ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
Ụ
Ụ
M C L C
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
1 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ọ ề 1. Lý do ch n đ tài
ọ ệ ượ Trong kho tàng văn h c dân gian Vi t Nam, ca dao luôn đ c coi là viên
ẻ ẹ ế ả ầ ọ ờ ọ ng c quý long lanh ng i sáng. Đó là viên ng c to chi u v đ p thu n khi ế t,
ệ ả ồ ườ ệ ả thanh cao trong tâm h n tình c m và trí tu con ng i Vi t Nam, tr i qua
ộ ố ế ệ ử ệ ề ể ứ nhi u th h . Bi u hi n qua văn hoá ng x trong cu c s ng; qua tình yêu
ắ ế ố ớ ớ ươ ứ th m thi t đ i v i thiên nhiên, v i quê h ng gia đình; qua tình yêu l a đôi,
ế ự ự ắ ề ạ ở hôn nhân h nh phúc… Ca dao vì th th c s g n li n và tr thành m t b ộ ộ
ờ ớ ờ ố ầ ủ ể ừ ể ậ ph n không th tách r i v i đ i s ng tinh th n c a nhân dân ta. K t khi l ọ t
ớ ưở ư ừ ẹ lòng m cho t i lúc tr ỗ ng thành, có ai trong m i chúng ta ch a t ng đ ượ c
ộ ầ ạ ế ớ ủ ả ờ ủ bay la” m t l n l c vào th gi i c a con “cò bay l qua l ế i ru âu y m c a bà
ữ ẹ ờ ấ ẫ ươ ứ ế ừ ồ ắ ủ c a m . Nh ng l i ru th m đ m yêu th ng c th t ng ngày b i đ p trong
ế ự ố ớ ộ ta tình yêu m n, t hào đ i v i ca dao dân t c.
ẫ ồ ạ ả ầ ờ ớ ữ Tr i qua th i gian v i bao thăng tr m, ca dao v n t n t i và gi nguyên
ặ ắ ủ ờ ộ ỉ ả ộ ứ ố s c s ng c a nó. Đó không ch nh vào n i dung đ c s c mà còn vì c m t
ế ớ ệ ậ ừ ứ ự ế th gi i ngh thu t ngôn t tinh tuý, trong sáng đ n m c t nhiên.
ứ ố ẽ ấ ệ ủ ượ ạ ề ở ạ S c s ng m nh m , b t di t c a ca dao đ ị c t o nên b i nhi u giá tr ,
ướ ủ ế ị ộ ế ệ ậ mà tr ặ c h t và ch y u là giá tr n i dung và ngh thu t. Trong các đ c
ả ể ớ ể ạ ậ ủ ư ệ ệ tr ng ngh thu t c a th lo i này ph i k t ả i bi n pháp so sánh. Không ph i
ữ ẫ ấ ơ ọ ng u nhiên mà ca dao có n i còn g i là hát ví “ nh ng câu hát ví ch t ba đình”
ạ ớ ề ễ ệ ậ ạ ấ ề ầ đ y ngh thu t so sánh đã t o ra r t nhi u cách nói, cách di n đ t v i hi u
ế ể ể ị ộ ệ ễ ắ s c thái tinh t ạ khác nhau đ bi u th n i dung ca dao, làm cho vi c di n đ t
ắ ẩ ở ộ ế ị ằ ế ớ tr nên sâu s c, phong phú, sinh đ ng, bóng b y và t nh . B ng th gi i hình
ả ừ ữ ừ ệ ạ ầ ồ ộ ừ nh so sánh v a đa d ng, d i dào v a thân thu c, g n gũi, nh ng ý ni m tr u
ượ ơ ồ ư ữ ậ ả ẳ ạ t ng, m h nh nh ng cung b c tình c m: yêu, ghét…ch ng h n đ ượ ụ c c
ể ộ ẽ ắ ộ ị ượ th m t cách đ c đáo, sâu s c và bình d . Chúng ta s khám phá đ ữ c nh ng
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
2 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ưở ấ ộ ờ ố ắ ả ủ ộ liên t ng đ c đáo, b t ng và l ư i nói quen thu c nh ng s c s o c a ng ườ i
ừ ậ ượ ặ ả ộ lao đ ng, t đó c m nh n đ c đ c thù v t ề ư ưở t ủ ọ ả ng, tình c m c a h .
ể ề ậ ả ấ ộ Chính vì v y, tìm hi u và kh o sát các v n đ thu c thi pháp ca dao mà
ậ ở ệ ệ ươ ụ ể c th là bi n pháp so sánh ngh thu t các bài ca dao, có trong ch ng trình
ạ ầ ả ổ ế ệ ấ ả ạ gi ng d y ph thông là c n thi ố ớ t và r t có ý nghĩa đ i v i vi c gi ng d y th ể
ạ lo i này.
ử ấ ị ề 2. L ch s v n đ
ộ ộ ố ượ ế ậ ấ ớ Ca dao là m t b ph n chi m s l ọ ng l n nh t trong kho tàng văn h c
ệ ồ ờ ượ ể ạ ộ ộ dân gian Vi t Nam, đ ng th i cũng đ ấ c xem là m t th lo i đ c đáo nh t.
ắ ầ ố ớ ủ ẩ ả ọ Là s n ph m c a văn h c dân gian – khi công b m i là khi b t đ u quá trình
ứ ư ệ ậ ạ ả ơ ấ sáng t o, vì v y công vi c nghiên c u ca dao tuy không đ n gi n nh ng r t
ị ẽ ừ ớ ứ ọ thú v . Chính vì l đó, đã t lâu, trong gi i nghiên c u phê bình văn h c, ca dao
ộ ề ề ấ ẫ ở ứ tr thành m t đ tài h p d n, phong phú. Đã có nhi u công trình nghiên c u
ươ ệ ủ ứ ệ ể tìm hi u ph ể ng di n hình th c bi u hi n c a ca dao :
ở ầ ể ậ ặ ơ “Nh n xét đ c đi m câu m đ u trong th ca dân gian” Đinh Gia
Khánh.
ế ố ặ ặ ữ “Nh ng y u t ữ trùng l p trong ca dao tr tình” Đ ng Văn Lung.
ướ ứ ộ ọ D i góc đ thi pháp h c, các công trình nghiên c u : “Thi pháp ca dao”
ủ ễ ọ ườ ủ c a Nguy n Xuân Kính, “Thi pháp văn h c dân gian” c a Lê Tr ng Phát…
ề ậ ề ươ ề ấ ệ ủ ứ ể ế cũng đã đ c p đ n nhi u v n đ ph ng th c bi u hi n c a ca dao.
ế ỹ ạ ỹ ề ậ ậ ậ Ngoài ra, các đ tài khoá lu n, lu n văn th c s , lu n văn ti n s cũng có
ặ ệ ế ể ạ ữ ể ệ ạ ớ ự s quan tâm đ c bi t đ n th lo i ca dao v i nh ng bi u hi n đa d ng v ề
ứ ủ ậ ặ ườ ư ẫ ư ộ m t hình th c c a nó. Tuy v y, d ng nh v n ch a có m t công trình nào
ự ự ứ ừ ộ ố ơ th c s đi sâu nghiên c u so sánh tu t . Nói đúng h n, m t s ít công trình
ề ậ ố ươ ư ế ề ấ ặ ớ cũng đ c p đ n v n đ so sánh nh ng đ t trong m i t ng quan v i các
ệ ừ ươ ừ ư ẩ ụ ườ bi n pháp tu t và ph ệ ng ti n tu t khác nh : n d , nhân hoá, c ệ ng đi u,
ữ ơ ch i ch …
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
3 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ơ ở ế ừ ữ ướ Trên c s k th a và phát huy nh ng công trình đi tr ự c, em đã th c
ữ ể ệ ậ ầ ớ ọ ể hi n bài ti u lu n này v i hy v ng góp ph n làm phong phú thêm nh ng hi u
ế ề ệ ừ ừ bi t v bi n pháp tu t nói chung và so sánh tu t nói riêng trong ca dao.
ố ượ ứ ụ 3. Đ i t ng, m c đích nghiên c u
ộ ố ấ ơ ở ế ế ề ị ể ề Trên c s xác đ nh m t s v n đ lí thuy t liên quan đ n đ tài, ti u
ế ậ ừ ế ố ả lu n ti n hành kh o sát so sánh tu t trong các cu n sách Ti ng vi ệ ở ậ b c t
ữ ể ọ ở ậ ọ ti u h c, sách ng văn b c trung h c.
ề ấ ữ ừ ể ể ậ ằ ặ ị T đó ti u lu n nh m tìm ra nh ng đ c đi m v c u trúc và giá tr ngh ệ
ậ ủ ừ thu t c a so sánh tu t trong ca dao.
ủ ề ạ 4. Ph m vi c a đ tài
ố ượ ư ấ ớ ớ ạ Tuy s l ng ca dao r t phong phú nh ng v i gi ậ ộ ể i h n m t ti u lu n,
ệ ử ụ ỉ ế ả ừ ở em ch ti n hành kh o sát vi c s d ng so sánh tu t trong ca dao sách ng ữ
ươ ọ ổ ủ văn c a ch ng trình trung h c ph thông.
ươ ứ 5. Ph ng pháp nghiên c u
ử ụ ữ ề ươ ủ ế Trong khi làm đ tài, em đã s d ng nh ng ph ng pháp ch y u sau:
ươ ạ ố Ph ng pháp th ng kê, phân lo i .
ươ ệ ượ ợ ổ ồ Ph ng pháp phân tích , t ng h p : Phân tích các hi n t ờ ng đ ng th i
ữ ể ậ ợ ổ ổ ị ớ v i quá trình t ng h p đ rút ra nh ng nh n đ nh t ng quát.
ủ ề 6. Đóng góp c a đ tài
ể ậ ầ ỏ ể ệ ủ ừ Ti u lu n này góp ph n làm sáng t bi u hi n c a so sánh tu t trong ca
ể ế ấ ọ dao ở ươ ch ử ụ ng trình trung h c. Đó là cách s d ng bi n hoá các ki u c u trúc
ụ ể ể ạ ộ ố ể so sánh đ phát huy tác d ng bi u đ t m t cách t ậ i đa. Ti u lu n này cũng
ế ự ơ ứ ệ ả ạ ầ góp ph n thi t th c h n vào vi c nghiên c u, gi ng d y ca dao ở ườ tr ng ph ổ
thông.
ủ ể ấ ậ 7. C u trúc c a ti u lu n
ở ầ ủ ế ể ầ ậ ậ ộ Ngoài các ph n m đ u, k t lu n, n i dung chính c a ti u lu n đ ượ c
ể ươ tri n khai trong 3 ch ng:
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
4 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ươ ề ệ ụ ệ ậ ẩ Ch ể ng 1 : Khái quát v bi n pháp ngh thu t so sánh, n d , bi u
ượ t ng.
ươ ệ ệ ậ Ch ng 2 : Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao
ươ ị ủ ệ ệ ậ Ch ng 3 : Ý nghĩa, giá tr c a bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca
dao.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
5 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
Ộ N I DUNG
ươ Ề Ệ Ậ Ệ Ch ng 1: KHÁI QUÁT V BI N PHÁP NGH THU T
Ụ Ể ƯỢ Ẩ SO SÁNH, N D , BI U T NG.
ề ệ ệ ậ A.Khái quát v bi n pháp ngh thu t so sánh.
I. So sánh là gì ?
ậ ề ệ ế ạ ạ ộ ỗ ắ Âm nh c, h i ho , ki n trúc, điêu kh c,…m i nghành ngh thu t đ u có
ấ ệ ữ ừ ấ ệ nh ng ch t li u sáng tác riêng, ngôn t chính là ch t li u cho sáng tác văn
ờ ơ ư ậ ẩ ọ ữ ữ ở ọ h c. Bao gi cũng v y, tác ph m văn h c là n i l u gi nh ng trăn tr , tâm
ư ườ ấ ầ ệ ượ ư ẻ ế t ả , tình c m mà ng i ngh sĩ r t c n đ c chia s . Th nh ng, đã là tình
ề ế ớ ộ ừ ượ ầ ố ả c m thì nó thu c v th gi i tinh th n v n tr u t ễ ng, vô hình và khó di n
ả ế ể ậ ậ ườ ệ ể ệ ạ đ t. Vì v y, đ tăng hi u qu ti p nh n thì ng i ngh sĩ không th dùng
ừ ể ễ ạ ả ữ ế ả ố ngôn t đ di n đ t hay gi ừ i thích suông mà ph i bi n nh ng cái v n tr u
ượ ữ ữ t ụ ể ng đó thành nh ng cái h u hình, c th :
ổ ổ ồ ồ ớ Nh ai b i h i b i h i,
ư ồ ố ư ứ ử ố Nh đ ng đ ng l a, nh ng i đ ng than.
ủ ộ ườ ấ ượ ạ Đây là tâm tr ng c a m t ng i khi yêu. Đã có ai nhìn th y đ c hình
ư ế ủ ầ ỗ ớ ỏ hài c a n i nh xem nó g y béo, to nh nh th nào không? Không và s ẽ
ờ ư ế ệ ậ ớ ỉ không bao gi ứ có chuy n nh th . Nh là cái mà nó mà ch có cung b c, m c
ứ ủ ế ể ớ ổ ỗ ớ ữ ộ đ . Làm sao m i có th nói h t nh ng lo âu, th n th c c a n i nh . Th ế
ừ ọ ớ ủ ư ỗ nh ng v a đ c qua câu ca dao chúng ta đã hình dung ra ngay n i nh c a nhân
ồ ố ứ ử ả ố ậ ữ v t tr ừ tình qua hai hình nh “đ ng đ ng l a, ng i đ ng than”. Ai đã t ng
ử ừ ả ố ố ồ ứ đ ng trên đ ng l a, ai đã t ng ng i trên đ ng than mà không có c m giác khó
ở ứ ị ệ ch u b i s c nóng móng mãnh li t đó.
ề ưở ậ ữ ủ ế Đi u đó giúp ta liên t ạ ng ngay đ n tâm tr ng c a nhân v t tr tình lúc
ấ b y gi ờ .
ư ố ư ớ ộ ạ Cũng vì nh nhung mà trong lòng nh thiêu, nh đ t, luôn có m t tr ng
thái không yên. Hay câu ca dao:
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
6 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ằ ư ể Đôi ta nh th con t m,
ằ ộ ộ Cùng ăn m t lá, cùng n m m t nong.
Ở ơ ề ể ể câu ca dao này chúng ta không th hi u nghĩa nào khác h n ngoài ni m
ự ứ ự ế ờ ố ừ ả ằ ạ h nh phúc, s x ng đôi. T trong th c t đ i s ng, hình nh “con t m” luôn
ự ươ ự ằ ộ ộ ồ ăn chung m t lá, luôn n m cùng m t nong. D a vào s t ng đ ng đó tác gi ả
ưở ủ ắ dân gian đã liên t ấ ng sang tình yêu c a mình lúc này cũng luôn g n bó, qu n
quýt bên nhau.
ể ễ ả ủ ả ả Rõ ràng, đ di n t tình c m c a mình thì tác gi dân gian đã thông qua
ấ ụ ể ấ ự ữ ề ả ả ố nh ng hình nh r t c th , r t chân th c. Đi u mà tác gi dân gian mu n nói
ấ ứ ử ả ố ồ ố t ớ ở i đây t t nhiên không ph i là đ ng trên đ ng l a, ng i trên đ ng than thì
ư ế ự ể ằ ộ ặ ặ ẽ s nóng nh th nào hay con t m có đ c đi m ra sao mà d a vào m t vài đ c
ấ ủ ể ể ả ưở ủ ế ả đi m, tính ch t c a hình nh đ liên t ng đ n tình c m c a mình. Nh ờ
ủ ữ ả ạ ả ư nh ng hình nh đó mà tâm tr ng c a tác gi dân gian nh có hình, có kh i c ố ụ
ể ướ ễ ả ế ệ ắ ơ th tr ả ế ễ ể c m t chúng ta và vì th mà d hi u, d c m h n, hi u qu ti p
ậ ậ ơ ả ử ụ ệ ệ nh n cao h n. V y là tác gi ậ ộ dân gian đã s d ng m t bi n pháp ngh thu t.
Đó là so sánh.
ữ ệ ộ ừ ữ So sánh cũng là m t trong nh ng bi n pháp tu t ng nghĩa đ ượ ấ ạ c c u t o
ệ ưở ự ư ể ổ theo quan h liên t ng. Tuy không có s chuy n đ i ý nghĩa nh ng so sánh
ượ ơ ở ủ ữ ệ ừ ế ố đ c xem là c s c a nh ng bi n pháp tu t ữ khác. Qua cách đ i chi u gi a
ố ượ ề ộ ươ ề ồ hai hay nhi u đ i t ng, so sánh tìm ra m t nét t ng đ ng nào đó v hình
ủ ố ượ ứ ấ th c bên ngoài hay tính ch t bên trong c a đ i t ng.
ậ ượ ệ ệ ộ ổ ế ử ụ So sánh là m t bi n pháp ngh thu t đ c s d ng ph bi n không
ữ ọ ế ặ ọ ệ nh ng trong văn h c vi t mà còn trong văn h c dân gian, đ c bi t là ca dao.
ơ ờ ế ườ ế ữ H n th n a, trong l i ăn ti ng nói hàng ngày chúng ta cũng th ắ ặ ng b t g p
ễ ậ ụ ể ệ ặ ở ầ bi n pháp này. Chính đ c đi m d v n d ng đó làm cho so sánh tr nên g n
ộ ố ớ ẩ ụ ủ ể ế ặ ớ ố ữ gũi v i cu c s ng c a chúng ta. Khác v i n d , do đ c đi m đ i chi u gi a
ố ượ ề ượ ờ ậ ế ầ nhi u đ i t ng nên so sánh đ ể c công khai hai v . Nh v y mà cái c n bi u
ạ ơ ị ướ ạ đ t thì l i rõ ràng h n, có tính đ nh h ơ ng h n.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
7 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ớ ề ệ ữ ọ ệ Trong gi ữ i ngôn ng h c cũng đã có nh ng khái ni m v bi n pháp tu t ừ
ủ ề ả ả ề ế ấ ố so sánh c a nhi u tác gi . Nhìn chung các tác gi đ u đi đ n th ng nh t cho
ố ượ ữ ề ệ ố ể ộ ươ ế ằ r ng vi c đ i chi u gi a nhi u đ i t ng đ tìm ra m t nét t ồ ng đ ng nào
ụ ể ữ ữ ằ ả ả ẩ ợ ỹ đó là nh m g i ra nh ng hình nh c th , nh ng c m xúc th m m trong
ứ ủ ậ ườ ế ề ậ ượ ể ệ ữ nh n th c c a ng i ti p nh n. Đi u này đ c th hi n qua nh ng ví d ụ
trên.
ậ ượ ử ụ ệ ộ ổ ế c s d ng ph bi n, Tóm l ệ iạ , so sánh là m t bi n pháp ngh thu t đ
ệ ượ ấ ạ ệ ưở ự ặ đ c bi t trong ca dao. Vì đ c c u t o theo quan h liên t ng d a trên s ự
ố ượ ế ề ạ ộ ữ ố đ i chi u gi a nhi u đ i t ng nên so sánh đã đem l i cho ca dao m t kho
ậ ồ ộ ụ ả ằ ớ ộ ươ tàng hình nh th t đ s . V i m c đích nh m tìm ra m t nét t ồ ng đ ng ch ứ
ấ ề ứ ấ ồ không hoàn toàn đ ng nh t v hình th c bên ngoài hay tính ch t bên trong
ố ượ ữ ạ ụ ể ữ ữ ả gi a các đ i t ng, so sánh đã, mang l ả i nh ng hình nh c th , nh ng c m
ỹ ậ ở ẽ ẩ ỗ ờ ừ ắ xúc th m m th t sâu s c cho m i chúng ta. B i l nh so sánh tu t mà
ườ ể ả ả ể ộ ặ ủ ả ng i ta có th gi i thích, đánh giá, miêu t ho c bi u l tình c m c a mình
ả ộ ộ ụ ể m t cách hình nh, sinh đ ng, c th .
ủ ể ặ II.Đ c đi m c a so sánh.
ề ặ ứ 1. Xét v m t hình th c
ứ ư ề ể ạ ự Có th có nhi u cách phân lo i hình th c so sánh trong ca dao nh ng d a
ừ ơ ả ư ạ vào t so sánh chúng ta có hai d ng c b n nh sau:
ừ ỉ ệ
a. So sánh khi có t
ch quan h so sánh.
ừ ỉ ư ệ Trong ca dao, t ch quan h so sánh vô cùng phong phú. Nh ng chúng ta
ứ ể ạ có th chia chúng ra thành hai d ng th c:
Ở ạ ữ ấ ồ ồ ừ ằ ư ỉ d ng đ ng nh t, bao g m nh ng t ư : b ng, cũng tày, nh , t nh ,
ch ngừ
ư nh , khác nào,là,…
Ở ạ ằ ồ ơ ấ d ng không đ ng nh t: h n, không b ng
ừ ỉ ệ ệ ệ ằ ữ Nh ng t ch quan h này đã hi n di n trong ca dao b ng các k t c u c ế ấ ụ
ể ơ ể ở th h n. Đi n hình ạ hai d ng:
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
8 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ể ấ a.1. C u trúc so sánh tri n khai.
ụ ở ớ ẩ ư Nh trên đã trình bày, so sánh khác v i n d b i so sánh luôn công khai
ế ế ế ượ ể hai v : v so sánh (A) và v đ ấ c so sánh (B). Trong c u trúc tri n khai này
ờ ượ ể ả ả ế ượ v đ c so sánh (B) bao gi cũng đ c tri n khai, miêu t , gi i thích rõ ràng,
ấ ữ ủ ể ậ ọ ụ ể c th (B’) Không ai có th ph nh n tính ch t tr tình, ng t ngào trong ca
ệ ể ơ ụ ư ặ ấ dao Vi t Nam. Làm nên đ c tr ng đó, th th l c bát đã đóng vai trò r t quan
tr ng.ọ
ế ấ ụ ườ ấ ậ Trong k t c u này, câu l c th ị ng nêu lên nh n đ nh có tính ch t khái
ề ố ượ ố ượ ư quát v đ i t ng: A nh B (A và B là hai đ i t ị ạ ng d lo i).
ả ả ụ ể ộ ặ ể Còn câu bát thì miêu t hay gi ủ i thích c th m t đ c đi m nào đó c a
ệ ươ ở ồ ố ượ đ i t ng theo quan h t ng đ ng b i (B’).
Ví d :ụ
ư ắ ư Đôi ta nh r n lìu điu, (A) nh (B)
ặ ướ ướ ấ ả N c ch y m c n c ta dìu l y nhau. (B’)
ủ ố ượ ứ ể ặ ấ Câu bát mang ch c năng nêu rõ đ c đi m c a đ i t ề ng. Trong r t nhi u
ố ượ ữ ặ ượ ả ọ ể nh ng đ c đi m mà đ i t ng đ c so sánh có, tác gi dân gian ch n cho
ộ ặ ớ ộ ể ể ầ ạ ắ ợ mình m t đ c đi m phù h p v i n i dung c n bi u đ t. R n lìu điu hay đá
ỗ ố ượ ượ ữ ề ể ặ ắ ớ v i dao, m i đ i t ng đ c so sánh đ u có nh ng đ c đi m riêng. R n lì
ư ữ ể ặ ố ơ điu có nh ng đ c đi m nh : da tr n, không chân, s ng trong môi tr ườ ng
ướ ả ấ ả ữ ể n ư c,… nh ng tác gi dân gian đã không đi vào t ặ t c nh ng đ c đi m đó mà
ỉ ườ ủ ố ượ ố ỏ ậ ườ ch dùng môi tr ng s ng c a đ i t ể ng đ bày t l p tr ị ng kiên đ nh, tình
ư ế ở ự ữ ắ ắ ả ữ yêu ch c ch n. Cho dù hoàn c nh có nh ng tr l c nh th nào đi chăng n a
ẫ ở thì đôi ta v n luôn bên nhau.
ậ ủ ề ặ ườ ụ ữ Ho c nói v thân ph n c a ng ộ i ph n trong xã h i cũ, ca dao có câu:
ư ớ Thân em nh t chín cây,
ươ ỏ Càng t i ngoài v càng cay trong lòng.
ế ấ ư ạ ả ế T i sao ph i có (B’) trong k t c u này?. Nh đã bi ệ t, câu bát làm nhi m
ố ượ ư ỉ ừ ế ụ ẳ ế ụ ụ ể v c th hoá đ i t ng. N u nh ch d ng l ạ ở i câu l c thì ch ng ai bi t tác
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
9 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ả ư ớ ố ư gi dân gian mu n nói gì. “Thân em nh ể ệ ẫ t chín cây” thì v n ch a th hi n
ượ ề đ ả c đi u gì c .
ứ ư ề ẩ ậ ả ọ ủ Nh ng khi đ c qua câu bát thì c m h ng v thân ph n h m hiu c a
ườ ụ ữ ạ ệ ng i ph n l i hi n lên ngay.
ọ ự ể ấ ố ượ ủ ệ ể ằ ậ ặ Vì v y, có th th y r ng, vi c ch n l a đ c đi m c a đ i t ng đ ể
ể ả ả ả ỳ ả tri n khai, gi i thích ph i tu vào tình c m mà tác gi ố dân gian mu n giãi bày.
ế ấ ươ a.2. So sánh có k t c u t ỗ ổ ng h , b sung.
ố ượ ừ ờ ố ể ườ T bao đ i nay, thiên nhiên v n là đ i t ng đ con ng ụ i chinh ph c.
ữ ư ả ơ Nh ng thiên nhiên cũng là dòng thác c m xúc cho nh ng nhà văn, nhà th .
ẻ ầ ượ ể ệ ấ Nhân dân ta r t khéo léo trong vi c m n thiên nhiên đ chia s b u tâm s ự
ư ắ ộ ọ ạ ứ ự ề ủ c a mình. M t câu ca dao ng n g n nh ng l ả i ch a đ ng nhi u hình nh
ư ệ ầ ậ ả ẫ ả ạ ạ ộ ầ thiên nhiên. D u v y nh ng vi c b c b ch tâm tr ng v n đ m b o nhu c u
ề ẩ ỹ ượ ể ệ ể ấ th m m . Đi u này đ c th hi n rõ qua c u trúc so sánh tri n khai.
ủ ư ế ể ả ẫ ặ ả ở V n đ m b o đ c đi m c a so sánh là công khai hai v nh ng đây
ỗ ế ạ ề ố ượ ự ế ấ ề ấ ổ m i v l i có s phong phú v đ i t ng r t nhi u. K t c u b sung trong so
ượ ố ượ ự ệ ặ ố ộ ớ sánh đ ế c th c hi n khi đ i chi u m t ho c hai đ i t ề ng cùng lúc v i nhi u
ự ậ s v t khác nhau.
ế ở ể ả ả ộ ặ ể N u so sánh tri n khai, câu bát miêu t , gi i thích m t đ c đi m nào
ố ượ ủ ệ ươ ở ế ấ ầ đó c a đ i t ấ ng theo d u hi u t ồ ng đ ng thì k t c u này có ph n m ở
ế ấ ự ậ ữ ể ơ ổ ươ ộ r ng h n. Các s v t trong k t c u b sung có th có nh ng nét t ồ ng đ ng
ặ ố ậ ho c đ i l p nhau.
ế ấ ụ ệ ậ ổ ả Vi c v n d ng so sánh trong k t c u b sung, tác gi dân gian không
ả ả ủ ố ượ ư ể ặ ủ ả ầ c n ph i gi i thích hay tri n khai đ c tr ng c a đ i t ng. B n thân c a các
ự ươ ẽ ự ệ ẫ ổ ố ượ đ i t ng s có s t ng tác l n nhau, b sung ý nghĩa cho nhau. S li t kê,
ế ấ ụ ể ệ ấ ạ ặ ươ ồ đi p ý trong k t c u này có tác d ng nh n m nh đ c đi m t ặ ng đ ng ho c
ố ượ ố ậ ủ đ i l p c a các đ i t ng.
ừ ỉ ế ấ ố ệ b. So sánh khi không có t ẫ ch quan h so sánh (k t c u đ i ng u,
ế ấ k t c u song
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
10 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
hành).
ắ ặ ế ấ ớ Khác v i các k t c u trên, chúng ta hoàn toàn không b t g p m t t ộ ừ ỉ ch
ở ế ấ ư ế ả ậ ồ ệ quan h nào ấ ớ ệ đây c . Nh ng n u v y thì li u k t c u này có đ ng nh t v i
ẩ ụ n d hay không?
ở ẽ ể ượ ề ả ố B i l ố khi mu n hi u đ c đi u tác gi dân gian mu n nói thì chúng ta
ệ ả ưở ự ữ ươ ồ cũng ph i thông qua vi c liên t ng d a trên nh ng nét t ng đ ng nào đó
ư ẩ ụ ế ấ ể ượ ọ nh n d . Có th nói, k t c u này còn đ c g i là so sánh chìm. Vì đây là s ự
ữ ẩ ụ ứ ẩ ụ ế ợ k t h p gi a n d và so sánh ch không hoàn toàn là n d .
Ví d :ụ
ư ế ầ Năng m a thì gi ng năng đ y,
ạ ẹ ầ ươ Anh năng đi l i m th y năng th ng.
ế ồ Chuông già đ ng đi u chuông kêu,
ờ ấ Anh già l i nói em xiêu t m lòng.
ụ ặ ừ ư ấ Qua ví d trên ta th y, m c dù không có t ẫ so sánh nh ng chúng ta v n
ự ậ ở ở ư ẩ ế nh n ra có s so sánh ủ ể đây. Ch th so sánh đây ch a n hoàn toàn. V (A)
ậ ủ ữ ể ặ ấ ả ả nêu lên nh ng đ c đi m có tính b n ch t, quy lu t c a thiên nhiên. Tính b n
ấ ươ ớ ế ứ ủ ứ ạ ồ ch t đó có nét t ng đ ng v i v (B) t c là b c tranh tâm tr ng c a con
ườ ự ươ ồ ả ng i. D a vào nét t ng đ ng đó mà tác gi ộ ộ dân gian đã làm nên m t đ t
ệ ậ ậ ờ phá ngh thu t th t đáng ng .
ậ ữ ủ ạ ủ Chính quy lu t v ng vàng đó c a thiên nhiên đã làm cho tâm tr ng c a
ả ụ ứ ệ ể ế ả tác gi dân gian càng tăng s c thuy t ph c, tăng kh năng bi u hi n v ượ t
ữ ữ ầ ở ơ ờ ậ b c. H n n a, nó tr nên g n gũi, thân quen nh nh ng quy lu t v n t n t ậ ố ồ ạ i
ộ ố ạ trong cu c s ng mà thiên nhiên đem l i.
ớ ế ấ ừ ệ ạ ả ỉ So v i k t c u so sánh có t ế ấ ch quan h thì k t c u này t o kh năng
ưở ế ể ộ ơ ổ liên t ố ng r ng rãi h n. N u trong so sánh tri n khai hay so sánh b sung, đ i
ượ ỉ ượ ư ể ề ấ ố ộ ặ ể ọ t ặ ng v n có r t nhi u đ c đi m nh ng ch đ c ch n m t đ c đi m nào đó
ớ ộ ể ầ ạ ợ ở ạ ấ phù h p v i n i dung c n bi u đ t thì đây l i khác đi. Chúng ta th y rõ ràng
ừ ỉ ệ ồ ờ ươ ồ khi không có t ch quan h thì đ ng th i nét t ng đ ng cũng không b gi ị ớ i
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
11 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ứ ỳ ưở ủ ỗ ườ ữ ạ h n. Tu vào s c liên t ng c a m i ng i mà câu ca dao có nh ng nét nghĩa
ấ ị ố ị ủ ự ặ ầ g n hay xa nh t đ nh d a trên đ c tính c đ nh c a thiên nhiên. Chúng ta
ư ủ ế ể ậ ườ ế ướ ẽ không th ph nh n ý nghĩa n u m a th ng xuyên thì gi ng n c s mau
ư ấ ế ể ượ ủ ầ đ y. Nh ng chúng ta cũng không nh t thi t hi u cách đ ẹ ầ c lòng c a m th y
ườ ả ề ậ ệ ầ ườ ng i yêu mà tác gi ỉ ơ dân gian đ c p ch đ n thu n là vi c th ng xuyên đi
l i.ạ
ữ ằ ỉ ượ ể ế ấ Trên đây ch là nh ng k t c u mà em cho r ng nó đ ệ c bi u hi n rõ ràng
ỉ ở ộ ừ ệ ấ ị nh t trong ca dao. Tuy vi c phân đ nh ch ư ự m t ch ng m c nào đó nh ng
ế ấ ấ ế ấ ữ ậ ộ ạ nhìn chung, so sánh có k t c u r t đa d ng. Nh ng k t c u này luôn v n đ ng
ụ ể ữ ả ạ ả ể linh ho t vào nh ng tình c m c th mà tác gi ệ ố dân gian mu n bi u hi n.
ữ ộ ể ạ ạ ả ươ ứ ạ Gi a n i dung bi u đ t (tâm tr ng, tình c m,…) và ph ể ng th c bi u đ t ( so
ệ ậ ố ế ớ ươ ặ ẫ ộ sánh) có m i quan h m t thi t v i nhau, t ng tác l n nhau. M t m t, so
ả ỏ ộ ế ị ụ ể sánh giúp tác gi dân gian bày t lòng mình m t cách t nh , c th và hàm
xúc.
ủ ệ ể ầ ặ ả M t khác, chính nhu c u bi u hi n tình c m ngày càng cao c a mình, tác
ả ạ ự ệ ơ ơ gi dân gian đã đem l ơ i cho so sánh s hoàn thi n h n, phong phú h n. H n
ờ ế ự ủ ả ộ ệ ố ệ ấ ả ớ bao gi h t, s xu t hi n c a c m t h th ng hình nh cùng v i ánh sáng
ủ ế ấ ứ ả ưở muôn màu c a k t c u trong ca dao đã ch ng minh kh năng liên t ng phong
ẽ ủ ạ ạ phú cùng óc sang t o m nh m c a nhân dân ta.
ề ặ ộ 2. Xét v m t n i dung.
ố ượ ư ằ ạ ạ Các đ i t ế ng n m trong hai v là khác lo i nh ng l i có nét t ươ ng
ơ ở ạ ồ đ ng nào đó, t o thành c s cho so sánh tu t ừ .
ủ ứ 3. Ch c năng c a so sánh.
ừ ể ả ứ ệ ậ So sánh tu t ứ có hai ch c năng là nh n th c và bi u c m. Bi n pháp này
ườ ườ ế ạ ượ ễ ộ ộ giúp cho ng i nói, ng i vi t di n đ t đ ụ ể c m t cách sinh đ ng, c th ,
ể ệ ự ứ ể ệ ề ầ ả ậ ặ ắ hình nh đi u c n bi u hi n. M t khác cũng th hi n s nh n th c sâu s c
ượ ố ớ ố ượ ư ế ả ề ố ượ v đ i t ng đ ộ c nói đ n cũng nh thái đ , tình c m đ i v i đ i t ng đó.
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
12 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ề ẩ ụ ể ượ B.Khái quát v n d và bi u t ng.
ớ ề ệ ệ ậ ạ V i đ tài “ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao” thì t i sao chúng
ề ẩ ụ ể ượ ể ả taph i tìm hi u v n d và bi u t ng?.
ư ế ệ ệ ậ ộ ạ Nh đã bi t, so sánh là m t bi n pháp ngh thu t đã mang l ệ i hi u qu ả
ể ấ ư ế ể ệ ệ ả ủ cao trong vi c bi u hi n tình c m c a nhân dân ta. Th nh ng, đ th y đ ượ c
ư ế ể ệ ầ ộ so sánh đã góp ph n bi u hi n n i dung nh th nào thì chúng ta không ch ỉ
ủ ở ẽ ế ấ ự ế ợ ữ ả ự d a vào k t c u là đ . B i l ế ấ , so sánh là s k t h p gi a hình nh và k t c u
ắ ế ứ ể ễ ệ ả ượ ạ ể ự đ th c hi n ch c năng bi u đ t.Và h nh c đ n hình nh đ c dùng làm so
ạ ể ỏ ả sánh thì chúng ta l ẩ ữ i càng không th b qua nh ng hình nh mang ý nghĩa n
ụ ể ượ d bi u t ng.
ơ ở ữ ư ế ệ ậ ầ ặ ỉ ể M c d u v y nh ng đây ch là nh ng c s lý thuy t cho vi c tìm hi u
ố ượ ữ ể ế ặ ỉ ề đ tài. Vì th chúng tôi ch đi vào nh ng đ c đi m mà đ i t ầ ng góp ph n
ỏ ề làm sáng t đ tài.
Ẩ ụ ể ượ ườ ế ớ ồ I. n d và bi u t ng – con đ ng khám phá th gi i tâm h n.
ắ ẳ ế ươ ượ Ch c h n ai cũng đã bi ế t, nói đ n văn ch ế ng là nói đ n tính hình t ng.
ữ ư ườ ứ ệ ố Nh ng tâm t ở , trăn tr mà ng ầ i ngh sĩ mu n ký thác vào đ a con tinh th n
ế ớ ề ượ ả ủ c a mình đ u ph i thông qua th gi i hình t ầ ng. Trong ca dao, đó là nhu c u
ụ ể ữ ể ệ ả ằ ộ ượ bi u hi n tình c m m t cách c th , hàm súc b ng nh ng hình t ng sinh
ẽ ấ ế ượ ể ở ụ ặ ẩ ộ đ ng. Và l ữ t y u, nh ng hình t t ể ng này có th tr thành n d ho c bi u
ượ t ng.
ư ế ẩ ụ ệ ệ ậ ộ ượ ử ụ Nh đã bi t, n d là m t bi n pháp ngh thu t cũng đ ấ c s d ng r t
ổ ế ớ ặ ể ọ ỉ ph bi n không ch trong ca dao mà còn trong văn h c. V i đ c đi m không
ự ự ụ ư ế ẩ ưở ư công khai hai v nh so sánh nh ng n d cũng d a trên s liên t ề ng v nét
ươ ố ượ ồ ể ự ể ệ ệ t ữ ng đ ng gi a các đ i t ủ ng đ th c hi n vi c chuy n nghĩa. Nghĩa c a
ẩ ụ ườ ữ ế ư ấ ả nh ng hình nh n d th ng mang tính ch t bóng gió xa xôi. Th nh ng đây
ố ị ư ụ ữ ẩ ả ộ ặ là nh ng nét nghĩa không c đ nh. Cùng là m t hình nh n d nh ng đ t
ả ạ ả ặ trong văn c nh này chúng l i có nghĩa là (A), đ t trong văn c nh khác chúng
ạ l i có nghĩa là (B).
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
13 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
Ví d :ụ
ế ở ợ ề Thuy n đi b n ờ đ i ch ,
ở ờ Tình đi nghĩa bao gi quên nhau.
ế ề ả ộ ớ ề Chúng ta đã quá quen thu c v i hình nh “thuy n” và “b n”. Thuy n
ườ ề ở ụ ả th ng lênh đênh nay đây mai đó nên thuy n ẩ là hình nh n d cho ng ườ i
ế ố ị ẩ ụ ườ con trai. Còn b n c đ nh nên n d cho ng i con gái. Trong câu ca dao, đó là
ệ ủ ư ở ẫ tâm nguy n c a đôi trai gái yêu nhau. Dù có xa xôi cách tr , nh ng lòng v n
ướ luôn h ề ng v nhau.
ư ở Nh ng câu ca dao khác:
ắ ạ ề Thuy n anh m c c n trên đây,
ả ế ượ ề M n đôi d i y m làm dây kéo thuy n.
ề ở ạ ườ ỏ Thì “ thuy n” đây l ớ ể i là cái c đ cho ng i con trai t tình.
Hay:
ữ ề ậ Thuy n ai mà đ u gi a dòng,
ố Tuy ngoài ván t ư t, trong lòng ván h .
ế ấ ư ở ằ ả ả ố Cũng b ng hình nh chi c y nh ng đây tác gi dân gian mu n nói lên
ậ ự ủ ấ ẩ ườ ẻ ề ố ẹ ph m ch t th t s bên trong c a ng i con trai qua v b ngoài t t đ p.
ủ ẩ ụ ự ư ậ ạ ơ ế ổ ỳ Nh v y, nghĩa c a n d t do và linh ho t h n. Luôn bi n đ i tu vào
ữ ả ấ ị ớ ẩ ể ượ ụ ữ ữ nh ng ng c nh nh t đ nh. Khác v i n d , bi u t ng mang nh ng nét
ề ữ ố ị ơ ơ nghĩa c đ nh h n, b n v ng h n.
ể ượ ả ẩ ấ Qúa trình hình thành nghĩa bi u t ng là r t lâu dài. Khi hình nh n d ụ
ượ ử ụ ử ụ ạ ề ầ ầ ạ ố ị đ c s d ng đi s d ng l i nhi u l n và d n t o thành nét nghĩa c đ nh thì
ể ượ ể ượ ồ ạ ủ lúc đó ta có bi u t ng. Nghĩa bi u t ng t n t i trong tâm trí c a chúng ta
ố ị ế ạ ượ ồ ẳ ấ ữ r t v ng vàng, c đ nh. Ch ng h n khi nói đ n hình t ng “r ng – mây”,
ưở ế ườ ườ “trúc – mai” thì chúng ta liên t ng ngay đ n ng i con trai và ng i con gái.
ể ượ ố ị ạ ẩ ụ Cho dù n d và bi u t ng mang nét nghĩa c đ nh hay linh ho t thì đây cũng
ươ ủ ế ệ ệ ậ ọ ữ là nh ng ph ng ti n ngh thu t ch y u trong ca dao nói riêng, văn h c nói
chung.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
14 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ườ ữ ệ ườ ể ệ ồ ố ớ Đ i v i ng i ngh sĩ, đây là nh ng con đ ng th hi n tâm h n mình
ụ ể ẩ ộ ỹ ạ ố ớ ầ ắ m t cách c th , th m m mà l i không kém ph n sâu s c. Đ i v i chúng ta,
ữ ườ ẻ ẹ ể ượ ụ ẩ nh ng ng ồ i khám phá v đ p tâm h n đó thì n d và bi u t ng là chìa
ố ấ ể ở ậ ủ ữ ử ặ khoá đ m cách c a bí m t c a trái tim. Nh ng cái v n r t khó nói ho c
ể ằ ờ ẳ ượ không th nói ra b ng l ờ ượ i đ c thì gi ữ ch ng nh ng nói ra đ c mà nó còn đi
ủ ườ ế ậ ẳ vào trong sâu th m trái tim c a ng i ti pnh n.
ể ượ ụ ữ ề ả ẩ Vì đ u là nh ng hình nh mang nghĩa bóng nên n d và bi u t ng đã
ưở ủ ườ ệ ườ ế ậ ả làm tăng kh năng liên t ng c a con ng ặ i, đ c bi t là ng i ti p nh n. Có
ử ụ ữ ụ ể ẩ ả ớ ể ậ ộ th nói, so sánh đã s d ng v i m t đ cao nh ng hình nh n d và bi u
ượ ơ ẻ ế ữ ữ ừ ả ả ờ t ng. T nh ng hình nh đ n l ữ đ n nh ng hình nh sóng đôi. Nh nh ng
ể ả ớ ả hình nh này mà so sánh m i có th giúp tác gi ả ể ệ dân gian th hi n tình c m
ụ ể ư ẩ ậ ộ ố ủ c a mình m t cách c th , bóng b y và chân th t nh nó v n có. Chính vì
ế ấ ử ụ ữ ụ ả ẩ ỉ ể không ch có k t c u mà so sánh còn s d ng nh ng hình nh n d , bi u
ượ ệ ấ ậ ế ớ ươ t ố ng nên chúng có m i quan h r t m t thi t v i nhau. Cùng t ng tác vào
ụ ự ể ệ ằ ầ ạ ộ nhau nh m th c hi n m t m c đích chung là làm rõ cái c n bi u đ t.
ồ ố ể ượ ạ II. Ngu n g c và phân lo i bi u t ng.
ể ượ ồ ố ủ 1. Ngu n g c c a bi u t ng
ư ế ệ ầ ậ ả ọ Nh chúng ta đã bi ủ t, văn h c ngh thu t là tài s n tinh th n vô giá c a
ệ ế ộ ấ ỳ ộ b t k m t dân t c nào. Ca dao Vi t Nam nói riêng, là ti ng nói tâm tình, là
ờ ấ ọ ừ ồ ộ ừ ỹ ừ ữ ộ ố l i ca ng t ngào c t lên t đ ng ru ng, t lu tre làng, t nh ng cu c đ i đáp
Ở ử ế ề ỗ ồ giao duyên,… đó, nhân dân ta đã trao g i bi t bao ni m vui, n i bu n hay
ộ ố ộ ộ ằ ầ ọ ả ự ấ ả s v t v nh c nh n trong cu c s ng. Nhu c u b c l ủ ế tình c m là ch y u
ư ề ườ ệ ố trong ca dao. Nh ng đi u đó không có nghĩa là ng i ngh sĩ mu n giãi bày
ư ế ượ ở ẽ ứ ư ệ ậ ộ nh th nào cũng đ c. B l , làm ngh thu t cũng là m t hình th c t duy.
ư ế ư ể ả ạ ắ ậ ọ ọ H ph i tìm cho mình cách bi u đ t nh th nào th t ng n g n nh ng l ạ i
ể ả ế ề ố hàm xúc và chuy n t i h t đi u mu n nói. Đó không còn cách gì khác ngoài
ượ ẫ ậ ị ệ ệ ố “hình t ng”. Chúng ta v n nh n đ nh, ca dao Vi t Nam có h th ng hình
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
15 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ượ ứ ạ ử ụ ữ ả ượ ấ t ng vô cùng ph c t p. Tr i qua quá trình s d ng nh ng hình t ầ ng y d n
ố ị ế ớ ậ ở ố ừ ồ ị đ nh hình và tr nên c đ nh. V y th gi i đó có ngu n g c t đâu?
ả ể ượ ệ ễ ị Theo tác gi ọ Nguy n Th Ng c Đi p thì bi u t ng trong ca dao Vi ệ t
ấ ừ ụ ậ ủ ườ ệ ừ ể Nam có th xu t phát t phong t c t p quán c a ng i Vi t Nam, t quan
ệ ưỡ Ở ể ượ ầ ni m tín ng ng dân gian. nhóm này, ta có các bi u t ng: tr u – cau, cây
ử ụ ể ượ ữ ề đa…Trong ca dao, so sánh đã s d ng nhi u nh ng bi u t ộ ng thu c nhóm
ể ượ ề ế ơ ầ ớ ị này và nhi u h n h t đó là bi u t ề ng “tr u – cau”. V i ý nghiã, giá tr truy n
ề ữ ể ượ ư ố ượ ư th ng b v ng, nh ng bi u t ng trên đã đ ớ c so sánh đ a vào ca dao v i
ư ữ ứ ể ệ ả ặ ậ ớ ồ nh ng ch c năng bi u hi n tình c m riêng. M c dù v y, nh ng v i ngu n
ể ượ ấ ầ ầ ậ ố g c xu t phát đó, bi u t ng “tr u – cau, cây đa” đã góp ph n tô đ m màu
ậ ộ ệ ả ắ s c dân t c đ m đà cho ca dao Vi ạ t Nam. Bên c nh đó, tác gi cũng cho
ể ượ ệ ấ ừ ữ ằ r ng, nh ng bi u t ng trong ca dao Vi t Nam còn xu t phát t văn h c c ọ ổ
ệ ố Vi t Nam và Trung Qu c.
ể ượ ữ ọ ổ ộ ệ ủ Nh ng bi u t ng thu c nhóm văn h c c Vi t Nam là tên c a các nhân
ừ ề ọ ổ ệ ề ọ ấ ậ v t xu t phát t n n văn h c c Vi ệ t Nam: Thuý Ki u – Kim Tr ng (Truy n
ụ ụ ễ ệ ề ễ Ki u – Nguy n Du), L c Vân Tiên – Nguy t Nga (L c Vân Tiên – Nguy n
ể ở ủ ệ ễ Đình Chi u),…Đáng chú ý ề nhóm này là Truy n Ki u c a Nguy n Du. Và
ư ữ ề ậ ọ ở cũng nh nh ng nhân v t khác, Thuý Ki u – Kim Tr ng tr thành bi u t ể ượ ng
ủ ắ ỷ ủ c a tình yêu, c a lòng thu chung son s c.
ể ượ ữ ừ ọ ổ ố Đó còn là nh ng bi u t ấ ng xu t phát t ữ văn h c c Trung Qu c. Nh ng
ể ượ ơ ồ ỉ ắ ữ ệ ơ bi u t ng: dây t h ng, ch th m, ông T bà Nguy t,…là nh ng bi u t ể ượ ng
ủ c a tình yêu.
ể ượ ữ ừ ự ự ế Tuy nhiên nh ng bi u t ấ ng xu t phát t s quan sát tr c ti p hàng
ủ ượ ử ụ ậ ộ ế ớ ơ ngày c a nhân dân ta đã đ c s d ng v i m t đ cao h n, chi m s l ố ượ ng
ể ượ ụ ữ ấ ả ẩ ớ l n nh t trong nh ng hình nh so sánh dùng làm n d và bi u t ề ng. Đi u
ư ộ ườ ố ỏ ồ ộ này làm cho ca dao nh m t môi tr ng s ng thu nh mà tâm h n năng đ ng,
ế ủ ể ố ườ ấ tinh t ạ c a nhân dân ta là m ch s ng đ nuôi môi tr ng y càng xanh t ố t.
ư ậ ớ ạ ổ ủ ư Nh v y, tuy gi ệ i h n trong khuôn kh c a bi n pháp so sánh nh ng ca dao
ứ ượ ườ ồ ả ố ẫ v n ch ng minh đ c môi tr ng s ng hàng ngày chính là ngu n c m xúc vô
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
16 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ả ỏ ữ ượ ể ậ t n đ tác gi dân gian bày t lòng mình. Nh ng hình t ng dù bình th ườ ng
ấ ề ể ướ ả ấ ơ ể ệ ồ nh t, đ n gi n nh t đ u có th b ố c vào ca dao. Vi c tìm hi u ngu n g c
ể ượ ượ ư ộ ươ ệ ể ủ c a bi u t ng đ c xem nh m t ph ể ng ti n đ tìm hi u ca dao. B i l ở ẽ
ả ữ ượ ụ ớ trong so sánh, tác gi ụ dân gian đã su d ng nh ng hình t ng đó v i m c đích
ế ặ ằ ỏ ố ư gì?. Câu h i đó đ t ra nh m giúp chúng ta đ n đích cu i cùng là tâm t , tình
ủ ượ ư ế ể ệ ệ ả c m c a nhân dân ta đ c th hi n nh th nào qua bi n pháp so sánh.
ể ượ ạ 2. Phân lo i bi u t ng.
ể ộ ộ ể ủ Có th nói, đ b c l ử ụ cho tâm tình c a mình thì nhân dân ta đã s d ng
ộ ệ ố ượ ự ệ ạ m t h th ng hình t ng đa d ng. Hi n th c khách quan chính là môi tr ươ ng
ế ớ ấ ỡ ề ể ế ề ệ màu m cho th gi i y phát tri n. Cũng đã có nhi u bài vi t v vi c phân
ể ượ ạ lo i bi u t ng.
ạ ủ ể ả ễ Đi n hình là cách phân lo i c a tác gi ễ Nguy n Xuân Kính và Nguy n
ệ ị ọ Th Ng c Đi p.
ế ớ ệ ượ ự .
a. Th gi
i các hi n t ng thiên nhiên, t nhiên
ệ ượ ự ∙ Các hi n t ng t nhiên (trăng, sao, mây, gió,…)
ể ượ ữ ả ộ ề ế ớ ∙ Nh ng hình nh bi u t ng thu c v th gi ự ậ i th c v t.
ể ượ ữ ả ộ ề ế ớ ộ ∙ Nh ng hình nh bi u t ng thu c v th gi ậ i đ ng v t
ế ớ ậ ạ
b. Th gi
ể i các v t th nhân t o.
ồ ∙ Các đ dùng cá nhân.
ụ ụ ạ ∙ Các d ng c sinh ho t gia đình.
ụ ả ụ ấ ∙ Các d ng c s n xu t.
ế ế ∙ Các công trình ki n thi t.
ừ ệ ố ủ ể ượ ị ạ Bên c nh đó, t ồ vi c xác đ nh ngu n g c c a bi u t ng mà chúng ta có
nhóm phân lo i.ạ
ể ượ ữ ả ộ ề ế ớ ườ
c. Nh ng hình nh bi u t
ng thu c v th gi i con ng i.
ể ượ ữ ừ ụ ậ ủ ườ ệ ∙ Nh ng bi u t ấ ng xu t phát t phong t c t p quán c a n i Vi t nam
ể ượ ữ ừ ệ ố ∙ Nh ng bi u t ấ ng xu t phát t ọ văn h c Vi t Nam và Trung Qu c.
ậ ơ ể ườ ộ ∙ B ph n c th ng i.
ể ố ể ế ườ ∙ Đi n tích, đi n c liên quan đ n tên ng i.
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
17 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ể ấ ạ ả Có th th y, đây là cách phân lo i có kh năng bao quát cao. Tuy nhiên,
ư ế ữ ữ ạ ụ dù cho chúng ta có nh ng cách phân lo i nh th nào đi chăng n a thì m c
ẹ ủ ằ ặ ố ệ đích cu i cùng cũng là nh m tìm ra cái hay, cái đ p c a ca dao, đ c bi t trong
ệ bi n pháp so sánh.
ươ Ậ Ệ Ch ng 2 Ệ : BI N PHÁP NGH THU T SO SÁNH
TRONG CA DAO
ữ ố ươ A. Th ng kê nh ng bài ca dao có trong ch ấ ọ ng trình các c p h c
ử ụ ố ệ ậ ệ I. Th ng kê ca dao có s d ng bi n pháp ngh thu t so sánh trong
phân môn t p đ c ậ ọ ở ể ọ ti u h c
ự ấ ố ệ 1. Th ng kê theo s xu t hi n trong sách giáo khoa
ệ ậ ế • Ti ng Vi t 3, t p 1, trang 97.
ệ ậ ế • Ti ng Vi t 5, t p 1, trang 168,169.
ủ ề ủ ố 2. Th ng kê theo ch đ c a ca dao.
ế ẹ ả ệ ậ • C nh đ p non sông ( Ti ng Vi t 3, t p 1, trang 97)
ườ ứ ệ − Đ ng vô x Ngh quanh quanh
ướ ọ ồ ư ế Non xanh n c bi c nh tranh h a đ ..
ế ề ả ấ ộ ệ ậ • Ca dao v lao đ ng s n xu t (Ti ng Vi t 5, t p 1, trang 168,169):
ồ ổ ư Cày đ ng đang bu i ban tr a
ư ư ồ ộ M hôi thánh thót nh m a ru ng cày.
ơ ư ầ ơ Ai i b ng bát c m đ y
ộ ạ ẻ ầ ơ ắ D o th m m t h t, đ ng cay muôn ph n. .
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
18 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ử ụ ố ệ ệ ậ II. Th ng kê cao dao có s d ng bi n pháp ngh thu t so sánh trong
ươ ữ ở ch ng trình môn Ng văn THCS
ự ấ ố ệ 1. Th ng kê theo s xu t hi n trong sách giáo khoa
ữ ậ ∙ Ng văn 7, t p 2, trang 35, 37, 38
ủ ề ủ ố 2. Th ng kê theo ch đ c a ca dao
ữ ề ả ∙ Ca dao, dân ca nh ng câu hát v tình c m gia đình
ữ ậ ( Ng văn 7, t p 1,trang 35, 37)
ấ ờ ư Công cha nh núi ng t tr i,
ẹ ư ướ ở Nghĩa m nh n c ể ngoài bi n Đông.
ể ộ Núi cao bi n r ng mênh mông,
ơ ữ Cù lao chín ch ghi lòng con i!
ộ ạ
− Ngó lên nu c l
t mái nhà,
ộ ạ ấ ớ Bao nhiêu nu c l t nh ông bà b y nhiêu.
ả ườ
− Anh em nào ph i ng
i xa,
ẹ ộ Cùng chung bác m , m t nhà cùng thân.
ư ể Yêu nhau nh th tay chân,
ầ ậ Anh em hòa thu n, hai tay vui v y.
−
Ơ ặ ắ ơ n cha n ng l m ai i,
ẹ ằ ư ờ Nghĩa m b ng tr i, chín tháng c u mang.
ư ễ ọ ồ
− Cây khô ch a d m c ch i,
ẹ ư ễ ở ờ ớ Bác m ch a d đ i v i ta;
ổ Non xanh bao tu i mà già
ở ươ ạ ầ ế B i vì s ng tuy t hóa ra b c đ u.
ườ ố
− Con ng
i có c , có ông,
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
19 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ư ư ồ ộ Nh cây có c i, nh sông có ngu n.
ớ ư − Anh em nh chân v i tay
ỡ ầ ở ọ Rách lành đùm b c, d hay đ đ n.
ớ ế
− Lên non m i bi
t non cao
ớ ế Nuôi con m i bi ẹ ầ t công lao m th y
ư
− Ân cha lành cao nh núi Thái,
ẹ ề ự ứ ể ơ Đ c m hi n sâu t a bi n kh i,
ộ ờ ọ Dù cho dâng tr n m t đ i,
ả ế ườ Cũng không tr h t ân ng i sinh ta.
− Cây xanh thì lá cũng xanh
ẹ ề ể ứ Cha m hi n lành đ đ c cho con.
ẹ ơ
−Có cha có m thì h n
ẹ ư ứ Không cha không m nh đàn đ t dây
ỏ ư Còn cha gót đ nh son,
ế ấ Đ n khi cha m t gót con đen sì.
ư Con có cha nh nhà có nóc
ọ ứ ư Con không cha nh nòng n c đ t đuôi.
ẹ
− Con ho lòng m tan tành,
ẹ ư ố ướ Con s t lòng m nh bình n c sôi.
ế ố ượ ừ
− Đ ai đ m đ
c lá r ng
ế ố ượ ấ ầ ờ Đ ai đ m đ c m y t ng tr i cao
ế ố ượ Đ ai đ m đ c vì sao
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
20 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ế ố ượ ẹ Đ ai đ m đ c công lao m già.
ủ ấ
− Đêm nay con ng gi c tròn
ố ờ ẹ ọ ủ M là ng n gió c a con su t đ i.
ữ ề ươ ấ ướ ườ ∙ Nh ng câu hát v tình yêu quê h ng, đ t n c, con ng i
ườ ứ ế
− Đ ng vô x Hu quanh quanh
ướ ư ế ọ Non xanh n ồ c bi c nh tranh h a đ .
ứ ế Ai vô x Hu thì vô…
ứ ồ ồ
− Đ ng bên ni đ ng, ngó bên tê đ ng, mênh mông bát ngát,
ứ ồ ồ Đ ng bên tê đ ng, ngó bên ni đ ng, bát ngát mênh mông
ư ẽ ồ ồ Thân em nh ch n lúa đ ng đ ng,
ơ ướ ấ ắ ọ Ph t ph d ồ i ng n n ng h ng ban mai.
ướ ạ ồ − Sông Đ ng Nai n c trong l i mát
ườ ễ ệ ắ Đ ng Hi p Hòa l m cát d đi
ư ệ Gái Hi p Hòa xinh nh hoa thiên lý
ệ Trai Hi p Hòa chí khí hiên ngang.
ư
− Xem kìa Yên Thái nh kia,
ế ượ ướ Gi ng sâu chín tr ng, n c thì trong xanh.
ợ ưở ầ ế Đ u ch B ầ i đi m c m canh,
ườ ẻ ạ ư ọ Ng i đi k l ồ i nh tranh h a đ .
ế ổ ợ C ng ch có mi u vua cha
ườ ứ Đ ng cái chính x lên chùa Thiên Niên.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
21 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ử ụ ố ệ ậ ệ III. Th ng kê ca dao có s d ng bi n pháp ngh thu t so sánh trong
ươ ữ ch ng trình môn Ng văn THPT
ự ấ ố ệ 1. Th ng kê theo s xu t hi n trong sách giáo khoa
ữ ậ ∙ Ng văn 10, t p 1, trang 82, 83
ủ ề ủ ố 2. Th ng kê theo ch đ c a ca dao
ươ
a. Cao dao than thân, yêu th
ng tình nghĩa
ữ ươ ữ ậ a.1. Nh ng câu ca dao có trong ch ng trình( Ng văn 10, t p 1,
trang 82,83)
ư ấ ụ
− Thân em nh t m l a đào
ợ ế ấ ơ ữ Ph t ph gi a ch bi t vào tay ai.
ư ủ ấ
− Thân em nh c u gai
ắ ộ ỏ Ru t trong thì tr ng v ngoài thì đen.
ơ ế Ai ử i n m th mà xem !
ế ớ ế ằ ọ N m ra, m i bi t r ng em ng t bùi.
ế ử
− Trèo lên cây kh n a ngày,
ế ơ Ai làm chua xót lòng này, kh i !
ặ ờ ặ ớ M t trăng sánh v i m t tr i,
ằ ằ ớ Sao Hôm sánh v i sao Mai ch ng ch ng.
ơ ớ Mình i! có nh ta chăng ?
ượ ữ ờ ờ ư Ta nh sao V t ch trăng gi a tr i.
ộ ố ủ ề a.2.M t s bài ca dao có cũng chung ch đ
ư ạ ư − Thân em nh h t m a sa
ạ ạ ố H t vào đài các, h t ra lu ng cày.
ư ạ ư
− Thân em nh h t m a rào
ạ ơ ế ạ ố ườ H t r i xu ng gi ng, h t vào v n hoa.
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
22 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ư ể ằ
− Thân em nh th trăng r m
ủ ầ Mây đen có ph khôn l n giá trong
ư ể
− Thân em nh th cánh bèo,
ượ ượ ề ướ Ng c xuôi, xuôi ng c theo chi u n c trôi.
ế ế ẹ
− Thi p than cha m thi p nghèo,
ư ế ậ ế Thi p than ph n thi p nh bèo trôi sông.
ơ ươ ế ồ
− Chàng
i! Th ng thi p m côi,
ạ ướ ư ế Nh bèo c n n c bi ằ t trôi đ ng nào.
ị ư
− Thân ch nh cánh hoa sen,
ư ẳ ọ ượ Chúng em nh bèo b t ch ng chen đ c vào.
ầ ố
− Đem thân vào ch n cát l m,
ư ầ ấ Cho thân l m láp nh m m hoa sen.
ộ ườ ấ − Nhát trông th y bóng m t ng i,
ứ ư ệ ườ Răng đen nh ng nh t, mi ng c ư i nh hoa.
ươ
− Em th
ắ ng ai con m t lim dim,
ư ể ồ Chân di thát th u nh chim tha m i.
ươ ả
− Th
ng nhau nên ph i đi tìm,
ư ạ ớ ộ Nh nhau m t lúc nh chim l c đàn.
ư ể
− Tìm em nh th tìm chim,
ể ắ ể Chim ăn b B c đi tìm b Đông
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
23 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
−
Ướ ư c gì có cánh nh chim,
ệ ấ ườ ươ Bay cao, li ng th p đi tìm ng i th ng.
ờ ồ
− Bây gi
em đã có ch ng,
ư ư ắ ồ Nh chim vào l ng, nh cá c n câu.
ờ ắ ặ
− Tình c b t g p mình đây,
ặ ướ ư ặ ồ ư Nh cá g p n c, nh mây g p r ng.
ữ ờ ư
− Em nh con cá gi a v i,
ượ ậ ờ Ai nhanh tay thì đ c, ai ch m l i thì thôi.
ư ượ
− Em nh cá l
ầ ầ n đ u c u,
ề ấ ướ ườ Anh v l y l i, ng ấ ồ i câu m t r i
−
Ướ ạ c gì cho g o bén sang
Cho trăng bén gió, cho nàng bén anh.
ầ ớ ữ − Nh ai em nh ng khóc th m
ướ ắ ầ ư ư Hai hàng n ầ c m t đ m đ m nh m a.
ươ ẳ ế ầ
− Th
ng anh ch ng bi t m n răng,
ữ ử ư C l ứ ơ ơ ử l ờ , l ng l ng nh sao băng gi a tr i
ư ề ỏ
− Anh v em n dám đ a
ướ ư ư ướ ầ ắ Hai hàng n c m t nh m a t đ m
ề ế
− Ai làm cho b n xa thuy n,
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
24 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ề ạ ộ Cho trăng xa cu i, cho b n hi n xa ta.
ư ượ
− Đôi ta nh t
ớ ng m i tô,
ư ư ớ ớ ọ Nh trăng m i m c, nh đèn m i khêu.
ờ ặ
− Bây gi
ta g p nhau đây,
ờ ư ư ạ ặ Nh con cá c n g p ngày tr i m a.
ư ư
− Anh trông em nh cá trông m a,
ưở ư ồ Ngày trông đêm t ư ng nh đò đ a trông n m.
ươ ả ế
− Anh th
ng em th m thi t vô cùng,
ế ẹ ớ Bi ằ t cha v i m có b ng lòng hay không?
ư ế ầ
− Năng m a thì gi ng năng đ y,
ạ ẹ ầ ươ Anh năng đi l i m th y năng th ng.
ư ướ ộ
− Đôi ta nh n
c m t dòng,
ộ ộ ư ư ộ ồ Nh cây m t c i, nh sông m t ngu n.
ờ ặ
− Bây gi
ta g p nhau đây,
ặ ướ ư ặ ồ ư Nh cá g p n c, nh mây g p r ng.
ắ ồ
− Đôi ta g n bó dài đ ng,
ặ ướ ư ư ồ ặ Nh cá g p n c, nh r ng g p mây
ư ướ ớ ớ
− Anh v i em nh n
c v i non,
ướ ế Non xanh n c bi c duyên còn dài lâu.
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
25 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ư ướ
− Tình anh nh n
c dâng cao,
ẩ ươ ư ả ụ Tình em nh d i l a đào t m h ng
ớ ơ
− Nghĩa chàng nh mãi chàng
i,
ớ Nh chàng nh n ư ướ ồ ơ ạ ầ c h v i l i đ y.
ư ướ ề
− Anh nh bát n
ể ạ c nóng đ m n thuy n,
ướ ộ ờ ư ề Bát n c ch a ngu i, l i nguy n đã phai.
ư ắ − Đôi ta nh r n thìu điu,
ặ ướ ướ ả N c ch y m c n ấ c, ta dìu l y nhau.
ấ ớ
− Ch chê em x u em đen,
ư ướ ụ ạ Em nh n c đ c đánh phèn l i trong.
ơ ươ ế ồ
− Chàng
i! Th ng thi p m côi,
ạ ướ ư ế Nh bèo c n n c bi ằ t trôi đ ng nào.
ư ế ầ ư − Mi ng tr u nh trúc nh trông,
ư ớ ớ ở ư ồ Nh hoa m i n nh r ng m i thêu.
ế ặ ầ ằ
− Mi ng tr u ăn n ng b ng chì,
ế ấ ề ơ ồ Ăn r i em bi t l y gì đ n n.
ế ặ ầ ộ − G p nhau ăn m t mi ng tr u,
ướ ừ ổ ơ Còn h n đám c i m trâu ăn m ng.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
26 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ữ ụ ạ ẩ ả ể B. Phân lo i nh ng hình nh so sánh mang ý nghĩa n d , bi u
ượ t ng.
ể ấ ừ ả ả ộ ề Có th th y, ca dao mang n i dung ph n ánh bao quát. V a có c chi u
ư ữ ủ ề ệ ề ẫ ồ ộ r ng l n chi u sâu. Đi u này nh làm tâm h n c a nh ng ngh sĩ dân gian
ở ộ ế ớ ử ể m r ng cách c a đ chào đón th gi i thiên nhiên ùa vào. Đó là lí do làm cho
ữ ượ ượ ố ượ ủ ẩ ụ ể ượ ở nh ng hình t ng đ c xem là đ i t ng c a n d và bi u t ng tr nên đa
ả ạ ắ ề ệ ệ ậ ộ ạ d ng, giàu màu s c. V l ố i so sánh là m t bi n pháp ngh thu t truy n th ng
ượ ử ụ ả ớ ớ ộ ộ đ ạ c nhân dân ta s d ng v i m t ph m vi hình nh khá r ng l n trong ca
ượ ấ ướ ớ ầ ẻ ữ dao. Nh ng hình t ng y đã b c vào ca dao v i đ y v duyên dáng mà l ạ i
ữ ả ừ ề ắ ộ ấ r t sâu s c v ý nghĩa. Trong t ng ng c nh khác nhau thì n i dung, ý nghĩa
ừ ượ ề toát ra t hình t ạ ậ ng đó cũng khác nhau. Vì v y có nhi u cách phân lo i
ữ ượ nh ng hình t ng này.
ạ ủ ượ ả ễ Tuy nhiên, em xin m n cách phân lo i c a tác gi Nguy n Xuân Kính
ể ệ ễ ạ ằ ọ ị ơ ở và Nguy n Th Ng c Đi p đ làm c s phân lo i. em cho r ng đây là cách
ả ạ ấ ặ ệ ợ phân lo i có kh năng bao quát nh t và đ c bi ớ ề t phù h p v i đ tài. Và trong
ủ ủ ệ ệ ệ ả ạ ạ ậ ph m vi c a tài li u kh o sát, ph m vi c a bi n pháp ngh thu t so sánh em
ạ ọ ượ ể ượ ụ ẩ đã ch n nhóm phân lo i hình t ng mang ý nghĩa n d , bi u t ng th ườ ng
ệ ấ ấ xuyên xu t hi n nh t.
ể ệ ự ạ ớ ố ệ ố V i cách phân lo i này, em mu n th hi n s phong phú trong h th ng
ạ ủ ư ự ể ả ỗ ượ hình nh cũng nh s phong phú trong ý nghĩa bi u đ t c a m i hình t ng.
ể ấ ượ ờ ồ ạ ủ ạ ả ầ ồ Đ ng th i, đ th y đ c tâm h n nh y c m đ y sáng t o c a nhân dân ta.
ệ ố ế ớ ự ộ ả I. H th ng hình nh so sánh thu c th gi i t nhiên.
ệ ố ệ ượ ự ụ ậ ườ 1. H th ng các hi n t ng t ể nhiên, v t th vũ tr , môi tr ị ng đ a
lý.
ế ớ ự ệ ượ ữ ự Th gi i t nhiên ngoài nh ng hi n t ng t nhiên thì nhân dân ta còn
ữ ệ ệ ậ ậ ể dùng bi n pháp ngh thu t so sánh đ giãi bày lòng mình vào nh ng v t th ể
ụ ườ ữ ả ị vũ tr hay môi tr ng đ a lí. Thông qua kh o sát nh ng câu ca dao có trong
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
27 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ủ ề ở ữ ấ ọ ậ các c p h c, và nh ng câu ca dao có cùng chung ch đ ấ trên, em nh n th y
ượ ộ ố có m t s hình t ể ng đi n hình:
ấ ệ ố ầ Hình t ngượ
M aư Trăng Sao Tr iờ N cướ Sông Núi S l n xu t hi n 8 6 5 6 17 5 7
ể ượ ụ ư ể ậ ờ ồ Nhóm bi u t ệ ng này g m: trăng, sao, tr i (v t th vũ tr ), m a (hi n
ượ ự ướ ườ t ng t nhiên), sông, n c, núi (môi tr ị ng đ a lí).
ể ủ ậ ượ ứ ố ạ Không ai có th ph nh n đ ẽ ủ c s c s ng m nh m c a thiên nhiên trong
ừ ữ ượ ế ớ ế ỏ ượ ca dao. T nh ng hình t ng nh bé, y u ữ t đ n nh ng hình t ớ ng l n lao
ề ượ ư ủ ằ ả vĩnh h ng đ u đ ể ể ệ c đ a vào ca dao đ th hi n tâm tình c a tác gi dân gian.
ệ ượ ữ ụ ữ ể ậ ự ườ Nh ng v t th vũ tr , nh ng hi n t ng t nhiên hay môi tr ị ng đ a lí là
ứ ố ấ ầ ủ ữ ớ ộ ố nh ng th v n r t g n gũi v i cu c s ng c a nhân dân ta. Và l ẽ ấ ế t y u, t
ẽ ượ ử ắ ự ủ chũng s đ c nhân dân ta g i g m tâm s c a mình.
ể ượ ệ ề ề ấ ơ Nhìn chung nhóm bi u t ng này xu t hi n khá nhi u và nhi u h n c ả
ướ ư là “m a, n c”.
ữ ế ể ậ ụ ưở ữ ế Nói đ n nh ng v t th vũ tr thì ta liên t ớ ng ngay đ n nh ng cái l n
ứ ượ ữ ư ằ ầ lao, vĩnh h ng. X a nay, b u tr i, ánh trăng, vì sao là nh ng th đ ờ c miêu t ả
ư ế ạ ướ ữ ế ớ ự v i s lãng m n, quy n rũ. Th nh ng, khi b ả c vào ca dao nh ng hình nh
ở ứ ố ồ ơ ượ ư ữ ể này tr nên có h n và có s c s ng h n vì đ ố c bi u tr ng cho nh ng đ i
ượ t ng khác nhau.
ể ượ ả ỗ Có khi đó là hình nh bi u t ớ ng cho tình yêu, n i nh .
ơ ớ Mình i có nh ta chăng,
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
28 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ượ ữ ờ ờ ư Ta nh sao v t ch trăng gi a tr i.
ở ư ể ả “Trăng, sao” đây là hình nh bi u tr ng cho đôi trai gái khi yêu.Ví mình
ư ữ ủ ầ ể ặ ỗ ờ ớ ớ nh nh ng cá th tinh tú c a b u tr i thì tình yêu và n i nh kia sâu n ng, l n
ệ ủ ặ ấ ỳ lao vô cùng. M t khác, nhìn theo chu k xu t hi n c a “trăng, sao”, chúng ta
ự ậ ắ ả còn nh n ra s sâu s c trong tình c m mà cô gái có.
ư ể ả ả ạ ạ ủ Hay đó còn là hình nh bi u tr ng cho tr ng thái tâm tr ng tình c m c a
ả tác gi dân gian.
ươ ẳ ế ầ Th ng anh ch ng bi t m n răng,
ử ữ ư ờ C l ứ ơ ơ ử l , l ng l ng nh sao băng gi a tr i.
ậ ự ủ ộ ế Tâm tình c a cô gái th t t nhiên mà xúc đ ng bi t bao. Trong cái bao la
ệ ủ ự ệ ờ ấ ạ ả ơ ủ c a tr i đ t là s hi n di n c a “sao băng”, nó đem l ạ i c m giác cô đ n, l c
ế ợ ạ ườ ẽ lõng và l nh l o đ n r n ng i.
ượ ệ ấ ườ ề ả ắ ớ Hình t ng “trăng sao” xu t hi n th ng g n li n v i khung c nh mênh
ư ở ủ ầ ờ ờ ượ ư ộ ả mông c a “b u tr i”. Nh ng đây, “tr i” đ ộ c xem nh m t hoàn c nh, m t
ườ ỏ ư ộ ự ậ ườ môi tr ể ng đ bày t tâm s . Nh m t quy lu t, khi con ng i mang tâm
ọ ườ ứ ữ ạ ộ ớ ấ ơ tr ng, đ ng gi a cái bao la r ng l n h th ỏ ng th y mình nh bé, cô đ n. Vì
ế ỗ ồ ồ ơ ơ ơ ơ th , n i bu n càng bu n h n, cô đ n càng cô đ n h n.
ế ầ ướ ữ ơ Đã có bi t bao l n “trăng, sao” b c vào nh ng trang th thì cũng có
ầ ấ ầ ượ ế ỗ ồ ỉ ng n y l n “trăng, sao” đ c nói đ n không ch có n i bu n mà còn có c ả
ề ượ ể ỏ ề ni m vui. Trong tình yêu, “trăng” cũng đ c dùng đ bày t ạ ni m h nh phúc.
ư ượ Đôi ta nh t ớ ng m i tô,
ư ư ọ ớ ớ Nh trăng m i m c, nh đèn m i khêu.
ượ ự ươ ư ể ớ ọ ẻ ứ ố Hình t ng “trăng m i m c” bi u tr ng cho s t i tr , s c s ng tràn
ề ủ ừ ớ ở tr c a tình yêu v a ch m n .
ạ ể ượ ơ ướ ủ ề ả Đôi khi “trăng” l i là bi u t ng cho ni m m c c a tác gi dân gian:
Ướ ạ c gì cho g o bén sàng,
Cho trăng bén gió, cho nàng bén anh.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
29 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ộ ề ế ớ ự ầ ớ ữ ả ườ Ph n l n, nh ng hình nh thu c v th gi i t nhiên th ớ ề ng đi li n v i
ượ ể ượ ữ ự ớ s l n lao nên đ ể ẩ ụ c dùng đ n d , bi u t ả ng cho nh ng c m xúc trong tình
ệ ượ ụ ữ ữ ể ề ậ ắ ớ ự yêu. G n li n v i nh ng v t th vũ tr đó là nh ng hi n t ng t nhiên mà
ệ ượ ề ệ ấ ư xu t hi n nhi u trong so sánh là hi n t ng “m a”.
ứ ộ ứ ộ ư ư ể ả Có khi, “m a” là hình nh bi u tr ng cho m c đ . Đó là m c đ cho tâm
ạ tr ng :
ư ề ỏ Anh v em n dám đ a,
ướ ư ư ướ ầ ắ Hai hàng n c m t nh m a t đ m.
ữ ầ ớ Nh ai em nh ng khóc th m,
ướ ắ ầ ư ư Hai hàng n ầ c m t đ m đ m nh m a.
ằ ủ ư ọ ườ ộ ỉ ự ấ ả Hay “m a” còn ch s v t v , nh c nh n c a ng i lao đ ng.
ư ổ ồ Cày đ ng đang bu i ban tr a,
ư ư ồ ộ M hôi thánh thót nh m a ru ng cày.
ế ế ớ ượ ư Và nh đã bi t, quá trình hình thành th gi i hình t ng là quá trình tác
ừ ệ ế ớ ự ự ủ ộ đ ng t hi n th c khách quan vào th gi i quan c a nhân dân ta. Qua s quan
ừ ự ế ờ ố ữ ậ sát t th c t đ i s ng mà nhân dân ta đã có nh ng khám phá th t m i l ớ ạ .
ừ ệ ượ ư ạ ượ ướ Cũng t đó mà hi n t ng “m a” l c b i đ ể ớ c vào ca dao v i ý nghĩa bi u
ư ườ ổ ấ ạ ụ ữ ớ ữ tr ng cho ng i ph n v i nh ng đau kh , b t h nh.
ư ạ ư Thân em nh h t m a rào,
ạ ơ ế ạ ố ườ H t r i xu ng gi ng, h t vào v n hoa.
ư ạ ư Thân em nh h t m a sa,
ạ ồ ạ H t vào đài các h t ra ngoài đ ng.
ư ả ạ ả ậ ượ ự ẩ Qua hình nh h t m a, chúng ta c m nh n đ ủ c s h m hiu, may r i
ộ ờ ủ ườ ụ ữ ư trong cu c đ i c a ng i ph n ngày x a.
ặ ệ ườ ườ ữ ặ Trong tình yêu, đ c bi t là ng i con trai th ở ự ng hay g p nh ng tr l c
mà
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
30 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ư ể ủ ấ ượ ở ự ầ gia đình c a cô gái là tr l c đ u tiên. Nh hi u th u đ c tâm tình đó
ượ ượ ể ợ ạ ư ứ cô gái đã m n hình t ng “m a” đ g i l ấ ầ i cách th c mà chàng trai r t c n
ườ ố ế n u mu n có ng i yêu.
ư ế ầ Năng m a thì gi ng năng đ y,
ạ ẹ ầ ươ Anh năng đi l i m th y năng th ng.
ệ ượ ộ ố ấ ầ ư ớ Hi n t ư ng “m a” thì r t g n gũi v i chúng ta trong cu c s ng nh ng
ậ ỡ ượ ạ ủ ệ ượ ệ ấ chúng ta th t ng ngàng khi đ c nhìn th y di n m o c a hi n t ng đó qua
ủ ả ệ ượ ầ ộ ự tâm tình c a tác gi ơ dân gian. Nó không đ n thu n là m t hi n t ng t nhiên
ườ ạ ấ ả ỷ ể ẻ ề ạ ở ữ n a mà tr thành ng ữ i b n tri k đ chia s nh ng v t v , ni m h nh phúc
ộ ặ ỉ ự ư ủ ỗ ồ hay n i bu n. Trong so sánh, tuy ch d a trên m t đ c tr ng c a đ i t ố ượ ng
ư ằ ượ nh ng đ ng sau các hình t ng
ự ứ ự ữ ả ạ ị ự ứ ự gi n d là s ch a đ ng nh ng ý nghĩa đa d ng, đó cũng là s ch a đ ng
ế ứ ế ạ ả ủ ườ ố ớ ự ậ cái nhìn h t s c tinh t và nh y c m c a con ng i đ i v i s v t.
ế ườ ể ị ượ Nói đ n môi tr ng đ a lí thì chúng ta hi u ngay đ c đó là: “sông,
ướ ắ ặ ữ ư ả n c ,núi non,…”.Nh ng b t g p trong nh ng hình nh so sánh, “sông” và
ướ ườ ượ ế ừ ượ “n c” th ng xuyên đ c nói đ n. Ý nghĩa toát lên t nhóm hình t ng này
ể ệ ệ ậ ạ ớ ượ cũng th t đa d ng. Ngoài vi c th hi n cái l n lao thì nhóm hình t ng này
ậ ả ữ ề ắ ớ ế luôn g n li n v i nh ng cung b c c m xúc trong tình yêu. Ngoài ra, khi k t
ế ố ớ ượ ể ạ ợ h p v i các y u t ữ khác nh ng hình t ư ng này cũng t o ra ý nghĩa bi u tr ng
ắ ậ th t sâu s c.
ướ ế ề ớ “Sông” và “n c” luôn đi li n v i nhau. Vì th , trong tình yêu, “sông –
ướ ư ể ề ề ạ ặ ắ n c” cũng đã cùng nhau bi u tr ng cho ni m h nh phúc g n bó b n ch t:
ư ướ ộ Đôi ta nh n c m t dòng,
ộ ộ ư ư ồ ộ Nh cây m t c i, nh sông m t ngu n.
ướ ướ ư ể ề ạ Tr ế c h t, “n c” bi u tr ng cho ni m h nh phúc. Thông qua so
ướ ư ề ể ề ậ sánh“n ạ c” cũng bi u tr ng cho nhi u cung b c khác nhau trong ni m h nh
phúc y.ấ
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
31 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ướ ượ ặ ặ ườ ộ ướ Khi đã yêu thì ố c mu n đ c g p m t ng i yêu là m t ố c mu n
ườ ự th ng tr c.
ờ ặ Bây gi ta g p nhau đây,
ặ ướ ư ặ ồ ư Nh cá g p n c, nh mây g p r ng.
ắ ồ Đôi ta g n bó dài đ ng,
ặ ướ ư ư ồ ặ Nh cá g p n c, nh r ng g p mây.
ự ế ợ ữ ễ ầ ướ S k t h p nhu n nhuy n gi a “cá” “n ư ữ c” cũng nh gi a “cá – n ướ c”
ư ắ ặ ồ ề ể ớ v i “r ng – mây” đã làm cho ý nghĩa bi u tr ng thêm sâu s c. M t khác, ni m
ư ủ ắ ả ự ư ấ ạ h nh phúc đó nh có đ màu s c, có c cái t nhiên, ch t phác nh ng cũng có
cái duyên dáng, trang tr ng.ọ
ứ ấ ườ ướ ữ ấ ồ ệ ượ “N c non”, nh ng th r t tr ng t n, b t di t, đ ể ể ệ c dùng đ th hi n
ờ ủ ề ề ắ l ệ i th nguy n, tâm nguy n g n bó c a đôi trai gái.
ư ướ ớ ớ Anh v i em nh n c v i non,
ướ ế Non xanh n c bi c duyên còn dài lâu.
ướ ư ạ ậ “N c” cũng có khi dâng tràn nh ng cũng có khi khô h n. Vì v y, ngoài
ừ ư ệ ể ả ớ ở ướ ượ vi c bi u tr ng cho tình yêu v a ch m n , hình nh “n c” còn đ ọ c ch n
ự ử ự ế ổ ủ ư ể ờ làm bi u tr ng cho s th thách, cho s bi n đ i c a tình đ i.
ữ ế ươ ơ ọ Trong tình yêu, n u có nh ng h ữ ng th m trái ng t thì cũng có nh ng
ươ ư ượ ữ ắ ồ ạ h ế ng n ng trái đ ng. Vì th , nh ng trái tim nh đ c rung lên vì h nh phúc
ủ ỗ ự ấ ớ ố thì trái tim y cũng nhói bu t vì s bào mòn c a n i nh :
ớ ơ Nghĩa chàng nh mãi chàng i,
ớ Nh chàng nh n ư ướ ồ ơ ạ ầ c h v i l i đ y.
ướ ồ ơ ạ ầ ư ể ẳ ỗ ớ ả Hình nh “n c h v i l i đ y” bi u tr ng cho n i nh day d ng, âm ỉ
ậ ữ ư ủ ả ộ ỗ mãi trong lòng c a nhân v t tr tình. Trong cùng m t hình nh nh ng m i tâm
ư ể ề ệ ạ ắ ộ ớ ề tr ng là m t ý nghĩa bi u tr ng. M i ngày nào còn th nguy n g n bó b n
ặ ớ ổ ch t v i nhau mà sau gi ờ ạ l i mau chóng đ i thay.
ướ ề ư Anh nh bát n ể ạ c nóng đ m n thuy n,
ướ ộ ờ ư ề Bát n c ch a ngu i, l i nguy n đã phai.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
32 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ự ổ ả ở ượ ỗ Ph i chăng s đ i thay đó là b i chàng trai không v t qua n i th ử
thách?
ư ắ Đôi ta nh r n thìu điu,
ặ ướ ướ ả N c ch y m c n ấ c, ta dìu l y nhau.
ứ ư ữ ể ậ Vì v y “n ướ ở c” đây là bi u tr ng cho nh ng thách th c mà đôi trai gái
ả ặ khi yêu ph i g p.
ộ ố ề ế ể ấ Trong cu c s ng, n u có bao nhiêu đi u đ nói thì cũng có b y nhiêu
ể ề ướ ữ ử ư ể ả ỉ đi u đ “n c” bi u tr ng. Không ch là nh ng c m xúc, th thách hay
ổ ở ữ ướ ỏ ẩ nh ng thay đ i tình yêu mà “n ứ ể c” còn là th đ cô gái bày t ấ ph m ch t
ủ c a mình :
ấ ớ Ch chê em x u em đen,
ư ướ ụ ạ Em nh n c đ c đánh phèn l i trong.
ướ ụ ủ ư ể ặ ắ ộ ả Hình nh “n c đ c” m t m t bi u tr ng cho nhan s c bên ngoài c a cô
ứ ự ặ ơ ế ủ ề ấ ẩ gái, m t khác là n i ch a đ ng bi ề t bao ph m ch t, ni m tin c a cô v nhân
ẩ ủ ph m c a mình.
ặ ướ ư ủ ể ậ ẩ M t khác, “n ữ ố c” còn là bi u tr ng cho s ph n h m hiu c a nh ng
ộ ờ ạ ồ cu c đ i m côi l c lõng.
ơ ươ ế ồ Chàng i! Th ng thi p m côi,
ạ ướ ư ế Nh bèo c n n c bi ằ t trôi đ ng nào.
ủ ự ể ệ ả ướ Ph n ánh s phong phú trong bi u hi n c a “sông n c” nhân dân ta
ộ ộ ờ ả ườ ủ ồ đ ng th i cũng b c l kh năng quan sát tinh t ộ ố ng c a mình trong cu c s ng
hàng ngày.
ủ ữ ữ ắ ặ ỉ ớ Ch có khi n m v ng nh ng đ c tính c a thiên nhiên thì nhân dân ta m i
ể ư ữ ượ ư ữ ể ạ có th đ a vào nh ng hình t ng này nh ng ý nghĩa bi u tr ng đa d ng nh ư
v y.ậ
ả ậ ự ư ả ặ Nhìn chung, tác gi ấ ủ dân gian đã th t s phát huy đ c tr ng b n ch t c a
ế ớ ượ ề ộ so sánh. Trong th gi i hình t ư ng thu c v thiên nhiên, nhân dân ta đã đ a
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
33 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ấ ả ủ ữ ữ ệ ố vào đó t ằ t c nh ng tâm tình, nh ng kinh nghi m s ng c a mình. B ng
ể ượ ữ ệ ạ nh ng bi u t ậ ng ngh thu t đa d ng.
ệ ố ế ớ ự ậ ộ ả 2.H th ng hình nh so sánh thu c th gi i th c v t.
ố ầ Hình t ngượ
Hoa Bèo Sen ấ S l n xu t hi nệ 8 9 5
ươ ộ ệ ố ọ ớ ề Khác v i n văn ch ử ụ ng bác h c, ca dao ta s d ng m t h th ng hình
ượ ậ ậ ử ấ ạ ả ố t ng r t dân dã. Th t v y, chúng ta hãy th nhìn l ướ i b ng th ng kê. B c
ữ ề ả ứ vào ca dao, không ph i là nh ng th cao sang, quy n quý hay c đi n ổ ể ướ ệ c l
ị ầ ả ấ ả ộ mà đó là m t hình nh r t gi n d , g n gũi. Trong nhóm này, “hoa” là hình
ượ ượ ế ề ấ t ng đ c nói đ n nhi u nh t.
ấ ả ạ ộ ộ M t dòng sông dài ngun ngút, m t cánh bèo trôi d t lênh đênh. T t c đã
ạ ữ ứ ả ạ ậ ả ồ ồ đem l i ngu n c m h ng vô t n cho cho nh ng tâm h n nh y c m. Th ế
ư ứ ả ườ ệ nh ng c m h ng chung mà ng ử i ngh sĩ dân gian g i vào cánh “bèo” là s ự
ấ ậ ẩ th p kém, nghèo khó, là thân ph n h m hiu.
ủ ề ể ấ ườ ụ ữ ậ Đ nói v thân ph n b p bênh c a ng ư i ph n ngày x a, cánh bèo đã
ớ ấ ả ự ủ ệ ị hi n lên v i t ạ t c s vô đ nh, l c loài c a mình.
ư ể Thân em nh th cánh bèo,
ượ ượ ề ướ Ng c xuôi, xuôi ng c theo chi u n c trôi.
Hay:
ế ẹ ế Thi p than cha m thi p nghèo,
ư ế ậ ế Thi p than ph n thi p nh bèo trôi sông.
ươ ự ấ ồ Cùng có nét t ạ ng đ ng là s th p kém, l c lõng nên “cánh bèo” cũng
ượ ữ ư ể ườ đ c bi u tr ng cho nh ng ng ồ i m côi.
ơ ươ ế ồ Chàng i! Th ng thi p m côi,
ạ ướ ư ế Nh bèo c n n c bi ằ t trôi đ ng nào.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
34 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ặ ướ ư ị Trên m t n ộ c “bèo” đã lênh đênh vô đ nh nh ng dù sao đó cũng là cu c
ư ướ ẽ ạ ồ ố s ng chính. Nh ng khi n ậ ậ ấ c c n r i thì thân ph n y s ra sao?. Vì v y,
ạ ướ ổ ơ ơ ế ộ ư ể “cánh bèo c n n ự c” là bi u tr ng cho s đau kh , b v đ n t t cùng.
ủ ả ứ ề ả ậ ườ Trên dòng ch y chung c a c m h ng v thân ph n con ng i qua hình
ả ượ ở ẽ ố ậ ắ nh “cánh bèo” thì “sen” cũng đ ế c nh c đ n. B i l ớ , đ i l p v i ý nghĩa v ề
ự ủ ế ủ ự ấ s th p kém c a bèo là s thanh khi t, cao quý c a “sen”:
ị ư Thân ch nh cánh hoa sen,
ư ẳ ọ ượ Chúng em nh bèo b t ch ng chen đ c vào.
ư ự ườ ự ế Nh ng cũng có khi d a vào ý nghĩa th ự ng tr c là s thanh khi t thì
ượ ể ỉ ự ố “sen” cũng đ c so sánh đ ch s oen .
ầ ố Đem thân vào ch n cát l m,
ư ầ ấ Cho thân l m láp nh m m hoa sen.
ế ề ườ ắ ặ Nhìn chung, vi t v “cánh bèo, hoa sen” ta th ng b t g p hai ý nghĩa
ố ậ ư ư ế ể ả ượ ề bi u tr ng đ i l p nhau. Th nh ng c hai hình t ộ ng này đ u có chung m t
ể ườ ượ ớ ườ ự ậ ụ ữ đi m là th ng đ c so sánh v i ng ữ i ph n . Dù là nh ng th c v t sông
ướ ế ớ ố ư ở n ỏ c, v n nh bé, y u t nh ng “bèo, sen” cũng đã tr ữ thành nh ng hình
ượ ủ ộ ỗ ườ ế ậ t ộ ng quen thu c mà xúc đ ng trong lòng c a m i ng i khi ti p nh n ca
dao.
ầ ớ ườ ể ườ ượ Ph n l n, “hoa” th ư ng bi u tr ng cho ng i con gái, “hoa” đ c so
ẹ ề ớ sánh đi li n v i cái đ p:
ộ ấ Nhát trông th y bóng m t ng ườ i
ư ứ ệ ườ Răng đen nh ng nh t, mi ng c ư i nh hoa
ượ ướ ề Trong tình yêu, hoa còn là hình t ậ ớ ng luôn đi li n v i “b m”. Vì v y,
ể ượ ướ ả ườ ườ “hoa b m” là hình nh bi u t ng cho ng i con trai và ng i con gái.
ư ở Em nh hoa n trên cành,
ướ ượ ư Anh nh con b m l n vành trên hoa.
ượ ắ ượ Khi đôi trai gái đ c g n bó bên nhau hoa cũng đ ể c dùng làm bi u
ượ t ẩ ụ ng n d :
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
35 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ớ ộ ư Mình v i ta nh con m t nhà,
ư ư ắ ộ ộ Nh áo m t m c nh hoa m t chùm
ệ ố ế ớ ộ ậ ộ ả 1. H th ng hình nh so sánh thu c th gi i đ ng v t.
ố ầ Hình t ngượ
Cá Chim B mướ ấ S l n xu t hi nệ 8 6 4
ỉ ế ớ ự ậ ế ớ ộ ậ ấ Không ch th gi i th c v t mà th gi i đ ng v t cũng là mãnh đ t phì
ườ ủ ế ề ấ ồ ơ nhiêu cho v n cây tâm h n c a thi sĩ đ m hoa k t trái. Nhi u nh t trong
ượ nhóm hình t ng này là “chim” và “cá”.
ườ ự ầ ộ Cánh “chim” th ng t ế ờ do tung bay trên b u tr i cao r ng bao la. Vì th ,
ư ở ấ ướ ộ ố ơ ủ cánh chim nh ch l y ề ộ c m c a nhân dân ta v m t cu c s ng thanh bình,
ạ h nh phúc.
ặ ệ ứ ề ượ Trong ca dao, đ c bi t là ca dao v tình yêu đôi l a, hình t ng “chim”
ở ấ ữ ữ ề ậ ả ồ ỗ đã ch l y nh ng cung b c tình c m, nh ng n i bu n, ni m vui mà bao trái
ấ ủ ằ tim yêu h ng p .
ượ ề ế ề ạ ớ “Cánh chim” cũng đ c nói đ n v i ni m vui và ni m h nh phúc :
ấ Sao cho trong m ngoài êm,
ư ư ề ầ ế Nh thuy n có b n, nh chim có b y
ể ượ ế ầ ả ề ạ N u “chim có b y” là hình nh bi u t ng cho ni m vui, h nh phúc thì
ẩ ụ ể ượ ạ ự ớ ỗ ồ “chim l c đàn” là n d , bi u t ng cho n i bu n, cho s nh mong xa cách.
ươ ả Th ng nhau nên ph i đi tìm,
ư ạ ớ ộ Nh nhau m t lúc nh chim l c đàn.
ượ ướ ữ ỉ ượ Hình t ng “chim” b c vào ca dao không ch là nh ng hình t ơ ng đ n
ế ợ ể ạ ư ể ế ớ ộ ẽ l mà nó còn k t h p v i các y u khác đ t o ra m t ý nghiã bi u tr ng phù
ự ươ ự ệ ộ ư ồ ợ h p. So sánh là m t bi n pháp d a trên s t ng đ ng, nh ng so sánh cũng
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
36 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ự ươ ể ạ ế ồ ự d a vào s t ự ố ậ ng đ ng đó đ t o ra s đ i l p. Đó là lí do bi n hình t ượ ng
ẩ ụ ườ ụ ữ ư ồ ả “chim” thành hình nh n d cho ng i ph n đã có ch ng ngày x a.
ờ ồ Bây gi em đã có ch ng,
ư ư ắ ồ Nh chim vào l ng, nh cá c n câu.
ư ả ồ ượ ấ ả ự Hình nh so sánh “chim vào l ng” nh đã nói lên đ t c s tù túng c t
ấ ự ượ ủ ả ộ ầ ờ ộ ớ m t t do. Cánh chim không còn đ c làm ch c m t b u tr i r ng l n thì
ư ủ cũng nh cô gái không còn có đ ượ ự ự c s t ộ ố do trong cu c s ng c a mình.
ớ ặ ư ế ị V i đ c tr ng là công khai hai v nên so sánh đã giúp ta xác đ nh chính
ố ượ ượ ủ ư ể ế ị ượ xác đ i t ng đ c nói đ n, xác đ nh ý nghĩa bi u tr ng c a hình t ng.
ư ườ ụ ẩ ả ườ Cũng nh “cánh chim” th ng là hình nh n d cho ng ư i con gái. Nh ng
ề ổ ệ ả ọ ơ cái quan tr ng h n trong bi n pháp này không ph i là ý nghĩa b n i đó mà là
ữ ả ắ ậ ượ nh ng màu s c tình c m bên trong. Vì v y, “cá” cũng đ ế c nói đ n và th ườ ng
ụ ả ườ ả ộ ư ẩ ẩ là hình nh n d cho ng i con gái. Nh ng n sau ý nghĩa đó là c m t th ế
ớ ứ ạ ủ ồ ườ ữ ệ ệ ạ gi i tâm h n ph c t p c a ng i ngh sĩ. Trong ph m vi tài li u, nh ng hình
ả ượ ề ề nh so sánh dùng hình t ng “cá” cũng khá nhi u. Đi u này làm cho hình
ượ ấ ở ộ t ng “cá” tr nên r t quen thu c trong ca dao.
ế ườ ưở ườ Nói đ n “cá” thì chúng ta th ng liên t ế ng ngay đ n môi tr ố ng s ng,
ướ ả ướ ế ợ đó là “n c”. Trong ca dao, hình nh “cá, n ể ể ớ c” k t h p v i nhau đ bi u
ủ ư ạ ự ắ tr ng cho h nh phúc, cho s g n bó lâu dài c a đôi trai gái.
ờ ắ ặ Tình c b t g p mình đây,
ặ ướ ư ặ ồ ư Nh cá g p n c, nh mây g p r ng.
Hay:
ắ ồ Đôi ta g n bó dài đ ng,
ặ ướ ư ư ồ ặ Nh cá g p n c, nh r ng g p mây.
ế ườ ể ườ ẫ N u nói “cá” th ư ng bi u tr ng cho ng ư ủ i con gái thôi thì v n ch a đ .
ở ẽ ả ỉ ườ ư B i l trong so sánh “cá” còn là hình nh ch ng ớ ặ i con gái v i đ c tr ng là
ổ ủ ố ượ đ i t ng săn đu i c a các chàng trai.
ữ ờ ư Em nh con cá gi a v i,
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
37 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ượ ậ ờ Ai nhanh tay thì đ c, ai ch m l i thì thôi.
ề ổ ứ ề ắ ớ Rõ ràng “cá” không h khô c ng v i ý nghĩa b n i mà chúng ta còn b t
ủ ả ứ ề ậ ơ ặ ở g p đây bóng dáng c a c m h ng v thân ph n. Con cá r i vào tay ai thì
ừ ỳ ườ ắ ờ ủ ư ộ ộ ẫ v n còn tu thu c vào t ng ng ậ i b t cũng nh cu c đ i c a cô gái v y.
ậ ư ệ ạ Chính vì v y, ng ườ ắ ượ i b t đ ắ c thì mãn nguy n, h nh phúc nh ng ai không b t
ượ đ ế ẽ c thì ti c r vô cùng
ượ ư Em nh cá l ầ ầ n đ u c u,
ề ấ ướ ườ ấ ồ Anh v l y l i, ng i câu m t r i.
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
38 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ươ Ch ng 3
Ị Ủ Ệ Ý NGHĨA, GIÁ TR C A BI N PHÁP
Ậ Ệ NGH THU T SO SÁNH TRONG CA DAO.
ị ạ 1. Giá tr t o hình.
ư ế ươ ượ Nh chúng ta đã bi ế t, nói đ n văn ch ế ng là nói đ n tính hình t ng.
ể ố ượ ữ ở ư ủ ườ ệ ấ ế Mu n hi u đ c nh ng trăn tr , tâm t c a ng i ngh sĩ thì nh t thi ả t ph i
ệ ố ượ ặ ệ ở ệ thông qua h th ng hình t ng. Trong ca dao, đ c bi bi n pháp ngh t ệ
ậ ượ ậ ộ ữ ệ ạ ị thu t so sánh, tính hình t ng đã t o nên nh ng giá tr ngh thu t đ c đáo.
ố ượ ữ ế ố ạ ộ So sánh là cách đ i chi u gi a hai đ i t ng khác lo i, m t bên là th ế
ớ ự ệ ừ ộ ố ạ ộ gi i hi n th c mà nhân dân ta rút ra t cu c s ng và m t bên là tâm tr ng, tình
ườ ự ự ưở ươ ể ồ ủ ả c m c a con ng i. D a trên s liên t ng t ng đ ng đ nhân dân ta có th ể
ề ắ ả ạ ộ ồ ớ ủ ph n ánh m t cách sâu s c tâm tr ng c a mình. Đi u này cũng đ ng nghĩa v i
ộ ệ ố ự ệ ả ứ ố vi c nhân dân ta đã xây d ng m t h th ng hình nh bên ngoài mà s c s ng
ả ạ ề ệ ố ủ c a hình nh đó l ụ ủ i là đi u mà nhân dân ta mu n giãi bày. Nhi m v c a
ự ữ ể ể ả ả ộ ủ chúng ta là d a trên nh ng hình nh đó đ tìm hi u n i dung ph n ánh c a
ề ớ ặ ư ờ ị ạ ấ ậ ấ v n đ . V i đ c tr ng đó, bao gi cũng v y, so sánh có giá tr t o hình r t cao
. Ví d :ụ
ươ ồ ạ Th ng ai r i l ớ i nh ai,
ồ ườ ượ ặ ớ ồ ư M t bu n r i r i nh khoai m i tr ng.
Ở ớ ươ ủ ậ ữ ượ ử ỗ đây, n i nh th ng c a nhân v t tr tình đ ả c g i vào hình nh
ự ệ ớ ồ ộ ố ủ “khoai m i tr ng”. D a vào kinh nghi m rút ra đ ượ ừ c t ỗ cu c s ng c a m i
ả ả ậ ượ ứ ấ ồ ỗ ng ườ ể ừ i đ t hình nh này ta c m nh n đ c n i bu n ch t ch a trong lòng
ả ư ố ấ ừ ượ ữ ả ủ c a tác gi dân gian.Tâm t , tình c m là nh ng cái v n r t tr u t ng, khó
ủ ể ặ ả nói ho c không th nói.Thông qua hình nh bên ngoài đó mà tâm tình c a nhân
ệ ậ ụ ể dân ta hi n lên th t c th .
ậ ụ ể ữ ữ ệ ệ ể ớ ệ Có th nói, cùng v i nh ng bi n pháp ngh thu t c th là nh ng bi n
ậ ừ ấ ờ ệ pháp ngh thu t tu t ị ạ thì so sánh có giá tr t o hình r t cao. Bao gi so sánh
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
39 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ộ ặ ỉ ố ế ế ế ể ố ớ cũng công khai hai v khi đ i chi u và ch đ i chi u v i m t đ c đi m nào đó
ệ ượ ố ượ ượ ủ ự ậ c a s v t hi n t ng. Đó là lí do làm cho đ i t ng đ ự ậ c so sánh (s v t
ệ ượ ậ ở ễ ả ấ ụ ể ữ ệ ễ ậ hi n t ng) hi n lên r t c th , chân th t b i d c m nh n, d có nh ng tác
ự ưở ủ ườ ư ộ ử ở ộ đ ng vào s liên t ng c a con ng i. Và nh m t chìa khoá m cánh c a bí
ữ ả ậ ộ ạ ự ể ệ ắ m t, nh ng hình nh sóng đ ng đó đã mang l ộ i s bi u hi n sâu s c cho n i
dung tình c m.ả
ớ ề ươ ị ạ ủ ọ So v i n n văn ch ng bác h c, thì giá tr t o hình c a so sánh trong ca
ặ ệ dao có gì đ c bi t không?
ữ ừ ừ ể ể ắ ả ộ Có th nói, đ ph n ánh nh ng n i dung v a phong phú, v a sâu s c thì
ự ự ậ ủ ứ ệ ả ạ so sánh đã th c s ch ng minh kh năng ngh thu t c a mình. Hàng lo t
ừ ế ớ ự ữ ầ ả ộ ư nh ng hình nh g n gũi, quen thu c th th gi i t ấ nhiên nh ùa vào ôm l y
ạ ườ tâm tr ng con ng i.
ộ ệ ố ế ứ ề ệ ấ ả Đi u đó đã làm xu t hi n m t h th ng hình nh h t s c thân quen. Đây
ố ể ề ể ầ ắ ọ ơ ơ là nhân t quan tr ng đ góp ph n hi u sâu s c h n, chính xác h n v tình
ế ớ ủ ơ ượ ả c m c a nhân dân ta. Hay nói khác h n, th gi i hình t ng trong ca dao là
ế ớ ụ ể ạ ớ ộ ố ườ ế ớ th gi i c th , không xa l v i cu c s ng con ng i. Th gi i đó đã không
ế ứ ự ừ ữ ả ả ạ ạ ng ng ph n ánh nh ng tình c m h t s c t ộ nhiên, m c m c mà l ắ i sâu s c
ộ ệ ủ c a nhân dân lao đ ng Vi t Nam.
ươ ặ ệ ữ ơ ị Còn trong văn ch ọ ng bác h c, đ c bi ặ t là th . Vì nh ng quy đ nh ch t
ườ ầ ế ớ ượ ượ ằ ẽ ố ớ ch đ i v i ng i c m bút nên th gi i hình t ng đ c n m trong khuôn
ấ ị ổ kh nh t đ nh.
ệ ơ ữ ả ượ ượ ặ Đ c bi t h n, nh ng hình nh đ c dùng làm hình t ặ ng mang n ng
ấ ướ ệ ổ ể ề ẻ tính ch t , c đi n. Chính đi u đó làm nên v uyên bác, hàn lâm cho c l
ơ ư ư ạ ế ớ ạ ự th x a. Nh ng trái l i th gi i đó đôi khi mang l ể i s khó hi u cho ng ườ i
ẽ ấ ế ể ậ ặ ặ ề ư ti p nh n ho c hi u nh ng không c n k v n đ .
ử ụ ữ ậ ả ả Th t ra trong ca dao, so sánh không ph i không s d ng nh ng hình nh
ướ ệ ổ ể ẫ ở ữ ụ ồ , c đi n. V n còn c l đó nh ng: r ng – mây, trúc – mai, loan – ph ng,
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
40 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ư ượ ử ụ ế ợ ữ ớ … nh ng chúng luôn đ ả c s d ng trong tiêu chí k t h p v i nh ng hình nh
ữ ầ ả ả ị hay nh ng tình c m g n gũi, gi n d khác.
ể ấ ế ả ướ ủ ạ ố Vì th , có th th y qua ca dao, tình c m, c mu n, tâm tr ng c a nhân
ế ớ ệ ộ ắ ộ ư ộ ứ dân ta hi n lên nh m t b c tranh, m t th gi i màu s c, sóng đ ng. Thiên
ứ ố ạ ả ư ồ ượ ủ ế nhiên, ngo i c nh nh có h n, có s c s ng vì đ c nói ti ng nói c a con
ườ ượ ứ ủ ữ ậ ậ ổ ị ườ ng i, đ c đ p nh ng nh p đ p th n th c c a trái tim khi con ng ỗ i có n i
ề ặ ồ bu n ho c ni m vui.
ự ự ạ ỉ ộ ủ ắ ữ ư Ch m t vài câu ca dao ng n ng i nh ng so sánh đã th c s t o ra nh ng
hình t ngượ
ể ệ ị ạ ờ ộ ỉ ạ hoàn ch nh nh giá tr t o hình mà n i dung th hi n thì l i không h ề
ả ạ ể ệ ậ ồ ả ơ đ n gi n. V l ậ i, thiên nhiên là ngu n nguyên li u vô t n đ nhân dân ta v n
ụ d ng khi so sánh.
ệ ế ượ Chính vì th , hi n lên trong ca dao là kho tàng hình t ng phong phú.
ề ầ ượ ể ệ ầ ạ ả Đi u đó ph n nào nói lên đ ẽ ủ c nhu c u bi u hi n tình c m m nh m c a
nhân dân ta.
ạ ị ạ ớ ỉ Tóm l i, giá tr t o hình không ch riêng trong ca dao m i có cũng nh ư
ớ ạ ỉ ượ ư ị ở ượ ể không ch so sánh m i t o đ c giá tr này. Nh ng đây nó đ ệ c bi u hi n
ấ ụ ể ấ ộ ấ rõ nh t, c th nh t, sinh đ ng nh t.
ứ ậ ị 2. Giá tr nh n th c.
ườ ộ ấ ề ệ ậ ố ấ ỳ B t k ng i ngh sĩ nào cũng v y, khi mu n nói lên m t v n đ gì thì
ạ ấ ườ ế ể ể ể ừ ậ ẻ ớ l i r t mong ng i ti p nh n có th hi u nó đ t ề đó chia s v i anh ta ni m
ề ặ ằ ỗ ồ ườ vui ho c n i bu n. Ca dao ta cũng không n m ngoài đi u đó. Dù ng i ngh ệ
ử ụ ữ ệ ệ ậ ở sĩ dân gian có s d ng bi n pháp ngh thu t nào đi chăng n a thì ẫ đó v n
ầ ướ ấ ố ượ ườ ồ ả th m nhu n c mu n giãi bày đ c lòng mình và có ng ớ i đ ng c m v i
ư ộ ữ ả ậ ờ ụ ể ỗ n i lòng đó. Và nh m t quy lu t, trong so sánh, nh nh ng hình nh c th ,
ở ị ạ ệ ể ầ ộ ầ g n gũi giá tr t o hình mà vi c tìm hi u n i dung ca dao thêm ph n phong
ạ ứ ậ ắ ị ề phú. Chính đi u đó đã mang l i giá tr nh n th c sâu s c.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
41 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ư ươ ệ ậ ộ ở Nh đã trình bày, văn ch ứ ng là m t hình th c ngh thu t mà đó đòi
ả ư ườ ệ ỏ h i cao kh năng t ủ duy c a ng i ngh sĩ. Ca dao ta cũng không ngo i l ạ ệ .
ượ ứ ủ ằ ầ ầ ả ờ Cũng đ c ra đ i nh m đáp ng cho nhu c u tinh th n, tình c m c a con
ườ ọ ạ ư ữ ế ệ ẩ ỗ ng i. Và vì th , dù là nh ng ngh sĩ dân gian nh ng m i tác ph m h t o ra
ự ở ữ ữ ở ề ộ ấ ề ứ ề d u ch a đ ng ả đó nh ng tình c m, nh ng trăn tr v m t v n đ gì đó
ộ ố ặ ệ ữ ệ trong cu c s ng. Đ c bi ỗ t qua bi n pháp so sánh, m i câu ca dao là nh ng giá
ậ ớ ị ứ tr nh n th c to l n.
ướ ứ ủ ế ườ ệ ể Tr ậ c h t, đó là nh n th c c a ng i ngh sĩ. Tuy ai cũng có th sáng
ử ụ ư ữ ệ tác ca dao nh ng qua nh ng câu ca dao s d ng bi n pháp so sánh, chúng ta có
ạ ể ả ạ ế ủ ộ ị d p nhìn l i kh năng sáng t o, hi u bi t c a dân t c.
ấ ữ ề ề ặ ả ầ ố Ca dao v n n ng ch t tr tình, thiên v tình c m. Đi u đó đã ph n nào lí
ả ữ ọ ệ ỏ gi ệ i cho nh ng âm đi u ng t ngào, êm ả ở ca dao. Vi c bày t ả tình c m là
ố ớ ủ ế ố ượ ể ậ ch y u vàthiên nhiên đ i v i nhân dân ta là đ i t ạ ng tin c y đ trút c n
ự ủ ầ b u tâm s c a mình.
ụ ệ ể ậ ấ Có th nói, ca dao ta đã v n d ng r t thành công bi n pháp so sánh. Đ ể
ượ ề ạ ấ ề ễ ộ ị làm đ c đi u này so sánh đã mang l ạ i r t nhi u giá tr cho n i dung di n đ t
ệ ử ụ ạ ộ ươ ủ c a ca dao. Vi c s d ng so sánh trong ca dao đã t o nên m t ph ứ ng th c
ể ạ ữ ư ủ ễ ắ ạ ặ ọ di n đ t ng n g n, súc tích làm thành đ c tr ng c a th lo i tr tình dân gian
này.
ừ ư ư ự ệ ể Nh nhà văn hi n th c Nga A.P. Sêkhôp đã t ng đ a ra quan đi m ngh ệ
ệ ủ ế ữ ề ệ ệ ắ ậ ặ thu t đ c bi t c a mình: “Bi ậ t nói ng n v nh ng chuy n dài; Ngh thu t
ế ể ự ệ ệ ề ậ ọ ạ vi t là ngh thu t rút g n”. Đ th c hi n đi u này thì l ả ề ơ i không h đ n gi n.
ế ư ượ Th nh ng trong ca dao, so sánh đã làm đ ề c đi u đó.
ứ ằ ấ ả ợ ơ ả B ng b c tranh thiên nhiên mà hình nh so sánh g i ra tuy r t gi n đ n,
ề ắ ọ ừ ư ở ế ớ ấ ng n g n v ngôn t ẩ nh ng n sâu ả ộ đó là c m t th gi ẫ i vô cùng h p d n.
ư ề ể ả ơ ạ ấ Tuy nói ít nh ng l ạ ượ i đ c hi u nhi u, nói gi n đ n mà l ấ i th m r t sâu. Tu ỳ
ả ưở ủ ỗ ườ ủ vào kh năng liên t ng c a m i ng i mà ý nghĩa c a câu ca dao s đ ẽ ượ c
ấ ị ạ khai thác sâu c n nh t đ nh.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
42 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ậ ủ ộ ộ ệ ậ ọ Tóm l iạ , là m t b ph n c a văn h c ngh thu t nói chung, ca dao mang
ữ ứ ậ ắ ớ ị ỉ nh ng giá tr nh n th c sâu s c. Rõ ràng không ch có so sánh m i có giá tr ị
ở ẽ ấ ỳ ộ ệ ệ ậ ậ ượ ứ nh n th c. B i l b t k m t bi n pháp ngh thu t nào cũng đ c dùng đ ẻ
ễ ả ộ ể ế ề ề di n t ư ầ m t đi u gì đó, đi u mà chúng ta c n khám phá, tìm hi u. Th nh ng
ở ữ ượ ớ so sánh, vì gi a cái so sánh và cái đ c so sánh luôn song hành v i nhau.
ố ượ ề ạ ị ớ ạ ạ Đi u đó cũng có nghĩa là ph m vi đ i t ng đã b gi i h n l ặ i. Đây là đ c
ể ỗ ể ể ẳ ọ ộ đi m quan tr ng đ m i chúng ta có th đi th ng, đi nhanh, đi sâu vào n i
ượ ễ ế ạ ươ ộ ố dung đ c di n đ t. N u văn ch ề ờ ng là m t “cu n sách giáo khoa v đ i
ề ả ố ườ ố s ng” thì ca dao là “cu n sách giáo khoa v tình c m con ng ố i”. Cu n sách
ấ ế ớ ớ ườ ở ỹ ườ y đ n v i bao l p ng i và tr ụ ẩ thành công c th m m giúp ng ế i ti p
ứ ượ ậ ủ ữ ả ộ ọ ị ậ nh n nh n th c đ ố c nh ng giá tr tình c m quý báu c a dân t c. Đ c cu n
ấ ồ ườ ở ộ ả ổ ờ sách y tâm h n con ng i thêm bay b ng, m r ng chân tr i tình c m.
ị ẩ ỹ. 3. Giá tr th m m
ế ớ ự ệ ằ ạ ế ớ ấ B ng vi c khám phá th gi i t nhiên, đem l i cho th gi ạ ệ i y di n m o
ế ớ ự ậ ớ ế ớ ườ ư m i, sát nh p th gi i t ớ nhiên v i th gi ả i tình c m con ng ề i nh ng đi u
ậ ủ ẹ ệ ả ộ ượ đó ph i tuân theo quy lu t c a cái đ p. Là m t bi n pháp đ c nhân dân ta s ử
ườ ể ệ ệ ẹ ụ d ng th ộ ng xuyên trong vi c th hi n n i dung ca dao thì cái đ p ( giá tr ị
ẩ ớ ỹ ượ ị th m m ) cũng là giá tr to l n mà so sánh có đ c.
ấ ằ ể ế ế ẹ ậ ẩ ỹ ư Có th nh n th y r ng, nói đ n giá tri th m m là nói đ n cái đ p nh ng
ươ ạ ộ ự ệ ậ ớ ọ ỉ không ch văn ch ễ ẹ ng ngh thu t m i có cái đ p. M i ho t đ ng th c ti n
ậ ườ ề ẩ ậ ả ấ ủ v t ch t c a con ng ậ ỹ i đ u có ý nghĩa th m m . Tuy v y, ph i công nh n
ệ ẹ ậ ấ ệ ệ ấ ậ ằ r ng cái đ p trong ngh thu t là t p trung nh t, mãnh li ể t nh t, bi u hi n rõ
ấ ủ ỹ ủ ườ ớ ự ệ ệ ẩ nh t c a quan h th m m c a con ng ộ i v i hi n th c. Ca dao cũng là m t
ầ ủ ờ ố ứ ệ ậ ả hình th c ngh thu t mà trong đ i s ng tinh th n c a nhân dân ta ca dao đ m
ươ ị ẩ ể ệ ề ẹ ọ ỹ đ ụ ng tr ng trách bi u hi n và truy n th giá tr th m m , trong đó cái đ p là
trung tâm.
ỹ ượ ộ ộ ằ ệ ầ ị ẩ Giá tr th m m đ c b c l ề ả b ng vi c làm tho mãn nhu c u v lí
ưở ỹ ướ ơ ự ỹ ủ ệ t ẩ ng th m m , c m , s hoàn thi n hoàn m c a con ng ườ ướ i tr c th ế
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
43 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ớ ế ớ ữ ệ ị ẩ ỹ ượ gi i. Trong th gi ủ i tr tình c a ca dao Vi t Nam, giá tr th m m đ ể c bi u
ể ộ ệ ệ ấ ỏ ủ ả ườ hi n rõ nh t là vi c bi u l , bày t tình c m c a con ng ụ ể ơ i. Hay c th h n
ệ ể ạ ườ ệ đó là vi c bi u hi n tâm tr ng con ng i.
ữ ườ ể ế ậ ạ Chúng ta – nh ng ng ả i tìm hi u ca dao, ti p nh n tâm tr ng, tình c m
ị ẩ ủ ế ế ậ ắ ỹ ớ đó c a nhân dân cũng có nghĩa là ti p nh n giá tr th m m sâu s c. Đ n v i
ị ẩ ể ế ả ộ ộ ỹ ề giá tr th m m đó nó có th đem đ n cho ta m t khoái c m hay m t ni m
ộ ẽ ế ẹ ấ ộ ọ ế ả xúc đ ng. Vì m t l , n u đã g i là cái đ p thì nh t thi ự t nó ph i chân th c,
ự ế ủ ả ộ ộ ườ sinh đ ng, có kh năng tác đ ng tr c ti p vào các giác quan c a con ng i.
ụ ượ ệ ấ ỳ ộ ệ ệ ặ Đó cũng là nhi m v đ ậ c đ t ra cho b t k m t bi n pháp ngh thu t
ượ ử ụ ể nào đ c s d ng – so sánh là tiêu bi u.
ơ ả ủ ụ ể ư ặ ả ộ ữ Dùng đ c tr ng c b n c a mình là c th hoá m t cách hình nh nh ng
ừ ủ ạ ả tâm tr ng c a nhân dân ta, so sánh đã không ng ng giúp tác gi dân gian th ể
ệ ả ướ ố ủ ự ậ ệ ượ ả ỗ hi n tình c m, c mu n c a mình. M i hình nh, s v t, hi n t ng t ừ ế th
ướ ể ỗ gi ớ ự i t nhiên b ệ ả c vào ca dao làm thành hình nh so sánh là m i bi u hi n
ủ ạ ả ườ khác nhau c a tr ng thái tình c m con ng i.
ứ ầ ậ ằ ạ ậ ẩ ỹ Chúng ta c n nh n ra r ng, t o hình, nh n th c, th m m là ba giá tr ị
ệ ộ ố ệ ặ ủ c a bi n pháp so sánh. Chúng luôn tác đ ng vào nhau và có m i quan h ch t
ơ ở ể ề ả ẽ ớ ự ị ị ch v i nhau. Giá tr này làm n n t ng, c s đ xây d ng giá tr kia. Gía tr ị
ụ ể ẩ ỹ ệ ạ ượ th m m có th phát huy tác d ng mãnh li t khi so sánh đ t đ ậ ị c giá tr nh n
ứ th c cao và ng ượ ạ c l i.
ư ứ ậ ố ượ ị ạ ể Nh ng mu n nh n th c đ c thì giá tr t o hình cũng không th xem
ả ạ ẹ ở ứ ượ ị ạ ậ ể nh . V l ộ i, m t khi so sánh, giá tr t o hình và nh n th c đ ệ c bi u hi n
ề ạ ỹ ầ ị ẩ ậ t p trung, rõ nét thì đi u đó cũng mang l i giá tr th m m đ y ý nghĩa.
ể ử ụ ề ệ ệ ậ Nhìn chung, ca dao ta có th s d ng nhi u bi n pháp ngh thu t nào đó
ế ứ ứ ầ ả ộ ọ ể đ đáp ng nhu c u tình c m m t cách h t s c cô đ ng, tinh t ế ụ ể ư , c th nh ng
ử ụ ể ỏ ứ ệ ậ ạ ệ không th b qua so sánh. Đây là hình th c ngh thu t khi s d ng đ t hi u
ờ ự ậ ả ấ ụ ữ ả ầ ộ qu r t cao. Nh s v n d ng nh ng hình nh g n gũi, quen thu c mà so
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
44 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ả ướ ạ ọ ơ sánh đã giúp tác gi dân gian nói lên ủ c m , khát v ng h nh phúc,… c a
ộ ệ mình m t cách mãnh li t.
ế ớ ự ư ượ ậ ự ẹ ầ ơ ơ Qua đó th gi i t nhiên nh đ c g n gũi h n, đ p h n và th t s hoà
ậ ườ ơ ượ ề ạ ớ nh p v i con ng i h n. Làm đ c đi u này, so sánh đã đem l ớ ị i gía tr to l n
ỹ ị ẩ – giá tr th m m .
Ậ Ế K T LU N
ế ế ả ố ừ ớ ồ ừ N u ai đã t ng không bi ỏ ơ t nh khi ph i s ng xa quê, t ng ru ng b n i
ắ ố ủ ư ừ ẻ ế ấ ẳ chôn nhau c t r n c a mình mà không th y ti c thì h n k đó ch a t ng đ ượ c
ớ ự ấ ế ế ế ộ ớ ớ ti p xúc v i ca dao dân t c. Đ n v i ca dao là đ n v i s m áp nghĩa tình,
ỷ ệ ồ ừ ồ ữ ộ ừ ỹ ớ nh ng k ni m vui bu n t đ ng ru ng, t ế lu tre làng, đ n v i con ng ườ i
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
45 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ệ ế ớ ấ ầ ồ Vi t Nam c n cù chân ch t mà có th gi i tâm h n vô cùng phong phú. Có
ư ộ ứ ư ể ữ ấ ả ữ ệ th nói, ca dao nh m t b c tranh l u gi t c nh ng kinh nghi m làm ăn, t
ấ ệ ể ẽ ứ ủ ề ả ạ ộ ấ tâm tr ng, tình c m c a dân t c ta. Có nhi u ch t li u đ v lên b c tranh y
ấ ệ ể ệ ệ ậ mà bi n pháp ngh thu t so sánh là ch t li u tiêu bi u.
ể ỏ ể ệ ệ ậ Tìm hi u bi n pháp ngh thu t so sánh, chúng ta không th b qua h ệ
ế ấ ạ ố ạ ẩ ụ ể ỏ ữ ả th ng k t c u đa d ng l ể i càng không th b qua nh ng hình nh n d , bi u
ượ ở ẽ ế ố ủ ọ t ng phong phú. B i l , đây là hai y u t ệ quan tr ng c a so sánh trong vi c
ả ể ệ ủ ữ ữ ở giúp tác gi dân gian th hi n nh ng trăn tr , nh ng tâm tình c a mình tr ướ c
ộ ờ ộ ố cu c s ng hay cu c đ i.
ữ ệ ễ ế ậ ớ ừ N u chúng ta d dàng nh n ra bi n pháp này v i nh ng t quan h c ệ ụ
ể ẫ ở ứ ẳ ừ ỉ ệ ặ th thì v n còn đó hình th c so sánh ch ng có t ch quan h nào. M t khác,
ố ượ ữ ế ố ờ so sánh là cách đ i chi u gi a hai đ i t ạ ng khác lo i, và bao gi ậ cũng v y,
ữ ả ừ ự ế ộ ố ẫ ượ nh ng hình nh mà nhân dân ta rút ra t cu c s ng v n đ th c t c đi vào ca
ệ ượ ữ ả ấ ự ề dao làm hình nh so sánh nhi u nh t. Đó là nh ng hi n t ng t ữ nhiên, nh ng
ụ ể ườ ậ ắ ỏ ị ậ v t th vũ tr , môi tr ặ ớ ờ ố ng đ a lý hay cây c , loài v t g n ch t v i đ i s ng
ườ ữ ạ ả ướ ệ ổ ể ầ ủ c a con ng i. Bên c nh đó là nh ng hình nh , c đi n góp ph n làm c l
ẻ ầ ọ nên v trang tr ng mà g n gũi cho ca dao.
ữ ư ệ ệ ậ Cũng nh nh ng bi n pháp ngh thu t khác, nghĩa là so sánh cũng mang
ụ ư ừ ượ ệ ở ề ớ ự ụ ể ầ ư nhi m v đ a cái tr u t ng tr v v i s c th , g n gũi. Nh ng cái riêng
ế ệ ế ậ ả ố ủ c a so sánh là vi c công khai hai v khi đ i chi u. Chính vì v y, hình nh đã
ạ ụ ể ơ ắ ả ạ ắ ụ ể c th thì l i càng c th h n, tình c m đã sâu s c thì l ơ i càng sâu s c h n.
ỉ ượ ỗ ộ ặ ư ế ớ ả M i hình nh tuy ch đ ả ự c nói đ n v i m t đ c tr ng nào đó nh ng đó là b n
ả ấ ợ ườ ừ ệ ớ ch t, là hoà h p v i tình c m con ng i. Cũng t ọ ự đây, vi c ch n l a cho mình
ủ ố ượ ộ ộ ể ạ ế ạ ả ườ m t thu c tính c a đ i t ng đã đ l i kh năng sáng t o đ n tinh t ng và
ự ủ ự ệ đã đi sâu vào s khám phá hi n th c c a nhân dân ta.
ệ ế ệ ậ ớ ị Đ n v i “Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao”, chúng ta có d p tìm
ấ ủ ứ ể ả ộ ườ hi u m t th tình c m thiêng liêng nh t c a con ng ị i. Có d p nhìn l ạ ự i s
ệ ủ ạ ồ ườ ộ phong phú mà sáng t o trong tâm h n, trí tu c a ng i dân lao đ ng Vi ệ t
ữ ủ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y
46 L p: ĐHSP Ng Văn – K55
ệ ệ ậ Bi n pháp ngh thu t so sánh trong ca dao ở ươ ch ng trình THPT
ơ ờ ế ể ệ ồ ộ ư Nam ngày x a. H n bao gi h t, vi c tìm hi u tâm h n dân t c trong ca dao
ể ở ư ể ể ể ậ ả ộ nh tìm hi u m t quy n sách quý đ có th m mang và c m nh n.
ư ộ ạ ướ ẻ ầ ị Ca dao ta nh m t m ch n ọ ự c ng m mà làm nên s trong tr o, v ng t
ạ ướ ấ ổ ạ ừ ể ngào cho m ch n c y, so sánh đã không ng ng thay hình đ i d ng đ làm
ậ ủ ụ ệ ệ tròn nhi m v ngh thu t c a mình.
ủ ữ ớ ạ ị SVTH: Ph m Th Bích Th y

