CHNH MINH BA ĐIM THNG HÀNG
NH S DNG ĐỊNH LÝ THALES
ĐÀO TAM
( GV khoa Toán, ĐH Vinh)
1. Các cách vn dng định lí Thales để chng minh ba đim thng hàng.
Cách 1: Để chng minh ba đim A, B, C thng hàng ta làm theo các bước sau:
- V đường thng a đi qua A, sao cho B và C thuc mt na mt phng b
đường thng a.
- V các đường thng BM và CN song song vi nhau sao cho M, N thuc a.
- Chng minh:
()
1
BM AM
CN AN
=
Có th kim tra tính đúng đắn ca chng minh bng cách sau:
C
1
N
A
C
B
M
V đường thng AB ct tia CN ti C1. Khi đó vì BM //C1NB nên theo định
lí Thales trong tam giác AC1N ta có
()
1
2
BM AM
CN AN
=.
T các h thc (1) và (2) suy ra:
1
BM BM
CN C N
=. T đó CN = C1N suy ra hai
đim C và C1 trùng nhau. Tc là A, B, C thng hàng.
Cách 2: Chng minh A, B, C thng hàng theo các bước sau:
- V đường thng a đi qua đim B sao cho A và C thuc hai na mt phng
khác nhau vi b là a.
- V AM , AN song song vi nhau sao cho các đim M, N thuc a.
- Chng minh
A
MBM
CN BN
=.
N
A
C
B
M
Bn đọc có th kim tra tính đúng đắn ca cách 2 bng cách s dng định lí
Thales.
2. Mt vài ví d áp dng
Bài 1: Cho tam giác ABC . Đường thng MN song song vi cnh BC; M, N ln
lượt thuc các cnh AB và AC. Gi I và J tương ng là trung đim ca đon MN
và BC. Chng minh rng A, I, J thng hàng.
Li gii:
J
IN
A
BC
M
Do I, J nmg v mt phía ca đường thng AB và MI // BJ nên hai bước đầu ca
ca cách 1 đã tha mãn. Vy để chng minh ba đim A, I, J thng hàng ch cn
chng minh
M
IAM
M
JAB
=. Tht vy, do MN // BC nên theo định lí Thales áp dng
cho tam giác ABC ta có:
1
2
1
2
MN
A
MMN MI
A
BBC BJ
BC
== = (đccm).
Chú ý: Có th din đạt bài toán 1 như b đề hình thang: Vi hình thang MBCN,
các cnh bên ct nhau ti A; Các đim I, J là các trung đim cùa hai cnh đáy thì
A, I, J thng hàng.
Bài 2: Cho tam giác ABC. Gi O là giao đim các đường phân giác trong ca tam
giác đó; O1 là giao đim ca AO vi phân giác ngoài ca góc B. Gi s các đim
H và K là hình chiếu ca O1 và O lên BC. Đim I là đim đối xng ca K Qua
tâm O. Chng minh rng A, I, H thng hàng.
Li gii:
S
I
H
K
O
O1
A
BC
Do các đim I, H nm cùng v mt phía đường AO và OI // O1H nên theo cách 1
để lp lun A, I, H thng hàng thì cn chng t
11
OI AO
OH AO
=. Tht vy, gi các
đim M và N là các hình chiếu ca O và O1 lên đường thng AB. Khi đó:
1111
OAMOMOK OI
A
OANONOHOH
====( Áp dng định lí Thales cho tam giác AO1N và
tính cht đường phân giác.
3. Mt vài bài toán làm thêm
Bài 3 : Chng minh rng trong mt tam giác thì trc tâm, trng tâm và tâm đường
tròn ngoi tiếp tam giác đó thng hàng. ( Đường thng đi qua ba đim đó được gi
đường thng Euler).
Bài 4: T giác ABCD va ni tiếp đường tròn (O) va ngoi tiếp đường tròn (I)
và có các đường chéo ct nhau ti P. Chng minh rng các đim P, O, I thng
hàng.
Bài 5: Cho na đường tròn tâm O đường kính AB. M là mt đim thuc na
đường tròn. Tiếp tuyến ca (O) ti A và M ct nhau ti P. Gi H là hình chiếu ca
M trên AB. Chng minh rng P, B và trung đim N ca MH thng hàng.
Bài 6: Cho hình vuông ABCD . V tia Cx là tia đối ca tia CD. V tia Cy là phân
giác ca góc BCx. Trên tia Cy ly đim O bt kì ( O khác C), v đường tròn bán
kính OC (OC > OB) ct các tia Cx, Cy, CB ti H, M K. Gi Q là giao đim ca
CB và DM. Chng minh rng A, Q, H thng hàng.