1
NHÀ XUT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NHÀ XUT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP H CHÍ MINH
CÔNG TY ĐẦU TƯ XUẤT BN THIT B GIÁO DC VIT NAM
TI LIỆU TP HUẤN GIÁO VIÊN
SỬ DỤNG SÁCH GIÁO KHOA LỚP 1 “CÁNH DIỀU”
MÔN TIẾNG VIỆT
HÀ NI - 2020
2
PHN TH NHT
NHNG VẤN Đ CHUNG
1. Mc tiêu và yêu cu cần đạt ca môn Tiếng Vit lp 1
Tiếng Vit là môn hc bt buộc trong chương trình tiểu hc. Mc tiêu giáo dc
ca môn hc này lp 1 là:
a) Góp phn thc hin mc tiêu chung ca môn hc hình thành, phát trin
năng lực ngôn ng và văn học cho hc sinh (HS), c th hình thành, phát trin cho
HS các năng đọc, viết, nghe nói vi mức độ căn bản để làm công c hc các
môn hc khác và t hc. Mức đ cần đạt đối vi mỗi kĩ năng ở lớp 1 như sau:
- Đọc: Đọc đúng âm, vần, tiếng, từ, câu; Đọc đúng và rõ ràng đoạn văn hoặc văn
bn ngn; Tốc độ đọc đạt khong 40 60 tiếng trong 1 phút; Biết ngắt hơi ở ch
du phy, du kết thúc câu hay ch kết thúc dòng thơ; Bước đầu biết đọc thm;
Hi và tr lời được nhng câu hỏi đơn giản liên quan đến các chi tiết được th hin
ng minh; Tr lời được các câu hỏi đơn giản v nội dung cơ bản của văn bản da
vào gi ý; Nhn biết được hình dáng, hành đng ca nhân vt th hin qua mt s
t ng trong u chuyn da vào gi ý ca giáo viên (GV); Nhn biết được li nhân
vt trong truyn; Liên h đưc tranh minh ho vi các chi tiết trong văn bn; Nêu
đưc nhân vt yêu thích nhất bước đu biết gii thích sao; Nhn biết đưc trình
t ca các s việc trong văn bản và hiểu nghĩa của mt s tín hiệu đơn giản, gần gũi.
- Viết: Biết ngi viết đúng thế; Viết đúng ch viết thường, ch s (t 0 đến
9), biết viết ch hoa; Đặt dấu thanh đúng vị trí; Viết đúng quy tắc các tiếng m đầu
bng các ch c, k, g, gh, ng, ngh; Viết đúng chính t đoạn thơ, đoạn văn độ dài
khong 30 35 ch theo các hình thc nhìn viết (tp chép), nghe viết; Tốc độ viết
khong 30 35 ch trong 15 phút; Bước đầu tr lời được nhng câu hỏi như: Viết
v ai?, Viết v cái gì, vic gì?; Điền được phn thông tin còn trng, viết được câu tr
lời, câu dưới tranh phù hp vi ni dung câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe; Điền được
vào phn thông tin còn trng, viết câu nói v hình dáng hoc hoạt động ca nhân vt
i tranh trong câu chuyện đã học da trên gợi ý; Điền được phn thông tin còn
trng, viết câu tr li hoc viết lại câu đã nói để gii thiu bn thân da trên gi ý.
- Nghe: Có thói quen thái độ chú ý nghe người khác nói (nhìn vào người nói,
thế nghe phù hợp); Đặt mt vài câu hỏi để hi li những điều chưa rõ; Nghe
3
hiểu các thông báo, hướng dn, yêu cu, ni quy trong lp hc; Nghe mt câu chuyn
và tr lời được các câu hi: Ai? Cái gì? Khi nào? đâu?.
- Nói: Nói ràng, thành câu; Biết nhìn vào người nghe khi nói; Đặt được câu
hỏi đơn giản và tr lời đúng vào nội dung câu hỏi; Nói và đáp lại được li chào hi,
xin phép, cảm ơn, xin li, phù hp với đối tượng người nghe; Biết gii thiu ngn
v bản thân, gia đình, đồ vt yêu thích da trên gi ý; K lại được một đoạn hoc c
câu chuyện đơn giản đã đọc, xem hoc nghe (da vào các tranh minh ho và li gi
ý dưới tranh); Biết đưa tay xin phát biểu, ch đến lượt được phát biu; Biết trao đổi
trong nhóm để chia s những ý nghĩ và thông tin đơn giản.
Thông qua các hoạt động đọc, viết, nói nghe, môn Tiếng Vit 1 ớc đầu
hình thành cho HS năng lực văn học, giúp HS cm nhận được cái hay cái đẹp ca
tác phm, nhân vt, hình nh, bồi dưỡng cm xúc thẩm mĩ cho các em.
b) Môn Tiếng Vit lp 1 góp phn phát triển các năng lực chung theo quy đnh
của chương trình, đó là:
- Năng lc t ch t học: Bước đầu biết cách đc, cách phát biu ý kiến trong
nhóm, trong lp; T chun b đồ dùng hc tp, s dng và gi gìn đồ dùng hc tp;
T thc hin nhim v hc tp; T đọc sách và sưu tầm tài liu hc tp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Bước đầu biết làm vic nhóm; Giao tiếp thân
thin, hp tác vi bn cùng nhóm, cùng lp, cùng la tui trong hc tập, lao động,
vui chơi; Biết chia s những điều đã học với người thân.
- Năng lc gii quyết vấn đề và sáng tạo: ớc đầu biết vn dng những điều đã
học để giao tiếp hng ngày trường học, gia đình và cộng đồng.
c) Môn Tiếng Vit lp 1 góp phn hình thành phát trin cho hc sinh nhng
phm cht ch yếu, c th là:
- Yêu nước: Yêu gia đình, quê hương.
- Nhân ái: Yêu thích cái đẹp, cái thin; Kính trng, l phép vi ông bà, cha m
và người trên; Yêu quý bn bè; Yêu thích và có ý thc bo v các con vt có ích.
- Chăm chỉ: Có hng thú hc tp, yêu thích lao động.
- Trung thc: Tht thà, ngay thng trong hc tập và đời sng.
- Trách nhim: ý thc thc hin trách nhim vi bản thân, gia đình, cộng
đồng và môi trưng xung quanh; Biết gi v sinh thân th; Gi v sinh nơi học tp
và sinh hot; Bo v môi trường xung quanh; Gi gìn đ dùng hc tp và sinh hot.
4
2. Quan điểm tiếp cn ca SGK Tiếng Vit 1
SGK Tiếng Vit 1 trong b SGK Cánh Diu (sau đây gọi SGK Tiếng Vit 1)
th hiện Chương trình Giáo dc ph thông (GDPT) năm 2018 với quan điểm tiếp
cận như sau:
2.1. Tiếp cn mc tiêu
Tiếp cn mc tiêu là ly mc tiêu giáo dc của Chương trình GDPT làm căn cứ
để la chn, t chc ni dung hc tp và hoạt động hc tp ca HS; c th:
- Ly vic rèn luyện các năng ngôn ngữ c, Viết, Nói nghe) làm trc
phát trin ca cuốn sách để phc v mc tiêu phát trin các năng lực đặc thù (năng
lc ngôn ng và văn học).
- Thng nht ni dung rèn luyện các năng ngôn ng trong mi bài hc theo
ch đề, ch điểm đ phc v mc tiêu bồi dưỡng kiến thức, năng sống các
phm chất yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thc, trách nhim.
- Tích cc hóa hoạt động hc tp của người học đ HS phát trin toàn din v
phm chất và năng lực mt cách vng chc.
2.2. Tiếp cận đối tượng
Tiếp cận đối tượng là la chn, t chc ni dung hc tp các hoạt động hc
tp cho phù hp vi tâm sinh lí và trình độ nhn thc ca HS; c th là:
- HS người nói tiếng Việt, do đó, nhiệm v trng tâm ca môn Tiếng Vit
lp 1 là dy ch để HS biết đọc biết viết, đồng thi dy phát triển các kĩ năng nghe
và nói mức độ cao hơn (từ giao tiếp thông thường đến giao tiếp văn hóa).
- HS còn nh tuổi, do đó cần chú ý đến tính va sc và tâm lí la tui.
- HS đối tượng rất đa dạng, cho nên cn thiết kế ni dung mở, đ thc hin
giáo dc phân hóa, nhm khơi dậy tiềm năng ở mi HS.
3. Cu trúc ca sách và ca các bài hc trong SGK Tiếng Vit 1
3.1. Cu trúc ca cun sách
SGK Tiếng Vit 1 gm 4 ni dung ln: Chun b, Hc ch, Hc vn Luyn
tp tng hp. Theo truyn thng, 3 nội dung đầu đưc tp hp vào mt phn, ly tên
chung là Hc vn.
Phn Chun b (4 tiết) giúp HS làm quen với trường lp, thy cô, bn
ng dn HS: tên và cách s dụng đồ dùng hc tp; nhng kí hiu v t chc hot
động lớp; tư thế ngi đọc, ngi viết, ngi hc; hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm,
5
phát biểu trước lớp,…; các hoạt động hc lp, hc đim tham quan, hc nhà
với người thân, học trong đời sng; tp viết các nét ch cơ bản.
Phn Hc ch (72 tiết 6 tun) mc tiêu dy âm ch cái, cách ghép âm
(ch cái) thành nhng tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính”.
Phn Hc vn (236 tiết hơn 19 tun) dy HS cách ghép âm (ch cái) thành c
vần có mô hình “âm chính + âm cuối”, “âm đệm + âm chính”, “âm đệm + âm chính
+ âm cuối”, từ đó, tạo thành nhng tiếng có mô hình khác nhau.
Phn Luyn tp tng hp (108 tiết 9 tun) mc tiêu giúp HS nâng cao các
kĩ năng đọc, viết, nghe, nói để chun b học chương trình lớp 2.
3.2. Cu trúc chung ca các bài hc
Mi bài hc trong SGK Tiếng Vit 1 đều được t chc theo mt quy trình gm
các hoạt động sau: Khởi động, Khám phá, Luyn tp, ng dng.
Phn Khởi đng (các tên gi khác: Chia s, Tri nghiệm, Cùng vui chơi,…) t
chc cho HS chia s những điều đã trải nghiệm liên quan đến bài hc để chun b
cho bài hc. Bên cạnh đó, phn Khởi động còn nhm to hng thú cho HS vi bài
hc, cung cp nhng tri nghim, m rng vn hiu biết, vn t v ch đề.
Phn Khám phá đặt HS vào tình hung mới để giúp các em có nhng hiu biết
và kinh nghim mi. Trong phn này, HS s đưc cung cp mt s ng liệu đ phc
v vic hình thành kiến thc v tiếng Vit. Các ng liệu được la chn theo nguyên
tc tiết kiệm, điển hình, đ vi một dung lượng nh nht th khái quát được tương
đối đầy đủ kiến thức. VD, để dy mt âm hoc vn, SGK ch bt đầu t mt t khóa
gm 1 hoc 2 tiếng (âm tiết), không dn c một câu để HS d nhn ra âm, vn mi.
Phn Luyn tp đt HS vào nhng tình huống tương t tình hung trong phn
Khám phá để giúp các em cng c kiến thc, rèn luyện kĩ năng thực hành. Tùy theo
giai đoạn hc tp và kiu bài hc, ni dung luyn tp có th: tập đọc, tp viết, tp
chép, nghe viết, tho lun, k chuyn, viết đoạn văn,… Các câu hỏi, bài tp luôn gn
vi thc tế và yêu cu của đời sng.
Phn ng dng (Vn dng) giúp hc sinh ng dng những điều đã học để nhn
thc, phát hin gii quyết nhng tình hung thực trong đi sng. Ni dung
hoạt động ng dụng hướng dn HS thc hành giao tiếp tt trường nhà, đọc
sách báo nhng thông tin cn thiết, quan sát hc hi thêm trong cuc sống, sưu
tm và gii thiu các tài liệu đã sưu tầm được, to ra các sn phẩm đa phương thc
(bưu thiếp, đồ thng có lời văn),…