intTypePromotion=1
ADSENSE

Thực trạng một số yếu tố tác động tới nhận thức, hành động của sinh viên về hiến máu tình nguyện và hiệu quả của các loại hình thông tin tuyên truyền hiện nay

Chia sẻ: Ni Ni | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

62
lượt xem
4
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu nghiên cứu của bài viết nhằm phân tích hiệu quả các loại hình thông tin tuyên truyền trên đối tượng nghiên cứu về hiến máu tình nguyện đã và đang được triển khai. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết của tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thực trạng một số yếu tố tác động tới nhận thức, hành động của sinh viên về hiến máu tình nguyện và hiệu quả của các loại hình thông tin tuyên truyền hiện nay

TẠP CHÍ Y - DƢỢC HỌC QUÂN SỰ SỐ 5-2014<br /> <br /> THỰC TRẠNG MỘT SỐ YẾU TỐ TÁC ĐỘNG TỚI NHẬN THỨC,<br /> HÀNH ĐỘNG CỦA SINH VIÊN VỀ HIẾN MÁU TÌNH NGUYỆN<br /> VÀ HIỆU QUẢ CỦA CÁC LOẠI HÌNH THÔNG TIN<br /> TUYÊN TRUYỀN HIỆN NAY<br /> *;<br /> <br /> T<br /> <br /> Phi Nga**<br /> <br /> CS<br /> <br /> TÓM TẮT<br /> ề<br /> ế<br /> ệ rê<br /> 5 5<br /> ê SV r<br /> ố rƣờ<br /> ọc, ọc ệ ở k<br /> ực H N ừ 9 - 2 2 ế 4 - 2 3, kế<br /> c<br /> ấ :<br /> * Có nhiều yếu tố tác động đến nhận thức và hành động của SV về hiến máu tình nguyện:<br /> -D<br /> ể b ế c ƣa ầ ủ ề ế<br /> ự<br /> ệ : ợ<br /> ƣở xấ ế ức k ỏe 47,7% ;<br /> b<br /> c rằ k ô<br /> ủ ức k ỏe ê k ô<br /> a<br /> a<br /> ,3% ; c ƣa ể rõ ề ế<br /> ệ<br /> ,3% ; ợ a<br /> ợ ã k<br /> ấ<br /> 7, % ; d<br /> a<br /> k ô<br /> ồ<br /> 3,3% ;<br /> a<br /> ệ<br /> cô<br /> c<br /> ệ c<br /> ầ<br /> ủ 5,4% .<br /> - Do c c ế ố ề c ấ ƣợ<br /> p ục ụ ế<br /> cò<br /> c ế: p<br /> c ờ ợ<br /> 29,7% ;<br /> ê<br /> ế c ọc e ấ<br /> ề ầ<br /> ,8%<br /> - D ế ố k c: c<br /> ấ<br /> ệ ỏ a<br /> ế<br /> ự<br /> ệ<br /> 3,5%<br /> * Hiệu quả các loại hình thông tin tuyên truyền đã triển khai đối với nhận thức, hành động của<br /> SV về hiến máu tình nguyện:<br /> -P<br /> ế<br /> ự<br /> ệ của<br /> rƣờ ,<br /> của<br /> ê r ề<br /> ê<br /> ê<br /> ế<br /> ữ<br /> c ủ ế 72,9% SV ƣợc ếp cậ ), có ệ<br /> ca 67,8% SV<br /> e<br /> ể úp SV ậ<br /> ức<br /> a<br /> a ế<br /> ự<br /> ệ<br /> -C c<br /> ô<br /> cò í ệ<br /> : a r ề<br /> , b c í, r ề<br /> a<br /> er e<br /> (35,3% ƣợc ếp cậ<br /> 26, %<br /> e ; bằ<br /> ờ rơ , p p íc ậ<br /> ế<br /> 3,9%<br /> 3,3% ; cổ<br /> ề c c ịa ể<br /> ế<br /> ƣ<br /> ,6%<br /> 8, % ; ự ậ<br /> ừ ƣờ<br /> ,<br /> b bè 8, %<br /> 2,2%).<br /> * Từ k<br /> :Hế<br /> ện; Nhận thức; H<br /> ng; S<br /> ê<br /> <br /> Real situation of some factors affected the<br /> perception, action of students on volunteer<br /> blood donation and effectivness of current<br /> communicational informational channes<br /> Summary<br /> Survey factors affected the perception, action of 1,505 students at several universities inside and<br /> outside the army in Hanoi area from September, 2012 to April, 2013 on voluntary blood donation,<br /> and effectivness of current communicational and informational channels, the results showed that:<br /> * Cục Quân y<br /> ** Bệnh viện Quân y 103<br /> ườ p ả<br /> ồ (Correspo d<br /> ậ b : 08/04/2014;<br /> <br /> ):<br /> (<br /> e m<br /> e @ a oo.com)<br /> p ả b ệ đá<br /> á b báo: 12/05/2014<br /> b báo được đă : 28/05/20144<br /> <br /> 23<br /> <br /> TẠP CHÍ Y - DƢỢC HỌC QUÂN SỰ SỐ 5-2014<br /> * Many of factors affected the perception, action of students on voluntary blood donation:<br /> - Knowledge of voluntary blood donation is not fully: Fear of bad affecting health (47.7%);<br /> thinking that not healthy for blood donation (10.3%); unknowledge of voluntary blood donation<br /> (10.3%); fear pain and frightened to see blood (17.0%); objection of family (3.3%); notion of<br /> volunteer blood donation is only once (5.4%).<br /> - The weakness of blood donation services: have to waiting long-time (29.7%); puncture the<br /> vein repeatedly for taking out blood (10.8 %).<br /> - Other factors: 13.5% of donors feel tiredness after blood donation.<br /> * The effectivness of current informational and communicational channels for the perception,<br /> action of students on volunteer blood donation:<br /> - To mobilize the masses about voluntary blood donation in university, activities of propagandist<br /> and medical staffs were the main communicational and informational channels (72.9%), were high<br /> effect (67.8% of students to act under orders) helping students perception and participate on volunteer<br /> blood donation.<br /> - The channels were until low effective: By television, maintenance, radio, internet (35.3% of<br /> students to approach and 26% of them to act under orders); brochures, posters invited the<br /> volunteer blood donation (13.9% and 13.3%); propaganda the mobile blood donation sites<br /> (10.6% and 8.1%), canvass of the family members and friends (8.1% and 2.2%).<br /> * Key words: Volunteer blood donation; Perception; Action; Students.<br /> <br /> ĐẶT VẤN ĐỀ<br /> Sau gầ 2<br /> ă<br /> ậ<br /> ng hiế<br /> ện, ho<br /> ã<br /> a<br /> ú ự c ú ý<br /> a<br /> của<br /> xã<br /> i, số ƣờ a<br /> a<br /> t<br /> ă<br /> T<br /> ê , hiện nay ƣời hiế<br /> ự<br /> nguyện tập trung vẫn SV; nguồ<br /> c<br /> cấp cứu, ều trị cò gặp nhiề k ó k ă ,<br /> nhấ<br /> ở thời kỳ ngh è,<br /> tết [2, 3, 4].<br /> Trong hiế<br /> ự nguyệ , có<br /> ƣờ<br /> ầ ầ , có ƣờ ã ến nhiều lần với<br /> nhận thức ầ<br /> ủ,<br /> ng íc cực,<br /> ƣ cũ cò<br /> ề<br /> ƣời có ậ<br /> ức<br /> c ƣa ực sự ầ<br /> ủ,<br /> ng c ƣa<br /> ự nguyệ , a<br /> a cò<br /> a<br /> í c ất miễ cƣỡng, bắt bu c theo phong<br /> r , e<br /> ịnh. V a<br /> ƣ ậ<br /> những yếu tố<br /> ã<br /> ƣở<br /> ế<br /> ậ<br /> ức,<br /> ng của c<br /> ồ<br /> ó<br /> chung, của SV ó r ê k<br /> a<br /> a ế<br /> <br /> ệ . N ê cứ ,<br /> p p p<br /> ợp nhằm<br /> ổ chức hiế<br /> có ệu<br /> ều rất cần thiết trong hiế<br /> ện [1, 5, 6]. N ê cứ<br /> hiện với ục ê :<br /> ể có<br /> r ề<br /> ơ<br /> <br /> ể<br /> ê<br /> qu<br /> ực<br /> <br /> - Khảo sát thực trạng một số yếu tố tác<br /> động đến nhận thức, hành động về hiến<br /> máu tình nguyện của SV trong và ngoài<br /> quân đội.<br /> - Phân tích hiệu quả các loại hình thông<br /> tin tuyên truyền trên đối tượng nghiên cứu<br /> về hiến máu tình nguyện đã và đang được<br /> triển khai.<br /> ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP<br /> NGHIÊN CỨU<br /> 1. Đối tƣợng nghiên cứu.<br /> SV m<br /> r<br /> <br /> ố rƣờ<br /> <br /> ọc,<br /> rê<br /> <br /> ọc ệ<br /> ịa b<br /> 24<br /> <br /> TẠP CHÍ Y - DƢỢC HỌC QUÂN SỰ SỐ 5-2014<br /> <br /> H N ; ổ ờ ừ 8 - 25, k ô<br /> p<br /> bệ ớ, ự<br /> ệ ợp c<br /> ê cứ<br /> 2. Phƣơng pháp nghiên cứu.<br /> * Phạm vi<br /> yếu tố c<br /> ng của ố<br /> ệ<br /> c c<br /> rê<br /> ố ƣợ<br /> ệ<br /> Thờ<br /> a<br /> 4 - 2013.<br /> <br /> nghiên cứu: kh<br /> c c<br /> ế<br /> ậ<br /> ức,<br /> ƣợ<br /> a<br /> a ế<br /> P<br /> íc ,<br /> ệ<br /> ô<br /> ê r ề<br /> ê cứu ề ế<br /> ã<br /> ang ƣợc triển khai.<br /> ê cứu từ 9 - 2 2 ến<br /> ô<br /> ập<br /> <br /> * Phương pháp chọn mẫu: ẫ<br /> ê<br /> cứ ba<br /> ồ<br /> b SV c c k<br /> , ớp<br /> ọc<br /> c<br /> ề rƣờ<br /> ọc, ọc ệ<br /> r<br /> k<br /> ực H N<br /> ƣợc ậ<br /> a<br /> a ợ ế<br /> ự<br /> ệ r<br /> ờ a<br /> ực ệ ề<br /> ê cứ<br /> ụng trong nghiên cứu:<br /> <br /> - Thu thập ô<br /> bằng phiếu hỏi:<br /> phiếu hỏ ƣợc lập rƣớc có n i dung<br /> ề nhận thức,<br /> ng trong<br /> hiế<br /> ện Đố ƣợ<br /> ê<br /> cứ<br /> ƣợc nhận phiếu hỏ , k ô<br /> ê<br /> ƣớng dẫn<br /> ê cứu tr lờ c<br /> ỏi.<br /> Sa<br /> ó, hu thập phiếu,<br /> , lo i bỏ<br /> những phiếu tr lờ k ô<br /> ủ n i dung hoặc<br /> c ƣa r lời.<br /> - T<br /> <br /> 1. Một số đặc điểm của đối tƣợng<br /> nghiên cứu.<br /> Bảng 1: Đặc<br /> <br /> ập ố ệ<br /> ứ cấp:<br /> ập,<br /> p<br /> íc<br /> ô<br /> , dữ ệ ê<br /> a ế<br /> ề<br /> ừ b c , cô<br /> r<br /> ê cứ<br /> k a ọc ã có,<br /> ệ ă<br /> rê<br /> pc í<br /> k a ọc<br /> ra<br /> er e<br /> <br /> ể<br /> <br /> ớ í<br /> <br /> ĐỐI TƢỢNG<br /> S<br /> <br /> ê<br /> <br /> SVQĐ ,<br /> S<br /> <br /> * Thiết kế nghiên cứu: n ê cứ<br /> cắ<br /> a<br /> kế ợp ồ cứ<br /> ô<br /> ừc c<br /> ệ k a ọc<br /> <br /> * Các k thuật s<br /> <br /> * Phương pháp x lý số liệu: bằ phần<br /> mềm PIINFO 6.0.<br /> KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ<br /> BÀN LUẬN<br /> <br /> i<br /> = 755<br /> <br /> ê<br /> <br /> SVNQĐ ,<br /> <br /> i<br /> = 750<br /> <br /> n<br /> <br /> TỶ LỆ %<br /> <br /> Nam<br /> <br /> 755<br /> <br /> 100<br /> <br /> Nữ<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Nam<br /> <br /> 434<br /> <br /> 57,9<br /> <br /> Nữ<br /> <br /> 316<br /> <br /> 42,1<br /> <br /> 755 ố ƣợ<br /> ê cứu (50,2%)<br /> SVQĐ; 75<br /> SVNQĐ 49,8% N ó<br /> SVQĐ k ô có ữ,<br /> %<br /> a ; ó<br /> SVNQĐ có 57,9% a<br /> 42, % ữ. Có<br /> sự k c<br /> a<br /> ề giớ í<br /> ữa 2<br /> ó<br /> ố ƣợng n ê cứ<br /> d í<br /> ặc<br /> ự ê c c rƣờ<br /> í<br /> ển<br /> ê ữ.<br /> Bảng 2: Số lần hiế<br /> ê cứu.<br /> SỐ LẦN HIẾN<br /> MÁU/ĐỐI TƢỢNG<br /> C ƣa ừng<br /> hiế<br /> <br /> Đã<br /> <br /> ế<br /> ≥<br /> <br /> ần<br /> <br /> ở ố ƣợng<br /> <br /> SỐ<br /> LƢỢNG<br /> <br /> TỶ LỆ<br /> %<br /> <br /> SVQĐ<br /> <br /> 352<br /> <br /> 46,6<br /> <br /> SVNQĐ<br /> <br /> 526<br /> <br /> 70,1<br /> <br /> Tổng<br /> <br /> 878<br /> <br /> 58,3<br /> <br /> SVQĐ<br /> <br /> 403<br /> <br /> 53,4<br /> <br /> SVNQĐ<br /> <br /> 224<br /> <br /> 29,9<br /> <br /> Chung<br /> <br /> 627<br /> <br /> 41,7<br /> <br /> p<br /> <br /> < 0,05<br /> <br /> < 0,05<br /> <br /> 41,7% SV, học ê ã ế<br /> ≥<br /> lần. Trong ó, ỷ lệ ở SVQÐ 53,4%, ca<br /> hơ<br /> ó SVNQÐ 29,9% có ý<br /> ĩa<br /> thố kê p < , 5 Sự k c b ệ<br /> có<br /> thể do iều kiệ cô<br /> c, học tập của 2<br /> ó k c a Mặ k c, cũ<br /> ó ê<br /> ƣợc hiệu qu của p<br /> r<br /> ận<br /> ng<br /> hiế<br /> ện t c c rƣờ<br /> 26<br /> <br /> TẠP CHÍ Y - DƢỢC HỌC QUÂN SỰ SỐ 5-2014<br /> <br /> ang p<br /> r ển trong những năm gầ<br /> 2. Kết quả khảo sát các ếu tố tác động đến nh n thức, h nh động của SV về<br /> hiến máu t nh ngu n.<br /> Bảng 3: C c ý d k ô<br /> <br /> ẵ<br /> <br /> a<br /> <br /> SVQĐ (n = 183)<br /> <br /> LÝ DO YẾU TỐ<br /> <br /> k ô<br /> <br /> ƣởng xấ<br /> <br /> Sợ a<br /> <br /> ợ ã k<br /> <br /> C ƣa ặp<br /> <br /> ến sức khỏe<br /> ấ<br /> <br /> cô<br /> <br /> Ga<br /> <br /> ,<br /> <br /> C ƣa<br /> <br /> ể rõ ề hiế<br /> <br /> c ề hiế<br /> <br /> ƣờ<br /> <br /> k ô<br /> <br /> SVNQĐ (n = 146)<br /> <br /> (n = 329)<br /> <br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> 6<br /> <br /> 3,3<br /> <br /> 28<br /> <br /> 19,2<br /> <br /> 34<br /> <br /> 10,3<br /> <br /> < 0,05<br /> <br /> 82<br /> <br /> 44,8<br /> <br /> 75<br /> <br /> 51,4<br /> <br /> 157<br /> <br /> 47,7<br /> <br /> > 0,05<br /> <br /> 24<br /> <br /> 13,1<br /> <br /> 32<br /> <br /> 21,9<br /> <br /> 56<br /> <br /> 17,0<br /> <br /> < 0,05<br /> <br /> 54<br /> <br /> 29,5<br /> <br /> 19<br /> <br /> 13,0<br /> <br /> 73<br /> <br /> 22,2<br /> <br /> < 0,05<br /> <br /> 4<br /> <br /> 2,2<br /> <br /> 7<br /> <br /> 4,8<br /> <br /> 11<br /> <br /> 3,3<br /> <br /> > 0,05<br /> <br /> 30<br /> <br /> 16,4<br /> <br /> 4<br /> <br /> 2,7<br /> <br /> 34<br /> <br /> 10,3<br /> <br /> < 0,05<br /> <br /> ủ sức khỏe hiế<br /> <br /> Sợ sẽ<br /> <br /> ế<br /> p<br /> <br /> HÔNG SẴN SÀNG HIẾN MÁU<br /> Tự c<br /> <br /> a<br /> <br /> ồ<br /> ện<br /> <br /> C c ý d ở 329 SV k ô<br /> ẵ<br /> ế<br /> : 47,7% ợ<br /> ƣởng xấ ến sức<br /> khỏe sau hiế<br /> ; ,3% ự c<br /> b<br /> k ô<br /> ủ sức khỏe ể hiế<br /> ; ,3%<br /> c ƣa ể rõ ề hiến<br /> ện.<br /> Ở 83 SVQĐ k ô<br /> ẵ<br /> ế<br /> u: 29,5% c ƣa có dịp gặp<br /> cô<br /> c<br /> hiế<br /> ; 3, % ợ a<br /> ợ ã k<br /> ấ<br /> ; 3,3% ự c<br /> b<br /> k ô<br /> ủ sức khỏe ể hiế<br /> ;<br /> c ú ý 6,4% cò c ƣa ể rõ ề hiế<br /> ện.<br /> Ở 46 SVNQĐ k ô<br /> ẵ<br /> ế<br /> u: 19,2% tự c<br /> b<br /> k ô<br /> ủ sức khỏe;<br /> 3, % c ƣa có dịp gặp<br /> cô<br /> c ế<br /> C c ý d ê rê ở 2 ó k c<br /> biệ rõ rệ p < , 5 Đ ề<br /> có ể d<br /> ô rƣờng học tập, tuyển chọn sức khỏe ầu<br /> ỹ thờ a c<br /> của SV c c rƣờ<br /> r<br /> k ô<br /> ống<br /> a SVQĐ có ỹ thờ a c<br /> í ơ , í ra<br /> ơ ị, cơ i tiếp cậ<br /> cô<br /> c ế<br /> k ô<br /> ƣờ x ê ; SVQĐ a<br /> a ế<br /> c ủ yế<br /> ô<br /> a<br /> p<br /> ng hiế<br /> của ơ ị, của Đ<br /> a<br /> ê SVNQĐ có ỹ thờ a c<br /> nhiề ơ , có<br /> ề cơ i tiếp cậ<br /> ô<br /> cô<br /> c ậ<br /> ng hiế<br /> Bảng 4: Lý d k ô<br /> <br /> ố<br /> <br /> ếp ục<br /> <br /> LÝ DO HÔNG MUỐN TIẾP TỤC HIẾN MÁU<br /> <br /> a<br /> <br /> a<br /> <br /> ế<br /> <br /> SVQĐ (n = 10)<br /> <br /> SVNQĐ (n = 27)<br /> <br /> (n = 37)<br /> <br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> 1<br /> <br /> 10<br /> <br /> 4<br /> <br /> 14,8<br /> <br /> 5<br /> <br /> 13,5<br /> <br /> 1<br /> <br /> 10<br /> <br /> 3<br /> <br /> 18,5<br /> <br /> 10<br /> <br /> 27<br /> <br /> 2<br /> <br /> 20<br /> <br /> 9<br /> <br /> 33,3<br /> <br /> 11<br /> <br /> 29,7<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 2<br /> <br /> 11,1<br /> <br /> 3<br /> <br /> 8,1<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> ấ<br /> <br /> 3<br /> <br /> 30<br /> <br /> 7<br /> <br /> 25,9<br /> <br /> 10<br /> <br /> 27<br /> <br /> C ƣa<br /> <br /> xếp ƣợc thời gian<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 1<br /> <br /> 3,7<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2,7<br /> <br /> Cho rằ<br /> <br /> ệ<br /> <br /> 1<br /> <br /> 10<br /> <br /> 1<br /> <br /> 3,7<br /> <br /> 2<br /> <br /> 5,4<br /> <br /> rƣớc<br /> <br /> Bị mệt sau lần hiế<br /> <br /> a<br /> <br /> Bị chọc ven nhiều lầ<br /> ô<br /> với chấ<br /> phục vụ<br /> <br /> ò<br /> ƣợng<br /> <br /> Ph<br /> <br /> ợi chờ<br /> <br /> Tiền bồ dƣỡ<br /> N<br /> <br /> Sợ a<br /> <br /> ê<br /> <br /> ợ ã k<br /> <br /> c<br /> <br /> ấ<br /> <br /> 01 lầ<br /> <br /> í<br /> k ô<br /> <br /> ủ<br /> <br /> cởi mở<br /> <br /> 27<br /> <br /> TẠP CHÍ Y - DƢỢC HỌC QUÂN SỰ SỐ 5-2014<br /> <br /> Tr<br /> 37 SV ã ế<br /> , ƣ k ô<br /> muốn tiếp tục tham gia nữa<br /> c c ýd :<br /> 29,7% k ô<br /> ò<br /> ới chấ ƣợng phục<br /> vụ hiế<br /> , p i chờ ợ<br /> ; 27% ợ<br /> ê<br /> ế lấ<br /> c ọc ven nhiều lần;<br /> 27% sợ a<br /> ợ ã k<br /> ấ<br /> ;<br /> 13,5% than phiền do bị mệt sau lần hiến<br /> rƣớc Bên c<br /> ó cò có c c ý d<br /> k c<br /> ƣ: 2,7% c ƣa bố rí ƣợc thời<br /> gian hiế<br /> ; 5,4% c rằ<br /> ệc<br /> ,<br /> ệ<br /> ê<br /> a<br /> a<br /> lầ<br /> ủ<br /> 8, % c rằng tiền bồ dƣỡng,<br /> í<br /> Vớ kế<br /> k<br /> rê<br /> ợ ý ệc<br /> ô<br /> ê r ề<br /> ề ế<br /> cầ<br /> Bảng 5: N<br /> <br /> ồ<br /> <br /> ô<br /> <br /> ề ế<br /> <br /> ự<br /> <br /> rƣờ<br /> ế<br /> <br /> ng của<br /> ê<br /> <br /> ê<br /> Truyề<br /> <br /> ,b<br /> <br /> , r<br /> <br /> Sự vậ<br /> <br /> ng của<br /> <br /> T ô<br /> <br /> ờ rơ , p p íc<br /> <br /> Cổ<br /> <br /> ểm hiế<br /> <br /> ;<br /> <br /> a<br /> <br /> ê<br /> <br /> ền thanh, internet<br /> ƣờ<br /> <br /> ,b<br /> ề hiế<br /> ƣ<br /> <br /> ng<br /> <br /> ệ<br /> <br /> ế<br /> <br /> SVQĐ (n = 755)<br /> <br /> LOẠI HÌNH THÔNG TIN<br /> P<br /> <br /> ƣợc ực ệ ầ ủ<br /> ỷ ỷ ơ<br /> ô g<br /> a<br /> ca r<br /> a ếp<br /> k<br /> ă<br /> r ề<br /> ô<br /> c<br /> ê r ề<br /> ê<br /> V ệc k ể ra ức k ẻ, c dẫ<br /> ực ệ<br /> c c<br /> ị<br /> a<br /> ế<br /> cầ<br /> a<br /> c<br /> ế ơ , úp<br /> ƣờ ế<br /> k ô<br /> bị ệ ỏ d<br /> ơ k ô<br /> ầ ủ<br /> ú<br /> ị<br /> Đố ớ cô<br /> c p ục ụ<br /> ế<br /> ấ<br /> , cầ ổ c ức ực<br /> ệ , bố rí ực ƣợ<br /> c<br /> ơ ; ịa<br /> ể<br /> ế<br /> bố rí r<br /> rã , có ơ ó<br /> ếp<br /> k ô<br /> ể p<br /> c ờ ợ<br /> ; cầ<br /> ấ<br /> ệ<br /> ê<br /> ế có kỹ<br /> ậ ố<br /> r<br /> ấ<br /> ằ<br /> b a<br /> ,<br /> ự<br /> cậ c<br /> ƣờ ế<br /> <br /> bè<br /> <br /> r<br /> <br /> ền<br /> <br /> ớ SV r<br /> SVNQĐ (n = 750)<br /> <br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> 585<br /> <br /> 77,5<br /> <br /> 512<br /> <br /> 68,3<br /> <br /> 152<br /> <br /> 20,1<br /> <br /> 379<br /> <br /> 7<br /> <br /> 0,9<br /> <br /> 5<br /> 2<br /> <br /> (n = 1.505)<br /> n<br /> <br /> %<br /> <br /> 1097<br /> <br /> 72,9<br /> <br /> 50,5*<br /> <br /> 531<br /> <br /> 35,3<br /> <br /> 114<br /> <br /> 15,2*<br /> <br /> 121<br /> <br /> 8,1<br /> <br /> 0,6<br /> <br /> 205<br /> <br /> 27,3*<br /> <br /> 210<br /> <br /> 13,9<br /> <br /> 0,3<br /> <br /> 158<br /> <br /> 21,1*<br /> <br /> 160<br /> <br /> 10,6<br /> <br /> (Dấu (*) là 2 nhóm có tỷ lệ khác nhau với p < 0,05)<br /> C c<br /> <br /> ô<br /> <br /> ê r ề ề<br /> ế<br /> ự<br /> ệ ã ƣợc r ể k a ế<br /> ố ƣợ<br /> ê cứ<br /> ƣ: p<br /> r p<br /> của<br /> rƣờ , a<br /> ê r ề ê<br /> ê<br /> ế<br /> c ủ ế 72,9% ; ếp<br /> e<br /> a r ề<br /> ,b , r ề<br /> a<br /> er e 35,3% C c<br /> k c<br /> ƣ “ ờ rơ , p p íc ; ậ<br /> của ƣờ<br /> , b bè; ự c<br /> cổ<br /> ừ ể<br /> ế<br /> ƣ<br /> ” có ỷ ệ ấp ế ớ<br /> <br /> ố ƣợ<br /> Gố<br /> ô<br /> ế ừ p<br /> rƣờ ; ừ<br /> r ề<br /> ê<br /> rê r ề<br /> er e D<br /> ê c c<br /> ƣờ<br /> ,<br /> ế<br /> <br /> ê cứ<br /> ƣ ở ó SVNQĐ,<br /> ê r ề ở ó SVQĐ<br /> r<br /> p<br /> của<br /> ậ<br /> của<br /> ê<br /> ế; ừ ô<br /> , b , r ề<br /> a<br /> ặc ể<br /> ô rƣờ<br /> ô<br /> “ ậ<br /> b bè; ừ ờ rơ , p p íc<br /> ặc<br /> ấ cổ<br /> <br /> c ủ<br /> ê<br /> <br /> ự<br /> của<br /> ề<br /> ể<br /> 28<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2