TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9137: 2012
CÔNG TRÌNH THU LI - THIT K ĐP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CT THÉP
Hydraulic
structure
Design
for
concrete
dam
and
reinforced
concrete
dam
L
i
nói
đ
ầu:
TCVN
9137
:
2012
được
chuyển
đổi
từ
14
TCN
56-88
Thiết
kế
đập
bê tông
tông
cốt
thép
-
Tiêu
chuẩn
thiết
kế
theo
quy
định
tại
khoản
1 Điều
69
của
Luật
Tiêu
chuẩn
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
điểm
a
khoản
1 Điều
7
Nghị
định
số
127/2007/NĐ-CP
ngày
1/8/2007
của
Chính
phủ
quy định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Tiêu
chuẩn
Quy
chuẩn
kỹ
thuật.
TCVN
9137
:
2012
do
Viện
Khoa
học
thủy
lợi
Việt
Nam
biên
soạn,
Bộ Nông
nghiệp
Phát
triển
Nông
thôn
đề
nghị,
Tổng
cục
Tiêu
chuẩn
Đo lường
Chất
lượng
thẩm
định,
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
công
bố.
CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI - THIẾT KẾ ĐẬP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP
Hydraulic
structure
Design
for
concrete
dam
and
reinforced
concrete
dam
1.
Phạm
vi
áp
d
ng
Tiêu
chuẩn
này
quy
định
các
yêu
cầu
kỹ
thuật
trong
công
tác
thiết
kế
mới,
thiết
kế
sửa
chữa
nâng
cấp xây
dựng
các
đập
tông
tông
cốt
thép
trong
thành
phần
của
các
hệ
thống
thủy
lợi,
thủy
điện, vận
tải
thủy,
cấp
nước,
cũng
như
công
trình
chống
lũ.
Tiêu
chuẩn
này
áp
dụng
trong
các
bước
thiết
kế
của
các
giai
đoạn
đầu
xây
dựng
công
trình
thủy
lợi, thuỷ
điện,
vận
tải
thuỷ,
cấp
nước
công
trình
phòng
chống
lũ.
Nội
dung
mức
độ
thiết
kế
thực
hiện theo
các
quy
định
liên
quan
trong
các
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
hiện
hành
về
thành
phần,
nội
dung
và khối
lượng
lập
các
dự
án
đầu
thủy
lợi,
thuỷ
điện.
Đối
với
những
đập
tông
tông
cốt
thép
xây
dựng
trong
vùng
động
đất,
trong
điều
kiện
đất lún
sụt
hang
ngầm
các
(karst),
cần
phải
lập
những
quy
trình
kỹ
thuật
riêng
cho
công
tác
thiết
kế và
trình
duyệt
theo
thủ
tục
đã
định.
2.
Tài
liệu
viện
dẫn
Các
tài
liệu
viện
dẫn
sau
rất
cần
thiết
cho
việc
áp
dụng
tiêu
chuẩn
này.
Đối
với
các
tài
liệu
viện
dẫn
ghi năm
công
bố
thì
áp
dụng
phiên
bản
được
nêu.
Đối
với
các
tài
liệu
viện
dẫn
không
nghi
năm
công
bố
thì áp
dụng
phiên
bản
mới
nhất,
bao
gồm
cả
các
sửa
đổi,
bổ
sung
(nếu
có). TCVN
375
:
2006
Thiết
kế
công
trình
chịu
động
đất.
TCVN
4116
:
1985
Kết
cấu
tông
tông
cốt
thép
công
trình
Thủy
công
-
Tiêu
chuẩn
thiết
kế. TCVN
2737
:
1995
Tải
trọng
tác
động
-
Tiêu
chuẩn
thiết
kế.
TCVN
8216
:
2009
Thiết
kế
đập
đất
đầm
nén.
TCVN
8215
:
2009
Công
trình
thuỷ
lợi
-
Các
quy
định
chủ
yếu
về
thiết
kế,
bố
trí
thiết
bị
quan
trắc
-
cụm công
trình
đầu
mối.
TCVN
8421
:
2010
Công
trình
thuỷ
lợi
-
Tải
trọng
lực
tác
dụng
lên
công
trình
do
sóng
tàu.
TCVN
9143
:
2012
Công
trình
Thủy
lợi
-
Tính
toán
đường
viền
thấm
dưới
đất
của
đập
trên
nền
không phải
đá.
TCVN
9159
:
2012
Công
trình
thủy
lợi
-
Yêu
cầu
thi
công
nghiệm
thu
khớp
nối
biến
dạng
3.
Phân
loại
đ
ập
tông
tông
c
t
thép
3.1
Phân
loại
các
kiểu
đập
trên
nền
đá
hoặc
trên
nền
không
phải
đá
được
chỉ
dẫn
trong
các
Hình 1;
Hình
2;
Hình
3;
Hình
4.
CHÚ
DẪN
:
a)
kiểu
khối
lớn; b)
kiểu
khớp
nối
mở
rộng;
c)
kiểu
khoang
rộng
dọc
nền; d)
kiểu
lớp
chống
thấm
mặt
chịu
áp;
e)
kiểu
neo
vào
nền
1)
khớp
nối
mở
rộng; 2)
khoang
dọc; 3)
lớp
chống
thấm; 4)
neo
ứng
suất
trước
Hình
1
-
Đập
tông
đ
ập
tông
c
t
thép
tr
ng
l
c
trên
nền
đ
á
CHÚ
DẪN
:
a)
kiểu
to
đầu; b)
kiểu
liên
vòm; c)
kiểu
mặt
chịu
áp
phẳng;
5)
tường
chống; 6)
phần
đầu
to; 7)
tường
vòm; 8)
tường
ngăn
phẳng
Hình
2
-
Đập
tông
đ
ập
tông
c
t
thép
bản
ch
ng
trên
nền
đ
á
CHÚ
DẪN
:
a)
kiểu
cổ
đập
tỳ
vào
đá; c)
kiểu
khớp
nối
theo
đường
chu
vi
gồm
các
dải
3
khớp;
b)
kiểu
đập
cổ
chân
vòm
ngàm
với
nền; d)
kiểu
mố
bờ
trọng
lực;
9)
khớp
theo
chu
vi; 10)
các
đai
3
khớp; 11)
khớp; 12)
mố
bờ
trọng
lực
Hình
3
-
Đập
tông
đ
ập
tông
c
t
thép
bản
ch
ng
trên
nền
đ
á
CHÚ
DẪN
:
a)
kiểu
đập
xả
tràn; b)
kiểu
đập
xả
với
các
lỗ
xả
sâu; c)
kiểu
xả
hai
tầng.
Hình
4
-
Các
loại
đ
ập
tông
tông
c
t
thép
xả
n
ướ
c
ch
yếu
trên
nền
không
phải
đ
á
3.2
Các
đậ
p
tông
tông
c
t
thép
tùy
thu
c
vào
k
ế
t
c
u
m
c
đ
ích
s
d
ng
đậ
p
đượ
c
phân thành
các
lo
i
ch
y
ế
u
nêu
B
ng
1.
Bảng
1
-
Phân
loại
đ
ập
theo
kết
cấu
m
c
đ
ích
s
d
ng
Các
dấu
hiệu
khác
biệt
Các
loại
đ
ập
tông
tông
c
t
thép
ch
yếu
A.
Theo
kết
cấu
1)
Đập
trng
lực
-
Khối
lớn
(Hình
1a)
(Hình
4a)
-
khớp
nối
mở
rộng
(Hình
1b)
-
khoang
rỗng
dọc
sát
nền
(Hình
1c)
-
lớp
chống
thấm
mặt
chịu
áp
(Hình
1d)
-
Neo
vào
nền
(Hình
1e)
2)
Đập
bản
trống
-
Kiểu
to
đầu
(Đập
bản
trống
khối
lớn)
(Hình
2a)
-
Kiểu
liên
vòm
(Hình
2b)
-
Với
bản
ngăn
chịu
áp
phẳng
(Hình
2c)
3)
Đập
vòm-
Khi
B/H
0,35
(B
chiều
rộng
đập
tại
nền;
H
chiều
cao
đập)
-
Với
chân
vòm
ngàm
với
nền
(Hình
3a)
-
Với
khớp
nối
theo
đường
chu
vi
(Hình
3b)
-
Gồm
các
dải
3
khớp
(Hình
3c)
-
Với
mố
bờ
trọng
lực
(Hình
3d)
4)
Đập
vòm
trọng
lực
khi
B/H
0,35
(B
chiều
rộng
đập
tại
nền;
H
chiều
cao
đập)
B.
Theo
mục
đích
sử
dụng
đập
1)
Đập
không
xả
nước
(Hình
1a,
Hình
1b,
Hình
1d;
Hình
2c;
Hình
3d;
Hình
4a)
2)
Đập
xả
nước
-
Kiểu
tràn
mặt
(Hình
1c;
Hình
2a;
Hình
4a)
-
Với
các
lỗ
xả
sâu
(Hình
4b)
-
Kiểu
2
tầng
(với
tràn
xả
mặt
lỗ
xả
sâu
(Hình
4c)
4.
Các
yêu
cầu
chung
4.1
Các
yêu
cầu
chung
l
a
ch
n
kiểu
đ
ập
tính
toán
thiết
kế
4.1.1
Vi
c
ch
n
lo
i
đậ
p
tông
hay
tông
c
t
thép
ph
i
d
a
trên
c
ơ
s
so
sánh
các
ch
tiêu
kinh t
ế
k
thu
t
c
a
các
ph
ươ
ng
án.
Các
ph
ươ
ng
án
ph
i
xét
đế
n
các
y
ế
u
t
h
i,
di
dân
tái
định
c
ư
,
môi tr
ườ
ng,
sinh
thái,
bi
ế
n
đổ
i
ch
ế
độ
dòng
ch
y,
v.v...
Tùy
thu
c
vào
đ
i
u
ki
n
đị
a
hình,
đị
a
ch
t
th
y
v
ă
n và
đ
i
u
ki
n
khí
h
u,
xét
đế
n
c
p
độ
độ
ng
đấ
t
c
a
vùng
đậ
p,
s
b
trí
c
a
c
m
công
trình
đầ
u
m
i, s
ơ
đồ
t
ch
c
thi
công,
kh
n
ă
ng
v
t
li
u
xây
d
ng
t
i
ch
,
th
i
h
n
xây
d
ng
các
đ
i
u
ki
n
qu
n lý
đậ
p
để
l
a
ch
n
ki
u
đậ
p.
4.1.2
Nh
ng
đậ
p
trên
n
n
đ
á
c
n
ph
i
thi
ế
t
k
ế
theo
các
lo
i
sau:
-
V
i
các
công
trình
x
tuy
ế
n
áp
l
c
đượ
c
ư
u
tiên
dùng
lo
i
đậ
p
tông,
đậ
p
b
n
ch
ng
đậ
p
k
ế
t c
u
nh
b
ng
tông
c
t
thép;
-
Trong
đ
i
u
ki
n
khe
núi
cao
h
p
nên
l
a
ch
n
lo
i
đậ
p
vòm
ki
u
đậ
p
vòm
tr
ng
l
c;
-
Thông
th
ườ
ng,
đậ
p
tông
tông
c
t
thép
trên
n
n
không
ph
i
đ
á
đượ
c
s
d
ng
làm
đậ
p x
n
ướ
c;
-
Ch
dùng
đậ
p
tông
tông
c
t
thép
làm
đậ
p
không
x
n
ướ
c
trong
tuy
ế
n
ch
u
áp
khi
lu
n c
ch
c
ch
n.
4.1.3
C
p
c
a
đậ
p
tông
tông
c
t
thép
c
n
đượ
c
xác
định
theo
tiêu
chu
n
chung
v
thi
ế
t
k
ế
các
công
trình
th
y
công
trên
sông.
-
Đố
i
v
i
các
đậ
p
c
p
I
c
p
II
thông
th
ườ
ng
ph
i
ti
ế
n
hành
nghiên
c
u
thí
nghi
m
để
b
sung
cho tính
toán
thi
ế
t
k
ế
.
-
Đố
i
v
i
đậ
p
c
p
III
IV
thì
cho
phép
th
c
hi
n
nh
ng
nghiên
c
u
đ
ó
khi
lu
n
ch
ng
th
a
đ
áng.
4.1.4
Các
t
i
tr
ng
tác
độ
ng
lên
đậ
p
tông
tông
c
t
thép
ph
i
đượ
c
xác
định
phù
h
p
v
i tiêu
chu
n
TCVN
8421:2010
tiêu
chu
n
TCVN
375-2006.
4.1.5
Khi
tính
toán
thi
ế
t
k
ế
đậ
p
tông
tông
c
t
thép
ch
u
các
t
i
tr
ng
tác
độ
ng
c
a
t
h
p c
ơ
b
n
c
n
xét:
4.1.5.1
Tr
ườ
ng
h
p
các
t
i
tr
ng
th
ườ
ng
xuyên:
a)
Tr
ng
l
ượ
ng
b
n
thân
công
trình
bao
g
m
c
tr
ng
l
ượ
ng
c
a
các
thi
ế
t
b
ho
t
độ
ng
th
ườ
ng
xuyên (c
a
van,
máy
nâng,
v.v
...);
b)
Áp
l
c
th
y
t
ĩ
nh
t
phía
th
ượ
ng
l
ư
u
ng
v
i
m
c
n
ướ
c
dâng
bình
th
ườ
ng
(MNDBT);
c)
Áp
l
c
th
y
t
ĩ
nh
t
phía
h
l
ư
u
ng
v
i:
-
M
c
n
ướ
c
h
l
ư
u
th
p
nh
t;
-
M
c
n
ướ
c
h
l
ư
u
khi
x
l
ư
u
l
ượ
ng
l
n
nh
t
qua
đậ
p
tr
ườ
ng
h
p
tr
ướ
c
đậ
p
m
c
n
ướ
c
dâng bình
th
ườ
ng
(MNDBT);
d)
Áp
l
c
th
m
ng
v
i
m
c
n
ướ
c
dâng
bình
th
ườ
ng
khi
các
thi
ế
t
b
ch
ng
th
m
tiêu
n
ướ
c
làm vi
c
bình
th
ườ
ng;
e)
Tr
ng
l
ượ
ng
đấ
t
tr
ượ
t
cùng
v
i
đậ
p,
áp
l
c
bên
c
a
đấ
t
phía
th
ượ
ng,
h
l
ư
u.
4.1.5.2
Tr
ườ
ng
h
p
các
t
i
tr
ng
t
m
th
i
dài
h
n:
a)
Áp
l
c
bùn
cát
b
i
l
ng
tr
ướ
c
đậ
p;
b)
Tác
độ
ng
nhi
t
(ch
đố
i
v
i
đậ
p
tông)
xác
định
đố
i
v
i
n
ă
m
biên
độ
dao
độ
ng
trung
bình
c
a nhi
t
độ
trung
bình
tháng.
4.1.5.3
Tr
ườ
ng
h
p
các
t
i
tr
ng
t
m
th
i
ng
n
h
n:
a)
Áp
l
c
sóng
ng
v
i
t
c
độ
gió
trung
bình
nhi
u
n
ă
m;
b)
T
i
tr
ng
do
các
thi
ế
t
b
nâng,
đỡ
v
n
t
i
ho
c
do
các
k
ế
t
c
u
y
móc
khác
(c
u
tr
c
l
ă
n, máy
tr
c
treo…);
c)
T
i
tr
ng
do
các
v
t
n
i;
d)
T
i
tr
ng
độ
ng
khi
x
l
ũ
qua
đậ
p
x
n
ướ
c
ng
v
i
MNDBT.
4.1.5.4
Khi
tính
toán
thi
ế
t
k
ế
đậ
p
tông
tông
c
t
thép
v
i
t
h
p
t
i
tr
ng
tác
độ
ng
đặ
c
bi
t, c
n
xét
các
t
i
tr
ng
c
a
t
h
p
c
ơ
b
n
khi
lu
n
ch
ng
th
a
đ
áng
thì
tính
toán
v
i
hai
trong nh
ng
t
i
tr
ng
sau
đ
ây:
a)
Tính
toán
ng
v
i
áp
l
c
th
y
t
ĩ
nh
phía
th
ượ
ng
l
ư
u
h
l
ư
u
ng
v
i
m
c
n
ướ
c
gia
c
ườ
ng (MNGC)
th
ượ
ng
l
ư
u
(thay
cho
kho
n
c
d
Đ
i
u
4.1.5.1);
b)
Tính
toán
ng
v
i
áp
l
c
n
ướ
c
th
m
xu
t
hi
n
khi
m
t
trong
nh
ng
thi
ế
t
b
ch
ng
th
m
ho
c
m
t trong
nh
ng
thi
ế
t
b
tiêu
n
ướ
c
b
h
ư
h
ng
(thay
cho
kho
n
d
Đ
i
u
4.1.5.1);
c)
Tác
độ
ng
nhi
t
xác
định
đố
i
v
i
n
ă
m
biên
độ
dao
độ
ng
l
n
nh
t
c
a
nhi
t
độ
trung
bình
tháng (thay
cho
kho
n
b
Đ
i
u
4.1.5.2);
d)
Áp
l
c
sóng
ng
v
i
t
c
độ
gió
l
n
nh
t
nhi
u
n
ă
m
(thay
cho
kho
n
a
Đ
i
u
4.1.5.3);
e)
T
i
tr
ng
độ
ng
khi
x
l
ũ
qua
đậ
p
x
n
ướ
c,
ng
v
i
MNGC
th
ượ
ng
l
ư
u
(thay
cho
kho
n
d
Đ
i
u 4.1.5.4);
g)
Tác
độ
ng
c
a
độ
ng
đấ
t.
Các
t
i
tr
ng
tác
độ
ng
trong
th
i
k
thi
công
tr
ườ
ng
h
p
s
a
ch
a
đậ
p
c
n
l
y
theo
các
t
h
p c
ơ
b
n
đặ
c
bi
t.
Tr
s
c
a
các
t
h
p
t
i
tr
ng
ph
i
đượ
c
xác
định
c
ă
n
c
theo
các
đ
i
u
ki
n
c
th
khi
thi
công
s
a
ch
a
công
trình.
Các
t
i
tr
ng
tác
độ
ng
ph
i
l
y
theo
nh
ng
t
h
p
b
t
l
i
nh
t
th
x
y
ra
t
ng
th
i
k
khai
thác và
thi
công
xây
d
ng
công
trình.
4.2
Yêu
cầu
đố
i
v
i
vật
liệu
xây
d
ng
4.2.1
V
t
li
u
xây
d
ng
dùng
cho
các
đậ
p
tông,
đậ
p
tông
c
t
thép
các
b
ph
n
c
a
đậ
p
ph
i th
a
mãn
nh
ng
yêu
c
u
c
a
các
tiêu
chu
n,
quy
chu
n
hi
n
hành
v
thi
công
xây
d
ng
các
công
trình thu
công.
Vi
c
l
a
ch
n
nh
ng
v
t
li
u
này
c
n
đượ
c
ti
ế
n
hành
theo
các
ch
d
n
c
a
tiêu
chu
n
TCVN 4116:1985.
4.2.2
Trong
các
đậ
p
tông,
đậ
p
tông
c
t
thép
các
b
ph
n
c
a
đậ
p,
tùy
thu
c
vào
đ
i
u
ki
n làm
vi
c
c
a
tông
các
ph
n
riêng
bi
t
c
a
đậ
p
trong
th
i
k
khai
thác,
c
n
ph
i
chia
ra
4
vùng
sau (Hình
13):
-
Vùng
I
vùng
ngoài
c
a
đậ
p
các
b
ph
n
đậ
p
ch
u
tác
độ
ng
c
a
khí
quy
n,
nh
ư
ng
không
ng
p n
ướ
c;
-
Vùng
II
vùng
ngoài
c
a
đậ
p
n
m
trong
ph
m
vi
dao
độ
ng
c
a
m
c
n
ướ
c
th
ượ
ng,
h
l
ư
u,
c
ũ
ng nh
ư
các
ph
n
các
b
ph
n
c
a
đậ
p
b
ng
p
n
ướ
c
t
ng
th
i
k
nh
ư
ph
n
tràn,
ph
n
tháo,
ph
n
x
n
ướ
c,
b
tiêu
n
ă
ng.v.v…
-
Vùng
III
ngoài
c
ũ
ng
nh
ư
các
ph
n
ti
ế
p
giáp
v
i
đấ
t
đ
á
n
n
chân
công
trình,
n
m
d
ướ
i
m
c n
ướ
c
khai
thác
nh
nh
t
th
ượ
ng
l
ư
u
h
l
ư
u;
-
Vùng
IV
ph
n
tông
trong
thân
đậ
p,
gi
i
h
n
b
i
vùng
I,
II,
III,
k
c
ph
n
tông
c
a
k
ế
t
c
u n
m
k
các
khoang
r
ng
kín
c
a
đậ
p
tông,
tông
c
t
thép
ki
u
b
n
ch
ng.
tông
c
a
các
vùng
trong
đậ
p
tông,
đậ
p
tông
c
t
thép
thu
c
t
t
c
các
c
p
đậ
p
ph
i
đạ
t
nh
ng yêu
c
u
nêu
trong
B
ng
2.
Bảng
2
-
Yêu
cầu
tông
các
vùng
đ
ập
Yêu
cầu
đố
i
v
i
tông
các
vùng
khác
nhau
c
a
đ
ập Vùng
đ
ập
tông
tông
c
t
thép
-
Theo
độ
b
n
ch
u
nén I
-
IV I
-
III
-
Theo
độ
b
n
ch
u
kéo I
-
III I
-
III
-
Theo
độ
không
ng
m
n
ướ
c II
-
III II
-
III
-
Theo
độ
dãn
dài
gi
i
h
n I
-
IV Không
yêu
c
u
-
Theo
độ
b
n
ch
ng
tác
d
ng
xâm
th
c
c
a
n
ướ
c II
-
III II
-
III
-
Theo
độ
ch
ng
mài
mòn
do
dòng
ch
y
bùn
cát
c
ũ
ng
nh
ư
độ
b
n
ch
ng
khí
th
c
khi
l
ư
u
t
c
n
ướ
c
b
m
t
tông
b
ng
l
n h
ơ
n
15
m/s
II II
-
Theo
độ
t
a
nhi
t
khi
tông
liên
k
ế
t I
-
IV Không
yêu
c
u