Môn:nh vi t ch c GVHD : Phan Qu c T n
Trong cu c s ng ,con ng i là nh ng th đ c l p nh ng l i có m i liên ườ ư
h m t thi t v i c t ch c xã h i nh gia đình, b n bè, công vi c,…Trong b t ế ư
kì m i quan h nào, con ng i luôn có nh ng m c tiêu mu n đ t đ c o t ng ườ ượ
th i đi m c th .Ngoài nh ng n l c c a cá nhân đ đ t t i m c tiêu thì nh ng
y u t v v t ch t tinh th n th a n nh ng nhu c u c a nhân chính ế
nhân t giúp đ t đ n m c tiêu m t ch hi u qu nhanh chóng nh t. V n đ ế
c n đ t ra đây là làm th nào đ cá nn đ t t i m c tiêu m t cách hi u qu
nhanh chóng nh t. Mu n m t con ng i đ t đ n m t đi u đó thì m t trong ườ ế
nh ng đi u quan tr ng chính bi t đ ng viên m t ch thích h p. B i chính ế
đ ng viên s t o ra cho nh ng nhân đi u h đang mu n , đây chính
ch t c tác m nh m nh t o m i ng i khi h ng t i m t đi u đó. Đ ườ ướ
hi u h n i nhìn thi t th c, c th v đ ng viên thì nh ng v n đ ơ ế
đ c trình y trong i ti u lu n sau s cho chúng ta nh n th c khái quátượ
nh t.
L p: D10_TC03Trang 1
Môn:nh vi t ch c GVHD : Phan Qu c T n
M c l c
A.C S LÝ LU N :Ơ .......................................................................................................... 2
I.Khái quát chung : ........................................................................................................... 2
1.1 Khái ni m : ....................................................................................... 2
1.2 Các y u t c b n c a đ ng viên :ế ơ ............................................... 4
1.3 Đ ng l c làm vi c: .......................................................................... 4
1.4 Quá trình t o đ ng l c: .................................................................. 5
II.Các thuy t v đ ng viên :ế .......................................................................................... 6
2.1 Thuy t c p b c nhu c u c a Maslow: ế ......................................... 6
2.3 Thuy t E.R.G :ế .................................................................................. 9
2.4 Thuy t hai nhân t c a F.Herzberg :ế .......................................... 10
2.5 Thuy t v s công b ng :ế ............................................................. 12
Tăng kỳ v ng t n l c đ n hoàn thành công vi c ế ......................... 16
Tăng kỳ v ng t hoàn thành công vi c t i hi u qu ....................... 16
Tăng m c đ th a mãn ....................................................................... 16
A.C S LÝ LU N :Ơ
I.Ki quát chung :
1.1 Khái ni m :
Đ ng viên t o ra s n l c h n nhân viên trong quá trình th c hi n ơ
nh ng m c tiêu c a t ch c trên c s tho n nhu c u cá nhân. ơ
L p: D10_TC03Trang 2
Môn:nh vi t ch c GVHD : Phan Qu c T n
Bi t cách đ ng viên đúng s t o ra s thay đ i tích c c trong thái đ ế
nh vi c a con ng i, trên c s đó các m c tiêu đ c th c hi n ườ ơ ượ
Đ đ ng viên ng i lao đ ng m t ch hi u qu b n ph i n l c trong ườ
vi c xác đ nh các nhu c u, các giá tr , các u tiên c a ng i lao đ ng và các c ng ư ườ
vi c giúp h đ n vi c thoã mãn c nhu c u giá tr . ế
Đ ng viên th đ nh nghĩa các c nhân m quy t đ nh ph ng ế ươ
h ng nh vi c anhân trong m t t ch c, m c đ n l c c anhân, m cướ
đ kiên trì trong vi c đ i m t v i khó khăn tr c m t. Ph ng h ng nh vi ướ ươ ướ
c a cá nhân liên quan đ n nhi u hành vi mà cá nn có th cam k t th c hi n. S ế ế
kiên trì liên quan đ n vi c li u khi đ i m t v i khó khăn tr ng i, con ng iế ườ
c g ng duy trì ho c t b .
L p: D10_TC03Trang 3
Môn:nh vi t ch c GVHD : Phan Qu c T n
1.2 Các y u t c b n c a đ ng viênế ơ :
N l c và k t qu hoàn tnhng vi c ế
(Effort and Performance)
Tho n nhu c u
(Needs satisfaction)
Ph n th ng ưở
(Rewards)
1.3 Đ ng l c làm vi c :
- Đ ng l c c a con ng i là nh ng nhân t bên trong ch thích con ng i n ườ ườ
l c làm vi c trong đi u ki n cho phép t o ra năng su t, hi u qu cao.
- Đ ng l c c a con ng i ch u tác đ ng và nh h ng c a nhi u nn t . Có ườ ưở
th phân thành 3 nhóm sau:
Nhóm nn t thu c v ng i lao đ ng. ườ
Nhóm nn t thu c v công vi c
Nhóm nhân t thu c v t ch c
- Đ ng l c làm vi c nh ng th c đ y chúng ta làm đi u đó, s khích l
khi n chúng ta c g ng làm gì đó.ế
L p: D10_TC03Trang 4
Môn:nh vi t ch c GVHD : Phan Qu c T n
- Mu n t o đ ng l c cho ai làm vi c đó b n ph i làm cho h mu n m công
vi c y.
- T o đ ng l c liên quan đ n nhi u s khích l , không th s đe d a hay d ế
d .
i gì t o nên đ ng l c làm vi c c a m i cá nn?
H th ng g tr nhân đ c nh n th c s quy t đ nh cái t o đ ng l c ượ ế
ho c tri t tiêu đ ng l c làm vi c c a m i ng i ườ
- Đ c giao quy nượ
- Phong cách lãnh đ o c a n qu n tr phù h p
- Đ c làm ng vi c yêu thíchượ
- Thu nh p h p d nậấẫ
Đ ng l c làm vi c c a con ng i đ c tăng hay gi m b i nh ng đi u không ườ ượ
gi ng nhau.
1.4 Qtrình t o đ ng l c :
L p: D10_TC03Trang 5
Nhu c u ch a ư
th a mãnCăng th ngL a ch n hành vi
đ th a mãn
Th a mãnThành qu