1
TIU LUN
"PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỈ
S TRONG THNG KÊ"
2
Phn m đầu
công c không th thiếu được trong hoạt động nghiên cu ng tác thc tin,
cho nên Thng đã tr thành môn hc cn thiết trong hu hết các ngành đào
to.Trong các khi ngành kinh tế - hi, thuyết Thng một môn sở
khoa hc bt buc có v trí xứng đáng với thi gian đáng kể.
Trước đây công tác thng din ra ch yếu trong khu vc kinh tế Nnước,
trong cơ quan Thng Nnước để thu thp thông tin phc v cho vic qun
kinh tế hi của các cơ quan chính quyền các cp. Tuy nhiên cùng vi chính sách
m ca và s phát trin ca nn kinh tế th trường chu s điều tiết ca Nnước đã
nhiu chuyn biến. Đặc bit, hin nay các doanh nhip th nm bt thông tin
bng nhiu cách khác nhau, h quan tâm đến giá c(hoc khi lượng sn phm) tng
mt hàng hay nhiu mt hàng ng lên hay gim xung qua thi gian trên mt th
trường hay nhiu th trường. Những thông tin này được tính toán thông qua phương
pháp ch s.
Ngoài ra, pơng pháp chỉ s còn giúp chúng ta phân tích cơ cấu biến động ca c
hiện tượng phc tp. Vì vy, trong thc tế đối tượng của phương pháp ch s các
hiện tượng kinh tế phc tp bao gm nhiu ch tiêu không cng li được vi nhau.
Thông qua phương pháp chỉ s thu thập thông tin để gii quyết các hiện tượng
kinh tế-xã hi.
A- Nhng vn đềlun chung v lí thuyết thng kê
I-Khái nim, ý nghĩa, phân loại ch s
1-Khái nim:
-Ch s là ch tiêu tương đối, biu hin quan h so sánh gia hai mức độ ca hin
tượng nghiên cutheo thi gian hoc không gian.
3
-Phương pháp chỉ s pơng pháp phân tích thống kê nghiên cu s biến động
ca hin tượng kinh tế phc tp bao gm nhiu phn t mà các đại lượng biu hin
không th trc tiếp cng được vi nhau.
2- Đặc điểm ca phương pháp chỉ s:
- Khi so sánh hai mức độ ca hiện tượng phc tp phải đồng nhất đơn vị đo lường
ca hai mức độ được so sánh vi nhau (gi là thông ước)
- Hiện tượng phc tp bao gm nhiu nhân t cu thành t được gi định lần lượt
tng nhân t thay đổi, các nhân t khác còn li được coi là không thay đổi.
3- Ý nghĩa của phương pháp ch s:
- Biu hin s biến động ca hiện tượng cn nghiên cu theo thi gian.
- Biu hin s biến động ca hiện tượng cn nghiên cu theo không gian.
- Biu hinc nhim v, tình hình thc hin kế hoch v các ch tiêu kinh tế.
- Phân tích vai trò và ảnh hưởng biến động ca tng nhân t đối vi s biến động
ca hin tượng kinh tế phc tp.
4- Phân loi ch s:
+ Xét theo phm vi tính toán:
- Ch s th (phn ánh s biến động ca tng phn t, từng đơn vị ca hin
tượng kinh tế phc tp).
- Ch s chung (phn ánh s biến động ca tt c các đơn vị, các phn t c
a
hiện tượng kinh tế phc tp).
+ Xét theo đặc điểm tính cht ca ch tiêu:
- Ch s ch tiêu khi lượng (nói lên s biến động ca các ch tiêu khối lượng).
- Ch s ch tiêu chất lượng (nói n s biến đng ca các ch tiêu chất lượng).
* Đơn vị tính: thường là ln hoc %.
4
II-Phương pháp tính chỉ s
Trong phân tích kinh tế, ch s thng đưc vn dụng đối vi nhiu ch tiêu, nhiu
lĩnh vực như: ch s giá tiêu dùng, ch s giá thành, ch s năng xuất lao động vv...
Ta hãy tiếp tc nghiên cu v phương pháp tính các loi ch s để hiu c th v nó.
1.Phương pháp tính chỉ s cá th (ch s đơn):
Ch s đơn là t l gia tr s ca hiện tượng k nghiên cu vi k gốc nào đó.
Ch s cá th = đ   á ỳê ()
đ   á ỳ ()
*Ch s ch tiêu chất lượng:
VD: Ch s giá cá th: ip =
Trong công thc trên:
p1: là giá k nghiên cu.
p0: là giá k gc.
ip: phn ánh biến động giá c ca tng mt hàng trên th trường k gc so vi k
nghiên cu.
*Ch s ch tiêu khi lượng:
VD: Ch s lượng hàng hóa cá th: iq =
Trong công thc trên:
q1: là lượng hàng hóa k nghiên cu.
q0: là lượng hàng hóa k gc.
iq : phn ánh biến động v lượng hàng hóa ca tng mt hàng trên th trường k
gc so vi k nghiên cu.
2.Phương pháp tính chỉ s chung:
5
Các ch s đơn chỉ cho ta so sánh mc biến động tng loi hàng hoá, chưa cho ta
được mt cái nhìn chung v s biến động ca toàn b các loi ng hoá trên th
trường, do đó ta phải s dng ch s chung hayn gi là ch s chung.
a.Ch s phát trin
*Ch s chung ch tiêu chất lượng:
VD : Ch s chung v giá c () :
=
Trong đó (q) đóng vai trò là quyn s, có th là: ,
:quyn s k nghiên cu.
:quyn s k gc.
Thường dùng là quyn s ca ch s ch tiêu chất lượng, ta có :
=
Trong công thc trên:
:tng mc tiêu th hàng hóa k nghiên cu.
:tng mc tiêu th hàng hóa tính theo giá k gc.
:ch s chung v giá c phn ánh mc biến động giá chung ca
một nhóm hàng hnào đó ở k nghiên cu so vi k gc.
* Ch s chung ch tiêu khi lượng:
VD : Ch tiêu chung v lượng hàng hóa tiêu th:
=
