Chuyên đê 2
T O D NG GIÁ TR , S TH A MÃN
VÀ LÒNG TRUNG THÀNH C A KHÁCH HÀNG
Ngày nay, h u h t các công ty đ u ph i đ ng đ u v i s c nh tranh gay g t trên th ế ươ
tr ng. Nh đã đ c p trong trong chuyên đê tr c, các công ty th v tườ ư ướ ượ tr i h n đ i th ơ
c nh tranh n u h chuy n t tri t lý s n ph m và tri t lý bán hàng sang tri t ế ế ế ế marketing. Trong
ch ng này, chúng ta s xem xét m t cách chi ti t c th làm th nào đ các công ty thươ ế ế
chi m đ c c m tình c a khách hàng th a mãn h t t h n so v i đ i th c nh tranh. câuế ươ ơ
tr l i là: h ph i tìm hi u nhu c u th a mãn nhu c u c a khách hàng m t cách t t nh t. Ch
nh ng ng ty xem khách hàng trung tâm ch không ph i s n ph m thì m i đ c khách ượ
hàng. h s xây d ng các chính sách Marketing m t cách hoàn h o, không ch các chính
sách v s n ph m.
r t nhi u công ty cho r ng công vi c c a b ph n marketing hay b ph n bán hàng
ch y u tìm ki m khách hàng. N u h làm vi c đó không t t thì công ty s k t lu n r ng ế ế ế ế
nh ng ng i c a b ph n marketing làm vi c không hi u qu . Nh ng th t ra, công vi c c a ườ ư
nh ng ng i làm marketing không ch thu hút duy trì khách hàng. M t đ n v marketing t t ườ ơ
nh t trên th gi i không th bán nh ng s n ph m ch t l ng kém th t b i trong vi c th a ế ượ
mãn nhu c u c a m t ai đó. M t b ph n marketing ch th t ra hi u qu trong m t công ty
toàn b phòng, ban nhân viên đ c thi t k th c thi m t h th ng cung c p giá tr t t ượ ế ế
h n cho khách hàng. ơ
Ch ng h n nh McDonald's. M i ngày, trung bình kho ng 38 tri u ng i ghé vào ư ườ
23.500 c a hàng c a McDonald's trên 109 qu c gia trên th gi i. Ng i ta không t t p ế ườ
đ n m t đ i duy nh t bán McDonald đ n gi n ch h thích ăn hamburgers. M t sế ơ
nhà hàng ch bi n hamburgers có th cung c p s n ph m v i mùi v h p d n h n. Nh ngế ế ơ ư
ng i ta thích t t p l i v i nhau ch không đ n gi n ch ăn hamburgers. Trên toànườ ơ
th gi i, h th ng này v n hành v i m t tiêu chu n cao McDonald g i QSCV - ế
bao g m: ch t l ng (quality), d ch v (service), v sinh (cleanliness), giá tr (value). ượ
McDonald thành công b i t ng tác hi u qu v i các nhà cung c p, các c s ươ ơ
nh ng quy n kinh doanh, nhân viên, các b ph n khác nh m mang đ n nh ng giá trượ ế
cao cho khách hàng.1
Chuyên đê này đê câp đên tri t t p trung vào khách hàng th c hành marketing giá tr ! ế
c a các công ty.2
I. GIÁ TR VÀ S THO MÃN C A KCH HÀNG
Cách đây kho ng 40 năm, Peter Drucker đã quan sát th y r ng nhi m v đ u tiên c a m t
công ty "t o ra khách hàng". Nh ng ngày nay, khách hàng luôn ph i đ i m t v i s đa d ng ư
trong l a ch n mua hàng t m t chu i các s n ph m, các nhãn hi u, giá c nhà cung c p.
v n đ là làm th nào đ khách hàng th c hi n s l a ch n c a mình? ế
1 "Mac Attcks," USA Today; March 23, 1998, p.B1.
2 "Value Marketing : Quality,Service,and Fair Pricing Are the Keys to selling in the '90s," Business Week, November
11,1991,pp.132-40.
1
Khách hàng s c tính l a ch n cái mang đ n cho h nhi u giá tr nh t. Khách ướ ế
hàng luôn c g ng t i đa hóa giá tr trong gi i h n v chi phí, ki n th c, s di chuy n thu ế
nh p c a h . H đ t ra m t s kỳ v ng v giá tr hành đ ng đ đ t đ c đi u đó. s n ượ
ph m có đáp ng đ c giá tr kỳ v ng đó hay không s nh h ng đ n s th a mãn tác đ ng ựơ ưở ế
đ n vi c mua l i c a khách hàng. ế
1. Khai niêm giá tr
1.1 G tr cho khách hàng (Customer value)
Khách hàng ngày càng đòi h i cao h n, nh ng khách hàng mong đ i không còn đ n ơ ơ
gi n ch t l ng cao hay giá th p, do v y c t ch c c n chú tr ng đ n vi c t o d ng nh ng ượ ế
giá tr mà khách ng s có đ c khi s d ng s n ph m và d ch v c a t ch c. ượ
- T ng giá tr khách hàng toàn b l i ích khách hàng mong đ i nh n đ c t s n ph m ượ
hay d ch v .
- T ng chi phí c a khách hàng toàn b chi phí mà khách hàng b ra đ đánh giá, mua, s d ng,
và lo i b m t s n ph m hay d ch v .
- Giá tr cung c p cho khách hàng là s khác bi t gi a t ng giá tr và t ng chi phí c a khách hàng.
Nh ng giá tr t ch c th mang đ n cho khách hàng đ c chia làm 2 lo i c b n ế ượ ơ
giá tr ch c năng giá tr m lý.
-Giá tr ch c năng : nh ng ti n ích xu t phát t ch t l ng nh ng đ c tính đ c ượ ượ
mong đ i c a s n ph m hay d ch v . Các giá tr ch c năng s đ c t o ra thông qua các y u tượ ế
giá, s ti n d ng, tính s n công ngh khi khách hàng s d ng s n ph m d ch v . Nh ng
giá tr ch c năng r t d b sao chép. Các đ i th c nh tranh cũng s h giá ho c s d ng cùng
m t công ngh v y mang đ n cho khách hàng nh ng giá tr ch c năng c n thi t nh ng ế ế ư
không th t o ra l i th c nh tranh cho t ch c. ế
-Giá tr tâm : Nh ng giá tr tâm lý thì th ng khó sao chép và nó không nh n m nh đ n ườ ế
y u t giá. Giá tr s đ c t o ra m i khi khách hàng c m nh n h đ c chào đón, h quan tr ngế ượ ượ
và đ c quý tr ng. T ch c có th t o ra giá tr khi h s d ng nh ng lao đ ng có năng l c, thânượ
thi n ích. Nh ng giá tr th t o ra nh ng c m xúc cho khách hàng m i nh ng giá tr
b n v ng.
Vi c t o d ng nh ng giá tr tâm cho khách hàng v c b n khác v i vi c t o d ng ơ
nh ng giá tr ch c năng thông qua vi c h giá, gia tăng s ti n l i công ngh . C hai lo i giá
tr này đ u quan tr ng. Tuy nhiên, nh ng m i quan h khách hàng th t s không th t o thành
n u ch d a trên nh ng giá tr ch c năng. Quan h khách hàng yêu c u s k t n i c m xúc gi aế ế
t ch c và nh ng khách hàng c a h . Giá tr tâm lý s b n v ng h n nh ng l i khó có đ c. ơ ư ượ
I.2 Giá tr t khách hàng
Giá tr t khách hàng (Lifetime Value - LTV, hay Customer Lifetime Value - CLV)
nh ng giá tr mà t ch c nh n l i t khách hàng khi khách hàng đã đ c t ch c tho mãn. ượ
Tr c h t ph i k đ n nh ng giá tr v m t kinh t , c th kh năng sinh l i c aướ ế ế ế
khách hàng, ph thu c r t nhi u vào s g n c a khách hàng, càng g n lâu dài v i t
ch c, khách hàng càng đem l i cho t ch c nhi u giá tr h n. ơ
Giá tr v m t kinh t c a khách hàng có th chia làm 3 ph n: ế giá tr quá kh là nh ng giá
tr đã đ c nh n th y cho đ n th i đi m này, ượ ế giá tr hi n t i nh ng giá tr t ng lai khách ươ
hàng th mang l i cho t ch c, giá tr ti m tàng - các ho t đ ng marketing th khi n cho ế
2
khách hàng h ng ng nhi t tình h n. Các t ch c c n xác đ nh đúng giá tr mà t ch c s nh nưở ơ
l i đ c t khách hàng. ượ
Đo l ng giá tr c a m i khách hàng hay nhóm khách hàng c n thi t đ quy t đ nhườ ế ế
m c đ đ u t phát tri n các m i quan h khách hàng. Tuy nhiên, đã có r t nhi u t ch c không ư
th đánh giá khách hàng c a mình m t cách chính xác, thông th ng h m c ph i m t s l i ườ
,ch ng h n nh ẳạưđ u t quá nhi u vào nh ng khách hàng không kh năng sinh l i cao ư , hay
không đ u t đúng m c vào nh ng khách hàng có giá tr cao làm lãng phí ngu n l c m t cách ư
không c n thi t ế .
M i t ch c th áp d ng m t cách th c đo l ng giá tr t khách hàng khác nhau. M t ườ
s t ch c đo l ng giá tr c a khách hàng trên m i giao d ch, v i h nh ng khách hàng có giá tr ườ
là nh ng khách hàng mà m i l n giao d ch c a h t ch c đ u thu đ c l i nhu n. M t s khác ượ
l i đo l ng giá tr khách hàng b ng cách t ng h p các giao d ch c a khách hàng trong m t ườ
kho n th i gian nh t đ nh th theo t ng quý ho c t ng năm. Tuy nhiên đo l ng giá tr ườ
khách hàng trong m t th i gian ng n, t ch c s không th nh n ra đ c thù c a t ng nhóm
khách hàng, có th tr c m t h không đem l i nhi u nh ng v dài h n h là nh ng khách hàng ướ ư
có kh năng sinh l i r t cao.
Ngoài ra đ đánh giá s g n bó và kh năng sinh l i th t s c a khách hàng , t ch c có th
s d ng 4 y u t c b n: ế ơ
-Chi phí thu hút: nh ng kho n chi phí dùng đ thu hút khách hàng, bao g m chi phí
marketing nh chi phí qu ng cáo, c đ ng và chi phí bán hàng. ư
-L i nhu n: t ng l i nhu n khách hàng t o ra cho t ch c thông qua vi c mua s n ph m
và d ch v .
-Chi phí: Nh ng chi phí đ cung c p s n ph m và d ch v cho khách hàng.
-Đ dài c a các m i quan h : kho ng th i gian khách hàng g n bó v i t ch c.
Giá tr v m t kinh t c a m i khách hàng không ch đem l i cho t ch c nhi u l i ế
nhu n h n h còn có th giúp t ch c ti t ki m chi phí do hi u qu c a vi c c t gi m chi ơ ế
phí qu ng cáo và chi phí giao d ch.
Cùng v i nh ng giá tr v m t kinh t , nh ng khách hàng trung thành cũng chính ế
ph ng ti n truy n thông t t nh tươ c a công ty, nh ng nh n xét t t c a khách hàng v i m i
ng i s giúp nâng cao uy tín và hình nh c a t ch c.ườ
giá tr cho khách hàng hay giá tr c a khách hàng thì t ch c cũng đóng vai trò tác
đ ng ch y u, t o ra cho khách hàng nh ng giá tr mà h mong đ i đ ng th i cũng ph i ch ế
đ ng làm cho khách hàng tr nên giá tr h n v i t ch c đúng v i nh ng t ch c mong ơ
mu n.
M t d minh ho ràng cho các khái ni m này. Gi s r ng m t công ty xây d ng
mu n mua m t chi c máy kéo. H th s mua t công ty Caterpillar ho c Komatsu. Và khi ế
đó, ng i bán s t các thu c tính riêng bi t c a s n ph m c a h cho ng i mua so v iườ ườ
nh ng ng i c nh tranh. Ng i mua nghĩ: h mu n mua m t chi c máy kéo đ s d ng trong ườ ườ ế
công vi c xây d ng c a mình. H mu n m t chi c máy kéo đáng tin c y v ch t l ng, b n, ế ượ
năng su t cao, giá ph i chăng. H so sánh gi a hai chi c máy kéo quy t đ nh r ng ế ế
Caterpillar cung c p s n ph m v i giá tr cao h n d a trên nh ng tiêu chu n đó. ng i mua ơ ườ
cũng nh n th c đ c nh ng khác bi t v d ch v đi kèm nh phân ph i t n n i, h ng d n s ượ ư ơ ướ
d ng b o trì - quy t đ nh r ng Caterpillar cung c p d ch v t t h n. ngoài ra, h n ế ơ
3
nh n th y r ng nhân viên Caterpillar có ki n th c nhi t tình h n. Cu i cùng, ng i mua đánh ế ơ ườ
giá cao hình nh c a Caterpillar. Ng i mua đó đã d a vào các nhân t : ườ s n ph m, d ch v , nhân
s , và hình nh công ty – đ cho r ng Caterpillar cung c p t ng giá tr khách hàng cao h n. ơ
V n đ đ t ra li u công ty đó mua chi c máy kéo c a Caterpillar? Đi u này không ế
quan tr ng. H s xem xét t t c các chi phí b ra khi th c hi n vi c mua bán v i Caterpillar
Komatsu. T ng chi phí th c t th t ra luôn l n h n chi phí v ti n b c. Nh Adam Smith đã ế ơ ư
nghiên c u cách đây h n hai th k : "Giá c th t s c a b t kỳ m t hàng hoá nào đ u bao g m ơ ế
công s c n l c đ n l c đ có đ c nó". Ngoài s ti n khách hàng b ra đ mua hàng, h ượ
còn tiêu t n th i gian, công s c c tinh th n. Ng i mua đánh giá nh ng chi phí này kèm v i ườ
chi phí v ti n b c đ đ c ý ni m đ y đ v toàn b chi phí h s ph i b ra. sau khi ượ
tính toán k chi phí, ng i mua đó th y r ng t ng chi phí h b ra l n h n t ng giá tr ườ ơ
Caterpillar cung c p cho h . n u th t s nh v y, ng i mua s ch n mua máy kéo c a ế ư ườ
Komatsu. nghĩa là ng i mua s ch n mua s n ph m t ng i cung c p giá tr cao nh t choườ ườ
h .
Bây gi chúng ra s s d ng nh ng hi u bi t v quá trình ra quy t đ nh c a ng i mua ế ế ườ
đ giúp Caterpillar thành công trong vi c chào bán máy kéo c a mình. Caterpillar th c i ti n ế
vi c cung ng c a mình theo 3 cách. Th nh t, ng ty th tăng t ng giá tr c a khách ng
thông qua vi c c i ti n v s n ph m, d ch v , nhân viên, và/ho c hình nh công ty. Th hai, ế
th gi m các chi phí không liên quan đ n ti n b c nh th i gian mua hàng, công s c, tinh ế ư
th n. Th ba, nó có th gi m chi phí v ti n b c cho ng i mua. ườ
Gi s Caterpillar cho r ng, ng i mua s nh n th y Caterpillar cung c p m t giá tr đáng ườ
giá 20.000$. H n th n a, gi s chi phí s n xu t chi c máy kéo c a Caterpillar là 14.000$. Đi uơ ế ế
này nghĩa Caterpillar ki m đ c m t kho ng l i nhu n 6.000 USD ( 20.000 USD tr điế ượ
14.000 USD).
Caterpillar c n ra giá kho ng t 14.000 USD đ n 20.000 USD. N u giá d i 14.000 USD ế ế ướ
thì Caterpillar s l . Còn n u giá trên 20.000 USD thì cũng s t ế đào th i mình ra kh i th
tr ng. Vi c Caterpillar đ nh giá bao nhi u s nh h ng đ n vi c nó s mang l i cho kháchườ ưở ế
hàng m t giá tr bao nhiêu thu l i bao nhiêu. Ch ng h n, n u giá 19.000 USDnghĩa ế
cung c p cho khách hàng m t giá tr 1.000 USD đem l i cho mình 5.000 USD. Caterpillar đ nh
giá càng th p đ ng nghĩa v i vi c nó mang l i cho khách hàng m t giá tr càng cao, do đó, t o nên
m t đ ng c mua hàng cao h n. ơ ơ
Đi u đó cho th y, Caterpilar mu n thành công trong vi c bán hàng thì ph i cung c p cho
khách hàng m t giá tr cao h n Komatsu. Đó th m t con s c th ho c m t t l . N u ơ ế
t ng giá tr khách hàng 20.000$ t ng chi phí khách hàng 16.000$ thì khách hàng s đ c ượ
cung ng m t giá tr là 4.000 USD (m t con s c th , chênh l c gi a t ng giá tr và t ng chi phí)
t ng đ ng v i t l 1,25 (m t t l ). T l đ c s d ng đ so sánh g i là ươ ươ ượ t l giá tr - giá
c. 3
M t s nhà kinh doanh cho r ng ti n trình ra quy t đ nh c a ng i mua đã phân tích ế ế ườ
trên là quá n ng v lý trí. H có th đ a ra m t s ví d r ng ng i mua ch a ch c mua hàng t ư ườ ư
ng i cung c p giá tr cao nh t. Gi s khách hàng ch n mua máy kéo c a Komatsu. Khi đóườ
chúng ta s gi i thích nh th nào ? Và d i đây là 3 câu tr l i h p lý : ư ế ướ
1. Ng i mua có th b áp l c ph i mua hàng v i giá th p nh t. Do đó, h s không th l aườ
ch n s n ph m mang l i cho h giá tr cao nh t. Và nhi m v c a nhân viên bán hàng c a
3 See Irwin P.Levin and Richard D.Johnson,"Estimating Price-Quality Tradeoffs Using Comparative Judgments,"Journal of
Consumer Research, June 11,1984,pp.593-600.
4
Caterpillar lúc này thuy t ph c ng i qu n c a công ty mua r ng n u mua v i m cế ườ ế
giá th p đó s mang l i cho khách hàng l i nhu n dài h n th p h n. ơ
2. Ng i mua s thôi vi c tr c khi công ty anh ta nh n ra r ng chi phí v n hành máy kéoườ ướ
c a Komatsu đ t h n Caterpillar. th anh ta s n trong m t th i gian ng n, l i ích ơ
nhân c a anh ta l n nh t. nhi m v lúc này c a nhân viên bán hàng c a
Caterpillar thuy t ph c nh ng ng i khác trong ng ty c a khách hàng r ng ế ườ h mang
l i cho khách hàng m t giá tr dài h n cao h n. ơ
3. Ng i mua mu n thi t l p m t m i quan h dài h n v i nhân viên bán hàng c aườ ế
Komatsu. Trong tr ng h p này, nhân viên bán hàng c a Caterpillar ph i trình bày choườ
ng i mua hàng th y r ng máy kéo c a Komatsu s mang l i nhi u phi n toái khi v nườ
hành, vì tiêu t n r t nhi u nhiên li u và th ng xuyên ph i s a ch a. ườ
Các ví d trên đã ch rõ r ng: ng i mua ph i ch u r t nhi u s c ép và có khuynh h ng ườ ướ
l a ch n ph ng án nào th mang l i l i ích cho b n thân h h n cho công ty. Tuy v y, ươ ơ
vi c c c đ i hóa giá tr cho khách hàng tiêu chí đ c các ncung ng s d ng r t nhi u. ượ
đây m t s cách th c các công ty th ng s d ng: th nh t, ng i bán ph i xác đ nh t ng giá ườ ườ
tr t ng chi phí c a khách hàng khi mua hàng c a công ty cũng nh đ i v i t ng đ i th c nh ư
tranh đ hi u rõ v s l a ch n c a h . Th hai, v i nh ng ng i bán thi u kh năng cung ng ườ ế
giá tr cao cho khách hàng thì hai s l a ch n. Ng i bán đó s n l c tăng t ng giá tr cho ườ
khách hàng ho c gi m t ng chi phí c a khách hàng. Tăng t ng giá tr cho khách hàng b ng cách
c ng c hay c i thi n s n ph m, d ch v , nhân s ,hình nh c a công ty. Và gi m chi phí cho
ng i mua b ng cách gi m giá, đ n gi n hoá vi c mua hàng phân ph i hàng hoá, b o hànhườ ơ
s n ph m.
5
Giá tr s n ph m
Giá tr d ch v
Giá tr v nhân s
Giá tr v hình nh
Giá mua
Chi phí th i gian
Chi phí công s c
Chi phí tinh th n
T ng giá tr
c a khách hàng
T ng chi phí
c a khách hàng
Giá tr cung câp !
cho khách hàng