THẦY NGŨ ĐỨC TỊI
Zalo: 0889 971 004
ππ
ππ
ππ
π
π
π
π
ππ
π
π
π
π
π
π
π
π
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
TOÒN
LÝ THUYẾT V PHÂN DẠNG BỊI TẬP
(Dứng chung 3 bộ sòch )
11
TẬP 2
NĂM HỌC 2025 - 2026
AD
O
B C
MP
E
NFQ
x
y
O
y= logax
y=ax
11
Ngũ Đức Tịi - 0889 971 004
Chương
VI. Hàm số và hàm số lôgarit 2
§1. Lũy thừa 2
§2. Phép tính lôgarit 17
§3. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit 37
§4. Phương trình, bất phương trình và lôgarit 56
§5. ÔN TẬP CHƯƠNG 6 75
Chương
VII. Quan hệ vuông góc trong không gian 87
§1. Hai đường thẳng vuông góc 87
§2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 100
§3. Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 113
§4. Hai mặt phẳng vuông góc 127
§5. Khoảng cách trong không gian 156
§6. Thể tích 183
§7. ÔN TẬP CHƯƠNG 7 211
Chương
VIII. C QUY TC TÍNH C SUT 224
§1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập 224
§2. Công thức cộng và công thức nhân xác suất 233
§3. ÔN TẬP CHƯƠNG 8 249
Chương
IX. ĐẠO HÀM 269
§1. Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm 269
§2. Các quy tắc tính đạo hàm. Đạo hàm cấp hai 282
§3. ÔN TẬP CHƯƠNG 8 308
22 Ngũ Đức Tịi - 0889 971 004
HÀM SỐ VÀ HÀM
SỐ LÔGARIT
HÀM SỐ VÀ HÀM
SỐ LÔGARIT
Trong chương này, chúng ta tìm hiểu những nội dung sau:
lũy thừa; lôgarit và các phép tính lôgarit; hàm số mũ, hàm
số lôgarit, phương trình và bất phương trình và lôgarit
Chương
VI
§1§1LŨY THỪA
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
1) Lũy thừa với số nguyên
Ta đã biết an=a a.a.....a
|{z }
nthừa số a
(nN,n>0,aR) a0=1,a=1. Lũy thừa với số nguyên
được được định nghĩa như sau:
Với số nguyên dương n, số thực a=0,lũy thừa của avới số nxác định bởi
an=1
an.
֠LƯU Ý.
1a0=1,aR,a=0;
200 0n(với n>0) không nghĩa;
3Nếu m<n a>1thì am<an;
4Nếu m<n 0<a<1thì am>an.
2) Căn bậc n
Với mọi số nguyên dương n2 b số thực bất kì. Số ađược gọi căn bậc ncủa
bnếu an=b. Khi đó:
- Nếu nchẵn thì:
b<0: không tồn tại căn bậc ncủa b.
b=0: duy nhất một căn bậc ncủa b 0.
b>0: hai căn bậc nđối nhau n
b n
b.
- Nếu nlẻ thì duy nhất một căn bậc ncủa b n
b.
33
Ngũ Đức Tịi - 0889 971 004
§1. Lũy thừa
֠LƯU Ý.
Nếu nchẵn thì căn thức n
b nghĩa khi b0.
Nếu nlẻ thì căn thức n
bluôn nghĩa với mọi số thực b.
Tính chất.Từ định nghĩa ta các tính chất sau đây (với điều kiện các căn thức điều
nghĩa).
1n
a·n
b=n
ab.
2n
a
n
b=n
a
b.
3n
a=®akhi nlẻ
akhi nchẵn .4n
am=n
am.
5m
pn
a=mn
a.
4) Lũy thừa với số hữu tỉ
Cho số thực a số hữu r=m
n,m,nZ,n>0. Lũy thừa của avới số r, hiệu
arxác định bởi
ar=am
n=n
am.
5) Lũy thừa với số thực
Tính chất.Lũy thừa với số thực tính chất tương tự như lũy thừa với số tự nhiên.
Cho a,b những số thực dương; α,β những số thực bất kì. Khi đó:
1aα.aβ=aα+β;
2aα
aβ=aαβ;
3(aα)β=aαβ;
4(ab)α=aαbα;
5a
bα=aα
bα.
II. PHÂN DẠNG BÀI TẬP
1
Dạng Tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa
Áp dụng các tính chất lũy thừa với số nguyên, hữu tỉ và thực đã nêu trên để tính
toán các giá trị của biểu thức chứa lũy thừa.
c dụ 1a
c dụ 1 ⋆⋆⋆⋆⋆
Tính giá trị của biểu thức:
a) P=5
4·5
8.
b) S=272
3.c) A=Å1
27ã1
3+Å1
16ã3
4.
b
Hướng dẫn giải.
a) Ta P=5
4·8=5
32 =2.
b) Ta S=272
3=3
272=32=9.
c) A=Å1
27ã1
3+Å1
16ã3
4=271
3+163
4=3
27+4
163=3
33+4
212 =3+23=11.
44 Ngũ Đức Tịi - 0889 971 004
Chương 6. Hàm số và hàm số lôgarit
c dụ 2a
c dụ 2 ⋆⋆⋆⋆⋆
Tính giá trị của các biểu thức:
a) 4
Ä12ä4;b) 4
p23
2.
b
Hướng dẫn giải.
a) Ta 4
Ä12ä4=12=21 12<0.
b) Ta 4
p23
2=4
»3
233
2=4
p3
24=4
»3
24=3
2.
BỊI TẬP ÒP DỤNG
Bài 1
Bài 1
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) Å3
4ã2
·32·120; b) Å1
12ã1
·Å2
3ã2;c) 22·522:(5·55).
b
...........................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
Bài 2
Bài 2
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 20·Å1
2ã5;
b) 272
3+810,75 250,5;
c) 4237·827;
d) Å1
256ã0,75 +Å1
27ã4
3;
e) Å1
49ã1,5
Å1
125ã2
3;
f) Ä43+3431ä·223.
b
...........................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
2
Dạng Rút gọn, biến đổi biểu thức chứa lũy thừa
Biến đổi v cùng số hoặc cùng số ;
Chú ý công thức n
am=am
n.