
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Tạ Minh Tú
SỬ DỤNG MOBILE AGENT ĐỂ TÍCH HỢP THÔNG TIN
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
Ngành : Công Nghệ Thông Tin
Hà Nội - 2010

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
Tạ Minh Tú
SỬ DỤNG MOBILE AGENT ĐỂ TÍCH HỢP THÔNG TIN
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
Ngành : Công Nghệ Thông Tin
Cán Bộ Hướng Dẫn: PGS.TS. Nguyễn Việt Hà
Hà Nội - 2010

LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy PGS. TS. Nguyễn
Việt Hà, thầy đã tận tình dạy dỗ và hướng dẫn em trong suốt năm học vừa qua.
Em xin được bày tỏ lòng biết ơn tới các thầy, cô trong Khoa Công Nghệ Thông
Tin, trường Đại Học Công Nghệ - ĐHQGHN. Các thầy cô đã dạy bảo và luôn tạo điều
kiện học tập tốt nhất cho chúng em trong những năm học đại học đặc biệt là trong thời
gian thực hiện khóa luận tốt nghiệp.
Tôi xin cảm ơn các bạn sinh viên lớp K51CD, K51CNPM trường Đại Học Công
nghệ, những người bạn luôn bên cạnh ủng hộ tôi trong suốt những năm học đại học.
Cuối cùng con xin gửi tới bố mẹ và toàn thể gia đình lòng biết ơn và tình cảm yêu
thương nhất.
Hà Nội, ngày 10/05/2010
Tạ Minh Tú

Tóm Tắt
Mobile Agent là một mô hình trong đó các tiến trình - được gọi là agent - có tính tự trị
và khả năng di động từ máy chủ này sang máy chủ khác để hoàn tất tác vụ. Ý tưởng chủ
đạo của mobile agent là di chuyển xử lý đến gần nguồn dữ liệu, nhờ đó có thể giảm tải
mạng, khắc phục tình trạng trễ, hỗ trợ xử lý không đồng bộ và tạo ra sự tưng thích mạnh
trên các môi trường không đồng nhất.
Trong các ứng dụng phân tán phát triển theo mô hình client-server truyền thống, để
tích hợp thông tin từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau, các ứng dụng phải tạo kết nối tới
nguồn dữ liệu đó và tải dữ liệu về xử lý. Như vậy phải vận chuyển lượng thông tin nhất
định trên đường truyền về nơi xử lý dó đó đường truyền cũng phải tải một lượng thông
tin đáng kể và dễ bị mất mát nếu đường truyền không tốt. Thực tế phía nguồn dữ liệu có
thể không muốn cung cấp dữ liệu mà chỉ muốn cung cấp kết quả xử lý dữ liệu đó cho
phía yêu cầu. Nếu việc tính toán kết quả được cung cấp bởi nguồn chứa dữ liệu thì dịch
vụ sẽ thiếu đi tính linh động do phía yêu cầu mong muốn những kết quả khác hơn.
Mục tiêu chính của khóa luận đưa ra phương pháp tích hợp thông tin bằng cách sử
dụng mobile agent và áp dụng phương pháp mẫu Visitor, mang xử lý đến gần nguồn dữ
liệu khai thác thông tin mà phía cung cấp dữ liệu vẫn kiểm soát được quá trình xử lý và
đảm bảo được tính linh động của hệ thống. Do đó Server có được độ mềm dẻo tối đa vì
nó có thể thực hiện bất kì yêu cầu nào từ phía client mà vẫn đảm bảo được Client chỉ
biết kết quả mà không biết nội dung thông tin để xử lý ra kết quả, phía client chỉ có trách
nhiệm chuyển các yêu cầu của mình thành mã để có thể thi hành trên Server.
1

Mục lục
1 Giới Thiệu 7
1.1 Đặt vấn đề . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
1.2 Mục Tiêu Và Phạm Vi Của Đề Tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
1.3 Cấu Trúc Khóa Luận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
2 Tìm Hiểu Về Mobile Agent Và JADE 10
2.1 Khái niệm về Mobile Agent . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.1.1 Thế nào là Mobile Agent . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.1.2 Cấu tạo của mobile agent . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2.1.3 Các đặc tính của mobile agent . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
2.2 Ứng dụng của mobile agents . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
2.2.1 Các lợi thế khi sử dụng mô hình mobile agents . . . . . . . . . . 12
2.2.2 Các lĩnh vực ứng dụng tiềm năng của mobile agents . . . . . . . . 13
2.3 FIPA (Foundation for Intelligent, Physical Agents) . . . . . . . . . . . . . 14
2.3.1 Lịch sử FIPA . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
2.3.2 Các khái niệm cốt lõi . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
2.3.3 Truyền thông Agent (agent communication) . . . . . . . . . . . . 16
2.3.4 Quản lý Agent (Agent management) . . . . . . . . . . . . . . . . 16
2.4 Nền tảng JADE (JADE Platform) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
2

