UBND TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN
CÔNG CHỨC NĂM 2019
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01 /-HĐTTCC
An Giang, ngày tháng năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt nội dung, tài liệu ôn tập
cho kỳ thi tuyển công chức tỉnh An Giang năm 2019
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH NĂM 2019
Căn cứ Nghị định s24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ quy
định về tuyển dụng, sử dụng quản công chức; Nghị định s161/2018/NĐ-
CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển
dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức thực
hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong quan hành chính nhà nước,
đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Kế hoạch số 462/KH-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2019 của
UBND tỉnh về tổ chức kỳ thi tuyển công chức tỉnh An Giang năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc thành lập Hội đồng Thi tuyển công chức tỉnh An Giang năm
2019;
Xét đề nghị của Thư ký Hội đồng Thi tuyển công chức tỉnh năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nội dung, tài liệu ôn tập cho kỳ thi tuyển công chức tỉnh
An Giang năm 2019 (có đính kèm).
Điều 2. Sở Nội vụ, các quan liên quan thuộc tỉnh, người dự tuyển và
các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- UBND tỉnh (báo cáo);
- Hội đồng Thi tuyển 2019;
- Các cơ quan có nhu cầu tuyển dụng;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử Sở Nội vụ;
- Lưu: HĐTT
TM. HỘI ĐỒNG THI TUYỂN
PHÓ CHỦ TỊCH
PHÓ GIÁM ĐỐC SỞ NỘI V
Lê Kim Bình
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN NĂM 2019
TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN KIẾN THỨC CHUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/QĐ-TTCC ngày ....../9/2019
của Hội đồng Thi tuyển công chức tỉnh năm 2019)
Nội dung 1: NHÀ NƯỚC TRONG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
I. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
1. Quyền lực và quyền lực chính trị
2. Hệ thống chính trị và các yếu tố cấu thành hệ thống chính trị
3. Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
II. NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1. Bản chất nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
2. Nguyên tắc tổ chức hoạt động của nhà nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam
3. Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
III. XÂY DỰNG NHÀ NƯỚC PHÁP QUYỀN XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
1. Khái quát về nhà nước pháp quyền
2. Đặc trưng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3. Những định hướng bản trong xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội
chủ nghĩa ở nước ta hiện nay
Nội dung 2: TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
1. Khái niệm bộ máy hành chính nhà nước
2. Các chức năng cơ bản của bộ máy hành chính nhà nước
3. Cơ cấu tổ chức bộ máy hành chính nhà nước
4. Các nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy hành chính nhà
nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Nội dung 3: CÔNG VỤ, CÔNG CHỨC
Nội dung 4: CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
1. Khái niệm cải cách hành chính nhà nước
2. Mục đích và vai trò của cải cách hành chính nhà nước
3. Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước ở Việt Nam giai
đoạn 2011 - 2020 và những năm tiếp theo
Nội dung 5: LUẬT TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (2015)
Nội dung 6: LUẬT CÁN BỘ, CÔNG CHỨC (NĂM 2008)
Nội dung 7: LUẬT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
(NĂM 2015)
Nội dung 8: LUẬT PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG (NĂM 2018)
(Tài liệu chi tiết m theo)
---------------------------
HỘI ĐỒNG THI TUYỂN NĂM 2019
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH VĂN
Ban hành kèm theo Quyết định số 01/QĐ-HĐTTCC ngày ....../9/2019
của Hội đồng Thi tuyển công chức tỉnh năm 2019)
1. Hình thức thi:
Thi trắc nghiệm trên máy 30 câu hỏi, thời gian thi 30 phút.
2. Nội dung thi:
Kiểm tra kiến thức kỹ năng ngôn ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6
bậc dùng cho Việt Nam (ban hành kèm theo Thông số 01/2014/TT-BGDĐT
ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
3. Nội dung ôn tập:
3.1. Tenses:
- Future Time (will and going to) - Thì tương lai đơn
- Present simple - Thì hiện tại đơn
- Present continuous - Thì hiện tại tiếp diễn.
- Present perfect - Hiện tại hoàn thành
- Present perfect continuous Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
- Past simple - Thì quá khứ đơn
- Past continuous - Thì quá khứ tiếp diễn
- Past perfect - Quá khứ hoàn thành
3. 2. Modals - Động từ khiếm khuyết
3.3. Adjectives and adverbs - Tính từ và trạng từ
3.4. Articles - Mạo từ
3.5. Nouns - Danh từ
3.6. Pronouns - Đại từ
3.7. Possessives - nh từ sở hữu
3.8. Prepositions Giới từ
3.9. Conditions - Câu điều kiện
3.10. Passive voice - Câu bị động
3.11. Reported speech Câu tường thuật
3.12. Phrasal verbs Cụm động từ
3.13. Prepositional phrases - Cụm giới từ
3.14. Gerunds and infinitives - Danh động từ và động từ nguyên mẫu
3.15. Clauses Mệnh đề quan hệ
3.16. Question tags Câu hỏi đuôi
3.17. Các lĩnh vực liên quan
a. Sức khỏe
b. Giáo dục
c. Giao thông
d. Thời tiết, khí hậu
e. Ngôn ngữ
f. Dân số
g. Danh nhân
h. Môi trường
i. Động vật
j. Địa danh
k. Văn hóa, xã hội
l. Cuộc sống thường ngày
m. Ngày ngh
n. Du lịch
o. Y tế
p. Âm nhạc
q. Nghề nghiệp
r. Các hoạt động giải trí
----------------------------------------