TRƯỜNG ĐI HC KINH TẾ THÀNH PH HỒ C MINH
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐI HỌC
------------
TIỂU LUN QUN TR MARKETING
Đi:
XÂY DNG K HOCH MARKETING CHO DỊCH V
INTERNET BANKING CA NGÂN HÀNG ACB
GVHD: TS. Hoàng LChi
HVTH: 1. Lê Tun Anh MSHV: 7701220022
2. Lê Th Ngọc Bích MSHV: 7701220072
3. Nguyn Duy Nam MSHV: 7701220710
4. Đ Ngọc Hiền Phi MSHV: 7701220864
5. Nguyn Th Thy MSHV: 7701221169
Lớp: Đêm 2 - QTKD
Khóa: 22
TP. HCM, tháng 10 năm 2013
GVHD: TS. HOÀNG L CHI QUN TRỊ MARKETING
NM 1 Trang 2
MC LC
MC LỤC ...........................................................................................................................................1
1. TÓM TT .......................................................................................................................................3
2. PHÂN TÍCH TÌNH HUNG ...........................................................................................................3
2.1 Tng quan v thị trưng: ...........................................................................................................3
2.1.1 Điều kin nhân khẩu hc:.....................................................................................................3
2.1.2 Nhu cu thị trường: ..............................................................................................................4
2.1.3 Xu hướng thị trường của dịch v Internet banking ................................................................4
2.1.4 Tc đ phát triển internet banking trên thị trường Việt Nam ..................................................5
2.2 Phân tích SWO T ........................................................................................................................5
2.2.1 Điểm mnh:..........................................................................................................................5
2.2.2 Điểm yếu: .............................................................................................................................5
2.2.3 Cơ hi: .................................................................................................................................6
2.2.4 Thách thc: ..........................................................................................................................6
2.3 Đối thủ cnh tranh: ....................................................................................................................6
2.4 Các dch v hiện có của ACB Online:.........................................................................................8
2.5. Chìa khóa đ thành công: ..........................................................................................................9
3. CHIẾN LƯC MARKETING.........................................................................................................9
3.1 Sứ mệnh: ....................................................................................................................................9
3.2 Mc tiêu Marketing....................................................................................................................9
3.3 Mc tiêui chính.......................................................................................................................9
3.4 Thị trưng mc tiêu .................................................................................................................10
3.5 Định v dch v Internet banking của ACB...............................................................................10
3.6 Chiến lược Marketing ..............................................................................................................10
3.8 Nhân s thực hiện chương trình Marketing: ...........................................................................11
4. KẾ HOCH VỀ THỜ I GIAN CHI PHÍ MARKETING:.........................................................12
5. KIỂM SO ÁT: ................................................................................................................................13
5.1 Thc hiện: ................................................................................................................................14
5.2 Phòng ban thực hiện: ...............................................................................................................14
5.3. Kế hoạch dự phòng: ................................................................................................................14
GVHD: TS. HOÀNG L CHI QUN TRỊ MARKETING
NM 1 Trang 3
1. TÓM TẮT
Năm 1993, Ngân hàng TMCP Á Châu ( ACB) được thành lp. Qua 20 năm tồn tại phát
triển, ACB đã tạo đưc vị trí vững chc trong lòng khách hàng với dịch vụ chấtng cao, đội ngũ
nhân viên nhit tình, được ghi nhận thông qua c gii tởng trong ngoài c. Trong bối
cnh hội nhập quốc tế hin nay, công nghthông tin pt trin, c ngân hàng Việt Nam cgng
đa dng hóa sản phẩm không thể không kể tới đó là: dịch v Internet Banking với mong muốn
đem lại s tin lợi, nhanh chóng, an toàn nhất cho khách hàng. Bắt nhịp thị tờng, năm 2010,
ACB cũng tung ra thị tờng sn phẩm ACB Online gm các dịch vụ: Internet Service, Mobile
Service, SMS Service, Phone Service. Trong đó, Internet và Mobile service được thống khách
hàng s dụng hơn 80% so với hai sản phẩm còn li. Thông qua website: www.acbonline.com.vn,
ACB cung cấp cho khách hàng hàng những tiện ích như: tiết kiệm Online, thanh toán a đơn,
chuyển khoản,..., các giao dịch đưc thc hiện mọi lúc, mọi nơi.
Dch vụ này không chỉ đem lại nhiu lợi ích cho ngân hàng và khách hàng còn tiết kiệm
chi pcho chai bên. Hiểu được tm quan trọng đó, ACB đã xây dựng riêng Ngân hàng điện t
hoạt động độc lập nhằm phát triển, quảng bá dịch vụ đến tay người tu dùng. Hiu nhiệm vụ
của mình, Ngân hàng Điện t ACB đã nỗ lực Marketing cho ACB Online, tuy nhiên hiệu quả
chưa thật s cao, số lượng khách hàng s dụng dịch vụ còn hạn chế.
Hiện nay, Phòng Marketing của Ngân hàng Điện t đang xây dựng kế hoạch mới với tham
vọng trong thời gian ngn nhất s đưa ACB Online trở thành dịch vụ tốt nhất, p hợp với s
mng: “Cung cấp dịch v có chtng tốt nhất, an toàn nhất, tiện li nht cho khách hàng” thông
qua chiến lược Marketing hỗn hợp với chiến lược giá ổn đnh, sản phẩm khác bit, phân phối rộng
khắp quảng o hiệu quả.
2. PHÂN CH NH HUNG
2.1 Tổng quan v th trưng:
2.1.1 Điều kiện nhân khẩu học:
Đa lý: khách hàng cá nhân và doanh nghiệp trong khu vực có thể s dụng Internet
trong và ngoài c.
Nhân khẩu học:
GVHD: TS. HOÀNG L CHI QUN TRỊ MARKETING
NM 1 Trang 4
Giới tính: khách hàng s dụng dch vụ của ACB xấp x vi t l nam nữ trong cấu dân
số nước ta.
Độ tuổi: phần lớn khách hàng s dụng dịch vụ Internet Banking của ngân hàng là khách
hàng trẻ, có đến 52% khách hàng nằm trong độ tuổi t 20 đến 40.
Trình độ học vấn: Có đến 61% khách hàng có trình độ cao đẳng đại học
Nghề nghiệp: chủ yếu là gii kinh doanh và những người m việc công s
Thu nhập: đa phần khách hàng mức thu nhập t 7 đến 15 triu đồng, chiếm đến 59%
trên tổng slưng khách hàng s dụng( nguồn: sliu khảo sát của Ngân hàng TMCP Á Châu,
tháng 10/2012 )
Yếu thành vi:
Khách hàng s dụng dịch vụ chyếu để chuyển tiền và thanh toán các hợp đồng.
Ngưi s dụng mong muốn s thuận tin, có thể giao dịch ở bất cứ nơi nào.
2.1.2 Nhu cầu th trường:
Tình hình an ninh trật t ngày ng xu nên việc rút tiền ngân hàng, gi tiền bên ngưi
luôn tạo cho khách hàng cảm giác bất an. Bên cnh đó, khách hàng tờng rất bận rộn, họ không
nhiều thời gian rảnh rỗi cn một dịch vụ tiện li, giao dịch dễ dàng, và bảo đảm an toàn. Vì
vậy, nhu cầu s dụng internet Banking tương đối lớn.
2.1.3 Xu hướng th trường của dịch v Internet banking
Hiện nay, c ngân hàng đang đứng tc môi tờng cạnh tranh khốc liệt, không ngng
phát triển sản phm dịch vụ mới, nâng cao chất lượng để tạo vị thế trong lòng khách hàng. Ngoài
cung cấp c dịch vụ tại quầy thông qua kênh phân phối với đội ngũ nhân lc sẵn, các ngân
hàng hiện nay đã hình thành nên một xu hướng phát trin mới, đó dịch v dựa vào sự phát triển
của Công nghệ thông tin.
Trong xu thế đó, c ngân hàng đều nỗ lực cung cp sản phẩm y đến tay khách hàng. Do
đó, s cạnh tranh khốc lit trên th tng IB là không thể tránh khỏi.
Ngoài nhu cầu IB của cá nhân, nhóm khách hàng doanh nghip hiện nay có nhu cầu sử dụng
ngày ng nhiu, thông qua các dịch vụ chuyn tiền, bảo nh, chuyển lương, thanh toán đơn
hàng…. Tuy nhiên, thực tế, c doanh nghip vẫn e ngi do nhận định về tính bảo mật của hệ
GVHD: TS. HOÀNG L CHI QUN TRỊ MARKETING
NM 1 Trang 5
thống Internet Việt Nam chưa cao. H xu thế s dụng thử, tuy nhiên những giao dịch lớn
tng được thực hin tại quầy dù doanh nghiệp phải tốn nhiu kinh phí, thi gian hơn.
2.1.4 Tốc độ phát triển internet banking trên thị trưng Việt Nam
Với số lượng người sử dụng Internet chiếm đến 25% dân số, thì Việt Nam thị tờng tiềm
năng để ng dụng c công cthanh toán điện t tích hợp c ng dụng công nghệ thông tin vào
hệ thống ngân hàng. Bên cạnh đó, dân s Việt Nam dân s trẻ - dễ dàng tiếp cận với công
nghệ. Chưa kể, những thao tác đơn giản, nếu thực hin trên internet sẽ tiết kim chi phí, thời gian
của khách hàng lẫn ngân hàng, đây điều đôi bên cùng li. Ngoài ra, s phát trin của công
nghệ Internet, 3G ngày ng được hoàn thiện hơn cũng một nhân tkhuyến khích người dùng
s dụng Internet Banking. Chính vì thế trongm 2012, theo nghiên cu ca Tp đoàn dữ liu
quốc tế IDG ( International Data Group) slượng người s dụng Internet banking ti Việt Nam
tăng 35% so với năm 2010, 40/62 Ngân hàng cho rằng họ các dịch vụ Internet Banking. Và
dịch vụ này được dự báo sẽ có tốc độ phát triển chóng mt, đem lại nhiu ưu thế cho c tchức
dám mạnh dạn đầu tư.
2.2 Phân tích SWOT
2.2.1 Điểm mạnh:
- Thương hiệu ACB mạnh, uy tín, tạo tiền đề cho vic Marketing mrộng sản phẩm ACB
Online.
- Nhân viên ACB trẻ, năng động, nhiệt tình công việc.
- Tính năng sản phẩm đáp ng đưc nhu cầu của khách hàng.
- Trình độ công nghệ của ngân hàng ACB rất cao.
- Dch vụ trên ACB Online đa dạng
- H thống chi nhánh rộng
- Chấtng dịch vụ tốt
- Lượng khách hàng hiện ti của ACB rất lớn và rộng khắp Vit Nam
2.2.2 Điểm yếu:
- Hot động Marketing cho sản phẩm ACB Online còn yếu.