Ọ Ệ H C VI N NGÂN HÀNG
ụ Môn: Tín d ng ngân hàng 2
Ố Ớ Ộ
Ổ Ứ
T CH C CHO VAY Đ I V I H KINH DOANH
ễ ị GVHD: Nguy n Th Vân
ứ ớ L p: TDNH2 Ca 3 th 2
Danh sách thành viên nhóm Golden Age
1. Lê Bình Thiên
ế ầ 2. Tr n Minh Hi u
ồ ả ễ 3. Nguy n H ng H i
ơ 4. Hoàng S n Tùng
ễ ấ 5. Nguy n Công Tu n Anh
ộ Hà N i 2016
Ụ Ụ M C L C
ớ ệ ề ệ ị ượ I. Gi i thi u chung v ngân hàng VPbank Ngân hàng Vi t Nam th nh v ng
ử ể ị 1. L ch s hình thành và phát tri n
ệ ị ượ Ngân hàng TMCP Vi ượ t Nam Th nh V ng (VPBank) đ ậ c thành l p ngày
ạ ộ ể ạ ầ ướ 12/8/1993. Sau g n 23 năm ho t đ ng, VPBank đã phát tri n m ng l i lên 210
ớ ộ ể ế ế ộ ị đi m giao d ch v i đ i ngũ trên 12.400 cán b nhân viên. Tính đ n h t quý I/2016,
ề ệ ủ ứ ỷ ồ ố v n đi u l c a VPBank đã tăng lên m c 9.181 t đ ng.
ủ ầ ệ Là thành viên c a nhóm 12 ngân hàng hàng đ u Vi t Nam (G12), VPBank đang
ướ ủ ự ẳ ộ ộ ị ừ t ng b c kh ng đ nh uy tín c a m t ngân hàng năng đ ng, có năng l c tài chính
ổ ể ạ ượ ầ ớ ộ ệ ồ ọ ị n đ nh và có trách nhi m v i c ng đ ng. Đ đ t đ ầ c t m nhìn đ y tham v ng,
ế ượ ưở ế ệ ể VPBank đã tri n khai chi n l c tăng tr ng quy t li ạ t trong giai đo n 2012 2017
ư ấ ế ớ ầ ế ượ ớ ớ ự ỗ ợ ủ v i s h tr c a công ty t v n hàng đ u th gi i McKinsey. V i chi n l c này,
ưở ̃ ư ơ ụ ỗ ự VPBank n l c tăng tr ẩ ng h u c trong các phân khúc khách hàng m c tiêu, kh n
ươ ể ụ ụ ệ ố ề ả ự ưở tr ng xây d ng các h th ng n n t ng đ ph c v tăng tr ủ ộ ng, và luôn ch đ ng
ơ ộ ị ườ theo dõi các c h i trên th tr ng.
ự ưở ượ ậ ủ ể ệ ộ ở ứ S tăng tr ng v t b c c a VPBank th hi n sinh đ ng ộ ở ộ m c đ m r ng
ướ ự ể ể ố ị ạ m ng l ạ i các chi nhánh, đi m giao d ch trên toàn qu c cùng s phát tri n đa d ng
ố ủ c a các kênh bán hàng và phân ph i.
̃ ̀ ỗ ự ư ư ớ ươ ệ ủ ở V i nh ng n l c không ng ng, th ng hi u c a VPBank đã tr nên ngày càng
ượ ề ẳ ị ả ưở ạ ữ v ng m nh và đ c kh ng đ nh qua nhi u gi i th ng uy tín. Riêng trong năm
ế ậ ượ ả ưở ố ế ổ ứ 2015, VPBank đã liên ti p nh n đ c 6 gi i th ng qu c t do các t ch c uy tín
ặ ươ ạ ố ệ ư trao t ng nh Ngân hàng th ng m i t ấ t nh t Vi t Nam 2015, Ngân hàng bán l ẻ
ạ ấ ệ ệ ừ ỏ ố ụ ị sáng t o nh t Vi t Nam 2015, D ch v ngân hàng doanh nghi p v a và nh t ấ t nh t
ệ ệ ử ố ấ ả ưở ế ượ Vi t Nam 2015, Ngân hàng đi n t t t nh t và Gi i th ng Chi n l ả c Qu n lý d ữ
ệ ệ li u Doanh nghi p năm 2015.
ả ưở ố ế ộ ầ ấ ượ ữ ẳ ị ữ Nh ng gi i th ng qu c t này m t l n n a kh ng đ nh cho ch t l ả ng s n
ổ ậ ủ ị ườ ụ ứ ạ ẩ ị ph m, d ch v , uy tín và s c c nh tranh n i b t c a VPBank trên th tr ng tài
3
ạ ệ ẳ ồ ờ ị ị ướ ể chính, ngân hàng t i Vi t Nam, đ ng th i kh ng đ nh đ nh h ng phát tri n đúng
ủ ờ ớ ẽ ậ ờ ắ đ n c a Ngân hàng trong th i gian qua. Trong th i gian t i, VPBank s t p trung
ớ ả ữ ế ằ ẩ ị ợ ượ ộ ụ ổ đ i m i s n ph m, d ch v , nh m đem đ n nh ng l i ích v t tr i cho Khách hàng
ệ ấ ượ ằ ị ướ ớ ộ ̣ ặ và đ c bi t tâp trung nâng cao ch t l ụ ng d ch v nh m h ng t i m t ngân hàng
ẩ chu n qu c t ố ế .
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ 2. Cac nhom san phâm chinh, chu yêu đôi v i KH ca nhân va DN SXKD siêu nho
ủ c a ngân hàng VP bank
Khách hàng cá nhân
Doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
1. Sản phẩm tiền gửi: - Tiền gửi kỳ hạn tự chọn - Tiền gửi có kì hạn - Tiền gửi không kỳ hạn
1. Bảo lãnh: - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng - Bảo lãnh dự thầu - Bảo lãnh nhận hàng
1. Dịch vụ cá nhân: - Dịch vụ nhận tiền Western Union trực tuyến (ABMT) - Dịch vụ chi trả kiều hối Western Union - Dịch vụ kiểm đếm
2. Sản phẩm tiền vay: - Tài trợ ngành Gỗ - Tài trợ ngành Cà phê - Tài trợ ngành Gạo
2. Thẻ: - Thẻ trả trước quốc tế VP PASSPORT - Thẻ tín dụng VP StepUp - Thẻ tín dụng VPLady
2. Sản phẩm tín dụng: - Cho vay trung và dài hạn đầu tư tài sản cố định, dự án kinh doanh - Cho vay hợp vốn - Cho vay cầm cố giấy tờ có giá và tài sản bảo đảm khác
3. Thanh toán quốc tế: - Chuyển tiền quốc tế - L/C nhập khẩu - L/C xuất khẩu (Thông báo, tư vấn bộ chứng từ, xác nhận, chuyển nhượng)
3. Dịch vụ và tài trợ XNK: - Nhờ thu chứng từ nhập khẩu (D/A,D/P) - Cho vay nhập khẩu - Phát hành L/C nhập khẩu
4. Tài trợ thương mại: - Chiết khấu nhanh 3h - Cho vay ưu đãi tài trợ xuất nhập khẩu - L/C trả chậm được phép thanh toán ngay - UPAS L/C
3. Vay: - Thấu chi online trên tài khoản lương - Thấu chi cầm cố sổ tiết kiệm online - Vay tiêu dùng tín chấp cá nhân - Cho vay hộ kinh doanh - Thấu chi cá nhân tiêu dùng - Cho vay mua nhà cá nhân - Cho vay mua ô tô cá nhân - Cho vay cá nhân xây dựng/sửa chữa nhà - Cho vay hỗ trợ tài chính du học - Cho vay cầm cố GTCG do VPBank phát hành - Cho vay Hộ kinh doanh bổ sung vốn lưu động trả góp.
4. Dịch vụ tài khoản: - Quản lý tài khoản tập trung - Kiểm đếm tiền mặt - Dịch vụ thu - chi hộ
5. Quản lý dòng tiền: - Thẻ tín dụng VPBiz - Thẻ ghi nợ VPBiz - Dịch vụ POS VPBank (điểm chấp nhận thẻ)
4. Tài khoản: - Tài khoản thanh toán - Tài khoản VPSuper
5. Chương trình: - Tài trợ dự án trọn gói - Chương trình tài trợ Nhà phân phối/Đại lý
5. Gửi tiết kiệm: - Chứng chỉ tiền gửi dài hạn ghi danh
6. Dịch vụ VPBank Online: - Dịch vụ nộp thuế điện
6. Sản phẩm tài chính:
4
tử - Dịch vụ VpBank Online
- Tiết kiệm Bảo Toàn Thịnh Vượng - Tiết kiệm gửi góp linh hoạt (Easy Savings)
- Phát hành trái phiếu - Sản phẩm Hoán đổi lãi suất - Sản phẩm Hoán đổi ngoại tệ
6. Dịch vụ E-Banking: - VPBank BankPlus - VPBank Mobile - VPBank ePay
7. Ngân hàng trực tuyến: - Dịch vụ Ngân hàng trực tuyến (I2B Wholesale)
7. Sản phẩm dịch vụ giao dịch phái sinh: - Dịch vụ Logistics - Hợp đồng mua bán ngoại tệ hoán đổi - Hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay
8. Biz Controller
7. Bảo hiểm: - VP Gold Care - Gói Bảo hiểm Sức khỏe cao cấp - VP Master Care - Bảo hiểm toàn diện và ưu việt - Bảo hiểm My Life - Vững Bước Đồng Hành
8. VPBank Loyalty: - Đổi điểm thưởng - Câu hỏi thường gặp - Quà tặng
9. Khách hàng ưu tiên: - VPBank Gold Club
ả
ẩ
ổ ộ 3. Các s n ph m n i tr i
Cho vay mua nhà cá nhân: 3.1.
ể ặ a. Đ c đi m:
ứ ự ử ữ ư ạ ố H n m c cho vay: T i đa 100% chi phí mua nhà/xây d ng/s a ch a nhà nh ng không
ượ ị v t quá t ỷ ệ l cho vay trên TSBĐ do VPBank quy đ nh.
ố ờ Th i gian cho vay: T i đa 20 năm.
ạ ề Lo i ti n vay: VND.
ươ ả ợ ứ ả ặ ả ố Ph ố ỳ ng th c tr n : Lãi tr hàng tháng, g c tr hàng tháng ho c cu i k .
ợ b. L i ích:
ủ ụ ả ơ Th t c vay đ n gi n, nhanh chóng.
5
ỗ ợ ấ ờ ở ữ ở ư H tr cho vay mua nhà đã có gi y t s h u và nhà ị ớ các khu chung c , đô th m i
ấ ờ ở ữ ư ch a có gi y t s h u.
ẻ ả ướ ố ế 3.2. Th tr tr c qu c t VP PASSPORT :
ẻ ả ướ ẻ ạ ố ế ủ ươ ệ Th VP PASSPORT là lo i Th tr tr c qu c t c a VPBank mang th ng hi u
ẻ ướ ề ử ụ ể ị ạ Visa. Khách hàng n p ti n vào Th tr ụ c khi s d ng đ thanh toán hàng hóa d ch v
ề ặ ượ ự ệ ị ớ ạ ố ề ặ ho c rút ti n m t. Khách hàng đ c phép th c hi n giao d ch trong gi i h n s ti n
ẻ ả ả ạ ở ạ n p vào Th và không ph i m tài kho n thanh toán cá nhân t i VPBank.
ể ặ a. Đ c đi m:
ẩ ủ ư ẻ ị ả ầ ủ Là Th theo tiêu chu n c a Visa, có đ y đ các tính năng cũng nh các quy đ nh b o
ầ ủ ậ m t theo yêu c u c a Visa.
ẻ ậ ẽ ượ ẻ ấ ả ẩ ồ ộ ỗ Là Th v t lý, m i khách hàng s đ c c p m t gói s n ph m g m 02 Th (th ẻ
ẻ ự ườ ẻ ứ ấ ợ chính và th d phòng). Trong tr ấ ng h p m t Th th nh t, khách hàng báo đóng
ể ế ụ ử ụ ẻ ứ ấ ẻ ứ ạ Th th nh t và kích ho t Th th hai đ ti p t c s d ng.
ượ ưở ổ ề ệ ừ ề ỉ ư ể Đ c h ng u đãi v t giá và phí chuy n đ i ti n t t VND sang các lo i ti n t ạ ề ệ
ề ệ ộ ở thu c các ví ti n t ẻ đã đăng ký khi m Th .
ợ b. L i ích:
ụ ạ ị ạ ề ệ ẻ ằ ấ ơ ị Thanh toán hàng hóa d ch v t ậ i các Đ n v ch p nh n th b ng lo i ti n t thích
ể ạ ả ế ệ ợ h p đ đ t hi u qu kinh t ấ nh t.
ặ ạ ơ ạ ệ ơ ề Rút ti n m t t i h n 14.000 ATM t i Vi ệ t Nam và h n 1.9 tri u ATM trên toàn th ế
ớ ể ượ gi i có bi u t ng Visa PLUS.
ữ ể ề ẻ Chuy n ti n gi a các th VP PASSPORT.
6
ả ướ ẻ ộ ị ể ở ố ề ệ M t Th du l ch tr tr c VP PASSPORT có th m t i đa 05 ngăn ví ti n t khác
ạ ề ệ ấ ừ ể ờ ượ nhau. Danh sách các lo i ti n t do VPBank cung c p t ng th i đi m đ c đăng t ạ i
ứ ủ website chính th c c a VPBank.
ộ Cho vay h kinh doanh: 3.3.
ể ặ a. Đ c đi m:
ứ ạ ố ố ư ố ớ ố ớ ộ H n m c cho vay: t i đa 80% đ i v i cho vay v n l u đ ng và 90% đ i v i cho vay
ầ ư đ u t TSCĐ.
ờ ố ố ư ố ớ ộ ố Th i gian cho vay: t i đa 12 tháng đ i v i cho vay v n l u đ ng và t i đa 60 tháng
ầ ư ố ớ đ i v i cho vay đ u t TSCĐ.
ạ ề Lo i ti n vay: VND.
ươ ố ỳ ỳ ố ả ợ ả ị ứ ỳ Ph ặ ả ị ng th c tr n :cho vay theo món (lãi tr đ nh k , g c tr đ nh k /cu i k ) ho c
ả ố ỳ ứ ạ ố ả cho vay theo h n m c (lãi tr hàng tháng, g c tr cu i k ).
ợ b. L i ích:
ủ ụ ả ờ ơ Th i gian, th t c nhanh chóng, đ n gi n.
ượ ự ư ấ ệ ủ ề ệ Đ c s t v n chuyên nghi p c a các chuyên viên quan h khách hàng v ph ươ ng
án kinh doanh.
Cho vay mua ô tô cá nhân: 3.4.
ể ặ a. Đ c đi m:
ứ ư ạ ố ị ượ H n m c cho vay: T i đa 100% giá tr xe nh ng không v t quá t ỷ ệ l cho vay trên
ị TSBĐ do VPBank quy đ nh.
ố ớ ạ ố ờ ố Th i gian cho vay: T i đa 60 tháng đ i v i SP ô tô cá nhân thành đ t và t i đa 48
ố ớ tháng đ i v i SP ô tô cá nhân kinh doanh.
7
ạ ề Lo i ti n vay: VND.
ươ ả ợ ứ ả ặ ả ố Ph ố ỳ ng th c tr n : Lãi tr hàng tháng, g c tr hàng tháng ho c cu i k .
ợ b. L i ích:
ế ừ ố ả ặ Cho phép TSBĐ là chi c xe hình thành t v n vay ho c tài s n khác.
ủ ụ ơ ả ờ Th i gian, th t c đ n gi n, nhanh chóng.
ưở ặ ệ ạ ế ớ ư H ng các u đãi đ c bi t khi mua xe t i các showroom liên k t v i VPBank
ố ố ớ ộ ồ ơ ổ ợ 4. H s vay v n đ i v i h gia đình, cá nhân, t h p tác
ồ ơ a) H s pháp lý
ố ớ ả
(cid:0) Đăng ký kinh doanh đ i v i cá nhân ph i đăng ký kinh doanh
ố ớ ổ ợ ồ ợ
(cid:0) H p đ ng h p tác (đ i v i t ợ
h p tác)
ấ ủ ề ườ ạ ệ ế
(cid:0) Gi y y quy n cho ng
i đ i di n (n u có)
ồ ơ ố b) H s vay v n
ư ự ệ ệ ả ả ả ấ ộ ố H gia đình s n xu t nông, lâm, ng , diêm nghi p vay v n không ph i th c hi n b o
ằ ả ả đ m b ng tài s n:
ấ ị ươ
(cid:0) Gi y đ ngh kiêm ph ề
ố ng án vay v n
ộ ổ ợ ượ ị ạ ể H gia đình, cá nhân, t ừ ộ h p tác (tr h gia đình đ c quy đ nh t i đi m trên):
ấ ị
(cid:0) Gi y đ ngh vay v n ố ề
8
ươ ả ấ ị
(cid:0) D án, ph ự
ụ ng án s n xu t, kinh doanh, d ch v ;
ồ ơ ả ả ị
(cid:0) H s b o đ m ti n vay theo quy đ nh. ề
ộ ổ ố H gia đình, cá nhân vay qua t ả vay v n ph i có thêm:
(cid:0) ậ ổ ả Biên b n thành l p t ố vay v n
ồ ợ ị ụ
(cid:0) H p đ ng làm d ch v
ệ ả ộ H gia đình, cá nhân vay thông qua doanh nghi p, ph i có thêm:
ồ ợ ị ụ
(cid:0) H p đ ng làm d ch v
ể ả ố ệ ể ả ộ Doanh nghi p vay đ chuy n t i v n cho h gia đình, cá nhân ph i có thêm:
ứ ồ ợ ậ ư ề ậ ố ộ
(cid:0) H p đ ng cung ng v t t
, ti n v n cho h gia đình, cá nhân nh n khoán
ề ộ ị
(cid:0) Danh sách h gia đình, cá nhân đ ngh ngân hàng cho vay
II. Thông tin khách hàng
1. Thông tin khách hàng vay v nố
ộ
N i dung
Khách hàng vay v nố
Lê Bá Thiên
ớ
Gi
i tính: Nam
12/12/1990
ấ
ơ ấ
ả
Ngày c p 21/08/2007
031841168 N i c p: H i Phòng
ườ
ạ
ộ n 7, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà N i
ả i Nhà v
110 Thiên Lôi, Lê Chân, H i Phòng ộ ở ữ Nhà thu c s h u riêng t ộ Đ c thân ạ ọ Đ i h c
ủ ử
ứ
Ch c danh: Ch c a hàng
i :ạ
ườ ườ
Kinh doanh quán net t + Nhà v + Nhà v
ộ n 7, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà N i ộ n 6, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà N i
ệ ố ộ Quan h : B ru t
Lê Văn Minh
151878310
ấ
ơ ấ
ả
Ngày c p 11/11/2006
N i c p: H i Phòng
ả
110 Thiên Lôi, Lê Chân, H i Phòng
9
Trung c pấ ự
ự
ủ
ờ
ồ
ố
ổ
Công ty xây d ng 204
ứ Ch c danh: T ng Giám Đ c công ty xây d ng 204, đ ng th i là ch quán Internet
Quan hệ
Năm sinh
ớ ạ ộ 2. Thông tin liên quan t i ho t đ ng kinh doanh
Thông tin chung Giấy phép kinh doanh
Mặt hàng kinh doanh Địa điểm kinh doanh
+ Số 01G8008887 do Phòng kinh tế quận Cầu Giấy cấp ngày 20/01/2010. + Số 01G8000069 do Phòng kinh tế quận Cầu Giấy cấp ngày 06/05/2011. Dịch vụ internet, nước, đồ uống + Nhà vườn 7, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội + Nhà vườn 6, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội Sở hữu riêng và đi thuê
Sở hữu đối với địa điểm KD Các yếu tố đầu vào Nguồn gốc
Phương thức thanh toán
Phương tiện thanh toán
Trong nước và nhập khẩu. Các nhà cung cấp chính từ Trung Quốc chiếm 70% hàng hóa đầu vào và đã có quan hệ trong hơn 5 năm. Trả trước: 0% Trả ngay: 80% Trả chậm: 20% Tiền mặt: 90% Chuyển khoản: 10% 8 người
Số lao động dử dụng Các yếu tố đầu ra Địa bàn tiêu thụ Đối tượng khách hàng Cách thức tiêu thụ Phương thức bán hàng
Thu tiền bán hàng
Trong nước Chủ yếu là khách hàng thường xuyên Đăng nhập hoặc tạo tài khoản Trả ngay: 90% Trả chậm: 10% Tiền mặt: 90% Chuyển khoản: 10%
3. Phương án vay vốn
10
Mục đích vay vốn Tổng nhu cầu vốn Vốn tự có Số tiền đề nghị vay Thời hạn vay vốn Phương thức vay vốn Nguồn trả nợ Kỳ hạn trả nợ Tài sản bảo đảm
Kinh doanh quán net 319.200.000 đ 200.000.000 đ 119.200.000 đ 12 tháng Hạn mức tín dụng Từ phương án kinh doanh Kỳ hạn trả nợ gốc và lãi vay thực hiện theo từng giấy nhận nợ Bất động sản thuộc sở hữu của khách hàng vay vốn
ử ạ ỉ ị ở Gia đình ông Thiên có c a hàng kinh doanh quán net t i hai đ a ch kinh doanh nêu
ủ ụ ả ị trên. B n thân ông Thiên là ch quán chuyên kinh doanh các d ch v internet có kinh
ệ ạ ề ệ ầ ử ụ ụ nghi m kinh doanh trong nhi u năm. Hi n t ị i nhu c u s d ng d ch v internet khá
ụ ủ ứ ợ ớ ồ ị ươ ố ố cao, giá d ch v phù h p v i m c tiêu dùng nên ngu n thu c a gia đình t ng đ i t t.
ố ư ộ ứ ể ầ ố ố Ông Thiên và gia đình mu n vay v n Ngân hàng đ đáp ng nhu c u v n l u đ ng,
ể phát tri n kinh doanh.
ụ ẩ ị III. Th m đ nh tín d ng
ự ự ậ ự ự 1. Năng l c pháp lu t dân s và năng l c hành vi dân s
Nội dung
Khách hàng vay vốn
Họ và tên
Lê Bá Thiên
Năm sinh
12/12/1990
Giới tính: Nam
Số CMND
031841168
Nơi cấp: Hải Phòng
Ngày cấp 21/08/2007
Hộ khẩu thường chú
110 Thiên Lôi, Lê Chân, Hải Phòng
Nơi ở hiện tại
Nhà thuộc sở hữu riêng tại Nhà vườn 7, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội
11
Tình trạng hôn nhân
Độc thân
Trình độ học vấn
Đại học
Nơi công tác
Chức danh: Chủ cửa hàng
Kinh doanh quán net tại : + Nhà vườn 7, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội + Nhà vườn 6, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội
Người đồng trả nợ
Họ và tên
Lê Văn Minh
Quan hệ: Bố ruột
Số CMND
151878310
Nơi cấp: Hải Phòng
Ngày cấp 11/11/2006
Hộ khẩu thường chú
110 Thiên Lôi, Lê Chân, Hải Phòng
Trình độ học vấn
Trung cấp
Nơi công tác
Công ty xây dựng 204
Chức danh: Tổng Giám Đốc
ậ ự ự ề ế ể ậ ẩ ờ ị Đ n th i đi m th m đ nh ông Thiên đ u có năng l c pháp lu t dân s và Nh n xét:
ự ự ố ấ ộ ố ị năng l c hành vi dân s , nhân thân t t. Gia đình h vay luôn ch p hành t t các quy đ nh
ề ị ươ ậ ủ ơ ư ướ ủ c a chính quy n đ a ph ng n i c trú, Pháp lu t c a nhà n c.
Mục đích vay vốn
Kinh doanh quán net
Cơ sở xin vay vốn
+ Giá cả các mặt hàng đầu vào tăng so với dự kiến ban đầu. + Nhu cầu thị trường về sử dụng dịch vụ internet tăng nên hộ vay cần thêm vốn để mở rộng kinh doanh + Hộ vay có nhu cầu mở rộng hoạt động kinh doanh trong những
ử ụ ụ ố 2. M c đích s d ng v n vay
12
tháng hè năm 2016 để tận dụng tốt hiệu quả tiêu dùng của khách hàng trong khoảng thời gian học sinh, sinh viên được nghỉ hè
ự 3. Năng l c tài chính
200.000.000 đ 0 đ 0 đ
Tình hình tài chính đến ngày xin vay Tiền mặt Nợ phải thu Nợ phải trả Tình hình quan hệ tín dụng + Theo thông tin CIC khách hàng không có bất kì dư nợ tín dụng tại bất kỳ tổ chức tín dụng nào + Khách hàng không có nợ xấu trong 5 năm gần lại đây.
ậ ố ự ể ạ ẩ ờ ươ ị T i th i đi m th m đ nh, khách hàng có v n t có tham gia vào ph ng án Nh n xét:
ệ ự ủ ả ự ự ạ ả ị ả đ m b o theo quy đ nh, năng l c tài chính lành m ng và đ kh năng th c hi n d án.
ả ủ ệ ả ươ 4. Tính kh thi, hi u qu c a ph ng án kinh doanh
Giấy phép kinh doanh
Mô tả quy trình hoạt động
+ Số 01G8008887 do Phòng kinh tế quận Cầu Giấy cấp ngày 20/01/2010. + Số 01G8000069 do Phòng kinh tế quận Cầu Giấy cấp ngày 06/05/2011. + Mặt hàng kinh doanh: Dịch vụ internet, đồ ăn, đồ uống. + Địa điểm kinh doanh: Khách hàng kinh doanh tại hai địa điểm gồm (1) Nhà vườn 7, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội (2) Nhà vườn 6, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội. Địa điểm kinh doanh nằm trong ngu vực đông dân cư, gần các trường đại học nên khách hàng phong phú, đa dạng thuộc mọi thành phần kinh tế, thuận lợi cho hoạt động kinh doanh của khách hàng vay vốn. Địa điểm kinh doanh Nhà vườn 7, lô 25, Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội do khách hàng sở hữu, địa điểm còn lại do khách hàng thuê dài hạn. + Phương thức kinh doanh: Gia đình khách hàng đã có nhiều năm kinh nghiệp trong kinh doanh quán net, thời gian kinh doanh tại Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội đã tạo dựng cho khách hàng những mối cung cấp hàng đa dạng. Cửa hàng chủ yếu nhập hàng từ các nhà phân phối và bán buôn, bán lẻ cho khách hàng trong khu vực. + Tổ chức quản lý: Hiện tại ông Thiên đang trực tiếp quản lý các cửa hàng của mình. Công
ề ệ 4.1. Đi u ki n kinh doanh
13
Đầu vào
việc cụ thể là quản lý cửa hàng làm việc với nhà cung cấp về vấn đề giao nhận hàng, phát triển các mối quan hệ liên quan đến đầu vào và đầu ra cho sản phẩm. Nhập hàng từ chợ lớn như Chợ Đầu Mối và nhập từ công ty lớn như chi nhánh Pepsi Việt Nam tại Hà Đông… Khách hàng tới tận nơi cung cấp từ 1-2 lần mỗi năm, sau đó dựa trên mức độ tiêu thụ của các mặt hàng để đặt thêm hàng, hàng được trở đến tận nơi. Bán cho các khách hàng sử dụng dịch vụ tại quán Internet
Đầu ra
ả ủ ệ ươ 4.2. Hi u qu c a ph ng án
ự ế ể ự ấ ạ ị D a vào thông tin mà khách hàng cung c p và th c t ki m tra t ể i đ a đi m kinh
ượ ế ả doanh, ngân hàng tính toán và thu đ c các k t qu sau:
ề ủ ệ 4.2.1. Dòng ti n c a doanh nghi p
ề ừ ạ ộ ứ ươ ạ + Dòng ti n t ho t đ ng kinh doanh: Luôn đ t m c d ng qua các năm và có
ở ạ ệ ạ ồ ấ d u hi u tăng qua các năm tr l i đây. Năm 2013 đ t 150.000.000 đ ng, năm
ạ ạ ồ ồ 2014 đ t 155.000.000 đ ng, năm 2015 đ t 160.000.000 đ ng
ề ừ ạ ộ ầ ư ầ ấ ỏ ầ ư ế + Dòng ti n t ho t đ ng đ u t : Chi m 1 ph n r t nh , h u nh là không có
ề ừ ạ ộ ấ + Dòng ti n t ả ho t đ ng s n xu t: Không
Tổng nhu cầu Vốn tự có Tỷ lệ vốn tự có tham gia Vốn xin vay Ngân hàng VPBankCN Hà Tây
319.200.000 đ 200.000.000 đ 63,099 % 119.200.000 đ
ự ệ ồ ươ 4.2.2. Ngu n th c hi n ph ng án
ự ệ ươ ự ế 4.2.3 Tình hình d ki n th c hi n ph ng án
ầ ồ ỳ a) T n đ u k
Tên hàng
Sting đỏ Sting vàng Sữa đậu
STT 1 2 3
ĐV Cái Cái Cái
SL 1000 1000 1000
Đơn giá 15.000 15.000 15.000
Thành tiền 15.000.000 15.000.000 15.000.000
14
Bò húc Nutria food Mountain dew Ice + Pepsi CocaCola
4 5 6 7 8 9
Cái Cái Cái Cái Cái Cái
500 1000 1500 800 580 500
20.000 15.000 10.000 15.000 10.000 10.000
10.000.000 15.000.000 15.000.000 12.000.000 5.800.000 5.000.000
Cộng
107.800.000
SỐ TIỀN 20.000.000 20.000.000 10.000.000
STT 1 2 3
10.000.000 40.000.000
CHÚ THÍCH 200 máy trạm/tháng 200 máy trạm/tháng Chiếm khoảng 1/24 vốn Thuê cả căn hộ số 6 2 ca sáng, tối
4 5
KHOẢN CHI TIỀN ĐIỆN TIỀN ADSL TIỀN KHẤU HAO MÁY MÓC TIỀN MẶT BẰNG LƯƠNG NHÂN VIÊN QUẢN LÝ TIỀN THUẾ
8.000.000
6
25.000.000
7
TIỀN ĐẶT HÀNG NƯỚC, ĐỒ ĂN
Tùy khu vực dao động từ 500.000 đến 2.500.000 Tùy mỗi tháng có thể đặt hoặc không đạt, phụ thuộc vào số lượng nước được tiêu thụ tại quán
10.000.000
8
CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC
TỔNG TIỀN
143.000.000
b) Chi phí trong kỳ
1 tháng hết 143.000.000 đồng vậy 1 năm (1 kỳ kinh doanh) 1.716.000.000 đồng
ự ế ỳ c) Doanh thu d ki n trong k
GIỜ CHƠI MỞ MÁY 1 TIẾNG ( KHÔNG LÀ THÀNH VIÊN) 1 TIẾNG (LÀ THÀNH VIÊN)
GIÁ TIỀN 10.000 10.000 8.500
ờ ơ Gi ch i
15
Doanh thu từ việc kinh doanh quán net dự kiến là kiếm được 25.000. VNĐ/ ngày,
tức là mỗi máy phải kiếm được 5.000VNĐ/ngày
Một tháng (30 ngày) kiếm được 15.000.000 VNĐ
Một năm là 1.800.000.000 VNĐ
Doanh thu khác 44.256.000 VNĐ
GIÁ TIỀN 10.000 8.000 8.000 15.000 12.000 10.000
DỊCH VỤ STING ĐỎ STING VÀNG SỮA ĐẬU BÒ HÚC MỲ TRỨNG SỮA NUTRI
ị ướ ố ụ ồ D ch v đ ăn và n c u ng
Dự kiến doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ đồ ăn và nước uống trong 1 tháng là
5.000.000-6.000.000 VNĐ. Một năm được 66.000.000 – 72.000.000 VNĐ
ố ỳ ồ d) Hàng t n cu i k
Tên hàng
ĐV
Số lượng
Thành tiền
Sting đỏ
STT 1
Cái
1000
15.000.000
Sting vàng
2
Cái
1000
15.000.000
Sữa đậu
3
Cái
1000
15.000.000
Bò húc
4
Cái
1000
20.000.000
Nutria food
5
Mountain dew
6
Cái Cái
333 500
49.950.000 75.000.000
Ice +
7
Cái
166
24.900.000
Pepsi
8
Cái
500
50.000.000
CocaCola
9
Cái
254
25.400.000
Cộng
ế ả e) K t qu kinh doanh
ỳ Xét trong 1 năm (1 k kinh doanh )
16
Tổng chi phí bán hàng Tổng doanh thu bán hàng Tổng chênh lệch thu chi Chi phí phát sinh Lãi thực
200.256.000 50.000.000 150.256.000
ự ồ ệ ầ ươ f) Nhu c u VLĐ và ngu n th c hi n ph ng án
(đ)
ậ ươ ạ ộ ệ ả ố Ph ầ ủ ả ng án vay v n kh thi có hi u qu . Ho t đ ng kinh doanh có đ y đ Nh n xét:
ắ ố ệ ề ắ ứ ượ ự ế ủ ị ườ đi u ki n, n m b t t t và đáp ng đ ầ c nhu c u th c t c a th tr ng. Khách hàng
ượ ệ ề ề ờ đã kinh doanh đ c trong th i gian dài nên có nhi u kinh nghi m, có nhi u khách hàng
quen
17
Phương thức đảm bảo
Tài sản đảm bảo là bất động sản
Tổng giá trị: 5.334.100.000 đ Tổng phạm vi bảo đảm: 650.000.000 đ
ả ả ề 5. B o đ m ti n vay
Tên TS bảo đảm
Giá trị định giá
Mô tả
2.334.100.000 đ
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số S 173195 đứng tên hộ ông Lê Bá Thiên
+ Thửa đất số 25 + Tờ bản đồ số 07 + Địa chỉ: Yên Xá, Hà Đông, Hà Nội + Diện tích: 475m2 + Mục đích sử dụng: 100m2 đất ở cùng nhà ở trên đất và 25m2 đất vườn + Thời hạn sử dụng: lâu dài Phạm vi đảm bảo: 150.000.000 đ
3.000.000.000 đ
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 973947 đứng tên ông Lê Văn Minh
+ Thửa đất số 110 + Tờ bản đồ số 05 + Địa chỉ: 110 Thiên Lôi, Lê Chân, Hải Phòng + Diện tích : 200m2 + Mục đích sử dụng : đất ở + Thời hạn sử dụng : lâu dài + Nguồn gốc sử dụng: nhận quyền sử dụng đất
18
do chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Phạm vi đảm bảo: 500.000.000 đ
ậ ả ả ả ượ ứ ả ả ị Tài s n b o đ m trên đã đ c công ch ng và đăng ký giao d ch b o đ m Nh n xét:
ả ủ ứ ả ả ả ả ả ị theo đúng quy đ nh. Tài s n đ m b o đ s c đ m b o cho kho n vay
Mức cho vay tối đa
119,200,000 đ
Phương thức vay vốn
Hạn mức tín dụng Lý do: + Khách hàng có mức độ tín nhiệm cao trong nhiều năm + Hoạt động kinh doanh của khách hàng có tính chất mùa vụ, xu hướng kinh doanh được nhiều hàng hơn vào mùa hè, dịp nghỉ lễ + Khách hàng sử dụng khá nhiều các dịch vụ của Ngân hàng VPBank như SMS banking, vay nợ, chuyển tiền, nhận tiền, gửi tiền 12 tháng
Thời hạn vay vốn
ề ấ ụ 6. Đ xu t tín d ng
19
Kỳ hạn trả nợ gốc và lãi
Theo từng giấy nhận nợ nhưng tối đa không quá 3 tháng do vòng quay vốn lưu động dự kiến là 3,84 vòng.
Lãi suất tại thời điểm cho vay
10,1%/năm
Lãi suất quá hạn
150% lãi suất cho vay
Biện pháp bảo đảm tiền vay
Cho vay có bảo đảm bằng tài sản
ế ị ụ IV. Quy t đ nh tín d ng
ầ ị ươ ủ ẩ Qua xem xét và th m đ nh nhu c u, ph ng án kinh doanh c a khách hàng Ngân hàng
ủ ề ệ ậ ấ ố ươ ả ả ấ nh n th y khách hàng đ đi u ki n vay v n, ph ng án s n xu t kinh doanh kh thi,
ế ấ ạ ủ ề ệ ả ả ả ố ự ệ tài s n đ m b o v n vay đ đi u ki n th ch p t i Ngân hàng. Hai bên th c hi n ký
ộ ố ộ ế k t HĐTD có m t s n i dung sau:
Kinh doanh quần áo may sẵn
Mục đích sử dụng tiền vay
ươ ố ề ứ 1. Ph ng th c cho vay, s ti n cho vay
20
Phương thức cho vay
Hạn mức tín dụng
Mức dư nợ cao nhất
119.200.000 đ
+ Số tiền cho vay cụ thể được tính cho từng lần rút vốn theo chứng từ chi tiền và được theo dõi tại phụ lục hợp đồng và giấy nhận nợ kèm theo hợp đồng. + Trường hợp giá trị tài sản đảm bảo sau khi xác định lại nếu có giá trị thấp hơn lần định giá ban đầu thì mức cho vay hoặc dư nợ cũng giảm theo tương ứng.
Lãi suất cho vay
+ Mức lãi suất tại thời điểm ký HĐTD: 10,1%/năm + Lãi suất trên là lãi thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng và sẽ thay đổi theo sự chỉ đạo của Ngân hàng cấp trên. Trường hợp lãi suất thay đổi Ngân hàng sẽ báo cho khách hàng được biết tại nơi giao dịch của Ngân hàng mà hai bên không phải ký phụ lục hợp đồng bổ sung.
Lãi suất nợ quá hạn
+ Lãi suất nợ quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay đã thỏa thuận. + Khi đến hạn trả nợ, nếu khách hàng không trả nợ đúng hạn và khi được chấp thuận cho cơ cấu lại thời hạn trả nợ thì Ngân hàng sẽ chuyển toàn bộ số dư nợ của hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn và khách hàng phải chịu lãi suất nợ quá hạn trên số tiền thực tế quá hạn. + Trường hợp khách hàng vi phạm hợp đồng tín dụng, bị Ngân hàng thu hồi nợ trước hạn, nếu khách hàng không trả hết nợ thì toàn bộ dư nợ của hợp đồng tín dụng được chuyển sang quá hạn và khách hàng phải chịu lãi suất phát quá hạn trên toàn bộ dư nợ của hợp đồng tín dụng.
ấ 2. Lãi su t cho vay, phí
21
Các loại phí
Thực hiện theo biểu phí quy định của NHNN và Ngân hàng VPBank trong từng thời kỳ.
Thời hạn của hạn mức
12 tháng kể từ ngày khách hàng đề nghị vay vốn: Ngày 03/04/2016 đến ngày 03/04/2017
Kỳ hạn trả nợ gốc và lãi
Thực hiện theo từng giấy nhận nợ
ờ ạ ươ ả ợ 3. Th i h n cho vay và ph ứ ng th c tr n
ố ừ
ầ
ờ
ả ị
ể
ố
ớ
ợ
ươ
Th i gian rút v n t ng l n (Gi
ầ đ nh): Rút v n 2 l n đ phù h p v i ph
ng án
ư
ả
ưở
ế
ườ
kinh doanh cũng nh không nh h
ng đ n khách hàng và ng
ơ i ch i
ể
ẽ
ầ
ấ
ớ
ư ệ L n 1: Vào ngày 3/5 /2016 s rút 100 tri u đ nâng c p mua máy m i cũng nh
ụ ụ ườ
ữ ớ
ơ
ỉ
ử s a ch a l n phòng máy (ph c v ng
ị i ch i vào d p ngh hè)
ẽ
ầ
ầ
ạ ể ử
ử ả ưỡ
ể ụ
L n 2: Vào ngày 3/12/2016 s rút ph n còn l
i đ s a ch a,b o d
ng đ ph c
ơ
ị
ụ ườ v ng
i ch i vào d p ngh l
ỉ ễ ế , t
t
ỗ ầ
ứ
ề
ấ
ố
ụ M i l n rút v n đ u áp d ng m c lãi su t là 10,1%
ả ố 4. Gi i ngân v n vay
ả ữ ề ệ ượ ứ Ngân hàng gi i ngân có khách hàng khi nh ng đi u ki n sau đ c đáp ng:
22
ậ ạ ỏ
(cid:0) Khách hàng còn h n m c cho vay đã th a thu n. ứ
ầ ủ ự ệ ế
(cid:0) Khách hàng th c hi n đ y đ các cam k t đã nêu trong HĐTD.
(cid:0) ườ ề ợ ừ ỗ ầ ề ầ ậ ở Tr ng h p rút ti n vay t hai l n tr lên, m i l n nh n ti n vay khách hàng
ợ ử ứ ậ ấ ộ ừ ứ ậ l p m t gi y nh n n g i cho Ngân hàng kèm các ch ng t ụ ch ng minh m c
ử ụ ụ ậ ấ ợ ố ớ ợ đích s d ng v n phù h p v i m c đích đã ghi trong HĐTD. Gi y nh n n là
ờ ủ ầ ộ ể m t ph n không th tách r i c a HĐTD.
Áp dụng bảo đảm tiền vay
Có
Hình thức bảo đảm
Thế chấp tài sản
ả ả ề 5. B o đ m ti n vay
ể ả 6. Theo dõi, ki m tra, đánh giá khách hàng, kho n vay
ử ụ ụ ể ể ả ả ả ợ ố Theo dõi kho n vay, ki m tra m c đích s d ng v n vay đ m b o n vay: ki m tra
ấ ượ ự ế ư ề ươ ố ượ s l ng và ch t l ng hàng hóa th c t mua v xem có đúng nh trong ph ng án
ơ kinh doanh và hóa đ n mua hàng không.
ả ả ả ồ Theo dõi, phân tích tình hình kinh doanh và tình hình tài chính, tài s n đ m b o ngu n
ườ ụ ả ơ ở ệ ế ẩ ợ n vay: th ồ ể ng xuyên đ n c s kinh doanh ki m tra vi c tiêu th s n ph m đ ng
ờ ợ ể ả ấ ạ ả ả ậ th i theo dõi doanh thu, l i nhu n và ki m tra tình tr ng tài s n đ m b o b t ch t đ ợ ể
ệ ủ ề ẩ ậ ờ ị k p th i nh n di n r i ro ti m n.
23
ạ ợ ự ệ ể ị ủ Th c hi n phân lo i n theo quy đ nh c a VPbank và thông báo cho PQTTD đ tính
ự ủ ủ ậ ị toán, trích l p D phòng r i ro theo quy đ nh c a VPbank
ẩ ị ươ ự ườ ợ ợ Chu n b các ph ng án d phòng cho các tr ả ng h p x y ra n
ợ 7. Thu n , lãi, phí
ả ợ ố ố Đôn đ c khách tr n g c,lãi, phí
ườ ụ ợ ồ CBQTTD th ng xuyên theo dõi thông qua h p đ ng tín d ng, các báo cáo và ch ươ ng
ồ ợ ừ ề ể ầ ố ậ trình ph n m m đ thông báo cho PQHKH đôn đ c thu h i n t khách hàng và l p đ ề
ợ ố ụ ệ ợ ị ị ự ngh Phòng d ch v khách hàng cá nhân th c hi n thu n g c, n lãi, phí… theo đúng
ị ả ậ ấ ợ quy đ nh khi gi i ngân và gi y nh n n sau đó.
ườ ử ủ ủ ề ả ợ ề ả ợ ợ Tr ồ ng h p trên tài kho n ti n g i c a Khách hàng đ ti n tr n và trong H p đ ng
ụ ượ ủ ộ ợ ố ị tín d ng có quy đ nh Ngân hàng đ ậ c ch đ ng thu n g c và lãi vay thì CBQTTD l p
ợ ố ụ ự ệ ị ị ề đ ngh Phòng D ch v khách hàng cá nhân th c hi n thu n g c, lãi vay theo đúng
ợ ồ H p đ ng và thông báo cho PQHKH.
ườ ả ợ ướ ủ ộ ả ợ ạ ặ ợ ạ ặ Tr ng h p khách hàng ch đ ng tr n đúng h n ho c tr n tr c h n ho c tr ả
ề ệ ấ ầ ậ ợ ể ợ ộ n m t ph n… thì CBQHKH l p đ xu t thu n trình TPQHKH phê duy t và chuy n
ụ ể ậ ị ệ ố cho PQTTD rà soát, nh p thông tin vào h th ng SIBS và chuy n Phòng D ch v khách
ợ ố ự ệ ợ ị ạ ợ hàng cá nhân th c hi n thu n g c, n lãi, phí… theo đúng quy đ nh t ồ i H p đ ng và
ị ủ ề đ ngh c a Khách hàng.
ả ợ ợ ế ư ả ạ Khi phát sinh n đ n h n nh ng Khách hàng không có kh năng tr n , CBQHKH đ ề
ế ị ử ụ ệ ề ẩ ấ ấ ế xu t các bi n pháp x lý trình c p có th m quy n quy t đ nh tín d ng xem xét, quy t
ư ị đ nh, nh :
ố ớ ể ử ự ệ ệ ả ả ả ả Đ i v i các kho n vay có tài s n b o đ m khác: th c hi n các bi n pháp đ x lý tài
ủ ậ ả ả ị ướ ẫ ủ ả s n b o đ m theo đúng quy đ nh c a pháp lu t và h ng d n c a VPbank…
24
ự ữ ụ ệ ợ ồ ệ CBQTTD có trách nhi m theo dõi th c hi n nh ng nghĩa v khác trong h p đ ng tín
ụ ổ ụ ư ể ế ả ả ả ả ụ d ng nh nghĩa v mua b o hi m, nghĩa v b sung tài s n b o đ m… (n u có) đ ể
ự ụ ệ ế ố thông báo cho PQHKH đôn đ c khách hàng th c hi n đúng các nghĩa v đã cam k t.
ụ ợ ồ 8. Thanh lý h p đ ng tín d ng
ấ ả T t toán kho n vay
ả ế ợ ớ ố ế ố ợ Khi khách hàng tr h t n , CBQHKH ph i h p v i CBQTTD và CBDVKH đ i chi u,
ả ợ ố ề ố ề ể ấ ể ả ợ ồ ki m tra v s ti n tr n g c, lãi, phí... đ t t toán kho n vay, thanh lý h p đ ng.
ả ả ị Xoá đăng ký giao d ch đ m b o.
ế ạ ả ợ ồ So n th o thanh lý h p đ ng (n u có)
ợ ố Rà soát n g c, lãi, phí đã thu…
ả ự ề ệ ả ả ả ợ ồ ướ ề ả ẫ Gi i to các h p đ ng b o đ m ti n vay: Th c hi n theo h ả ng d n v b o đ m
ề ủ ti n vay c a BIDV.
ệ ố ế ậ ậ ợ ồ C p nh t các thông tin vào h th ng SIBS liên quan đ n thanh lý h p đ ng
ữ ả ệ ư ồ ơ ự ủ ị CBQTTD th c hi n l u tr qu n lý h s theo quy đ nh c a BIDV.
ụ ủ ề 9. Quy n và nghĩa v c a Ngân hàng
a) Ngân hàng có quy n:ề
ả ợ ủ ử ụ ể ố ố
(cid:0) Ki m tra, giám sát quá trình vay v n, s d ng v n vay và tr n c a khách hàng
(cid:0) ồ ợ ướ ứ ệ ấ ạ Ch m d t vi c cho vay, thu h i n tr ệ c h n khi phát hi n khách hàng cung
ự ậ ụ ạ ợ ồ ấ c p thông tin sai s th t, vi ph m h p đ ng tín d ng.
ế ạ ả ợ ế ỏ
(cid:0) Khi đ n h n mà khách hàng không tr
ậ n , n u các bên không có th a thu n
ử ả ả ả ơ ố ề khác, thì Ngân hàng n i cho vay có quy n x lý tài s n b o đ m v n vay theo
ồ ợ ề ể ả ả ả ậ ợ ồ ị ự s tho thu n trong h p đ ng b o đ m ti n vay đ thu h i n theo quy đ nh
25
ậ ầ ặ ườ ả ụ ả ự ệ ủ c a pháp lu t ho c yêu c u ng ố i b o lãnh th c hi n nghĩa v b o lãnh đ i
ợ ượ ả ố ớ ườ v i tr ng h p khách hàng đ c b o lãnh vay v n.
ử ủ ượ ề ả
(cid:0) Đ c quy n trích tài kho n ti n g i c a khách hàng vay v n t ố ạ ề
i các chi nhánh
ử ủ ề ề ả ộ ị thu c Ngân hàng VPbank, đ ngh trích tài kho n ti n g i c a khách hàng t ạ i
ợ ế ể ạ ạ các TCTD khác đ thu n đ n h n, quá h n.
ệ ố ụ ạ ặ ồ ườ ả
(cid:0) Kh i ki n, t ở
ợ cáo khách hàng vi ph m h p đ ng tín d ng ho c ng i b o lãnh
ủ ậ ị theo quy đ nh c a pháp lu t.
(cid:0) ơ ấ ạ ờ ạ ả ợ ủ ủ ợ ị C c u l i th i h n tr n , mua bán n theo quy đ nh c a NHNN và c a Ngân
hàng VPBank
b) Ngân hàng có nghĩa v :ụ
(cid:0) ự ụ ệ ỏ ợ ồ ậ Th c hi n đúng th a thu n trong h p đ ng tín d ng.
(cid:0) ữ ồ ơ ụ ủ ậ ợ ị ư L u gi ớ h s tín d ng phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.
ụ ủ ề 10. Quy n và nghĩa v c a khách hàng
a) Khách hàng có quy n:ề
ề ậ ậ ỏ
(cid:0) Nh n ti n vay theo th a thu n trong HĐTD.
(cid:0) ừ ổ ầ ủ ậ ớ ỏ T ch i yêu c u c a Ngân hàng không đúng v i các th a thu n trong HĐTD.
ủ ế ạ ạ ị
(cid:0) Khi u n i các vi ph m HĐTD theo quy đ nh c a pháp lu t. ậ
b) Khách hàng có nghĩa v :ụ
(cid:0) ủ ự ệ ế ấ ầ ờ ị ệ Cung c p k p th i, đ y đ , trung th c các thông tin, tài li u liên quan đ n vi c
ủ ề ệ ố ợ ị vay v n và ch u trách nhi m v tính chính xác, h p pháp c a các thông tin, tài
ệ ấ li u đã cung c p.
26
(cid:0) ừ ụ ụ ệ ề ộ ỏ ự S d ng ti n vay đúng m c đích và th c hi n đúng các n i dung khác đã th a
ậ thu n trong HĐTD.
(cid:0) ử ụ ứ ụ ệ ấ ố Cung c p cho Ngân hàng các tài li u ch ng minh m c đích s d ng v n.
(cid:0) ả ợ ố ề ậ ỏ Tr n g c và lãi, phí ti n vay theo th a thu n trong HĐTD.
(cid:0) ậ ợ ể ề ệ ạ T o đi u ki n thu n l ể i đ Ngân hàng VPBank ki m tra, giám sát quá trình s ử
ạ ộ ề ả ả ả ả ố ấ ụ d ng v n vay, tình hình tài s n b o đ m ti n vay, tình hình ho t đ ng s n xu t
kinh doanh, tình hình tài chính.
(cid:0) ệ ị ướ ự ữ ệ ậ ỏ Ch u trách nhi m tr ậ c pháp lu t khi không th c hi n đúng nh ng th a thu n
ả ợ ề ệ v vi c tr n vay.

