CH ĐỀ 4: NG PHÁP TING VIT
Mc tiêu
Kiến thc
– Lit kê, lí gii được mt s khái nim ng pháp cơ bn: các phương thc
ng pháp, t loi và các loi t, câu, các kiu câu và thành phn câu, đon
văn…
– Lí gii được t loi, cu to các kiu câu, thành phn câu, và đon văn
trong h thng và trong hot động.
Kĩ năng:
Xác định và phân tích được t loi, câu, đon văn.
S dng được các t loi, các kiu câu và đon văn đúng chun mc.
Thái độ
Thy được tác dng ca vic nghiên cu ng pháp tiếng Vit đối vi hot
động giao tiếp và hot động ngh nghip sau này.
Có ý thc vn dng nhng hiu biết v ng pháp tiếng Vit vào vic hc
tp tiếng Vit và các b môn khác.
Gii thiu ni dung
STT Tên ch đề S tiết
1 Mt s khái nim cơ bn 2
2 T loi tiếng Vit 5
3 Cm t tiếng Vit 3
4 Câu tiếng Vit 15
5 Đon văn 4
6 Văn bn 4
7 Kim tra 1
Tài liu và thiết b dy hc
1. Dip Quang Ban. Giao tiếp văn bn, mch lc, liên kết, đon văn. NXB
Khoa hc Xã hi, 2003.
2. Dip Quang Ban. Ng pháp tiếng Vit. NXB Giáo dc, 2005.
3. Lê Biên. T loi tiếng Vit. NXB Đại hc Quc gia Hà Ni, 2002
4. Cao Xuân Ho (ch biên). Ng pháp chc năng tiếng Vit, quyn 1.
NXB Giáo dc, 1999.
5. Hoàng Thung, Lê A, Đinh Trng Lc. Tiếng Vit 3. NXB Đại hc Sư
phm, 2003.
6. Nguyn Minh Thuyết (ch biên). Sách giáo khoa tiếng Vit 2, 3, 4, 5.
NXB Giáo dc, 2005.
7. Bùi Minh Toán, Đặng Th Lanh, Lê Hu Tnh. Tiếng Vit, tp 1 và 2.
NXB Giáo dc, 1996.
8. U ban Khoa hc Xã hi Vit Nam. Ng pháp tiếng Vit. NXB Khoa hc
Xã hi, 1993.
ĐẠI CƯƠNG V NG PHÁP
Hot động 1: Tìm hiu khái nim v ng pháp và ng pháp
hc
Thông tin
1. Ngoài các b phn ng âm và t vng – ng nghĩa, h thng ngôn ng
còn có mt b phn hết sc quan trng là ng pháp. Theo quan nim thông
thường, ng pháp là toàn b các quy tc, các lut l v cu to và biến đổi
t, kết hp các t thành câu đồng thi còn là quy tc cu to ca các đon
văn và văn bn.
Ng pháp hc là chuyên ngành nghiên cu v ng pháp ca mt ngôn ng.
2. Cũng theo cách phân chia truyn thng, Ng pháp hc bao gm hai phân
ngành: T pháp hc và Cú pháp hc. T pháp hc nghiên cu các quy lut
cu to t, các quy tc biến đổi t và t loi. Cú pháp hc nghiên cu các
quy tc kết hp t thành cm t và câu. Để hoàn thành nhim v này, Cú
pháp hc phi gii quyết các vn đề như: cu to và các loi cm t, cu to
và ng nghĩa các câu và các loi câu. Tuy tách làm hai b phn nhưng gia
T pháp hc và Cú pháp hc có mi liên h mt thiết vi nhau.
Hin nay, có xu hướng m rng phm vi nghiên cu ca Ng pháp hc ti
c lĩnh vc trên câu nên đối tượng nghiên cu ca Ng pháp hc còn bao
hàm c vic nghiên cu các đơn v như đon văn và văn bn (đơn v trên
câu). Xu hướng m rng này đã hình thành mt phân ngành mi là Ng
pháp văn bn.
Nhim v
Nhim v 1: Da vào ni dung ca thông tin trên đây, hãy k và nêu nhim
v nghiên cu ca các b phn trong chuyên ngành Ng pháp tiếng Vit.
Nhim v 2: Bn hãy phân tích mi quan h gia vic nghiên cu t pháp
và cú pháp tiếng Vit
đánh giá
1. Theo các bn, khi nghiên cu v t pháp và cú pháp tiếng Vit cn nhn
mnh nghiên cu nhng vn đề gì?
2. Có hai cách phân loi t ghép trong tiếng Vit như sau:
Cách 1:
– T ghép hp nghĩa
– T ghép phân nghĩa
– T ghép ngu hp
Cách 2:
– T ghép chính ph
– T ghép đẳng lp
Theo bn, cách phân loi nào là cách phân loi ng pháp? Ti sao?
Hot động 2: Tìm hiu các đơn v ng pháp
Thông tin
H thng ngôn ng gm nhiu đơn v khác nhau, có nhng đơn v mt mt
(hoc ch có mt hình thc mà không có mt nghĩa, hoc ch mang ý
nghĩa); li có nhng đơn v hai mt (hình thc và ý nghĩa). Loi đơn v th
hai là nhng đơn v ng pháp.
Nhim v
Nhim v 1: Da vào nhng kiến thc đã hc v h thng tín hiu ngôn
ng, bn hãy lit kê và phân tích các đơn v ng pháp trong tiếng Vit.
Nhim v 2: T vic phân tích các đơn v ng pháp, bn hãy định nghĩa
đơn v ng pháp.
Đánh giá
1. Xác định các đơn v ng pháp trong trích đon sau:
Người Vit Nam ta ngày nay có lí do đầy đủ và vng chc để t hào vi
tiếng nói ca minh. Và t tin tưởng hơn na vào tương lai ca nó.
(Đặng Thai Mai)
2. Đánh du 3 vào nhng ô vuông khi t được xem xét vi tư cách là mt
đơn v ng pháp
Tìm hiu t v:
– ý nghĩa biu vt, biu nim, biu cm.
– Tính h thng v nghĩa: đồng nghĩa, trái nghĩa, trường nghĩa.
Tìm hiu t v:
– Cu to: các yếu t cu to, quan h gia các yếu t.
Đặc đim ng pháp: t loi, vai trò to câu và cm t.
Hot động 3: Xác định ý nghĩa, hình thc
và phương thc ng pháp
Thông tin
Sau đây là mt s câu:
1) Sinh viên nghiên cu khoa hc.
2) Hc sinh hc bài.
3) Th môn đã ôm gn qu bóng.
Các t khoa hc, bài, bóng có ý nghĩa t vng c th khác nhau nhưng đều
có chung ý nghĩa: ch s vt, đối tượng ca hot động. Các ý nghĩa chung
đó được gi là ý nghĩa ng pháp. ý nghĩa s vt là ý nghĩa t thân ý nghĩa
thường trc. ý nghĩa đối tượng là ý nghĩa quan h - ý nghĩa lâm thi. ý
nghĩa ng pháp trong trường hp này được biu th bng mt hình thc
chung là trt t t (đứng sau động t ngoi động). Trt t sp xếp này chính
là hình thc ng pháp và theo đó cách thc dùng trt t sp xếp gia các
yếu t để biu th ý nghĩa ng pháp được gi là phương thc ng pháp. Có
nhng phương thc ng pháp nm trong bn thân t (phương thc tng hp
tính) li có nhng phương thc nm bên ngoài - phương thc phân tích tính
(ví d như phương thc trt t t).
Nhim v
Nhim v 1: Hãy k, nêu ví d và phân tích mt s ý nghĩa và phương thc
ng pháp thường gp trong tiếng Vit.
Nhim v 2: Bn đang hc tiếng Anh hay tiếng Pháp? Hãy k, nêu ví d
phân tích mt s ý nghĩa và phương thc ng pháp có trong ngoi ng đó.
Nhim v 3: Trên cơ s kết qu ca vic thc hin hai nhim v trên, các
nhóm (theo t) hãy tho lun và c đại din nhóm báo cáo kết qu tho lun
trước lp v mt s vn đề sau:
Định nghĩa v ý nghĩa, hình thc và phương thc ng pháp;
– Nêu và phân loi các ý nghĩa ng pháp;
– Nêu và phân loi các phương thc ng pháp.
đánh giá
1. Hãy xác định ý nghĩa ng pháp khái quát ca mi nhóm t sau:
a. trng, đen, tròn, méo, to, nh, tt đẹp, xanh tươi, thông minh
b. nhà, ca, bút, mc, máy móc, xe c, văn hc, ngh thut
c. ăn, ung, ngi, nm, nói, cười, đóng, m
2. Hãy xác định ý nghĩa ng pháp và phương thc ng pháp ca các t in
nghiêng trong các câu thơ sau:
Người ngm trăng soi ngoài ca s
Trăng nhòm khe ca ngm nhà thơ
(H Chí Minh)
3. Trong câu sau đây, các hư t có tác dng như thế nào trong vic biu th
ý nghĩa ng pháp?
Nhng vùng đất hoang c di bao la ca Tây Bc đã và đang biến thành
nhng rung đồng xanh tt và xóm làng tươi vui.
Hot động 4: Tìm hiu quan h ng pháp
Thông tin
Để cu to h thng và thc hin chc năng giao tiếp, các đơn v ng pháp
phi kết hp vi nhau thành nhng đơn v ln hơn và cui cùng thành câu,
đon văn và văn bn. Trong s kết hp y, gia các đơn v ng pháp luôn
có mi quan h vi nhau. Quan h ng pháp chính là quan h gia các yếu
t ng pháp này khi chúng to đơn v ng pháp ln hơn.
Có nhiu loi quan h ng pháp, song tu trung gm ba quan h ng pháp
khái quát sau đây:
a. Quan h ch v là quan h gia hai thành t, trong đó mt thành t (ch
ng) biu th đối tượng được nói ti trong câu, còn thành t kia (v ng)