m Hi u V Parity Bit
1. Parity :
Parity : Ph ng pháp ki m tra Ch n / L trong vi c truy n ho c l u tr thôngươ ư
tin: Là ph ng pháp ki m tra đ toàn v n d li u đ c l u tr trong b nh b ng cáchươ ượ ư
thêm 1 bit vào m i byte d li u.
2-Parity Bit:
+ Parity Bit – Bit Ch n l : là m t bit dùng đ báo hi u s l ng bit có giá tr b ng ượ 1
trong m t nhóm bit cho tr c là m t s ch n ướ hay là m t s l . Bit ch n l đ c s ượ
d ng nh là m t ư mã dùng đ phát hi n l i đ n gi n nh t.ơ
3-Phân lo i Parity Bit : Có hai lo i mã ch n l :
+ Bit ch n l dùng quy lu t s ch n - Even Parity Bit : M t lo i ki m tra ch n l
khi s bit có giá tr "1" trong byte d li u là m t s ch n.
+ Bit ch n l dùng quy lu t s l - Odd Parity Bit : M t lo i ki m tra ch n l khi s
bit có giá tr "1" trong byte d li u là m t s l .
Trong tính toán cũng nh trong truy n thông có Parity Bit nó là bit nh phân là 0 ho c 1ư
đ th hi n cho bi t dãy s li u đó có xu t hi n s ch n l n ho c s l l n bit có giá ế
tr là 1 .
- Ví d : N u dãy s c a b n có 8 bit data và 1 bit Parity là t t c 9 bitế
Data :
0100.0010 – Có 2 bit 1 S l ng bit 1 là ch n thì bit Parity là ượ 0 dãy s s
0100.0010.0
1000.1100 – Có 3 bit 1 S l ng bit 1 là l thì bit Parity là ượ 1 dãy s s
1000.1100.1
0000.0000 – Không có bit nào là 1 dãy s s là 0000.0000.0
- D a vào bit Parity mà có th ki m tra tính chính xác c a s li u trong quá trình truy n
s li u .
- Khi 8 bit trong 1 byte nh n d li u, chip nh s thêm 1 bit g i là bit b c parity vào. Bit
này là t ng s các bit 1 trong dãy d li u đó. N u t ng s các bit 1 là l , bit b c parity ế
s đ c thi t l p là 1. N u t ng s các bit 1 là ch n, nó đ c thi t l p là 0. Khi d li u ượ ế ế ượ ế
1
đ c đ c ra, vi c tính toán t ng các bit 1 đ c th c hi n l i m t l n n a đ so sánhượ ượ
v i bit b c parity. N u t ng là l và bit b c parity là 1, d li u đ c xét là đúng và nó ế ượ
s đ c g i cho CPU. Nh ng n u t ng là l và bit b c parity là 0, chip nh nh n th y ượ ư ế
có m t l i đâu đó trong dãy 8 bit và nó s k t xu t d li u ra. C ch b c l cũng làm ế ơ ế
gi ng nh v y, nh ng bit b c l đ c thi t l p là 1 khi t ng s các bit 1 là ch n. ư ư ượ ế
4 - Đ c đi m:
+ Phát hi n l i :
N u m t s l l ng các bit bao g m c bit ch n l b đ o l n trong khiế ượ truy n
thông m t nhóm bit, thì bit ch n l s có giá tr không đúng, và do đó báo hi u r ng l i
trong truy n thông đã x y ra. V i lý do này, bit ch n l còn đ c g i là m t mã phát ượ
hi n l i, song nó không ph i là m t mã s a l i, vì nó ch ng có cách nào xác đ nh đ c ượ
v trí c a bit b l i c . Khi l i b phát hi n, d li u thu đ c ph i b b đi và ph i đ c ượ ượ
truy n thông l i t đ u. Trên kênh truy n có đ nhi u cao, vi c truy n t i d li u thành
công là m t vi c r t hao t n th i gian, và đôi khi, vi c truy n thông còn h u nh không ư
th th c hi n đ c n a. Bit ch n l có m t u đi m : nó là m t mã t t nh t chi m ch ượ ư ế
m t bit và ch dùng vài c ng XOR đ t o giá tr mà thôi.
5 - ng D ng :
- Do đ c tính đ n gi n c a nó nên bit ch n l đ c dùng trong r t nhi u ng ơ ượ
d ng ph n c ng, nh ng n i mà vi c tái di n các thao tác khi có tr c tr c x y ra là m t ơ
vi c có th th c hi n đ c, ho c nh ng n i mà vi c phát hi n l i đ n thu n là m t ượ ơ ơ
vi c có l i.
+ Ví du : M ch n i SCSI Bus dùng bit ch n l đ phát hi n l i trong truy n thông, và
r t nhi u các ph n l u tr trong b nh các l nh ư vi x - Microprocessor Instruction
Cache cũng dùng bit ch n l đ b o tr ho t đ ng c a nó n a. Do các d li u trong I-
cache ch là m t b n sao c a b nh chính, n i dung c a nó có th đ c xóa đi, n p l i ượ
n u d li u trong ch ng may b thoái hóa - Corrupted.ế
- Ng i ta th ng l n l n Parity v i Mirroring hay còn g i là Shadowing. ườ ườ
+ Mirroring liên quan t i vi c t o ra m t b n sao c a đĩa c ng. Mirroring là m t k
thu t vi t d li u trên m t c p đĩa. H th ng đĩa này cho đ tin c y cao và có các k t ế ế
qu x lý giao d ch r t t t vì công vi c đ c th c hi n b i này hay kia trong c p. ượ
Khuy t đi m là ph i mua hai đĩa mà dung l ng ch b ng m t duy nh t. Chi phíế ượ
c a Mirroring là 100% hay nói cách khác là nó ph i có không gian đĩa g p đôi. Khi m t
2
đĩa h ng thì đĩa đã làm Mirror v i nó đ c dùng thay th . ượ ế
+ Parity đem l i s b o v d li u nói chung gi ng nh Mirror, nh ng nó ít t n kém ư ư
h n. N u m t ng i dùng có m t h th ng 5 đĩa thì 4 đĩa đ c s d ng cho d li u vàơ ế ườ ượ
1 đĩa đ c dùng cho Parity. Chi phí ch có 20%. Đây là m t u đi m khi xét t i phí t n.ượ ư
- M t máy tính ch ghi các con s 0 hay các con s 1 đ bi u th d li u. M t ph ng ươ
pháp đ phát sinh ra Parity đ c g i là eXclusive OR hay còn g i là XOR. M t bit đ c ượ ượ
l y ho c là bit 0 ho c là bit 1 t m i đĩa và t ng c ng l i. N u t ng là ch n thì bit ế
Parity đ t là 0. N u t ng là s l thì bit parity đ t là s 1. ế
- Hình nh d i đây cho th y m t ví d v các bit ch n l . B n bit đ u tiên trên đ u ướ
m i đĩa c ng l i có t ng là 2. S này là s ch n nên bit Parity ph i là s 0. B n bit th
hai d i cùng m i đĩa c ng l i c th y có t ng là 3. s này là l nên bit Parity là 1. ướ
- Ph thu c vào c p đ RAID mà parity s n m trên m t đĩa hay là rãi đ u ra gi a
m i đĩa. Cách nào đi n a nó ch chi m 1/5 hay 20% c a không gian đĩa khi chúng ta s ế
d ng 5 đĩa. Parity chi m ¼ hay 25% c a không gian đĩa khi s d ng 4 đĩa, và 1/3 hay ế
33% khi s d ng 3 đĩa.
- Hình nh d i đây cho th y m t đĩa RAID b h ng. M i khi thay th đĩa b h ng ướ ế
thì ch ng trình qu n lý Disk Array Controller s xây d ng l i đĩa đó v i n i dungươ
nh tr c.ư ướ
- M t s ng d ng c th khác : ng d ng c th vào Raid các c p đ sau:
+ RAID 3 : H th ng song song có Parity.
+ RAID 4 : H th ng c n đ c ghi đ c l p có m t đĩa chuyên làm parity.
3
+ RAID 5 : H th ng c n đ c ghi đ c l p có parity tr i kh p m i đĩa.
4