
Chỉsửdụng tài liệu vào mụ c đích họ c tập và nghiên cứu
1
BỆ NH VI Ệ N 103
BỘMÔN TÂM THẦN VÀ TÂM LÝ Y HỌC
TIÊU CHUẨN CHẨ N ĐOÁN CÁC RỐ I LOẠN
TÂM THẦN THEO DSM-5
(TÀI LIỆU SỬDỤNG NỘI BỘ)
Hà Nội: 03/2015

Chỉsửdụng tài liệu vào mụ c đích họ c tập và nghiên cứu
2
Chỉ đạ o: PGS.TS. Cao Tiế n Đứ c
Hiệ u đính: PGS.TS. Nguyễn Sinh Phúc
Nhữ ng ngư ờ i tham gia dịch:
PGS.TS. Bùi Quang Huy
PGS.TS. Nguyễn Sinh Phúc
ThS. Đỗ Xuân Tĩnh
ThS. Trần Quyết Thắng
ThS. Lê Văn Cư ờ ng
ThS. Vũ Ngọc Úy
BS. Phạm ThịThu
BS. Nguyễn Trọ ng Đạ o
BS. Đặ ng Trần Khang
BS. Nguyễ n Đoàn Mạ nh
BS. Huỳnh NgọcLăng
(Tài liệu có sửdụng một sốnội dung từbản dịch của nhóm dịch thuật khác)

Chỉsửdụng tài liệu vào mụ c đích họ c tập và nghiên cứu
3
1 RỐ I LOẠ N PHÁT TRIỂ N THẦ N KINH
1.1 Rố i loạ n phát triể n trí tuệ (Intellectual Disability)
Mã số : 319
Rối loạn phát triển trí tuệlà một rối loạn khởi phát trong thời kỳphát triển bao
gồm suy giảm cảchứ c năng trí tuệvà chứ c năng thích ứ ng trong lĩnh vực nhận
thức, xã hội và thực hành. Phải thỏa mãn 3 tiêu chuẩn sau:
A. Những suy giảm chứ c năng trí tuệ như lậ p luận, giải quyết vấ n đề , lên kế
hoạ ch, tư duy trừ u tư ợ ng, đánh giá, họ c tập, học hỏi kinh nghiệ m, đư ợ c khẳng
đị nh bởi cả đánh giá lâm sàng và test trí tuệchuẩn.
B. Suy giảm chứ c năng thích nghi dẫ n đế n không phát triể n đư ợ c đầ y đủ tâm
thần và xã hộ i để số ng độ c lập và thích nghi xã hội. Nếu không có sựhỗtrợ
thư ờ ng xuyên, kém thích ứng thểhiện trong một hoặc nhiều hoạ t độ ng thư ờ ng
ngày, như giao tiế p, tham gia xã hội và sống phụthuộc trong nhiề u môi trư ờ ng
như ở nhà, trư ờ ng học, công việc và giao tiếp.
C. Khởi phát của suy giảm trí tuệvà thích ứng trong thời kỳphát triển.
1.1.1 Chẩ n đoán phân biệ t
- Các rối loạn thần kinh - nhận thức chủyếu hoặc nhẹ.
- Các rối loạn giao tiếp hoặc rối loạn hoạc biệ t đị nh.
- Rối loạn phổtựkỉ.
1.2 Các rố i loạ n giao tiế p
1.2.1 Rối loạn ngôn ngữ(Language Disorder)
1.2.2 Mã số: 315.39 (F80.9)
A. Khó khăn dai dẳ ng trong hình thành và sửdụng sửdụng ngôn ngữtrong các
phư ơ ng thứ c (nói, viết, ngôn ngữký hiệu) dẫ n đế n suy giảm khả năng hiể u hoặc
những vấ n đề dư ớ i đây:
1. Giảm vốn từ(hiểu và sửdụng từ).
2. Hạn chếcấu trúc câu (khả năng đặ t câu đúng ngữ pháp).
3. Làm hỏng cuộc nói chuyện (khả năng sửdụng từvà kết nố i câu để diễn giải
hoặc mô tả1 chủ đề hoặc một chuỗi sựkiện hoặc có 1 cuộc nói chuyện)
B. Khả năng ngôn ngữ thấ p đáng kể so với lứa tuổi, dẫ n đế n hạn chếhiệu quả
giao tiếp, tham gia xã hội, thành tích học tập hoặc khả năng nghề nghiệp, riêng
lẻhoặc kết hợp.
Các triệu chứng khởi phát trong thời kỳphát triển (tâm lý) sớm.
D. Nhữ ng khó khăn không do suy giảm nghe hoặc tổn thiệt giác quan khác, rối
loạn vậ n độ ng, hoặc thuốc hoặc bệnh thầ n kinh và không đư ợ c giải thích tố t hơ n
bởi rối loạn phát triển trí tuệhoặc trì trệphát triển tổng thể.
Chẩ n đoán phân biệ t
- Những biến thểkhác nhau của ngôn ngữbình thư ờ ng.
- Tổ n thư ơ ng thính giác hoặc giác quan khác.

Chỉsửdụng tài liệu vào mụ c đích họ c tập và nghiên cứu
4
- Rối loạn phát triển trí tuệ.
- Các rối loạn thần kinh.
- Thoái triển ngôn ngữ.
1.2.3 Rối loạn phát âm
1.2.4 Mã số: 315.39 (F80.0)
A. Khó khăn dai dẳ ng trong việc phát âm cản trởviệc hiểu lời nói hoặc khó giao
tiếp bằng ngôn ngữ.
B. Rối loạn làm hạn chếhiệu quảgiao tiếp, cản trởtham gia xã hội, thành tích
học tập hoặc hoạ t đồ ng nghềnghiệp.
Các triệu chứng khởi phát trong thời kỳphát triển sớm.
D. Nhữ ng khó khăn không do bệ nh bẩm sinh hoặc mắc phả i,như liệ t não, hở
hàm ế ch, điế c, tổ n thư ơ ng chấ n thư ơ ng não hoặc các bệ nh cơ thể hay thần kinh
khác.
Chẩ n đoán phân biệ t:
- Các biến thểkhác nhau của phát âm bình thường.
- Tổ n thư ơ ng thính giác hoặ c giác quan khác.
- Khuyết tật vềcấu trúc (ví dụ, hởhàm ếch)
1.2.5 Rối loạn giao tiếp xã hội
A. Khó khăn dai dẳ ng trong giao tiếp xã hội dùng lời và không dùng lời biểu thị
bởi tất cảnhữ ng điề u sau:
1. Suy giảm trong sửdụng giao tiếp cho các mụ c đích xã hộ i, như chào hỏ i và
chia sẻthông tin bằng cách thức phù hợp với hoàn cảnh xã hội.
2. Suy giảm khả năng thay đổ i giao tiếp cho phù hợp hoàn cảnh hoặc nhu cầu
củ a ngư ờ i nghe, như nói trong lớp họ c khác trong sân chơ i, nói chuyệ n với 1
đứ a trẻ hơ n vớ i khác biệ t 1 ngư ờ i lớn, và tránh sửdụng ngôn ngữquá hình thức.
3. Khó tuân theo những nguyên tắc giao tiế p và ngư ờ i nói chuyệ n, như quay trở
lại mạch giao tiếp, nói lại bằng các từkhác khi bịhiểu sai, và biết cách sửdụng
lời nói và kí hiệu không lờ i để điề u chỉ nh tư ơ ng tác.
4. Khó khăn trong việ c hiểu nhữ ng điề u không nói thẳng (phải suy luận) và
không theo nghĩa đen hoặ c nư ớ c đôi ( thành ngữ , câu đùa, phép ẩ n dụ , đa nghĩa
mà hiểu phụthuộc vào tình huống).
B. Sựsuy giảm dẫ n đế n hạn chếhiệu quảgiao tiếp, tham gia xã hội, quan hệxã
hội, thành tích học tập hoặc hoạ t độ ng nghềnghiệp, riêng lẻhoặc kết hợp.
C. Khởi phát của những triệu chứng trong thời kì phát triển sớm (cũng có thể
không đầ y đủ rõ ràng đế n khi đòi hỏi của giao tiếp xã hộ i vư ợ t quá khả năng hạ n
chếcủa trẻ).
D. Các triệu chứng không do một bệ nh cơ thể hoặc bệnh thần kinh hoặc khả
năng cấ u trúc từvà ngữpháp hạn chế , và không đư ợ c giải thích tố t hơ n bở i rối
loạn phổtựkỉ, rối loạn phát triển trí tuệ, chậm phát triển tổng thể, hoặc một rối
loạn tâm thần khác.

Chỉsửdụng tài liệu vào mụ c đích họ c tập và nghiên cứu
5
Chẩ n đoán phân biệ t:
- Rối loạn phổtựkỉ.
- Rối loạ n tăng độ ng/giảm chú ý.
- Rối loạn lo âu xã hội (ám ảnh sợxã hội).
- Chậm phát triển trí tuệvà chậm phát triển tổng thể.
1.3 Rố i loạ n phổ tự kỉ
A. Suy giảm dai dẳng trong giao tiếp xã hộ i và tư ơ ng tác xã hội trong nhiều
hoàn cảnh, biểu thịbởi nhữ ng điề u sau, đang có hoặ c trong bệnh sử(ví dụ để
minh họa, không toàn diện):
1. Suy giảm trong sự trao đổ i cảm xúc với mọ i ngư ờ i, ví dụ, từsựtiếp xúc xã
hội bấ t thư ờ ng và không giao tiếp qua lại bình thườ ng đư ợ c; tới suy giảm sự
chia sẻmối quan tâm hoặc cảm xúc; tới không thểbắ t đầ u hoặ c đáp ứ ng với
tư ơ ng tác xã hội.
2. Suy giảm hành vi giao tiếp phi ngôn ngữ, ví dụ, từgiao tiếp nghèo nà cảvề
ngôn ngữvà phi ngôn ngữtới bấ t thư ờ ng trong tiếp xúc ánh mắt và ngôn ngữ cơ
thểhoặc suy giảm trong sựhiểu biết cũng như sửdụ ng điệ u bộ, cửchỉ; tới sụ
thiếu hụt toàn bộbiểu cảm nét mặt và giao tiếp phi ngôn ngữ.
Suy giảm trong phát triển, duy trì và hiểu các mối quan hệ, ví dụ, từ khó khăn
trong điề u chỉ nh hành vi để phù hợp với tình huống xã hộ i đa dạ ng; tớ i khó khăn
trong tham gia trò chơ i tư ở ng tư ợ ng hoặc làm bạn; không biết quan tâm tới bạn
bè.
Biệ t đị nh mứ c độ nặng hiện tại:
Mứ c độ nặng dự a trên cơ sở suy giảm giao tiếp xã hội và kiểu hành vi thu hẹp,
lặp lại.
B. Kiểu thu hẹp, lặp lại của hành vi, hứng thú, hoặc hoạ t độ ng, đư ợ c thểhiện
qua ít nhất là 2 trong sốnhữ ng điề u sau, đang diễ n ra hoặc có trong bệnh sử(ví
dụ để minh họa, không đầ y đủ ):
1. Sự đị nh hình hoặc lặ p đi lặ p lạ i các độ ng tác, sửdụng vật hoặc ngôn ngữ(vận
độ ng đơ n giả n đị nh hình, xế p hàng đồ chơ i hoặ c lậ t đồ vật, nhại lời, cách nói
riêng).
2. Tính cố đị nh đơ n điệ u, không linh hoạt trong hoạ t độ ng hằng ngày, hoặc kiểu
nghi thức hóa hành vi ngôn ngữhoặc phi ngôn ngữ(đau khổ quá mức với một
thay đổ i nhỏ , khó khăn vớ i sự thay đổ i, kiể u tư duy cứ ng nhắc, cách chào hỏi rập
khuôn, đi mộ t đư ờ ng, ăn mộ t món hằng ngày).
C. Triệu chứng phải tồn tại trong giai đoạ n phát triển sớm (có thểkhông bộc lộ
đầ y đủ cho đế n khi đòi hỏi của xã hộ i vư ợ t quá khả năng hạ n hẹp của trẻ, hoặc
có thểbị che đậ y bởi quá trình học tậ p trong giai đoạ n sau của cuộc sống).
D. Các triệu chứng gây nên suy giảm rõ ràng vềchứ c năng xã hội, nghềnghiệp
hoặc các lĩnh vực quan trọng khác.
E. Rối loạ n không đư ợ c giải thích tố t hơ n bở i rối loạn phát triển trí tuệhoặc
chậm phát triển tổng thể. Rối loạn phát triển trí tuệvà rối loạn phổtựkỉ thư ờ ng

