LOÃNG X NGƯƠ
(osteosporosis)
Đi t ng: sinh viên Y chính quy 3 ượ
Gi ng viên: BS.Cao Đình H ng ư
M C TIÊU BÀI GI NG:
1. Nêu đc đnh nghĩa loãng x ngượ ươ
2. Nêu phân lo i loãng x ng ươ
3. Nêu đc sinh lý b nh c a loãng x ngượ ươ
4. Nêu đc các y u t nguy c c a loãng x ngượ ế ơ ươ
5. Nêu đc các nguyên nhân gây loãng x ng th phát ượ ươ
6. Nêu đc các đc đi m v lâm sàng và c n lâmượ
sàng c a loãng x ng ươ
7. Nêu đc tiêu chu n ch n đoán loãng x ng theo W.H.O 1994ượ ươ
8. Nêu đc ch đnh đo m t đ x ng ng i l nượ ươ ườ
9. Nêu đc cách phòng b nh loãng x ngượ ươ
I. ĐI C NG: ƯƠ
Loãng x ng là m t b nh lý đc tr ng b i s gi m m t đ và c u trúcươ ư
c a x ng d n đn gi m s c m nh c a x ng đng th i gia tăng nguy ươ ế ươ
c gãy x ng.ơ ươ
Th ng xu t hi n n sau mãn kinh nh ng cũng th ng g p nh ngườ ư ườ
đi t ng có y u t nguy c . ượ ế ơ
M c đ n ng n c a bi n ch ng gãy x ng trong b nh loãng x ng ế ươ ươ
đc x p t ng đng v i tai bi n m ch vành (nh i máu c tim) trongượ ế ươ ươ ế ơ
b nh thi u máu c tim c c b và tai bi n m ch máu não (đt qu ) trong ế ơ ế
b nh tăng huy t áp. ế
“d báo t i năm 2050, toàn th gi i s có t i 6,3 tri u tr ng h p gãy c ế ườ
x ng đùi do loãng x ng và 51% s này s các n c Châu Á” n i màươ ươ ướ ơ
kh u ph n ăn h ng ngày còn r t ít Calci, n i mà vi c ch n đoán s m và ơ
đi u tr tích c c b nh loãng x ng còn g p r t nhi u khó khăn. ươ
C u t o x ng g m có 3 thành ph n: ươ
oT bào: osteoblast (t bào t o x ng), osteocyte (t bào x ng),ế ế ươ ế ươ
osteoclast (t bào h y x ng).ế ươ
1
oProtein: chi m 1/3, trong đó 90% là các collagen, c u trúc d ng m ngế
l i, b t chéo giúp x ng có s c ch u l c.ướ ươ
oCh t khoáng: chi m 2/3, là nh ng tinh th , c u trúc d ng đĩa g n vào ế
m ng l i collagen. Thành ph n chính là Ca++, ướ
phosphat,Mg, Flour…
C u trúc hình thái:
oV x ng (x ng c ng) chi m 80% toàn khung x ng. ươ ươ ế ươ
oBè x ng (x ng x p) c u trúc m ng l i 3 chi u, giúp x ng phátươ ươ ướ ươ
huy
ch c năng c h c t i đa. ơ
Kh i l ng x ng đc th hi n b ng: ượ ươ ượ
M t đ khoáng ch t trong x ng (Bone Mineral Density – BMD) ươ
Kh i l ng x ng (Bone Mass Content –BMC) ượ ươ
Ch c năng c a x ng: ươ
Giá đ c th ơ
B o v n i t ng
V n đng
D tr Ca
Đi u hòa Ca máu
Trong su t cu c đi, kh i l ng x ng thay đi qua các giai đo n: ượ ươ
Kh i l ng x ng đnh (Peak Bone Mass) là s t o x ng t nh đn ượ ươ ươ ế
25-35 tu i.
B t đu 30-40 tu i: pha m t x ng ch m duy trì su t c oc đi v i ươ
cùng m t v n t c gi a 2 phái.
T 50 tu i tr đi s m t x ng liên quan nhi u đn phái n , là giai ươ ế
đo n m t x ng r t nhanh do s thi u h t estrogen giai ươ ế
đo n mãn kinh.
T 60 tu i tr đi: c 2 phái m t x ng nh nhau, liên quan đn tu i ươ ư ế
già.
Nh ng y u t quy t đnh kh i l ng x ng đnh: ế ế ượ ươ
Y u t di truy nế
Các y u t hormonế
Y u t dinh d ngế ưỡ
Ho t đng th ch t và các y u t môi tr ng ế ườ
Tăng kh i l ng x ng đnh lên 10% s gi m đc 50% nguy c gãy ượ ươ ượ ơ
x ng do loãng x ng trong su t cu c đi.ươ ươ
2
Loãng x ng là b nh di n ti n âm th m ng i ta th ng ví b nh nhươ ế ườ ườ ư
m t tên ăn c p th m l ng, h ng ngày c l y d n calci trong ngân hàng
d tr x ng c a c th con ng i. Khi đã có d u hi u lâm sàng, ươ ơ ườ
th ng là lúc đã có bi n ch ng, c th đã b m t đi t i 30% kh i l ngườ ế ơ ượ
x ng. ươ
II. PHÂN LO I:
1. Loãng x ng nguyên phát:ươ
Là m c đ n ng c a tình tr ng thi u s n x ng b nh lý, do s ươ
lão hóa c a các t o c t bào, tu i càng cao thì tình tr ng thi u s n
x ng càng tăng, cho đn khi tr ng l ng x ng (trong m t đn vươ ế ượ ươ ơ
th tích) gi m trên 30% thì có bi u hi n lâm sàng. Loãng x ng ươ
nguyên phát đc chia thành 2 th : ượ
- Loãng x ng typ I: loãng x ng tu i mãn kinh. ươ ươ
- Loãng x ng typ II: là loãng x ng tu i già. ươ ươ
1.1 . Loãng x ng th phát: ươ
Khi có m t hay nhi u y u t nguy c c a b nh loãng x ng ế ơ ươ
III. TÌNH HÌNH LOÃNG X NG HI N NAY:ƯƠ
1. Trên tòan th gi i:ế
b nh loãng x ng là v n đ y t r t th ng g p ươ ế ườ
nh h ng đn 1/3 ph n và 1/8 đàn ông trên 50 tu i ưở ế
ph n : nguy c b gãy x ng do loãng x ng > nguy c ung th vú ơ ươ ươ ơ ư
+ ung th n i m c t cung + ung th bu ng tr ng. ư ư
V i tu i th ngày càng tăng, ngày càng nhi u ng i b b nh, đc bi t ườ
là ph n .
Loãng x ng là m t b nh lý th ng g p nh t trong s các b nh lýươ ườ
chuy n hóa x ng, nh h ng 200 tri u ng i trên tòan th gi i. ươ ưở ườ ế
Kho ng 28 tri u ng i M b loãng x ng ho c có nguy c loãng ườ ươ ơ
x ng. ươ
Loãng x ng th ng không tri u ch ng nh ng làm tăng nguy c gây gãyươ ườ ư ơ
x ng, đc bi t là x ng đùi, đt s ng, c tay.ươ ươ
sau 50 tu i, nguy c loãng x ng s gia tăng theo c p s mũ, 40% n và ơ ươ
13% nam s có 1 l n gãy x ng trong su t cu c đi. ươ
3
Ch riêng M , h ng năm có trên 1,5 tri u tr ng h p gãy x ng do ườ ươ
loãng x ng, bao g m 250.000 x ng đùi, 250.000 c tay và 500.000 gãyươ ươ
lún đt s ng.
Gãy x ng đùi k t h p v i 12 đn 24% t vong ph n và 30% tươ ế ế
vong đàn ông trong năm đu c a gãy x ng và 50% b nh nhân không ươ
th đi l i và c n ph i đc chăm sóc t i nhà su t đi. ượ
2. T i Vi t Nam:
Ch a có s li u th t chính xác v t l loãng x ng.ư ươ
c tính 2010Ướ
S ng i loãng x ng Vi t Nam: 2.800.000 ườ ươ
S ng i b gãy x ng: 170.000 ườ ươ
S ng i b gãy c x ng đùi: 25.663 ườ ươ
D báo t i 2030
Các s trên s tăng 172-174%
S ng i b loãng x ng Vi t Nam: 4.500.000 ườ ươ
S ng i b gãy x ng: 262.650 ườ ươ
S ng i b gãy c x ng đùi: 40.700 ườ ươ
III. SINH LÝ B NH:
Loãng x ng là k t qu c a s m t quân bình gi a t o x ng vàươ ế ươ
h y x ng. ươ
Quá trình xây d ng (Modeling)
X y ra tr em
T o x ng >> h y x ng ươ ươ
v trí g n đu x ng ươ
Làm x ng thay đi kích th c và tăng tr ngươ ư ưở
Quá trình tái t o (Remodeling)
X y ra ng i l n ườ
T o x ng = h y x ng, t o x ng << h y x ng ươ ươ ươ ươ
v trí x ng b h y đ l p đy các h c x ng b h y đng th i ươ ươ
huy đng canxi t x ng ra giúp đi u hòa canxi máu. ươ
X ng đc s a ch a nh ng không thay đi kích th c và khôngươ ượ ư ướ
tăng tr ng. ưở
T bào x ng n m trong ch t n n x ng và trên b m t x ng sế ươ ươ ươ
phóng thích các hóa ch t trung gian lên b m t x ng đ thu hút các h y ươ
c t bào. H y c t bào s ti n đn trên b m t x ng r i bám vào ch t n n ế ế ươ
4
x ng, ti t acid làm tan ch t khoáng trong n n x ng, t o nh ng hươ ế ươ
x ng. H y c t bào r i kh i b m t x ng, m t t o c t bào đc thu hútươ ươ ượ
đn các h x ng, t o x ng trên n n các h x ng, l p đy các hế ươ ươ ươ
x ng.ươ
Các thay đi v chuy n hóa nh : ư thi u h t estrogen, b t đng, toan chuy nế
hóa, c ng c n giáp, b nh lý viêm toàn thân hay c c b làm gia tăng sườ
l ng và ho t đng c a h y c t bào làm nh h ng đn quá trình chuượ ưở ế
chuy n x ng, ươ làm cho l ng x ng b h p thu nhi u h n l ng x ngượ ươ ơ ượ ươ
t o thành làm gi m kh i l ng x ng. M t s hóa ch t c c b ngay t i ượ ươ
x ng gây nh đn quá trình đi u hòa và h p thu x ng: ươ ế ươ prostaglandins,
insulin-like growth factor (IGFs), interleukins (IL-1, IL-6, IL-11), y u tế
ho i t mô (TNF)…
IV. Y U T NGUY C C A LOÃNG X NG: Ơ ƯƠ
1. NGUYÊN PHÁT:
T ng b gãy x ng sau tu i 30 ươ
Ti n s gia đình có ng i gãy x ng ư ươ
Hút thu c lá
Tr ng l ng < 127 pounds (58kg) ượ
M t đ ch t khoáng x ng (bone mineral density) th p ươ
2. TH PHÁT:
Không th hi u ch nh (Nonmodifiable)
Ch ng t c da tr ng
Tu i cao
Suy y u (frailty)ế
Lú l n
Có th hi u ch nh (Modifiable):
Thi u Ca trong kh u ph n ănế
R i lo n ăn u ng
N ng đ testosterone th p
Thi u h t estrogen ế
U ng r u nhi u ư
Ít v n đng
Th l c kém
R i lo n th n kinh
Ít ti p xúc ánh n ngế
5