TÒA ÁN NHÂN DÂN TI
CAO
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 51/2002/QĐ-TANDTC Hà Ni, ngày 23 tháng 10 năm 2002
QUYT ĐỊNH
V PHÂN CP QUN LÝ CÁN B TÒA ÁN NHÂN DÂN ĐỊA PHƯƠNG
CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TI CAO
Căn c vào Lut t chc Tòa án nhân dân;
Căn c vào Pháp lnh Thm phán và Hi thm Tòa án nhân dân;
Căn c vào Quy chế phi hp gia Tòa án nhân dân ti cao và Hi đồng nhân dân địa
phương trong vic qun lý ca các Tòa án nhân dân địa phương v t chc (Ban hành
kèm theo Ngh quyết s 132/2002/NQ-UBTVQH11 ngày 04-10-2002 ca y ban thường
v Quc hi);
Căn c vào Quyết định s 49 ngày 03-5-1999 ca B Chính tr v vic ban hành Quy
định phân cp qun lý cán b;
QUYT ĐỊNH:
PHÂN CP QUN LÝ CÁN B TÒA ÁN NHÂN DÂN ĐỊA PHƯƠNG NHƯ SAU:
1. Công tác t chc cán b Tòa án nhân dân địa phương đặt dưới s lãnh đạo ca Đảng;
tuân th nguyên tc tp trung dân ch và thng nht trong ngành Tòa án nhân dân, có s
thng nht vi cp y địa phương và s phi hp cht ch vi Thường trc Hi đồng
nhân dân địa phương theo đúng Quy chế phi hp gia Tòa án nhân dân ti cao và Hi
đồng nhân dân địa phương trong vic qun lý các Tòa án nhân dân địa phương v t chc
(Ban hành kèm theo Ngh quyết s 132/2002/NQ-UBTVQH11 ngày 04 tháng 10 năm
2002 ca y ban thường v Quc hi).
2. Chánh án Tòa án nhân dân ti cao qun lý công tác t chc cán b trong ngành Tòa án
nhân dân.
3. Cán b, công chc thuc đối tượng phân cp qun lý cán b theo Quyết định này là
nhng người làm vic ti Tòa án nhân dân địa phương được tuyn dung, b nhim hoc
giao gi mt nhim v thường xuyên trong biên chế, hưởng lương và được xếp vào mt
ngch công chc chuyên môn, nghip v gm có nhân viên, cán s, chuyên viên, Thư
Tòa án, Thm tra viên và Thm phán Tòa án nhân dân địa phương được b nhim theo
Pháp lnh Thm phán và Hi thm Tòa án nhân dân.
4. Chánh án Tòa án nhân dân ti cao y quyn cho Chánh án Tòa án nhân dân tnh, thành
ph trc thuc trung ương (gi chung là Tòa án nhân dân cp tnh) thc hin mt s công
vic sau đây:
a) Xây dng kế hoch ch tiêu biên chế ca Tòa án nhân dân cp tnh, Tòa án nhân dân
cp huyn và trình Chánh án Tòa án nhân dân ti cao quyết định.
Căn c vào kế hoch ch tiêu biên chế ca Tòa án nhân dân cp huyn đã được Chánh án
Tòa án nhân dân ti cao quyết định, Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh quyết định phân
b biên chế cho Tòa án nhân dân cp huyn và chu trách nhim ch đạo, kim tra vic t
chc thc hin.
b) T chc thi tuyn cán b, công chc cho Tòa án nhân dân cp tnh và Tòa án nhân dân
cp huyn theo ch tiêu biên chế được Tòa án nhân dân ti cao phân b và theo đúng quy
định hin hành ca Nhà nước, hướng dn ca Tòa án nhân dân ti cao. Kết qu thi tuyn
và danh sách nhng người trúng tuyn phi báo cáo vi Tòa án nhân dân ti cao (thông
qua V t chc cán b). Sau khi được Lãnh đạo Tòa án nhân dân ti cao đồng ý thì
Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh ra quyết định tuyn dng.
Đối vi vic tiếp nhn cán b, công chc t các cơ quan khác chuyn đến Tòa án nhân
dân cp tnh hoc Tòa án nhân dân cp huyn thì Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh phi
báo cáo vi Tòa án nhân dân ti cao (thông qua V t chc cán b). Sau khi được s
đồng ý ca lãnh đạo Tòa án nhân dân ti cao thì Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh ra
quyết định tiếp nhn.
c) Được ký hp đồng lao động không xác định thi hn, có thi hn đối vi nhng trường
hp không thuc đối tượng tuyn dng cán b, công chc như nhân viên lái xe, tp v,
bo v để phc v nhu cu công tác ca Tòa án nhân dân cp tnh, sau khi được lãnh đạo
Tòa án nhân dân ti cao đồng ý.
Chánh án Tòa án nhân dân cp huyn được ký hp đồng lao động không xác định thi
hn, có thi hn đối vi nhân viên tp v, bo v, lái xe (nếu có ch tiêu) để phc v nhu
cu công tác ca Tòa án nhân dân cp huyn, sau khi được Chánh án Tòa án nhân dân
cp tnh đồng ý.
d) Quyết định điu động cán b, công chc là nhân viên, cán s, Thư ký Tòa án t Tòa
án nhân dân cp huyn này đến Tòa án nhân dân huyn khác. Vic điu động ch được
thc hin trong phm vi biên chế ca mi đơn v được giao có s nht trí ca Chánh án
Tòa án nhân dân cp huyn nơi đi và nơi đến ca cán b, công chc và báo cáo vi Tòa
án nhân dân ti cao.
đ) Khi cn thiết quyết định giao quyn Chánh án Tòa án nhân dân cp huyn cho Phó
Chánh án hoc Thm phán Tòa án nhân dân cp huyn đối vi Tòa án nhân dân cp
huyn chưa có Chánh án trong thi hn 6 tháng và báo cáo vi Tòa án nhân dân ti cao
(thông qua V t chc cán b).
e) Quyết định nâng bc lương, xếp ngch lương, điu chnh bc lương cho cán b, công
chc thuc Tòa án nhân dân cp tnh và Tòa án nhân dân cp huyn theo quy định ca
pháp lut, tr Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh.
g) C cán b, công chc thuc Tòa án nhân dân cp tnh và Tòa án nhân dân cp huyn
đi đào to, bi dưỡng chuyên môn nghip v, chính tr, qun lý kinh tế, qun lý nhà nước
theo kế hoch ca Tòa án nhân dân ti cao, ca cp y địa phương ti các cơ s đào to,
bi dưỡng trong nước.
h) Quyết định tng giy khen cho tp th, cá nhân thuc Tòa án nhân dân cp tnh và Tòa
án nhân dân cp huyn có thành tích trong công tác. Các hình thc khen thưởng cao hơn
phi đề ngh cp có thm quyn xem xét quyết định.
i) Quyết định cán b, công chc ca Tòa án nhân dân cp tnh (tr Chánh án, Phó Chánh
án Tòa án nhân dân cp tnh) và cán b, công chc ca Tòa án nhân dân cp huyn ngh
hưu khi cán b, công chc đó đủ điu kin ngh hưu theo quy định ca pháp lut và báo
cáo vi Tòa án nhân dân ti cao (thông qua V t chc cán b).
k) Quyết định cán b, công chc ca Tòa án nhân dân cp tnh và Tòa án nhân dân cp
huyn ngh thôi vic, chuyn ngành do sp xếp t chc, gim biên chế hoc do cán b,
công chc có nguyn vng (tr Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Chánh văn phòng,
Phó Chánh văn phòng, Thm phán Tòa án nhân dân cp tnh, Chánh án, Phó Chánh án,
Thm phán Tòa án nhân dân cp huyn). Trường hp cho thôi vic, chuyn ngành do sp
xếp t chc, gim biên chế ch được quyết định sau khi được lãnh đạo Tòa án nhân dân
ti cao đồng ý.
l) Gii quyết khiếu ni, t cáo đối vi cán b, công chc ca Tòa án nhân dân cp tnh và
Tòa án nhân dân cp huyn (tr khiếu ni, t cáo đối vi Chánh án, Phó Chánh án Tòa án
nhân dân cp tnh).
m) Quyết định k lut đối vi cán b, công chc như sau:
- Áp dng hình thc k lut khin trách, cnh cáo đối vi Thm phán, Trường phòng,
Phó Trưởng phòng, Chánh văn phòng, Phó Chánh văn phòng Tòa án nhân dân cp tnh;
Chánh án, Phó Chánh án, Thm phán Tòa án nhân dân cp huyn.
- Áp dng các hình thc k lut theo quy định ca Nhà nước đối vi nhân viên, cán s,
chuyên viên, Thm tra viên, Thư ký Tòa án thuc Tòa án nhân dân cp tnh và Tòa án
nhân dân cp huyn.
Đối vi cán b, công chc trên đây có vi phm phi xem xét k lut, nếu xét thy cn
thiết Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh quyết định tm đình ch công tác và báo cáo vi
Tòa án nhân dân ti cao. Nếu cán b, công chc phm ti, b bt, b tm giam thì Chánh
án Tòa án nhân dân cp tnh phi báo cáo ngay vi Tòa án nhân dân ti cao (thông qua
V t chc cán b) để có hướng dn x lý).
5. Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh quyết định vic b nhim, min nhim, cách chc
Chánh tòa, Phó Chánh tòa các Tòa chuyên trách và các chc v khác (tr Phó Chánh án)
ca Tòa án cp tnh, sau khi được lãnh đạo Tòa án nhân dân ti cao đồng ý.
6. Chánh án Tòa án nhân dân ti cao hy b quyết định v công tác t chc, cán b ca
Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh nếu quyết định đó trái pháp lut hoc không đúng vi
Quyết định này.
7. Chánh văn phòng, V trưởng V t chc cán b, Th trưởng các đơn v thuc Tòa án
nhân dân ti cao, Chánh án Tòa án nhân dân cp tnh, Chánh án Tòa án nhân dân cp
huyn có trách nhim thi hành Quyết định này.