B CÔNG NGHIP
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 09/2006/TT-BCN Hà Ni, ngày 28 tháng 11 năm 2006
THÔNG TƯ
SA ĐỔI, B SUNG DANH MC, TIÊU CHUN CHT LƯỢNG VÀ ĐIU KIN
KHOÁNG SN XUT KHU BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ S
02/2006/TT-BCN NGÀY 14/4/2006 CA B CÔNG NGHIPHƯỚNG DN
XUT KHU KHOÁNG SN
Căn c Ngh định s 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Công nghip;
Căn c Ngh định s 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành Lut Thương mi v hot động mua bán hàng hoá quc tế và các
hot động đại lý mua, bán, gia công và quá cnh hàng hoá vi nước ngoài;
Căn c Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ngày 12 tháng 11 năm 1996; Lut
sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Ban hành văn bn quy phm pháp lut ngày 16
tháng 12 năm 2002;
B Công nghip sa đổi đim 6 và b sung đim 22 trong Danh mc, tiêu chun cht
lượng và điu kin khoáng sn xut khu ban hành kèm theo Thông tư s 02/2006/TT-
BCN ngày 14 tháng 4 năm 2006 hướng dn xut khu khoáng sn như sau:
STT Loi Khoáng sn Hàm lượng Thi hn, điu kin
6 Qung st 54% Fe Tr M Thch Khê, Hà Tĩnh.
Đối vi M Quý Xa ch được
xut khu để nhp khu đối lưu
than cc cho nhu cu luyn
thép trong nước.
22 Tinh qung graphit 80% C
Các điu kin khác v xut khu khoáng sn thc hin theo Thông tư s 02/2006/TT-
BCN ngày 14 tháng 4 năm 2006 ca B Công nghip.
Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Đỗ Hu Hào