Ụ Ụ M C L C
1. Đ t ặ v nấ đề
ế ớ ệ ự ễ ể ế ẽ ề ạ Hi n nay th gi ự i đang di n ra s chuy n bi n m nh m trên nhi u lĩnh v c
ờ ố ộ ế ự ữ ọ ủ c a đ i s ng xã h i, kinh t , văn hoá, khoa h c,... trong đó s giao thoa gi a các
ữ ướ ế ớ ộ ấ ế ề n n văn hoá gi a các n ự c trong khu v c và trên th gi i là m t t ạ ộ t y u. Đ i h i
ề ả ừ ừ ụ ầ ả ẳ ộ ị Đ ng VIII kh ng đ nh "Văn hoá là n n t ng tinh th n xã h i, v a là m c tiêu v a là
ự ể ế ự ả ằ ộ ẩ ự ộ đ ng l c thúc đ y s phát tri n kinh t ể xã h i,. ...ph i nh m xây d ng và phát tri n
ả ắ ự ế ậ ộ ườ ệ ề n n văn hoá tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c, xây d ng con ng i Vi t Nam v t ề ư
ứ ạ ồ ố ố ự ườ ưở t ng, đ o đ c, tâm h n, t ả ình c m, l i s ng, xây d ng môi tr ng văn hoá lành
ể ạ ề ộ ượ ụ ể ụ ị ự m nh cho s phát tri n x ã h i". Đi u này đ c c th hoá trong xác đ nh m c tiêu
ượ ủ ể ạ ướ ệ ạ chi n lế ụ c phát tri n giáo d c và đào t o c a n c ta trong giai đo n hi n nay,
ả ướ ư ướ ẳ ể ạ Đ ng và nhà n ị c kh ng đ nh “Đ a n c ta ra kh i t ỏ ình tr ng kém phát tri n, nâng
ệ ờ ố ầ ủ ề ả ạ ậ ấ ể ế cao rõ r t đ i s ng v t ch t, văn hoá, tinh th n c a nhân d ân, t o n n t ng đ đ n
ướ ơ ả ộ ướ ệ ướ năm 2020 n ở c ta c b n tr thành m t n c công nghi p theo h ạ . ệ ng hi n đ i"
ế ệ ẻ ộ ệ ố ụ ự ả ị ị Giáo d c trang b cho th h tr m t h th ng giá tr , năng l c và kh năng
ạ ồ ờ ả ớ ự ủ ể ệ ả ợ ộ ộ phù h p v i s phát tri n c a m t xã h i hi n đ i đ ng th i đ m b o phát huy
ữ ủ ố ị ườ ệ ượ ẳ ề nh ng giá tr truy n th ng c a ng i Vi ề t Nam, đi u này đã đ ị c kh ng đ nh trong
ế ượ ự ể ế ộ ồ ụ ộ ệ ờ chi n l c xây d ng và phát tri n kinh t xã h i đ ng th i là nhi m v , n i dung
ế ệ ẻ ụ ụ ệ ề ạ ấ ự công tác giáo d c th h tr trong giai đo n hi n nay. V n đ giáo d c năng l c,
ứ ủ ấ ạ ẩ ườ ặ ớ ệ ả ắ ph m ch t đ o đ c c a con ng i m i, đ c bi t là nét văn hoá mang b n s c dân
ế ệ ẻ ế ể ệ ầ ọ ộ t c cho th h tr trong xu th phát tri n toàn c u hi n nay là vô cùng quan tr ng,
ế ồ ủ ự ứ ạ ụ ệ ạ ờ ướ ầ c n thi t đ ng th i là s m ng c a s nghi p giáo d c và đào t o n c nhà đ ượ c
ụ ụ ạ ẳ ị ườ ể ệ kh ng đ nh trong m c tiêu giáo d c "đào t o con ng ạ i phát tri n toàn di n, có đ o
ệ ứ ẻ ề ệ ẩ ớ ưở ứ đ c, trí tu , s c kho , th m mĩ và ngh nghi p, trung thành v i lí t ộ ậ ng đ c l p
ộ ướ ự ứ ệ ề ộ ự dân t c và yêu n c, lòng t hào dân t c, ý th c trách nhi m, ni m t ề ệ hào v vi c
ữ ả ắ ề ố ộ gi gìn và phát huy truy n th ng văn hoá dân t c, ... tôn vinh b n s c văn hoá dân
ủ ướ ủ ề t c..ộ ." ngày 17/11/2008 Th t ế ị ng chính ph đã ra quy t đ nh v ngày văn hoá các
ệ ộ dân t c Vi t Nam là ngày 19/ 04 hàng năm.
ủ ệ ố ụ ụ ấ ầ ầ ọ ố + Giáo d c m m non là c p h c đ u tiên c a h th ng giáo d c qu c dân, có
ặ ề ự ệ ể ọ vai trò quan tr ng trong vi c đ t n n móng cho s hình thành và phát tri n nhân
ườ ụ ẻ ẫ ầ ổ ứ ự ệ cách con ng i.Giáo d c m m non có nhà tr và m u giáo, t ệ ch c th c hi n vi c
ưỡ ụ ẻ ừ ổ ế ổ nuôi d ng, chăm sóc, giáo d c tr em t ba tháng tu i đ n sáu tu i theo ch ươ ng
ộ ưở ụ ụ ạ ộ ầ trình giáo d c m m non do B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành..
ề ấ ầ ướ ớ ẻ ể ề ụ V n đ mà giáo d c m m non đang h ng t i là giúp tr phát tri n v các
ế ố ầ ư ữ ể ẩ ặ ấ ả ỹ ệ m t nh : Th ch t, tình c m, trí tu , th m m , hình thành nh ng y u t đ u tiên
ể ở ẻ ẻ ẩ ớ ộ ị ủ c a nhân cách, chu n b cho tr em vào l p m t; hình thành và phát tri n tr em
ề ả ữ ự ữ ứ ẩ ấ nh ng ch c năng tâm sinh lí, năng l c và ph m ch t mang tính n n t ng, nh ng k ỹ
ầ ố ế ơ ậ ớ ứ ể ố ợ ổ năng s ng c n thi t phù h p v i l a tu i, kh i d y và phát tri n t ữ đa nh ng kh ả
ề ẩ ọ ở ệ ế ệ ấ ọ ặ ề ả năng ti m n, đ t n n t ng cho vi c h c ọ các c p h c ti p theo và cho vi c h c
ố ờ ậ t p su t đ i.
ụ ướ ệ ẻ ầ ọ ầ Giáo d c M m non là b ề ấ c đ m đ u tiên cho các c p h c, giúp tr có đi u
ế ấ ư ệ ể ệ ọ ki n hình thành và phát ti n nhân cách cũng nh trí tu . Chính vì th c p h c này có
ụ ả ấ ọ ộ vai trò r t quan tr ng bu c giáo d c ph i quan tâm.
ố ớ ự ể ủ ế ứ ợ ọ ỹ K năng h p tác có vai trò h t s c quan tr ng đ i v i s phát tri n c a con
ườ ẻ ể ủ ở ự ụ ỗ ng i nói chung và tr em nói riêng ộ . B i s phát tri n c a m i cá nhân ph thu c
ộ ố ủ ề ậ ả ộ ấ r t nhi u vào kh năng hòa nh p cu c s ng, xã h i hóa c a cá nhân đó. Đ i v i tr ố ớ ẻ
ề ể ể ệ ợ ỹ ệ ọ em, k năng h p tác là đi u ki n quan tr ng đ hình thành và phát tri n toàn di n
ữ ệ ặ ả ệ nhân cách, trí tu , tình c m, ý chí, ngôn ng . Đ c bi ạ t khi tham gia vào các ho t
ộ ủ ẻ ượ ả ử ệ ộ đ ng chung thì các hành vi xã h i c a tr cũng đ ụ c c i thi n và th thách. M c
ế ượ ụ ề ể ế ầ ượ ị tiêu chi n l c v phát tri n giáo d c m m non đ n năm 2020 đ c xác đ nh:
ớ ặ ề ệ ề ườ ể ớ ướ “H ng t ề i vi c đ t n n móng, ti n đ nhân cách con ng i m i phát tri n toàn
ệ ả ề ể ấ ạ ứ ệ ả ẩ ẩ ộ ị di n c v th ch t, trí tu , tình c m đ o đ c xã h i và th m mĩ, chu n b cho tr ẻ
ở ầ ụ ự ể ệ ạ ầ ộ ớ ự vào l p m t. Giáo d c m m non t o ra s kh i đ u cho s phát tri n toàn di n cho
ẻ ặ ề ả ọ ậ ở ệ ọ ậ ế ệ ậ ọ tr , đ t n n t ng cho vi c h c t p ố các b c h c ti p theo và vi c h c t p su t
ứ ể ướ ờ ạ ủ ụ ụ ể ầ đ i”ờ . Đ đáp ng xu h ng phát tri n c a th i đ i, m c tiêu giáo d c m m non
ữ ệ ầ ấ ạ ố ị ế nh n m nh vào vi c hình thành nh ng giá tr , kĩ năng s ng c n thi ả t cho b n thân,
ư ự ồ ạ ạ ự ự ạ ạ ộ gia đình và c ng đ ng nh : t tin, m nh d n, t ẻ l c, linh ho t, sáng t o, chia s ,
ụ ỹ ư ậ ệ ẻ ộ ợ ợ h p tác, nhân ái, h i nh p ộ ậ . Nh v y, vi c giáo d c k năng h p tác cho tr là m t
ữ ụ ụ ệ ệ ầ ướ ế trong nh ng nhi m v ngành giáo d c m m non hi n nay đang h ấ ng đ n. Có r t
ươ ụ ỹ ệ ể ẻ ợ ơ ề nhi u ph ộ ng ti n đ giáo d c k năng h p tác cho tr và trò ch i dân gian là m t
ữ ươ ẻ ượ ệ ở ơ ế trong nh ng ph ng ti n đó. B i thông qua trò ch i dân gian tr đ ớ c ti p xúc v i
ộ ố ộ ủ ườ ệ ộ ượ ẻ ữ cu c s ng và xã h i c a con ng i Vi t Nam, giúp tr lĩnh h i đ c nh ng kinh
ộ ủ ử ệ ề ị ườ ặ ơ nghi m l ch s xã h i c a n n văn hóa ng i. M t khác, trò ch i dân gian mang
ơ ẻ ả ồ ộ ế ợ ể ự tính c ng đ ng rõ nét, trong khi ch i tr ph i bi ệ t h p tác cùng nhau đ th c hi n
ụ ệ ơ ườ ể ệ ợ nhi m v ch i chung. Đây chính là môi tr ậ ỹ ng đ rèn luy n k năng h p tác, t p
ẻ ế ứ ạ ộ ớ ư ử ộ ồ cho tr bi t ng x và tham gia vào ho t đ ng c ng đ ng v i t cách là con ng ườ i
xã h i.ộ
ạ ộ ạ ộ ế ộ ể ế ờ ộ Ho t đ ng ngoài tr i là m t ho t đ ng không th thi u trong ch đ sinh
ơ ộ ủ ẻ ạ ạ ở ấ ả ẻ ượ ho t hàng ngày c a tr . B i thông qua đó, t o c h i cho t t c các tr đ ế c ti p
ở ầ ầ ớ ượ ự xúc, g n gũi v i thiên nhiên, hít th b u không khí trong lành, đ ả c th c hành, tr i
ờ ẻ ượ ệ ủ ẻ ả ồ nghi m . Đ ng th i tr đ c khám phá, tho mãn trí tò mò c a tr khi tham gia vào
ơ các trò ch i dân gian.
Ở ộ ổ ể ổ ọ ẫ đ tu i m u giáo l n ạ ớ (5 6 tu i) đây là giai đo n phát tri n quan tr ng trong
ẻ ứ ể ậ ờ ủ cu cộ đ i c a bé. Ở ạ giai đo n này, tr đã hình thành nh n th c, phát tri n các k ỹ
ề ặ ư ế ể ệ ể ề ộ năng giao ti p xã h i, phát tri n v m t t ấ duy, trí tu , th ch t và nhi u kĩ năng
ượ ờ ẽ ả ạ ộ ưở ế khác. N u không đ c tham gia các ho t đ ng ngoài tr i, s nh h ng không nh ỏ
ẻ ấ ự ế ủ ẻ ể ế ả ỹ ế đ n tâm lý, tình c m, k năng giao ti p c a tr , có th khi n tr m t t ế tin, thi u
ạ ộ ờ ượ ổ ứ ằ ạ ồ ừ ự s linh ho t, khó hòa đ ng… Ho t đ ng ngoài tr i đ ch c h ng ngày t c t 10h
– 10h35 phút.
ệ ử ụ ự ụ ễ ầ ơ ấ Th c ti n giáo d c M m con cho th y, vi c s d ng trò ch i dân gian nh ư
ươ ẻ ợ ụ ệ ẻ ợ ổ ỹ ộ m t ph ư ng ti n giáo d c k năng h p tác cho tr h p tác cho tr 5 6 tu i ch a
ộ ố ườ ứ ộ ơ ượ đ c m t s tr ặ ng quan tâm, quan tâm m t cách s sài mang tính hình th c ho c
ầ ớ ề ả ỉ ườ ầ ch quan tâm khi có đoàn thanh tra v kh o sát. Ph n l n các tr ề ng M m non đ u
ướ ề ử ẵ ơ ươ ẻ có xu h ng thiên v s dung các trò ch i có s n trong ch ả ế ng trình khi n tr ph i
ơ ạ ơ ơ ẫ ứ ế ộ ch i đi ch i l ơ i m t trò ch i d n đ n nhàm chán, không h ng thú tham gia ch i.
ụ ủ ế ứ ề ạ ấ ẫ ơ Đi u này h n ch s c h p d n và tính giáo d c c a trò ch i dân gian đ i v i tr ố ớ ẻ
ệ ư ầ ể ổ ứ ệ ậ ơ em. Vì v y, vi c s u t m và tìm ra các bi n pháp đ t ằ ch c trò ch i dân gian nh m
ụ ỹ ẻ ẫ ẻ ẫ ơ ổ giáo d c k năng h p tác nhóm cho tr m u giáo nói chung và tr m u giáo 56 tu i
ề ầ ượ ộ ấ nói riêng là m t v n đ c n đ c quan tâm.
ấ ừ ế ị ữ ề ọ ơ ử ụ S d ng trò ch i Xu t phát t nh ng lý do trên, tôi quy t đ nh ch n đ tài “
ể ỹ ẻ ẫ ằ ợ ổ ạ dân gian nh m phát tri n k năng h p tác nhóm cho tr m u giáo 56 tu i qua ho t
ứ ể ộ đ ng ngoài tr i ờ ” đ nghiên c u.
ậ 2. Lý lu n chung
ộ ố ấ ề ủ ẻ ầ ơ 2.1. M t s v n đ trò ch i dân gian c a tr m m non 5 6 tu iổ
ệ ơ 2.1.1. Khái ni m trò ch i dân gian
ạ ộ ặ ơ ộ ộ ỉ ườ Trò ch i dân gian là m t ho t đ ng đ c thù ch trong xã h i loài ng i, đ ượ c
ạ ừ ự ủ ọ ượ ư ề ự ễ nhân dân sáng t o ra t ộ ố th c ti n cu c s ng c a h , đ c l u truy n t nhiên qua
ề ượ ơ ừ ớ ừ ả ổ ợ ế ệ nhi u th h và luôn đ c c i biên, b sung cho phù h p v i t ng n i, t ng lúc,
ề ằ ầ ỏ ơ ả ư ể nh m th a mãn v nhu c u vui ch i gi ặ i trí, giao l u văn hóa và phát tri n các m t
ầ ủ ể ấ ườ th ch t, tinh th n c a con ng i.
ể ặ ơ ủ 2.1.2. Đ c đi m c a trò ch i dân gian
ơ ượ ứ ụ ả ơ Trò ch i dân gian x ưa đ c xem là hình th c giáo d c đ n gi n giúp hình
ể ấ ư ể ẻ ỏ ườ ượ thành nhân cách cũng nh phát tri n th ch t cho tr nh , nó th ng đ ể ệ c th hi n
ắ ướ ủ ỏ ừ ạ ộ ủ ườ ớ ự là hành vi b t ch ẻ c c a tr nh t các ho t đ ng c a ng ề i l n hay là s truy n
ườ ớ ỏ ứ ẻ ơ ườ ạ ủ d y c a ng ư ế i l n cho tr nh . C nh th các trò ch i dân gian th ng đ ượ ư c l u
ề ừ ế ệ ư ộ ế ệ ả truy n t ộ . th h này sang th h khác nh m t di s n văn hóa dân t c
ệ ứ ễ ộ ơ ủ ư ộ ườ ớ Do không l thu c vào hình th c l h i nh trò ch i c a ng i l n nên trò
ơ ả ữ ư ẻ ặ ơ ch i dân gian tr em có nh ng nét đ c trung c b n nh : Trò ch i ơ dân gian th ngườ
ổ ế ộ ị ự ễ ả ộ ộ ơ đ n gi n, d ch i, ơ ph bi n r ng rãi, không ch u s ràng bu c m t cách nghiêm
ặ ề ố ượ ấ ứ ơ ờ ng t v s l ng, không gian và th i gian. Dù b t c n i đâu, trong gia đình, t ạ i
ườ ọ ườ ơ tr ng h c hay trên đ ề ng làng đ u có th t ể ổ ứ ượ ch c đ c các trò ch i dân gian phù
ơ ờ ề ế ặ ỏ ơ ợ h p. N u sân nhà nho nh thì các em ch i ô ăn quan, ch i c , đánh chuy n, ch t cây
ơ ồ ừ ế ệ ể ắ ậ ắ ộ ơ ừ d a ch a cây m n, b t ve… N u di n tích r ng h n thì có th ch i r ng r n lên
ắ ắ ầ ố ị Ở ữ ể ổ ứ mây, đá c u, tr n tìm, b t m t b t dê… ỏ ớ nh ng bãi c l n thì có th t ch c các
ướ ờ ồ ờ ườ ườ trò c p c , đánh đu, đá gà, ch ng bông sen, c chém…Ng ơ i ch i th ng là
ữ ụ ẻ ệ ệ ỏ ̀ nh ng tr em ,túm t m ngoài bãi c , ngoai sân,… ngoài vi c vui đùa, rèn luy n thân
ỗ ứ ề ẩ ể ệ ể ắ ỗ ẻ ế th , còn th hi n n i khát khao chi n th ng ti m n trong m i đ a tr .
ạ ơ 2.1.3. Phân lo i trò ch i dân gian
ề ướ ế ớ ở ệ ề ơ ư Cũng nh nhi u n c trên th gi i, Vi t Nam có nhi u trò ch i dân gian c ổ
ề ẻ ẻ ề ơ ỉ truy n dành cho tr em. Trò ch i dân gian tr em phong phú, không ch nhi u v s ề ố
ạ ơ ượ ư ượ l ề ể ạ ng mà còn đa d ng v th lo i. Trò ch i dân gian đ ạ c phân lo i nh sau:
ơ ậ ộ Trò ch i v n đ ng
ồ ơ ẻ ậ ả ộ G m các trò ch i tr ạ em v n đ ng chân tay, ch y, nh y, gây không khí vui
ắ ắ ư ữ ắ ộ ộ ồ ơ ị nh n và sinh đ ng nh : "B t m t b t dê", "R ng r n lên mây",... Nh ng trò ch i này
ườ ượ ơ ở ờ ể ế ằ ườ th ng đ c ch i ớ ngoài tr i đ ti p xúc v i thiên nhiên, nh m tăng c ứ ng s c
ỏ ố ấ ề ể ự kh e và các t ẻ ch t v th l c cho tr .
ệ ơ Trò ch i trí tu
ẻ ạ ữ ệ ằ ơ ể Đó là nh ng trò ch i nh m phát tri n trí tu cho tr , d y cho các cháu bi ế t
ẻ ộ ồ ỉ ồ quan sát, tính toán. Có khi ch là m t bài đ ng dao, tr ng i bên nhau cùng hát, cùng
ể ớ ự ậ ệ ượ ệ ơ ố đ i thoai đ gi i thi u các s v t, hi n t ng xung quanh. Cách ch i này giúp cho
ẻ ể ề ườ ệ ượ ế tr hi u v con ng i và hi n t ứ ng thiên nhiên xung quanh mình, ti p thu tri th c
ộ ố ữ ư ơ ề v cu c s ng. Có khi là nh ng trò ch i bày cách tính toán nh : "Ô ăn quan" giúp
ể ệ ẻ phát tri n trí tu cho tr .
ạ ơ Trò ch i sáng t o
ữ ẻ ồ ự ồ ậ ằ ữ ơ Có nh ng đ ch i trong đó tr em t ậ ệ tay làm nên nh ng đ v t b ng v t li u
ừ ế ế ố ự t ọ nhiên (x p lá d a thành cái chong chóng, xé lá chu i làm con cào cào, x p c ng
ườ ữ ẻ ơ ơ r m thành hình ng ơ i). Nh ng trò ch i này giúp cho đôi bàn tay tr khéo léo h n,
ưở ượ ơ ậ ỹ ầ ế ạ ẩ ế phát huy trí t ng t ng, óc sáng t o, kh i d y khi u th m m c n thi ộ t cho cu c
ộ ố s ng và lao đ ng sau này.
ỏ ơ Trò ch i mô ph ng
ữ ẻ ắ ơ ỏ ướ ạ ộ ạ Là nh ng trò ch i mà tr mô ph ng, b t ch c các ho t đ ng sinh ho t hàng
ườ ớ ư ụ ấ ộ ơ ủ ngày c a ng ữ i l n nh cày ru ng, n u ăn... Nh ng trò ch i này có tác d ng phát
ưở ượ ố ớ ơ ủ ủ ẻ ẻ ẫ ộ ạ huy m nh trí t ng t ng c a tr em. Đ i v i trò ch i c a tr thì m t m u lá cũng
ỏ ế ế ượ ế ế ượ đ ộ c coi là món ăn ngon, m t chi c v h n cũng đ ồ c coi là chi c n i, chi c bát...
ữ ẻ ậ ơ ườ ớ Trong trò ch i này, tr hóa thân ,nh p vai thành nh ng ng ẻ i l n mà tr thích. Nh ờ
ử ữ ứ ẻ ậ ố ộ ọ ệ đó tr nh p vai vào các m i quan h xã h i, h c cách ng x gi a con ng ườ ớ i v i
nhau.
ổ ứ ế ơ 2.1.4. Cách t ch c, ti n hành trò ch i dân gian
ề ầ ư ộ ố ấ ổ ứ * M t s v n đ c n l u ý khi t ơ ch c trò ch i dân gian
ự ẫ ự ơ ọ Khi l a ch n các trò ch i dân gian cho tr ẻ m u giáo l n ệ ớ , chúng tôi th c hi n
theo các tiêu chí sau:
ổ ủ ớ ứ ự ọ ơ ợ ẻ L a ch n các trò ch i dân gian phù h p v i l a tu i c a tr .
ứ ạ ư ả ơ ơ + Trò ch i không quá đ n gi n nh ng cũng không quá ph c t p.
ơ ễ ế ụ ụ ồ ơ ễ ồ + Đ dùng đ ch i ph c v cho trò ch i d ki m, d tìm.
ố ư ữ ậ ỹ ủ + Giúp c ng c t ẻ ộ duy, ngôn ng , v n đ ng, k năng cho tr .
ượ ứ ự ủ + Gây đ ẻ c h ng thú, thu hút s chú ý c a tr .
ủ ậ ự ẻ ặ ớ ể ớ + Có s tham gia c a t p th l p ho c nhóm tr trong l p.
ừ ữ ẻ ớ ự ọ ơ T nh ng tiêu chí trên, chúng tôi đã l a ch n các trò ch i sau cho tr l p MGL:
ả ỉ ề ố “Th đ a ba ba”, “Ô ăn quan”, “Chuy n th ”, ẻ “Hát chuy n s i” ề ỏ , “Tr n tìm”, “Đ mế
ắ ồ ồ ố ồ ồ sao”, “Kéo co”, “R ng r n lên mây”, “Ch ng đ ng ch ng đe”, ụ ồ “Tr ng n tr ng
ướ ờ hoa”, “Ném còn”, “C p c ”…
ồ ơ ị ồ ẩ ơ Chu n b đ dùng đ ch i cho các trò ch i dân gian:
ồ ơ ủ ạ ồ ơ Đ dùng đ ch i c a các trò ch i dân gian cũng vô cùng đa d ng và phong phú,
ư ượ ế ế ự ơ ủ ừ ậ ơ ặ mang tính đ c tr ng và đ c thi t k d a vào cách ch i và lu t ch i c a t ng trò
ạ ồ ơ ươ ề ặ ơ ơ ỗ ộ ồ ứ ch i. M i trò ch i dân gian có m t ho c nhi u lo i đ dùng đ ch i t ng ng mà
ể ế ế ơ ượ thi u nó thì trò ch i không th ti n hành đ c.
ộ ồ ậ ề ề ả ơ ỏ ụ ư Ví d nh trò: “Ch i chuy n” đòi h i ph i có 10 que chuy n và m t đ v t có
ố ầ ả ưở ả ư ạ d ng kh i c u nh qu bóng, qu b i non…Trò ch i ể ễ ơ “Ném còn” không th di n
ồ ơ ư ủ ế ế ề ả ả ơ ơ ố ra n u thi u qu còn – đ ch i truy n th ng c a trò ch i đó. Hay đ n gi n nh trò
ắ ắ ể ượ ổ ứ ế ả ả ị ch iơ “B t m t b t dê” cũng không th đ ặ ả ch c n u không có d i v i ho c d i c t
ắ ị khăn b t m t…
ậ ướ ổ ứ ẻ ơ ộ ơ Chính vì v y, tr c khi t ch c cho tr ch i m t trò ch i dân gian nào đó, giáo
ỹ ưỡ ể ầ ư ệ ề ậ ơ ơ viên c n tìm hi u k l ng v lu t ch i, cách ch i cũng nh vi c có hay không có
ơ ể ừ ồ ơ ị ầ ủ ể ẩ ụ ụ ồ đ dùng đ ch i ph c v cho trò ch i đ t đó có th chu n b đ y đ các y u t ế ố
ế ơ ầ c n thi t cho trò ch i.
ẻ ọ ộ ờ ữ ố ớ ơ ờ ồ ạ D y tr đ c thu c l i ca (Đ i v i nh ng trò ch i có l i đ ng dao)
ơ ẻ ộ ặ ư ủ ể ặ ơ ờ M t đ c đi m đ c tr ng c a trò ch i dân gian đó là khi ch i tr không bao gi ch ỉ
ụ ự ủ ệ ậ ộ ườ ơ ừ ừ hùng h c th c hi n các v n đ ng c a mình mà chúng th ng v a ch i v a hát
ọ ờ ồ ặ ế ơ ồ ho c đ c l i đ ng dao nào đó. Các bài đ ng dao đó khi n cho không khí ch i vui
ả ặ ơ ộ ồ ị ẻ v , nh n nh p h n. M c dù không ph i bài đ ng dao nào cũng có ý nghĩa, song bài
ớ ư ợ ụ ẻ ồ nào cũng phù h p v i t ủ duy h n nhiên c a tr . Ví d nh ư: Trò ch iơ “Chi chi chành
ẻ ổ ử ế ươ ự chành”, tr hát “Chi chi chành chành – Cái đanh th i l a – Con ng a ch t tr ng –
ươ ế ườ ư ẳ ạ Tam v ng ngũ đ …”. Câu hát d ư ng nh ch ng có m ch ý nào rõ ràng, nh ng
ể ế ế ẻ ả ơ thi u nó thì trò ch i không th ti n hành. Hay nh ch i ư ơ “R i ranh” tr hát ả “R i ranh
ớ ờ ẻ ọ ọ ẻ ả – B cành – Hái ng n – Ch n đôi”. Cùng v i l ữ i hát trong tr o là bàn tay r i nh ng
ặ ặ ộ ỏ ộ viên s i m t cách khéo léo, tung viên cái lên, nh t m t ho c hai viên con d ướ ấ i đ t,
ơ ừ ơ ỡ ố ồ ạ r i l i gi tay đ viên cái v a r i xu ng.
ộ ờ ồ ơ ỉ Trò ch i ch có th đ ể ượ ổ ứ c t ẻ ch c khi tr đã thu c l ậ i đ ng dao. Chính vì v y,
ườ ẻ ớ ờ ồ ủ ơ ướ tôi th ng cho tr làm quen v i l i đ ng dao c a các trò ch i dân gian tr c khi
ẻ ủ ơ ờ ẻ ư ướ h ẫ ng d n tr ể ch i vào các th i đi m trong ngày c a tr ề ạ ộ nh : ho t đ ng chi u,
ạ ộ ộ ờ ồ ẻ ổ ứ ẻ ơ ờ ho t đ ng ngoài tr i…Khi tr đã thu c l i đ ng dao, tôi t ch c cho tr ch i các trò
ơ ươ ớ ờ ồ ơ ấ ứ ế ẻ ứ ự ch i t ng ng v i l i đ ng dao đó. Vì th , tr ch i r t h ng thú và tích c c tham
gia ch i.ơ
ể ổ ứ ể ẩ ơ ị ị * Chu n b đ a đi m đ t ch c trò ch i:
ữ ậ ỗ ơ ộ ơ ơ M i trò ch i dân gian có m t cách ch i và lu t ch i khác nhau. Có nh ng trò
ơ ậ ể ấ ậ ộ ườ ố ượ ườ ch i v n đ ng mang tính t p th r t cao, th ng có s l ng ng ơ i tham gia ch i
ỏ ị ể ệ ả ắ ơ ộ ồ ớ l n và đòi h i đ a đi m ch i ph i có di n tích r ng nh ư “Kéo co”, “R ng r n lên
ồ ả ỉ mây”, “Th đ a ba ba”, ụ ồ “Tr ng n tr ng hoa”…
ạ ữ ơ ơ ỏ ư Nh ng l ẻ i cũng có nh ng trò ch i tĩnh, tr hay ch i theo các nhóm nh nh ư:
ậ ầ ả “Chi chi chành chành”, “T p t m vông”, “R i ranh”, ề “Chuy n th ”, ẻ “Ô ăn quan”…
ủ ừ ữ ể ậ ặ ậ ầ ắ ơ ơ Chính vì v y, giáo viên c n n m v ng cách ch i, lu t ch i, đ c đi m c a t ng trò
ơ ể ừ ự ọ ợ ị ướ ổ ứ ẻ ơ ch i đ t ể đó l a ch n đ a đi m cho phù h p tr c khi t ch c cho tr ch i.
ấ ủ ứ ạ ổ ơ ợ ớ ộ ờ T ch c các trò ch i phù h p v i tính ch t c a ho t đ ng ngoài tr i.
ạ ộ ẻ ề ạ ượ ủ ằ ỗ ấ ị ụ ế ộ M i ho t đ ng c a tr đ u nh m đ t đ ạ c m t m c đích nh t đ nh. Vì th , ho t
ạ ộ ư ế ấ ủ ộ đ ng nào cũng có tính ch t riêng c a nó. N u nh ho t đ ng chung đ ượ ổ ứ ch c c t
ạ ộ ờ ạ ứ ế ẻ ằ ấ nh m cung c p các ki n th c cho tr thì ho t đ ng ngoài tr i l i giúp tr đ ẻ ượ ầ c g n
ệ ượ ớ ự ể ấ gũi v i thiên nhiên, khám phá các hi n t ng t ể nhiên và phát tri n th ch t; hay
ư ở ạ ộ ở ộ ề ệ ố ỹ nh ho t đ ng góc tr l ẻ ạ ượ i đ c m r ng thêm v kinh nghi m s ng và k năng
ự ầ ậ ơ ọ ổ ứ ch i theo nhóm. Chính vì v y, giáo viên c n chú ý l a ch n và t ơ ch c các trò ch i
ấ ủ ừ ạ ộ ớ ợ dân gian cho phù h p v i tính ch t c a t ng ho t đ ng.
ụ ậ ộ V i ớ ho t đ ng ạ ộ ngoài tr i: ờ T n d ng không gian r ng và thoáng, giáo viên nên
ẻ ơ ờ ậ ệ ằ ồ ơ ộ ổ ứ t ch c cho tr ch i các ể đ ch i ngoài tr i v n đ ng nh m rèn luy n và phát tri n
ắ ắ ể ự ư ẻ ồ ị ả ả ắ th l c cho tr nh : “R ng r n lên mây”, “B t m t b t dê”, “Nh y dây”, “Nh y lò
ả ỉ cò”, “Th đ a ba ba”…
ộ ấ ả ộ ư ẻ ơ Đ ng viên t t c các tr tham gia vào trò ch i ế ủ ơ . M t u th c a trò ch i dân
ở ỗ ạ ấ ả ữ ể ố ơ gian chính là k ch nó có th dung n p t t c nh ng ai mu n ch i. Không bao gi ờ
ố ơ ị ườ ấ ị ế ậ ơ trò ch i dân gian quy đ nh s ng i ch i nh t đ nh. Vì v y tôi luôn khuy n khích,
ấ ả ẻ ế ơ ơ ị ộ đ ng viên t ắ ắ t c các tr tham gia ch i càng đông càng vui. N u ch i ” B t m t b t
ỗ ộ ườ ỉ ộ ứ ộ ơ dê”, m i khi có m t ng i vào thêm, vòng ch r ng ra m t chút ch trò ch i không
ắ ơ ồ ổ ộ ẽ thay đ i. Còn trò ch i ” R ng r n lên mây” thì thêm m t ng ườ “Cái đuôi” s dài ra i,
ộ ấ ả ọ ượ ư ạ m t chút và t t c m i ng ườ ề ượ i đ u đ ơ c ch i, đ c ch y nh nhau.
ế * Cách ti n hành.
ớ ụ ủ ệ ơ ướ B c 1: Ổ ị n đ nh t ổ ức, gi ch ơ . i thi u tên trò ch i, tác d ng c a trò ch i
ử ụ ủ ự ủ ẻ ằ ậ ơ S d ng các th thu t nh m kích thích s chú ý c a tr vào trò ch i.
ổ ế ậ ộ ơ ướ B c 2: ơ . Ph bi n n i dung, cách ch i, lu t ch i
ướ ẻ ậ ẫ ơ ơ H ng d n cho tr cách ch i, lu t ch i.
ổ ứ ẻ ơ ướ B c 3: T ch c cho tr ch i.
ẻ ơ ả ế ả ẫ Giáo viên quan sát, bao quát tr ch i, gi i quy t khi x y ra mâu thu n.
ế ả ậ ơ ưở ộ ướ B c 4: Nh n xét quá trình ch i, k t qu ch i ơ (Khen th ạ ắ ng đ i th ng, ph t
ệ ộ và khích l đ i thua).
ể ả ơ ợ ố ớ ự 2.1.5. Vai trò c a trò ch i dân gian đ i v i s phát tri n kh năng h p tác nhóm
ẻ ủ ổ ủ c a tr 56 tu i
ợ ỹ ố ớ ự ế ứ ọ K năng h p tác ể ủ nhóm có vai trò h t s c quan tr ng đ i v i s phát tri n c a
ườ ẻ ở ự ủ ể ỗ con ng i nói chung và tr em nói riêng. B i s phát tri n c a m i cá nhân ph ụ
ộ ố ộ ấ ủ ề ậ ả ộ ố thu c r t nhi u vào kh năng hòa nh p cu c s ng, xã h i hóa c a cá nhân đó. Đ i
ẻ ợ ỹ ề ệ ể ớ v i tr em, k năng h p tác ọ nhóm là đi u ki n quan tr ng đ hình thành và phát
ể ữ ệ ả ặ ệ ệ tri n toàn di n nhân cách , trí tu , tình c m, ý chí, ngôn ng . Đ c bi t khi tham gia
ạ ộ ộ ủ ẻ ượ ả vào các ho t đ ng chung thì các hành vi xã h i c a tr cũng đ ệ c c i thi n và th ử
ế ượ ụ ụ ề ể ế ầ thách. M c tiêu chi n l c v phát tri n giáo d c m m non đ n năm 2020 đ ượ c
ướ ị ớ ặ ề ệ ề ườ xác đ nh: “H ng t ề i vi c đ t n n móng, ti n đ nhân cách con ng ớ i m i phát
ệ ả ề ể ấ ứ ể ệ ả ạ ẩ ộ ẩ tri n toàn di n c v th ch t, trí tu , tình c m đ o đ c xã h i và th m mĩ, chu n
ự ở ầ ụ ự ẻ ể ầ ạ ớ ộ ị b cho tr vào l p m t. Giáo d c m m non t o ra s kh i đ u cho s phát tri n toàn
ẻ ặ ề ả ệ ọ ậ ở ệ ậ ọ ế di n cho tr , đ t n n t ng cho vi c h c t p ệ ọ ậ các b c h c ti p theo và vi c h c t p
ứ ể ướ ờ ạ ụ ụ ủ ể su t đ i” ố ờ . Đ đáp ng xu h ầ ng phát tri n c a th i đ i, m c tiêu giáo d c m m
ữ ệ ầ ạ ấ ố ị ế non nh n m nh vào vi c hình thành nh ng giá tr , kĩ năng s ng c n thi ả t cho b n
ư ự ồ ộ ạ ạ ự ự ạ ạ thân, gia đình và c ng đ ng nh : t tin, m nh d n, t l c, linh ho t, sáng t o, chia
ư ậ ụ ệ ộ ợ ỹ ẻ ợ s , h p tác, nhân ái, h i nh p ậ . Nh v y, vi c giáo d c k năng h p tác nhóm cho
ẻ ụ ụ ữ ệ ệ ầ ộ tr là m t trong nh ng nhi m v ngành giáo d c m m non hi n nay đang h ướ ng
ề ươ ể ệ ợ ỹ ẻ ấ ế đ n. Có r t nhi u ph ụ ng ti n đ giáo d c k năng h p tác nhóm cho tr và trò
ữ ơ ươ ệ ơ ở ộ ch i dân gian là m t trong nh ng ph ng ti n đó. B i thông qua trò ch i dân gian
ẻ ượ ộ ố ộ ủ ế ớ ườ ệ ẻ tr đ c ti p xúc v i cu c s ng và xã h i c a con ng i Vi t Nam, giúp tr lĩnh
ộ ủ ề ữ ệ ị ườ ặ ộ ượ h i đ ử c nh ng kinh nghi m l ch s xã h i c a n n văn hóa ng i. M t khác, trò
ơ ẻ ả ộ ơ ồ ế ợ ch i dân gian mang tính c ng đ ng rõ nét, trong khi ch i tr ph i bi t h p tác cùng
ể ự ệ ệ ườ ệ ể ụ ơ nhau đ th c hi n nhi m v ch i chung. Đây chính là môi tr ng đ rèn luy n k ỹ
ẻ ế ứ ạ ộ ử ậ ộ ợ năng h p tác nhóm, t p cho tr bi ồ t ng x và tham gia vào ho t đ ng c ng đ ng
ườ ộ ớ ư v i t cách là con ng i xã h i.
ộ ố ấ ề ề ợ 2.2. M t s v n đ v kĩ năng h p tác nhóm
ệ ợ 2.2.1. Khái ni m “h p tác nhóm”
ỹ ệ * Khái ni m k năng
ề ượ ấ ỹ ứ ụ ề ọ K năng là v n đ đ ọ c nhi u nhà nghiên c u tâm lý h c và giáo d c h c
ề ỹ ể ề ấ quan tâm. Có r t nhi u quan đi m khác nhau v k năng. Tuy nhiê n, qua quá trình
ứ ề ệ ể ề nghiên c u nhi u tài li u khác nhau chúng tôi quy v hai quan đi m chính sau:
ứ ấ ể + Quan đi m th nh t
ứ ể ỹ ừ ố ộ ỹ ộ ấ Quan đi m th nh t xem xét k năng t ủ ậ ủ g c đ k thu t c a hành đ ng, c a
ả ủ ế ộ ế thao tác mà ít quan tâm đ n k t qu c a hành đ ng.
ự ệ ằ ộ ộ ỹ ộ V.A. Kruchetxki cho r ng: “K năng là th c hi n m t hành đ ng hay m t
ờ ử ụ ạ ộ ữ ữ ậ ỹ ươ ứ ho t đ ng nào đó nh s d ng nh ng k thu t, nh ng ph ắ . ng th c đúng đ n”
ỹ ươ ứ ự ệ ộ ợ ớ ng th c th c hi n hành đ ng thích h p v i
A.G.Covaliop: K năng là ph ộ Ở ệ ụ ề ả ủ ề ậ ế ế m c đích và đi u ki n hành đ ng. đây ông không đ c p đ n k t qu c a hành
ế ố ụ ế ề ả ộ ộ ộ đ ng. Theo ông k t qu hành đ ng ph thu c vào nhi u y u t ọ , trong đó quan tr ng
ự ủ ả ườ ứ ắ ứ ữ ả ơ ơ h n c là năng l c c a con ng ứ i ch không đ n gi n là c n m v ng cách th c
ộ ạ ế ả ươ ứ hành đ ng thì đem l i k t qu t ng ng.
ặ ỹ ậ ủ ủ ằ ầ ọ ộ ỹ PGS Tr n Tr ng Th y cho r ng: K năng là m t k thu t c a hành đ ng,
ườ ắ ượ ứ ộ ộ ỹ ỹ con ng i n m đ ậ c hành đ ng t c là k thu t hành đ ng có k năng.
ậ ủ ằ ậ ộ ỹ ỹ PGS.TS Hà Nh t Thăng cho r ng: “K năng là k thu t c a hành đ ng th ể
ủ ệ ộ hi n các thao tác c a hành đ ng.
ư ậ ỹ ươ ự ệ ệ ể Nh v y, theo quan đi m này k năng là ph ộ ng ti n th c hi n hành đ ng
ụ ệ ớ ợ ộ ườ ắ ề phù h p v i m c đích và đi u ki n hành đ ng mà con ng ữ i đã n m v ng. Theo
ả ườ ỹ ườ ắ ượ các tác gi trên, ng ạ ộ i có k năng ho t đ ng nào đó là ng i n m đ ứ c các tri th c
ầ ủ ạ ộ ự ệ ộ ầ ề v ho t đ ng đó và th c hi n hành đ ng theo đúng yêu c u c a nó mà không c n
ả ủ ế ế ộ tính đ n k t qu c a hành đ ng.
ứ ể + Quan đi m th 2:
ể ỹ ừ ố ặ ỹ ộ ơ ỉ Quan đi m xem xét k năng t ậ ầ g c đ không đ n thu n ch là m t k thu t
ự ủ ủ ể ủ ệ ể ộ ộ ấ ủ c a hành đ ng mà còn là bi u hi n c a năng l c c a ch th hành đ ng và nh n
ả ủ ế ế ạ ộ m nh đ n k t qu c a hành đ ng.
ả ằ Các tác gi K.K. Platonop và G.G.Golubev cho r ng: ự ỹ k năng là năng l c
ườ ấ ượ ự ế ệ ệ ả ộ ế ủ c a con ng i th c hi n công vi c có k t qu là m t ch t l ầ ng c n thi t trong
ữ ữ ệ ề ả ớ ờ ươ ứ nh ng đi u ki n m i và trong nh ng kho ng th i gian t ng ng.
ự ệ ệ ả ằ ỹ X.I. Kiêgóp cho r ng: “K năng là kh năng th c hi n có hi u qu h ả ệ
ệ ủ ệ ố ề ộ ợ ố ớ ụ th ng các hành đ ng phù h p v i các m c đích và đi u ki n c a h th ng này”.
ơ ở ủ ự ậ ỹ ụ ộ Theo P.A. Ruđích: “K năng là tác đ ng mà c s c a nó là s v n d ng
ự ế ủ ứ ế ế ượ ể ạ ượ ế ả ộ th c t c a ki n th c đã ti p thu đ c đ đ t đ ứ c k t qu trong m t hình th c
ụ ể ạ ộ ho t đ ng c th ”.
ự ự ả ộ ệ ế ỹ ộ H.D.Levitov thì cho r ngằ , k năng là s th c hi n có k t qu m t tác đ ng
ứ ạ ự ụ ằ ộ ộ ọ ơ ắ nào đó hay m t hành đ ng ph c t p h n b ng cách l a ch n và áp d ng đúng đ n
ự ứ ế ệ ằ ộ ộ ả các hình th c hành đ ng nh m th c hi n hành đ ng có k t qu .
ự ữ ụ ế ả ậ ỹ Theo TS. Vũ Dũng: “K năng là năng l c v n d ng có k t qu nh ng tri
ứ ề ươ ứ ộ ượ ộ ể ự ủ ể ệ th c v ph ng th c hành đ ng đã đ ữ c ch th lĩnh h i đ th c hi n nh ng
ệ nhi m v t ụ ươ ứ . ng ng
ọ ệ ư t Nam nh PGS.TS Ngô Công Hoàn, PGS.TS Các nhà Tâm lý h c Vi
ế ễ ễ ằ ầ ẩ ố ị Nguy n Th Ánh Tuy t, GS Nguy n Quang U n, Tr n Qu c Thành cho r ng k ỹ
ự ủ ặ ộ ườ ự ệ ệ ệ ộ năng là m t m t năng l c c a con ng ả i th c hi n m t công vi c có hi u qu .
ư ậ ứ ễ ể ẻ ạ ề Nh v y, hai quan đi m này tuy v hình th c di n đ t có v khác nhau
ạ ừ ẫ ư ự ẫ ấ nh ng th c ch t chúng không hoàn toàn mâu thu n hay lo i tr l n nhau. Dù theo
ế ề ể ả ệ ỹ quan đi m nào thì khi nói đ n k năng chúng ta đ u ph i quán tri ộ ố ể t m t s đi m
sau:
ọ ỹ ơ ơ ứ ự ề ộ ố ố M i k năng đ u d a trên c s tri th c, mu n hành đ ng, mu n thao tác
ướ ế ứ ề ể ẩ ứ ở ứ ế ả ề tr c h t ph i có ki n th c v nó dù cho tri th c có th n ch a ạ nhi u d ng khác
nhau.
ủ ỹ ườ ớ ứ ộ Nói k năng c a con ng i là nói t ụ i hành đ ng có m c đích, t c khi hành
ườ ả ạ ớ ế ộ đ ng, thao tác con ng i luôn hình dung k t qu đ t t i.
ể ỹ ườ ả ế ự ệ ộ Đ có k năng con ng i cũng ph i bi t cách th c hi n hành đ ng trong
ệ ụ ể ớ ự ậ ấ ị ữ ề ệ ộ nh ng đi u ki n c th và hành đ ng theo quy trình v i s t p luy n nh t đ nh.
ậ ỹ ế ế ự ủ ườ ể K năng liên quan m t thi t đ n năng l c c a con ng ệ i. Nó là bi u hi n
ự ụ ể ủ c th c a năng l c.
ừ ỹ ư T phân tích trên k năng có th ể ể nh sau: hi u
ả ộ ự ệ ệ ế ả ộ ỹ K năng là kh năng th c hi n có k t qu m t hành đ ng, công vi c nào đó trên
ữ ươ ậ ụ ứ ữ ứ ự ệ ệ ơ ở ắ c s n m v ng ph ng th c th c hi n và v n d ng nh ng tri th c, kinh nghi m đã có
ợ ớ ấ ị ữ ề ệ ư ậ ỉ ơ ầ ỹ phù h p v i nh ng đi u ki n nh t đ nh. ặ Nh v y, k năng không ch đ n thu n là m t
ệ ủ ự ể ậ ộ ỹ k thu t hành đ ng mà nó còn là bi u hi n c a năng l c cá nhân.
ợ ệ * Khái ni m h p tác
ủ ấ ổ ượ ẩ Nhân cách là t ng hòa các ph m ch t tâm lý c a cá nhân đ c hình thành và
ể ệ ố ộ ượ ạ ộ phát tri n trong m i quan h xã h i. Nhân cách đ ằ c hình thành b ng ho t đ ng,
ạ ộ ờ ộ ườ ể ố ộ ệ ố nh ho t đ ng h th ng xã h i. Con ng ả i không th s ng ngoài xã h i mà ph i
ồ ạ ể ả ớ ể ố ợ ự d a vào nhau, ph i ph i h p v i nhau đ cùng t n t i và phát tri n thành con ng ườ i
ể ụ ể ủ ể ủ ự ự ộ ộ ề xã h i. Theo C.Mác “S phát tri n c a cá th ph thu c vào s phát tri n c a nhi u
ự ể ế ế ế ế ớ cá th khác mà nó đã giao ti p tr c ti p hay gián ti p”. Thông qua giao ti p v i
ườ ộ ể ọ ng i khác mà con ng ườ ưở i tr ng thành, xem xét mình qua thái đ đ đánh giá h và
ươ ứ ụ ặ ộ ỉ ỉ ể ề đ đi u ch nh hành vi t ị ờ ng ng. M t khác, con ngu i không ch ph thu c ch u
ả ưở ở ạ ế ệ ố ệ ố ộ ộ nh h ng trong m i quan h xã h i mà còn tác đ ng tr l i đ n m i quan h xã
ở ộ ơ ỉ ấ ộ h i, giúp nó tr nên sinh đ ng và phong phú h n. C.Mác cũng ch cho chúng ta th y:
ự ợ ủ ườ ả ấ ệ ố ộ ộ “S h p tác c a con ng i trong m i quan h xã h i không ph i d u c ng v s ề ố
ờ ự ợ ộ ứ ế ệ ấ ạ ộ ượ l ả ứ ng mà nh s h p tác t o nên m t s c lao đ ng chi n đ u có hi u qu . S c
ạ ườ ộ ở ợ ớ ủ m nh c a con ng i cũng chính là xã h i mà ộ ố đó h p tác v i nhau trong cu c s ng
ể ồ ạ đ t n t ể . i và phát tri n
ấ ỳ ỗ ư ậ ộ ộ ộ ộ Nh v y, b t k m i m t cá nhân nào cũng có m t nhóm xã h i là do xã h i
ấ ị ề ộ ỗ ị ị quy đ nh và có v trí nh t đ nh trong nhóm. Trong nhóm xã h i, m i cá nhân đ u có
ệ ẫ ủ ố ộ ộ m i liên h l n nhau và có vai trò c a cá nhân trong đó nhóm xã h i là do xã h i
ế ị ự ệ ả ộ ứ quy t đ nh m t cách khác quan. Các cá nhân ph i th c hi n vai trò đó theo ch c
ự ợ ủ ớ ộ ạ ủ ế năng c a mình trong s h p tác v i ng iườ khác. Vì th , vai trò c a xã h i t o thành
ủ ụ ể vai trò c a cá nhân c th .
ự ệ ệ ề ố ỗ ộ ẫ ộ Trong các m i quan h xã h i, m i cá nhân đ u có s l ỗ thu c l n nhau. M i
ườ ề ầ ườ ể ự ụ ủ ệ ự ng i đ u c n ng i khác đ th c hi n m c đích c a mình. S tham gia nh ư là sự
ệ ớ ế ố ườ ơ ế ự ợ tìm ki m m i liên h v i ng i khác mà trong đó s h p tác là c ch chính c a s ủ ự
ứ ệ ạ ợ ỡ tham gia giai đo n này. Theo quan ni m chung h p tác là chung s c giúp đ nhau
ự ụ ệ ằ ặ ộ ộ trong m t công vi c, m t lĩnh v c nào đó nh m đ t m c đích chung.
ứ ủ ề ộ ị ườ ệ Theo C.Mác đ nh nghĩa: Hình th c lao đ ng c a nhi u ng i làm vi c bên
ấ ả ớ ộ ấ ả nhau, v i nhau trong cùng m t quá trình s n xu t hay trong các quá trình s n xu t
ư ế ề ạ ớ ợ ọ ứ ủ khác nhau, nh ng li n v i nhau theo k ho ch g i là h p tác.. Theo nghiên c u c a
ế ệ ề ọ ợ ủ ế ọ ẫ H p tác ệ nhi u nhà khoa h c, vi c ti p thu khái ni m “ ” c a kinh t ế h c đã d n đ n
ươ ự ộ ộ ạ ấ “t ọ ng tác xã h i” trong tâm lý h c, nghĩa là “S tác đ ng qua l i ít nh t là hai cá
ộ ố ạ ộ ạ ộ ấ ỳ ộ ộ ộ ễ nhân trong m t ho t đ ng b t k nào đó thu c m t ho t đ ng trong cu c s ng di n
ệ ề ờ ra trong h qua chi u không gian, th i gian chung” .
ấ ằ ể ể ự ư ế ả ợ D a trên k t qu phân tích trên chúng tôi th y r ng h p tác có th hi u nh sau:
ợ ươ ộ ườ H p tác là quá trình t ng tác xã h i, trong đó con ng ứ ỗ ợ i chung s c h tr ,
ỡ ẫ ạ ượ ệ ằ ộ ụ giúp đ l n nhau trong m t công vi c nào đó nh m đ t đ c m c đích chung.
ệ ợ ỹ * Khái ni m k năng h p tác
ự ự ệ ợ ỹ ị D a trên s phân tích khái ni m “K năng” và “H p tác” chúng tôi xác đ nh
ư ợ ỹ k năng h p tác nh sau:
ả ợ ỹ ươ ả ộ ự ệ ệ K năng h p tác là kh năng t ng tác cùng th c hi n có hi u qu m t hành
ủ ệ ộ ườ ự ữ ứ ố ộ đ ng, m t công vi c nào đó c a con ng i d a trên nh ng tri th c và v n kinh
ấ ị ệ ề ệ nghi m đã có trong đi u ki n nh t đ nh.
ề ỹ ừ ư ệ ệ ợ ỹ ợ T khái ni m “K năng h p tác”, chúng tôi đ a ra khái ni m v k năng h p
ẻ ầ ủ ư tác c a tr m m non nh sau:
ẻ ầ ủ ả ợ ỹ ươ ự K năng h p tác c a tr m m non là kh năng t ệ ng tác cùng th c hi n
ả ộ ẻ ự ữ ủ ứ ệ ệ ộ ộ ố hi u qu m t hành đ ng, m t công vi c nào c a tr d a trên nh ng tri th c và v n
ấ ị ề ệ ệ kinh nghi m đã có trong đi u ki n nh t đ nh.
ự ự ể ộ ỹ ợ Qua s phân tích trên, m t cách tr c quan chúng tôi có th quy k năng h p
ữ ề ượ ữ ợ ỹ ượ ộ tác v nh ng hành đ ng, hành vi quan sát đ c. Nh ng k năng h p tác đ ể c bi u
ế ệ ượ ầ ẻ hi n thành hành vi quan sát/ki m soát đ c c n hình thành cho tr em chúng tôi s ẽ
ư đ a ra ở ươ ch ng sau.
ệ * Khái ni m nhóm
ộ ậ ể ừ ườ ở ự ữ ớ Nhóm là m t t p th t hai ng ả i tr lên v i nh ng kh năng, năng l c, kinh
ề ả ụ ế ệ ớ ụ nghi m và n n t ng giáo d c khác nhau cùng đ n v i nhau v ì m c đích chung. Bên
ệ ủ ấ ỗ ạ ợ ỉ ự ạ c nh s khác bi ụ t c a m i cá nhân, m c tiêu chung y mang l ố i s i ch xuyên su t
ẳ ộ ị ọ kh ng đ nh h là m t nhóm.
ợ * H p tác nhóm
ộ ậ ể ừ ợ ườ ở ả ớ H p tác nhóm chính là m t t p th t hai ng ữ i tr lên v i nh ng kh năng,
ế ợ ạ ự ệ ệ năng l c, kinh nghi m khác nhau cùng k t h p l ỡ ẫ i, phân chia công vi c, giúp đ l n
ể ấ ể ố ợ ứ ệ ầ ạ ớ ạ nhau, ph i h p v i nhau t o nên s c m nh trí tu , tinh th n, th ch t đ cùng v ượ t
ạ ế ệ ả ơ qua khó khăn, đem l i k t qu cao h n trong công vi c chung.
ề ỹ ủ ể ẻ ặ ổ ợ 2.2.2. Đ c đi m v k năng h p tác nhóm c a tr 56 tu i
ố ớ ẻ ổ ợ ỹ ượ ể ệ ấ Đ i v i tr 5 – 6 tu i, các k năng h p tác nhóm đ c th hi n r t rõ trong
ạ ộ ủ ẻ ẻ ế ủ ạ ế ấ ả t t c các ho t đ ng c a tr . Tr đã bi ắ ầ ộ t quan tâm đ n hành đ ng c a b n, b t đ u
ế ủ ủ ề ầ ộ ợ ớ ỉ bi t đi u ch nh các hành đ ng c a mình phù h p v i yêu c u chung c a nhóm, khi
ả ẻ ế ả ế ể ế ụ ự ẫ có mâu thu n x y ra tr cũng đã bi t tìm cách gi ệ i quy t đ ti p t c th c hi n
ứ Ở ổ ụ ủ ứ ệ ẻ ậ ượ nhi m v nh n th c. ề ả tu i này, ý th c v b n thân c a tr đã đ ể c phát tri n,
ầ ả ự ứ ậ ể ủ ể ậ ẳ ị ướ b c đ u có kh năng t kh ng đ nh mình trong t p th . Ý th c t p th c a tr ẻ
ượ ẻ ế ặ ộ ớ ệ ẻ cũng đang đ c hình thành, tr đã bi t cùng hành đ ng v i nhau, đ c bi t tr đã
ế ư ạ ộ ư ế ề ế ả ậ ộ bi ủ t đ a ra các nh n xét, ý ki n v hành đ ng cùng nh k t qu ho t đ ng c a
ạ ớ chính mình và các b n trong l p.
ứ ổ ữ ứ ụ ậ ớ ộ ứ ệ V i nh ng n i dung và nhi m v nh n th c, cách th c t ch c, cách đánh
ơ ộ ể ạ ộ ẻ ợ ẻ ẩ ớ ớ giá m i, là c h i đ giúp tr duy trì ho t đ ng và thúc đ y tr h p tác v i nhau
ả ơ Ở ứ ữ ề ệ ự ậ ả ổ ổ b n v ng và hi u qu h n. l a tu i này s trao đ i, tho thu n và thi ế ậ t l p
ệ ữ ạ ộ ố ở ụ các m i quan h gi a các thành viên trong nhóm ho t đ ng đã tr nên thành th c,
ố ợ ẻ ộ ơ ị ế ở ự s ph i h p hành đ ng cùng tr nên nh p nhàng h n. Tr đã bi t cùng nhau phân
ừ ụ ệ chia nhi m v cho t ng thành viên trong nhóm.
ẻ ẫ ư ậ ự ợ ủ ượ ụ ể ỉ Nh v y, s h p tác c a tr m u giáo đ ộ c phát tri n không ch ph thu c
ộ ấ ứ ổ ứ ụ ề ổ ướ vào l a tu i mà còn ph thu c r t nhi u vào cách th c t ứ ch c, h ủ ẫ ng d n c a
ườ ớ ư ườ ớ ệ ề ạ ng ế i l n. N u nh ng i l n chúng ta không quan tâm, không t o đi u ki n, c ơ
ạ ộ ủ ậ ể ớ ữ ẻ ộ ộ h i cho tr tham gia vào các ho t đ ng chung c a t p th v i nh ng n i dung, cách
ứ ươ ự ể ẫ ấ ợ ỹ th c, ph ủ ng pháp h p d n thì s hình thành và phát tri n các k năng h p tác c a
ẻ ẽ ị ạ ế tr s b h n ch .
ấ ầ ữ ợ ộ ỹ ế ườ H p tác nhóm là m t trong nh ng k năng r t c n thi t cho con ng ớ i m i,
ữ ự ể ể ệ ộ ủ đó là m t trong nh ng tiêu chí đ đánh giá s phát tri n toàn di n nhân cách c a
ộ ườ ừ ứ ầ ầ ả ổ m t con ng ậ i. Vì v y, ngay t ế l a tu i m m non, chúng ta c n ph i quan tâm đ n
ệ ầ ợ ỹ ẻ vi c kích thích nhu c u và hình thành k năng h p tác cho tr .
ế ố ả ưở ế ự ẻ ẫ ủ ợ nh h ng đ n s hình thành h p tác nhóm c a tr m u giáo 56
2.2.3 Các y u t tu iổ
ự ưở ẻ * S tr ủ ả ng thành c a b n thân tr
ự ớ ủ ể ễ ộ ẻ S l n lên và phát tri n c a tr là m t quá trình di n ra liên ộ ụ t c theo m t
ự ậ ị ữ ẵ ổ ưở ủ trình t và quy lu t đ nh s n. Nh ng thay đ i trong quá trình tr ng thành c a tr ẻ ở
ẻ ả ổ ứ ạ ữ ế ố ơ ứ l a tu i MGL cho phép tr gi i quy t nh ng tình hu ng ph c t p h n. Thông qua
ẻ ế ụ ượ ạ ộ ữ ể ầ ỹ ế các ho t đ ng hàng ngày tr ti p t c đ c phát tri n nh ng k năng c n thi t: k ỹ
ậ ỹ ự ụ ỹ ụ ợ ố ộ năng v n đ ng, k năng t ữ ph c v , k năng h p tác cùng chung s ng...Nh ng
ể ủ ơ ể ộ ậ ẻ ở ự ế ạ ạ ướ b c ti n trong s phát tri n c a c th giúp cho tr tr nên đ c l p, m nh d n và
ộ ố ậ ộ ồ ơ ễ d dàng hoà nh p vào cu c s ng c ng đ ng h n.
ẻ ớ ườ ạ ộ ủ ẻ ượ Tr càng l n thì môi tr ng ho t đ ng c a tr càng đ ở ộ c m r ng, tr ẻ
ỉ ế ữ ớ ườ ượ không ch ti p xúc v i nh ng ng i thân trong gia đình mà còn đ c tham gia vào
ơ ộ ể ế ạ ộ ữ ề ộ ớ ờ các ho t đ ng xã h i khác nhau, có nhi u c h i đ ti p xúc v i nh ng ngu i xung
ặ ệ ượ ạ ộ ớ ạ ơ quanh, đ c bi t là đ c ch i, ho t đ ng v i b n. Trong quá trình tham gia vào các
ạ ộ ủ ệ ẻ ộ ố ượ ho t đ ng xã h i khác nhau thì v n kinh nghi m c a tr cũng đ ồ c tăng lên, đ ng
ờ ẻ ạ ạ ự ơ ở th i tr cũng tr nên m nh d n, t tin h n.
ự ự ằ ề ả ứ ọ Các nhà tâm lý h c cho r ng, s t ề ý th c v b n thân đóng vai trò đi u
ế ị ủ ề ệ ế ọ ờ ỉ ch nh, đi u ki n quan tr ng trong hành vi c a con ngu i. Nó quy t đ nh đ n thái đ ộ
ố ớ ả ữ ườ ẻ ế ự ủ c a cá nhân đ i v i b n thân và nh ng ng i xung quanh. Khi tr bi t t ý th c v ứ ề
ẻ ả ỉ ự ả ế ả b n thân thì tr không ch có kh năng t đánh giá b n thân mà còn bi t đánh giá
ườ ứ ượ ể ậ ở ừ ẻ ế ng i khác đ nh n th c đ c cái đúng cái sai, cái hay cái d . T đó, tr bi ề t đi u
ủ ữ ắ ầ ợ ớ ỉ ư ậ ch nh hành vi c a mình cho phù h p v i nh ng quy t c và yêu c u chung. Nh v y,
ơ ộ ượ ẻ ề ệ ề ả ả ộ tr càng có nhi u c h i đ ợ c tr i nghi m xã h i thì càng có nhi u kh năng h p
tác.
ố ớ ứ ệ * H ng thú đ i v i công vi c chung
ố ớ ố ượ ộ ặ ứ ủ ộ H ng thú là m t thái đ đ c thù c a cá nhân đ i v i đ i t ệ ng, công vi c
ờ ố ự ấ ủ ủ ẫ ả nào đó, do ý nghĩa c a nó trong đ i s ng và do s h p d n tình c m c a chính nó.
ạ ộ ế ứ ờ ố ứ ủ ọ H ng thú có vai trò h t s c quan tr ng trong đ i s ng ho t đ ng c a con ng ườ i.
ườ ả ấ ố ủ ứ ứ ạ ầ ọ Con ng i c m th y s ng đ y đ và h nh phúc khi h có h ng thú. H ng thú s ẽ
ộ ườ ở ự ệ ầ ơ ớ tác đ ng làm con ng i tr ơ nên tích c c h n, g n gũi, thân thi n v i nhau h n.
ớ ứ ệ ượ ể ộ ợ Công vi c nào phù h p v i h ng thú thì đ c hình thành và phát tri n m t cách rõ
ệ ả ràng và có hi u qu .
ứ ệ ả ớ ưở ấ ớ ủ H ng thú v i công vi c chung có nh h ẻ ế ự ợ ng r t l n đ n s h p tác c a tr ,
ẻ ẽ ợ ứ ứ ễ ớ ơ ớ ệ ở b i khi có h ng thú thì tr s h p tác v i nhau d dàng h n. H ng thú v i công vi c
ẻ ạ ớ ộ ế ợ chung càng cao thì tr càng h p tác v i nhau. Trong ho t đ ng chung n ế ứ u thi u h ng
ủ ẻ ẽ ỏ ề ữ ệ ợ ẻ ệ ố thú thì m i quan h h p tác c a tr s l ng l o, không b n v ng và vi c hình thành k ỹ
ẽ ặ ấ ẻ ề ợ năng h p tác cho tr cũng s g p r t nhi u khó khăn.
ộ ự ứ ệ ẩ ớ ư H ng thú v i công vi c chung nh là m t s thúc đ y bên trong làm bi nế
ộ ệ ữ ẻ ố ớ ổ đ i m t cách đáng k ể m i quan h gi a các tr v i nhau, tr ễ
ẻ ớ ứ ễ ả ơ ờ ẻ trở nên thân thi n, dệ ả ẽ ự ằ ồ ồ đ ng c m và d chia s v i nhau h n. Đ ng th i, h ng thú s làm gi m s c ng
ệ ẳ ọ ở ườ ẫ ớ ự ợ ẻ th ng, m t nh c và nó m ra con đ ng d n t i s h p tác, nó giúp cho tr tham
ạ ộ ả ơ ệ ậ ợ ộ ả gia vào ho t đ ng h p tác m t cách tho i mái, say mê và hi u qu h n. Th m chí,
ể ớ ổ ả ế ạ ộ ủ ệ ứ h ng thú v i công vi c chung có th làm ẻ ả thay đ i c k t qu ho t đ ng c a tr .
ạ ộ ề ể ể Quá trình ho t đ ng khám phá giáo viên có th hình thành, duy trì, đi u khi n
ự ụ ệ ệ ằ ớ ọ ộ ượ ứ đ c h ng thú v i công vi c chung m i lúc b ng vi c xây d ng m c tiêu, n i dung,
ươ ươ ệ ạ ọ ừ ph ệ ng pháp, bi n pháp, ph ạ ộ . ợ ng ti n d y h c phù h p cho t ng ho t đ ng
ứ ườ ủ ủ ể ệ ạ ộ H ng thú th ả ng bi u hi n m t cách ch quan c a các tr ng thái xúc c m
ể ổ ứ ứ ơ ớ ủ c a cá th trong quá trình t ệ ch c trò ch i dân gian, khi h ng thú v i công vi c
ộ ẽ ạ ư ộ ạ ế ề ể ệ ầ ạ chung đ t đ n cao đ s t o thành ni m đam mê, bi u hi n nh m t nhu c u ho t
ế ố ứ ữ ạ ộ ưở ộ đ ng do chính h ng thú t o nên. Đây là m t trong nh ng y u t ả có nh h ớ ng l n
ủ ẻ ấ ả ế ự ợ đ n s h p tác c a tr trong t ạ ộ t c các ho t đ ng chung.
ườ * Môi tr ụ ng giáo d c
ườ ụ ữ ề ệ ầ ế ư ụ Môi tr ng giáo d c là nh ng đi u ki n c n thi t nh : nhà giáo d c, gia
ơ ở ậ ặ ượ ể ế ẻ ằ ấ ộ ụ ụ đình, c s v t ch t…đ tác đ ng đ n tr nh m đ t đ c m c đích giáo d c. Môi
ườ ố ớ ế ứ ụ tr ọ ng giáo d c có vai trò h t s c quan tr ng đ i v i quá trình hình thành và phát
ể ệ ẻ ẻ ợ ỹ tri n toàn di n nhân cách cho tr nói chung và k năng h p tác cho tr nói riêng.
ự ợ ấ ừ ố ẹ ả ưở S h p tác xu t phát t gia đình, trong đó b m có nh h ế ấ ớ ng r t l n đ n
ủ ụ ề ế ẻ ố ườ ớ ế tr . Theo th ng kê c a nhi u nhà giáo d c: N u trong gia đình, ng i l n bi t quan
ẻ ượ ề ệ ạ ạ ộ ộ tâm t o đi u ki n cho tr đ c tham gia vào các ho t đ ng xã h i và luôn xem tr ẻ
ố ử ớ ẻ ộ ư ộ ụ ủ ự ẳ nh m t thành viên th c th c a gia đình, đ i x v i tr m t cách bình đ ng, cho
ủ ế ề ề ế ẻ ấ phép tr ẻ ượ đ c nói lên ý ki n c a mình v các v n đ có liên quan đ n tr , luôn
ẻ ẻ ả ọ ượ ưở ẽ ạ ắ l ng nghe và tôn tr ng tr thì s t o cho tr có c m giác mình đ c tin t ng, mình
ị ớ ư ẻ ấ ự ừ ộ có giá tr v i t ủ cách là m t thành viên c a gia đình. T đó tr r t t ạ ạ tin, m nh d n
ễ ệ ậ ố ộ và d dàng hoà nh p vào các m i quan h xã h i.
ỏ ọ ẻ ệ ợ ườ ớ Tr nh h c cách h p tác qua vi c quan sát ng i l n xung quanh chúng nh ư
ẻ ấ ự ợ ố ẹ ậ ậ ằ cho tr th y s h p tác b ng cách làm m u. ệ ủ ẫ Vì v y, b m hãy t p trung vi c c a
ủ ố ẹ ẽ ự ợ ự ạ ự ằ ạ ộ mình thay vì t o ra s c nh tranh b ng s h p tác. S tác đ ng c a b m s phát
ộ ệ ể ẻ ễ ữ ề ệ ậ huy cao đ và tri t đ nh ng đi u ki n bên trong, giúp tr d dàng hoà nh p vào
ộ ố ộ cu c s ng xã h i sau này.
ườ ẻ ở ứ ủ ầ ẻ ấ Tr ng m m non là gia đình th hai c a tr , ề đó tr có cô giáo, có r t nhi u
ạ ộ ế ớ ể ờ ẩ ạ b n và có không gian, th i gian đ ho t đ ng khám phá th gi i bí n xung quanh.
ấ ả ấ ớ ủ ữ ề ề ạ ộ ộ T t c nh ng hành đ ng c a cô giáo, các b n đ u có tác đ ng r t l n đ u phát
ủ ể ệ ẻ ợ ỹ tri n toàn di n nhân cách c a tr nói chung và quá trình hình thành k năng h p tác
ẻ ể ẩ ậ ẻ ợ ầ ớ ủ c a tr nó riêng. Vì v y, đ thúc đ y tr ẫ h p tác v i nhau, cô giáo c n làm m u
ẻ ọ ạ ẻ ả ấ ượ ọ ợ h p tác cho tr h c theo và t o cho tr c m giác m áp, an toàn, đ c tôn tr ng,
ố ử ư ẳ ở ờ ượ đ c đ i x bình đ ng nh đang ồ gia đình mình. Đ ng th i, cho phép tr ẻ ượ c đ
ạ ả ế ấ ủ ề ả ọ cùng b n gi ế ủ i quy t v n đ theo cách riêng c a mình và ph i tôn tr ng ý ki n c a
ư ẻ ế tr , dù đó là ý ki n ch a đúng.
ả ớ ướ ế ự ợ ấ ớ ủ ẻ ọ Không gian l p h c cũng có nh h ng r t l n đ n s h p tác c a tr . Vì
ạ ộ ẻ ầ ủ ơ ượ ệ ộ ỏ ậ v y, n i ho t đ ng c a tr c n đ c chia thành các di n tích nh có đ cách bi ệ t
ố ể ẻ ạ ộ ị ả ể ậ ưở ươ t ng đ i đ tr có th ho t đ ng t p trung mà không b nh h ng phân tán s ự
ụ ụ ự ở ồ ạ ộ chú ý, suy nghĩ b i các nhóm khác. Các giá đ ng đ dùng ph c v cho ho t đ ng
ể ừ ẻ ầ ở ạ ẻ ử ụ ở ể ể ủ c a tr c n đ v a và ợ ế tr ng thái m đ có th khuy n khích tr s d ng phù h p
ưở ủ ớ v i ý t ng và cách làm c a nhóm mình.
ư ậ ườ ụ ưở ế ự ấ ớ ỹ Nh v y, môi tr ng giáo d c có h ng r t l n đ n s hình thành k năng
ủ ẻ ỏ ườ ớ ể ạ ự ể ọ ợ h p tác c a tr nh , ng i l n có th giúp tr ẻ h c cách không b o l c đ làm đ ượ c
ả ệ ự ệ ề ệ ậ ố ệ đi u mình mu n qua vi c th c hi n ngh thu t “đàm phán, tho hi p ngay chính
ườ ả ệ ủ ự ẻ ẻ ố trong môi tr ự ặ ng s ng c a tr . Chính s đàm phán, tho hi p đã giúp tr có s m c
ợ ả ớ c v i nhau và cùng h p tác .
* Quy mô nhóm
ộ ỹ ữ ợ ố ộ ọ ỹ H p tác là m t k năng là m t trong nh ng k năng s ng quan tr ng, nó giúp
ẻ ả ề ộ ế ấ ợ cho tr gi i quy t các v n đ m t cách nhanh chóng và h p lý. Qua quá trình nghiên
ỉ ợ ẻ ề ọ ượ ạ ộ ứ ứ c u, nhi u nhà khoa h c đã ch ng minh tr ch h p tác khi đ c ho t đ ng trong
ạ ưở ế ự ủ ợ nhóm và quy mô nhóm l ả i có nh h ẻ ỹ ng đ n s hình thành k năng h p tác c a tr .
ữ ế ẻ ế ệ ệ ạ Quy mô nhóm đã t o cho tr các tuy n quan h giao ti p và công vi c gi a các cá
ạ ườ ố nhân. Quy mô nhóm cũng t o ra môi tr ọ ậ ộ ng và tình hu ng xã h i hoá trong h c t p.
ậ ợ ề ệ ạ ờ ồ ẩ Đ ng th i, quy mô nhóm đã t o đi u ki n thu n l ẻ ợ i thúc đ y tr h p tác trong các
ệ ữ ư ẻ ế ấ ạ ọ ố m i quan h gi a các h c sinh nh : thi đua, c nh tranh, chia s , đoàn k t, đ u tranh,
ự ự phê bình và t phê bình, đánh giá và t đánh giá.
ạ ộ ươ ữ ầ ằ ầ ợ ộ TS. Tr n Lan H ng cho r ng, ho t đ ng h p tác là nh ng hành đ ng c n có
ấ ộ ườ ạ ẻ ẽ ế ỏ ượ ít nh t m t ng i b n. N u nhóm quá nh (2 thành viên) thì tr s có đ c ít c ơ
ả ổ ưở ủ ề ườ ế ế ộ ẻ h i tr trao đ i ý ki n và tham kh o ý t ng c a nhi u ng i. N u quy mô nhóm
ớ ẽ ứ ạ ệ ủ ẻ ố ở ố quá l n s làm cho các m i quan h c a tr trong nhóm tr nên quá ph c t p đ i
ứ ạ ư ậ ệ ố ở ộ ộ ơ ớ ẻ v i tr . Và nh v y các m i quan h cũng tr nên l n x n và ph c t p h n, tr s ẻ ẽ
ự ề ế ả ậ ạ ặ ấ g p r t nhi u khó khăn khi th o lu n, đàm phán, xây d ng k ho ch, phân công
ụ ệ ệ ấ ố nhi m v và th ng nh t trong công vi c.
ứ ủ ự ợ ư ủ ẻ ệ ặ Theo nghiên c u c a TS. Đ ng Thành H ng s h p tác c a tr có hi u qu ả
ẻ ượ ấ ạ ộ ỏ ừ ế nh t khi tr đ c ho t đ ng trong nhóm nh t ẻ 3 đ n 6 tr .
ủ ự ư ể ể ặ ỹ ợ D a trên quan đi m c a TS. Đ ng Thành H ng, đ hình thành k năng h p
ẻ ẫ ẽ ổ ứ ổ ơ tác cho tr m u giáo 5 – 6 tu i qua trò ch i dân gian, chúng tôi s t ạ ộ ch c ho t đ ng
ỏ ừ ẻ ế ợ h p tác cho tr theo nhóm nh t ẻ 3 đ n 6 tr .
ế ố * Y u t thi đua
ệ ợ ỹ ẻ ỉ ạ ệ ả Vi c thành k năng h p tác cho tr ch mang l i hi u qu khi tr ẻ ượ c đ
ệ ẻ ế ả ậ ổ khuy n khích cùng nhau trao đ i, đàm phán, tho thu n, chia s kinh nghi m đ ể
ệ ạ ả ơ cùng b n tr i nghi m khi tham gia vào trò ch i dân gian.
ố ớ ủ ẻ ạ ấ ọ ớ ọ ố Không khí l p h c là r t quan tr ng đ i v i tâm tr ng c a tr trong m i quan
ự ự ọ ể ố ấ ả ự ệ ủ ệ ệ ố ớ h đ i v i vi c h c. S t tin phát tri n t t khi t t c s khác bi t c a cá nhân
ể ả ấ ọ ượ ố ượ đ ậ c tôn tr ng và ch p nh n. Các em ph i hi u đ c rõ cô giáo mu n gì ở ả ớ c l p,
ở ở ệ ủ ừ ẻ ả ố ờ ồ các hành vi và các m i quan h c a tr . Đ ng th i, cô giáo ph i th a nh n s ậ ự
ự ủ ạ ộ ủ ớ ự ẻ ỗ ự n l c, s đóng góp tích c c c a tr vào trong các ho t đ ng c a l p.
ớ ạ ộ ả ệ ể ẽ ẩ ố Vi c thi đua v i b n khác đ hoàn thành m t s n ph m gi ng nhau s gây ra
ấ ọ ề ở ẻ ẻ ể ả ơ ự s chán n n, th t v ng nhi u tr . Trong trò ch i dân gian, tr có th thi đua đ ể
ữ ế ằ ặ ẩ ả ẩ ả ợ ề làm ra nh ng s n ph m khác nhau ho c các s n ph m thay th phù h p b ng nhi u
ự ấ ọ ữ ả ả ố cách khác nhau mà không có s th t v ng chán n n vì nh ng tình hu ng x y ra cho
ẩ ở ứ ể ấ ộ ề ả phép nhi u s n ph m m c đ khác nhau. Giáo viên có th cung c p cho tr c ẻ ơ
ể ừ ạ ư ướ ả ẩ ừ ủ ẫ ộ ể ẻ h i đ tr có th v a t o ra s n ph m nh h ng d n c a cô giáo v a làm theo
ẻ ượ ủ ạ ọ ớ ự cách sáng t o riêng c a mình. Trong l p h c, khi tr đ c kích thích t đánh giá v ề
ả ủ ạ ượ ể ẽ ượ ả thành qu c a mình đã đ t đ c, chúng s phát tri n đ c c m giác thi đua lành
ả ủ ạ ớ m nh v i chính thành qu c a mình.
ệ ổ ứ ể ạ ả ơ ơ Vi c t ch c thi đua không ph i là đ xem ai nhanh h n, m nh h n, ai làm
ề ả ắ ẩ ơ ở ể ạ ượ đ c nhi u s n ph m h n, ai th ng ai thua mà thi đua đây là đ tìm ra ai t o ra
ề ả ứ ề ạ ằ ẩ ơ ế nhi u s n ph m sáng t o b ng nhi u cách th c khác nhau. Trò ch i dân gian n u
ủ ớ ứ ẻ ạ ằ giáo viên bi ế ổ t t ạ ch c cho tr thi đua lành m nh, công b ng, dân ch v i các b n
ẽ ớ ở ẻ ứ ẻ ợ ọ ậ trong nhóm/ l p thì s kích thích ớ h ng thú h c t p và giúp tr h p tác v i tr
ề ữ ẽ ặ ơ nhau ch t ch và b n v ng h n.
ộ ố ấ ề ề ạ ộ ờ 2.3. M t s v n đ v ho t đ ng ngoài tr i
ạ ộ ệ ờ 2.3.1. Khái ni m ho t đ ng ngoài tr i
ạ ộ ạ ộ ờ ứ ẻ ơ Ho t đ ng ngoài tr i là ho t đ ng đ ượ ổ c t ch c cho tr vui ch i, tham quan
ẻ ượ ề ệ ằ ạ ờ ế ườ ớ ngoài tr i, nh m t o đi u ki n cho tr đ c ti p xúc th ng xuyên v i môi tr ườ ng
ẻ ỏ ầ ậ ầ ộ ượ ự t nhiên, qua đó giúp tr th a mãn nhu c u v n đ ng, nhu c u đ c tìm tòi, khám
phá.
ạ ộ ấ ố ố ớ ứ ọ ậ ờ ỏ Ho t đ ng ngoài tr i r t t ơ ủ ệ t đ i v i s c kh e và vi c h c t p vui ch i c a
ẻ ể ế ầ ượ ố ớ ẻ ẫ tr là nhu c u không th thi u đ c đ i v i tr m u giáo trong tr ầ ườ m m non. ng
ạ ẻ ượ ắ ẻ ắ ỏ Nó mang l i cho tr không khí trong lành, tr đ c t m n ng ban mai, th a mãn nhu
ậ ậ ộ ự ậ ệ ượ ế ầ c u v n đ ng, ti p c n thông tin , khám phá s v t hi n t ộ ng thiên nhiên, xã h i
ẩ ủ ướ ự ướ d i s h ng d n c a cô giáo.
ạ ộ ể ặ ờ 2.3.2. Đ c đi m ho t đ ng ngoài tr i
ờ ẻ ượ ườ ạ ộ Khi tham gia ho t đ ng ngoài tr i tr đ ổ c thay đ i môi tr ạ ộ ng ho t đ ng,
ế ớ ượ ữ ự ế tr ẻ ượ đ c ti p xúc v i thiên nhiên, đ ạ ộ c tr c ti p quan sát nh ng ho t đ ng
ớ ạ ữ ề ộ ạ ộ ủ c a xã h i, khám phá nh ng đi u m i l qua các ho t đ ng nh : ư Quan sát hi nệ
ườ ớ ướ ủ ế ố ỏ ượ t ng thiên nhiên, môi tr ng s ng c a các s v t, ự ậ ti p xúc v i n c, cát, ặ s i, nh t
ơ ơ ữ ả ậ ồ ồ lá cây cùng cô làm nh ng đ ch i đ n gi n, chăm sóc v t nuôi, ủ ớ cây tr ng c a l p
ườ ủ c a tr ng …
ề ượ ể ệ ủ ứ ẻ ẻ ể Đi u này đ ậ c th hi n qua nh n th c c a tr , tr tò mò ham hi u bi ế t,
ữ ẻ ạ ạ ượ ẻ ườ ả ữ m nh d n nêu lên nh ng gì tr đã đ ệ c tr i nghi m, tr th ng nêu lên nh ng câu
ố ượ ự ậ ệ ượ ề ề ỏ ơ ừ ỏ h i ph c t p, ứ ạ s l ng câu h i nhi u h n v các s v t, hi n t ng theo t ng ch ủ
ẻ ầ ề đ mà tr c n khám phá.
ạ ộ ề ơ ộ ậ ẻ ạ ộ Ho t đ ng ngoài tr i ễ ờ t o cho tr nhi u c h i v n đ ng toàn thân, phát tri n
ư ả ạ ậ ộ ữ ự ế ợ ằ ỹ k năng v n đ ng thô nh : đi, ch y, nh y, leo trèo, gi thăng b ng, s k t h p các
ế ả ậ ẻ ể ệ ượ ự ự giác quan và ti p nh n c m giác… , tr th hi n đ c tính t do t ệ nguy n, tính
ế ơ ậ ậ ơ ồ ộ ồ ộ c ng đ ng, bi ơ t thành l p theo nhóm làm đ ch i, ch i các trò ch i v n đ ng, dân
ơ ự ữ ể ả ặ ơ gian, ch i t ệ do, cùng nhau làm nh ng thí nghi m đ n gi n…đ c đi m tâm sinh lý
ệ ơ ẻ ủ c a tr phát tri nể ngày càng hoàn thi n h n.
ể ổ ứ ố ạ ộ ự ể Đ t ch c t t bu i ổ ho t đ ng ngoài tr i ả ờ giáo viên ph i có s hi u bi ế ữ t v ng
ộ ổ ề ể ủ ề ặ ừ ự ẻ ể ữ vàng v đ c đi m tâm sinh lý và s phát tri n c a tr theo t ng đ tu i v nh ng
ủ ề ầ ứ ế ế ả ả ẻ ki n th c liên quan đ n ch đ c n cho tr khám phá và ph i có kh năng đánh giá
ụ ẻ ế ả ậ ệ ấ ộ ạ trẻ đó, kh năng l p k ho ch giáo d c giúp tr phát tr i nể m t cách toàn di n nh t.
ổ ứ ạ ộ 2.3.3. Cách t ờ ch c ho t đ ng ngoài tr i
ượ ế ướ * Vi c t ạ ộ ệ ổ ứ ho t đ ng ngoài tr i ch c ờ đ c ti n hành các b ư c nh sau:
ướ Ổ ị ổ ứ ớ B c 1: n đ nh t ch c, gi ệ i thi u bài.
ủ ề ầ ẻ ả ị ừ ủ ề ớ Giáo viên ph i xác đ nh ch đ c n cho tr khám phá, t ế ch đ l n đ n
ủ ề ỏ ớ ệ ướ ẻ ể ẫ ch đ nh , gi i thi u ch đ ủ ề, h ủ ề ng d n tr tìm hi u khám phá ch đ .
ướ ủ ổ ứ B c 2: T ch c ho t đ ng ạ ộ ch đích
ổ ứ ẻ ệ ượ ạ , quan sát các s v t ự ậ , hi n t ng thiên nhiên liên quan
T ch c cho tr đi d o ủ ề i ch đ . ớ t
ổ ứ ứ ắ ệ ế ọ . T ch c ôn luy n, làm quen ki n th c s p h c
ể ự ệ ố ụ ệ ạ ổ ể t bu i đi d o giáo viên có th áp d ng các bi n pháp sau: + Đ th c hi n t
ạ ộ ẻ ạ ố ố ệ ố ử ụ T o tình hu ng lôi cu n tr vào ho t đ ng ỏ ợ , s d ng h th ng câu h i g i ý
ắ ẻ ỏ ủ ẫ d n d t tr tìm tòi khám phá, bày t suy nghĩ c a mình.
ổ ứ ơ ậ ộ ướ B c 3: T ch c trò ch i v n đ ng
ơ ầ ủ ổ ị ồ ẩ ồ ơ ồ ồ Giáo viên chu n b đ dùng đ ch i đ y đ , b sung đ dùng đ ch i đúng
ổ ợ ẻ ị ế ộ ờ lúc, đ ng viên khuy n khích, h tr tr k p th i.
ơ ự ướ B c 4: Ch i t do
ề ẩ ị Giáo viên chu n b nhi u trò ch i đ tr t ơ ể ẻ ự ọ ch n
ụ ầ ơ ơ ượ (Ví d : Trò ch i “Câu cá”, “Ch i xích đu, c u tr t”….)
ừ ệ ổ ứ ấ ậ ơ * T vi c phân tích cách t ch c trò ch i dân gian, chúng tôi nh n th y vi c t ệ ổ
ẽ ệ ả ơ ủ ướ ứ ư ơ ộ ch c trò ch i dân gian s hi u qu h n khi đ a vào n i dung c a b c 3.
ẽ ổ ứ ẻ ằ ơ ơ ồ Tôi s t ch c trò ch i dân gian cho tr b ng cách l ng ghép trò ch i dân gian
ầ ộ ế ạ ộ ơ ậ vào ph n trò ch i v n đ ng trong ti ộ t ho t đ ng đ ng ngoài tr i ơ ờ (Ví d : Trò ch i ụ
ể ẻ ượ ắ ồ ổ ộ ế ớ “R ng r n lên mây”, “Kéo co”, Mèo đu i Chu t”….) đ tr đ c ti p xúc v i thiên
ườ ứ ố ấ ề ể ự ằ nhiên, nh m tăng c ỏ ng s c kh e và các t ch t v th l c cho tr , t o ứ ẻ ạ h ng thú
ạ ộ ẻ ơ h n khi tr tham gia vào ho t đ ng.
ủ ẻ ể ể ặ ổ 2.4. Đ c đi m phát tri n tâm sinh lý c a tr 56 tu i
ủ ể ể ặ ẻ 2.4.1. Đ c đi m phát tri n tâm lý c a tr
ự ể ớ * S phát tri n chú ý và ghi nh :
ủ ị ủ ị ể ề ạ ả ạ C hai d ng chú ý có ch đ nh và không có ch đ nh đ u phát tri n m nh ở
ủ ị ự ể ẻ ề ấ ẩ ổ ể tr 5 6 tu i, nhi u ph m ch t chú ý có ch đ nh phát tri n nhanh do s phát tri n
ữ ư ể ẽ ặ ứ ậ ự ủ ẻ ẻ ủ c a ngôn ng và t ộ duy. S c t p trung s chú ý c a tr cao, tr có th v , n n m t
ạ ộ ố ượ ạ ớ ờ ẻ th i gian dài. V i các ho t đ ng t o hình làm tăng kh i l ặ ủ ng chú ý c a tr . M c
ộ ứ ủ ị ể ạ ổ ổ ị ư dù chú ý có ch đ nh phát tri n m nh, nh ng nhìn toàn b l a tu i thì tính n đ nh
ư ch a cao.
ự ữ ể * S phát tri n ngôn ng :
ữ ủ ẻ ấ ả ố Ngôn ng c a tr mang tính ch t hoàn c nh, tình hu ng, nghĩa là ngôn ng ữ
ẻ ắ ề ả ườ ệ ượ ả ớ ự ậ ủ c a tr g n li n v i s v t, hoàn c nh, con ng i, hi n t ng đang x y ra tr ướ c
ắ ẻ Ở ố ẫ ổ ơ ưở ẻ ể m t tr . cu i tu i m u giáo, c quan phát âm đã tr ng thành tr có th phát âm
ẩ ừ ữ ệ ớ ộ ử ụ ế ộ ợ chu n các t khó, s d ng ng đi u m t cách phù h p v i n i dung giao ti p hay
ủ ệ ẻ ể ộ n i dung c a câu chuy n mà tr k .
ố ừ ủ ỉ ố ượ ẻ ừ ề ọ V n t c a tr tăng lên không ch s l ng t mà đi u quan tr ng là lĩnh
ỹ ượ ữ ẻ ả ấ ơ ộ ượ h i đ c các c u trúc ng pháp đ n gi n. Tr tích lu đ c khá phong phú không
ỉ ề ữ ừ ừ ừ ẻ ắ ượ nh ng ch v danh t ả ề ộ mà c v đ ng t , tính t ừ , liên t … tr n m đ c v n t ố ừ
ẻ ủ ể ễ ờ ố ế ạ ằ ặ trong ti ng me đ đ đ di n đ t các m t trong đ i s ng h ng ngày. Trong khi s ử
ắ ầ ữ ẻ ủ ừ ể ố ủ ồ ụ d ng ngôn ng tr đã b t đ u hi u nghĩa c a t và ngu n g c c a nó.
ữ ể ạ ạ ướ ủ ế ự ẻ ế Ngôn ng phát tri n m ch l c: Tr c đây tr giao ti p ch y u d a vào
ơ ở ộ ổ ữ ủ ữ ẻ ể ố ớ ổ ngôn ng tình hu ng, l n h n đ tu i 5 6 tu i ngôn ng c a tr phát tri n cao
ế ơ ữ ả ữ ả ữ ơ h n, rõ ràng khúc chi t h n đó là ngôn ng ng c nh, ngôn ng gi i thích… càng
ẻ ử ụ ạ ơ ữ ạ ữ ể ế ể ạ ớ l n tr s d ng ngôn ng đ giao ti p mach l c h n. Ki u ngôn ng m ch l c có ý
ố ớ ế ứ ữ ệ ệ ọ ố nghĩa h t s c quan tr ng đ i v i vi c hình thành nh ng m i quan h qua l ạ ớ i v i
ữ ườ ữ ạ ạ ặ ươ nh ng ng i xung quanh. M t khác chính ngôn ng m ch l c là ph ng tiên làm
ư ấ ượ ủ ế ẻ ể ộ ệ ả ớ cho t duy c a tr phát tri n đ n m t ch t l ế ng m i, đó là vi c n y sinh các y u
ộ ự ủ ể ờ ố ủ ư t c a t duy lôgic, nh đó mà toàn b s phát tri n c a tr ẻ ượ đ ộ c nâng lên m t
ộ ớ ơ trình đ m i, cao h n.
ự ể * S phát tri n tri giác:
ồ ậ ệ ượ ế ề ớ ườ ả ộ Do ti p xúc v i nhi u đ v t, hi n t ng con ng ạ i… đ nh y c m phân
ệ ủ ệ ấ ộ bi ầ ủ t các d u hi u thu c tính bên ngoài c a chúng ngày càng chính xác và đ y đ .
ộ ố ệ ờ ượ ẻ M t s quan h không gian và th i gian đ c tr ầ ơ tri giác h n trong t m
ủ ẻ nhìn, nghe c a tr .
ẻ ượ ủ ả ỉ ố ượ ể Kh năng quan sát c a tr đ c phát tri n không ch s l ồ ậ ng đ v t mà c ả
ế ệ ắ ấ các chi ti ộ t, d u hi u thu c tính, màu s c.
ắ ầ ủ ể ệ ằ ả ấ ộ B t đ u xu t hi n kh năng ki m tra đ chính xác c a tri giác b ng cách
ụ ệ ầ ặ ắ ạ ộ ợ ở ớ hành đ ng thao tác l p ráp, v n m … phù h p v i nhi m v yêu c u. Các lo i tri
ể ở ộ ạ ờ giác nhìn, nghe, s mó… phát tri n đ tin nh y.
ự ể ớ * S phát tri n trí nh :
ế ử ụ ơ ế ưở ớ ể ậ ạ ẻ Tr đã bi t s d ng c ch liên t ng trong trí nh đ nh n l i và nh l ớ ạ i
ự ậ ệ ượ các s v t và hi n t ng.
ể ệ ồ ậ ứ ả ớ ọ Trí nh có ý nghĩa đã th hi n rõ nét khi g i tên đ v t, hoa qu , th c ăn.
ủ ị ẻ ở ủ ớ ạ ộ ể ạ Trí nh không ch đ nh c a tr các d ng ho t đ ng phát tri n khác nhau
ố ộ ể ấ và t c đ phát tri n r t nhanh.
ể ư ự * S phát tri n t duy:
ạ ư ề ượ ứ ộ ư ể Các lo i t duy đ u đ c phát tri n nh ng m c đ khác nhau.
ư ượ ư ơ ồ ự ể ẽ ạ ự T duy tr c quan hình t ng, t duy tr c quan s đ phát tri n m nh m và
ế ư ế chi m u th .
ẻ ở ứ ạ ư ệ ấ ổ ừ ượ Tr l a tu i này đã xu t hi n lo i t duy tr u t ng.
ể ưở ự ượ * S phát tri n t ng t ng:
ạ ộ ự ể ả ạ ờ ưở ượ Nh có s phát tri n các ho t đ ng t o hình mà kh năng t ng t ủ ng c a
ẻ ượ tr đ c nâng lên.
ẻ ừ ầ ự ừ ẽ ủ ủ ệ ả ớ Tranh v c a tr v a g n v i hi n th c v a mang tính ch quan c m xúc rõ
nét.
ả ộ ưở ượ ự ậ ờ ủ Đ phong phú c a các hình nh t ng t ng cao nh có s nh n th c đ ứ ượ c
ắ ế ậ ạ ệ màu s c trong thiên nhiên và qua các ti t ngh thu t t o hình.
ờ ố ự ể ả * S phát tri n đ i s ng tình c m:
ủ ể ẻ ậ ả ạ ơ ớ Các lo i tình c m b c cao c a tr phát tri n ngày càng rõ nét h n so v i
ẫ m u giáo bé.
ộ ượ ứ ể ả ạ ẩ Tình c m đ o đ c ngày càng phát tri n do lĩnh h i đ ự c các chu n m c
ẻ ố ố ắ ứ ử ả ấ ỗ hành vi, quy t c ng x . Tr b i r i, c m th y có l ạ i khi hành vi ph m sai lâm. Tr ẻ
ế ườ ớ ố ấ ủ bi t đòi ng ứ i l n đánh giá đúng m c hành vi đúng, sai, t t, x u c a mình.
ệ ể ả ướ ể Tình c m trí tu cũng phát tri n theo h ộ ng tìm hi u các nguyên nhân, c i
ệ ượ ồ ự ộ ngu n các hi n t ng t ẻ ộ ố nhiên và xã h i, cu c s ng xung quanh tr .
ỹ ổ ả ạ ả ả ẩ ợ ề Tình c m th m m : T ng h p nhi u xúc c m cùng lo i khi rung c m tr ướ c
ườ ẩ ấ ỏ ỹ ẻ ẹ ủ v đ p c a thiên nhiên, con ng ả i, c cây, hoa lá… Tình c m th m m xu t hi n ệ ở
tr .ẻ
ự ể * S phát tri n ý chí:
ể ề ể ượ ớ ạ ớ ệ ộ Có th đi u khi n đ c quá trình ghi nh và nh l i m t “ tài li u” nào đó
ườ ớ ớ ộ ẻ ắ ơ do ng i l n giao cho, ghi nh m t bài th ng n tr thích.
ể ượ ữ ề ế ử ụ ữ Do hi u đ c nhi u hành vi ngôn ng và bi t s d ng nh ng hành vi ngôn
ữ ẻ ể ướ ể ậ ỉ ạ ụ ế ậ ầ ộ ng , tr có th b ạ c đ u v n d ng đ l p k ho ch hành đ ng và ch đ o hành
ẻ ườ ộ ộ đ ng, tr th ng nói to khi hành đ ng.
ủ ể ể ặ ẻ 2.4.2. Đ c đi m phát tri n sinh lý c a tr
ủ ẻ ỗ ừ ế ặ ổ ặ M i tháng cân n ng c a tr tăng t 100g – 150g, đ n 6 tu i cân n ng trung
ừ ỷ ệ ỡ ơ ể ấ ứ ấ ớ ổ bình t 18 kg – 20kg. T l m trong c th th p nh t so v i các l a tu i nên nhìn
ẻ ầ ố ẻ ỗ ừ ổ ẻ ề tr có v g y m. Chi u cao m i tháng tăng t ế 1cm – 1,5cm, đ n 6 tu i tr cao t ừ
105cm – 115 cm
ư ườ ớ ự ệ ủ ả ổ ẻ ạ Tròn 6 tu i, não c a tr đ t kho ng 1300g nh ng i l n, s bi t hóa và tăng
ưở ọ ủ ộ ả ẻ ệ ệ tr ẻ ng não b đ hoàn thành. H tiêu hóa tr đã hoàn thi n. Tr đã m c đ 8 răng
ắ ầ ẻ hàm, tr cũng b t đ u thay răng.
ẻ ừ ủ ệ ẻ ậ ộ ổ ở ạ V n đ ng c a tr giai đo n này đã hoàn thi n. Tr t 5 tu i tr đi đã có th ể
ứ ạ ư ầ ặ ộ ơ ộ ơ ả ậ v n đ ng toàn thân, ho c làm các đ ng tác ph c t p h n nh ch i đá c u, nh y
ủ ộ ẻ ể ổ ơ dây, leo trèo, l n xà đ n… Các ngón tay c a tr ạ ữ 5 tu i không nh ng có th ho t
ự ể ầ ẹ ộ ơ ỉ ộ đ ng t do, mà đ ng tác còn nhanh nh n và hoàn ch nh h n, nên có th c m bút đ ể
ế ặ ẽ ồ ự ề ờ ớ ộ ế ơ vi ệ t ho c v , đ ng th i còn th c hi n nhi u đ ng tác m i và tinh t h n.
ữ ủ ấ ượ ể ẻ ạ ạ ổ ề Khi 5 6 tu i, ngôn ng c a tr phát tri n m nh, đ t ch t l ng cao v phát
ố ừ ơ ả ữ ứ ệ ệ ể ề âm, v n t ứ và các hình th c ng pháp. Đây là đi u ki n c b n đ hoàn thi n ch c
năng tâm lý ng i.ườ
ạ ộ ẻ ề ỏ ọ ự ệ Tr luôn tò mò, ho t đ ng nhi u, ham h c h i, thích t ơ làm vi c, ham ch i
ạ ộ ơ ậ ữ ẻ ẻ ể ầ ế ơ h n ăn. Tr có nh ng ho t đ ng giao ti p, tr tham gia vào trò ch i t p th , d n
ổ ơ ầ d n chia tay tu i th .
ệ ế ắ ạ ườ ế ả ặ Đ c bi ẻ ắ ầ t, giai đo n này tr b t đ u c p sách đ n tr ng, kh năng ti p thu
ữ ứ ế ể ớ ư ể ệ ki n th c m i thông qua vi c phát tri n ngôn ng và t duy logic phát tri n nhanh.
ẻ ẽ ẻ ế ữ ệ ệ ể ẻ ọ ọ Khi tr đi h c tr s hoàn thi n ngôn ng , phát tri n trí tu , đi h c tr bi ứ t ý th c
ụ ạ ượ ệ ộ hoàn thành nghĩa v , t o đ c các quan h xã h i.
ệ ố ử ụ ơ 3. S d ng h th ng trò ch i dân gian
ơ ở ự ơ ệ ố 3.1. C s xây d ng h th ng trò ch i dân gian
ẻ ơ ơ ủ ỉ ơ ẻ ầ Trò ch i dân gian tr em ộ không ch đ n thu n là m t trò ch i c a tr con mà
ự ứ ộ ệ ả ắ ộ ả ề nó còn ch a đ ng c n n văn hóa dân t c Vi t Nam đ c đáo và giàu b n s c. Nó
ể ư ẻ ẻ ắ ồ ỉ không ch ch p cánh cho tâm h n tr , giúp tr phát tri n t ạ duy sáng t o, mà còn
ề ể ạ ươ ấ ướ ậ ơ giúp các em hi u v tình b n, quê h ng, đ t n c. Chính vì v y, trò ch i dân gian
ế ượ ự ọ ổ ứ ườ ấ ầ r t c n thi c l a ch n, t t đ ch c trong tr ầ ng m m non.
ể ủ ờ ỳ ơ ủ ừ ứ ẻ ộ Qua t ng th i k phát tri n c a xã h i, các hình th c ch i c a tr cũng thay
ộ ố ế ằ ề ầ ơ ộ ị ữ ố ổ đ i. M t s trò ch i dân gian truy n th ng, d n b mai m t, thay th b ng nh ng
ạ ớ ế ệ ơ ơ ệ trò ch i hi n đ i v i máy móc, công ngh tiên ti n. Tuy nhiên, trò ch i dân gian có
ể ử ụ ậ ệ ế ạ ữ ề ẵ nhi u th m nh riêng. Giáo viên có th s d ng nh ng v t li u s n có, r ẻ ề ti n,
ơ ớ ỉ ầ ụ ụ ẻ ề ậ ầ ồ ấ th m chí không c n đ dùng, d ng c mà ch c n tr ch i v i nhau. Đi u này r t
ự ế ủ ấ ẻ ớ ợ ượ ế ậ ự ế phù h p v i tình hình th c t ọ c a c p h c. Tr em đ c ti p c n và tr c ti p tham
ẽ ơ ơ ẻ ớ gia ch i các trò ch i dân gian s giúp cho tr ạ s m hình thành các thói quen ho t
ệ ố ẻ ự ể ậ ạ ơ ọ ộ đ ng có h th ng, tính t p th giúp tr t ạ ộ tin, linh ho t h n trong m i ho t đ ng
ư ự ủ ể ẻ ơ ẻ ẽ cũng nh s phát tri n sau này c a tr . Thông qua trò ch i dân gian, tr s phát
ượ ứ ị ể tri n đ ể ị c các giác quan (th giác, thính giác, v giác, xúc giác, kh u giác), phát tri n
ể ư ớ ưở ượ trí nh , phát tri n t duy, trí t ng t ữ ng, ngôn ng .
ệ ố ơ ậ 3.2 H th ng bài t p trò ch i dân gian
ậ ộ 3.2.1 Trò ch i ơ dân gian v n đ ng
ơ ướ ờ
* Trò ch i 1: C p c Cách ch iơ
ố ượ ả ậ ộ ỗ ộ ằ ể ơ + Qu n trò chia t p th ch i thành hai đ i, có s l ng b ng nhau m i đ i có
ứ ạ ở ạ ủ ế ấ ộ ừ t 56 b n, đ ng hàng ngang v p xu t phát c a đ i mình. Đ m theo s th t ố ứ ự
ớ ố ủ ả ạ 1,2,3,4,5… các b n ph i nh s c a mình.
ọ ớ ố ủ ạ ố ộ ả + Khi qu n trò g i t ế i s nào thì s đó c a hai đ i nhanh chóng ch y đ n
vòng và c ướ ờ p c .
ọ ố ả ề ề ả ố + Khi qu n trò g i s nào v thì s đó ph i v
ể ọ ố ố ả ộ + M t lúc qu n trò có th g i hai ba b n s
ơ ậ Lu t ch i:
ị ạ ằ ỗ ườ ờ ế + Khi đang c m c n u b b n v vào ng ộ i, thua cu c
ấ ượ ờ ạ ị ộ ạ ủ ộ ề ạ ấ + Khi l y đ c c ch y v v ch xu t phát c a đ i mình không b đ i b n v ỗ
ườ ắ vào ng ộ i, th ng cu c
ơ ị ỗ ườ ượ ấ ể ỏ ờ + Khi có nguy c b v vào ng i thì đ ố c phép b c xu ng đ t đ chánh b ị
thua
ố ượ ỗ ị ố ế ỗ ố ỗ ố + S nào v s đó không đ c v vào s khác. N u b s khác v vào không
thua
ọ ố ả ố ồ ị ơ ữ + S nào b thua r i qu n trò không g i s đó ch i n a
ườ ơ ượ ữ ạ ướ ờ + Ng i ch i không đ c ôm, gi nhau cho b n c p c
ườ ừ ố ơ ươ ờ ề ự ả ọ + Ng i ch i tìm cách l a đ i ph ng đ ể mang c v , l a ch n sân b i phù
ể ờ ạ ơ ờ ỏ ỉ ượ ướ ợ h p đ ể tránh nguy c c ra kh i vòng tròn, đ c l i vòng tròn ch đ c c p c ờ
trong vòng tròn
ộ ằ ờ ế ả + Kho ng cách c đ n hai đ i b ng nhau .
* Trò ch i ơ 2: Mèo đu i ổ Chu tộ Cách ch i 1:ơ
ướ ề ẫ ộ ộ ộ ị ắ + H ng d n: M t em đóng vai Mèo, m t em đóng vai Chu t, đ u b t m t,
ư ệ ạ ặ ơ ứ đ ng xa nhau ho c ép l ng vào nhau. Khi có l nh ch i, b n đóng vai trò Mèo kêu
ạ ạ ộ lên: meo, meo, b n đóng vai trò Chu t kêu lên “chít, chít”. B n đóng vai trò Mèo tìm,
ể ắ ứ ế ạ ạ ộ ộ đoán ti ng Chu t kêu đ b t. B n đóng vai trò Chu t tránh mèo. Các b n đ ng ở
vòng tròn tr t t ậ ự .
ơ ậ Lu t ch i:
ắ ượ ả ờ ị ộ ổ + Trong 1 kho ng th i gian quy đ nh Mèo không b t đ c Chu t, đ i Mèo
thành Chu t.ộ
ắ ượ ạ ộ ộ + Mèo b t đ ị c Chu t, Chu t ch u ph t (ôm ch t ặ Chu t)ộ
ả ộ ỏ ế ở + Mèo, Chu t không ch y ra kh i vòng tròn (n u có vòng tròn ngoài)
Cách ch i 2:ơ
ướ ẫ ươ ự ư ư ắ ộ ơ ị H ng d n: t ng t nh cách ch i 1, nh ng Mèo, Chu t không b t m t mà
ạ ứ ở ổ ồ ộ ố ắ đu i nhau quanh vòng tròn. Chu t c g ng lu n lách qua các b n đ ng vòng tròn.
ơ ươ ậ ự ỉ ầ ỗ ượ ư ơ Lu t ch i: t ng t ư nh cách ch i 1 nh ng Mèo ch c n v đ c vào
ườ ộ ộ ng ộ i Chu t, Chu t thua cu c.
ơ
* Trò ch i 3: Kéo co Cách ch i 1ơ
ả ạ ố ộ ơ ườ ằ ứ + Qu n trò chia các b n ch i thành 2 đ i có s ng ố i b ng nhau, đ ng đ i
ầ ủ ư ứ ệ ạ ộ ứ di n nhau. Cách đ ng nh sau: hai b n đ ng đ u c a 2 đ i đan 2 bàn tay vào nhau
ạ ạ ụ ứ ạ ướ ộ ứ ồ ồ r i l ng vào nhau. Các b n còn l i ôm b ng b n đ ng tr c. Các đ i đ ng ở ạ v ch
ủ ộ c a đ i mình
ộ ạ ủ ệ ạ ộ + Khi có l nh cho 2 đ i tìm cách kéo đ i b n qua v ch c a mình
Cách ch i 2:ơ
ộ ắ + Dùng 1 dây dài cho 2 đ i n m vào dây.
ộ ạ ệ ơ ộ ượ ạ ị + Khi có l nh ch i, các đ i tìm cách kéo đ i b n qua đ c v ch quy đ nh.
ơ ậ Lu t ch i:
ộ ượ ắ ạ ộ + Đ i nào kéo đ ị c qua v ch quy đ nh, th ng cu c.
ộ ị ứ ạ ộ ị + Đ i b đ t đo n, b ngã, thua cu c.
ờ ắ ơ ờ ư * Trò ch i 4: Tr i n ng, tr i m a
ơ ̣ Luât ch i:
́ ̃ ̣ ơ ư ư ờ ̣ ̣ ả Khi có hiêu lênh “tr i m a”, môi bé ph i trôn vào môt n i trú m a. Ai không
̀ ượ ơ ả ơ ̣ tìm đ c n i trú ph i ra ngoài môt lân ch i.
Cách ch i:ơ
̃ ướ ị ẽ ữ ̉ Giáo viên h ng dân chuân b v nh ng vòng tròn trên sân. Sao cho vòng này
́ ừ ẻ ơ ư ả ơ ơ ̉ cách vòng kia t ́ 30 40cm đê làm n i trú m a. Sô vòng ít h n sô tr ch i kho ng 3
4 vòng
ẻ ừ ừ ủ ọ ọ ị Tr đóng vai h c trò đi h c, v a đi v a hát theo nh p phách c a ng i h
̃ ̃ ̣ ơ ủ ư ư ẻ ờ ̣ ̣ ườ ướ ng ́ dân. Khi nghe hiêu lênh c a cô nói: “Tr i m a” thì môi tr tìm môt n i trú m a nâp
́ ỏ ị ướ ạ ạ ượ ơ ̣ ̉ cho kh i b t (ch y vòng tròn). Ai ch y châm không tìm đ c n i đê nâp thì s b ẽ ị
̀ ́ ướ ờ ắ ụ ạ ả ơ ơ ̣ t và ph i ch y ra ngoài 1 lân ch i. Trò ch i tiêp t c, giáo viên ra lênh “tr i n ng”
̉ ẻ ư ờ ̉ ẻ ườ ̣ ̣ đê tr đi ra xa vòng tròn. Hiêu lênh “tr i m a” l ạ ượ i đ c hô lên đê tr tìm đ ng trú
m a.ư
ơ ỏ
* Trò ch i 5: Cáo và Th Cách ch i:ơ
̃ ́ ướ ẻ ạ ở ớ ọ ̀ ̣ ẻ ng dân ch n môt tr làm Cáo ngôi
góc l p, sô tr còn l ̀ ̀ Giáo viên h ̀ ỏ ứ ẻ ẻ ẻ ỏ ỏ i làm ́ Th và chuông Th , c 1 tr làm th thì 2 tr làm chuông. Hai tr làm chuông xêp
̀ ̃ ướ ướ ả ỏ ớ thành vòng tròn. Giáo viên h ng h ng dân yêu câu các con Th ph i nh đúng
̀ ủ chuông c a mình.
́ ̃ ̃ ả ừ ừ ỏ ơ ư Các con Th đi kiêm ăn, v a nh y v a gi ̀ hai bàn tay lên đâu vây vây nh tai
ỏ ơ ọ Th và đ c bài th :
“Trên bãi cỏ
Các chú thỏ
Tìm rau ăn
́ ẻ Rât vui v
ớ ỏ Th nh nhé
Có Cáo gian Đang rình đâý
ỏ ớ Th nh nhén
ạ Ch y cho nhanh
ẻ
́ K o Cáo gian Tha đi mât”.́ ́ ọ ̉ ắ ừ ừ ơ ỏ ̣
Khi đ c hêt bài th thì Cáo xuât hiên, Cáo “g m, g m..” đuôi b t Th . Khi ̀ ́ ̀ ủ ữ ạ ỏ nghe tiêng Cáo, các con Th ch y nhanh vê chuông c a mình. Nh ng con Th b ỏ ị
̀ ắ ả ơ ̉ Cáo b t ph i ra ngoài 1 lân ch i, sau đó đôi vai cho nhau.
ơ ̣ Luât ch i:
́ ỏ ẽ ị ủ ắ ả ỏ ̣
Th ph i nâp vào đúng hang c a mình. Con Th nào châm s b cáo b t, và ̀ ́ ̀ ơ ̣ ả nêu nhâm hang thì ph i ra ngoài môt lân ch i.
ơ ả
* Trò ch i 6: Nh y dây Cách ch i:ơ
ườ ơ ầ ư ể ầ Hai tay ng ộ i ch i c m 2 đ u dây, dang r ng tay, dây đ sau l ng. Ng ườ i
ầ ồ ơ ừ ừ ả ẳ ầ ch i v a quay hai tay c m dây v a nh y th ng chân sao cho dây đi qua đ u r i đi
ư ậ ứ ơ ế ụ qua chân. C ch i ti p t c nh v y.
ể ả ặ ơ ườ ơ Ngoài ra, có th ch i nh y c p đôi. Hai ng ộ ặ i ch i quay m t vào nhau, m t
ườ ầ ư ơ ườ ầ ng i c m dây nh cách ch i có 1 ng i và quay dây sao cho dây qua đ u và chân
ườ ả c hai ng i.
ơ ậ Lu t ch i:
ườ ơ ứ ế ụ ố ầ ủ ả ộ ơ ị Ng ế i ch i c ti p t c nh y đúng theo s l n quy đ nh c a cu c ch i. N u
ạ ị ướ v ng dây thì b ph t.
ơ ệ 3.2.2. Trò ch i trí tu
ơ ậ ầ
* Trò ch i 1: T p t m vong Cách ch i:ơ
ầ ơ ườ ặ ườ ơ ộ ườ ắ Trò ch i này c n 2 ng i ho c 3, 4 ng i ch i. M t ng ộ ồ ậ i n m m t đ v t
ụ ư ả ấ ặ ộ ỏ ỏ nh trong m t bàn tay, trái ho c ph i (ví d : viên s i) và gi u vào sau l ng. Sau đó,
ườ ọ ồ ng i đó đ c to bài đ ng dao:
ậ ầ “T p t m vong
Tay có tay không
ạ ờ M i các b n
Đoán sao cho đúng
ậ ầ T p t m vó
ố Đ tay nào có
Tay nào không
Có có! Không không”.
ư ắ ặ N m ch t lòng bàn tay và đ a hai tay ra.
ữ ườ ơ ạ ẽ ắ ỏ Nh ng ng i ch i còn l i s đoán xem tay nào có n m viên s i.
ơ ậ Lu t ch i:
ế ườ ơ ị ữ ặ ỏ ườ N u ng ắ i ch i b đoán trúng tay n m viên s i ho c nh ng ng ơ i ch i còn
ượ ủ ắ ơ ộ ỏ ị ạ l i không đoán đ c tay nào n m viên s i thì tùy vào quy đ nh c a cu c ch i có th ể
ạ ị b ph t khác nhau.
ơ Trò ch i 2: Ô ăn quan
ế ắ ệ ồ Cách s p x p quân: Bàn bao g m 10 ô vuông (ô dân) và 2 ô bán nguy t (ô
ượ ắ ế ỗ quan). Ô dân đ ố ứ c s p x p thành 5 ô vuông đ i x ng nhau m i ô vuông có 5 dân,
ỗ m i ô quan có 1 quan
ườ ắ ườ ắ ơ ườ Ng i th ng cu c: ộ Ng i th ng trong trò ch i là ng ơ ế ộ i mà khi cu c ch i k t
ề ổ ổ ố ơ thúc có t ng s dân quy đ i nhi u h n.
ổ ơ ừ ữ ậ ậ ặ ỏ Quy đ i Quan và Dân: ơ Tùy theo lu t ch i t ng n i ho c th a thu n gi a hai
ườ ổ ế ẽ ấ ơ ổ ượ ng i ch i quy đ i Quân dân s khác nhau, ph bi n nh t 1 Quan đ ổ c quy đ i
ặ ằ b ng 10 Dân ho c 5 Dân.
ể Cách di chuy n quân:
ườ ế ượ ủ ẽ ể ơ ươ ỗ M i ng i ch i khi đ n l t c a mình s di chuy n dân theo ph ng án đ ể
ượ ề ơ ố ươ ố ể có th ăn đ c càng nhi u dân và quan h n đ i ph ng càng t t.
ườ ệ ượ ự ầ ườ ượ ằ ẳ ị Ng i th c hi n l t đi đ u tiên th ng đ c xác đ nh b ng cách o n tù tì
ậ ỏ hay th a thu n.
ế ượ ườ ơ ẽ ấ ả ố ộ Khi đ n l t, ng i ch i s dùng t t c s quân trong m t ô có quân b t k ấ ỳ
ườ ể ầ ượ ả ủ ọ ố ỗ do ng i đó ch n trong s 5 ô vuông c a mình đ l n l t r i vào các ô, m i ô 1
ắ ầ ừ ể ả ầ ấ ượ ề ồ ồ quân, b t đ u t ô g n nh t và có th r i ng c hay xuôi chi u kim đ ng h tùy ý.
ả ế ố ố ườ ả ử ơ ẽ Khi r i h t quân cu i cùng, tùy tình hu ng mà ng ế i ch i s ph i x lý ti p
ư nh sau:
ế ụ ứ ề ế ộ + N u li n sau đó là m t ô vuông có ch a quân thì ti p t c dùng t ấ ả ố t c s
ể ả ế ề ọ quân đó đ r i ti p theo chi u đã ch n.
ườ ợ Tr ng h p ăn quân
ồ ế ứ ề ế ộ ố ộ N u li n sau đó là m t ô tr ng (ô dân) r i đ n m t ô có ch a quân (không
ệ ườ ơ ẽ ượ ấ ả ố phân bi t ô quan hay ô dân) thì ng i ch i s đ c ăn t t c s quân trong ô đó. S ố
ẽ ượ ơ ể ườ ạ ỏ ế ơ ị quân b ăn s đ c lo i ra kh i bàn ch i đ ng ể i ch i tính đi m khi k t thúc.
ườ ế ợ Tr ng h p ăn quân liên ti p
ề ế ị ạ ộ ố ộ N u li n sau ô có quân đã b ăn l ồ ế i là m t ô tr ng r i đ n m t ô có quân thì
ườ ế ơ ở ế ạ ế ụ ồ ế ố ộ ng ề i ch i có quy n ăn ti p quân ô này. N u l i ti p t c m t ô tr ng r i đ n ô
ườ ủ ề ơ có quân thì ng ế i ch i có quy n ăn ti p quân c a các ô đó.
ườ ợ Tr ng h p m t l ấ ượ t
ề ế ặ ặ ố N u li n sau đó là ô quan (có quân ho c không có quân) ho c 2 ô tr ng tr ở
ừ ặ ườ ơ ị ấ ượ ề ộ lên ho c sau khi v a ăn thì ng i ch i b m t l ề ố ế t và quy n đi ti p thu c v đ i
ươ ph ng.
ườ ấ ợ Tr ng h p xu t quân
ườ ế ượ ợ ư ể ề ả ộ + Tr ng h p đ n l ủ t đi nh ng c 5 ô vuông thu c quy n ki m soát c a
ườ ơ ề ườ ẽ ả ng i ch i đ u không có quân thì ng i đó s ph i dùng 5 dân đã ăn đ ượ ủ c c a
ể ặ ế ườ ủ ả ơ ỗ mình đ đ t vào m i ô 1 dân. N u ng ủ ố i ch i không đ 5 dân thì ph i vay c a đ i
ươ ả ạ ể ph ng và tr l i khi tính đi m.
ơ ế ộ Cu c ch i k t thúc
ơ ẽ ế ộ ộ ở ị Cu c ch i s k t thúc khi toàn b Dân và Quan ế 2 ô quan đã b ăn h t.
ườ ư ữ ế ẫ ợ ị Tr ng h p hai ô quan đã b ăn h t nh ng v n còn quân trong nh ng ô vuông thì
ư ữ ề ộ ườ ấ ơ quân trong nh ng ô vuông phía bên nào coi nh thu c v ng i ch i bên y. Lúc
ượ ọ ế ề này đ c g i là “H t quan toàn dân kéo v ”.
ơ ế
* Trò ch i 3: Đ m sao Cách ch i:ơ
ấ ả ồ ộ ườ ứ ộ T t c ng i thành m t vòng tròn, m t ng ư i đ ng ngoài vòng, phía sau l ng
ườ ắ ầ ừ ộ ườ ấ ỳ ừ ừ ọ m i ng i. B t đ u t m t ng i b t k , v a đi v a hát:
ộ “M t ông sao sáng
Hai ông sáng sao
ố ị Tôi đ anh ch nào
ộ ơ ế ế M t h i đ m h t
ừ ộ T m t ông sao sáng
ế Đ n 10 ông sáng sao”.
ỗ ừ ậ ộ ườ ế ừ ố ườ M i t đ p vào vai m t ng i, đ n t sao cu i cùng, trúng vào ng i nào thì
ườ ấ ả ọ ộ ơ ỉ ng ộ i y ph i đ c m t h i không ngh : “M t ông sao sáng, hai ông sáng sao, ba ông
ế sao sáng….Cho đ n 10 ông sáng sao”.
ả ế ộ ơ ầ ượ ừ ả Yêu c u ph i đ m m t h i không đ c ng ng và ph i luân phiên “sao sáng”
ượ ộ ố ẻ ố ớ v i “sáng sao” không đ c l n. S l ế ẵ là “sao sáng” và s ch n là “sáng sao”. N u
ạ ị ọ ế ơ h t h i hay đ c sai là b ph t.
ạ ơ 3.2.3 Trò ch i sáng t o
ơ ề * Trò ch i 1: Đánh chuy n
ơ ố ườ ơ ườ ơ ồ ồ Trò ch i dành cho con gái. S ng i ch i 25 ng i. Đ ch i g m có 10 que
ả ả ặ ả ộ ỏ ỏ ườ nh và m t qu tròn n ng (qu cà, qu bòng nh ...), ngày nay các em th ơ ng ch i
ả ằ b ng qu bóng tennis.
ả ở ầ ặ ừ ặ ạ ả C m qu tay ph i tung lên không trung và nh t t ng que. L p l ế i cho đ n
ả ơ ấ ượ ấ ơ ừ ộ ầ ấ ộ ố khi qu r i xu ng đ t là m t l t. Ch i t bàn 1 (l y m t que m t l n tung) bàn 2
ộ ầ ừ ừ ữ ề ế ả ấ ơ ặ (l y hai que m t l n) cho đ n 10, v a nh t qu chuy n v a hát nh ng câu th phù
ế ộ ố ộ ị ớ ừ ợ h p v i t ng bàn. M t m t, m t mai, con trai, con h n,… Đôi tôi, đôi ch … Ba lá đa,
ườ ề ế ề ằ ộ ba lá đề v.v. H t bàn m i thì chuy n b ng hai tay: chuy n m t vòng, hai vòng
ặ ả ạ ầ ồ ả ho c ba vòng... và hát: “Đ u qu , quá giang, sang sông, tr ng cây, ăn qu , nh
ế ề ấ ả ầ ộ h t…”ộ ể ề kho ng 10 l n là h t m t bàn chuy n, đi li n m y ván sau và tính đi m
ượ đ c thua theo ván.
ườ ắ ể ắ ượ ơ Khi ng i ch i không nhanh tay hay nhanh m t đ b t đ c bóng và que
ẽ ị ấ ượ ượ ộ ơ ẽ ể ườ ạ cùng m t lúc s b m t l t, l t ch i s chuy n sang ng i bên c nh.
ắ ơ * Trò ch i 2: C p cua
ạ ỗ ỏ ơ ậ Lu t ch i: ẻ ắ i, đan các ngón vào nhau, hai ngón tay tr du i ra làm càng Hai tay tr n m l
ể ắ ắ ả ắ ầ ậ cua c p đúng con v t mình c n c p. Khi c p ph i khéo léo, không đ cho ngón tay
ị ạ ẽ ườ ế ạ ề ắ ế ế ắ ch m vào hình bên, n u b ch m s nh ế ạ ng quy n c p cho b n k ti p. Ai c p h t
ướ ắ ộ ậ ủ hình con v t c a mình tr c là th ng cu c.
Cách ch iơ
ẻ ọ ồ ẻ ồ 3 4 tr ng i vòng tròn, 1 tr đ c đ ng dao:
ắ ắ “Cua cua c p c p
ế ắ Đi kh p th gian
Tìm con tìm cái
Con gà, con v tị
Con tôm, con cá...
Con nào con n y,ấ
ấ ạ Cho ta ch t đ m
ắ ề Mau mau c p v ”.
ẻ ừ ừ ừ ạ ọ ơ ỉ ừ ị + Tr v a đ c v a ch tay vào t ng b n ch i. Các t "con gà, con v t, con
ố ượ ơ ẻ ỉ ượ ắ ậ ơ tôm, con cá" r i vào ai thì trong su t l t ch i, tr ch đ c c p con v t đó.
ị ượ ẽ ắ ẳ ậ + Sau khi đã xác đ nh đ ể ế ả c con v t mình s c p, c nhóm o n tù tì đ x p
ứ ự ướ ố ế ắ ạ th t ẻ đi. Tr đi tr c b c h t hình và tung ra, hai tay n m l i, đan các ngón tay vào
ắ ừ ắ ỏ ỗ ỗ ả nhau, hai ngón tr du i ra làm càng cua c p t ng hình ra ch mình, khi c p ph i
ị ạ ể ẽ ế ườ ạ khéo léo không đ cho ngón tay ch m vào hình bên. N u b ch m s nh ề ng quy n
ư ế ầ ượ ế ế ứ ạ ẻ ắ ủ ừ ạ ắ c p cho b n đi k ti p. C nh th , l n l t cho t ng tr c p lo i hình c a mình.
ủ ế ắ ạ ướ ẽ ắ ộ Ai c p h t lo i hình c a mình tr c s th ng cu c.
Ậ Ế 4. K T LU N
ộ ề ự ứ ủ ề ắ ơ Trò ch i dân gian ch a đ ng nhi u ý nghĩa sâu s c c a m t n n văn hóa
ờ ủ ề ố ộ ệ ụ ữ ơ truy n th ng lâu đ i c a dân t c Vi ấ t Nam. Nh ng trò ch i dân gian có tác d ng r t
ề ể ấ ỗ ứ ố ớ ẻ ẻ ệ ạ ỏ ỉ ổ b ích đ i v i m i đ a tr , không ch rèn luy n cho tr kh e m nh v th ch t, v ề
ư ặ ệ ẻ ớ ự ậ sự phán đoán, óc t ạ duy sáng t o và đ c bi t là rèn cho tr s m có tính t l p, ch ủ
ế ươ ườ ươ ộ ố ộ đ ng, bi t yêu th ng con ng i, yêu th ng thiên nhiên và cu c s ng quanh mình.
ể ẻ ẻ ả ơ ồ ư Trò ch i dân gian làm phong phú tâm h n tr , giúp tr phát tri n kh năng t duy,
ự ể ề ạ ạ sáng t o, s khéo léo mà còn giúp các em hi u v tình b n, tình yêu gia đình, quê
ấ ướ ử ụ ứ ề ấ ấ ươ h ng, đ t n c. Qua nghiên c u v n đ trên tôi th y giáo viên đã s d ng m t s ộ ố
ể ể ẻ ơ ợ ỹ trò ch i dân gian khác nhau đ phát tri n k năng h p tác nhóm cho tr . Tuy nhiên,
ử ụ ẫ ơ ố ự cách s d ng trò ch i dân gian trò v n theo l ề i cũ, còn d a nhi u vào tài li u h ệ ướ ng
ề ử ụ ữ ế ế ẵ ơ ẫ d n, giáo viên còn thiên v s d ng nh ng trò ch i có s n. Thi u quan tâm đ n nhu
ẻ ự ứ ủ ứ ứ ể ế ậ ả ặ ậ ầ c u h ng thú, đ c đi m nh n th c c a tr . D a trên k t qu nghiên c u lý lu n và
ư ầ ử ụ ự ễ ơ ộ ộ ữ th c ti n, tôi đã s u t m và s d ng nh ng trò ch i dân gian có n i dung tác đ ng
ể ệ ể ẩ ỹ ẻ ẫ ạ ổ ấ ế ự đ n s phát tri n th ch t, trí tu , th m m cho tr m u giáo 56 tu i. T o góc
ơ ướ ẩ ồ ơ ổ ứ ẻ ị ồ ch i và chu n b đ dùng đ ch i tr c khi t ch c cho tr tham gia vào các trò
ẻ ự ạ ộ ơ ộ ạ ơ ộ ế ch i dân gian. T o c h i cho tr th c hành, ho t đ ng nhóm. Đ ng viên, khuy n
ề ề ẻ ấ ơ ộ kích tr . Cho tr t ẻ ự ổ ứ t ấ ch c trò ch i dân gian quen thu c. Các v n đ mà tôi đ xu t
ả ủ ề ứ ệ ả cũng đã ch ng minh tính kh thi và hi u qu c a đ tài.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ủ ễ ị ị [1]. Đào Thanh Âm (Ch biên), Tr nh Dân, Nguy n Th Hòa, Đinh Văn Vang
ầ ạ ọ ư ạ ố ụ (1997), Giáo d c m m non, ậ t p 1,2,3, NXB Đ i h c S ph m qu c gia Hà
N iộ .
ầ ươ ệ ẻ ơ Trò ch i dân gian tr em [2]. Tr n Hòa Bình, Bùi L ng Vi t (5 2009), , NXB
ệ ụ Giáo d c Vi t Nam.
ễ ẫ ổ ướ ạ ộ ứ H ng d n t ch c ho t đ ng vui ch i ọ [3]. Nguy n Ng c Chúc (1982), ơ , NXB
Giáo d c.ụ
ễ ệ ổ ứ ơ Bi n pháp t ằ ch c trò ch i dân gian nh m ị ươ [4]. Nguy n Th H ng Giang (2010),
ụ ợ ổ ộ ẻ ẫ giáo d c kĩ năng h p tác cho tr m u giáo 56 tu i dân t c H'Mông ậ , lu n văn
ụ ầ ạ ọ ườ ạ ọ ư ạ ộ Th c sĩ khoa h c giáo d c m m non, tr ng Đ i h c S ph m Hà N i.
ị ồ ễ ơ ệ ộ 150 trò ch i dân gian Vi t Nam [5]. Nguy n Th H ng (2008), , NXB Lao đ ng Xã
h i.ộ
ủ ế ơ Trò ch i dân gian c a thi u nhi ề [6]. Tiêu Ki u (5 2000), , NXB Tr .ẻ
ế ễ ậ ọ ạ ọ ư ạ ẻ Tâm lý h c tr em (t p 2), [7]. Nguy n Ánh Tuy t (2006), NXB Đ i h c S ph m.
[8]. www.Mamnon .com
Ụ Ụ PH L C
Ạ Ộ Ờ GIÁO ÁN: HO T Đ NG NGOÀI TR I
ố ả ấ ượ ượ ệ HĐCĐ: Tr i nghi m 1 s ch t tan đ c, không tan đ c trong
n c.ướ
ộ TCVĐ: Thi xem đ i nào nhanh
ộ ổ ổ Đ tu i: 56 tu i
ế ầ ị Giáo viên: Tr n Th Tuy t Nhung
ụ ầ I. M c đích yêu c u:
ẻ ế ượ ộ ố ấ ượ ướ ộ ố ấ Tr bi t đ c m t s ch t tan đ c trong n c, m t s ch t không tan trong
ệ ệ ả ướ n c qua tr i nghi m làm thí nghi m.
ẻ ế ộ ố ấ ự ớ ế ế ả ậ Tr bi ệ t th c hành làm thí nghi m v i m t s ch t, bi t nh n xét k t qu sau
khi làm thí nghi m.ệ
ệ ỹ ư ể ế ự ẻ Luy n k năng t duy, tính ham hi u bi ủ ộ t cho tr . Rèn tính tích c c ch đ ng
ạ ộ ẻ khi tham gia ho t đ ng cho tr .
ự ệ ệ ệ ẩ ậ ơ Rèn luy n tính c n th n trong quá trình th c hi n làm thí nghi m và ch i trò
ch i.ơ
ẻ ế ế ụ Giáo d c tr bi t ti ệ t ki m n ướ c
ạ ộ ẻ ứ Tr h ng thú tham gia ho t đ ng.
ẩ ị II. Chu n b :
Ỏ ể ướ ộ ngoài sân các góc cây có bóng râm, cô đ các chai n c, li, thìa, m t ít
ườ ố mu i, đ ỏ ng, đá(s i), cát…
ự ướ ạ ướ 4 cái chai đ ng n c lo i to, thau, xô, ca múc n c…
ộ ố ồ ơ ự ư ẻ ồ m t s đ ch i t ơ do cho tr nh chong chóng, máy bay, bóng, các đ ch i
ngoài tr i…ờ
ụ ủ ẻ ọ Trang ph c c a tr g n gàng.
ế III. Cách ti n hành:
ủ ạ ộ ủ ẻ Ho t đ ng c a cô Ho t đ ng c a tr
ạ ộ ặ Ổ ị * HĐ 1: n đ nh d n dò
ẻ ớ ệ ặ Tr nghe gi i thi u, d n dò. ẻ ồ ớ ớ ệ Cho tr ng i trong l p, cô gi i thi u cùng tr v ẻ ề
ờ ế ờ ớ ệ ộ th i ti t ngoài tr i, gi ạ ộ i thi u n i dung ho t đ ng
ộ ố ệ ấ ả ờ ngoài tr i “Tr i nghi m m t s ch t tan và không
tan trong n c”ướ
ể ẻ ậ ặ Cô d n dò tr ẻ ướ tr c khi ra sân đ tr t p trung
ạ ộ ẻ ở khi ra ho t đ ng. Tr hít th không khí trong
lành. * HĐ 2: Làm thí nghi mệ
ẻ ả ờ Tr tr l i. ẻ ừ ừ ở Tr v a ra sân v a hít th không khí trong lành.
ộ ố ể ẻ ấ ợ ẩ Cô g i ý đ tr nói lên m t s ch t cô đã chu n
Tr tr l ẻ ả ờ i ị ể b tr n sân
ụ ữ ấ Ví d : Các con th y trên sân có nh ng gì?
ể ế ề ớ Cô nói: Đ bi ữ ẽ ẩ t xem đi u gì s x y ra v i nh ng
ẽ ệ ấ ch t này thì các con s cùng làm thí nghi m nhé!
ẻ ọ ỏ ấ Tr ch n ch t và b vào ly, ướ ẻ Cho tr rót n c vào li.
đánh đ u.ề ầ ỗ ọ ộ ấ Cô yêu c u: M i con hãy ch n cho mình m t ch t
ả ờ ẻ Tr quan sát và tr l i. ướ ề ấ ỳ ỏ b t k b vào trong n c và đánh đ u.
ẻ ệ ượ Cho tr làm và quan sát xem hi n t ẩ ng gì x y
ra?
ẻ ế ấ ỏ Cô đ n bên các tr có các ch t khác nhau và h i?
Tr tr l ẻ ả ờ i ườ ố ướ + Đ ng và mu i khi cho vào trong n c thì th ế
nào?
+ Con đá và cát thì sao?
ẻ ế ậ Cô cùng tr k t lu n:
ườ ữ ấ ố ượ ướ + Đ ng, mu i là nh ng ch t tan đ c trong n c.
ữ ấ ượ + Đá và cát là nh ng ch t không tan đ c trong
c.ướ n
ẻ ế ế ướ ụ * Giáo d c tr bi t ti ệ t ki m n c.
* HĐ 3: TCVĐ
ẻ ậ ơ ơ ộ Cho tr chia thành 3 đ i ch i: Cô nêu lu t ch i,
ẻ ướ Tr nghe cô h ậ ẫ ng d n lu t ẻ ừ ạ ầ ơ ơ cách ch i, cho tr ch i 23 l n ( T ng b n 1 lên
ơ ơ ch i, cách ch i. ầ múc 1 ca n ướ ổ ừ ừ c đ t t ộ vào chai, đ i nào đ y tr ướ c
Tr chẻ i.ơ ề ướ ơ ế ắ ặ ộ ho c có nhi u n c h n thì đ i đó chi n th ng.
ế ẻ ẻ ơ Tr ch i: Cô bao quát, khuy n khích các tr khác
ạ ổ ủ c v cho b n.
ẻ ợ ơ ơ ự : Cô g i ý cho tr ch i theo ý
* HĐ 4: Ch i t do thích, cô bao quát tr .ẻ
ế ươ ậ * K t thúc: Nh n xét tuyên d ng.
Ạ Ộ Ờ HO T Đ NG NGOÀI TR I
ụ Quan sát có m c đích : Quan sát cây bàng
ơ ậ ộ ẻ Trò ch i v n đ ng : Kéo co – dung dăng dung d
ồ ơ ủ ớ ơ Ch i theo ý thích : Đ ch i c a l p
ộ ổ ổ Đ tu i: 56 tu i
ườ ạ ế ầ Ng ị i d y: Tr n Th Tuy t Nhung
ụ ầ I. M c đích yêu c u :
ẻ ự ữ ự ể ạ ớ ẹ ủ ị Phát tri n ngôn ng s ghi nh có ch đ nh cho tr , s linh ho t, nhanh nh n
ẻ ơ ủ c a tr qua các trò ch i
ẻ ế ặ ộ ố ộ ứ ụ ủ ế ể ậ Tr bi t đ c đi m, tác d ng m t s b ph n c a chi c cây bàng, h ng thú
ồ ơ ủ ớ ơ tham gia vào các trò ch i, đ ch i c a l p.
ẻ ế ệ ả ụ Giáo d c tr bi t chăm sóc và b o v cây
ị ẩ II. Chu n b :
ộ ạ ể ị Đ a đi m quan sát, bóng, h t h t, lá cây ...
Dây th ngừ
ạ ộ ủ ẻ III. Ho t đ ng c a cô và tr :
ẻ Cho tr ra sân
ạ ộ ủ ẻ Ho t đ ng c a tr
ạ ộ Ho t đ ng c a cô ặ Ổ ị ạ ộ ủ Ho t đ ng 1: n đ nh d n dò
ẻ ồ ớ ớ ệ Cho tr ng i trong l p, cô gi ẻ ề ờ i thi u cùng tr v th i
ế ờ ớ ạ ộ ệ ộ ti t ngoài tr i, gi i thi u n i dung ho t đ ng ngoài
ờ tr i “Quan sát cây bàng ”.
ẻ ướ ặ ể ẻ ậ Cô d n dò tr tr c khi ra sân đ tr t p trung khi
ạ ộ ra ho t đ ng.
ạ ộ ụ *Ho t đ ng 2: Quan sát có m c đích : Quan sát
Cây bàng cây bàng
Tr kẻ ể Đây là cây gì?
ề ễ ố G c to có nhi u r ăn xâu ể ặ Cây bàng có đ c đi m gì?
ụ ấ ố xu ng đ t, có tác d ng hút ố G c Cây bàng NTN?
ấ ưỡ ch t dinh d ng nuôi cây ể ặ Thân Cây bàng có đ c đi m gì?
tr k …ẻ ể ể ồ Tr ng Cây bàng đ làm gì?
ướ Hàng ngày t i, chăm sóc, ố ả Mu n cho cây t ươ ố i t t chúng ta ph i làm gì ?
ệ b o vả ạ ặ ụ ể Cô nói l i đ c đi m cây bàng .Giáo d c tr ẻ ế bi t
ệ ả chăm sóc và b o v cây
ạ ộ ơ Trò ch i “ kéo co – dung
* Ho t đ ng 3: TCVĐ: dăng dung d ”ẻ
ắ ạ ậ ơ ơ ơ Cô giáo nh c l i trò ch i, lu t ch i trò ch i "Kéo
co"
Cách ch i 1:ơ
ả ạ ơ ộ + Qu n trò chia các b n ch i thành 2 đ i có s ng ố ườ i
ư ứ ứ ệ ố ằ b ng nhau, đ ng đ i di n nhau. Cách đ ng nh sau:
ứ ủ ạ ầ ộ hai b n đ ng đ u c a 2 đ i đan 2 bàn tay vào nhau
ạ ạ ồ ồ r i l ng vào nhau. Các b n còn l ạ ụ i ôm b ng b n
ướ ộ ứ ở ạ ứ đ ng tr c. Các đ i đ ng ủ ộ v ch c a đ i mình
ộ ạ ệ ộ + Khi có l nh cho 2 đ i tìm cách kéo đ i b n qua
ủ ạ v ch c a mình
Cách ch i 2:ơ
ẻ ướ Tr chú ý cô h ẫ ng d n ộ ắ + Dùng 1 dây dài cho 2 đ i n m vào dây.
ậ ơ ơ cách ch i và lu t ch i ệ ơ ộ ạ + Khi có l nh ch i, các đ i t ộ ìm cách kéo đ i b n qua
ị ượ ạ đ c v ch quy đ nh.
Lu t chậ i:ơ
ộ ượ ắ ạ ộ + Đ i nào kéo đ ị c qua v ch quy đ nh, th ng cu c.
ộ ị ứ ạ ị ộ + Đ i b đ t đo n, b ngã, thua cu c
ơ ẻ ẻ ộ Cho tr chẻ ơ i, cô bao quát tr ch i, đ ng viên tr khi
ch iơ
Trò ch i "ơ dung dăng dung d ".ẻ
Tr chẻ iơ ớ ệ ậ ơ ơ ẻ Cô gi i thi u cách ch i và lu t ch i cho tr
ạ ộ ơ ự ơ Ch i theo ý thích “ Đ ồ * Ho t đ ng 4: Ch i t do:
ơ ủ ớ ch i c a l p ”
ướ ồ ơ ẻ ẩ ẫ Cô h ị ng d n tr vào các đ ch i cô đã chu n b
ẻ ơ ẻ ơ Cho tr ch i, cô bao quát tr ch i

