

Giới thiệu:
Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English.
Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài
thi.
Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ:
Website: https://anhletoeic.com/
Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng
đồng hỗ trợ luyện thi Toeic lớn nhất Việt Nam:
https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990
Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing
Group luyện Tiếng Anh giao tiếp: https://www.facebook.com/AnhLeTalkgiaotiep

HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
Phần 1

HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
remain (v)
[ri'mein]
ở lại, giữ
nguyên v trí
remain seated until the plane comes to a full stop
(ngồi yên cho đến khi máy bay dừng hẳn)
address (v)
[ə'dres]
ch tâm vào
việc g
address any concerns that arise
(ch tâm vào bất kỳ mối quan tâm nào phát sinh)
accelerate (v)
[ək'seləreit]
tăng nhanh
hơn, đy nhanh
accelerate the growth of the business with investment
(đy nhanh sự phát triển của doanh nghiệp với đầu
tư)
commence (v)
[kə'mens]
bắt đầu
wait for the ceremony to commence
(đợi buổi lễ bắt đầu)
join (v)
[dʒɔin]
tham gia
join a trade union
(tham gia công đoàn)
maximize (v)
['mæksimaiz]
tối đa hóa
maximize opportunities for publicity
(tối đa hóa cơ hội để quảng cáo bán hàng)
memorize (v)
['meməraiz]
ghi nhớ
memorize the entrance code for the store’s back door
(ghi nhớ mã vào cửa sau của cửa hàng)
prove (v)
[pru:v]
chng minh
prove a theory with evidence
(chng minh một lý thuyết với bằng chng)
strive (v)
[straiv]
cố gắng
strive to overcome obstacles
(cố gắng vượt qua những trở ngại)
grant (v)
[grɑ:nt]
cấp, ban cho
grant access to a database
(cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu)
recycle (v)
[,ri:'saikl]
tái chế
recycle all metal and cardboard containers
(tái chế tất cả các hộp đựng bằng kim loại và ba
cng)
acquire (v)
[ə'kwaiə]
có được, đạt
được
acquire additional property to develop
(có được tài sản bổ sung để phát triển)
alert (v)
[ə'lə:t]
cảnh báo
alert the public about the change
(cảnh báo công chng về sự thay đổi)

HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
redeem (v)
[ri'di:m]
đổi để lấy sản
phm/dch vụ
redeem reward points
(đổi điểm thưởng)
endure (v)
[in'djuə]
chu đựng
endure a long meeting
(chu đựng một cuộc họp dài)
ship (v)
[∫ip]
vận chuyển
hàng hóa
ship an item overseas
(vận chuyển một món hàng ra nước ngoài)
guarantee (v)
[,gærən'ti:]
bảo đảm
guarantee a product’s quality
(đảm bảo chất lượng của sản phm)
visualize (v)
['vi∫uəlaiz]
hnh dung,
mường tượng
visualize the future of the area’s changing landscape
(hnh dung tương lai của cảnh quan đang thay đổi
của khu vực)
purchase (v)
['pə:t∫əs]
mua hàng
purchase the latest model
(mua mu mới nhất)
renew (v)
[ri'nju:]
gia hạn
renew the lease for another year
(gia hạn hợp đồng thuê thêm một năm)

