
B GIÁO D C VÀ ĐÀOỘ Ụ
T OẠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố02/2019/TT-BGDĐTHà N i, ngày ộ28 tháng 02 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A QUY CH TUY N SINH ĐI H C H CHÍNHỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ế Ể Ạ Ọ Ệ
QUY; TUY N SINH CAO ĐNG NHÓM NGÀNH ĐÀO T O GIÁO VIÊN H CHÍNH QUYỂ Ẳ Ạ Ệ
BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG T S 05/2017/TT-BGDĐT NGÀY 25 THÁNG 01 NĂMƯ Ố
2017; ĐÃ ĐC S A ĐI B SUNG T I THÔNG T S 07/2018/TT-BGDĐT NGÀY 01ƯỢ Ử Ổ Ổ Ạ Ư Ố
THÁNG 3 NĂM 2018 C A B TR NG B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỦ Ộ ƯỞ Ộ Ụ Ạ
Căn c Lu t Giáo d c ngày 14 tháng 6 năm 2005;ứ ậ ụ
Căn c Lu t Giáo d c đi h c ngày 18 tháng 6 năm 2012;ứ ậ ụ ạ ọ
Căn c Ngh đnh s 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ ạ
Căn c ứNgh đnh s 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đnh chi ti t ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c; Ngh đnh s 31/2011/NĐ-CP ngày 11 ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ ị ị ố
tháng 5 năm 2011 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 75/2006/NĐ-ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s ủ ủ ị ế ướ ẫ ộ ố
đi u c a Lu t Giáo d c; Ngh đnh s 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 c a Chính ề ủ ậ ụ ị ị ố ủ
ph s a đi đi m b kho n 13 Đi u ủ ử ổ ể ả ề 1 c a Ngh đnh s 31/201ủ ị ị ố 1/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm
2011 c a Chính ph s a đi, b sủ ủ ử ổ ổ ung m t s đi u c a Ngh đnh s 75/2006/NĐ-CP ngày 02 ộ ố ề ủ ị ị ố
tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t ủ ủ ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ
Giáo d c;ụ
Căn c Ngh đnh s 14ứ ị ị ố 1/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi ủ ủ ị
ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c đi h c;ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ ạ ọ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị 1ố5/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph quy đnh chi ti tủ ủ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Giáo d c nghộ ố ề ệ ậ ụ ềnghi p;ệ
Xét đ ngh c a V tr ng V Giáo d c Đi h c,ề ị ủ ụ ưở ụ ụ ạ ọ
B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t s a đi, b sung m t s Đi u c a ộ ưở ộ ụ ạ ư ử ổ ổ ộ ố ề ủ Quy
ch tuy n sế ể inh đi h c h chạ ọ ệ ính quy; tuy n sinh cao đng nhể ẳ óm ngành đào t o giáo viên h ạ ệ
chính quy ban hành kèm theo Thông t s 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017; đã ư ố
đc s a đi b sung t i Thông t s 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 c a B ượ ử ổ ổ ạ ư ố ủ ộ
tr ng B Giáo d c và Đào t o.ưở ộ ụ ạ
Đi u 1. S a đi, b sung m t s Đi u c a Quy ch tuy n sinh đi h c h chính quy; ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ể ạ ọ ệ
tuy n sinh cao đng nhóm ngành đào t o giáo viên h chính quy ban hành kèm theo Thông ể ẳ ạ ệ
t s 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017; đã đc s a đi b sung t i Thông ư ố ượ ử ổ ổ ạ

t s 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 c a B tr ng B Giáo d c và Đào ư ố ủ ộ ưở ộ ụ
t o:ạ
1. Đi m c kho n 1 Đi u 2 đc s a đi, b sung nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ổ ư
"c) Các tr ng có th t c s tuy n; các tr ng t ch c thi đánh giá năng l c chuyên bi t ho c cóườ ủ ụ ơ ể ườ ổ ứ ự ệ ặ
môn thi năng khi u k t h p v i s d ng k t qu k thi THPT qu c gia (sau đây g i chung là các ế ế ợ ớ ử ụ ế ả ỳ ố ọ
tr ng đc thù): xác đnh và công b công khai trên trang thông tin đi n t c a tr ng và m t s ườ ặ ị ố ệ ử ủ ườ ộ ố
ph ng ti n thông tin đi chúng v th i gian, h s đăng ký s tuy n; th t c, đi u ki n đt ươ ệ ạ ề ờ ồ ơ ơ ể ủ ụ ề ệ ạ
yêu c u s tuy n; ph ng th c t ch c thi, ph ng th c xét tuy n và đ thi minh h a đi v i ầ ơ ể ươ ứ ổ ứ ươ ứ ể ề ọ ố ớ
các tr ng t ch c thi đánh giá năng l c chuyên bi t; th c hi n quy trình xét tuy n quy đnh t i ườ ổ ứ ự ệ ự ệ ể ị ạ
kho n 5 Đi u 13 c a Quy ch này.ả ề ủ ế "
2. Kho n 3 Đi u 2 đc s a đi, b sung nh sau:ả ề ượ ử ổ ổ ư
"3. Các tr ng s d ng đng th i nhi u ph ng th c tuy n sinh cho m t ngành ho c nhóm ườ ử ụ ồ ờ ề ươ ứ ể ộ ặ
ngành (sau đây g i chung là ngành) ph i xác đnh và công b công khai ch tiêu cho t ng ph ng ọ ả ị ố ỉ ừ ươ
th c tuy n sinh; th c hi n các quy n và nhi m v t ng ng v i t ng ph ng th c quy đnh t iứ ể ự ệ ề ệ ụ ươ ứ ớ ừ ươ ứ ị ạ
kho n 1 và kho n 2 Đi u này;ả ả ề
Đi v i các ngành đào t o giáo viên, các ngành Y khoa, Y h c c truy n, Răng - Hàm - M t, ố ớ ạ ọ ổ ề ặ
D c h c, Đi u d ng, Y h c d phòng, H sinh, Dinh d ng, K thu t ph c hình răng, K ượ ọ ề ưỡ ọ ự ộ ưỡ ỹ ậ ụ ỹ
thu t xét nghi m y h c, K thu t hình nh y h c, Kậ ệ ọ ỹ ậ ả ọ ỹthu t ph c h i ch c năng n u tr ng s ậ ụ ồ ứ ế ườ ử
d ng ph ng th c xét tuy n k t h p gi a đi m thi THPT qu c gia và k t qu h c t p THPT ụ ươ ứ ể ế ợ ữ ể ố ế ả ọ ậ
ho c k t h p gi a đi m c a tr ng t ch c s tuy n ho c thi tuy n v i đi m thi THPT qu c ặ ế ợ ữ ể ủ ườ ổ ứ ơ ể ặ ể ớ ể ố
gia và/ho c k t qu h c t p THPT thì ng ng đm b o ch t l ng đu vào cặ ế ả ọ ậ ưỡ ả ả ấ ượ ầ ủa đi m thi THPTể
qu c gia, đi m k t qu h c t p THPT ph i t ng đng v i các ng ng theo quy đnh c a quy ố ể ế ả ọ ậ ả ươ ươ ớ ưỡ ị ủ
ch này. C th :ế ụ ể
- Đi m trung bình c ng xét tuy n s d ng đi m thi THPT qu c gia c a tr ng t i thi u b ng ể ộ ể ử ụ ể ố ủ ườ ố ể ằ
đi m trung bình c ng theo ng ng đm b o ch t l ng đu vào do B GDĐT quy đnh.ể ộ ưỡ ả ả ấ ượ ầ ộ ị
- Đi m trung bình c ng xét tuy n s d ng k t qu h c t p THPT trình đ đi h c: Đi v i các ể ộ ể ử ụ ế ả ọ ậ ộ ạ ọ ố ớ
ngành đào t o giáo viên và các ngành Y khoa, Y h c c truy n, Răng - Hàm - M t, D c h c t i ạ ọ ổ ề ặ ượ ọ ố
thi u là 8,0 tr lên.ể ở
Riêng các ngành S ph m ư ạ Âm nh c, S ph m M thu t, Giáo d c Th ch t, Hu n luy n th ạ ư ạ ỹ ậ ụ ể ấ ấ ệ ể
thao, Đi u d ng, Y h c d phòng, H sinh, Dinh d ng, K thu t ph c hình răng, Kề ưỡ ọ ự ộ ưỡ ỹ ậ ụ ỹthu t xétậ
nghi m y h c, Kệ ọ ỹthu t hình nh y h c, K thu t ph c h i ch c năng t i thi u là 6,5 tr lên;ậ ả ọ ỹ ậ ụ ồ ứ ố ể ở
Các ngành Giáo d c Th ch t và Hu n luy n th thao, đi m trung bình c ng xét tuy n k t qu ụ ể ấ ấ ệ ể ể ộ ể ế ả
h c t p THPT đi v i các đi t ng là v n đng viên c p 1, ki n t ng, v n đng viên đã t ngọ ậ ố ớ ố ượ ậ ộ ấ ệ ướ ậ ộ ừ
đt huy ch ng t i H i kh e Phù Đng, các gi i tr qu c gia và qu c t ho c gi i vô đch qu cạ ươ ạ ộ ỏ ổ ả ẻ ố ố ế ặ ả ị ố
gia, qu c t , t i thi u là 5,0 tr lên.ố ế ố ể ở
- Đi m trung bình c ng xét tuy n s d ng k t qu h c t p THPT trình đ cao đng, trung c p ể ộ ể ử ụ ế ả ọ ậ ộ ẳ ấ
các ngành đào t o giáo viên t i thi u là 6,5 tr lên.ạ ố ể ở
Riêng các ngành S ph m Âm nh c và S ph m M thu t, Giáo d c Th ch t, Hu n luy n th ư ạ ạ ư ạ ỹ ậ ụ ể ấ ấ ệ ể
thao, S ph m Th d c th thao t i thi u là 5,0 tr lên.”ư ạ ể ụ ể ố ể ở

3. Đi m a kho n 1 Đi u 3 đc s a đi, b sung nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ổ ư
"a) Cung c p đy đ các thông tin v đi u ki n đm b o ch t l ng: c s v t ch t (phòng ấ ầ ủ ề ề ệ ả ả ấ ượ ơ ở ậ ấ
h c, phòng th c hành/thí nghi m và các trang thi t b chính yọ ự ệ ế ị ếu, h c li u), đi ngũ gi ng viên, ọ ệ ộ ả
quy mô đào t o, t l sinh viên chính quy có vi c làm trong m t năm k t khi t t nghi p c a 2 ạ ỷ ệ ệ ộ ể ừ ố ệ ủ
năm g n nh t so v i năm tuy n sinh theo kh i ngành (Ph l c kèm theo).ầ ấ ớ ể ố ụ ụ "
4. G ch đu dòng th 5, đi m b kho n 4 Đi u 7 đc sạ ầ ứ ể ả ề ượ ửa đi, b sung nh sau:ổ ổ ư
"- Quân nhân; sĩ quan, h sĩ quan, chi n sĩ nghĩa v trong Công an nhân dân đc c đi d thạ ế ụ ượ ử ự i,
n u đóng quân t 18 tháng tr lên t i khu v c nào thì h ng u tiên theo khu v c đó ho c theo ế ừ ở ạ ự ưở ư ự ặ
h kh u th ng trú tr c khộ ẩ ườ ướ i nh p ngũ, tùy theo khu v c nào có m c u tiên cao h n; n u đóng ậ ự ứ ư ơ ế
quân t 18 tháng tr lên t i các khu v c có m c u tiên khác nhau thì h ng ừ ở ạ ự ứ ư ưở ưu tiên theo khu v cự
có th i gian đóng quân dài h n; n u d i 18 tháng thì h ng u tiên khu v c theo h kh u ờ ơ ế ướ ưở ư ự ộ ẩ
th ng trườ ú tr c khi nh p ngũ.";ướ ậ
5. Kho n 1 Đi u 12 đc s a đi, b sung nh sau:ả ề ượ ử ổ ổ ư
"1. Căn c k t qu c a k thi THPT qu c gia, B GDĐT xác đnh ng ng đm b o ch t l ng ứ ế ả ủ ỳ ố ộ ị ưỡ ả ả ấ ượ
đu vào đi v i các ngành sau đ các tr ng xây d ng ph ng án xét tuy n:ầ ố ớ ể ườ ự ươ ể
a) Các ngành thu c nhóm ngành đào t o giáo viên các trình đ đi h c, cao đng, trung c p;ộ ạ ở ộ ạ ọ ẳ ấ
b) Các ngành Y khoa, Y h c c truy n, Răng - Hàm - M t, D c h c, Đi u dọ ổ ề ặ ượ ọ ề ưỡng, Y h c d ọ ự
phòng, H sinh, Dinh d ng, K thu t ph c hình răng, K thu t xét nghiộ ưỡ ỹ ậ ụ ỹ ậ ệm y h c, K thu t ọ ỹ ậ
hình nh y h c, K thu t ph c h i ch c năng đào t o trình đ đi h c."ả ọ ỹ ậ ụ ồ ứ ạ ộ ạ ọ
6. Đi m a, kho n 3 Đi u 13 đc s a đi, b sung nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ổ ư
"a) Tr c khi thí sinh làm th t c ĐKXT, các tr ng công b các thông tin c n thi t lên trang ướ ủ ụ ườ ố ầ ế
thông tin đi n t c a tr ng đ thí sinh ĐKXT: mã sệ ử ủ ườ ể ốtr ng, mã sườ ốngành, ch tiêu tuy n sinh ỉ ể
c a ngành, t h p xét tuy n, quy đnh chênh l ch đi m xét tuy n gi a các t h p, các đi u ki n ủ ổ ợ ể ị ệ ể ể ữ ổ ợ ề ệ
ph s d ng trong xét tuy n và các quy đnh khác không trái v i quy đnh c a Quy ch này; nh pụ ử ụ ể ị ớ ị ủ ế ậ
đy đ các thông tin v tuy n sinh c a tr ng lên C ng thông tin tuy n sinh c a B GDĐT ầ ủ ề ể ủ ườ ổ ể ủ ộ
trong th i h n quy đnh. Riêng ng ng đi m nh n ĐKXT có th quy đnh sau khi có k t qu thi ờ ạ ị ưỡ ể ậ ể ị ế ả
THPT qu c gia và phù h p v i ng ng đm b o ch t l ng đu vào theo quy đnh c a Quy chố ợ ớ ưỡ ả ả ấ ượ ầ ị ủ ế
này; th c hi n quy trình xét tuy n theo quy đnh t i kho n 5 đi u này.”ự ệ ể ị ạ ả ề
7. Đi m e kho n 5 Đi u 13 đc s a đi, b sung nh sau:ể ả ề ượ ử ổ ổ ư
"e) Các tr ng ti p nh n và l u b n chính Gi y ch ng nh n k t qu thi, t ng h p k t qu thí ườ ế ậ ư ả ấ ứ ậ ế ả ổ ợ ế ả
sinh xác nh n nh p h c, c p nh t lên C ng thông tin tuy n sinh c a B GDĐT và quy t đnh ậ ậ ọ ậ ậ ổ ể ủ ộ ế ị
d ng xét tuy n hay ti p t c xét tuy n b sung."ừ ể ế ụ ể ổ
8. Kho n 3 Đi u 17 đc s a đi, b sung nh sau:ả ề ượ ử ổ ổ ư
"3. Ng ng đm b o ch t l ng đu vào theo ph ng th c xét tuy n d a vưỡ ả ả ấ ượ ầ ươ ứ ể ự ào k t qu h c t p ế ả ọ ậ
THPT đ vào ngành thu c nhóm ngành đào t o giáo viên; các ngành Y khoa, Y h c c truy n, ể ộ ạ ọ ổ ề
Răng - Hàm - M t, D c h c, Đi u d ng, Y h c d phòng, H sinh, Dinh d ng, K thu t ặ ượ ọ ề ưỡ ọ ự ộ ưỡ ỹ ậ

ph c hình răng, K thu t xét nghi m y h c, K thu t hình nh y h c, K thu t ph c h i ch c ụ ỹ ậ ệ ọ ỹ ậ ả ọ ỹ ậ ụ ồ ứ
năng nh sau:ư
a) Đi v i các ngành thu c nhóm ngành đào t o giáo viên:ố ớ ộ ạ
- Trình đ đi h c xét tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h c l c l p 12 x p lo i gi i. Riêng ộ ạ ọ ể ọ ố ệ ọ ự ớ ế ạ ỏ
các ngành S ph m Âm nh c, S ph m Mư ạ ạ ư ạ ỹthu t, Giáo d c Th ch t, Hu n luy n th thao xét ậ ụ ể ấ ấ ệ ể
tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h c l c l p 12 x p lo i tể ọ ố ệ ọ ự ớ ế ạ ừkhá tr lên; ngành Giáo d c Th ở ụ ể
ch t và Hu n luy n th thao xét tuy n các đi t ng là v n đng viên c p 1, ki n t ng, v n ấ ấ ệ ể ể ố ượ ậ ộ ấ ệ ướ ậ
đng viên đã tộ ừng đt huy ch ng t i H i kh e Phù Đng, các gi i tr qu c gia và qu c tạ ươ ạ ộ ỏ ổ ả ẻ ố ố ế
ho c gi i vô đch qu c gia và qu c tặ ả ị ố ố ếcó h c l c l p 12 x p lo i t trung bình tr lên.ọ ự ớ ế ạ ừ ở
- Trình đ cao đng, trình đ trung c p xét tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h c l c l p 12 ộ ẳ ộ ấ ể ọ ố ệ ọ ự ớ
x p lo i khá tr lên. Riêng các ngành S ph m Âm nh c, S ph m Mế ạ ở ư ạ ạ ư ạ ỹthu t, Giáo d c Th ậ ụ ể
ch t và Hu n luy n th thao, S ph m Th d c th thao xét tuy n h c sinh t t nghi p THPT cóấ ấ ệ ể ư ạ ể ụ ể ể ọ ố ệ
h c l c l p 12 x p lo i t trung bình tr lên.ọ ự ớ ế ạ ừ ở
b) Đi v i các ngành Y khoa, Y h c cố ớ ọ ổtruy n, Răng - Hàm - M t, D c h c, Đi u d ng, Y ề ặ ượ ọ ề ưỡ
h c d phòng, H sinh, Dinh d ng, K thu t ph c hình răng, K thu t xét nghi m y h c, K ọ ự ộ ưỡ ỹ ậ ụ ỹ ậ ệ ọ ỹ
thu t hình nh y h c, K thu t ph c h i ch c năng trình đ đi h c: xét tuy n h c sinh t t ậ ả ọ ỹ ậ ụ ồ ứ ộ ạ ọ ể ọ ố
nghi p THPT có h c l c l p 12 x p lo i gi i vào các ngành: Y khoa, Y h c c truy n, Răng - ệ ọ ự ớ ế ạ ỏ ọ ổ ề
Hàm - M t, D c h c; xét tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h c l c l p 12 x p lo i t khá ặ ượ ọ ể ọ ố ệ ọ ự ớ ế ạ ừ
tr lên vào các ngành Đi u d ng, Y h c d phòng, H sinh, Dinh dở ề ưỡ ọ ự ộ ưỡng, K ỹthu t ph c hình ậ ụ
răng, K thu t xét nghi m y h c, K thu t hình ỹ ậ ệ ọ ỹ ậ ảnh y h c, K thu t ph c h i ch c năng."ọ ỹ ậ ụ ồ ứ
9. B sung đi m d kho n 1 Đi u 19 nh sau:ổ ể ả ề ư
"d) Thí sinh trúng tuy n ph i xác nh n nh p h c trong th i h n quy đnh c a tr ng. Quá th i ể ả ậ ậ ọ ờ ạ ị ủ ườ ờ
h n này, thí sinh không xác nh n nh p h c đc hi u là t chạ ậ ậ ọ ượ ể ừ ối nh p h c và tr ng đc xét ậ ọ ườ ượ
tuy n thí sinh khác; thí sinh xác nh n nh p h c thông qua vi c n p b n chính Gi y ch ng nh n ể ậ ậ ọ ệ ộ ả ấ ứ ậ
k t qu thi vào m t tr ng và không đc tham gia xét tuy n các tr ng khác."ế ả ộ ườ ượ ể ở ườ
Đi u 2.ề B c m t "Anh hùng lao đng trong th i k kháng chi n" t i đi m a kho n 2 Đi u 7; ỏ ụ ừ ộ ờ ỳ ế ạ ể ả ề
thay th c m t "thí sinh là ng i dân t c thi u s r t ít ng i theo quy đnh hi n hành c a Th ế ụ ừ ườ ộ ể ố ấ ườ ị ệ ủ ủ
t ng Chính ph "b ng" thí sinh là ng i dân t c thi u s r t ít ng i theo quy đnh hi n hành ướ ủ ằ ườ ộ ể ố ấ ườ ị ệ
c a Chính ph " t i đi m i kho n 2 Đi u 7; thay th c m t " y ban TDTT" b ng "T ng c c ủ ủ ạ ể ả ề ế ụ ừ Ủ ằ ổ ụ
TDTT" t i đi m b kho n 3 Đi u 7; thay th c m t "các thôn, xã khó khăn, đc bi t khó khăn" ạ ể ả ề ế ụ ừ ặ ệ
b ng c m t "các thôn, xã đc bi t khó khăn" t i g ch đu dòng th 4 đi m b kho n 4 Đi u 7;ằ ụ ừ ặ ệ ạ ạ ầ ứ ể ả ề
Đi u 3. ềThông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 04 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 4. ềChánh Văn phòng, V tr ng V Giáo d c Đi h c, Th tr ng các đn v có liên quanụ ưở ụ ụ ạ ọ ủ ưở ơ ị
thu c B Giáo d c và Đào t o; Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ộ ộ ụ ạ ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ
Giám đc s giáo d c và đào t o; Giám đc s giáo d c, khoa h c và công ngh ; Giám đc đi ố ở ụ ạ ố ở ụ ọ ệ ố ạ
h c, h c vi n; Hi u tr ng tr ng đi h c; Hi u tr ng tr ng cao đng, Hi u tr ng tr ng ọ ọ ệ ệ ưở ườ ạ ọ ệ ưở ườ ẳ ệ ưở ườ
trung c p tuy n sinh nhóm ngành đào t o giáo viên ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ấ ể ạ ị ệ ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ

N i nh n:ơ ậ
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- y ban VHGDTNTNNĐ c a Qu c h i;Ủ ủ ố ộ
- Ban Tuyên giáo T ;Ư
- B tr ng (đ báo cáo);ộ ưở ể
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- C c KTVBQPPL (Bụ ộ T pháp);ư
- Công báo;
- Nh Đi u 4;ư ề
- C ng TTĐT Chính ph ;ổ ủ
- C ng TTĐT B GDĐT;ổ ộ
- L u: VT, V PC, V GDĐH.ư ụ ụ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê H i Anả
PH L CỤ Ụ
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2019 c a B tr ngủ ộ ưở
B Giáo d c và Đào t o)ộ ụ ạ
(C quan ch qu n)ơ ủ ả ………
Tr ng:ườ …………………….
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
Đ ÁN TUY N SINH NĂM...Ề Ể
1. Thông tin chung (tính đn th i đi m xây d ng Đ án)ế ờ ể ự ề
1.1. Tên tr ng, s m nh, đa ch các tr s (tr s chính và phân hi u) vườ ứ ệ ị ỉ ụ ở ụ ở ệ à đa ch trang thông ị ỉ
tin đi n tệ ửc a tr ngủ ườ
1.2. Quy mô đào t o ạ
Kh i ngành/ Nhómố
ngành* NCS
H cọ
viên
CH
ĐHĐHCĐSP
CĐSPTCSP
GD
chính
quy
GDTX
GD
chính
quy
GDTX
GD
chính
quy
GDTX
Kh i ngành/ Nhóm ngành I ố
*
- Ngành 1
- Ngành 2
……
Kh i ngành IIố
Kh i ngành IIIố
Kh i ngành IVố

