
TR NG Đ I H C NGÂN HÀNG TP. H CHÍ MINHƯỜ Ạ Ọ Ồ
KHOA NGÂN HÀNG QU C TỐ Ế
TI U LU N MÔN TÀI CHÍNH QU C TỂ Ậ Ố Ế
CÁI ĐÁY C A N CÔNG HY L P?Ủ Ợ Ạ
GVHD: H Th Thúy Áiồ ị
Nhóm th c hi n_ l p ự ệ ớ
L u C m Vyư ẩ
Nguy n Th Kim S ngễ ị ươ
Đào Văn Huy
Đ Phú Quýỗ
Nguy n Văn Chí Linhễ
Tp H Chí Minh, 10/2011ồ

M C L CỤ Ụ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
I. S L C V CÁN CÂN THANH TOÁN QU C T C A HY L P GIAIƠ ƯỢ Ề Ố Ế Ủ Ạ
ĐO N 2007-2010Ạ
II. NH NG NH N Đ NH CHUNG V CÁN CÂN THANH TOÁN QU C TỮ Ậ Ị Ề Ố Ế
C A HY L PỦ Ạ
1. Thâm h t cán cân vãng lai, Hy l p là m t con nụ ạ ộ ợ
2. Cán cân c b n nói lên đi u gì?ơ ả ề
3. Đ u t tr c ti p và gián ti p, cái nào nhi u h n?ầ ư ự ế ế ề ơ
III. CÁC NGUYÊN NHÂN D N T I KH NG HO NG N CÔNG HY L PẪ Ớ Ủ Ả Ợ Ạ
1. Chi tiêu công lãng phí
2. Chi tiêu nhiêu đê khăc phuc tinh trang khung hoang tai chinh năm 2008
3. Phúc l i - an sinh xã h i và thu caoợ ộ ế
4. Ngu n thu gi m sút d n t i tình tr ng thâm h t ngân sách và gia tăng n côngồ ả ẫ ớ ạ ụ ợ
IV.
1. Các gói tr giúp cho Hy l p ợ ạ
2. Chính sách th t l ng bu c b ng ắ ư ộ ụ
3. Ph n ng c a ng i dân Hy l pả ứ ủ ườ ạ
V. L I THOÁT CHO HY L P – TI N THOÁI L NG NANỐ Ạ Ế ƯỠ
L I K TỜ Ế
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
B NG PHÂN CÔNG NHI M VẢ Ệ Ụ

L I M Đ UỜ Ở Ầ
Th gi i ch a th c s v t qua khó khăn t cu c kh ng ho ng tài chính toànế ớ ư ự ự ượ ừ ộ ủ ả
c u 2008 đã ph i đ i m t v i cu c kh ng ho ng n công châu Âu manh nha t nhi uầ ả ố ặ ớ ộ ủ ả ợ ừ ề
năm tr c và bùng n m nh m vào năm 2010-2011. Tâm đi m c a cu c kh ng ho ngướ ổ ạ ẽ ể ủ ộ ủ ả
n công này chính là Hy L p, qu c gia nh t lâu đã có n n t ng không v ng ch c trongợ ạ ố ỏ ừ ề ả ữ ắ
s qu n lý c a nhà n c.ự ả ủ ướ
Chính ph Hy L p d ng nh b t l c đ gi i quy t c i ngu n m i v n đ đủ ạ ườ ư ấ ự ể ả ế ộ ồ ọ ấ ề ể
ch m d t cu c kh ng ho ng tr m tr ng này. Thâm h t ngân sách l n, n công v tấ ứ ộ ủ ả ầ ọ ụ ớ ợ ượ
ki m soát, Hy L p đang v trí ti n thoái l ng nan khi v a ph i gi i quy t kh ngể ạ ở ị ế ưỡ ừ ả ả ế ủ
ho ng v a ph i phát tri n kinh t . ả ừ ả ể ế
Hy L p đã nh n đ c s giúp đ t các n c thành viên khu v c euro qua cácạ ậ ượ ự ỡ ừ ướ ự
gói c u tr . Tuy nhiên li u các kho n ti n kh ng l này có th giúp Hy L p v t quaứ ợ ệ ả ề ổ ồ ể ạ ượ
kh ng ho ng đ c không, trong khi đó t m nh h ng c a kh ng ho ng d n lan r ngủ ả ượ ầ ả ưở ủ ủ ả ầ ộ
ra các n c thành viên nh Ý, Tây Ban Nha, B Đào Nha, Iceland… Ng i ta cũng đ t raướ ư ồ ườ ặ
câu h i “Cái đáy c a n công Hy L p đâu?” và “làm gì đ ch m đ c cái đáy này?”.ỏ ủ ợ ạ ở ể ạ ượ
Và h n n a, trong cao trào c a cu c kh ng ho ng, khi đã b t c đ tìm ra h ngơ ữ ủ ộ ủ ả ế ắ ể ướ
gi i quy t, ng i ta li n nghĩ t i k ch b n có nên cho Hy L p v n hay không – m tả ế ườ ề ớ ị ả ạ ỡ ợ ộ
k ch b n đang làm đau đ u nh ng nhà chính sách th gi i!ị ả ầ ữ ế ớ

I. S L C V CÁN CÂN THANH TOÁN QU C T C A HY L P GIAIƠ ƯỢ Ề Ố Ế Ủ Ạ
ĐO N 2007-2010Ạ
2007 2008 2009 2010
ICURRE
NT -32.602,2 -34.797,6 -25.818,7 -24.060,5
Ι.A
GOODS
( I.Α.1 -
I.Α.2) -41.499,2 -44.048,8 -30.767,3 -28.279,6
OIL
balance -9.219,6 -12.154,6 -7.596,5 -8.627,2
TRADE
BALANC
E
excluding
oil -32.279,6 -31.894,3 -23.170,8 -19.652,4
Ships'
Balance -5.520,3 -4.705,0 -3.356,9 -3.621,3
TRADE
BALANC
E
excluding
oil and
ships -26.759,3 -27.189,3 -19.813,9 -16.031,1
I.A.1 Exports 17.445,5 19.812,9 15.318,0 17.081,5
Oil 3.037,3 4.254,5 3.063,2 4.950,0
Ships 2.275,4 1.582,0 771,7 798,6
Other
goods 12.132,8 13.976,5 11.483,1 11.332,9
I.A.2 Imports 58.944,8 63.861,7 46.085,3 45.361,0
Oil 12.256,9 16.409,0 10.659,8 13.577,1
Ships 7.795,7 6.286,9 4.128,6 4.419,9
Other
goods 38.892,2 41.165,8 31.296,9 27.364,0
Ι.Β
SERVIC
ES ( I.Β.1
- I.Β.2) 16.591,7 17.135,6 12.640,2 13.248,5
I.B.1 Receipts 31.337,3 34.066,2 26.983,3 28.477,8
Travel 11.319,2 11.635,9 10.400,3 9.611,3
Transport
ation 16.939,3 19.188,3 13.552,2 15.418,4
Other
services 3.078,9 3.242,0 3.030,9 3.448,1
I.B.2 Payments 14.745,6 16.930,6 14.343,2 15.229,4
Travel 2.485,7 2.679,1 2.424,6 2.156,0

Transport
ation 7.771,3 9.316,0 7.073,4 8.155,4
Other
services 4.488,6 4.935,5 4.845,1 4.917,9
Ι.C
INCOM
E (I.C.1 -
I.C.2) -9.285,8 -10.643,0 -8.984,3 -9.228,3
I.C.1 Receipts 4.558,5 5.573,2 4.282,9 3.791,5
Compens
ation of
employee
s 366,9 344,7 294,6 199,7
Investmen
t income 4.191,7 5.228,5 3.988,3 3.591,8
I.C.2 Payments 13.844,3 16.216,2 13.267,2 13.019,8
Compens
ation of
employee
s 332,6 410,1 411,9 377,6
Investmen
t income 13.511,7 15.806,1 12.855,2 12.642,2
Ι.D
CURRE
NT
TRANSF
ERS 1.591,1 2.758,6 1.292,6 198,9
I.D.1 Receipts 6.608,1 6.882,7 5.380,7 4.654,3
General
Governm
ent 4.361,2 4.678,8 3.527,9 3.188,5
Other
sectors 2.246,9 2.203,9 1.852,8 1.465,8
I.D.2 Payments 5.017,0 4.124,1 4.088,1 4.455,4
General
Governm
ent 3.825,4 2.717,6 2.679,6 2.860,4
Other
sectors 1.191,6 1.406,4 1.408,5 1.595,0
II
CAPITA
L
TRANSF
ERS 4.332,3 4.090,8 2.017,4 2.071,5
ΙΙ.1 Receipts 4.673,9 4.637,8 2.328,1 2.356,2
General
Governm
4.401,4 4.241,9 2.133,2 2.239,3

