
Phân tích đ nh y cũng đ c gi i thi u đ gi m b t gánh n ng tính toán, c th làộ ạ ượ ớ ệ ể ả ớ ặ ụ ể
c a thu t toán gi i pháp đ c th hi n trong hình. 14,13. ủ ậ ả ượ ể ệ trong m tộ l n l pầ ặ c a vi c tìm biủ ệ
câm, các đ ng dây phân ph i hi u qu nh t ng c viên ho c phân ph i máy phát đi n ườ ố ệ ả ấ ứ ử ặ ố ệ
đ c l a ch n và cài đ t (lo i b ) đ gi m b t s quá t i c a t ng s đ ng dây phânượ ự ọ ặ ạ ỏ ể ả ớ ự ả ủ ổ ố ườ
ph i.Đi u này ho t đ ng tìm ki m đ c ti p t c cho đ n khi m t s l n l p xác đ nh tr c.ố ề ạ ộ ế ượ ế ụ ế ộ ố ầ ặ ị ướ
Thông tin chi ti t c a thu t toán gi i pháp đ c th hi n trong Ref. 28.ế ủ ậ ả ượ ể ệ
14.5 PH N NGẢ Ứ ĐI NỆ K HO CHẾ Ạ C PẤ TH HẾ Ệ-TRUY NỀ
Các công su t ph n kháng ho c v n đ quy ho ch VAR th h - là m c truy n m tấ ả ặ ấ ề ạ ở ế ệ ứ ề ộ
v n đ t i u hoá phi tuy n. đ i t ng chính c a nó là đ tìm k ho ch đ u t kinh t nh tấ ề ố ư ế ố ượ ủ ể ế ạ ầ ư ế ấ
cho các ngu n m i ph n ng t i t i xe buýt đ c l a ch n s đ m b o đúng h s đi n ápồ ớ ả ứ ạ ả ượ ự ọ ẽ ả ả ồ ơ ệ
và s hài lòng c a ch ho t đ ng. Thông th ng, v n đ quy ho ch, đ c chia thành các bàiự ủ ế ạ ộ ườ ấ ề ạ ượ
toán con l p k ho ch ho t đ ng và đ u t . Trong v n đ quy ho ch ho t đ ng, song songậ ế ạ ạ ộ ầ ư ấ ề ạ ạ ộ
các ngu n có s n ph n ng và tap-bi n các thi t l p đ c t i u v i chi phí ho t đ ng g iồ ẵ ả ứ ế ế ậ ượ ố ư ớ ạ ộ ử
t i thi u. Trong v n đ quy ho ch đ u t , các ngu n ph n ng m i đ c phân b t i uố ể ấ ề ạ ầ ư ồ ả ứ ớ ượ ổ ố ư
trong m t chu kỳ k ho ch v i t ng chi phí t i thi u (ho t đ ng và đ u t ).ộ ế ạ ớ ổ ố ể ạ ộ ầ ư
Trong th p kậ ỷ qua, đã có m tộ m i quan tâmố ngày càng tăng trong các h th ngệ ố đi nệ về
ph n ngả ứ công su tấ ho t đ ngạ ộ và l p k ho chậ ế ạ [68-75]. Ph ng pháp ti p c n m i cho v nươ ế ậ ớ ấ
đ quy ho ch VAR đang tr nên r t ph c t p trong vi c gi m thi u chi phí cài đ t và đề ạ ở ấ ứ ạ ệ ả ể ặ ể sử
d ng hi u qu các ngu n VAR đ c i thi n hi u năng h th ng. Các công th c toán h c vàụ ệ ả ồ ể ả ệ ệ ệ ố ứ ọ
thu t toán t i u đã đ c phát tri n, trong đó, trong nhi u tr ng h p, s d ng phi tuy nậ ố ư ượ ể ề ườ ợ ử ụ ế
[76], tuy n tính [77], ho c h n h p nguyên l p trình [78], và các ph ng pháp phân h y [79-ế ặ ỗ ợ ậ ươ ủ
82]. V i s tr giúp c a máy tính m nh m , nó là bây gi có th làm m t s l ng l n cácớ ự ợ ủ ạ ẽ ờ ể ộ ố ượ ớ
tính toán đ đ t đ c m t t i u toàn c u thay vì m t gi i pháp t i u đ a ph ng.ể ạ ượ ộ ố ư ầ ộ ả ố ư ị ươ
Hsiao et al. [82] cung c p m t cách ti p c n b ng cách s d ng mô ph ng luy n kimấ ộ ế ậ ằ ử ụ ỏ ệ
v i ớthay đ i l u l ngổ ư ượ nhanh chóng tách r i. Tuy nhiên, ch có các c u hình m i (VAR cài đ t)ờ ỉ ấ ớ ặ
đ c ki m tra v i l u l ng t i, và các ngu n l c hi n có nh máy phát đi n và máy bi n ápượ ể ớ ư ượ ả ồ ự ệ ư ệ ế
đi u ch nh không đ c khai thác.ề ỉ ượ
Ph n này trình bày m t ph ng pháp c i thi n (MSGA; đ i đ n gi n thu t toán diầ ộ ươ ả ệ ổ ơ ả ậ
truy n) c a k ho ch ho t đ ng và đ u t b ng cách s d ng m t thu t toán đ n gi n, diề ủ ế ạ ạ ộ ầ ư ằ ử ụ ộ ậ ơ ả
truy n (SGA) k t h p v i ph ng pháp l p trình ti p tuy n tính. C t gi m đ ng đ c xâyề ế ợ ớ ươ ậ ế ế ắ ả ụ ượ
d ng trong quá trình SGA đ nâng cao đ b n và đ tin c y c a thu t toán. Ph ng pháp nàyự ể ộ ề ộ ậ ủ ậ ươ
l i d ng m nh m c a c hai SGA và tính chính xác c a ph ng pháp t i u hóa thôngợ ụ ạ ẽ ủ ả ủ ươ ố ư
th ng.ườ
L p k hoawch đ xuât các VAR là ậ ế ề d i hình th c m t h th ng hai c p. c p đướ ứ ộ ệ ố ấ Ở ấ ộ
đ u tiên,ầ SGA đ c s d ng đ ch n v trí và s l ng các ngu n công su t ph n kháng ph iượ ử ụ ể ọ ị ố ượ ồ ấ ả ả
đ c cài đ t trong h th ng. L a ch n này đ c truy n l i cho các bài toán con t i u hóaượ ặ ệ ố ự ọ ượ ề ạ ố ư
ho t đ ng c p đ th hai đ gi i quy t v n đ k ho ch ho t đ ng. Đó là m t th c t phạ ộ ở ấ ộ ứ ể ả ế ấ ề ế ạ ạ ộ ộ ự ế ổ
bi n đ s d ng m t ch ng trình ti p tuy n tính (LP)ế ể ử ụ ộ ươ ế ế .
Đó là m tộ th c tự ế ph bi nổ ế để s d ngử ụ m tộ ch ng trìnhươ ti pế tuy n tínhế (LP) xây
d ngự để c i thi nả ệ t c đố ộ tính toán và nâng cao đ chính xácộ tính toán; các ph ng phápươ LP là
nhanh chóng và m nh mạ ẽ. Các v n đấ ề l p k ho chậ ế ạ ho t đ ngạ ộ đ cượ tách riêng vào cùng th cự
(P) và ph n ngả ứ (Q) ph nầ t i u hóaố ư năng l ngượ , và vi c xây d ngệ ự tuy n tínhế k ti pế ế c aủ
vi c t i u hóaệ ố ư P-Q module tăng t cố tính toán và cho phép LP s đ c s d ngẽ ượ ử ụ trong vi c tìmệ
ki mế các gi i phápả c aủ phi tuy nế v n đấ ề [83]. Các bi nế kép trong LP đ c chuy n giao tượ ể ừ
các thành ph nầ t i u hóaố ư P-Q cho mô-đun SGA ở c p đấ ộ đ u tiênầ đ thi t l p sể ế ậ ự đ ngụ c tắ
đ l p k ho chể ậ ế ạ đ u tầ ư. Cách ti p c n nàyế ậ cho phép t i u hóaố ư phân c pấ SGA đ có đ cể ượ

correctVAR cài đ tặ và đ ng th iồ ờ đáp ngứ t t cấ ả các h n chạ ế ho t đ ngạ ộ và yêu c uầ chi phí
ho t đ ngạ ộ t i thi uố ể .
14.5.1 đ ng phân hu c a các v n đ k ho ch ph n ng đi nụ ỷ ủ ấ ề ế ạ ả ứ ệ
S c m nh v n đ l p k ho ch ph n ng là xác đ nh đ u t t i u các ngu n VARứ ạ ấ ề ậ ế ạ ả ứ ị ầ ư ố ư ồ
trên m t chu kỳ k ho ch. Các ch c năng đ c gi m thi u chi phí là t ng chi phí ho t đ ngộ ế ạ ứ ượ ả ể ổ ạ ộ
và chi phí đ u t . Chi phí đ u t là chi phí đ cài đ t m i các thi t b đi n song song b iầ ư ầ ư ể ặ ớ ế ị ệ ồ
th ng ph n ng cho h th ng. Chi phí ho t đ ng đ c coi là chi phí nhiên li u cho các thườ ả ứ ệ ố ạ ộ ượ ệ ế
h .ệ
V n đ có th đ c vi t trong các hình th c sau đây:ấ ề ể ượ ế ứ
min f (Y, U) ¬ Lo (Y) _ Lu (U)
(14:26a)
Y,U
Đên đ i t ng :ố ượ
G1 (Y, U) 0 (14:26b)
G2 (U) 0 (14:26c)
n i Y ơ=[PT, VT, NT] là vector c a các bi n ho t đ ng, P là vector c a các ủ ế ạ ộ ủ điên th c t , V làự ế
vector bus c ng đ đi n áp, N là vector c a ườ ộ ệ ủ t p ậcài đ t, U là vector c a các bi n s đ u t ,ặ ủ ế ố ầ ư
Lo (Y ) là chi phí ho t đ ng, Lu (U) là chi phí đ u t , G1 (Y, U) là h n ch liên quan đ n c Y,ạ ộ ầ ư ạ ế ế ả
U, và G2 (U) là h n ch liên quan đ n U ch .ạ ế ế ỉ
Ph ng trình (14.26a) bao g m đ u t và chi phí ho t đ ng. Ph ng trình (14.26b) làươ ồ ầ ư ạ ộ ươ
k t ràng bu c đ i v i các bi n ho t đ ng và đ u t . Nó bao g m s cân b ng t i và h n chế ộ ố ớ ế ạ ộ ầ ư ồ ự ằ ả ạ ế
dòng ch y quan tr ng khác ho t đ ng. Ph ng trình (14.26c) bao g m các h n ch liên quanả ọ ạ ộ ươ ồ ạ ế
đ n các bi n ch đ u t .ế ế ỉ ầ ư
Chi phí ho t đ ngạ ộ là phi tuy nế, và các chi phí đ u tầ ư có thể đ cượ gi đ nhả ị là tuy n tínhế
đ i v iố ớ s ti nố ề b i th ngồ ườ m i đ cớ ượ b sungổ công su t ph n khángấ ả . Theo gi thuy t nàyả ế ,
v n đấ ề gi m thi uả ể (14,26) có thể đ cượ th hi nể ệ trong m tộ ch ng trìnhươ xây d ngự phi tuy nế:
(14:27a)
Đ n :ế
H(Y) + BU b1 (14 :27b)
DU b2 (14 :27c)
đây ỞY là vector c a các bi n ho t đ ng, U là vector c a các bi n s đ u t , C làủ ế ạ ộ ủ ế ố ầ ư
vector c a các h s chi phí, B, D là các ma tr n c a nh ng khó khăn, f, H là chi phí và h nủ ệ ố ậ ủ ữ ạ
ch ch c năng, t ng ng, và b1, b2 là vector c a các ràng bu c.ế ứ ươ ứ ủ ộ
Do c u trúc c a các khó khăn, nó là khá t nhiên đ xem xét hai ph ng pháp phân c pấ ủ ự ể ươ ấ
c p đ gi i quy t v n đ . Đó là, s d ng SGA đ ch n thi t b và s l ng, và s d ng m tấ ể ả ế ấ ề ử ụ ể ọ ế ị ố ượ ử ụ ộ
ph ng pháp t i u đ có đ c k t qu t i u trong vi c cài đ t đ c.ươ ố ư ể ượ ế ả ố ư ệ ặ ượ
Trong ch ng này, ươ Benders t ng quát phân h y (GBD) ph ng pháp [84] đ c s d ngổ ủ ươ ượ ử ụ
trong các mô-đun SGA trong vi c thi t l p m t đ ng c t gi m đ c i thi n các đ c tính h iệ ế ậ ộ ụ ắ ả ể ả ệ ặ ộ
t . Th t c nh sau:ụ ủ ụ ư

(i) Gi s U đ u t kh thi, các Y quy t đ nh tính kh thi thu đ c b ng cáchả ử ầ ư ả ế ị ả ượ ằ
gi i quy t Y (ho t đ ng) bài toán con:ả ế ạ ộ
(14:28a)
Đ n :ế
HY b1 - BU (14 :28b)
U đ u t thu đ c b ng cách gi i quy t các U (đ u t ) bài toán con:ầ ư ượ ằ ả ế ầ ư
= C T U + (14 :29a)
Đ n :ế
DU b2 (14 : 29b)
đâyỞ s là gi i h n th p ớ ạ ấ bi nế, và W (U) đ c g i là c t Bendersượ ọ ắ và là m t ch c năng màộ ứ
ngu n cung c p thông tin liên quan đ n U quy t đ nh kh năng v tính kh thi ho t đ ng. Sauồ ấ ế ế ị ả ề ả ạ ộ
đó, các v n đ s xác đ nh m t gi i pháp (U, Y) có th gi m thi u các ch c năng toàn c uấ ề ẽ ị ộ ả ể ả ể ứ ầ
(14.27a)
Các ph ng pháp phân h y ươ ủ Benders xây d ng các ch c năng W (U) d a trên các gi iự ứ ự ả
pháp c a các bài toán con Y. Trong t i u hóa phi tuy n, W (U) có th đ c xác đ nh n uủ ố ư ế ể ượ ị ế
chúng ta quan sát r ng các vector đ n nhân liên k t v i các giai đo n đ u tiên (Y bài toán con)ằ ơ ế ớ ạ ầ
là gi i pháp kh thi cho các v n đ c b n kép. Do đó,ả ả ấ ề ơ ả
W(U) = v(C T U + λ(BUk – BU) (14:30)
h p v (.) là chi phí ho t đ ng t i u v i vi c cài đ t c a Uợ ạ ộ ố ư ớ ệ ặ ủ k.
Các gi i pháp kép λảk là đ n nhân liên quan đ n h n ch trong ho t đ ng bài toán con,ơ ế ạ ế ạ ộ
trong đó k là s l n l p. B i vì ph ng pháp đ n s a đ i đ c s d ng đ gi i quy t các bàiố ầ ặ ở ươ ơ ử ổ ượ ử ụ ể ả ế
toán con ho t đ ng, λạ ộ k thu đ c nh m t s n ph m ph , và nh ng h n ch m i, m i t ngượ ư ộ ả ẩ ụ ữ ạ ế ớ ỗ ươ
ng v i m t cài đ t đ u t khác nhau, đ c thành l p.ứ ớ ộ ặ ầ ư ượ ậ
T ph ng trình (14.29a) ừ ươ đ n (14.29c), nó có th đ c nhìn th y r ngế ể ượ ấ ằ trình bày các
thay đ i c a các chi phí gây ra b i s thay đ i đ n v trong đ u t cho các đ n v i. N u ổ ủ ở ự ổ ơ ị ầ ư ơ ị ế > 0,
sau đó Ui > là h u ích trong vi c t o ra m t thành viên m i c a dân s , mà có th làm gi mữ ệ ạ ộ ớ ủ ố ể ả
t ng chi phí Z. N u ch có m t h n ch là coi, m t h ng gi m t ng t nh ph ng phápổ ế ỉ ộ ạ ế ộ ướ ả ươ ự ư ươ
g c m nh nh t có th đ c tìm th y. Vi c c t gi m ố ạ ấ ể ượ ấ ệ ắ ả Benders đ c xem là m t đi u ph i gi aượ ộ ề ố ữ
các bài toán con đ u t và ho t đ ng, và ph ng pháp GBD l p l i gi a hai ng i. T i m iầ ư ạ ộ ươ ặ ạ ữ ườ ạ ỗ
l n l p, m t ràng bu c m i đ c thêm vào W (U) đ t o thành m t thi t ch m i.ầ ặ ộ ộ ớ ượ ể ạ ộ ế ế ớ
14.5.2 Gi i pháp thu t toán.ả ậ
V n đ là chia ra thành các bài toán con đ u t và ho t đ ng và gi i quy t l p đi l p l iấ ề ầ ư ạ ộ ả ế ặ ặ ạ
cho đ n khi h i t [80].ế ộ ụ
Các bài toán con ho t đ ng là b phân h y thành năng l ng (Q) kinh t th c (P) và ph nạ ộ ị ủ ượ ế ự ả
ng đ gi m thi u các ch c năng chi phí nhiên li u [83, 85]. Trong module P, t i u các giá trứ ể ả ể ứ ệ ố ư ị
c a th h quy n l c th c s , và trong các mô-đun Q, các giá tr t i u c a đ l n đi n áp xeủ ế ệ ề ự ự ự ị ố ư ủ ộ ớ ệ
buýt và các cài đ t máy bi n áp, thu đ c. Ngoài ra, các giá tr t i u công su t ph n khángặ ế ượ ị ố ư ấ ả
g i đi b i các máy phát và compensators cũng thu đ c.ử ở ượ
m i Ở ỗ m uẫ, t ng đi u hành và các chi phí đ u t đ c tính cho m i đ u t . ổ ề ầ ư ượ ỗ ầ ư Năng
l ngượ đ n gi n ch là ngh ch đ o c a t ng chi phí này. T l c a các ơ ả ỉ ị ả ủ ổ ỷ ệ ủ Năng l ngượ và năng
l ngượ trung bình t i đa dân s đ c tính toán và các th h đ c l p l i cho đ n khiố ố ượ ế ệ ượ ặ ạ ế .
≥ AP
đâyỞ AP là m t con s đ c ộ ố ượ th a mãnỏ. N u h i t đã đ t t i t i chính xác nh t đ nh,ế ộ ụ ạ ớ ạ ấ ị
sau đó giá tr t i u cho đ u t đ c tìm th y. Các tiêu chu n khác, ch ng h n nh s khácị ố ư ầ ư ượ ấ ẩ ẳ ạ ư ự
bi t gi a t i đa và t i thi u ệ ữ ố ố ể năng l ngượ và t l gia tăng ỷ ệ năng l ng ượ t i đa cũng có th đ cố ể ượ

s d ng nh là các tiêu chí d ng l i. M t kh năng khác là đ ngăn ch n các thu t toán t iử ụ ư ừ ạ ộ ả ể ặ ậ ạ
m t s ộ ố năng l ngượ c a các th h và ch k t qu là phù h p nh t t ủ ế ệ ỉ ế ả ợ ấ ừ m uẫ.
Quá trình l p đi l p l i nh sau:ặ ặ ạ ư
B c 1. ướ M uẫ ban đ u: tính ầt p năng l ngậ ượ c a t ng thành viên theo k t qu ho t đ ngủ ừ ế ả ạ ộ
ph v n đ .ụ ấ ề
B c 2. T o m i ướ ạ ớ m uẫ: SGA ph ng pháp đi n hình, ươ ể s l p laiự ặ chéo và s bi n đ iự ế ổ ,
đ c s d ng. Vi c c t gi m ượ ử ụ ệ ắ ả Benders đ c s d ng trên m t t p h p con c a chu i đ cóượ ử ụ ộ ậ ợ ủ ỗ ể
đ c m t ượ ộ b ph n ố ậ m i và t t h n c a ớ ố ơ ủ m uẫ.
B c 3. Tính toán các năng l ng t o m i.ướ ượ ạ ớ
B c 4. N u đi u ki n h i t đ c th a mãn, d ng l i tính toán. N u không, quay l iướ ế ề ệ ộ ụ ượ ỏ ừ ạ ế ạ
b c 2, và b t đ u m t ướ ắ ầ ộ t o m iạ ớ .
B c quan tr ng nh t là b c 2. M t ướ ọ ấ ướ ộ m uẫ m i đ c t o ra theo ớ ượ ạ năng l ngượ c a ủm uẫ
cũ qua quay mô ph ng c a m t ỏ ủ ộ kho ng ảcó trong SGA [1]. M t s ộ ố thay đ iổ đ c th c hi n choượ ự ệ
các SGA cho v n đ quy ho ch c a chúng tôi, k t qu là SGA s a đ i (MSGA):ấ ề ạ ủ ế ả ử ổ
1. Trong GBD, th t c l p đi l p l i là m t tính toán khác gi a đ u t và ho tủ ụ ặ ặ ạ ộ ữ ầ ư ạ
đ ng cho đ n khi h i t đ c đ t t i. Vi c c t gi m ộ ế ộ ụ ượ ạ ớ ệ ắ ả Benders đ c l a ch nượ ự ọ
và xây d ng t ự ừ m u cũẫ. Nó đ c s d ng đ có đ c m t ượ ử ụ ể ượ ộ thành ph nầ m i c aớ ủ
m uẫ. S l ng c t gi m có th đ c đi u ch nh nh là m t ph n c a quyố ượ ắ ả ể ượ ề ỉ ư ộ ầ ủ
trình. M t s đ c trang b t t h n và m t s t h n trang b đ c l a ch n độ ố ượ ị ố ơ ộ ố ệ ơ ị ượ ự ọ ể
xây d ng c t gi m. Vi c c t gi m ự ắ ả ệ ắ ả Benders giúp trong vi c thu h p không gianệ ẹ
c a các gi i pháp có th và do đó tăng t c đ h i t .ủ ả ể ố ộ ộ ụ
2. T l b đ c xem xét trong cho m t s l a ch n thay th ỷ ệ ỏ ượ ộ ố ự ọ ế m t vài ộphân lo iạ
các phòng t p th d c c a các l a ch n thay th .ậ ể ụ ủ ự ọ ế
3. Giao thoa khác nhau cũng đ c coi là, có nghĩa là, nh ng cái đuôi - đuôi chéo,ượ ữ
đ u - đuôi chéo, và các v trí giao nhau đ c ch n ng u nhiên. Các đ u - đuôiầ ị ượ ọ ẫ ầ
cũng có th đ c s d ng trong s n xu t dây m i t hai cha m gi ng nhauể ượ ử ụ ả ấ ớ ừ ẹ ố
Trong SGA ban đ u, ch có giá tr ầ ỉ ị năng l ngượ k t qu t các bài toán con ho t đ ngế ả ừ ạ ộ
đ c s d ng đ t o ra m t th h m i. Tuy nhiên, ượ ử ụ ể ạ ộ ế ệ ớ m u ẫm i đ c t o ra ch b ng cách ớ ượ ạ ỉ ằ năng
l ngượ c a nó là ng u nhiên và ủ ẫ nẩ. B ng cách s d ng c t ằ ử ụ ắ Benders, mà làm cho s d ng cử ụ ả
nh ng thông tin bi n kép và ch c năng các chi phí, m t chu i m i và t t h n có th đ c tìmữ ế ứ ộ ỗ ớ ố ơ ể ượ
th y. N u chu i này m i là t t (nó có th là t t nh t), nghĩa là, nó có m t giá tr ấ ế ỗ ớ ố ể ố ấ ộ ị năng l ngượ
cao h n, nó s ơ ẽ t n t iồ ạ cho th h sau. N u không, nó có th s ế ệ ế ể ẽ m tấ sau đó. Trong ph ngươ
pháp này, các đ c tính m nh m c a SGA v n có th đ c duy trì; t i cùng m t th i gian, nóặ ạ ẽ ủ ẫ ể ượ ạ ộ ờ
làm tăng c h i đ tìm th y nh ng k t qu t i u tr c đó. Vi c c t gi m ơ ộ ể ấ ữ ế ả ố ư ướ ệ ắ ả Benders có thể
đ c thi t l p mà không g p khó khăn b i vì t t c các bi n đ c làm s n có khi ho t đ ngượ ế ậ ặ ở ấ ả ế ượ ẵ ạ ộ
t i u bài toán con đ c gi i quy t.ố ư ượ ả ế
14.5.3 K t qu cho h th ng 30-Bus IEEEế ả ệ ố .
Đ i v i 30-bus h th ng IEEE [83], có sáu ố ớ ệ ố bus máy phát đi n. B y ệ ả bus đ c l a ch nượ ự ọ
đ thêm các t đi n. M i ng c viên ể ụ ệ ỗ ứ ử bus có 3 bit cho đ phân gi i thông s , và nó có th đ iộ ả ố ể ạ
di n cho tám giá tr khác nhau đ cài đ t. Chi u dài c a chu i nhi m s c th là 21 bit, và quyệ ị ể ặ ề ủ ỗ ễ ắ ể
mô dân s là 25.ố
M tộ t i u hóa ban đ u là ch y cho các bi n ho t đ ng. K t qu cho th y h th ng cóố ư ầ ạ ế ạ ộ ế ả ấ ệ ố
th duy trì t t c các h n ch ho t đ ng mà không có b t kỳ m i t cài đ t, ể ấ ả ạ ế ạ ộ ấ ớ ụ ặ nh ng ưchi phí cao
h n. Đ ki m tra tính hi u qu c a ch ng trình, chi phí l p đ t cao, đ n v đ c s d ng.ơ ể ể ệ ả ủ ươ ắ ặ ơ ị ượ ử ụ
Đó là d đoán r ng các ph ng pháp SGA nên tìm m t k t qu t i u sau khi th h nh tự ằ ươ ộ ế ả ố ư ế ệ ấ
đ nh và trong tr ng h p này cài đ t b sung ph i đ c s không.ị ườ ợ ặ ổ ả ượ ố

Hinh 14.14 MSGA l p đi l p l i k t qu .ặ ặ ạ ế ả
Hình 14,14 cho th y k t qu l p đi l p l i đ i v i tr ng h p th nghi m b ng cáchấ ế ả ặ ặ ạ ố ớ ườ ợ ử ệ ằ
s d ng MSGA v i đ ng c t gi m thêm. Có t ng s 264 chi c crossover và 104 lo i b choử ụ ớ ụ ắ ả ổ ố ế ạ ỏ
m tộ s ốgiá tr năng l ngị ượ . Hình 14,15 cho th y k t qu l p đi l p l i đ i v i tr ng h p thấ ế ả ặ ặ ạ ố ớ ườ ợ ử
nghi m b ng cách s d ng ch có SGA, trong đó có 325 ệ ằ ử ụ ỉ m u giao thoaẫ và 141 lo i b .ạ ỏ
Hinh 14.15 SGA l p đi l p l i k t quặ ặ ạ ế ả
Có th th y r ng khi vi c c t gi m ể ấ ằ ệ ắ ả Benderes đ c thêm vào b i các MSGA, ch có haiượ ở ỉ
th h là c n thi t đ tìm đ c k t qu t i u. Sau khi có k t qu t i u v n còn duy trìế ệ ầ ế ể ượ ế ả ố ư ế ả ố ư ẫ
trong th i gian l p l i sau đó. Nh đã ch ra trong hình. 14,15, ph ng pháp SGA c n 18 thờ ặ ạ ư ỉ ươ ầ ế
h đ tìm k t qu cu i cùng. Do ng u nhiên tìm ki m, k t qu t i u ch có th đ t đ c sauệ ể ế ả ố ẫ ế ế ả ố ư ỉ ể ạ ượ
m t s l ng đáng k các l n l p l i. Các th t c h i t là ch m h n so v i các ph ngộ ố ượ ể ầ ặ ạ ủ ụ ộ ụ ậ ơ ớ ươ
pháp MSGA.
14.6 PH N NG QUY HO CH C P ĐI N PHÂN PH IẢ Ứ Ạ Ấ Ệ Ố .
Trong ph n này, chúng tôi đ c p đ n m t mô hình ti n hóa đó là khác bi t v i m tầ ề ậ ế ộ ế ệ ớ ộ
tr c đó trong hai khía c nh: nó có tính hình d ng c a đ ng cong ướ ạ ạ ủ ườ bus khác nhau, và nó đ cượ
d a trên m t thu t toán ti n hóa mà đ c đóng góp t nh y c m trong vi c s a ch a nhi mự ộ ậ ế ượ ừ ạ ả ệ ử ữ ễ
s c th . Nh y c m là m t d u hi u c a ắ ể ạ ả ộ ấ ệ ủ đ ng d cườ ố và thu đ c t m t mô hình toán h c, doượ ừ ộ ọ
v y, chúng tôi đôi khi đ c p đ n các thu t toán này nh lai thay vì ậ ề ậ ế ậ ư phát tri n thu n túy.ể ầ
Nh y c m đã đ c s d ng trong ạ ả ượ ử ụ trang.86. Tuy nhiên, cách ti p c n này đã đ c tế ậ ượ ổ
ch c trong m t mô hình hai giai đo n, n i GA các hành vi trong m t giai đo n đ u tiên và d aứ ộ ạ ơ ộ ạ ầ ự
trên đ nh y th c hi n m t lo i ộ ạ ự ệ ộ ạ t i uố ư . Trong trang. 87, m t thu t toán ti n hóa thay vì sộ ậ ế ử
d ng các thông tin v các ụ ề đ ng d cườ ố c a hàm m c tiêu (ví d , gi m thi u thi t h i) đ s aủ ụ ụ ả ể ệ ạ ể ử

