
A.M Đ UỞ Ầ
L ch s phát tri n ngành Nông Nghi p đã tr i qua hàng ngàn năm và choị ử ể ệ ả
đ n nay, đây v n là ngành đóng vai trò quan tr ng c a b t c qu c gia nào. Đế ẫ ọ ủ ấ ứ ố ể
phát tri n ngành Nông Nghi p,m i qu c gia đ u có m c tiêu là tăng v s nể ệ ọ ố ề ụ ề ả
l ng và ch t l ng c a nông s n.ượ ấ ượ ủ ả Vi t Nam, v i l ch s nông nghi p 4000ệ ớ ị ử ệ
năm và là ngành chi m tế ỷ lệ lao đ ng nhi u nh t, kho ng 56%ộ ề ấ ả thì m c tiêuụ
phát tri nể nông nghi pệ là vô cùng quan tr ng đọiố v iớ công cu cộ xây d ngự nưcớ
nhà giàu đ p,vẹngữ m nh.ạ
Tuy nhiên, v n đ đ t ấ ề ặ ra cho nông nghi p Vi t Nam nói riêng và t t c cácệ ệ ấ ả
n n nông nghi p nói chung là đ u ph i đ ng đ u v i tình tr ng khan hi mề ệ ề ả ươ ầ ớ ạ ế
v tài nguyên đ t,n c, sinh v t, tài chính, v t t …trong khi nhu c u xã h iề ấ ướ ậ ậ ư ầ ộ
v nông s n tăng lên vô h n. M t trong nh ng cách gi i quy t h u hi u nh tề ả ạ ộ ữ ả ế ữ ệ ấ
đ phát tri n nông nghi p theo h ng b n v ngể ể ệ ướ ề ữ chính là thâm canh. Ch trênỉ
c s thâm canh m i s d ng h p lí ngu n l c khan hi m, đáp ng yêu c u xãơ ở ớ ử ụ ợ ồ ự ế ứ ầ
h i, ột đó phát tri n n n nông nghi p n c nhà, nâng cao kh năng c nh tranhừ ể ề ệ ướ ả ạ
hàng nông s n ảtrên th tr ng th gi i, t ng b c c i thi n đ i s ng nông dânị ườ ế ớ ừ ướ ả ệ ờ ố
và phát tri n kinh t nông thôn.ể ế Đây chính là con đ ng c b n đ phát tri nườ ơ ả ể ể
ngành Nông Nghi p ệ
B.N I DUNGỘ
CH NG I. C S LÝ LU NƯƠ Ơ Ở Ậ
1.1. Khái ni m thâm canh:ệ
1

Thâm canh t c là cách đ u t thêm đ u vào ( t li u s n,s c lao đ ng) trênứ ầ ư ầ ư ệ ả ứ ộ
m t đ n v di n tích hay đ u con v t nuôi đ thu thêm đ c nhi u s n ph mộ ơ ị ệ ầ ậ ể ượ ề ả ẩ
hay giá tr s n ph m h n. ị ả ẩ ơ
Nh v y thâm canh là cách s n xu t làm tăng s n l ng nông nghi p màư ậ ả ấ ả ượ ệ
không c n tăng di n tích đ t s d ngầ ệ ấ ử ụ .
1.2. Lý lu n đ phì c a C.Mac( Đ c đi m đ t đai)ậ ộ ủ ặ ể ấ
Đ tấ đai là thành ph n quan tr ng c a môi tr ng s ng, đ a bàn phân b dânầ ọ ủ ườ ố ị ố
c và xây d ng các c s văn hóa xã h i.ư ự ơ ở ộ Đ i v i ngành Nông Nghi p, đ t đaiố ớ ệ ấ
đóng vai trò c c kì quan tr ng.ự ọ Đây là t li u s n xu t đ c bi t và ch y u,ư ệ ả ấ ặ ệ ủ ế
không th thi u, không th thay th đ c, n u nh không có đ t thì không thể ế ể ế ượ ế ư ấ ể
có ngành s n xu t Nông nghi p.H n n a, đ t đai còn là đ i t ng lao đ ng vàả ấ ệ ơ ữ ấ ố ượ ộ
là công c lao đ ng t o ra s n ph m lao đ ng.ụ ộ ạ ả ẩ ộ Năng su t cây tr ng, v t nuôiấ ồ ậ
ph thu c r t nhi u vào ch t l ng đ t đaiụ ộ ấ ề ấ ượ ấ
Đ t đai có đ c đi m là nó có đ phì, có kh năng gi n c, gi các ch tấ ặ ể ộ ả ữ ướ ữ ấ
dinh d ng c n thi t cho cây tr ng. Đây còn g i là đ phì t nhiên c a đ t, đưỡ ầ ế ồ ọ ộ ự ủ ấ ộ
phì này s gi m d n theo th i gian theo quá trình canh tác c a con ng i.ẽ ả ầ ờ ủ ườ
C.Mac đã nói r ng: “…Trên nh ng đ t có cùng m t m c đ phì nhiêu t nhiênằ ữ ấ ộ ứ ộ ự
nh nhau, ng i ta có th l i d ng m c đ phì nhiêu t nhiên y đ n m c đư ườ ể ợ ụ ứ ộ ự ấ ế ứ ộ
nào, cái đó m t ph n là tùy theo s phát tri n c a hóa h c, m t ph n là do sộ ầ ự ể ủ ọ ộ ầ ự
phát tri n c a c khí trong nông nghi p. M c d u tính ch t phì nhiêu y làể ủ ơ ệ ặ ầ ấ ấ
m t thu c tính khách quan c a đ t, nh ng v m t kinh t thì bao gi nó cũngộ ộ ủ ấ ư ề ặ ế ờ
bao hàm m t m i quan h nh t đ nh – m i quan h v i trình đ phát tri n c aộ ố ệ ấ ị ố ệ ớ ộ ể ủ
hóa h c và c a c khí trong nông nghi p, và vì v y mà nó thay đ i theo trìnhọ ủ ơ ệ ậ ổ
đ phát tri n y…”.(Quá trình qu ng canh)ộ ể ấ ả
Đ phì t nhiên s gi m d n theo th i gian vì v y ph i c i t o đ phì choộ ự ẽ ả ầ ờ ậ ả ả ạ ộ
đ t thông qua vi c bón phân, x i đ t, th y l i… đ cho đ t có th s n xu t raấ ệ ớ ấ ủ ợ ể ấ ể ả ấ
l ng nông s n l n, ch t l ng cao và đ phì luôn n đ nh lâu dài. Đó chính làượ ả ớ ấ ượ ộ ổ ị
đ phì nhiêu th c t hay g i là đ phì nhiêu kinh t . Theo l i C.Mác: “…Hi uộ ự ế ọ ộ ế ờ ể
2

bi t v đ phì nhiêu th c t chính là c s đ s d ng đ t h p lý và chínhế ề ộ ự ế ơ ở ể ử ụ ấ ợ
cũng t s d ng đ t h p lý m i có c s khoa h c và đ i t ng c th đ đ uừ ử ụ ấ ợ ớ ơ ở ọ ố ượ ụ ể ể ầ
t theo chi u sâu…” Nói cách khác đây chính là thâm canh trong nôngư ề
nghi p.Theo khái ni m trên cho th y ,thâm canh là bi n pháp tăng thêm đ u tệ ệ ấ ệ ầ ư
v đ u vào đ thu thêm đ c nhi u s n ph m hay giá tr s n ph m.Trên cùngề ầ ể ượ ề ả ẩ ị ả ẩ
đ n v di n tích m c tăng thêm đ u vào ph i h p lí đ m c tăng thêm v s nơ ị ệ ứ ầ ả ợ ể ứ ề ả
ph m hay giá tr s n ph m nhanh h n, t đó m i có hi u qu .K t qu cu iẩ ị ả ẩ ơ ừ ớ ệ ả ế ả ố
cùng đ xem xét hi u qu c a thâm canh là giá tr s n ph m thu đ c có l nể ệ ả ủ ị ả ẩ ượ ớ
h n giá đ u vào và chi phí đ u t thêm. Đôi khi, có tăng thêm s n ph m nh ngơ ầ ầ ư ả ẩ ư
giá l i không tăng ho c gi m, thâm canh đó không hi u qu .Do đó, ti n hànhạ ặ ả ệ ả ế
thâm canh ph i g n li n đi u ki n th tr ng v đ u vào và đ u ra m t cáchả ắ ề ề ệ ị ườ ề ầ ầ ộ
c th . ụ ể
1.3. Lý lu n s n l ng trong tr ng tr tậ ả ượ ồ ọ
Thâm canh tăng v trong s n xu t trong năm trên di n tích hi n có là gi iụ ả ấ ệ ệ ả
pháp c b n đ phát tri n ngành Nông Ngi p còn b i l :ơ ả ể ể ệ ở ẽ
Theo công th c s n l ng:ứ ả ượ
S n l ng= Di n tích x Năng su t cây tr ngả ượ ệ ấ ồ
Mu n tăng s n l ng c n tăng di n tích và năng su t cây tr ng, nh ng di nố ả ượ ầ ệ ấ ồ ư ệ
tích không th tăng mãi đ c vì các lý do sau đây:ể ượ
_Do b gi i h n b i ranh gi i c a t ng lo i đ t, ranh gi i vùng mi n.ị ớ ạ ở ớ ủ ừ ạ ấ ớ ề
_Quá trình bê tông hoá, công nghi p hoá và đo th hoá ngày m t gia tăngệ ị ộ
làm h n ch di n tích đ t dành cho Nông nghi p.ạ ế ệ ấ ệ
_Ph n di n tích đ t b nhi m phèn, nhi m m n, sa m c hoá có xu h ngầ ệ ấ ị ễ ễ ặ ạ ướ
tăng.
3

_ Năng su t cây tr ng cũng không th tăng lên mãi đ c cho dù có áp d ngấ ồ ể ượ ụ
bi n pháp lai t o gi ng m i, gi ng cao s n nh ng nó v n ph thu c vào đ cệ ạ ố ớ ố ả ư ẫ ụ ộ ặ
tính sinh h c và ph i có th i gian phát tri n.ọ ả ờ ể
V y nên thâm canh là bi n pháp t i u cho tăng s n l ng.ậ ệ ố ư ả ượ
Ta còn có công th c h s canh tác nh sau:ứ ệ ố ư
H s canh tác=(T ng di n tích tăng v ) : (T ng di nệ ố ổ ệ ụ ổ ệ
tích canh tác)
Khai thác s d ng đ t tăng h s canh tác s làm tăng đ phì c a đ t vì taử ụ ấ ệ ố ẽ ộ ủ ấ
b sung l ng phân bón h p lý vào đ t qua m i mùa v làm đ t ngày càng cóổ ượ ợ ấ ỗ ụ ấ
s c s n xu t cao h n.ứ ả ấ ơ
CH NGƯƠ II. TH C TIỰ NỄ THÂM CANH T I VI T NAMẠ Ệ
1.1.Th c tr ng đ t đai và thâm canh c a Vi t Namự ạ ấ ủ ệ
Qu đ t đai c a Vi t Nam có kho ng 33.115 ngàn ha( s li u năm 2008)ỹ ấ ủ ệ ả ố ệ
v i quy mô thu c lo i trung bình trên th gi i( x p th 56/220 qu c gia). Đ tớ ộ ạ ế ớ ế ứ ố ấ
đai n c ta r t đa d ng: n m trong vành đai B c bán c u v i vùng khí h uướ ấ ạ ằ ắ ầ ớ ậ
nhi t đ i gió mùa, n ng l m m a nhi u, nhi t đ trung bình cao, đ m l nệ ớ ắ ắ ư ề ệ ộ ộ ẩ ớ
nên các quá trình trao đ i ch t x y ra m nh m , thu n l i cho cây tr ng phátổ ấ ả ạ ẽ ậ ợ ồ
tri n.ể
Do quá trình hình thành và phát tri n khác nhau nên đ t đai c a Vi t Namể ấ ủ ệ
có 13 nhóm đ t v i 64 lo i khác nhau v tính ch t, lý h c, hoá h c ( trong đóấ ớ ạ ề ấ ọ ọ
có 2 nhóm đ t quý cho s n xu t Nông nghi p là đ t phù sa và đ t đ ) .ấ ả ấ ệ ấ ấ ỏ Vì v yậ
nên các h ng khai thác và s d ng cũng khác nhauướ ử ụ :
_Nhóm đ t phù sa Vi t Nam có di n tích kho ng trên d i 6 tri u haấ ở ệ ệ ả ướ ệ
phân b 2 vùng đ ng b ng, có đ c đi m t ng canh tác dày, đ phì cao, đố ở ồ ằ ặ ể ầ ộ ộ
N.P.K cao, đ pH(KCl) t 7,2 đ n 8 r t phù h p v i lúa n c, phát tri n m tộ ừ ế ấ ợ ớ ướ ể ộ
4

s lo i cây rau, hoa màu. Chăn nuôi ch y u phát tri n các lo i v t nuôi thíchố ạ ủ ế ể ạ ậ
h p ăn rau xanh nh l n.ợ ư ợ
_Nhóm đ t đ có di n tích kho ng trên d i 16 tri u ha bao g m đ t đấ ỏ ệ ả ướ ệ ồ ấ ỏ
bazan, đ t feralit đ vàng và đ t đ đá vôi.ấ ỏ ấ ỏ
+Đ t đ bazan có di n tích kho ng 2 tri u ha phân b Tây Nguyênấ ỏ ệ ả ệ ố ở
và Đông Nam B . Trên đ t này phù h p phát tri n các lo i cây công nghi p dàiộ ấ ợ ể ạ ệ
ngày nh cây cao su, cà phê, chè, tiêu, đi u…và cây công nghi p ng n ngàyư ề ệ ắ
nh đ t ng, l c…Chăn nuôi phát tri n đ c đàn gia súc.ư ỗ ươ ạ ể ượ
+Đ t feralit đ vàng và đ t đ đá vôi phân b Tây B c, Đôngấ ỏ ấ ỏ ố ở ắ
B c, Trung B phù h p phát tri n chè, đào, táo, m n, lê, cây công nghi p ng nắ ộ ợ ể ậ ệ ắ
ngày nh l c, mía, đ t ng và phá tri n chăn nuôi đ i gia súc.ư ạ ỗ ươ ể ạ
Tuy nhiên trong tài nguyên đ t có m t s khó khăn nh sau: có ¾ di n tíchấ ộ ố ư ệ
là núi đ i d c, 20% di n tích đ t x u, nghèo dinh d ng, b c màu; nhi m chuaồ ố ệ ấ ấ ưỡ ạ ễ
m n; l n cát bi n, di n tích đ t nông nghi p đã ít l i có xu h ng ngày m tặ ẫ ể ệ ấ ệ ạ ướ ộ
gi m d n do quá trình phát tri n kinh t - xã h i và s tăng dân sả ầ ể ế ộ ự ố (có th m tể ấ
5% di n tích đ t nông nghi p tr ng lúa vào năm 2020 do b l n chi m; ệ ấ ệ ồ ị ấ ế kho ngả
20 – 30% di n tích đ t nông nghi p c a Vi t Nam s b ng p do n c bi nệ ấ ệ ủ ệ ẽ ị ậ ướ ể
dâng vào cu i th k này và, nh v y, m t ph n t s l ng th c (t ngố ế ỷ ư ậ ộ ầ ư ố ươ ự ươ
đ ng 10 tri u t n) s m tươ ệ ấ ẽ ấ ).
M t khác nh ng khó khăn v c s h t ng, khoa h c kĩ thu t, thuặ ữ ề ơ ở ạ ầ ọ ậ ỷ
l i,chính sách,…cũng là nh ng rào c n trong vi c t ch c thâm canh phát tri nợ ữ ả ệ ổ ứ ể
nông nghi p.ệ
Do v y, v n đ đ t ra cho t ch c lãnh th ngành nông nghi p đó là ậ ấ ề ặ ổ ứ ổ ệ tổ
ch cứ t tố công tác thâm canh: ph i chuy n d ch c c u ngành, phân b phátả ể ị ơ ấ ố
tri n s n xu t nông nghi p các n i có đi u ki n v đ t đai,ể ả ấ ệ ở ơ ề ệ ề ấ đi u tra, b tríề ố
cây tr ng phù h p v i đ t.ồ ợ ớ ấ Trên c s đánh giá đ t, khai thác thu n l i c a tàiơ ở ấ ậ ợ ủ
nguyên đ t, coi tr ng vi c s d ng đ y đ , h p lý, có hi u qu ngu n đ t đaiấ ọ ệ ử ụ ầ ủ ợ ệ ả ồ ấ
hi n có đi đôi v i khai thác và s d ng đ t c n có nh ng bi n pháp tích c c đệ ớ ử ụ ấ ầ ữ ệ ự ể
5

