M T S BI N PHÁP GIÚP H C SINH L P 5 H C T T
PHÂN MÔN T P LÀM VĂN
A. ĐT V N Đ
Phân môn T p làm văn r t quan tr ng trong ch ng trình d y h c Ti u ươ
h c, nó không ch giúp cho các em hình thành các kĩ năng: Nghe, nói, đc, vi t ế
mà còn rèn cho các em kh năng giao ti p, quan sát, phân tích t ng h p và đc ế
bi t còn hình thành cho các em nh ng ph m ch t t t đp c a con ng i m i ườ
hi n đi và năng đng.
Qua nhi u năm gi ng d y l p 5 tôi nh n th y r ng đa s các em bi t làm ế
m t bài văn hoàn ch nh nh ng trong quá trình làm bài văn các em ch a bi t dùng ư ư ế
bi n pháp tu t so sánh, nhân hóa c bi n pháp liên t ng vào các bài văn. Trong ưở
cách làm bài c a các em ch a s d ng câu m đo n cho m t đo n văn m c dù ư
ki n th c này đã đc h c l p 4. ế ượ Các câu trong đo n văn ch a có s liên k t ư ế
ch t ch , không theo m t trình t nh t đnh. Chính vì v y, bài văn c a các em
th ng miêu t lung tung, không theo m t th th ng nh t. Lúc này đây các emườ
mu n đòi h i ng i th y cái tâm, cái tài đ truy n cho các em ni m say mê, ườ
đ đng viên b i d ng các em tr thành h c sinh có năng khi u, nh ng nhân ưỡ ế
tài có tâm h n văn h c. Chính vì nh ng lý do trên tôi xin trình bày: “M t s gi i
pháp giúp h c sinh l p 5 h c t t phân môn T p làm văn” đ b n bè đng
nghi p cùng tham kh o.
B. PH N N I DUNG
I. TH C TR NG
1. Thu n l i
- Sách giáo khoa Ti ng vi t l p 5 đc biên so n theo các quan đi m d yế ượ
giao ti p, quan đi m tích h p, quan đi m tích c c hóa ho t đng c a h c sinh. ế
1
- Sách giáo viên không trình bày ki n th c b ng nh ng k t qu cho s nế ế
mà xây d ng h th ng câu h i yêu c u h c sinh ho t đng nh m chi m lĩnh ế
ki n th c.ế
- Giáo viên đc d gi thăm l p và tham d các bu i h i th o chuyên ươ' ư' ơ ơ
đ, h i gi ng c a t chuyên môn, c a tr ng, c a c m tr ng đê rút ra nh ng ườ ườ (
kinh nghiêm cho ban thân. ' (
- H ng ngày, giáo viên đc g n gũi và ti p xúc tr c ti p v i các em nên ượ ế ế
tìm hi u và n m b t đc nh ng khó khăn, sai sót c a các em khi làm bài văn ượ
miêu t .
- Đa s các em co kha năng t ng t ng phong phú, bi t nhìn nh n nh ng ( ưở ượ ế
hình nh vào tri th c và nh có h th ng, các em đã bi t s d ng dùng t đt ế
câu, vi t nh th nào cho đy đ ý, các em lĩnh h i nhanh và bi t s d ng cácế ư ế ế
bi n pháp tu t đ đa vào bài t p làm văn c a mình. ư
- H n n a các em còn đc h c 9 bu i/ tu n nên ki n th c đc n m kĩơ ượ ế ượ
h n.ơ
- Các em càng có đi u ki n ti p c n v đp c a con ng i, c a thiên ế ườ
nhiên qua các bài văn, đan văn đi n hình.
2. Khó khăn
2.1. V phía giáo viên
- M t s giáo viên d y còn áp đt, ch h ng d n h c sinh theo yêu c u ướ
c a sách mà ch a chú ý đn vi c khám phá cái hay, cái đp c a bài văn. ư ế
- M t s giáo viên ch chú ý đn vi c h c l p mà ch a chú ý đn vi c ế ư ế
luy n t p nhà, ch a h ng d n cho các em tìm hi u thêm sách, báo... ư ướ
- Đ đi phó v i vi c h c sinh làm bài kém, đ đm b o ch t l ng ượ
ki m tra m t s giáo viên cho h c sinh chép bài m u.
- Nh ng ti t tr bài vi t giáo viên tr bài cho các em và nêu m t s l i, ế ế
ch a bài qua loa, ch a quan tâm nhi u đn s a câu, cách dùng t trong câu, ư ế dùng
t sai c a h c sinh.
2
2.2. V phía h c sinh
- M t s h c sinh v n ch a có thói quen chu n b bài chu đáo tr c khi ư ướ
đn l p, th m chí khi c n thi t ch chép l i bài c a bế ế n.
- Năng l c c m th văn b n cũng nh nh ng kĩ năng phân tích đ, làm bài ư
văn còn nhi u h n ch . Không ít h c sinh t ra th , ít có nhu c u đc t b c ế ơ ượ
l c m nh n c a mình qua m t ti t h c hay m t bài làm. ế
- Kĩ năng làm văn c a các em còn h n ch nh : ch a bi t quan sát, miêu ế ư ư ế
t còn chung chung ch a th hi n đc đc đi m n i b t c a t ng đi t ng ư ượ ượ
mình đnh t ; ch a bi t s d ng nh ng t g i t và các bi n pháp ngh thu t ư ế
trong bài văn ; ch a bi t th hi n c m xúc c a mình khi miêu t .ư ế
- V n t ng c a các em còn h n ch . Khi miêu t , các em ch a bi t ế ư ế
ch n l c nh ng nét tiêu bi u đ t nên đã bi n bài văn miêu t thành bài k lan ế
man.
- Các em còn thi u s tr i nghi m th c t .ế ế
2.3. S li u th ng kê
Ngay t đu năm h c tôi th ng kê ch t l ng làm bài văn c a h c sinh ượ
l p 5.1 (L p đi t ng h c sinh Gi i) do tôi ch nhi m sau khi d y h t 02 tu n ượ ế
ôn t p nh sau: ư
B ng 1: Ch t l ng phân môn T p làm văn l p 5.1: ượ
L p
T ng
s
HS
S em vi t đt ế
đi m d i 5 ướ
S em vi t ế
đt đi m 5 -
6
S em vi t ế
đt đi m 7 -
8
S em vi t đt ế
đi m 9 - 10
SL % SL % SL % SL %
5.1 34 02 5,88 20 58,82 10 29,41 0 0
II. CÁC BI N PHÁP TH C HI N
1. B i d ng v n s ng ưỡ
Khi th y h c sinh ng i tr c m t đ văn kho ng 15 20 phút ch a vi t ướ ư ế
đc, tôi hi u r ng nguyên nhân đu tiên làm các em không có h ng thú vi t làượ ế
3
do các em đã không t o đc m t quan h thân thi t gi a mình v i đi t ng ư ế ượ
miêu t , k , tranh lu n,… nghĩa là các em không có n i dung, không có gì đ nói,
đ vi t v cái đó. Nguyên nhân c a tình tr ng trên là vi c thi u h t v n s ng, ế ế
v n c m xúc. Vì v y ph i b i d ng v n s ng cho các em. ưỡ
Tr c h t là v n s ng tr c ti p, tôi cho các em quan sát, tr i nghi mướ ế ế
nh ng gì s ph i vi t. Ví d tôi h ng d n các em quan sát con đng t nhà ế ướ ườ
đn tr ng ho c m t dòng sông ho c m t cánh đng tr c khi yêu c u t nóế ườ ướ
ho c tôi tham m u v i lãnh đo nhà tr ng t ch c cho các em tham quan m t ư ườ
c nh đp c a đa ph ng tr c khi yêu c u các em t ng thu t m t bu i tham ươ ướ ườ
quan. T t nhiên, tôi c n làm cho v n s ng th c này không c n tr trí t ng ưở
t ng phong phú c a các em. Nh ng trí t ng t ng dù bay b ng đn m y v nượ ư ưở ượ ế
ph i có c s , b t ngu n t đi s ng th c. Khi các em tham quan ho c quan sát, ơ
tôi đóng vai trò d n d t, g i m , t o ngu n c m h ng, kh i d y suy nghĩ trong ơ
các em. Sau khi các em đã quan sát, làm quen v i đi t ng r i thì c n ph i vi t ượ ế
nh ng bài c th v nh ng gì đã quan sát đc, nh ng gì đã đc tham quan. ượ ượ
Ngoài ra, trong đi s ng th ng ngày các em ph i ti p xúc v i nhi u ng i ườ ế ườ
khác nhau và trong t ng tr ng h p c th y các em cũng s gi nh ng ườ
vai khác nhau. Chính vai”giao ti p này bu c các em trau d i thêm v n s ngế
l a ch n chi ti t đ nói, ch n ngôn t đ th hi n. ế
2. B i d ng c m th văn h c ưỡ
C m th văn h c ph thu c r t nhi u vào v n s ng c a các em. Tr c ướ
h t tôi t o đi u ki n đ các em ti p xúc v i tác ph m, tôn tr ng nh ng suy nghĩế ế
c m xúc th c, th ngây c a các em và nâng chúng lên ch t l ng cao h n. Sau ơ ượ ơ
đó tôi trang b cho các em m t s ki n th c v văn h c nh hình nh, chi ti t, ế ư ế
các đc tr ng ngh thu t, m t s bi n pháp tu t , M t trong nh ng bi n ư
pháp có hi u qu đ b i d ng c m th văn h c là rèn luy n cách đc di n ưỡ
c m có sáng t o. Nó giúp các em nâng cao kh năng c m xúc th m mĩ, kích
thích các em khám phá ra cái hay, cái đp c a văn ch ng. ươ
4
Ví d: Rèn kĩ năng cho h c sinh cách nghe đ c m th cái hay c a bài văn
“Hoàng hôn trên sông H ng” (Sách giáo khoa Ti ng Vi t l p 5 t p 1, trang 11)ươ ế
- Tr c tiên tôi đc bài văn th t hay. ướ .
- Cho m t vài em đc th t t t đc l i toàn b bài văn.
- Tôi l n l t cho h c sinh phân tích bài văn b ng h th ng câu h i đ ượ
khai thác cái hay c a bài.
.
* Tìm ph n m bài :
Đo n 1: T Cu i bu i chi u, ... yên tĩnh này”
- Câu m bài di n t nh n xét gì c a tác gi ? ?
- Tác quan sát c nh v t v trí nào ? ?
- Tác gi quan sát c nh v t và t vào th i đi m nào trong ngày ?
?
- T đó tôi k t lu n: Câu m bài ph i gi i thi u đc v trí quan sát, gi i ế ượ
thi u v trí quan sát b ng cách th hi n đc c m xúc ng i vi t. Tác gi đã ượ ườ ế
gi i thi u đc n i mà mình đnh t vào th i đi m nào đó trong ngày. ượ ơ
.
* Tìm ph n thân bài: :
- Xác đnh trong ph n thân bài g m có m y đo n, m i đo n miêu t nh ng
gì?
- Có 2 đo n: T “Mùa thu,….ch m d t”
+ Đo n 2: S thay đi màu s c c a sông H ng t lúc b t đu hoàng ươ
hôn đn lúc t i h n.ế
+ Đo n 3: T ho t đng c a con ng i bên b sông, trên m t sông t lúc ườ
hoàng hôn đn lúc thành ph lên đèn.ế
- Xác đnh câu m đo n c a t ng đo n. .
- Cho h c sinh tìm hi u s liên k t gi a các câu trong đo n văn, s ế
chuy n ý c a các câu, quá trình miêu t v không gian, th i gian trong bài văn.
.
* Tìm ph n k t bài: ế “Hu th c d y trong m t nh p chuy n đng m i, điế
vào cu c s ng ban đu c a nó : S th c d y c a Hu sau hoàng hôn ế
5