1
NĂNG ĐỊNH RDP/FDP QLBMB
40 CÂU HI THC HÀNH
1. DARD viết tt ca cm t tiếng Anh nào? Chế độ Dissiminator
như thế nào ? Hãy phân bit chế đ DARD OPS LAN chế độ
DARD không có OPS LAN.
Tr li:
- DARD là viết tt ca cm t: Direct Access Radar Data
- Chế độ Dissiminator chế chế CWP s ly d liu trc tiếp tín
hiu nguồn giám sát được gán t DARD LAN đổ vào OPS LAN. H thng
s cho phép khai báo bng cu hình Dissiminator.
- Chế độ DARD có OPS LAN DARD không OPS LAN khác nhau như
sau :
o DARD OPS LAN thì ti CWP s chọn bypass được 1 trong các
ngun giám sát h thng cung cp. (Đảm bo mi ngun giám
sát phải được gán vào 1 CWP đang hoạt động nào đó phù hp vi
cu hình Dissiminator).
o DARD không OPS LAN thì ti mi v trí CWP ch chn bypass
đưc 1 trong 4 ngun giám sát theo bng cu hình Dissiminator
(Ngun giám sát phi tn ti trong h thng).
2. Hãy xác định tm ph ca Radar Ni Bài trên CWP? nếu radar Vinh
hoặc Sơn Trà hoặc c Vinh Sơn Trà mất tín hiu thì có ảnh hưởng
đến điều hành bay hay không (nếu không tính ADS-B)? Ti sao?
Tr li:
- Ti v trí CWP, chọn radar NB để bypass. Khi đó các mục tiêu trên
màn hình do radar Ni Bài bắt được. Kết hp vi vic bt ng tròn
vùng ph ca radar Ni Bài.
- Nếu radar Vinh mt thì không ảnh hưởng tới điều hành bay do NB ST
vn ph hết được vùng ph ca Vinh.
- Nếu radar Sơn Trà mất thì s nh hưởng ti các chuyến bay tm thp ti
phân khu 4 vì vùng đó radar VI và VC bắt s kém.
- Nếu c radar Vinh Sơn Trà cùng mt thì s ảnh hưởng ti các chuyến
bay phân khu 4 và mt phn phân khu 3 lân cn.
3. Các sở điu nh bay, phân khu liên quan đến chuyến bay ct
cánh t Nội Bài đi HCM?
Tr li:
2
Các sở điu hành bay hoc phân khu liên quan ti chuyến bay ct
cánh t Nội Bài đi HCM gồm:
+ Ground Ni Bài
+ TWR Ni Bài,
+ APP Ni Bài
+ Phân khu 2
+ Phân khu 3
+ Phân khu 4
4. Hin nay, đang có những loi ngun tín hiu giám sát chính nào đưc
cp vào h thng ATM?
Tr li: Hin nay đang 2 nguồn giám sát được cp vào h thng ATM
là: + Các ngun tín hiu Radar
+ Các ngun tín hiu ADS-B.
5. Ý nghĩa các màu sc hin tr trên CMS.
Tr li:
- Xanh: Các node functions trong h thng đang hoạt động bình thường,
hoc các đường s liu radar, adsb, aftn.. đang có số liu.
- Đỏ: Functions li hoặc các đưng s liệu radar, adsb, aftn.. đang không
có s liu.
- Trng: ng dụng các Node đang tt hoc CMS không nhận được thông
tin v đối tượng đó, functions nào đó.
- Xanh da tri: Chế độ standby
- Da cam: Suy gim tín hiu hoc chức năng của một đối tượng nào đó.
- Tím: Funcions hoặc các đường tín hiu trng thái Idle.
6. Kim tra trng thái hoạt động ca CWP, máy in Strips trên CMS.
Tr li:
- T CMS, Click vào bng giám sát ca CWP (ACC HN, ACC HCM.. )
th giám sát được trng thái hoạt động ca ng dng CWP (ON hay
OFF), các đường Lan kết ni ti CWP, kết ni ca CWP ti máy in Strip.
7. Hãy nêu ý nghĩa các trường trong điện văn FPL?
Tr li:
- Điện văn FPL có các trường và ý nghĩa như sau:
3. Loại điện văn số và d liu tham chiếu
7. Phiên hiu máy bay và Code Radar
8. Quy tc bay và loi chuyến bay
3
9. Loi máy bay và hng nhiễu động không khí
10. Thiết b và kh năng
13. Sân bay ct cánh và gi ct cánh
15. Đưng bay.
16. Sân bay đến và tng thi gian bay d kiến, các sân bay đến d b
18. Các thông tin khác (dùng hơn 1 hàng nếu cn)
19. Các thông tin b sung (dùng hơn 1 hàng nếu cn)
8. Mục đích của các điện n CHG, DEP, ARR, DLA CNL của điện
văn không lưu?
Tr li:
- CHG (change): S dng khi bt c thông tin thay đi ca kế hoch
bay.
- DEP (departure): S dụng để thông báo tàu bay đã thực s ct cánh.
- ARR (arrival): S dụng để thông báo tàu bay đã hạ cánh tới sân bay đến.
- DLA (delay): S dụng để thông báo chuyến bay b delay, lùi li thi gian
ct cánh sang thi gian khác.
- CNL (flight plan CANCELATION): Dùng để hy b kế hoch bay.
9. chế Master/Slave ca các máy ch trong h thống ATM nghĩa
là như thế nào?
Tr li:
- Master/Slave chế Chính/Ph đảm bo tính d phòng nóng ca cp
máy ch trong h thng ATM.
- Khi máy Master gp s c thì máy Slave s t động chuyn lên làm
Master, đảm bo không gián đoạn hay mt mát d liu.
10. Mục đích quan trọng nhất của hệ thống ATM cung cấp tín hiệu
cho KSVKL?
Tr li:
- Hệ thống ATM cung cấp rất nhiều tín hiệu cũng như chức năng nhưng
mục đích quan trọng nhất cung cấp dữ liệu giám sát tổng hợp cho
KSVKL .
11. Hãy kể tên nêu chức năng của những hệ thống Đội CNTT
đang quản lý tại ATCC? Hệ thống nào là quan trọng nhất.
Tr li:
- Hệ thống ATM: Đây hệ thống quan trọng nhất, là một trong những hệ
thống chính mà KSVKL sử dụng để điều hành bay.
- Hệ thống SIM TWR: hệ thống huấn luyện giả định, đhuấn luyện cho
KSVKL của Tower Nội Bài cũng như các Tower địa phương khác.
4
- Hệ thống SIM ACC/APP: hệ thống dùng để huấn luyện cho KSVKL
ACC và APP Nội Bài.
- Hệ thống ghi âm Ricochet: hệ thống ghi âm, ghi toàn bộ các kênh hot
line cũng như các kênh thoại điều hành bay tại ATCC/HAN.
- Hệ thống Lab: hệ thống dùng để huấn luyện tiếng anh cho nhân viên
hàng không.
12. Hãy kể tên tất cả các máy chủ của hthống ATM các tên đó ứng với
tên tiếng Anh là gì?
Tr li:
- RFE: Radar Front End
- MSF: Multi Sensor Fusion
- RPB: Recording/Playback/Backup
- SFN: Safety Net.
- FDP: Flight Data Processing
- MONA: MONitoring Aids
- DBH: Databse Handling.
- MTCD: Medium Term Conflict Detection
- AMAN/DMAN: Arrival Management/Departure Management
- AGDL: Air Ground Data Link.
- DAS: Database server.
- IDS: Information Display System
13. u chức năng chung của các máy chủ RFE, MSF, RPB, SFN của hệ
thống ATM?
Tr li:
- RFE: Tiền xử lý số liệu radar ADS-B. Số liệu được đẩy ra Dard LAN
và có thể đẩy thẳng tới CWP trong trạng thái DARD.
- MSF: Xử tổng hợp đa nguồn giám sát. Một mục tiêu được phủ bởi
nhiều nguồn giám sát, khi qua MSF xử sẽ chỉ cho ra một mục tiêu duy
nhất.
- RPB: Ghi hình, lưu trữ và xem lại tình huống không lưu.
- SFN: Xử lý, tính toán để đưa ra các cảnh báo xung đột ngắn hạn, xung
đột vùng cấm bay, cảnh báo độ cao an toàn tối thiểu hoặc cảnh báo tiếp
cận chót.
14. Nêu chức năng chung của các máy chủ FDP, MONA, DBH, MTCD?
Tr li:
- FDP: Xđiện văn kế hoạch bay, tính toán quỹ đạo mục tiêu, gán code,
tạo strip…
- MONA: Phụ trợ giám sát: Cảnh báo tàu bay bay lệch so với quỹ đạo dự
tính, hoặc tàu bay bay lệch so với mực bay huấn lệnh. Cảnh báo sai code
giữa FPL và code thực tế của tàu bay.
- DBH: Quản lý, lưu trữ cơ sở dữ liệu bay.
5
- MTCD: Tính toán, xử lý xung đột trung hạn giữa các tàu bay dựa trên
quỹ đạo bay từ khi trạng thái chuyến bay là Active.
15. cứng của các máy CWP dung lượng bao nhiêu G? Nếu đổi
cứng D01 cắm vào case D02 thì bật D02 lên chạy được ứng dụng
không? Tại sao?
Tr li:
- Ổ cứng của các máy CWP có dung lượng là 300Gb.
- Nếu đổi cứng của D01 cắm vào case D02 thì khi đó bật D02 lên sẽ
không chạy được ứng dụng tại vì card hình 02 máy là khác nhau.
16. Các n hiệu ADS-B nào được truyền từ Đài ADS-B về ATCC dùng
đường truyền của QLB miền Bắc trong phòng thiết bị?
Tr li:
- BD: Điện Biên
- BM: Mộc Châu
- BI: Cát Bi
- BV: Vinh
- BH: Đồng Hới
- BS: Sơn Trà
17. Những đường radar, ADS-B nào được cặp RF1/RF2, RF3/RF4,
RF5/RF6 và RF7/RF8 xử lý?
Tr li:
- RFE1/2: NB, CM, ST, BD, CS, TS, TT
- RFE3/4: VI, TN, VC, BH, BI, BM, BN
- RFE5/6: NH, VH, NT, BT, BR
- RFE7/8: RG, BV
18. Tại vị trí điều hành trên ACC, các mục tiêu đang kiểm soát màu
? Mục tiêu ACC vừa thực hiện transfer cho APP APP chưa
nhận thì màu ? Ngược lại, nếu APP đang chuyển giao cho ACC
ACC chưa nhận thì màu gì?
Tr li:
- Tại vị trí điều hành trên ACC,
o Mục tiêu đang kiểm soát màu xanh lá.
o Mục tiêu ACC vừa transfer mà APP chưa nhận màu xanh dương.
o Mục tiêu APP chuyển giao mà ACC chưa nhận màu tím.
19. Trên h thng T&E, hãy thc hin lệnh đưa đường SM v trng thái
Bypass và đưa ngược li tr v trng thái Operative.
Tr li:
- Ti VDU bt k, thc hin set password (SPW xxx).