M C L C
I. Các khái ni m ........................................................................................................... 1
II. C ch nguyên t c x lý n c th i c a h sinh h cơ ế ướ .................................... 1
1. H đ ng th c v t trong h sinh h c .......................................................................... 2
2. C ch x lý n c th i c a h sinh v tơ ế ướ ................................................................... 3
II. Các lo i công trình h sinh h c và ngun t c ho t đ ng ................................. 7
1. H t nhiên ................................................................................................................... 7
2. H nn t o .................................................................................................................. 8
3. H k khí ...................................................................................................................... 8
4. H tùy ti n .................................................................................................................... 9
5. H hi u k ế ................................................................................................................. 10
6. H sinh h c v i s tham gia c a th c v t n c ướ .................................................... 11
III. Đ xu t dây chuy n công ngh ......................................................................... 12
III. Tài li u tham kh o .............................................................................................. 17
Ti u lu n môn X lý n c th i GVHD: PGS.TS. Tr n Đ c ướ
H
TI U LU N MÔN H C: X LÝ N C TH I ƯỚ
Đ tài : H Sinh h c trong X lý n c th i ướ
I. Các khái ni m
H m t kh i n c n m trong n i ướ đ a kích th c t nh , trung bình ướ đ nế
l n, b m t c a h ti p xúc v i không khí. ế
H m t trong nh ng nh th c lâu đ i nh t đ x n c th i b ng ướ
ph ng pháp sinh h cươ
H sinh h c dùng đ x nh ng ngu n th i th c p v i c ch phân h y ơ ế
c ch t h u c x y ra m t cách t nhiên. ơ
c h sinh h c có th là các h đ n ho c th ng ơ ườ đ c k t h p v iượ ế
c ph ng pháp x khácươ
H sinh h c là các thu v c t nhiên ho c nhân t o mà t i đó di n ra quá trình
chuy n hoá nh ng ch t b n. Quá trình y di n ra t ng t nh q trình t làm ươ ư
s ch trong các h t nhiên v i vài trò ch y u là các lo i vi khu n và t o. ế
H sinh h c đ c ng d ng r ng rãi h n cánh đ ng l c nh đông t i. ượ ơ ướ
u đi m l n nh t c a h sinh h c chi m di n tích nh h n cánh đ ng l c sinhƯ ế ơ
h c
Ngoài ra h sinh h c còn có nh ng tác d ng h u ích sau :
Nuôi tr ng thu s n;
Cung c p n c cho tr ng tr t; ướ
Đi u hoà dòng ch y mùa m a và h th ng thoát n c đô th ; ư ướ
Không đòi chi phí cao;
B o trì, đi u hành đ n gi n ơ
II. C ch nguyên t c x lý n c th i c a h sinh h cơ ế ư
c ho t đng di n ra trong h sinh h c là k t qu c a s c ng sinh ph c t p ế
gi a n m và t o, gp n đ nh dòng n c và làm gi m các vi sinh v t ướ y b nh
H sinh h cth dùng đ x lý nhi u lo i n c th i khác nhau: n c th i ướ ư
ng nghi p hay sinh ho t ph c t p, trong nh ng đi u ki n th i ti t khác nhau. ế
c quá trình di n ra trong ao, h sinh h c cũng t ng t nh quá trình t làm ươ ư
s ch các sông h t nhiên. Vi sinh v t đóng vai trò ch y u trong quá trình x ế
ch t th i h u c . ơ
Đ tài: X n c th i b ng h sinh h c ướ
Đ u Kh c Ti n – L p CTHN1311. MS: 1311421 ế 1
Ti u lu n môn X n c th i GVHD: PGS.TS. Tr n Đ c ướ
H
1. H đ ng th c v t trong h sinh h c
H đ ng th c v t c a h sinh h c th ng c vi sinh v t: vi sinh v t, ườ
nguyên sinh đ ng v t, t o, rêu, bèo, ... Các vi sinh v t trong h các vi sinh v t k
khí, y m khí, hi u khí hay tu ti n nh ế ế ư interobacterium, streptococus, clostridium,
achromobacter, cytophaga, micrococus, pseu-domonas, bacillus, lactobacillus...
Trong h sinh h c các lo i th c v t đóng vai trò quan tr ng trong vi c n đ nh
ch t l ng n c. Chúng s d ng các ch t dinh d ng (N,P), kim lo i n ng (Cu, Cd, ượ ư ưỡ
Hg, Zn) đ cho s đ ng hoá phát tri n sinh kh i. Đ t n t i trong nh ng môi
tr ng n c khác nhau đ i h i m i lo i vi khu n ph i có s ti n hoá, thích nghi r tườ ướ ế
cao. Tuỳ theo t ng đi u ki n c th hình thành nên các nhóm th c v t thu sinh
trong c nhóm th c v t thu sinh y ch m t s nh ng tính ch t phù h p
cho vi c x môi tr ng n c ô nhi m. ư ướ
Th c v t thu sinh dùng đ x lý n c th i chia làm ba nhóm l n: ướ
Nhóm th c v t thu sinh ng p n c : ướ
Đ c đi m quan tr ng c a nhóm th c v t thu sinh ng p n c chúng ti n ướ ế
nh quá trình quang h p hay trao đ i ch t di n ra hoàn toàn trong lòng n c. Chính ướ
v y nhóm th c v t thu sinh này ch th phát tri n t t m t kho ng đ sâu
nh t đ nh c a n c và chi u sâu này th ng t 50cm (tính t b m t n c) tr l i vì ướ ườ ướ
chi u sau này thì ánh sáng m t tr i có tác d ng t t nh t. Nhóm th c v t ng p n c ướ
y ng y nên nh ng tác h i nh làm tăng đ đ c c a n c, ngăn c n kh năng ư ướ
khu ch n c a ánh sáng vào n c. Do đó các lo i th y sinh y không hi u quế ướ
trong vi c làm s ch các ch t th i.
Nhóm này bao g m các l o nh rong Hydrilla Verticillata, Caratophyllum…h p ư
th các ch t dinh d ng và các nguyên t c n thi t khác qua thân, l p v , đây là quá ưỡ ế
trình l c và h p th các ch t hòa tan. Hi u qu thu h i c ch t dinh d ng nit c a ưỡ ơ
laoij th c v t này t 200-1560 kg/ha.
Th c v t ng p n c b c cao đóng vai trò l n trong vi c cung c p oxy cho vi ướ
khu n tham gia phân h y c ch t h u c . Tuy nhiên cũng c n thi t th ng xuyên ơ ế ườ
thu h i c lo i th c v t n ith c v t ng p n c ra kh i h đ tránh hi n t ng ướ ượ
nhi m b n n c. ướ
Nhóm th c v t trôi n i :
c loài th c v t y phát tri n trên b m t n c g m hai ph n : ph n ướ
ph n thân m m n i trên m t n c, đây là ph n nh n ánh sáng tr c ti p t m t tr i, ướ ế
ph n d i là r , r c a c loài th c v t y là r chùm. Chúng phát tri n trong lòng ướ
Đ tài: X n c th i b ng h sinh h c ư
Đ u Kh c Ti n – L p CTHN1311. MS: 1311421 ế 2
Ti u lu n môn X n c th i GVHD: PGS.TS. Tr n Đ c ướ
H
i tr ng n c, nh n các ch t dinh d ng trong n c chuy n lên th c hi nườ ướ ưỡ ướ
quá trình quang h p.
Loài th c v t y trôi n i trên n c theo gió ng n c. Khi chúng di ướ ướ
chuy n kéo theo r quét trong lòng n c, các ch t dinh d ng th ng xuyên ti p xúc ướ ưỡ ườ ế
và h p th qua r . R c a loài th c v t này là giá th cho các lo i vi khu n m vào
đ phân h y c ch t th i. So v i loài th c v t ng p n c, loài th c v t trôi n i y ướ
kh năng x lý các ch t ô nhi m r t cao.
Nhóm y bao g m c lo i bèo nh : Eichhorinia crassipes (bèo Nh t B n, ư
L c bình); spirodella; lema; Postia statiotes… Sinh kh i c a bèo tăng r t nhanh trong
đi u ki n i tr ng thu n l i sau sáu ngày nuôi c y chúng th tăng sinh kh i ườ
đ n 250 kg ch t khô/ha.ngày đêm (Theo O’ Bien 1981). Trong quá trình nghiên c uế
o trong h sinh h c, c nhà khoa h c nh n th y r ng b r c a o n i c trú ơ ư
c a nhi u loài vi khu n đóng vai trò quan tr ng trong vi c chuy n hóa các ch t h u
c t ng b m t n c. Hi u qu x lý BOD đ t 95%; kh năng kh N-NH3, P đ nơ ướ ế
97%. Ngoài o trong h sinh h c n các lo i th c v t n i khác nh rau mu ng, ư
h sen súng. Đây đ u là lo i th c v t có kh năng chuy n hóa v t ch t r t cao.
Th c v t n a ng p n c : ướ
Lo i th c v t này có r bám vào đ t nh ng ph n thân và lá phát tri n trên b ư
m t n c. ph n r bám đ t ng p n c, nh n c ch t dinh d ng trong đ t, ướ ướ ưỡ
chuy n lên trên m t n c đ ti n hành quá trình quang h p. Loài th c v t làm ướ ế
s ch môi tr ng ch y u ph n l ng đáy l u v c n c. ư ế ư ướ
D i đây là b ng th ng kê m t s lo i th c v t th y sinh tiêu bi u: ướ
Nhóm Tên thông th ngườ Tên khoa h c
Th c v t ng p n c ướ
Hydrilla Hydrilla Verticillata
Water milfoil Myriophyllum spicatum
Blyxa Blyxa aybertii
Th c v t trôi n i
L c bình (water hyacinth)Eichhornia crassipes
Bèo t m (duck week)wolfia arrhiga
Bèo tai t ngượ Pistia stratiotes
Salvinia Salvinia spp
Th c v t n a ng p
n cướ
Cattails Typha spp
C lõi b c (bulrush) Scirpus spp
S y (reed)Phramites communis
2. C ch x lý n c th i c a h sinh v tơ ế ướ
Đ tài: X n c th i b ng h sinh h c ư
Đ u Kh c Ti n – L p CTHN1311. MS: 1311421 ế 3
Ti u lu n môn X n c th i GVHD: PGS.TS. Tr n Đ c ướ
H
Khi n c th i o h do v n t c n c ch y nh , c lo i c n l ng tướ ướ
tr ng l n đ c l ng xu ng đáy; các ch t b n h u c còn l i l l ng trong n c s ượ ơ ơ ướ
đ c vi khu n h p ph oxy hoá. g n sát m t n c t n t i nhi u vi sinh v tượ ướ
hi u khí; t i đây oxy đ c cung c p t quá trình hoà tan t không khí do chuy nế ượ
đ ng c a sóng, gió. L ng oxy này không nhi u nh ng khá n đ nh; l ng oxy co ượ ư ượ
trong t ng n c nh s quang h p c a t o. Nh oxy quá trình chuy n hoá hi u ướ ế
khí c a vi sinh v t x y ra m nh, ch t h u c nhanh chóng b phân hu thành c s n ơ
ph m là sinh kh i,
2
CO
, các mu i nitrat, nitrit,..
K
2
CO
h p ch t N, P l i đ c trong t o s d ng trong quá trình quang ượ
h p. Trong quá trình y s gi i png oxy, cung c p cho quá trình oxy hoá c ch t
h u c c a vi khu n. S ho t đ ng c a rong t o t o đi u ki n thu n l i cho quá trình ơ
trao đ i ch t c a vi khu n. Nh v y vi khu n hi u khí và t o t o ra m t ng khép kín ư ế
c a s chuy n hoá v t ch t. Tuy nhiên trong tr ng h p n c th i đ m đ c ch t h u ườ ướ
c , t o có th chuy n t nh th c t d ng sang d d ng và tham gia o quá trìnhơ ưỡ ưỡ
oxy hoá ch t h u c . N m, x khu ntrong n c th i cũng th c hi n vai trò t ng ơ ướ ươ
t .
Đ tài: X n c th i b ng h sinh h c ư
Đ u Kh c Ti n – L p CTHN1311. MS: 1311421 ế 4