
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA
DiEÃN ÑAØN
KHUYẾN NÔNG @ NÔNG NGHIỆP
Chuyên đề
Số 07/2022
“GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN MỐI LIÊN KẾT BỀN VỮNG
VÙNG NGUYÊN LIỆU CÂY ĂN QUẢ
CÁC TỈNH MIỀN NÚI PHÍA BẮC”
Sơn La, tháng 8 năm 2022


Diễn đàn Khuyến nông @ Nông nghiệp: “Giải pháp phát triển mối liên kết bền vững
vùng nguyên liệu cây ăn quả các tỉnh miền núi phía Bắc”
- Trung tâm Khuyến nông Quốc gia - website: www.khuyennongvn.gov.vn 3
MỤC LỤC
1. HIỆN TRẠNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CÂY ĂN QUẢ
CÁC TỈNH VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC 5
Cục Trồng trọt 5
2. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN TRONG CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ CÂY ĂN QUẢ
TẠI CÁC TỈNH VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC 16
Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản
3. HIỆN TRẠNG, GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ, LIÊN KẾT CHUỖI GIÁ TRỊ
CÂY ĂN QUẢ VÙNG MIỀN NÚI PHÍA BẮC 23
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
4. MỘT SỐ TIẾN BỘ VỀ GIỐNG, KỸ THUẬT CANH TÁC VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH
TRÊN CÂY ĂN QUẢ 30
Viện Nghiên cứu Rau quả
5. QUẢN LÝ TỔNG HỢP SINH VẬT GÂY HẠI TRÊN CÂY ĂN QUẢ 38
Viện Bảo vệ thực vật
6. CHÍNH SÁCH VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN VÙNG NGUYÊN LIỆU CÂY ĂN QUẢ
TẠI TỈNH SƠN LA 47
Sở Nông nghiệp và PTNT Sơn La
7. GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN MỐI LIÊN KẾT BỀN VỮNG VÙNG NGUYÊN LIỆU CÂY ĂN QUẢ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI 56
Sở Nông nghiệp và PTNT Yên Bái
8. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH LIÊN KẾT SẢN XUẤT
VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM CÂY ĂN QUẢ TẠI TỈNH ĐIỆN BIÊN 61
Sở Nông nghiệp và PTNT Điện Biên
9. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH LIÊN KẾT TIÊU THỤ CÂY ĂN QUẢ
TẠI TỈNH BẮC GIANG 64
Trung tâm Khuyến nông Bắc Giang
10. THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH LIÊN KẾT TIÊU THỤ CÂY ĂN QUẢ
TẠI TỈNH SƠN LA 70
Trung tâm Khuyến nông Sơn La

Diễn đàn Khuyến nông @ Nông nghiệp: “Giải pháp phát triển mối liên kết bền vững
vùng nguyên liệu cây ăn quả các tỉnh miền núi phía Bắc”
- Trung tâm Khuyến nông Quốc gia - website: www.khuyennongvn.gov.vn 4
11. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CÂY ĂN QUẢ VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN
MÔ HÌNH LIÊN KẾT TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI TỈNH HÒA BÌNH 78
Trung tâm Khuyến nông Hòa Bình
12. NHỮNG THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN KHI XÂY DỰNG MỐI LIÊN KẾT TIÊU THỤ SẢN PHẨM
VÙNG NGUYÊN LIỆU CỦA NHÀ MÁY 82
Nguyễn Thanh Tùng
Phó Tổng Giám đốc Công ty cổ phần TPXK Đồng Giao,
Giám đốc Doveco Sơn La
13. TĂNG CƯỜNG ÁP DỤNG KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀO SẢN XUẤT CÂY ĂN QUẢ
PHỤC VỤ NỘI TIÊU VÀ XUẤT KHẨU 85
Hợp tác xã Ngọc Lan, Sơn La
14. CHIA SẺ MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN MỐI LIÊN KẾT BỀN VỮNG
VÙNG NGUYÊN LIỆU CÂY ĂN QUẢ CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP PHƯƠNG NAM 91
Hợp tác xã Nông nghiệp Phương Nam
Bản Pha Cúng, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
15. SẢN XUẤT CHANH LEO THEO TIÊU CHUẨN VietGAP 94
Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Bảo Sam, Sơn La
16. KỸ THUẬT CANH TÁC CÀ PHÊ XEN MẬN THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU,
NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA MẬN VÀ CÀ PHÊ, CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG
TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TẠI HUYỆN THUẬN CHÂU, TỈNH SƠN LA 97
Trung tâm Phát triển Nông thôn bền vững (SRD)
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sơn La

Diễn đàn Khuyến nông @ Nông nghiệp: “Giải pháp phát triển mối liên kết bền vững
vùng nguyên liệu cây ăn quả các tỉnh miền núi phía Bắc”
- Trung tâm Khuyến nông Quốc gia - website: www.khuyennongvn.gov.vn 5
HIỆN TRẠNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN
CÂY ĂN QUẢ CÁC TỈNH VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC
Cục Trồng trọt
Trung du miền núi phía Bắc (TDMNPB) gồm 14 tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc
Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ,
Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, là vùng sản xuất cây ăn quả lớn của Miền Bắc
và cả nước.
I. HIỆN TRẠNG
1. Quy mô sản xuất
Năm 2021, tổng diện tích cây ăn quả vùng TDMNPB đạt khoảng 266,7 nghìn ha, sản
lượng quả đạt 1978,6 nghìn tấn.
- So Miền Bắc: TDMNPB là vùng cây ăn quả chủ lực, chiếm 59,9% diện tích cây ăn
quả toàn miền (445 nghìn ha).
- So cả nước: TDMNPB là vùng cây ăn quả lớn thứ hai về diện tích và sản lượng, chỉ
sau vùng ĐBSCL (tương ứng 22,8% và 15,3% so cả nước).
Bảng 1. Quy mô sản xuất cây ăn quả vùng TDMNPB so các vùng và cả nước
(ước tính năm 2021)
TT
Vùng
Din tch
(1000 ha)
T l DT
so cả nước (%)
Sản lượng
(1000 tấn)*
T l SL
so cả nước (%)
1
ĐBSH
102,3
8,7
1415,1
10,9
2
TDMNPB
266,7
22,8
1978,6
15,3
3
Bắc Trung Bộ
76,1
6,5
848,7
6,6
4
DHNTB
92,2
7,9
1181,4
9,1
5
Tây Nguyên
115,4
9,9
884,9
6,8
6
Đông Nam Bộ
129,8
11,1
1251,3
9,7
7
ĐBSCL
389,0
33,2
5371,0
41,5
Cả nước
1.171.5
100,0
12930,9
100,0
* Ghi chú: SL không bao gồm hạt vỏ cứng, macca...
2. Cơ cấu chủng loại, phân bố và tình hình sản xuất
a. Nhóm sản phẩm chủ lực
Trong nhóm các loại quả chủ lực phục vụ nội tiêu và xuất khẩu, vùng TDMNPB có 8
loại quả có đóng góp đáng kể gồm vải, nhãn, cam, bưởi, chuối, xoài, na và dứa; với tổng

