2
M C ĐÍCH Ụ
Tài liệu này nhằm h ỗtr ợcho học viên hình thức giáo dục t ừ
xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn
hiệu quả.
Tài liệu này c n đầ ược s ửdụng cùng với tài liệu học tập của
môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo
ch ng trình đào tươ ạo.
N I DUNG HỘ ƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học. Bao gồm các nội
dung trọng tâm của môn h c đ c xác đọ ượ ịnh dựa trên mục tiêu
học t p, nghĩa là các kiậ ến thức hoặc k năng c t lõi mà ngỹ ố ười
học c n có đầ ược khi hoàn thành môn học.
Phần 2: Cách thức ôn tập. Mô t ảcách th c đ ứ ể h ệthống hóa
kiến thức và luyện tập k năng đ đ t đỹ ể ạ ược những nội dung
trọng tâm.
Ph n 3: Hầ ướng dẫn làm bài kiểm tra. Mô t ảhình thức kiểm
tra và đ thi, hề ướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và
l u ý v ư ề nh ng sai sót thữ ường gặp, hoặc những n ỗlực có th ể
đ c đánh giá cao trong bài làm. ượ
Ph n 4: Đ ầ ề thi m u và đáp án. ẫCung cấp m t đ ộ ề thi mẫu và
đáp án, có tính chất minh ho ạnhằm giúp học viên hình dung
yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi.
PH ỤTRÁCH KHOA NGOẠI NG Ữ
Nguyễn Thúy Nga
3
Phần 1
CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
A. HÌNH THÁI HỌC (Morphology)
Ch ng 1: HÌNH V ươ Ị (MORPHEME)
Đ nh nghĩa (Definition) ị
Phân loại (Classification)
Inflectional and Derivational affixes
Suffixal homophones
Immediate constituents
Allomorphs
Ch ng 2: T ươ Ừ (WORDS)
Đ nh nghĩa ị
Phân loại
Ch ng 3: CÁC PH NG PHÁP Tươ ƯƠ ẠO T Ừ(PROCESSES OF
WORD FORMATION)
Compounding
Derivation
Clipping
Acronymy
Blending
4
Back-formation
Ch ng 4: INFLECTIONAL ươ PARADIGMS
Noun paradigm
Pronoun paradigm
Verb paradigm
Comparable paradigm
Ch ng 5: T ươ Ừ LOẠI (FORM CLASSES)
Danh t ừ(Nouns)
Động t ừ(Verbs)
Tính t ừ(Adjectives)
Trạng t ừ(Adverbs)
T ừkhông bi n đuôi ế(Uninflected words)
Ch ng 6: T ươ Ừ CH C NĂNG (STRUCTURE CLASSES) Ứ
B ổng ữ(Qualifiers)
Giới t ừ(Prepositions)
Xác định t ừ(Determiners)
Tr ợt ừ(Auxiliaries)
Đại t ừ(Pronouns)
Liên t ừ(Conjunctions)
B/ CÚ PHÁP HỌC (Syntax)
Ch ng 7: Cươ ỤM T Ừ(PHRASE)
Cụm danh t ừ(Noun phrase)
Cụm v ịng ữ(Verb phrase)
5
Cụm tính t ừ(Adjective phrase)
Cụm trạng t ừ(Adverb phrase)
Cụm phân t ừ(Participal phrase)
Cụm nguyên mẫu (Infinitive phrase)
Cụm t đừ ộc lập (Absolute phrase)
Cụm giới t ừ(Preposition phrase)
C m danh đụ ộng t ừ(Gerund phrase)
Ch ng 8: M NH Đ ươ Ệ Ề (CLAUSE)
M nh đ ệ ề danh t ừ(Noun clause)
M nh đ ệ ề tính t ừ(Adjective clause)
M nh đ ệ ề trạng t ừ(Adverb clause)
Ch ng 9: CÁC M U CÂU C Bươ Ẫ Ơ ẢN (BASIC SENTENCE
PATTERNS)
Ch ng ươ 10: PHÂN LOẠI THEO V ỊTRÍ (POSITIONAL
CLASSES)
Nominals
Verbals
Adjectival
Adverbials
Ch ng 11: Các loươ ại b ổng ữ(Modification)
B ổng ữcủa câu (Sentence modifiers)
B ổng ữcủa danh t ừ(Nominal modifiers)
B ổng ữc a đủ ộng t ừ(Verbal modifiers)