
GV h ng d n:ướ ẫ
PGS.TS Nguy n Th Kim Oanhễ ị
Danh sách nhóm:
1. Nguy n Th Tânễ ị
2. Ph m Th Thu Trangạ ị
3. Nông Th Quỳnh Anhị

M c l cụ ụ
I. Gi i thi u chung v cây khoai langớ ệ ề
II. B hà khoai langọ
III. Đ c dây khoai langụ
IV. Sâu sa khoai lang
V. K t lu nế ậ

I. Gi i thi u chung v cây khoai langớ ệ ề
V i u th t o ra sinh kh i l n trong th i gian ng n ớ ư ế ạ ố ớ ờ ắ
và các b ph n c a cây đ u đ c s d ng, cây ộ ậ ủ ề ượ ử ụ
khoai lang đã và đang đ c chú ýượ s d ng trongử ụ
thâm canh.
• Khoai lang là cây
l ng th c quan tr ng ươ ự ọ
đ i v i m t s vùng ố ớ ộ ố ở
n c taướ .
• Di n tích chung c a ệ ủ
c n c là 254,3ả ướ ngàn
ha, năng su t trung ấ
bình 63,4 t /haạ ( theo
TCTK,2002).

Cũng nh các cây tr ng khác khi thâm ư ồ
canh quá m c, tình hình sâu b nh h i tr ứ ệ ạ ở
nên ngày m t quan tr ng và qu n lý đ c ộ ọ ả ượ
chúng là chìa khóa thúc đ y s n xu t ẩ ả ấ
phát tri n và có s n ph m an toàn.ể ả ẩ
Trong s n xu t khoai lang nhìn chung v n ả ấ ấ
đ sâu b nh không l n. M c dù về ệ ớ ặ ậy, ở
m t s n i ng i dân đã ph i ti n hành ộ ố ơ ườ ả ế
phun thu c tr sâu 2 - 4 l n trong 1 v ố ừ ầ ụ
khoai lang.

Nhi t đ , đ m, l ng m a 2009 (theo t ng c c th ng kê TW, 2009)ệ ộ ộ ẩ ượ ư ổ ụ ố
Ch tiêuỉTháng
1
Tháng
2
Tháng
3
Tháng
4
Tháng
5
Tháng
6
Tháng
7
Tháng
8
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
11
Thán
g 12
Nhi t ệ
độ16.0 22.5 21.0 24.7 27.1 30.3 29.6 29.9 29.1 26.8 21.9 19.9
Đ mộ ẩ 72 84 82 82 81 74 79 78 76 75 66 73
L ng ượ
m aư4.9 8.0 49.1 74.3 229.0 242.4 550.5 215.7 154.6 78.8 1.2 3.6
Sinh
tr ng ưở
c a cây ủ
tr ngồ
1. Giai đo n m c m m, ra r : kho ng 20 ngàyạ ọ ầ ễ ả
-Đ c đi m: m m xu t hi n, r con hình thành và phát tri n, m t s r con b t đ u phân ặ ể ầ ấ ệ ễ ể ộ ố ễ ắ ầ
hóa, b ph n trên m t đ t phát tri n ch m.ộ ậ ặ ấ ể ậ
-Đ m đ t thích h p: 70 – 80 %, nhi t đ thích h p: 20 -25 ộ ẩ ấ ợ ệ ộ ợ 0C
2. Giai đo n phân cành, k t c : kho ng 30 ngàyạ ế ủ ả
-Đ c đi m: r con phát tri n đ t kích th c l n nh t, t thân xu t hi n cành. Cu i giai ặ ể ễ ể ạ ướ ớ ấ ừ ấ ệ ố
đo n này s l ng r phân hóa hình thành c đã n đ nh (s c h u hi u đã đ c xác ạ ố ượ ễ ủ ổ ị ố ủ ữ ệ ượ
đ nh).ị
-Đât: t i x p, nhi t đ : 25 – 28ơ ố ệ ộ 0C; đ m: 65 – 75%.ộ ẩ
3. Giai đo n phát tri n thân lá: 35 – 40 ngàyạ ể
-Đ c đi m: thân lá phát tri n r t nhanh, chí s di n tích lá đ t l n nh t cu i giai đo n ặ ể ể ấ ố ệ ạ ớ ấ ố ạ
này
-Nhi t đ thích h p: 25 – 28ệ ộ ợ 0C, đ m: 60 – 70%ộ ẩ
4. Giai đo n phát tri n c : kho ng 20 – 30 ngàyạ ể ủ ả
-Đ c đi m: tr ng l ng c tăng nhanh, thân lá ng ng phát tri n, ch s di n tích lá gi m.ặ ể ọ ượ ủ ừ ể ỉ ố ệ ả
-Yêu c u không có m a l n, s gi n ng cao, biên đ nhi t đ ngày đêm l n, m đ 70%.ầ ư ớ ố ờ ắ ộ ệ ộ ớ ẩ ộ

