
U bi Đ bài: Nh ng thành t u c a CNXH và nguyên nhân làm cho CNXH lâmề ữ ự ủ
vào kh ng ho ng trong th i gian v a qua?ủ ả ờ ừ
Làm bài:
Ch nghĩa xã h i hi n th c th gi í raủ ộ ệ ự ế ớ
đ ì cho đ n nay đã g n 90 năm (1917-2006).ờ ế ầ
Trong quá trình xây d ng ch nghĩa xã h iự ủ ộ
(CNXH) Liên Xô và các n c XHCN bênở ướ ở
c nh đ t đ c nh ng thành t u to l n v nhi uạ ạ ượ ữ ự ớ ề ề
m t, có ý nghĩa l ch s và có ý nghĩa qu c t thìặ ị ử ố ế
còn có m t s khuy t, nh c đi m ch m đ cộ ố ế ượ ể ậ ượ
phát hi n và kh c ph c cho nên đã gây ra s trìệ ắ ụ ự
tr v kinh t - xã h i r i sau đó d n đ n kh ngệ ề ế ộ ồ ẫ ế ủ
ho ngả
Thành t u n i b t c a các n c xã h iự ổ ậ ủ ướ ộ
ch nghĩa (XHCN) là xoá b ch đ ng i bócủ ỏ ế ộ ườ
l t ng i, đ a nhân dân lao đ ng lên làm ch đ tộ ườ ư ộ ủ ấ
n c, qu n lý xã h i. Chính vì l đó, H Chíướ ả ộ ẽ ồ
Minh đã t ng kh ng đ nh n c Nga có chuy n lừ ẳ ị ướ ệ ạ
đ i, đem ng i nô l thành ng i t do. Đi cùngờ ườ ệ ườ ự
v i vi c xây d ng m t ch đ xã h i t t đ p,ớ ệ ự ộ ế ộ ộ ố ẹ
CNXH còn thi t l p 1 quan h qu c t bình đ ngế ậ ệ ố ế ẳ
gi a các qu c gia, dân t c. Đi u này, hoàn toànữ ố ộ ề
xa l v i vi c dân t c này áp b c, bóc l t dân t cạ ớ ệ ộ ứ ộ ộ
khác nh tr c đây. Quan h qu c t tr cư ướ ệ ố ế ướ
XHCN luôn luôn là cá l n nu t cá bé; n cớ ố ướ
m nh, n c l n th ng tr n c nh , n c y u.ạ ướ ớ ố ị ướ ỏ ướ ế
CNXH ra đ i đã xây d ng m t m i quan h qu cờ ự ộ ố ệ ố
t hoàn toàn m i, t t đ p, t o đi u ki n cho cácế ớ ố ẹ ạ ề ệ
qu c gia, dân t c giúp đ l n nhau đ cùng phátố ộ ỡ ẫ ể
tri n.ể
Bên c nh đó, trong kho ng gi a nh ngạ ả ữ ữ
năm 50 và 60 c a th k XX m c d u ph i tr iủ ế ỉ ặ ầ ả ả
qua chi n tranh th gi i th II , ch u h u quế ế ớ ứ ị ậ ả
n ng n nh ng các n c XHCN nh b n ch tặ ề ư ướ ờ ả ấ
ch đ xã h i t t đ p l i đ ng viên đ c tinhế ộ ộ ố ẹ ạ ộ ượ
th n hăng say c a nhân dân lao đ ng nên đã đ tầ ủ ộ ạ
đ c nhi u thành t u to l n trên lĩnh v c kinh t .ượ ề ự ớ ự ế
Trong vòng 20 năm đó t c đ tăng tr ng kinh tố ộ ưở ế
c a các n c XHCN đ t đ c m c trung bìnhủ ướ ạ ượ ứ
trên 7%/năm. Trong kho ng 30 năm g n đây,ả ầ
Trung Qu c luôn gi đ c t c đ tăng tr ngố ữ ượ ố ộ ưở
kinh t x p x 9%/năm (Năm 1993 đ t 13.4%),ế ấ ỉ ạ
Vi t Nam đ c xem là n c phát tri n cao thệ ượ ướ ể ứ
hai Châu Á (sau Trung Qu c) đã g n 20 năm nayố ầ
gi t c đ tăng tr ng x p x 8%/năm.ữ ố ộ ưở ấ ỉ
Không nh ng trên lĩnh v c kinh t màữ ự ế
lĩnh v c văn hoá, khoa h c công ngh cácở ự ọ ệ
n c XHCN cũng đã đ t đ c nhi u thànhướ ạ ượ ề
t u to l n đáng t hào. Tr c khi cách m ngự ớ ự ướ ạ
XHCN thành công thì h u h t các n c nàyầ ế ướ
trình đ h c v n c a nhân dân còn r t th pộ ọ ấ ủ ấ ấ
kém, s ng i mù ch chi m t l l n (n cố ườ ữ ế ỷ ệ ớ ướ
Nga tr c cách m ng tháng M i có đ n trênướ ạ ườ ế
75% s ng i mù ch ) th mà sau m t th iố ườ ữ ế ộ ờ
gian xây d ng CNXH trình đ h c v n c aự ộ ọ ấ ủ
ng i dân các n c XHCN t ng đ i cao vàườ ướ ươ ố
đ ng đ u (năm 1987 Liên Xô có 154 tri uồ ề ệ
ng i có trình đ h c v n t trung h c phườ ộ ọ ấ ừ ọ ổ
thông tr nên). Trong lĩnh v c khoa h c côngở ự ọ
ngh Liên Xô và m t s n c XHCN cũngệ ộ ố ướ
đ t đ c m t s thành t u đáng trân tr ng. ạ ượ ộ ố ự ọ Ở
giai đo n đ u Liên Xô luôn là n c đi đ uạ ầ ướ ầ
trong vi c nghiên c u, chinh ph c vũ tr . Nămệ ứ ụ ụ
1957 Liên Xô phóng thành công V tinh nhânệ
t o, năm 1961 có ng i bay vào vũ tr trên tàuạ ườ ụ
Ph ng Đông I. M t s ki n đáng ghi nh vàoươ ộ ự ệ ớ
ngày 4/3/1961 l n đ u tiên trên th gi i Liênầ ầ ế ớ
Xô đã dùng tên l a V1000 b n trúng tên l a ử ắ ử ở
t ng bình l u. Đi u đó ch ng t k thu t máyầ ư ề ứ ỏ ỹ ậ
tính c a Liên Xô lúc đó r t khá. S ki n nàyủ ấ ự ệ
ph i m t m y ch c năm sau M m i đ tả ấ ấ ụ ỹ ớ ạ
đ c.ượ
Không ch thu đ c nhi u thành t uỉ ượ ề ự
trên lĩnh v c chính tr , kinh t , xã h i mà ngàyự ị ế ộ
trên lĩnh v c quân s , quôc phòng các n cự ự ướ
XHCN cũng g t hái đ c nhi u k t qu toặ ượ ề ế ả
l n. Nh v y các n c XHCN đã b o vớ ờ ậ ướ ả ệ
đ c thành qu c a cách m ng, b o v đ cượ ả ủ ạ ả ệ ượ
n n hoà bình th gi i, ch d a cho phong tràoề ế ớ ỗ ự
cách m ng th gi i.ạ ế ớ
Nh ng thành t u to l n mà các n cữ ự ớ ướ
XHCN giành đ c trong th i gian qua là h tượ ờ ế
s c đáng trân tr ng, đáng ghi nh n, có ý nghĩaứ ọ ậ
l ch s và ý nghĩa qu c t . Tuy nhiên, bênị ử ố ế
c nh đó, trong quá trình xây d ng CNXH ạ ự ở
Liên Xô và các n c XHCN khác v n còn m tướ ẫ ộ
s y u khuy t, nh c đi m ch m đ c phátố ế ế ượ ể ậ ượ
hi n và kh c ph c cho nên đã gây ra s trì trệ ắ ụ ự ệ

v kinh t , xã h i r i sau đó d n đ n kh ngề ế ộ ồ ẫ ế ủ
ho ng trong th i gian tr c đây.ả ờ ướ
Tr c h t, các n c XHCN đã th c hi nướ ế ướ ự ệ
s t p trung quá m c c n thi t: t p trung quanự ấ ứ ầ ế ậ
liêu. Đi u đ u tiên c n ph i kh ng đ nh r ngề ầ ầ ả ẳ ị ằ
CNXH mu n t n t i, phát tri n thì c n ph i cóố ồ ạ ể ầ ả
s t p trung m c đ nh t đ nh, m c đ c nự ậ ở ứ ộ ấ ị ứ ộ ầ
thi t. Nh ng sai l m c a CNXH đã th c hi n sế ữ ầ ủ ự ệ ự
t p trung quan liêu. Chính đi u này d n t iậ ề ấ ớ
nh ng h u qu tai h i cho s nghi p xây d ngữ ậ ả ạ ự ệ ự
CNXH. H u qu đ u tiên là làm cho b máy nhàậ ả ầ ộ
n c c ng k nh, đ s thì hi u l c qu n lý c aướ ồ ề ồ ộ ệ ự ả ủ
nó s kém hi u qu , vì nó ch ng chéo nhau, d nẽ ệ ả ồ ẫ
đ p lên nhau. Đ th y m c đ c ng k nh c a bạ ể ấ ứ ộ ồ ề ủ ộ
máy nhà n c các n c XHCN, chúng tôi xinướ ở ướ
đ a ra s li u sau (theo Ban t ch c chính phư ố ệ ổ ứ ủ
năm 1999): N u M b máy hành chính tínhế ở ỹ ộ
trung bình 1 cán b /100 dân, Singapo 1 cánộ ở
b /500 dân thì Vi t Nam 1 cán b /63 dân, ộ ở ệ ộ ở
Trung Qu c 1 cán b /45 dân. H u qu th haiố ộ ậ ả ứ
c a s t p trung quan liêu là nhà n c ki m soátủ ự ậ ướ ể
quá m c c n thi t đ i v i các đ n v s n xu t,ứ ầ ế ố ớ ơ ị ả ấ
kinh doanh. S ki m soát đó đ c th hi n thôngự ể ượ ể ệ
qua ch tiêu k ho ch nhà n c. M t xã h i hi nỉ ế ạ ướ ộ ộ ệ
đ i mu n t n t i và phát tri n v ng ch c thì c nạ ố ồ ạ ể ữ ắ ầ
ph i có k ho ch. Nh ng sai l m c a CNXH là ả ế ạ ư ầ ủ ở
ch : tr c đây chúng ta xây d ng k ho ch t ýỗ ướ ự ế ạ ừ
mu n ch quan, k ho ch đó l i đ c n t trênố ủ ế ạ ạ ượ ấ ừ
xu ng. Cho nên có nhi u tr ng h p càng hoànố ề ườ ợ
thành v t m c k ho ch bao nhiêu thì h u quượ ứ ế ạ ậ ả
kinh t càng kém b y nhiêu, th m chí gây raế ấ ậ
nh ng h u qu x u khó l ng cho xã h i. ữ ậ ả ấ ườ ộ Ở
Trung Qu c có th i b t nông dân ph i s n xu tố ờ ắ ả ả ấ
gang thép v i ch tiêu k ho ch r t cao. Cho nênớ ỉ ế ạ ấ
nông dân không có đi u ki n, th i gian đ s nề ệ ờ ể ả
xu t l ng th c nên n n đói đã x y ra trên di nấ ươ ự ạ ả ệ
r ng, th i gian dài gây nên c nh hàng ch c tri uộ ờ ả ụ ệ
ng i ch t đói. S t p trung quan liêu đó đã t oườ ế ự ậ ạ
đi u ki n cho cán b l m d ng ch c quy n nênề ệ ộ ạ ụ ứ ề
d n đ n t đ c quy n đ c l i. H u qu này ẫ ế ệ ặ ề ặ ợ ậ ả ở
các n c XHCN nào cũng có nh ng nó rõ nétướ ư
nh t là Rumani th i XêauXêcu c m quy n.ấ ở ờ ầ ề
Khuy t, nh c đi m th hai mà các n cế ượ ể ứ ướ
XHCN m c ph i là vi c th c hi n ch nghĩaắ ả ệ ự ệ ủ
bình quân trên th c t . Ch nghĩa bình quân trongự ế ủ
CNXH nó đ c n y sinh, hình thành t m t t tượ ả ừ ặ ố
c a CNXH. Tr c đây, trong lĩnh v c phân ph iủ ướ ự ố
s n ph m tiêu dùng CNXH công b ng, h p lýả ẩ ằ ợ
h n CNTB nên s cách bi t giàu nghèo trongơ ự ệ
CNXH có nh ng không l n. Tuy nhiên, m t sư ớ ộ ự
công b ng, h p lý v t quá gi i h n c n thi tằ ợ ượ ớ ạ ầ ế
thì s d n đ n ch nghĩa bình quân. Ch nghĩaẽ ẫ ế ủ ủ
bình quân trong CNXH gây ra h u qu : làmậ ả
cho ng i lao đ ng không quan tâm đ n s nườ ộ ế ả
xu t, bi n ng i lao đ ng tích c c tr thànhấ ế ườ ộ ự ở
k chây l i ăn bám xã h i. Ch nghĩa bìnhẻ ườ ộ ủ
quân và h u qu c a nó đ c th y rõ nh t khiậ ả ủ ượ ấ ấ
chúng ta hoàn thành s nghi p gi i phóngự ệ ả
mi n Nam, th ng nh t đ t n c, c n c điề ố ấ ấ ướ ả ướ
vào xây d ng CNXH nh ng các h p tác xãự ư ở ợ
nông nghi p v n th c thi nguyên t c phânệ ẫ ự ắ
ph i l ng th c: t i thi u 13 kg thóc t i đa 18ố ươ ự ố ể ố
kg thóc.
Khuy t, nh c đi m th ba mà cácế ượ ể ứ
n c XHCN tr c đây đã m c ph i là ch mướ ướ ắ ả ậ
tr trong cu c cách m ng khoa h c công ngh .ễ ộ ạ ọ ệ
Vào nh ng năm 70 c a th k XX, lúc đó thữ ủ ế ỷ ế
gi i lâm vào 1 cu c kh ng ho ng kinh t - xãớ ộ ủ ả ế
h i. Đ ng tr c cu c kh ng ho ng thi u nàyộ ứ ướ ộ ủ ả ế
CNTB (nh t là các n c TBCN phát tri n cao)ấ ướ ể
đã nhanh chóng chuy n đ i c c u s n xu t:ể ổ ơ ấ ả ấ
phát tri n các ngành tiêu t n ít nguyên,nhiên,ể ố
v t li u; phát tri n s n xu t theo chi u sâuậ ệ ể ả ấ ề
(đ u t đ i m i công ngh , s d ng côngầ ư ổ ớ ệ ử ụ
ngh tiên ti n hi n đ i). Chính vì l đó CNTBệ ế ệ ạ ẽ
d n h i ph c và phát tri n. Trong khi đó cácầ ồ ụ ể
n c XHCN ít ch u nh h ng c a cu cướ ị ả ưở ủ ộ
kh ng ho ng, th m chí còn đ c l i (đi nủ ả ậ ượ ợ ể
hình là Liên Xô thu đ c món l i nhu nượ ợ ậ
kh ng l 60 t USD nh giá d u m tăng trênổ ồ ỷ ờ ầ ỏ
th tr ng th gi i). H n n a, lúc đó các n cị ườ ế ớ ơ ữ ướ
XHCN l i quan ni m s n xu t l n là quy môạ ệ ả ấ ớ
ph i to (nhà máy, công x ng đ s ; s l ngả ưở ồ ộ ố ượ
công nhân đông hàng v n ng i). B i v y, cácạ ườ ở ậ
n c XHCN ngày càng ra s c phát tri n s nướ ứ ể ả
xu t theo chi u r ng, trong khi các n c TB raấ ề ộ ướ
s c phát tri n theo chi u sâu cho nên k t c cứ ể ề ế ụ
t t y u d n t i trình đ khoa h c công nghấ ế ẫ ớ ộ ọ ệ
c a các n c XHCN ngày càng t t h u so v íủ ướ ụ ậ ơ
CNTB. Năm 1985 trình đ khoa h c k thu tộ ọ ỹ ậ
c a Liên Xô l c h u 15 năm so v i các n củ ạ ậ ớ ướ
ph ng Tây, còn các n c XHCN khác ch cươ ướ ắ
ch n kho ng cách đó s còn l n h n nhi u.ắ ả ẽ ớ ơ ề
M t khi trình đ khoa h c công ngh c a cácộ ộ ọ ệ ủ
n c XHCN l c h u h n so v i các n cướ ạ ậ ơ ớ ướ
2

TBCN thì các n c XHCN s không có năngướ ẽ
su t cao, ch t l ng hàng hoá t t, giá c hấ ấ ượ ố ả ạ
đ c. Vì l đó, tính c nh tranh c a n n kinh tượ ẽ ạ ủ ề ế
các n c XHCN y u kém so v i CNTB. Cóướ ế ớ
ng i xem đây là c i ngu n c a s kh ng ho ngườ ộ ồ ủ ự ủ ả
say này.
Cu i cùng s trì tr , kh ng ho ng vố ự ệ ủ ả ề
kinh t -xã h i c a các n c XHCN th i gian quaế ộ ủ ướ ờ
còn do s duy ý chí, c ng nh c, ch quan. Bi uự ứ ắ ủ ể
hi n c a v n đ này đó là vi c các n c XHCNệ ủ ấ ề ệ ướ
đã t đ ra quy lu t r i bu c quá trình xây d ngự ề ậ ồ ộ ự
CNXH ph i tuân th ; vi c t t c các n c đ uả ủ ệ ấ ả ướ ề
xây d ng theo mô hình duy nh t: mô hình Liênự ấ
Xô. Năm 1957 đ i di n 12 Đ ng C ng s n c mạ ệ ả ộ ả ầ
quy n đã có H i ngh t i Matxcova. T i H i nghề ộ ị ạ ạ ộ ị
đó các Đ ng C ng s n đã t đ ra 9 quy lu t vàả ộ ả ự ề ậ
b t bu c s nghi p xây d ng CNXH ph i tuânắ ộ ự ệ ự ả
th . Đi u này làm h n ch s nghi p xây d ngủ ề ạ ế ự ệ ự
CNXH. T t c các n c XHCN tr c đây cònấ ả ướ ướ
xây d ng theo m t mô hình duy nh t, mô hìnhự ộ ấ
Liên Xô. Tr c h t ph i th y r ng mô hình nàyướ ế ả ấ ằ
nó đúng cho Liên Xô nh ng đúng trong giai đo nư ạ
l ch s nh t đ nh. Vi c duy trì mô hình này quáị ử ấ ị ệ
lâu Liên Xô, h n n a nó l i đ c áp d ng yở ơ ữ ạ ượ ụ
nguyên vào các n c XHCN trong 1 th i gian dài,ướ ờ
b t ch p đi u ki n l ch s c th c a các n cấ ấ ề ệ ị ử ụ ể ủ ướ
khác nhau. Chính đi u này đã làm cho nh ng h nề ữ ạ
ch c a mô hình Liên Xô càng có đi u ki n b cế ủ ề ệ ộ
l , làm nh h ng tiêu c c đ n s nghi p xâyộ ả ưở ự ế ự ệ
d ng CNXH các n c. Đánh giá v mô hìnhự ở ướ ề
Liên Xô ng i ta th y nó có 5 h n ch sau:ườ ấ ạ ế
- C i t o XHCN nóng v i, đ t cháy giaiả ạ ộ ố
đo n.ạ
- Hình th c s h u thi u đa d ng, phongứ ở ữ ế ạ
phú.
- Ph nh n ho c coi nh n n kinh tủ ậ ặ ẹ ề ế
hàng hoá, th tr ng.ị ườ
- C ch qu n lý kinh t t p trung quanơ ế ả ế ậ
liêu.
- H th ng chính tr cũng t p trung quanệ ố ị ậ
liêu.
Cho nên đã làm suy y u n n dân chế ề ủ
XHCN, làm suy y u m i quan h gi a Đ ngế ố ệ ữ ả
C ng s n c m quy n v i nhân dân. M t nguyộ ả ầ ề ớ ộ
c mà tr c đây Lênin đã t ng c nh t nh cácơ ướ ừ ả ỉ
Đ ng C ng s n.ả ộ ả
Vi c nh n th c đúng, đ y đ nh ngệ ậ ứ ầ ủ ữ
thành t u c a các n c XHCN cũng nhự ủ ướ ư
nh ng nguyên nhân làm cho CNXH lâm vào trìữ
tr , kh ng ho ng v kinh t - xã h i trongệ ủ ả ề ế ộ
th i gian tr c đây là h t s c c n thi t. Th yờ ướ ế ứ ầ ế ấ
rõ nh ng thành t u c a CNXH đ ta th yữ ự ủ ể ấ
đ c m t t t, b n ch t u vi t c a CNXHượ ặ ố ả ấ ư ệ ủ
nh ng đ ng th i ph i th y c nh ng m t kìmư ồ ờ ả ấ ả ữ ặ
hãm, nh ng khuy t nh c đi m c a CNXHữ ế ượ ể ủ
đ chúng ta không bao gi ng quên tr cể ờ ủ ướ
th c t , không say s a v i th ng l i. Th y rõ,ự ế ư ớ ắ ợ ấ
th y đ y đ c m t t t và m t h n ch đấ ầ ủ ả ặ ố ặ ạ ế ể
chúng ta xác đ nh rõ h n, đúng đ n h n conị ơ ắ ơ
đ ng đi t i cho CNXH. Ch trên c s phátườ ớ ỉ ơ ở
huy các thành các thành t u đã có; s a ch a,ự ử ữ
kh c ph c nh ng khuy t nh c đi m đã m cắ ụ ữ ế ượ ể ắ
ph i CNXH t hoàn thi n mình trong quá trìnhả ự ệ
phát tri n đó là con đ ng giúp CNXH khôngể ườ
ng ng l n m nh.ừ ớ ạ
3

