TT. Visual Basic
I. HƯỚNG DN
TO KT NI VI CƠ S D LIU
Bước 1: To mt d án trong thư mc Basic\Bt8-1.
Bước 2: Để to mt report, ta phi xác định d liu nào s s dng trong report, đó là
nhim v ca Data Environment.
Ta chèn mt Data Environment vào d án nh vic chn Project\More ActiveX
Designer\Data Environment.
Ta s dng Data Environment để lưu tr các tp d liu s dùng trong report.
Bước 3: Nhp đúp vào trình thiết kế Data Environmenr trong ca s Project Explorer
để m trình thiết kế. Sau đó nhp vào Connection1 và thay đổi thuc tính Name ca nó
thành cnHangHoa; nhp chut phi vào cnHangHoa và chn mc Properties, hp thoi
Properties hin ra:
Trang 106
Hình VIII.1: To ni kết đến CSDL
Bước 4: Ta s to kết ni đến cơ s d liu DBHH.MDB có sn trên máy. Do đó ta
nhp nút Next sau khi chn Microsoft OLEDB Provider for ODBC. Trong tùy chn
này ta chn mc Use data source name; ri chn ngun d liu DBHH đã to ra t
trước đó.
Bước 5: Nhp nút Test Connection để kim tra xem ni kết có thành công hay không?
TO ĐỐI TƯỢNG COMMAND
Bước 6: Sau khi đã xác định Data Environment Connection, ta có th xác định
Command, Command lưu kết ni ti bng d liu và nhng trường s được dùng trong
TT. Visual Basic
report. Nhp nút phi chut vào Command trong ca s thiết kế Data Environment và
chn mc Add Command, mt hp thoi xut hin như hình bên dưới.
Bước 7: Thiết lp thuc tính Name ca Command là comHangHoa, chn Connection
là cnHangHoa. Trong phn DataBase Object chn kiu ly d liu là Table; sau đó
trong ComboBox Object Name chn Table THANGHOA.
Hình VIII.2: Đối tượng Command
XÂY DNG MT BÁO CÁO (REPORT) ĐƠN GIN
Bước 8: Bây gi ta s to mt báo cáo để hin th d liu đã xác định trong Data
Environment. Để làm điu này, nhp phi chut vào Project trong ca s Project
Explorer; ri chn Add\Data Report; sau đó đặt tên ca report này li là drHangHoa,
DataSource: DataEnvironment1, DataMember: cnHangHoa (trong ca s Properties).
Bước kế tiếp ta đóng tt c các ca s ngoi tr 2 ca s DataEnvironment và
drHangHoa.
Bước 9: Bước này ch đơn gin là nhp chn và kéo các trường t Data Environment,
mc command comHangHoa vào Data Report. Đối vi report này, nhp chn và kéo
các trường tên MaHang, TenHang, DVTinh, MaLoai. Khi thc hin xong, màn hình
tương t như hình dưới:
Trang 107
TT. Visual Basic
Hình VIII.3: Thiết kế Report
đây, ta ch kéo chn các trường vào mc Detail ca report, còn các tiêu đề ct
(tương ng vi các trường); ta đặt chúng trong phn Page Header ca report. Có mt
ghi nhn rng, khi ta kéo th các trường vào trong phn Detail ca report, mt report
Label cha tên trường và mt report TextBox cho phép nhp liu xut hin trong phn
Detail. Do đó, trong phn Detail ta ch gi li TextBox, còn report Label ta chuyn
chúng lên phn Page Header. Vì vy coi như ta đã thiết lp xong phn hin th ca
report. Vn đề còn li ch là trang trí sao cho đạt yêu cu v mt thm m.
CHÈN CÁC TIÊU ĐỀ ĐẦU TRANG VÀ CUI TRANG
Bước 10: Tt c các report hoàn chnh đều phi có mt s đặc đim nào đó; nht là
report phi có mt tên, s trang ca report được hin th rõ ràng. Các mc này đặt tt
nht là trong phn Report Header và Report Footer.
Ta cn phi thêm Report Header và Report Footer vào trong report ca mình;
đơn gin ch cn nhp chut phi vào report và chn Show Report Header | Footer. Hai
phn mi này s được to ra.
Bước 11: Thêm mt report Label vào phn Header ca report; sau đó thay đổi thuc
tính Caption ca nó thành Chi tiết hàng hóa các loi. đây có th chn Font ch vi
kích thước ln (VD: 20) để tiêu đề ca report được hin th ln.
Trang 108
TT. Visual Basic
Bước 12: Nhp chut phi vào mc report Footer và chn tùy chn Insert Control |
Current Page Number để chèn s trang vào; tiếp đến chn Insert Control | Total
Number of Pages để chèn tng s trang ca report.
Bước 13: Đến đây, phn thiết kế report coi như hoàn tt; ta lưu report li.
Bước 14: To giao din cho chương trình như sau:
Hình VIII.4: Giao din chính
Bước 15: Khi chn Chi tiết hàng hóa, report va thc hin s được hin th; do đó ta
x lý s kin này như sau:
Private Sub mnuChiTiet_Click()
drHangHoa.Show
End Sub
Bước 16: Lưu d án và chy chương trình.
TO REPORT BNG CÂU LNH SQL
Bước 17: Data Report cho phép ta to các report bng cách s dng các câu lnh SQL
như là nn tng ca đối tượng Command. Trong phn này ta s s dng câu lnh
SELECT để ly d liu t các bng TPHATSINH, THANGHOA, TLOAIHANG và
chn nhng trường sau: PhatSinh.SOTT, TPhatSinh.NGAY, TPhatSinh.LOAI,
TPhatSinh.FIEU, TPhatSinh.HTEN, TPhatSinh.SOLG, TPhatSinh.DGIA,
THangHoa.TENHANG, TLoaiHang.TENLOAI.
Bước 18: Chn mc Data Enviroment1 trong Project Explorer, sau đó nhp chut phi
vào đối tượng cnHangHoa, chn Add Command. Ta đin vào các thuc tính như hình
dưới:
Trang 109
TT. Visual Basic
Hình VIII.5: Command là SQL
Bước 19: Trong mc Source of Data, thay vì chn DatabaseObject như bài trước,
đây ta chn SQL Statement và nhp câu SQL tương ng vào, ri chn OK.
Bước 20: Thêm mt DataReport vào d án vi Name: drHHPS, DataSource:
DataEnvironment, DataMember: comHHPS. Sau đó kéo th các trường tương ng vào
report ri trang trí li chúng.
Bước 21: Lưu report li. Ta s gi thc thi report này trong phn x lý tình hung khi
chn mc Hàng Hóa Phát Sinh ca menu.
Private Sub mnuHHPS_Click()
drHHPS.Show
End Sub
Bước 22: Lưu d án và chy chương trình.
NHÓM D LIU
Bước 23: Ta có th nhóm d liu li theo mt ni dung nào đó. đây, trong
DataEnvironment1, thêm vào mt đối tượng Command mi tên comHHNgay. Trong
phn này ta s ly d liu t các bng TPhatSinh, ThangHoa, TLoaiHang và ly ra các
trường TPhatSinh.SOTT, TPhatSinh.NGAY, TPhatSinh.LOAI, TPhatSinh.FIEU,
TPhatSinh.HTEN, TPhatSinh.SOLG, TPhatSinh.DGIA, THangHoa.TENHANG,
TLoaiHang.TENLOAI.
Bước 24: Ta s nhóm d liu trên li theo tng ngày, do đó ta làm theo các bước như
trong hình dưới:
Trang 110