B CÔNG AN
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
--------------------------------------
S : 07/2019/TT-BCAHà N i, ngày 20 tháng 3 năm 2019
THÔNG TƯ
Quy đnh v các bi u m u s d ng đ x ph t vi ph m hành chính
thu c th m quy n c a Công an nhân dân
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính năm 2012;
Căn c Ngh đnh s 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 c a Chính ph quy đnh chi
ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t X lý vi ph m hành chính và Ngh đnh sế
97/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017 c a Chính ph s a đi, b sung m t s đi u c a Ngh
đnh s 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s đi u và ế
bi n pháp thi hành Lu t X lý vi ph m hành chính;
Căn c Ngh đnh s 112/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 c a Chính ph quy đnh
hình th c x ph t tr c xu t, bi n pháp t m gi ng i, áp gi i ng i vi ph m theo th t c ườ ườ
hành chính và qu n lý ng i n c ngoài vi ph m pháp lu t Vi t Nam trong th i gian làm ườ ướ
th t c tr c xu t và Ngh đnh s 17/2016/NĐ-CP ngày 17/3/2016 c a Chính ph s a đi,
b sung m t s đi u c a Ngh đnh s 112/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 c a Chính ph
quy đnh hình th c x ph t tr c xu t, bi n pháp t m gi ng i, áp gi i ng i vi ph m ườ ườ
theo th t c hành chính và qu n lý ng i n c ngoài vi ph m pháp lu t Vi t Nam trong ườ ướ
th i gian làm th t c tr c xu t;
Căn c Ngh đnh s 115/2013/NĐ-CP ngày 03/10/2013 c a Chính ph quy đnh v
qu n lý, b o qu n tang v t, ph ng ti n b t m gi , t ch thu theo th t c hành chính; ươ
Căn c Ngh đnh s 166/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 c a Chính ph quy đnh v
c ng ch thi hành quy t đnh x ph t vi ph m hành chính;ưỡ ế ế
Căn c Ngh đnh s 01/2018/NĐ-CP ngày 06/8/2018 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công an; ơ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i; ưở
Sau khi th ng nh t v i B tr ng B T pháp; ưở ư
B tr ng B Công an ban hành Thông t quy đnh v các bi u m u s d ng đ ưở ư
x ph t vi ph m hành chính thu c th m quy n c a Công an nhân dân.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này quy đnh v bi u m u và vi c in, s d ng, qu n lý các bi u m u sư
d ng đ x ph t vi ph m hành chính trong các lĩnh v c qu n lý nhà n c thu c th m ướ
quy n x ph t vi ph m hành chính c a Công an nhân dân.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Thông t này áp d ng đi v i:ư
1. C quan, ng i có th m quy n x ph t vi ph m hành chính trong Công an nhânơ ườ
dân.
2. T ch c, cá nhân có liên quan đn vi c x ph t vi ph m hành chính ế c a Công an
nhân dân.
Đi u 3. Các bi u m u s d ng đ x ph t vi ph m hành chính
Ban hành kèm theo Thông t các bi u m u d i đây s d ng đ x ph t vi ph mư ướ
hành chính trong các lĩnh v c qu n lý nhà n c thu c th m quy n x ph t vi ph m hành ướ
chính c a Công an nhân dân:
1. Quy t đnh x ph t vi ph m hành chính theo th t c x ph t không l p biên b nế
(M u s 01/QĐ-XPKLBB).
2. Quy t đnh x ph t vi ph m hành chính (M u s 02/QĐ-XPHC).ế
3. Quy t đnh hoãn thi hành quy t đnh ph t ti n (M u s 03/QĐ-HTHQĐPT).ế ế
4. Quy t đnh gi m/mi n ti n ph t vi ph m hành chính (M u s 04/QĐ-GMTP).ế
5. Quy t đnh v vi c n p ti n ph t nhi u l n (M u s 05/QĐ-NTPNL).ế
6. Quy t đnh c ng ch kh u tr m t ph n l ng ho c m t ph n thu nh p (M uế ưỡ ế ươ
s 06/QĐ-CCKTMPLHTN).
7. Quy t đnh c ng ch kh u tr ti n t tài kho n (M u s 07/QĐ-CCKTTTTK).ế ưỡ ế
8. Quy t đnh c ng ch kê biên tài s n có giá tr t ng ng s ti n ph t (M u sế ưỡ ế ươ
08/QĐ-CCKBTS).
9. Quy t đnh c ng ch thu ti n, tài s n đ thi hành quy t đnh x ph t vi ph mế ưỡ ế ế
hành chính (M u s 09/QĐ-CCTTTS).
10. Quy t đnh c ng ch bu c th c hi n bi n pháp kh c ph c h u qu (M u sế ưỡ ế
10/QĐ-CCBKPHQ).
11. Quy t đnh t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính (M u s 11/QĐ-ế ươ
TTTVPT).
12. Quy t đnh áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu (M u s 12/QĐ-ế
ADBPKPHQ).
13. Quy t đnh tiêu h y tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính (M u s 13/QĐ-ế ươ
THTVPT).
14. Quy t đnh thi hành m t ph n quy t đnh x ph t vi ph m hành chínhế ế (M u s
14/QĐ-THMPQĐXP).
15. Quy t đnh t m gi ng i theo th t c hành chính (M u s 15/QĐ-TGN).ế ườ
16. Quy t đnh kéo dài th i h n t m gi ng i theo th t c hành chính (M u sế ườ
16/QĐ-KDTHTGN).
17. Quy t đnh ch m d t vi c t m gi ng i theo th t c hành chính (M u sế ườ
17/QĐ-CDTGN).
18. Quy t đnh t m gi tang v t, ph ng ti n, gi y phép, ch ng ch hành ngh theoế ươ
th t c hành chính (M u s 18/QĐ-TGTVPTGPCC).
19. Quy t đnh kéo dài th i h n t m gi tang v t, ph ng ti n, gi y phép, ch ngế ươ
ch hành ngh theo th t c hành chính (M u s 19/QĐ-KDTHTGTVPTGPCC).
20. Quy t đnh tr l i tang v t, ph ng ti n, gi y phép, ch ng ch hành ngh bế ươ
t m gi theo th t c hành chính (M u s 20/QĐ-TLTVPTGPCC).
21. Quy t đnh khám ng i theo th t c hành chính (M u s 21/QĐ-KNTTTHC).ế ườ
22. Quy t đnh khám ph ng ti n v n t i, đ v t theo th t c hành chính (M u sế ươ
22/QĐ-KPTVTĐV).
23. Quy t đnh khám n i c t gi u tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính (M uế ơ ươ
s 23/QĐ-KNCGTVPT).
24. Quy t đnh chuy n h s v vi ph m hành chính có d u hi u t i ph m đ truyế ơ
c u trách nhi m hình s (M u s 24/QĐ-CHS).
25. Quy t đnh t m đình ch thi hành quy t đnh x ph t vi ph m hành chính (M uế ế
s 25/QĐ-TĐCQĐXP).
26. Quy t đnh ch m d t vi c t m đình ch thi hành quy t đnh x ph t vi ph mế ế
hành chính (M u s 26/QĐ-CDTĐCQĐXP).
27. Quy t đnh đính chính quy t đnh x ph t vi ph m hành chính (M u s 27/QĐ-ế ế
ĐCQĐXP).
28. Quy t đnh h y b quy t đnh x ph t vi ph m hành chính (M u s 28/QĐ-ế ế
HBQĐXP).
29. Quy t đnh s a đi, b sung quy t đnh x ph t vi ph m hành chính (M u sế ế
29/QĐ-SĐQĐXP).
30. Quy t đnh v vi c giao quy n x ph t vi ph m hành chính (M u s 30/QĐ-ế
GQXP).
31. Quy t đnh v vi c ch m d t vi c giao quy n x ph t vi ph m hành chínhế
(M u s 31/QĐ-CDGQXP).
32. Quy t đnh v vi c giao quy n c ng ch thi hành quy t đnh x ph t vi ph mế ưỡ ế ế
hành chính (M u s 32/QĐ-GQCC).
33. Quy t đnh v vi c ch m d t vi c giao quy n c ng ch thi hành quy t đnhế ưỡ ế ế
x ph t vi ph m hành chính (M u s 33/QĐ-CDGQCC).
34. Quy t đnh v vi c giao quy n t m gi ng i theo th t c hành chính (M u sế ườ
34/QĐ-GQTGN).
35. Quy t đnh v vi c ch m d t vi c giao quy n t m gi ng i theo th t c hànhế ườ
chính (M u s 35/QĐ-CDGQTGN).
36. Quy t đnh giao tang v t, ph ng ti n b t m gi theo th t c hành chính (M uế ươ
s 36/QĐ-GTVPT).
37. Quy t đnh tr ng c u giám đnh (M u s 37/QĐ-TCGĐ).ế ư
38. Quy t đnh thành l p H i đng đnh giá tài s n (M u s 38/QĐ-TLHĐĐGTS).ế
39. Quy t đnh thành l p H i đng x lý tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chínhế ươ
(M u s 39/QĐ-TLHĐXLTVPT).
40. Quy t đnh x ph t tr c xu t theo th t c hành chính (M u s 40/QĐ-TX).ế
41. Quy t đnh hoãn thi hành quy t đnh x ph t tr c xu t theo th t c hành chínhế ế
(M u s 41/QĐ-HTHTX).
42. Quy t đnh áp d ng bi n pháp qu n lý ng i n c ngoài trong th i gian làm thế ườ ướ
t c tr c xu t (M u s 42/QĐ-ADBPQLNNN).
43. Biên b n vi ph m hành chính (M u s 43/BB-VPHC).
44. Biên b n xác minh tình ti t c a v vi c vi ph m hành chính (M u s 44/BB- ế
XM).
45. Biên b n phiên gi i trình tr c ti p (M u s 45/BB-PGTTT). ế
46. Biên b n v vi c cá nhân/t ch c vi ph m hành chính không nh n quy t đnh ế
x ph t vi ph m hành chính (M u s 46/BB-KNQĐ).
47. Biên b n đt ti n/tr ti n b o lãnh (M u s 47/BB-TBL).
48. Biên b n bàn giao ng i b t m gi ho c b áp gi i theo th t c hành chính ườ
(M u s 48/BB-BGN).
49. Biên b n ng i b áp gi i/tr c xu t b tr n (M u s 49/BB-BT). ườ
50. Biên b n t m gi tang v t, ph ng ti n, gi y phép, ch ng ch hành ngh theo ươ
th t c hành chính (M u s 50/BB-TGTVPTGPCC).
51. Biên b n khám ng i theo th t c hành chính (M u s 51/BB-KN). ườ
52. Biên b n khám ph ng ti n v n t i, đ v t theo th t c hành chính (M u s ươ
52/BB-KPTĐV).
53. Biên b n khám n i c t gi u tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính (M u s ơ ươ
53/BB-KNCGTVPT).
54. Biên b n t ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính (M u s 54/BB- ươ
TTTVPT).
55. Biên b n tiêu hu tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính (M u s 55/BB- ươ
THTVPT).
56. Biên b n x lý đi v i hàng hoá, v t ph m d b h h ng (M u s 56/BB- ư
XLHHVP).
57. Biên b n bàn giao tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính (M u s 57/BB- ươ
BGTVPT).
58. Biên b n bàn giao ph ng ti n giao thông vi ph m hành chính cho t ch c, cá ươ
nhân vi ph m gi , b o qu n (M u s 58/BB-BGPTGTVPHC).
59. Biên b n bàn giao h s v vi ph m hành chính cho C quan đi u tra (M u s ơ ơ
59/BB-BGHS).
60. Biên b n tr l i gi y t , tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính cho ch s ươ
h u, ng i qu n lý ho c ng i s d ng h p pháp (M u s 60/BB-TLGTTVPT). ườ ườ
61. Biên b n c ng ch kê biên tài s n có giá tr t ng ng v i s ti n ph t (M u ưỡ ế ươ
s 61/BB-CCKB).
62. Biên b n c ng ch bu c th c hi n bi n pháp kh c ph c h u qu (M u s ưỡ ế
62/BB-CCKPHQ).
63. Biên b n c ng ch thu ti n, tài s n đ thi hành quy t đnh x ph t vi ph m ưỡ ế ế
hành chính (M u s 63/BB-CCTTTS).
64. Biên b n niêm phong tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính b t m gi theo ươ
th t c hành chính (M u s 64/BB-NP).
65. Biên b n m niêm phong tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính b t m gi ươ
theo th t c hành chính (M u s 65/BB-MNP).
66. Thông báo v vi c t m gi ng i theo th t c hành chính (M u s 66/TB- ườ
TGN).
67. Thông báo v vi c c ng ch thi hành quy t đnh x ph t vi ph m hành chính ưỡ ế ế
(M u s 67/TB-CCHC).
68. Thông báo v vi c x ph t tr c xu t (M u s 68/TB-TX).
69. Tóm t t lý l ch và hành vi vi ph m pháp lu t c a ng i b đ ngh tr c xu t ườ
(M u s 69/TTLL-TX).
70. B ng th ng kê tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính (M u s 70/BTK). ươ
Đi u 4. In, s d ng và qu n lý các bi u m u
1. Công an các đn v , đa ph ng khi in bi u m u quy đnh t i Đi u 3 Thông tơ ươ ư
này ph i in th ng nh t trên kh gi y A4, không đc thay đi n i dung c a m u; có trách ượ
nhi m qu n lý vi c in, c p phát, s d ng bi u m u và có s sách theo dõi.
Các bi u m u: Biên b n vi ph m hành chính (m u s 43/BB-VPHC), Quy t đnh ế
x ph t vi ph m hành chính theo th t c x ph t không l p biên b n (m u s 01/QĐ-
XPKLBB), Quy t đnh x ph t vi ph m hành chính (m u s 02/QĐ-XPHC) ph i đcế ượ
đóng thành quy n 100 trang cho m i lo i, có bìa và đánh s th t .
2. Công an các đn v , đa ph ng có c s d li u đ l u tr m u Biên b n viơ ươ ơ ư
ph m hành chính (m u s 43/BB-VPHC), Quy t đnh x ph t vi ph m hành chính theo th ế
t c x ph t không l p biên b n (m u s 01/QĐ-XPKLBB), Quy t đnh x ph t vi ph m ế
hành chính (m u s 02/QĐ-XPHC) và t đng c p nh t s văn b n thì đc s d ng máy ượ
tính đ nh p n i dung thông tin, l y s và in các m u nêu trên thành t ng b n trên gi y A4
b ng máy in laser và l p s sách theo dõi.
3. Kinh phí in các bi u m u đc l y t ngân sách nhà n c b o đm ho t đng ượ ướ
c a các l c l ng x ph t vi ph m hành chính. ượ
Vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí in, s d ng, qu n lý các ế
bi u m u th c hi n theo quy đnh c a Lu t Ngân sách nhà n c và các văn b n quy đnh ướ
chi ti t, h ng d n thi hành Lu t này.ế ướ
Đi u 5. Hi u l c thi hành và đi u kho n chuy n ti p ế