54
TẬP VẬN ĐỘNG CỘT SỐNG
I. ĐẠI CƢƠNG
Ct sng là mt cấu trúc xương gồm nhiều đốt sng chồng lên nhau, có nhiệm v
nâng đỡ thể, vận động bảo vệ tủy sống. tng cng 32-34 đốt sng trong ct
sng, gồm 7 đốt sng c, 12 đốt ngực, 5 đốt thắt lưng, 5 đốt sống cùng 3-5 đốt sống
cụt. Cột sống bốn đoạn cong lồi lõm xen kẽ nhau gồm đoạn cổ và đoạn thắt lưng
cong lồi ra trước, đoạn ngực và đoạn cùng cụt cong lồi ra sau.
Tập vận động cột sống có vai trò rất quan trọng trong điều trị bệnh lý tại cột sống
hoặc các bộ phận liên quan đến cột sống. Tùy từng bệnh, y từng mục đích khác nhau
mà có những bài tập phù hợp với mục đích đó.
II. CHỈ ĐỊNH
Cong vẹo cột sống do bẩm sinh hoặc mắc phải.
Thoái hóa cột sống.
Hội chứng chèn ép rễ do thoát vị đĩa đệm như đau thần kinh tọa, hội chứng c
vai cánh tay.
Hạn chế vận động cột sống sau can thiệp phẫu thuật.
Các bệnh lý của cơ liên quan đến tư thế và độ vững của đốt sống, cột sống.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Tình trạng nhiễm trùng cột sống, đốt sống như lao đốt sống.
Chấn thương gây gẫy, mất vững đốt sống tủy sống.
Ung thư cột sống.
IV. CHUẨN BỊ
1. Ngƣời thực hiện
c sĩ chuyên khoa phc hi chức năng.
K thut viên vt lý tr liu.
2. Phƣơng tiện
Phòng tập phải thông thoáng nhưng đủ kín đáo để người bệnh người ng
dn tp cảm thấy thoải mái dễ chịu.
Sử dụng giường hoặc đệm tập.
55
3. Ngƣời bệnh
Giải thích cặn kẽ cho người bệnh tác dụng của bài tập.
Người bệnh cần thoải mái và thư gi n.
4. Hồ sơ bệnh án
Kiểm tra hồ sơ khớp với người bệnh và yêu cầu tp luyn.
Ghi chép tỷ mỷ tình trạng, triệu chứng của người bệnh trước và sau tập.
V. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
c 1. Kiểm tra hồ sơ
Kim tra đúng tên ngưi, phương pháp tp nhng yêu cu trong quá trình tp luyn.
c 2. Kiểm tra ngƣời bệnh
Xem có đúng người bệnh, đúng chỉ định hay không.
c 3. Thực hiện kỹ thuật
Chn bài tp: dựa trên tình trạng bệnh của người bệnh, bác chỉ định tập bài tập
phù hợp cho người bệnh.
* Đối với cong vẹo cột sống: bài tập mạnh vùng yếu, kéo gi n bị co rút co
cứng, điều chỉnh lại tư thế cột sống.
* Đối với đau do thoái hóa cột sống: bài tập tác dụng điều a lại trương lực
cơ, kéo gi n cơ ức chế quá trình co rút cơ.
* Đối với bệnh cơ tạing cột sống: bài tập mạnh cơ yếu, kéo gi n cơ bị co t.
K thut tp:
1. Bài tp vận động ct sng c
Tư thế chun b
Người tp ngồi thư gi n (thả lng) trên ghế chiu cao phù hợp để hai bàn
chân đặt sát trên sàn nhà, khp c chân, khp gi, khp háng hai bên vuông góc, thân
mình thẳng, đầu và c thng, hai vai ngang bng nhau, hai tay dui dc theo thân, trng
ng dn lên hai mông và hai chân.
Bài 1. Gp và dui ct sng c
T v trí trung gian nói trên, người tp t t cúi đầu v phía trước (gp ct sng
c) càng nhiu càng tốt cho đến mc tối đa (cằm sát vào ngc nếu th) kết hp vi
th ra hết.
56
Sau đó người tp t t ngửa đầu ra phía sau (dui ct sng c) càng nhiu càng
tốt cho đến mc tối đa (mặt song song vi trn nhà nếu th) kết hp vi hít vào sâu,
ri tiếp tc tp lại động tác gp và duỗi như đ làm ở trên…
Bài 2. Nghiêng ct sng c sang bên phi và bên trái
T v trí ngồi trong tư thế chun b như trên, người tp t t nghiêng đầu và c
sang bên phi càng nhiu càng tốt cho đến mc tối đa (tai bên phi chm vai phi nếu
có th), kết hp với hít vào sâu…
Sau đó từ t nghiêng đầu c sang bên trái càng nhiu càng tốt cho đến mc
tối đa (tai bên trái chm vai trái nếu th) kết hp vi th ra hết, ri tiếp tc tp li
động tác nghiêng sang bên phải và bên trái như đã làm trên…
Bài 3. Quay ct sng c sang bên phi và bên trái
T v thế ngồi như trên trong tư thế chun b ban đầu, người tp quay mt t t
sang phía bên phi càng nhiu càng tốt cho đến mc tối đa (cằm ngang vi mm vai
phi nếu có th) kết hp hít vào sâu, sau đó…
T v trí này người tp t t quay mt sang phía bên trái càng nhiu càng tt
cho đến mc tối đa (cằm ngang vi mm vai trái nếu th) kết hp vi th ra hết, ri
tiếp tc tp lại động tác quay sang bên phải và bên trái như đ làm ở trên…
57
Bài 4. Vận động đầu và c ra phía trước và v phía sau
T v thế ngi tư thế chun b ban đầu, người tp vn đng “đưa” đầu ra phía
sau đến mc tối đa (kết hợp hít vào), sau đó “đưa” đầu ra phía trước đến mc tối đa (kết
hp vi th ra), ri tiếp tc tp lại như đ làm ở trên.
Bài 5. Tp vận động khp vai
Nâng khp vai lên và h xung.
T v thế ngồi như thế chun b ban đầu, người tp t t nâng vai lên phía
trên đầu cho đến mc tối đa (kết hp với hít vào sâu), sau đó hạ vai xung tr v v trí
ban đầu (kết hp vi th ra hết).
Vận động hai vai ra trước và ra sau.
Người tp ngồi như thế ban đu hai tay dng ngang vai vuông góc, hai
khuu tay gp vuông góc, cng tay quay sấp. Sau đó từ t đưa hai khuu tay ra phía sau
đến mc tối đa (kết hp vi th ra hết), sau đó tiếp tc tp lại như ở trên.
Xoay khp vai.
Người tp ngồi như trên trong thế chun b ban đầu, hai tay dui dc theo
thân mình, sau đó từ t xoay tròn hai vai theo chiu t sau ra trước, ri xoay theo chiu
ngược li t trước ra sau.
2. Bài tp ct sng thắt lƣng (Bài tập Mc Gill)
Bài 1. Tư thế mô phng hình con mèo và con lạc đà
Hai đầu gi qu, cng chân và bàn chân dui thng, hai tay dui thng lòng bàn
tay tiếp xúc với sàn, lưng thẳng, mt nhìn v phía trước.
Hít th bóp bụng, làm cong xương sng ca bn lên. Thu cm ca bn
mt chút và gi ng trong 8 đến 10 giây.
58
Th ra lưng cong xuống dưới kéo ngc bạn lên đi lên, giữ căng trong
8 đến 10 giây.
Tr li v trí bắt đầu và lp lại động tác đầy đủ 5 - 10 ln.
Bài 2. Cuộn đầu
Nm nga, thẳng người, đặt bàn tay hoc mt chiếc khăn cuộn dưới ct sng
thắt lưng, gối chân phi gp li chân trái dui thng.
Nâng cao đầu vai ca bn, không uốn cong ng, giữ căng trong 8 đến 10
giây. Sau đó hạ đầu và vai xung sàn.
Đổi chân và lp lại động tác đầy đủ 5 - 10 ln.
Bài 3. Tư thế mô phng hình con chim và con chó
Đầu gối dưới hông qu, bàn chân dui, hai tay dui thng lòng bàn tay tiếp xúc
vi sàn (hình minh ho).
T t đưa chân trái ra sau trong khi đưa cánh tay phi v phía trước, gi hông
và vai căng trong 8 đến 10 giây (hình minh hoạ). Sau đó trở li v trí bắt đầu.
Đổi chân và tay, lp lại động tác đầy đủ 5 - 10 ln.