1. PH N M ĐU
1.1 . Lý do ch n sáng ki n ế
Th d c th thao (TDTT) là m t ho t đng không th thi u đc trong đi ế ượ
s ng văn hóa xã h i. T p luy n TDTT có ý nghĩa đc bi t quan tr ng trong vi c
gi gìn và tăng c ng s c kh e, đng th i có tác d ng rèn luy n con ng i m t ườ ườ
cách toàn di n c v th ch t và tinh th n. Đc bi t TDTT đem l i cho con
ng i s c kh e t t đt đc hi u qu trong lao đng, xây d ng và b o v tườ ượ
qu c.
Hi n nay Đi n kinh là m t trong nh ng môn th thao c b n c a n c ta, gi ơ ướ
vai trò ch đo trong ch ng trình Giáo D c Th Ch t tr ng h c cũng nh ươ ườ ư
trong ch ng trình th thao cho m i ng i.T p luy n Đi n kinh có h th ng vàươ ườ
khoa h c t lâu đã kh ng đnh có tác d ng t t trong vi c cũng c và tăng c ng ườ
s c kh e cho con ng i cùng v i vi c phát tri n toàn di n v th l c t o đi u ườ
ki n cho vi c phát tri n nâng cao thành tích môn th thao. Đi n kinh là m t môn
th thao phong phú và đa d ng không nh ng có tác d ng tăng c ng s c kho cho ư
ng i t p mà còn là c s đ phát tri n các t ch t th l c nh : S c nhanh, s cườ ơ ư
m nh, s c b n, m m d o và khéo léo. Đ phát tri n đc thành tích th thao nói ượ
chung và Đi n kinh nói riêng thì ta ph i có ph ng pháp hu n luy n đi v i t ng ươ
n i dung c th .
N i dung ch y c ly ng n là m t môn h c đc bi t. Ch y c lý ng n bao g m
các c ly t 20m - 400m, trong đó ch y 100m, 200m, 400m là các n i dung thi
chính th c trong các cu c thi đu l n nh H i kh e ph đng, Đi h i th d c ư
th thao và các cu c thi đu qu c t l n. Môn ch y c ly ng n đn gi n, c n ít ế ơ
thi t b , d ng c đ ti n hành và m r ng ph m vi t p luy n. Ch y ng n là n iế ế
dung đc h c sinh a thích, nh t là các em l a tu i h c sinh THCS, nó phùượ ư
h p v i đc đi m tâm, sinh lý l a tu i, gi i tính h c sinh. Vi c tìm ra h c sinh có
t ch t ch y ng n r t đn gi n b i nó là t ch t b m sinh c a con ng i. Tuy ơ ườ
1
nhiên vi c hu n luy n thì r t v t v đ các em có th phát tri n t ch t s c
nhanh c a mình m t cách tri t đ nh t, đem l i thành tích cao, đòi h i b n thân
hu n luy n viên ph i là ng i đam mê và có kinh nghi m trong hu n luy n ch y ườ
ng n.
Đ các em h c sinh trong tr ng Ti u h c rèn luy n và phát huy đc các ườ ượ
y u t th l c trên, chúng ta ph i có ph ng pháp hu n luy n nh th nào choế ươ ư ế
h p lý.
Là m t giáo viên d y chuyên bi t môn Th d c trong nhà tr ng, đc ườ ượ
Ban giám hi u giao nhi m v b i d ng h c sinh tham gia H i kho Phù Đng ư
và gi i Đi n kinh các c p, tôi luôn trăn tr ph i làm th nào đ nâng cao thành ế
tích t p luy n cũng nh thi đu cho h c sinh, Vì v y, tôi đã tìm hi u và đa ra ư ư
sáng ki n: ếM t s bi n pháp hu n luy n ch y c ly ng n cho h c sinh”.
1.2 . Đi m m i c a sáng ki n ế
Đ hu n luy n đt k t qu cao, b n thân tôi tr c tiên đã ph i suy nghĩ ế ướ
tìm hi u r t nhi u đ có cách hu n luy n hi u qu nh t. Nghiên c u k v các
d ng bài t p nâng cao k thu t hu n luy n s c nhanh, t c đ. Tr c khi hu n ướ
luy n tôi đã v ch ra các b c sau: ướ
- B c 1: Tuy n ch n v n đng viên.ướ
- B c 2: Hu n luy n k thu t.ướ
- B c 3: Hu n luy n v th l cướ
2
2. PH N N I DUNG
2.1. Th c tr ng thành tích ch y c ly ng n c a h c sinh tr ng tôi ườ
trong năm qua.
T p luy n ch y c ly ng n có ý nghĩa r t l n trong công tác giáo d c th
ch t và b i d ng h c sinh năng khi u trong nhà tr ng. Qua đó, hình thành các ưỡ ế ườ
ph m ch t ý chí và đo đc con ng i, góp ph n vào giáo d c và nâng cao trí ườ
tu , giáo d c lao đng và giáo d c th m m cho các em.
Ch y c ly ng n g m các c ly sau: 60m, 100m, 200m, 400m. Trong đó,
ch y 60m là n i dung mà gi i đi n kinh và H i kh e Phù Đng các c p dành cho
h c sinh ti u h c thi đu.
Ngay t đu năm h c, tôi đc nhà tr ng phân công gi ng d y môn Th ượ ườ
d c và b i d ng đi tuy n đi n kinh. Đ chu n b cho các cu c thi trong năm, ưỡ
đc bi t là H i kho Phù Đng, ngay t lúc nh n nhi m v , tôi đã b t đu kh n
tr ng cho công tác tuy n ch n v n đng viên. Đ n m b t đc tâm sinh lý vàươ ượ
th tr ng c a h c sinh, tôi ti n hành kh o sát b ng cách t ch c thi đu ch y ế
60m cho h c sinh kh i l p 4,5. Qua kh o sát, tôi nh n th y th l c h c sinh còn
h n ch , t n s đánh tay và đ dài b c ch y còn ng n. Các em ch ch y theo ế ướ
ki u b n năng, ch a có k thu t ch y ng n th c th . Các thành tích ban đu cho ư
th y các em khó có th đt đc thành tích t t. ượ
3
H c sinh tr ng tôi ph n l n con nhà nông, ngoài vi c đn tr ng, các em ườ ế ườ
còn b n giúp ba m làm vi c. M t s em b m đi làm ăn xa, ph i v i ông bà
nên vi c chăm sóc, quan tâm t i con em còn h n ch . Do v y công tác ph i h p ế
v i gia đình cũng nh đng l c và kh năng t o h ng thú t p luy n cho h c sinh ư
g p nhi u khó khăn. Th m chí có m t s ph huynh còn không cho con h tham
gia vì lí do mu n t p trung đ h c các môn văn hóa,…
V phía nhà tr ng, tr ng g m hai khu v c cách xa nhau nên vi c t p ườ ườ
luy n t p trung đi tuy n g p nhi u khó khăn. M t khác, do đng ch y th p, ườ
nh mùa m a th ng b đng n , đi u ki n sân bãi, c s v t ch t còn h n ch ư ườ ướ ơ ế
nên cũng nh h ng t i quá trình t p luy n. ưở
Sau đây là danh sách và thành tích c a h c sinh tr c khi hu n luy n là: ướ
STT H và tênGi i tínhThành tích ch y 60m
1 Hoàng V n KhánhNam 9s85
2 Phan Lê Anh Dũng Nam 9s90
3 Lê Th Tuy t ế N10s15
4 Lê Th GiangN10s05
Nhìn vào b ng kh o sát trên so v i thành tích các năm tr c thì vi c đt ướ
k t qu cao trong thi đu s là m t thách th c l n.ế
Tr c b n b khó khăn trên, b n thân v a là giáo viên, v a gi ng d y, v aướ
tr c ti p b i d ng đi tuy n, tôi luôn trăn tr tìm tòi và đa ra các gi i pháp ế ưỡ ư
nh m quy t tâm hoàn thành t t nhi m v mà nhà tr ng đã tin t ng giao cho. ế ườ ưở
2.2 . Các gi i pháp
2.2.1. Gi i pháp th nh t: Tuy n ch n v n đng viên
Đây đc coi là công vi c h t s c quan tr ng nên ph i làm vi c công phu,ượ ế
chính xác. Tr c h t ph i ch n nh ng em có thành tích t t và n đnhướ ế . Ngoài ra
chúng tôi còn căn c nh ng đc đi m sau:
- Th hình, th l c:
4
Ph i cân đi kho m nh, có chi u cao, s i chân dài, không m c b nh truy n
nhi m, tim m ch .
+ Hình thái: c th cân x ng, r n ch c, c b p có tính đàn h i cao, chân dàiơ ơ
b c biên đ b c ch y t ng đi l n, vòng c chân nh gân asin dài.ướ ướ ươ
+ Ch c năng: căn c vào tình tr ng s c kh e c a h c sinh có kh năng ch u
đng l ng v n đng t ng đi l n. ượ ươ
+ T n s b c: Là nhân t quan tr ng t o thành t c đ. T n s b c ch u ướ ướ
nh
h ng đ di truy n khá l n. T n s b c có th dùng đ ph n ánh ti m l c t cưở ướ
đ b m sinh c a h c sinh.
+ S phát tri n c ơ:
C b p ch a phát tri n hoàn toàn, đc bi t c đùi, c b p chân tròn đu đang trênơ ư ơ ơ
đà phát tri n (N u đc t p luy n s phát tri n nhanh). ế ượ
2.2.2. Gi i pháp th 2: Hu n luy n v th l c, t c đ
Gi i pháp này ch y u nh m rèn luy n s c kho , nâng cao th l c, t p ế
ph n x , tăng c ng s c m nh, s c nhanh cho t ng h c sinh. ườ
+ Các bài t p phát tri n th l c, s c m nh :
G m có các bài t p :
-Ch y lên d c, ch y lên b c c u thang.
-Bài t p đng lên, ng i xu ng: nam 30 l n ; n 20 l n.
-Bài t p b t nh y đi chân: Nam 30 l n, n 20 l n
-Bài t p phát tri n c l ng c b ng: ơ ư ơ
+ T p c b ng: Nam 30 l n, n 20 l n. ơ
+ T p c l ng: Nam 30 l n, n 20 l n ơ ư
-B t cóc Nam 30m /3l n, n 20m /3l n.
-Nh y dây :Nam 1 phut/3 l n ,n 1 phút /2 l n.
5