i
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG
KHOA QUẢN TR KINH DOANH (SAU ĐẠI HỌC)

CHƯƠNG 5
THIT KẾ CẤU TRÚC CÔNG TY:
QUYN LỰC KIM SOÁT
GING VIÊN : TS HNGC PHƯƠNG
LP : MBA4-2
NGÀY TRÌNH BÀY : 19 11 2011
NHÓ M TRÌNHY : NHÓM 5
BÌNH DƯƠNG, THÁNG 11/2011
Chương 5 Thiết kế cu trúc công ty: Quyền lực và Kim soát
Nhóm 5
ii
MỤC LC
MC TIÊU NGHIÊN CU................................................................................................................. 1
5.1. THẨM Q UYỀN (AUTHO RITY): SỰ PHÂN CÔNG THEO CHIỀU DC N
TH NÀO TI SAO? .................................................................................................................... 1
5.1.1. S RA ĐỜI CỦA HỆ THỐNG CẤP BC QUN LÝ............................................................... 2
5.1.2. S GIỚI HN VỀ CHIỀU CAO VÀ QUY MÔ CỦA CẤP BẬC QUẢN
(Size and height Limitations).................................................................................................................. 3
5.1.3. CÁC VẤN ĐỀ VỀ CƠ CẤU CAO (PROBLEM S W ITH TALL HIERARCHY)....................... 6
5.1.3.1. Vn đề thông tin liên lạc....................................................................................................6
5.1.3.2. Vn về đng viên nhân viên..............................................................................................6
5.1.3.3. Chi phí quản hành chính ...............................................................................................6
5.1.4. LUT PARKINSON.................................................................................................................... 8
5.1.5. SLƯNG CẤP BẬC QUẢN TRỊ LÝ TƯNG: TI THIỂU HÓA CHUỖI MỆ NH
LỆNH...................................................................................................................................................... 8
5.1.6. QUYKIỂM SOÁT................................................................................................................ 9
5.2. KIM SOÁT (CO NTROL): CÁC YẾU T ẢNH HƯỞNG TI S PHÂN CÔ NG
THEO C HIỀU NGANG..................................................................................................................... 11
5.2.1. S PHÂN CÔNG THEO CHIỀU NGANG .............................................................................. 11
5.2.2. TẬP TRUNG HÓA (Centralization) .......................................................................................... 13
5.2.3. TIÊU CHUẨN HÓA (Standardization)...................................................................................... 13
5.3. PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ TH EO HÀNH CHÍNH (TH E PRINCIPLES O F
BUREAUCRAC Y).............................................................................................................................. 14
5.3.1. ƯU ĐIỂM CA QUẢN LÝ THEO PHƯƠNG P HÁP HÀNH CNH (The
advantages of Bureaucratic) ................................................................................................................ 21
5.3.2. QUẢN LÝ THEO MỤC TIÊU (Man agement by objectives).................................................... 22
5.4. ẢNH HƯ NG CỦA C ÁC T CHỨC KHÔ NG CHÍNH THỨC ........................................... 23
5.5. CÔNG NGH THÔNG TIN, UỶ QUYỀN VÀ NHÓM T Q UẢN (IT, Empower
and self managed team)...................................................................................................................... 24
5.6. TÓM TẮT N I DUNG ............................................................................................................... 27
5.7. NỘI DUNG TÌNH HUỐNG: M T CÁCH TIP C N MI TẠI HEWLETT-
PAC KARD (HP) ................................................................................................................................. 28
Chương 5 Thiết kế cu trúc công ty: Quyền lực và Kim soát
Nhóm 5
1
MC TIÊU NGHN CỨU
Để đm bảo mục tu và lợi ích của những người liên quan, các nhà quản trị
phi thường xuyên phân tích cu trúc và cơ cấu lại tchức để thể kim soát nguồn
nhân lực và các nguồn lực khác một ch hiệu quả nhất.
Sau khi nghn cứu chương này, cng ta th:
1) Gii thích ti sao phải có môt h thng cp bậc quy ền lc trong tchc và sự
pn công theo chiu dọc ca hệ thống cp bc đó.
2) M ô t các vn đ liên quan trong vic thiết kế một hệ thống cp bc để phi hp
tc đẩy hành vi ca t chc đt hiu qu nht.
3) Cung cấp các phương pháp kim soát thay thế cho việc kim soát trc tiếp,
kim soát cá nhân như là tp trung hoá và tiêu chuẩn hoá.
4) Các nguyên tc cu trúc qun hành chánh gii thích các ng dụng của
chúng thiết kế cơ cu t chức có hiu qu.
5) Gii thích lý do ti sao tchc li làm phng cơ cu t chc và s dụng nhiu
cơ chế phân quyn cho các cp.
5.1. THẨM QUYỀN (AUTHORITY): S PHÂN CÔNG THEO CHIỀU
DỌC NHƯ THO VÀ TẠI SAO?
Một thách thc cơ bn trong việc thiết kế tổ chức, đưc chỉ ra trong chương 4, đó
quyết định bao nhiêu thẩm quyền sẽ tp trung cấp cao, cp trung và cấp thấp hơn.
Hình thức cơ cấu tchức ca công ty s c đnh mức độ quy ền hn và quy tm
kim soát ở mỗi cấp bậc? Câu hỏi này rất quan trng bi vì hình thc cơ cấu tchức
ca ng ty quyết đnh tính hiệu quả của quá trình ra quyết định và sự thông suốt của
hệ thống thông tin liên lạc trong ng ty. c quy ết định liên quan ti loại hình cơ cu
tổ chức của công ty sn đi giữa ra quyết định t ập quyền và phân quyn to ra s
pn công về quyền lực theo chiều dọc theo chiu dc của tchức.
Chương 5 Thiết kế cu trúc công ty: Quyền lực và Kim soát
Nhóm 5
2
5.1.1. SỰ RA ĐỜI CỦA HỆ THỐNG CẤP BC QUN LÝ
Hệ thống cấp bậc ca một tổ chức bắt đầu xuất hiện khi tchức gặp phải vấn đề
trong việc phối hợp thúc đẩy nhân viên.
Khi một t chức pt triển, s lưng nhân viên tăng và bắt đu chuyên môn hóa
mc đ gia tăng sự pn ng và các hoạt động phối hp nhân viên trn khó
khăn, vic phân công lao động sự chuy ên môn hóa làm pt sinh vn đ động viên,
khích lệ nhân viên. Khi mt người chỉ thực hiện một phần nhỏ trong toàn bộ nhiệm vụ,
t thật khó thể c định họ đã đóng góp bao nhiêu vào nhim vụ đó và đđánh giá,
ưc lưng đưc đưc tiến trình thực hin của mỗi ngưi cũng không phải là dễ.
dụ: 2 nhân viên phc v phục vụ, ng phục vmột bàn ăn thì làm sao ông chủ của
họ biết đưc mỗi người đã thc sự đóng góp bao nhiêu?
M t t chc có 2 điu đ nâng cao kh năng kim soát, phi hp thúc đẩy nhân
viên:
Gia ng s ng các qun chuyên đ kiểm soát, đánh giá khen
thưng nhân viên.
Gia tăng slưng tng cp trong h thống cấp bc qun .
Điu đó đng nga vi vic làm cho cơ cu t chc ca công ty cao n. cp
tn kim soát và qun lý cpi theo kiu mt đối mt”. S giám sát trc tiếp
theo kiu “m t đối mt cho phép nhà quản lý c động đến suy nghĩ và hành động
ca cp dưới và hưng htheo đuổi mc tiêu của công ty. Gm sát trc tiếp là cần
thiết rt quan trong bi vì các nhà quản th liên tc thăm dò, điu tra
tham kho ý kiến của cp dưi đ họ hiu rõ, nm bắt được các vn đề, tình huống
pt sinh. Đồng thi, cũng đm bảo đưc cp dưi sthực hin công vic mt
cách hiu qu và không che giu bất c thông tin gì thể làm cho vn đề tr nên
tồi t, vưt tm kim st. Giám sát trc tiếp cũng to ra những cơ hội hc hỏi kinh
nghiêm ngh nghip và phát trin ng lc cá nhân, đồng thời hn chế vic trốn
tnh trách nhiệm. Do đó, giám sát nhân có thể đng cơ thúc đy nhân vn
tc đynh vi làm tăng hiu quả.
Chương 5 Thiết kế cu trúc công ty: Quyền lực và Kim soát
Nhóm 5
3
5.1.2. SỰ GII HẠN V CHIỀU CAO QUY MÔ CỦA CẤP BC QUN
(Size and height Limitations)
Hình 5.1. Tổ chc cấu phng và t chức cơ cấu cao
Hình 5.1 hình thc t chức của 2 ng ty có s lưng nn viên như nhau
nhưng 1 ng ty thì có 3 cp bậc quản tr, còn công ty còn li có 7 cấp bậc quản trị.
cấu tchức nhiều cấp bậc là cơ cu cao, cơ cu tổ chc có ít cấp bậc là cơ cu
phng
Nghiên cứu chỉ ra rng, 1 công ty 3000 người thì 7 cấp bậc quản trị là thích
hợp. nếu 4 cấp bậc là cơ cu phẳng, có 9 cấp bc là cơ cu cao.