300
TÁC ĐỘNG CỦA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ LOGISTICS VÀ DỊCH VỤ
KHÁCH HÀNG TỚI SỰ HÀI LÒNG VÀ LÒNG TRUNG THÀNH
CỦA KHÁCH HÀNG: TRƯỜNG HỢP MUA SẮM TRÊN CÁC SÀN
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Trn M Linh1, Hunh Kim Liên1, Nguyn Th Khánh Ngân1
1. Lp D20LOQL03 Khoa Kinh tế. Email: tranmyljnh2468@gmail.com
TÓM TT
Nghiên cu này nhằm đnh gi s hài lòng và lòng trung thành ca khách hàng khi mua
sắm trên cc sn thương mại điện t (TMĐT) từ dch v khách hàng dch v logistics gm
các yếu t như dịch v vn chuyển đơn hng, dịch v theo dõi đơn hng, dịch v hoàn tr đơn
hàng và dch v khách hàng. Kết qu kho st được xvà nghiên cu bng phn mn SPSS
AMOS trên 336 phiếu kho sát hp lệ, đ ch ra được c 4 yếu t đều nh hưởng trc tiếp
đến s hài lòng ca khách hàng nh hưởng gián tiếp đến lòng trung thành thông qua biến
trung gian s hài lòng.
T khóa: Thương mại điện t, Vit Nam, dch v logistics, dch v khách hàng, hài lòng,
trung thành.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Internet ph biến khắp nơi và sự phát trin của nó thông qua các phương tiện di động và
mng hội đã thúc đẩy s phát trin của thương mại điện t toàn cu lên mt mức độ chưa
tng có. Theo s liu ca We are Social - mt t chc tr s chính Anh nghiên cứu độc
lp v truyn thông hi toàn cầu, m 2021 có đến 45,6 triệu ngưi Vit mua ng tiêu dùng
qua Internet, có 85,5% người tiêu dùng (16-64 tuổi) được kho sát cho biết đã từng tìm kiếm
sn phm/dch v trên kênh trc tuyến, 77,3% trong s đó đã từng ghé thăm ca hàng bán l
trc tuyến và 78,7% đã từng mua hàng trên mi thiết b. Qua s liu có th thy nhu cu khách
hàng mua sm trc tuyến ngày càng tăng cao, và cùng với đó sự cnh tranh giữa các sàn TMĐT
cng ngày càng gay gắt.
Hin nay ngay ti Vit Nam cng rt nhiều các sàn thương mại điện t ln như shopee,
lazada, tiki,… hay các sàn thương mại điển t nh hơn như sendo, chotot,…tuy nhiên cng vì
thế mà s cnh tranh của các sàn thương mại điện t ngày càng được đẩy lên cao. Cùng với đó,
dch v khách hàng và dch v logistics ảnh hưởng rt ln ti lòng tin của người tiêu dùng, ta
th thấy r điều y s tht bi của các sàn thương mại đin t hầu ncác sàn thất bi
ch yếu đến t vic khách hàng không còn lòng tin vào sàn khi thi gian giao hàng quá lâu hay
dch v hoàn tr đơn hàng quá phức tp hoc thậm chí không đổi được dẫn đến việc người
tiêu dùng chn cách không s dụng sàn TMĐT đó nữa quyết định chn s dng sàn khác
để thay thế ng Th Bích Ngc, 2021)
301
Các yếu t ảnh hưởng đến s hài lòng ca khách hàng khi mua sm trc tuyến như giá
c, chất lượng dch v, chất lượng sn phm, cht lượng website…đã được nghiên cu nhiu
c thế gii Vit Nam. Tuy nhiên, rt ít nghiên cu t mi quan h gia s hài lòng
ca khách hàng và các dch v sau khi mua hàng như dịch v vn chuyn, theo dõi và tr hàng
(Jain cng s, 2017). Mục đích của nghiên cứu y đ xác định xem liu các dch v
logistics sau mua hàng và dch v khách hàng của sàn TMĐT có ảnh hưởng đến s hài lòng ca
khách hàng hay không và liu nó ảnh hưởng thêm đến vic gi chân khách hàng ca các sàn
TMĐT hay không. Nghiên cứu này nhằm đề xut các hàm ý qun tr giúp cho các doanh nghip
logistics và ngành thương mại điện t nâng cao s hài lòng và lòng trung thành ca khách hàng
thông qua dch v ca mình.
2. CƠ SỞ LÝ THUYT VÀ GI THUYT NGHIÊN CU
2.1. Cơ sở lý thuyết
Kalakota và Whinston (1997) định nghĩa thương mại điện t là tt c các hoạt động liên
quan đến thông tin, sn phm và dch v mua bán qua internet và nn tng trc tuyến. Các hot
động y th xoay quanh bn mục đích tiêu dùng: giải trí, dch v tài chính thông tin,
dch v cn thiết (tc là mua sm ti nhà), và giáo dục và đào to. góc độ khách hàng, mua
sm trc tuyến là phn ct lõi ca thương mại đin t. Khách hàng mua các sn phm, thông
tin dch v t mt trang web trc tuyến thay vì mt ca hàng hoc ca hàng thc. các
giai đoạn khác nhau to nên hoạt động mua hàng: hoạt động trước mua hàng, mua hàng hot
động sau khi mua hàng (Gensler và cng s, 2012). Liu và cng s (2008) cng chia quá trình
mua hàng thành ba giai đoạn: giai đoạn tìm kiếm thông tin đánh giá các lựa chn thay thế,
giai đoạn mua hàng và giai đoạn sau mua hàng.
Theo Luật Thương mại (2005): “Dịch v logistics hoạt động thương mại, theo đó
thương nhân tổ chc thc hin mt hoc nhiu công vic bao gm nhn hàng, vn chuyển, lưu
kho, lưu bãi, làm thủ tc hi quan, các th tc giy t khác, vấn khách hàng, đóng gói bao
bì, ghi ký mã hiu, giao hàng hoc các dch v khác có liên quan đến hàng hóa theo tha thun
với khách hàng để hưởng thù lao”. Trong môi trường TMĐT, e-logistics là các hoạt động kinh
doanh được thc hin thông qua Internet (Bayles, 2002). Chất lượng dch v logistics đã đưc
đánh giá nhiu khía cnh khác nhau trong các công trình nghiên cứu trước. Yoon (2011) cho
rng các khía cnh th hin chất lượng dch v logistics đó chất lượng đơn đặt hàng, cht
ng giao hàng, dch v khách hàng chi phí giao hàng. Choi và cng s (2019) cho rng
chất lượng dch v logistics được đánh giá chất lượng thông tin, chất lượng giao hàng, cht
ợng đặt hàng, chi phí giao hàng và dch v khách hàng. Theo Revindran và cng s (2021),
các yếu t đó là tính kịp thi, tính sn có ca sn phm, tình trng sn phm và hu cần ngược.
Tuy nhiên, nghiên cu y ch tập trung vào giai đoạn sau mua hàng, vy, chất lượng dch
v logistics sau mua hàng theo Cao (2018) Hassan (2021) th hin các khía cnh vn
chuyn, dch v theo di đơn hàng và dịch v hoàn tr hàng hóa.
2.2. Mô hình và gi thuyết nghiên cu
Theo Blut (2016), dch v khách hàng sau mua hàng bao gm s sn sàng và nhanh
chóng trong vic giải đáp thc mc của khách hàng. Cao (2018) cng cho rng dch v khách
302
hàng tt bao gm nh nhanh chóng ca dch v, nh d dàng truy cp dch v và kh năng
gii quyết các vấn đề ca khách hàng. Dch v h tr khách hàng sau khi mua ng là mt
trong nhng yếu t then cht dẫn đến s hài lòng của khách hàng (Reibstein, 2002). Đi vi
một sàn TMĐT, mt s hoạt động được coi là rt quan trọng và chúng đảm bo s thành công
của công ty trong môi trường kinh doanh điện t. c hoạt đng này bao gm s nhanh chóng
trong vic phn hi c thc mc ca khách hàng v khiếu ni, kh năng tiếp cn dch v
nhn thc v cht lượng dch v nhận đưc (Liu cng s, 2008). Nghiên cu ca Cao
cng s, 2018 Hassan cng s, 2021 cng chứng minh được rng dch v khách hàng
nh hưng tích cực đến s hài lòng ca khách hàng. T nhng lp lun trên, nhóm tác gi
y dng gi thuyết:
H1: Dch v khch hng tc động tích cc lên s hài lòng ca khách hàng khi mua
sắm trên sn TMĐT
Vn chuyn là việc giao đúng sn phm vi bao bì phù hợp, đủ s ng và chất lượng,
đến thời gian và đa điểm đã đnh, vi chi phí ti thiu (Vasic và cng s, 2019). Theo dõi là
thu thp và qun lý thông tin v v trí hin ti của đơn hàng. Chính sách hoàn tr là mt công
c đưc các nhà bán l s dng để gim ri ro cho trong quá trình mua sm người tiêu ng
vì h s đưc phép gi li mt hàng đã mua vì nhiều lý do khác nhau (Pink và Djohan, 2021).
Các nghiên cứu trước đây đã cho thấy giao hàng đúng hạn làm tăng mức đ hài lòng ca
khách hàng (Reibstein, 2002). Việc giao hàng chính xác đến tn nhà ca khách hàng và x lý
hàng tr lại đúng cách hai yếu t đưc m thy ảnh hưởng đến s i ng của ngưi
mua sm trc tuyến (Hsu, 2008). Nghiên cu ca Cao và cng s, 2018 Hassan cng
sự, 2021 cng chng minh đưc rng dch v vn chuyn, theo i hoàn tr hàng a
ảnh hưởng tích cực đến s hài lòng ca khách hàng. T nhng lp lun trên, nhóm tác gi xây
dng các gi thuyết:
H2: Dch v vn chuyển đơn hng tc động tích cc lên s hài lòng ca khách hàng
khi mua sắm trên sn TMĐT
H3: Dch v theo dõi đơn hng có tc động tích cc lên s hài lòng ca khách hàng khi
mua sm trên sàn TMĐT
H4: Dch v hoàn tr đơn hng có tc động tích cc lên s hài lòng ca khách hàng khi
mua sắm trên sn TMĐT
Các nghiên cứu trước đây cho thy s hài lòng yếu t quan trọng để gii thích v s
trung thành của người tiêu dùng. mt khi khách hàng hài lòng thì thì h xu hướng tiếp
tc s dng dch v còn truyn ming v dch v đó cho những người quen (Zeithaml
cng s, 1996). Theo Fornell và cng s (1996), s hài lòng của khách hàng tăng lên làm tăng
s trung thành thương hiu bng cách h mua lp li chp nhn mua li giá cao. Oliver
(1997) cho rng si lòng ca khách hàng là s bt đầu ca s chuyn tiếp đến trng thái cao
nht ca lòng trung thành. T nhng lp lun trên, nhóm tác gi xây dng gi thuyết:
H5: Sự hi lòng có tc động tch cực lên lòng trung thnh của khch hng khi mua sắm
trên sn TMĐT
Kế tha t hình nghiên cu ca Cao cng s (2018), b sung thêm yếu t lòng
trung thành, nhóm tác gi xây dng mô hình nghiên cu theo hình 1.
303
Hình 1. Mô hình nghiên cứu đề xut
3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nghiên cu này được thc hiện thông qua hai giai đon là nghiên cứu sơ bộ định tính và
nghiên cu chính thức định lượng. Nhóm tác gi tiến hành nghiên cứu bộ định tính sau khi
có thang đo nháp, phương pháp sử dng là tho luận nhóm, được thc hin online trên Google
Meet. Da trên ý kiến đóng góp của đối tượng đưc kho sát, nhóm tác gi điều chnh t ng
hoàn chnh bng câu hi kho sát. Bng câu hỏi sau khi đã được điều chỉnh được s dng
cho bước nghiên cứu định lượng tiếp theo. Đối tượng kho sát là những người đã từng mua sm
trc tuyến trên các sàn TMĐT mẫu được chọn theo phương pháp phi xác sut thun tin.
Tng cộng đã thu về được 355 phiếu. Sau khi kim tra sàng lọc thu được 336 phiếu kho sát
hp l có th được dùng cho x lý và phân tích d liu thng các bước tiếp theo.
4. KT QU NGHIÊN CU
4.1. Mô t mu nghiên cu
Đối tượng kho sát nam chiếm t l 36.6 % đối tượng n chiếm t l 63.4%. Tiếp theo
đó là nhóm độ tui dưới 18 chiếm t l 12.8%, t 19 ti 25 chiếm t l 72.9%, độ tui t 26 ti
45 chiếm t l 11.3% và độ tui trên 45 chiếm t l 3%. Phn ln hc sinh sinh vn hay mua sm
trên các sàn TMĐT chiếm t l 46.1%, nhân viên văn phòng chiếm t l 18.2%, chuyên viên kinh
doanh chiếm t l 12.2%, công nhân chiếm t l 6%, ni tr chiếm t l 5.7%. Đa phần nhng
ngưi có thu nhp t 5 ti 10 triu hay mua sm trc tuyến nht khi chiếm t l 49.1%, tiếp theo
đó là lương dưới 5 triu chiếm t l 41.7% còn lại lương tn 10 triu chiếm t l 9.2%.
4.2. Đánh giá giá trị hi t ca thang đo
Kết qu chy bng phn mm SPSS vi h s Cronbach’ Aplpha lần lượt ca các thang
đo có giá trị dao động thp nht 0.852 ca nhân t “Dch v khách hàng” và cao nhất là 0.916
ca nhân t “Dch v theo di đơn hàng” (đáp ứng Cronbach’s Alpha 0.7 theo Hair và cng
s (2014)). Đồng thi, giá tr tương quan biến tng ca tng biến quan sát đều lớn hơn 0.3
không biến quan sát nào khi loi s kết qu lớn hơn so với Cronbach’ Alpha tổng. Kết
qu phân tích nhân t khám phá EFA được thc hin chy 01 ln không loi b biến nào.
Bng 1 trình y bng tng hp kết qu kiểm định vi h s tải đã chuẩn hóa dao động t 0.722
304
đến 0.951 (đáp ứng điều kin lớn hơn 0.5 theo Hair và cộng s (2014)), h s tin cy tng hp
(CR) dao động t 0.778 đến 0.921 (đáp ứng điều kiện CR > 0.7) và phương sai trích trung bình
(AVE) của các thang đo dao động t 0.539 đến 0.769 (đáp ứng điều kin AVE > 0.5). Do vy,
có th kết lun rằng các thang đo đảm bo tt nht giá tr hi t.
Bng 1. Kết qu phân tch độ tin cy và nhân t khám phá
Ngày giao hàng
Thang đo các dch v đơn hàng
TD1
Tôi nhận được Email hoặc văn bản v theo di đơn hàng ca mình
0.892
0.916
0.733
TD2
Thôi có th theo dõi trc tiếp đơn hàng ca tôi trên trang web ca sàn
TMĐT
0.885
TD3
Tôi có th theo di đơn hàng của tôi bằng điện thoi
0.893
TD4
Email hoặc văn bản được gi tc thì
0.894
Thang đo dịch v hoàn tr đơn hàng
DT1
Tôi có th hoàn tr lại đơn hàng
0.859
0.892
0.675
DT2
Sàn thương mại điện t đó có chính sách hoàn trả đơn hàng r ràng
0.872
DT3
Tôi không gặp khó khăn khi hoàn tr li hàng
0.868
DT4
Tôi không mt thêm phí vn chuyn khi tr li hàng
0.826
Theo thang đo sự hài lòng
HL1
Tôi mun gii thiệu sàn TMĐT này đến những người khác
0.865
0.778
0.539
HL2
La chn sàn TMĐT này đ mua sm là mt quyết định đứng đn ca tôi
0.722
HL3
Nhìn chung tôi hài lòng vi tri nghim mua sm trc tuyến tại đây
0.688
Thang đo lòng trung thành
TT1
Tôi thường truy cập sàn TMĐT này đầu tiên khi tôi cn mua sm
0.874
0.921
0.796
TT2
Tôi s tiếp tc mua sắm trên sàn TMĐT này trong tương lai gn
0.850
TT3
Tôi là mt khách hàng thường xuyên của sàn TMĐT này
0.921
Ngun: Kết qu x lý d liu ca nhóm tác gi
4.3. Đánh giá giá trị phân bit ca thang đo
Bng 2 th hin kết qu kiểm định giá tr phân bit, vi giá tr in đậm căn bậc hai ca AVE
lớnn các giá trị ới đường chéo là h s ơng quan gia hai khái niệm tương ứng, đồng thi
giá tr ca các khái nim đều MSV < AVE. vy, thang đo c khái niệm đạt giá tr pn bit.
Các nhận định
H s nhân
t ti
CR
AVE
Thang đo Dịch v khách hàng
Dch v chăm sóc khách hàng của sàn TMĐT rất nhanh chóng
0.808
Tôi d dàng tìm đưc s đin thoi ca dch v chăm sóc khách hàng
để gi
0.809
0.852
0.590
Dch v chăm sóc khách hàng của sàn TMĐT nhiệt tình trong vic gii
quyết các vấn đề ca khách hàng
0.819
Dch v chăm sóc khách hàng của sàn TMĐT nhiệt tình trong vic
0.813
Thang đo Dịch v vn chuyển đơn hàng
Sàn TMĐT giao hàng theo đúng thời gian đã được tha thun
0.891
i thường nhận được sản phẩm của mình trong khoảng thời gian d kiến
0.895
Tôi thường nhận đưc mã min phí vn chuyn
0.890
0.900
0.604
Tôi có th theo dõi quá trình vn chuyn hàng
0.870
i có thể tìm thấy các tùy chọn nhà vận chuyển phù hợp nhất với mình
0.890
Sàn TMĐT cho tôi sự linh hot trong vic chn ngày giao hàng
0.890