tin báo cáo v
vi c m t, th t thoát, tai n n, s c v vũ khí, v t li u n , ti n ch t thu c n , công c h tr .
16. Các hành vi khác vi ph m quy đnh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr .
Ch ng IIươ
TRANG B VŨ KHÍ, CÔNG C H TR
Đi u 5. Đi t ng, lo i vũ khí, công c h tr trang b ượ
1. C c Đi u tra ch ng buôn l u, l c l ng đi u tra ch ng buôn l u, H i quan c a kh u thu c ượ
C c H i quan t nh, liên t nh, thành ph tr c thu c trung ng đc trang b vũ khí, công c h ươ ượ
tr đ th c thi nhi m v , trong đó:
a) Vũ khí quân d ng g m: súng ng n, súng ti u liên và đn s d ng cho các lo i súng này.
b) Vũ khí thô s g m: dao găm, ki m, giáo, mác, th ng, l i lê, đao, mã t u, côn, qu đm, ơ ế ươ ưỡ
qu chùy, cung, n , phi tiêu.
c) Công c h tr g m: Súng b n đi n, h i ng t, ch t đc, ch t gây mê, t tr ng, laze, l i; ơ ườ ướ
súng phóng dây m i; súng b n đn nh a, n , cao su, h i cay, pháo hi u, hi u l nh, đánh d u và ơ
đn s d ng cho các lo i súng này; ph ng ti n x t h i cay, h i ng t, ch t đc, ch t gây mê, ươ ơ ơ
ch t gây ng a; l u đn khói, l u đn cay, qu n ; dùi cui đi n, dùi cui cao su, dùi cui kim lo i;
khóa s tám, bàn chông, dây đinh gai; áo giáp; găng tay đi n, găng tay b t dao; lá ch n, mũ ch ng
đn; thi t b áp ch b ng âm thanh. ế ế
2. L c l ng b o v c quan đc trang b các lo i công c h tr g m: dùi cui đi n, dùi cui ượ ơ ượ
kim lo i, dùi cui cao su, áo giáp, găng tay b t dao.
3. Các đn v H i quan đc s d ng vũ khí, công c h tr đã m t tính năng, tác d ng đ tr ngơ ượ ư
bày.
4. Tr ng h p c n thi t ph i trang b lo i vũ khí quân d ng ngoài quy đnh t i đi m a Kho n 1 ườ ế
Đi u này ho c lo i công c h tr khác ngoài quy đnh t i đi m b Kho n 1 Đi u này, các đn v ơ
báo cáo c th đ T ng c c H i quan xem xét, báo cáo c p có th m quy n quy t đnh. ế
Đi u 6. L p k ho ch trang b vũ khí, công c h tr ế
1. Đn v qu n lý, s d ng vũ khí, công c h tr căn c yêu c u v nghi p v th c hi n vi c ơ
xây d ng, báo cáo nhu c u trang b vũ khí, công c h tr cùng th i đi m l p d toán chi ngân
sách nhà n c hàng năm ho c theo t ng ch ng trình, k ho ch c th c a T ng c c H i quan.ướ ươ ế
2. K ho ch trang b vũ khí, công c h tr ph i đc t p th lãnh đo đn v th ng nh t tr c ế ượ ơ ướ
khi trình T ng c c H i quan. K ho ch bao g m nh ng n i dung ch ế ính sau:
- S c n thi t trang b vũ khí, công c h tr (nêu rõ lý do c n ế trang b ; s l ng, ch ng lo i vũ ượ
khí, công c h tr t i đn v ; trang b m i hay trang b thay th ). ơ ế
- Ph ng án s d ng (đa bàn, đn v s d ng).ươ ơ
- Yêu c u v vũ khí, công c h tr (s l ng, ch ng lo i, tính năng, tác d ng, thông s c b n ượ ơ
n u có).ế
- B ng th ng kê theo m u s 2 đính kèm Quy t đnh này. ế
3. Th m đnh k ho ch: ế
a) Căn c xét duy t:
- Đi t ng, lo i vũ khí, công c h tr đc trang b quy đnh t i Đi u 5 Quy ch này. ượ ượ ế
- Hi n tr ng vũ khí, công c h tr đã trang b cho đn v . ơ
- Yêu c u nhi m v c a đn v . ơ