CHƯƠNG VI. XÁC ĐỊNH LÃI SUT CHO VAY
S tay Tín dng Ngân hàng Nông nghip và Phát trin Nông thôn Vit Nam
CTF Ltd.
117
CHƯƠNG VI.
XÁC ĐỊNH LÃI SUT CHO VAY
A. CƠ CU CHƯƠNG
1. Gii thiu chung
2. Các b phn liên quan trong vic xây dng chính sách lãi sut cho vay
3. Trách nhim và quyn hn trong vic xây dng chính sách lãi sut cho
vay
4. Xây dng quy chế xác định lãi sut cho vay
5. Các yếu t cu thành lãi sut cho vay
6. Quy trình xác định lãi sut cho vay
6.1. Quy trình xác định lãi sut cho vay theo phương pháp cnh tranh theo lãi
sut th trường
6.2. Quy trình xác định lãi sut cho vay theo phương pháp điu chnh ri ro
trên giá vn
7. Các loi lãi sut tín dng
7.1. Lãi sut cho vay trong hn
7.2. Lãi sut cho vay quá hn
CHƯƠNG VI. XÁC ĐỊNH LÃI SUT CHO VAY
S tay Tín dng Ngân hàng Nông nghip và Phát trin Nông thôn Vit Nam
CTF Ltd.
118
B. NI DUNG CHƯƠNG
1. Gii thiu chung
Lãi sut cho vay là mt yếu t quan trng trong hot động ca ngân hàng. Vic
quyết định lãi sut cho vay s phi da trên các thông s v mc k vng sinh li
ca ngân hàng, ri ro tín dng ca khon vay và t l an toàn vn. Do đó, lãi sut
cho vay phi được Giám đốc chi nhánh, S Giao dch NHNo & PTNT VN và các
Phòng nghip v tín dng trc tiếp cho vay giám sát cht ch để đảm bo bù đủ
loi chi phí như chi phí vn, chi phí ri ro tín dng, … và khon sinh li cn thiết
để hot động ca ngân hàng có lãi và tăng trưởng.
2. Các b phn liên quan trong vic xây dng chính sách lãi sut cho vay
- Hi đồng qun tr
- U ban Qun lý Tài sn N - Có (ALCO)
- Tng Giám đốc
- Ban Điu hành ca Ngân hàng
3. Trách nhim và quyn hn trong vic xây dng chính sách lãi sut cho vay
Hi đồng qun tr hàng năm s xét duyt chính sách và quy trình xác định lãi sut
cho vay, chi phí vn, các ri ro tim n trong các chương trình tín dng.
y ban ALCO Tng giám đốc s chu trách nhim ban hành quy chế xác định
lãi sut cho vay, định hướng biên độ lãi sut, xây dng và ban hành các bin pháp
kim tra giám sát và báo cáo để đảm bo vic xác định lãi sut cho vay tuân th
theo đúng quy định ca NHNN VN và ca NHNo & PTNT VN.
Da trên chính sách ca HĐQT, ALCO hoc Ban điu hành ca ngân hàng s
phi xây dng quy trình hướng dn vic xác định lãi sut cho các sn phm tín
dng. Nhng hướng dn này phi được ALCO hoc Ban điu hành thm định li
hàng quí. Trong quy định hướng dn s đề cp đến mc chênh lch lãi sut ti
thiu, ri ro, các loi chi phí và k vng sinh li ca ngân hàng. Trong nhng
trường hp lãi sut cho vay nm ngoi l so vi chính sách chung, ALCO (hoc
ch tch thường trc ca ALCO) s có quyn u quyn quyết định cho tng loi
sn phm hoc tng nhóm khách hàng c th.
CHƯƠNG VI. XÁC ĐỊNH LÃI SUT CHO VAY
S tay Tín dng Ngân hàng Nông nghip và Phát trin Nông thôn Vit Nam
CTF Ltd.
119
4. Xây dng quy chế xác định lãi sut cho vay
Vic xây dng quy chế phi đảm bo nhng mc tiêu sau:
Mc tiêu xác định lãi sut cho vay phi được định nghĩa rõ, đo lường được và
phi thng nht vi mc tiêu và kế hoch kinh doanh ca ngân hàng
Các yếu t cn tính đến trong vic xác định và điu chnh lãi sut
Trách nhim ca các phòng ban và b phn liên quan trong vic thiết lp và
điu chnh lãi sut
Xây dng khung lãi sut cho tng sn phm tín dng và phân loi khách hàng
(nếu cn thiết).
Xây dng quy trình kim soát ni b để đảm bo vic tuân th theo quy chế đề
ra.
Hướng dn v vic kho sát lãi sut th trường, quy mô kho sát và s ln cn
thc hin ti thiu trong tng thi k
Quy trình trao đổi thông tin v s ln thay đổi lãi sut, loi hình sn phm
phi thay đổi, và báo cáo hi đồng qun tr để đảm bo vic quyết định ca
ban điu hành được thc hin đúng đắn.
Quy trình hướng dn cho nhng trường hp ngoi l vi quy chế hin hành.
5. Các yếu t cu thành lãi sut cho vay
Tt c các khon vay phi được định giá mc có thđủ tt c các chi phí liên
quan. Nhng yếu t cu thành trong vic xác định lãi sut cho vay bao gm:
a) Chi phí huy động vn – Chi phí huy động vn là chi phí huy động vn bình
quân (lãi phi tr) ca tt c các ngun bao gm tin gi tiết kim dân cư, tin
gi công ty, … và vn vay trên th trường liên ngân hàng tính theo tng loi k
hn.
Chi phí huy động vn do Phòng Kế hoch Tng hp/B phn ph trách Qun
lý vn xác định. Phòng Kế hoch Tng hp/B phn ph trách Qun lý vn có
trách nhim thông báo chi phí vn cho tng loi sn phm cho vay trước thi
gian hiu lc ca khon vay, đủ thi gian để Phòng Tín dng có kh năng xây
dng giá và gi thông báo cn thiết đến khách hàng.
b) Chi phí hot động – Chi phí hot động bao gm chi phí tin lương, chi phí
văn phòng, đào to, đi li và các chi phí hot động khác. Ban Điu hành
NHCV căn c vào d toán chi phí hot động trong năm do Phòng Tài chính kế
CHƯƠNG VI. XÁC ĐỊNH LÃI SUT CHO VAY
S tay Tín dng Ngân hàng Nông nghip và Phát trin Nông thôn Vit Nam
CTF Ltd.
120
toán xây dng để nghiên cu và đưa ra t l cn thiết đảm bo bù đủ cho chi
phí hot động tín dng. T l chi phí được xác định mi năm mt ln.
c) Chí phí d phòng ri ro tín dng - T l chi phí d phòng ri ro tín dng do
Trung tâm phòng nga và x lý ri ro n định. Khi tính đim tín dng khách
hàng, Trung tâm phòng nga và x lý ri ro s xác định mc trích d phòng ri
ro (tính bng t l %) tương ng vi tng bc đim tín dng.
d) Chi phí thanh khon – Chi phí vn đảm bo thanh khon cho h thng ngân
hàng. Chi phí thanh khon do phòng Kế hoch Tng hp/B phn ph trách
Qun lý vn xác định trình ALCO chi nhánh phê duyt.
e) Chi phí vn ch s hu: là mc li nhun ngân hàng k vng thu được trên
vn ch s hu. Mc chênh lch lãi sut ti thiu có th đảm bo được mc li
nhun k vng ca ngân hàng phi bng t l li nhun k vng nhân vi t l
an toàn vn.
6. Quy trình xác định lãi sut cho vay
NHCV có th xác định lãi sut cho vay theo mt trong hai phương pháp sau đây:
1. Cnh tranh theo lãi sut th trường
2. Điu chnh ri ro trên giá vn - mô hình RAROC (Risk Adjusted Return on
Capital)
6.1. Quy trình xác định lãi sut cho vay theo phương pháp cnh tranh theo lãi
sut th trường
Hàng tháng (hoc khi có biến động ln) phòng Kế hoch Tng hp s thông
báo cho ALCO lãi sut cho vay ca mt nhóm (ví d, 03) NHTMQD, mt
nhóm (ví d, 03) NHTMCP và mt nhóm (ví d, 03) chi nhánh ngân hàng
nước ngoài để tính lãi sut cho vay trung bình ca th trường cho tng k hn.
Da trên mc lãi sut cho vay trung bình nói trên, ALCO s quyết định mc lãi
sut sàn, trình Tng Giám đốc phê duyt. Sau đó, mc lãi sut sàn s được
thông báo cho các chi nhánh để làm cơ s xác định lãi sut cho vay.
Trên cơ s t cân đối “đầu vào” và “đầu ra”, mc độ ri ro ca khon vay,
quan h khách hàng và cnh tranh trên mt bng lãi sut th trường ti địa bàn
chi nhánh đóng tr s, các Giám đốc chi nhánh NHNo & PTNT VN t quyết
mc lãi sut cho vay đối vi khách hàng nhưng không được thp hơn mc lãi
sut sàn do Trung ương quy định. Riêng lãi sut cho vay đối vi các khon vay
CHƯƠNG VI. XÁC ĐỊNH LÃI SUT CHO VAY
S tay Tín dng Ngân hàng Nông nghip và Phát trin Nông thôn Vit Nam
CTF Ltd.
121
trung dài hn có giá tr vượt thm quyn phán quyết ca Giám đốc chi nhánh
phi được Tng Giám đốc (nếu thuc thm quyn) duyt.
6.2. Quy trình xác định lãi sut cho vay theo phương pháp điu chnh ri ro
trên giá vn
Sau khi hoàn tt công tác thm định khách hàng và d án/phương án vay vn,
CBTD phi tng hp s liu để tính toán lãi sut cho vay như sau:
- chi phí vn vay và chi phí thanh khon do phòng Kế hoch tng hp/b
phn ph trách ngun vn cung cp.
- chi phí hot động do ban lãnh đạo xác định và thông báo cho phòng tín
dng vào thi đim đầu năm tài chính.
- chi phí d phòng ri ro tín dng được xác định căn c vào kết qu thm
định ri ro ca khách hàng và d án / phương án vay vn.
Lãi sut cho vay được tính toán theo công thc:
Lãi sut cho vay = Chi phí vn cho vay + mc li nhun k vng
Chi phí vn cho vay = Chi phí huy động vn + chi phí d phòng ri ro tín dng +
chi phí thanh khon + chi phí hot động
Sau khi tính toán được mc lãi sut cho vay, CBTD thông báo cho khách hàng.
Tu tình hình thc tế nếu khách hàng có yêu cu, mc lãi sut có th được thương
lượng và điu chnh trong mt gii hn cho phép. Sau khi đã tha thun xong vi
khách hàng v mc lãi sut áp dng cho khon vay, CBTD đưa mc lãi sut (và
phí - nếu có) vào báo cáo thm định để trình các cp có thm quyn phê duyt
7. Các loi lãi sut tín dng
7.1. Lãi sut cho vay trong hn
Tu theo tha thun vi khách hàng, NHCV có th áp dng các loi lãi sut sau
khi cho vay:
- Lãi sut th ni: Lãi sut th ni là loi lãi sut được NHCV điu chnh li theo
định k 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng hoc 1 năm.
- Lãi sut c định: Lãi sut c định không thay đổi trong sut thi hn ca khon
vay.
Trong mt s trường hp, NHCV có th tha thun vi khách hàng vay vn áp
dng c hai loi lãi sut trên mt khon vay, chng hn 1 khon vay có thi hn 5