TOEIC
Listening
VOCA ETS 2019
TOEIC PRACTICE CLUB
Tài liệu được biên soạn đặc biệt tháng 03/2020
10
test
Người soạn: Quân Minh
Người son: Quân Minh
VOCA ETS 2019 | TOEIC PRACTICE CLUB
Ngun đng lc
Dành tặng riêng cho các thành viên nhóm Toeic Practice Club
Các bạn tham gia Group đ cp nhật thêm nhiều tài liệu hữu ích khác
Tham gia ngay: www.fb.com/groups/Toeictuhoc/
1
TEST 1 ETS 2019
Câu 98 – 100:
11. way~ cách
12. database~ cơ sở d liu
13. secure~ an toàn
14. specialize in~ chuyên về
15. type of work~ loại hình công việc
16. be interested in~ quan tâm về
17. project~ d án
18. consultant fee~ phí tư vấn
19. business card~ bưu thiếp
Câu 95 - 97:
1. event~ s kin
13. judge~ giám khảo
2. wait~ ch
14. select~ chn
3. held~ t chc
15. based on~ dựa trên
4. outside~ bên ngoài
16. taste~ hương vị
5. attract~ thu hút
17. uniqueness~ tính độc đáo
6. a lot of~ nhiu
18. whole~ toàn thể
7. participant~ người tham gia
19. entry~ s vào cửa
8. competitor~ đối thủ./cách thí ssinh
20. food sample~ dùng thử thức ăn
9. prepare~ chun b
21. contest registration form~ mu đơn
đăng ký cuộc thi
10. serve~ phc v
22. keep in mind~ hãy ghi nhớ
11. throughout~ sut
23. jacket~ áo khoát
12. a panel of~ nhóm
Câu 92 - 94:
1. first of all~ trước hết
7. check~ kim tra
2. busy schedule~ lịch trình bận rn
8. put~ nhp
3. outside of work~ ngoài công việc
9. warehouse database~ sở d liu
nhà kho
4. warehouse~ nhà kho
10. assign~ phân công
Người son: Quân Minh
VOCA ETS 2019 | TOEIC PRACTICE CLUB
Ngun đng lc
Dành tặng riêng cho các thành viên nhóm Toeic Practice Club
Các bạn tham gia Group đ cp nhật thêm nhiều tài liệu hữu ích khác
Tham gia ngay: www.fb.com/groups/Toeictuhoc/
2
5. extra shipment~ hàng thêm/b
sung
11. go ahead~ bắt đầu thc hin
6. deliver~ giao
12. group leader~ nhóm lãnh đạo
Câu 89 - 91:
1. news~ tin tc
10. public opinion~ ý kiến cộng đồng
2. light-rail~ đường st ti nh
11. divide~ trái chiều
3. massive~ đồ s
12. resident~ cư dân
4. construction project~ d án xây dựng
13. approve~ thông qua
5. safety regulation~ quy định an toàn
14. project~ d án
6. federal~ liên bang
15. worth the cost~ gtrị v mặt chi phí
7. major modification~ sửa đổi ln
16. passersby~ người qua đường
8. track~ đường ray
17. development~ s phát triển
9. delay~ chm tr
18. project~ d án
Câu 86 - 88:
1. conduct~ tiến hành
6. time zones~ múi giờ
2. scheduling software~ phn mm lp
kế hoch
7. way~ cách
3. chose~ chn
8. client~ khách hàng
4. particular~ đặc bit
9. application~ ng dng
5. schedule~ lên lch
10. check~ kim tra
Câu 83 - 85:
1. truck driver~ tài xế xe ti
6. according to~ theo như
2. be supposed to~ phi
7. list~ danh sách
3. deliver~ giao
8. get back to~ liên hệ li
4. kichen appliance~ thiết b nhà bếp
9. correct address~ địa ch chính c
5. branch~ chi nhánh
10. whole~ toàn bộ
Câu 80 - 82:
1. aboard~ trên
11. pick~ ly
2. flight~ chuyến bay
12. baggage claim~ khu nhận hành
3. unfortunately~ thật không may
13. land~ h cánh
4. run out of~ hết
14. in addition~ ngoài ra
Người son: Quân Minh
VOCA ETS 2019 | TOEIC PRACTICE CLUB
Ngun đng lc
Dành tặng riêng cho các thành viên nhóm Toeic Practice Club
Các bạn tham gia Group đ cp nhật thêm nhiều tài liệu hữu ích khác
Tham gia ngay: www.fb.com/groups/Toeictuhoc/
3
5. space~ không gian/chỗ
15. standard selection~ s la chọn tiêu
chun
6. overhead bin~ ngăn chứa trên
16. seat pocket~ túi ở ghế
7. carry-on bag~ túi sách tay
17. in front of~ phía trước
8. fit~ va
18. purchase~ mua
9. check~ kim tra
19. meal~ bữa ăn
10. be able to~ có thể
20. flight attendant~ tiếp viên hàng
không
Câu 77 - 79:
1. serve~ phc v
9. fresh produce~ món tươi
2. since~ bởi vì
10. entrée~ món ăn đầu tiên/ món khai
v
3. let A tell~ để A nói
11. poached salmon~ cá hồi luc
4. vegetable product~ món rau
12. caught fresh~ mới đánh bắt
5. menu~ thực đơn
13. sauce~ nước st
6. vegetable garden~ vườn rau
14. all the time~ mọi lúc
7. talented~ tài năng
15. beverage~ đồ ung
8. grow~ trng
Câu 74 - 76:
1. put in~ dành thi gian/n lc
7. in time~ kịp lúc
2. get~ có được
8. trade show~ triển lãm thương mại
3. line~ dòng
9. in addition to~ ngoài ra
4. accessory~ ph kin
10. reserve~ đt
5. ready for market~ mặt trên thị
trường
11. booth~ gian hàng
6. willingness~ sẵn sàng
12. exhibition hall~ phòng triển lãm
Câu 71 - 73:
1. location~ v trí
6. access~ truy cp
2. area~ khu vc
7. across~ khp
3. keep fit~ ly lại vóc dáng
8. vacation~ k nghĩ
4. including~ bao gm
9. workout routine~ thói quen tập luy
5. instructor~ người hướng dn
10. nation~ quc gia
Câu 68 - 70:
Người son: Quân Minh
VOCA ETS 2019 | TOEIC PRACTICE CLUB
Ngun đng lc
Dành tặng riêng cho các thành viên nhóm Toeic Practice Club
Các bạn tham gia Group đ cp nhật thêm nhiều tài liệu hữu ích khác
Tham gia ngay: www.fb.com/groups/Toeictuhoc/
4
1. hiring manager~ quản lý tuyển dng
9. next to~ cạnh bên
2. review~ xem qua
10. lake~ h
3. job application~ đơn xin việc
11. park~ đậu xe
4. interview~ bui phng vn
12. permit~ giay phep
5. available~ rãnh
13. space~ ch
6. get back to~ liên hệ li
14. mark~ đánh du
7. let A check~ để A kim tra
15. violation~ s vi phm
8. business complex~ khu phc hp
kinh doanh
16. visitor~ du khách
Câu 65 - 67:
1. a lot of~ nhiu
7. production~ vic sn xut
2. interest~ quan tâm
8. supply~ ngun cung
3. line~ dòng
9. garment~ trang phc
4. dress~ váy
10. in that case~ trong trường hợp này
5. plan~ lên kế hoch
11. label~ nhãn mác
6. demand~ nhu cu
12. template~ mu
Câu 62 - 64:
1. work on~ x
6. one = list~ danh sách
2. bill~ hóa đơn
7. updated~ cp nht/chnh sa
3. patient~ bệnh nhân
8. procedure~ quy trình
4. recently~ gần đây
9. deal with~ x
5. refer to~ tham kho
Câu 59 - 61:
1. out of power~ hết pin
6. public library~ thư viện cộng đồng
2. wall socket~ cắm điện trên tường
7. block~ dãy nhà
3. charge~ sc
8. hill~ ngọn đồi
4. outlet~ cm
9. corner~ góc đường
5. occupied~ có người ngi
Câu 56 - 58:
1. event coordinator~ nời điều ph s
kin
8. ballroom~ phòng khiêu vũ
2. associate~ cng sự/nhân viên
9. ceremony~ l
3. host~ t chc
10. out of town~ ngoài thị trn