Ờ Ế L I CAM K T
ự ệ ể ậ ộ Tôi xin cam đoan đã th c hi n quá trình làm ti u lu n m t cách đúng
ả ố ệ ậ ượ ự ế ể ề ậ ắ đ n, trung th c. Các k t qu s li u nêu trong ti u lu n đ u có th t đ c thu
ệ ề ậ ủ ị th p trong quá trình làm bài. Tôi xin ch u trách nhi m hoàn toàn v bài làm c a
mình.
1
Ờ Ả Ơ L I C M N
ớ ế ơ ử ờ ả ơ ế ắ ả V i lòng bi ấ t n sâu s c nh t em xin g i l i c m n đ n gi ng viên b ộ
ứ ổ ề ạ ố ờ ọ ậ ế môn đã truy n đ t cho chúng em v n ki n th c b ích trong th i gian h c t p.
ầ ậ ướ ẫ ả Em xin chân thành c m th y đã t n tâm h ừ ng d n cho chúng em qua t ng
ổ ọ ậ ượ ể ự ệ ắ ờ ướ ầ bu i h c. Bài ti u lu n đ c th c hi n trong th i gian ng n, b c đ u tiên đi
ự ế ề ấ ứ ủ ấ ạ ề ế ế ể vào tìm hi u th c t v v n đ này, ki n th c c a em còn r t h n ch . Do đó
ượ ủ ữ ế ể ầ em mong có đ ữ c nh ng ý ki n đóng góp c a th y đ giúp em tìm ra nh ng
ủ ể ỗ ượ ệ ơ ch sai sót đ bài làm c a em đ c hoàn thi n h n.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
Ừ Ế Ụ Ắ DANH M C CÁC T VI T T T
ữ ế ầ ủ T vi ừ ế ắ t t t Ch vi t đ y đ
ị ươ CQĐP ề Chính quy n đ a ph ng
ươ ĐP ị Đ a ph ng
ộ ồ HĐND H i đ ng nhân dân
Ủ UBND y ban nhân dân
KN Khái ni mệ
ề ự ướ QLNN Quy n l c nhà n c
ộ CBCC ứ Cán b công ch c
3
M Đ UỞ Ầ
ự ướ ủ ề Trong quá trình xây d ng nhà n ằ ộ c pháp quy n xã h i ch nghĩa, nh m
ướ ớ ủ ự ệ ằ ộ ộ h ng t ộ i m t xã h i dân ch công b ng, văn minh thì vi c xây d ng m t
ị ươ ệ ự ạ ộ ữ ệ ạ ề chính quy n đ a ph ệ ng v ng m nh, toàn di n ho t đ ng có hi u l c và hi u
ả ả ả ợ ủ ự ạ ổ ứ qu đ m b o l i ích cho nhân dân, đ năng l c lãnh đ o và t ệ ự ch c th c hi n
ộ ấ ụ ặ ề ấ ế ệ ổ ớ ờ các nhi m v đ t ra trong th i kì đ i m i là m t v n đ t t y u và quan
ọ ượ ề ậ ạ ự ả ệ ề tr ng. Đi u này đ c đ c p và nêu khá rõ t ạ ộ i D th o văn ki n Đ i h i
ố ầ ứ ả ạ Đ ng toàn qu c l n th XII. Ngay sau Cách m ng tháng 8 thành công, Ch ủ
ặ ồ ệ ự ướ ề ị t ch H Chí Minh đ c bi t quan tâm xây d ng nhà n ợ c pháp quy n h p
ệ ự ủ ế ệ ả ợ ườ ừ ọ pháp, h p hi n, dân ch và coi tr ng tính hi u l c, hi u qu . Ng i t ng nói:
ề ự ấ ả ướ ệ ủ ộ ề ộ “ T t c quy n l c trong n c Vi t Nam Dân ch c ng hòa đ u thu c v ề
ấ ả ơ ướ ả ự ắ nhân dân. T t c các c quan nhà n c ph i d a vào nhân dân, l ng nghe ý
ự ể ủ ề ế ị ị ươ ki n và ch u s ki m soát c a nhân dân”. Chính quy n đ a ph ậ ng vì v y
ệ ổ ọ ứ ự ệ ườ ố đóng vai trò quan tr ng trong vi c t ch c th c hi n các đ ng l i, ch ủ
ươ ả ướ ờ ố ư tr ủ ng, chính sách c a Đ ng và Nhà n c đ a vào đ i s ng nhân dân. Nói
ệ ố ề ị ươ ề ả ả cách khác, h th ng chính quy n đ a ph ng đ m b o cho các quy n và nghĩa
ượ ạ ộ ự ệ ả ả ả ụ ơ ả ủ v c b n c a công dân đ c b o đ m th c hi n. Trong ho t đ ng qu n lý
ướ ư ệ ả ả ứ ị nhà n ả ụ c cũng nh vi c cung ng d ch v công cho nhân dân ph i đ m b o
ợ ủ ợ ổ ượ ự ự ệ ễ l i ích h p pháp c a cá nhân, t ứ ch c đ c th c hi n trong th c ti n thông
ề ị ươ ộ ố ướ ạ ế ớ ơ ị qua chính quy n đ a ph ng. T i m t s n c trên th gi i, các đ n v chính
ề ị ươ ề ự ị ấ ướ quy n đ a ph ng đã có quy n t tr r t lâu tr ố c khi các qu c gia đó đ ượ c
ớ ơ ấ ổ ứ ư ệ ề ậ thành l p. V i c c u t ầ ch c chính quy n nh hi n nay và do đó không c n
ề ừ ấ ẩ ề ấ ơ ơ ự s phân c p th m quy n t ị các c p chính quy n cao h n cho các đ n v .
ế ộ ự ớ ả ủ ướ ủ ệ Khác v i ch đ t qu n c a các n c khác, CQĐP c a Vi t Nam là m t b ộ ộ
ủ ề ậ ợ ướ ấ ố ồ ơ ph n h p thành c a chính quy n nhà n c th ng nh t, bao g m các c quan
ở ị ươ ự ầ ơ QLNN đ a ph ế ng do nhân dân ĐP tr c ti p b u ra và các c quan t ổ ứ ch c
ượ ơ ở ủ ậ ơ ị khác đ c thành l p trên c s các c quan QLNN theo quy đ nh c a pháp
ự ờ ố ộ ở ả ậ ằ ệ lu t nh m qu n lý các lĩnh v c đ i s ng xã h i ự ĐP. Do đó, vi c xây d ng
ộ ệ ố ạ ộ ề ẹ ệ ọ m t h th ng chính quy n g n nh , ho t đ ng có trách nhi m công khai,
ả ố ớ ự ể ệ ố ứ ệ ạ ổ minh b ch và hi u qu đ i v i s nghiên c u xem xét t ng th h th ng pháp
ề ứ ạ ổ ứ ạ ộ ụ ệ ề ậ ị lu t quy đ nh v ch c năng, nhi m v , quy n h n t ch c và ho t đ ng cũng
ư ự ề ệ ễ ả ậ ượ ầ nh các đi u ki n th c ti n mang tính kh thi. Nhìn nh n đ c t m quan
ủ ổ ọ ứ ề ị ươ ố ớ ự ệ ể tr ng c a t ch c chính quy n đ a ph ấ ng đ i v i s nghi p phát tri n đ t
ướ ề ọ ổ ứ ề ị ươ n c nên tôi đã ch n đ tài “T ch c chính quy n đ a ph ng nông thôn ở
ệ ạ ỉ ệ ấ c p Huy n t i T nh Ngh An”
ế ấ ủ ể ậ K t c u c a bài ti u lu n:
ở ầ ủ ế ể ầ ậ ậ ộ ồ ầ Ngoài ph n m đ u và k t lu n, ph n n i dung c a bài ti u lu n g m
ươ có 3 ch ư ng nh sau:
ươ ớ ề ề ệ ị ươ : Gi i thi u chung v chính quy n đ a ph ng và chính Ch ng 1
ề ị ươ ấ quy n đ a ph ng c p Huy n ệ ở ướ n ệ c ta hi n nay.
ươ ự ạ ổ ứ ủ ề ạ ộ : Th c tr ng t ị ch c và ho t đ ng c a chính quy n đ a Ch ng 2
ươ ệ ạ ỉ ệ ấ ph ng c p Huy n t i t nh Ngh An.
ươ ươ ướ ộ ố ả ế ằ ị : Ph ng h ng và m t s gi ổ i pháp, ki n ngh nh m đ i Ch ng 3
ớ ổ ứ ạ ộ ề ị ươ ệ ấ m i t ủ ch c và ho t đ ng c a chính quy n đ a ph ệ ng c p Huy n hi n nay
ở ướ n c ta.
5
Ầ Ộ PH N N I DUNG
ƯƠ Ớ Ề CH NG 1: GI ƯƠ NG
Ị Ệ Ấ Ề Ị Ề Ệ VÀ CHÍNH QUY N Đ A PH NG C P HUY N
I THI U CHUNG V CHÍNH QUY N Đ A PH ƯƠ Ệ C TA HI N NAY Ở ƯỚ N
ề ị ươ ề 1.1.Khái quát chung v chính quy n đ a ph ng
ề ị ệ ươ 1.1.1. Khái ni m chính quy n đ a ph ng
ề ệ ị ươ ự ễ ề 1.1.1.1. Khái ni m v chính quy n đ a ph ậ ng trong lý lu n và th c ti n
ệ ề ạ ươ ừ Khái ni m chính quy n đ i ph ệ ng là khái ni m phát sinh t KN h ệ
ố ươ ệ ượ ử ụ ơ th ng các c quan nhà n ướ ở ị c đ a ph ng. Khái ni m này đ c s d ng khá
ổ ế ậ ủ ề ả ướ ộ ph bi n trong nhi u văn b n pháp lu t c a n c ta. Là m t KN đ ượ ử c s
ổ ứ ủ ướ ự ế ề ụ d ng nhi u trong t ạ ộ ch c và ho t đ ng c a nhà n ờ ố c vào đ i s ng th c t xã
ư ệ ẫ ả ậ ị ộ ộ h i, tuy nhiên hi n nay v n ch a có m t văn b n pháp lu t nào đ nh nghĩa KN
ị ươ ữ ồ ế ệ ế ề chính quy n đ a ph ng bao g m nh ng thi ố t ch nào, m i quan h và c ơ
ụ ể ủ ậ ấ ạ ộ ế ấ ộ ừ ch ho t đ ng c th c a các b ph n c u thành. Xu t phát t ộ góc đ nghiên
ậ ừ ộ ự ế ề ễ ấ ậ ứ c u lý lu n, t ứ ứ góc đ th c ti n hay cách th c ti p c n v n đ nghiên c u
ự ễ ậ ả ọ ệ ủ c a các nhà khoa h c, các nhà th c ti n và qu n lý t p trung vào 3 quan ni m
ư nh sau:
ề ị ươ ỉ ấ ả ệ ể ng là khái ni m dùng chung đ ch t t c các c ơ 1. Chính quy n đ a ph
ướ ự ướ ị quan nhà n ề c (mang quy n l c nhà n ị c) đóng trên đ a bàn đ a
ph ngươ
ề ấ ị ươ ệ ơ ồ ơ ng g m hai phân h c quan – c quan 2. C p Chính quy n đ a ph
ề ự ươ ộ ồ ơ quy n l c nhà n ướ ở ị c đ a ph ng (H i đ ng nhân dân) và c quan
ươ ế ỷ hành chính nhà n ướ ở ị c đ a ph ng (U ban nhân dân) (Hi n pháp VN
ệ ự ừ có hi u l c t ngày 01/01/2014).
ề ị ươ ệ ơ ồ ươ ứ ng bao g m 4 phân h c quan t ớ ng ng v i 4 3. Chính quy n đ a ph
ệ ơ ở ươ ố phân h c quan nhà n ướ ố c t i cao trung ủ ộ ng (Qu c h i, Chính ph ,
ố ệ ố ơ Toà án Nhân dân t ể i cao, Vi n Ki m sát nhân dân t i cao) là c quan
ề ự ươ ộ ồ ấ quy n l c nhà n ướ ở ị c đ a ph ng (H i đ ng nhân dân các c p), c ơ
ươ ấ ỷ quan hành chính nhà n ướ ở ị c đ a ph ng (U ban nhân dân các c p), c ơ
ư ể ơ quan t ệ ấ pháp (Toà án nhân dân các c p) và c quan ki m sát (Vi n
ể ấ ki m sát nhân dân các c p.
ệ ủ ệ ả 1.1.1.2. Khái ni m CQĐP trong các văn ki n c a Đ ng
ủ ề ả ả ướ ệ Trong nhi u văn b n c a Đ ng và Nhà n c Vi ệ t Nam, khái ni m
ị ươ ượ ử ụ ỉ ổ ể ứ ủ ề chính quy n đ a ph ng đ c s d ng đ ch t ạ ộ ch c và ho t đ ng c a hai
ộ ồ ế ầ Ủ ứ ị ơ c quan là H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân. Ngh quy t l n th ba Ban
ấ ươ ả ạ Ch p hành trung ng Đ ng (khoá VIII) ngày 18 tháng 6 năm 1997 t ầ i ph n
ề ế ụ ả ụ ướ ố ớ ề III, m c 4 v ti p t c c i cách hành chính nhà n ị c đ i v i chính quy n đ a
ươ ỉ ề ậ ớ ủ ệ ệ ỷ ph ng ch đ c p t ố ộ ồ i vi c ki n toàn c ng c H i đ ng nhân dân và U ban
ấ ướ ả ổ ạ ộ ứ ủ ơ nhân dân các c p và h ng c i cách t ch c và ho t đ ng c a hai c quan
ề ậ ớ ơ ướ ệ ố này mà không đ c p t i các c quan nhà n c khác trong h th ng các c ơ
ươ ủ ệ ế quan nhà n ướ ở ị c đ a ph ậ ị ng. Hi n nay, theo quy đ nh c a Hi n pháp và Lu t
ộ ồ ứ ề ổ ỷ ị T ch c H i đ ng nhân dân và U ban nhân dân năm 2003 chính quy n đ a
ươ ứ ở ấ ươ ố ớ ứ ị ph ng đ ượ ổ c t ch c 3 c p t ơ ng ng đ i v i các đ n v hành chính sau
đây
ố ự ộ ỉ ươ ấ ỉ ọ 1. T nh, thành ph tr c thu c trung ng (g i chung là c p t nh)
ộ ỉ ệ ệ ậ ấ ọ ị ố 2. Huy n, Qu n, Th xã, Thành ph thu c t nh (g i chung là c p huy n)
ườ ị ấ ấ ọ 3. Xã, ph ng, th tr n (g i chung là c p xã)
ậ ề ổ ứ ề ị ị ươ ủ 1.1.2.Quy đ nh c a pháp lu t v t ch c chính quy n đ a ph ng
ủ ế ề ị Theo Đi u 111 c a Hi n pháp năm 2013 quy đ nh:
ề ị ươ ứ ở ơ ị 1. Chính quy n đ a ph ng đ ượ ổ c t ch c ủ các đ n v hành chính c a
ủ ộ ệ ướ n ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.
7
ề ấ ị ươ ộ ồ Ủ ồ 2. C p chính quy n đ a ph ng g m có H i đ ng nhân dân và y ban
ượ ổ ứ ớ ặ ể ợ nhân dân đ ị ả ả ch c phù h p v i đ c đi m nông thôn, đô th , h i đ o, c t
ế ặ ệ ơ ị đ n v hành chính kinh t đ c bi ậ t do lu t
ậ ổ ứ ề ị ươ ị ề Theo đi u 4 Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng năm 2015 quy đ nh:
ề ấ ị ươ ộ ồ Ủ ồ 1. C p chính quy n đ a ph ng g m có H i đ ng nhân dân và y ban
ượ ổ ứ ở ủ ướ ơ ị ộ nhân dân đ ch c c t các đ n v hành chính c a n c C ng hòa xã
ủ ệ ị ạ ề ậ ộ h i ch nghĩa Vi t Nam quy đ nh t ủ i đi u 2 c a lu t này.
ề ị ươ ở ề ồ ị ươ 2. Chính quy n đ a ph ng nông thôn g m chính quy n đ a ph ng ở
ệ ỉ t nh, huy n, xã.
ề ị ươ ở ề ồ ị ươ ở 3. Chính quy n đ a ph ng đô thì g m chính quy n đ a ph ng thành
ố ự ộ ươ ậ ố ị ph tr c thu c trung ộ ộ ỉ ng, qu n, th xã thu c t nh, thành ph thu c
ố ự ộ ươ ườ ị ấ thành ph tr c thu c trung ng, ph ng, th tr n.
ề ị ươ ệ ấ 1.2. Chính quy n đ a ph ng c p Huy n
1.2.1. Khái ni m ệ
ậ ổ ứ ề ề ị ươ ị Theo đi u 23 Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng quy đ nh:
ị ươ ở ệ ề ấ ị ươ ề Chính quy n đ a ph ng huy n là c p chính quy n đ a ph ồ ng g m
ộ ồ Ủ ệ ệ có H i đ ng nhân dân huy n và y ban nhân dân huy n.
ề ị ể ặ ươ ệ ấ ả 1.2.2. Đ c đi m cu chính quy n đ a ph ng c p huy n
ủ ị ươ ệ ậ ấ ề Đây là chính quy n c a các đ a ph ng c p huy n, qu n, thành ph ố
ộ ỉ Ủ ệ ấ ị ừ ế thu c t nh,th xã. y ban nhân dân c p huy n có t ồ 09 đ n 13 thành viên, g m
ủ ị ủ ườ ự ủ ủ ị Ch t ch, 23 Phó ch t ch và các y viên. Th ấ ng tr c y ban nhân dân c p
ủ ị ủ ị ủ ư ệ ồ ườ ứ huy n g m Ch t ch, các Phó ch t ch, y viên và th kí. Ng ầ i đ ng đ u
ủ ị ệ ệ ấ ầ UBND c p huy n là Ch t ch UBND, trên danh nghĩa do HĐND huy n b u
ườ ệ ẽ ồ ủ ị Ủ ờ ộ ra. Thông th ng, Ch t ch y ban nhân dân huy n s đ ng th i là m t Phó
ệ ủ ệ ủ ư ệ ấ ơ Bí th huy n y.Các c quan giúp vi c c a CQĐP c p huy n thông th ườ ng
ự ộ ồ g m các phòng, ban tr c thu c: Văn phòng UBND, phòng tài chính – k ế
ạ ộ ươ ộ ườ ho ch, phòng Lao đ ng th ng binh và xã h i, phòng Tài nguyên môi tr ng,
ư ệ ể Phòng Nông nghi p và phát tri n nông thôn, phòng T pháp, phòng văn hóa
ạ ế ụ thông tin, phòng giáo d c và đào t o, phòng Y t ộ ụ , phòng N i v , Thanh tra
ệ ư ụ ệ ế ệ ộ ố ơ huy n...M t s c quan nhà n ướ ở ấ c ộ c p huy n nh Chi c c thu , huy n đ i,
ủ ệ ệ ả ấ ơ ơ Công an huy n,…không ph i là c quan c a CQĐP c p huy n mà là c quan
ề ươ ặ ạ ệ ủ c a chính quy n trung ng đ t t i huy n.
ơ ấ ổ ứ ạ ủ ề ị ụ ề ệ 1.2.3. C c u t ch c, nhi m v , quy n h n c a chính quy n đ a ph ươ ng
ệ ấ c p huy n.
ơ ấ ổ ứ ạ ủ ụ ệ ề ệ ấ 1.2.3.1.C c u t ch c và nhi m v quy n h n c a HĐND c p huy n
ơ ấ ổ ậ ổ ứ ề ứ ề ị C c u t ch c: Theo đi u 25 Lu t t ch c chính quy n đ a ph ươ ng
ị năm 2015 quy đ nh:
ộ ồ ộ ồ ệ ể ạ ồ 1. H i đ ng nhân dân huy n g m các đ i bi u H i đ ng nhân dân do c ử
ở ệ ầ tri huy n b u ra.
ộ ồ ố ạ ệ ệ ổ ị ượ ể Vi c xác đ nh t ng s đ i bi u H i đ ng nhân dân huy n đ ự c th c
ệ ắ hi n theo nguyên t c sau đây:
ả ả ệ ề ừ ố ươ a) Huy n mi n núi, vùng cao, h i đ o có t b n m i nghìn dân tr ở
ượ ươ ạ ươ ứ ể ầ ố ố xu ng đ c b u ba m i đ i bi u; có trên b n m i nghìn dân thì c thêm
ượ ộ ạ ư ể ầ ổ ố năm nghìn dân đ ố c b u thêm m t đ i bi u, nh ng t ng s không quá b n
ươ ạ ể m i đ i bi u;
ệ ộ ườ ợ ị ạ ể ả b) Huy n không thu c tr ng h p quy đ nh t i đi m a kho n này có t ừ
ươ ở ố ượ ươ ạ ầ tám m i nghìn dân tr xu ng đ ươ ể c b u ba m i đ i bi u; có trên tám m i
ườ ứ ượ ể ầ nghìn dân thì c thêm m i nghìn dân đ ư ộ ạ c b u thêm m t đ i bi u, nh ng
ươ ạ ể ố ố ổ t ng s không quá b n m i đ i bi u;
ố ượ ể ạ ở ừ c) S l ộ ồ ng đ i bi u H i đ ng nhân dân ệ huy n có t ươ ơ ba m i đ n v ị
ự ấ ộ ở ườ ụ ộ hành chính c p xã tr c thu c tr Ủ lên do y ban th ế ố ng v Qu c h i quy t
9
ị ủ ườ ộ ồ ấ ỉ ư ự ề ị đ nh theo đ ngh c a Th ổ ng tr c H i đ ng nhân dân c p t nh, nh ng t ng
ươ ể ạ ố ố s không quá b n m i lăm đ i bi u.
ườ ộ ồ ộ ồ ủ ị ự ồ 2. Th ệ ng tr c H i đ ng nhân dân huy n g m Ch t ch H i đ ng nhân
ộ ồ ủ ị Ủ ưở dân, hai Phó Ch t ch H i đ ng nhân dân và các y viên là Tr ng ban
ộ ồ ộ ồ ủ ị ệ ệ ủ c a H i đ ng nhân dân huy n. Ch t ch H i đ ng nhân dân huy n có
ạ ộ ộ ồ ể ể ạ th là đ i bi u H i đ ng nhân dân ho t đ ng chuyên trách; Phó Ch ủ
ộ ồ ộ ồ ể ệ ạ ạ ị t ch H i đ ng nhân dân huy n là đ i bi u H i đ ng nhân dân ho t
ộ đ ng chuyên trách.
ộ ồ ế ệ ậ ế 3. H i đ ng nhân dân huy n thành l p Ban pháp ch , Ban kinh t ộ xã h i;
ể ố ề ậ ồ ộ ộ ơ n i nào có nhi u đ ng bào dân t c thi u s thì thành l p Ban dân t c.
Ủ ườ ụ ệ ề ẩ ộ ố ị y ban th ậ ng v Qu c h i quy đ nh tiêu chu n, đi u ki n thành l p
ị ạ ộ Ban dân t c quy đ nh t ả i kho n này.
ủ ệ ồ ộ ồ ưở ộ Ban c a H i đ ng nhân dân huy n g m có Tr ng ban, m t Phó
ưở ố ượ Ủ Ủ ủ ủ Tr ng ban và các y viên. S l ộ ồ ng y viên c a các Ban c a H i đ ng
ộ ồ ế ị ệ ệ ưở nhân dân huy n do H i đ ng nhân dân huy n quy t đ nh. Tr ủ ng ban c a
ộ ồ ộ ồ ể ể ệ ạ ộ ạ H i đ ng nhân dân huy n có th là đ i bi u H i đ ng nhân dân ho t đ ng
ưở ộ ồ ủ ệ ể ạ chuyên trách; Phó Tr ộ ng ban c a H i đ ng nhân dân huy n là đ i bi u H i
ạ ộ ồ đ ng nhân dân ho t đ ng chuyên trách.
ộ ồ ệ ể ạ ượ ầ ở ộ 4. Các đ i bi u H i đ ng nhân dân huy n đ c b u ề ặ m t ho c nhi u
ị ầ ử ợ ộ ồ ổ ạ ố ượ ể ơ đ n v b u c h p thành T đ i bi u H i đ ng nhân dân. S l ng T ổ
ộ ồ ổ ưở ể ổ ạ ủ ể ổ ạ đ i bi u H i đ ng nhân dân, T tr ộ ng và T phó c a T đ i bi u H i
ườ ộ ồ ế ị ự ệ ồ đ ng nhân dân do Th ng tr c H i đ ng nhân dân huy n quy t đ nh.
ụ ủ ụ ề ệ ệ ề ệ ạ ạ Nhi m v quy n h n: Nhi m v quy n h n c a HĐND huy n đ ượ c
ạ ậ ổ ề ứ ề ị ươ ị quy đ nh t i đi u 26 Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng năm 2015
ắ tóm t ư t nh sau:
ạ ủ ộ ồ ụ ệ ề ệ ổ ứ 1. Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng nhân dân huy n trong t ch c và
ự ế ệ ả ậ ố ả b o đ m vi c thi hành Hi n pháp, pháp lu t và trong lĩnh v c qu c
ự ề phòng, an ninh, xây d ng chính quy n;
ủ ụ ề ệ ệ ạ ự ộ ồ 2. Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng nhân dân huy n trong lĩnh v c
ế ườ kinh t , tài nguyên, môi tr ng;
ệ ố ế ị ụ ể ể ệ ầ ọ 3. Quy t đ nh bi n pháp phát tri n h th ng giáo d c m m non, ti u h c
ể ự ơ ở ệ ệ ọ và trung h c c s ; bi n pháp phát tri n s nghi p văn hóa, thông tin,
ể ụ ứ ể ệ ệ ả ỏ th d c, th thao; bi n pháp b o v , chăm sóc s c kh e nhân dân,
ố ế ự ệ ệ ạ ố ị phòng, ch ng d ch b nh, th c hi n chính sách dân s , k ho ch hóa gia
ự ư ệ ệ ệ ể ố ớ đình; bi n pháp phát tri n vi c làm, th c hi n chính sách u đãi đ i v i
ườ ả ạ ớ ợ ộ ng ả i có công v i cách m ng, chính sách b o tr xã h i, xóa đói, gi m
ệ ệ ệ ả ả ộ ự nghèo; bi n pháp b o đ m vi c th c hi n chính sách dân t c, tôn giáo
ủ ệ ậ ị ị trên đ a bàn huy n theo quy đ nh c a pháp lu t;
ậ ở ị ệ ế ươ 4. Giám sát vi c tuân theo Hi n pháp và pháp lu t đ a ph ự ệ ng, vi c th c
ộ ồ ạ ộ ế ủ ệ ệ ị ủ hi n ngh quy t c a H i đ ng nhân dân huy n; giám sát ho t đ ng c a
ườ ộ ồ Ủ ự Th ng tr c H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân, Tòa án nhân dân,
ộ ồ ủ ể ệ ấ ấ Vi n ki m sát nhân dân cùng c p, Ban c a H i đ ng nhân dân c p
ậ ủ Ủ ả ạ mình; giám sát văn b n quy ph m pháp lu t c a y ban nhân dân cùng
ả ủ ấ ộ ồ ấ c p và văn b n c a H i đ ng nhân dân c p xã;
ủ ự ụ ề ệ ệ ậ ị ạ 5. Th c hi n nhi m v , quy n h n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.
ơ ấ ổ ứ ạ ủ ụ ệ ề ệ 1.2.3.2. C c u t ch c, nhi m v quy n h n c a UBND huy n
ơ ấ ổ ượ ị ạ ậ ổ ề ứ
C c u t
ứ ch c: đ c quy đ nh t i đi u 27 Lu t t ề ch c chính quy n
ươ ư ị đ a ph ng năm 2015 nh sau:
Ủ ủ ị Ủ ệ ồ
1.
ủ ị y ban nhân dân huy n g m Ch t ch, Phó Ch t ch và các y viên.
Ủ ủ ị ệ ệ ạ ạ y ban nhân dân huy n lo i I có không quá ba Phó Ch t ch; huy n lo i
ủ ị ạ II và lo i III có không quá hai Phó Ch t ch.
11
Ủ Ủ Ủ ệ ồ ườ ứ y viên y ban nhân dân huy n g m các y viên là ng i đ ng đ u c ầ ơ
ệ Ủ ộ Ủ ụ ự quan chuyên môn thu c y ban nhân dân huy n, y viên ph trách quân s ,
Ủ ụ y viên ph trách công an.
ộ Ủ ệ ơ ồ
2. C quan chuyên môn thu c y ban nhân dân huy n g m có các phòng
ơ ươ ươ và c quan t ng đ ng phòng.
ụ ệ ạ ị ạ ậ ổ ề ứ ề Nhi m v quy n h n: quy đ nh t i đi u 28 Lu t t ề ch c chính quy n
ươ ư ị đ a ph ng năm 2015 nh sau:
ộ ồ ế ị ự ệ ộ
1. Xây d ng, trình H i đ ng nhân dân huy n quy t đ nh các n i dung quy
ạ ể ề ả ả ả ị đ nh t ủ i các đi m a, b, c và g kho n 1, kho n 2 và kho n 3 Đi u 26 c a
ậ ổ ộ ồ ế ủ ự ứ ệ ị Lu t này và t ch c th c hi n các ngh quy t c a H i đ ng nhân dân
huy n;ệ
ị ổ ứ ộ ạ ụ ể ủ ơ ụ ệ ề
2. Quy đ nh t
ch c b máy và nhi m v , quy n h n c th c a c quan
ộ Ủ ệ chuyên môn thu c y ban nhân dân huy n;
ổ ứ ự ụ ự ệ ệ ệ ể ệ 3. T ch c th c hi n ngân sách huy n; th c hi n các nhi m v phát tri n
ế ự ệ ể ộ ươ ạ ị kinh t xã h i, phát tri n công nghi p, xây d ng, th ụ ng m i, d ch v ,
ủ ả ệ ệ ạ ị ướ du l ch, nông nghi p, lâm nghi p, th y s n, m ng l ủ i giao thông, th y
ợ ử ụ ư ự ể ả ấ l ừ i, xây d ng đi m dân c nông thôn; qu n lý và s d ng đ t đai, r ng
ồ ướ ồ ợ ở ả núi, sông h , tài nguyên n c, tài nguyên khoáng s n, ngu n l i vùng
ệ ể ả ườ ị bi n, tài nguyên thiên nhiên khác; b o v môi tr ệ ng trên đ a bàn huy n
ủ ậ ị theo quy đ nh c a pháp lu t;
ụ ề ổ ự ệ ệ ứ ệ ả ả
4. Th c hi n các nhi m v v t
ế ch c và b o đ m vi c thi hành Hi n
ề ậ ị ớ ự pháp và pháp lu t, xây d ng chính quy n và đ a gi i hành chính, giáo
ể ụ ệ ể ạ ọ ụ d c, đào t o, khoa h c, công ngh , văn hóa, thông tin, th d c, th thao,
ế ộ ộ ố y t ộ , lao đ ng, chính sách xã h i, dân t c, tôn giáo, qu c phòng, an ninh,
ậ ự ư ổ ợ ư tr t t ộ , an toàn xã h i, hành chính t pháp, b tr t ệ pháp và các nhi m
ủ ề ạ ậ ị ụ v , quy n h n khác theo quy đ nh c a pháp lu t;
ụ ự ề ệ ệ ạ ơ ướ ấ
5. Th c hi n nhi m v , quy n h n do c quan nhà n
c c p trên phân
ề ấ ủ c p, y quy n;
ấ ủ Ủ ề ấ ơ ổ ứ
6. Phân c p, y quy n cho y ban nhân dân c p xã, c quan, t
ch c khác
ạ ủ Ủ ụ ự ệ ệ ề ệ th c hi n các nhi m v , quy n h n c a y ban nhân dân huy n
ặ ể ề ầ ả 1.3. Đ c đi m v nông thôn và các yêu c u qu n lý nhà n ướ ạ c t i nông
thôn
ể ặ 1.3.1. Đ c đi m
ộ ộ ầ ộ ổ ộ ị Nông thôn là m t ph n lãnh th không thu c n i thành, n i th các thành
ị ấ ượ ố ị ở ấ ơ ở ả ph , th xã, th tr n đ c qu n lý b i c p hành chính c s là UBND xã.
ơ ả ữ ể ặ Nông thôn có nh ng đ c đi m c b n sau:
ư ư ế ớ ề ề ậ ắ ộ V dân c : C trú, t p trung trong nhi u h gia đình g n k t v i nhau
ạ ộ ả ấ ạ ạ ộ ộ trong s n xu t sinh ho t và các ho t đ ng xã h i khác trong ph m vi m t khu
ấ ị ượ ệ ự ề ế ự v c nh t đ nh đ c hình thành do đi u ki n t nhiên, kinh t ộ xã h i, văn
ụ ậ ế ổ hóa, phong t c t p quán và các y u t khác
ề ế ủ ế ề ế ệ ề V kinh t : Ch y u là n n kinh t nông nghi p mang nhi u y u t ế ố ự t
ườ ộ ồ ườ ề ề ệ ắ ớ ị nhiên: nhà v n, ao, ru ng đ ng th ữ ng g n li n v i nh ng đi u ki n đ a lý
ủ ẵ ồ ọ có s n, tr ng tr t và chăn nuôi là hai ngành chính c a nông dân. Ngoài ra còn
ế ế ươ ề ủ ự ự ẩ ỏ có các ngh th công, ch bi n l ng th c, th c ph m, buôn bán nh theo h ộ
gia đình.
ủ ế ề ễ ộ V văn hóa: ch y u là văn hóa dân gian, thông qua các l h i, phong
ỹ ạ ứ ữ ề ể ẩ ị ố ố ụ ậ t c t p quán đ truy n nh ng giá tr th m m , đ o đ c , l i s ng kinh
ấ ừ ế ệ ế ệ ệ ả nghi m s n xu t t ả th h này sang th h khác. Văn hóa nông thôn đã b o
ượ ư ữ ề ố ị ồ t n đ ứ c nh ng giá tr quý báu mang tính truy n th ng, nh ng nó cũng ch a
ế ố ợ ự ể ữ ự đ ng nh ng y u t không có l i cho s phát tri n.
ệ ố ề ị ở ị ệ ự ỗ V chính tr : H th ng chính tr nông thôn Vi t Nam là s h n dung
ế ố ự ữ ờ ỳ ể ả ả ị ị ị gi a 2 y u t t ừ qu n tr và b qu n tr , tùy t ng th i k và quan đi m lãnh
ứ ộ ế ố ề ầ ọ ạ ủ đ o c a nhà c m quy n mà m c đ khinh – tr ng 2 y u t ễ này di n ra khác
ự ự ả ủ ộ ệ nhau. Năng l c t ồ qu n c a c ng đ ng nông thôn Vi t Nam đã hình thành t ừ
ử ị ượ ướ ư ộ ộ ọ ấ r t lâu trong l ch s . Làng – xã đ c Nhà n ồ c tôn tr ng nh m t c ng đ ng
ự ả ẽ ứ ắ ầ ừ ề ớ t qu n có l chính th c b t đ u t tri u nhà Lý (1009) v i mô hình chính tr ị
13
ự ề ề ậ ộ ự ớ “t p quy n thân dân”, đây là mô hình xây d ng m t chính quy n dân s v i
ụ ư ấ ố chính sách “ng binh nông” và t ư ưở t ề ng “l y dân làm g c”, chính quy n
ươ ự ọ ự ị ủ trung ng d a vào làng – xã và tôn tr ng tính t tr c a làng – xã
ề ứ ố ả ộ ườ ạ ượ V m c s ng: ph n ánh trình đ con ng i đã đ t đ ề ặ ả c v m t s n
ạ ậ ấ ủ ứ ấ ộ ườ ặ xu t và nói lên m c đ sinh ho t v t ch t c a con ng i. M c dù trong
ộ ủ ấ ướ ể ủ ớ ự ữ ế nh ng năm qua cùng v i s phát tri n c a kinh t xã h i c a đ t n ờ c, đ i
ấ ủ ườ ộ ạ ậ ố s ng sinh ho t v t ch t c a ng i nông thôn nói chung và các h gia đình
ấ ả ề ế ẫ ấ ở nông thôn nói riêng v n còn nhi u khó khăn, v t v , túng thi u nh t là các
ơ ậ ề ườ ộ vùng trung du, mi n núi n i t p trung đông ng ể ố i dân t c thi u s .
ầ ả 1.3.2. Yêu c u qu n lý nhà n ướ ở c nông thôn
ữ ặ ả ớ ị Vì nông thôn có nh ng đ c thù khác v i đô th , qu n lý nhà n ướ ở c
ướ ữ ủ ề ệ ế ả ợ ớ nông thôn tr ố c h t ph i phù h p v i nh ng đi u ki n c a nông thôn. Đ i
ữ ự ể ắ ả ớ ị ể ớ v i nh ng khu v c nông thôn g n v i đô th , phát tri n nông thôn ph i ki m
ượ ộ ớ ủ ộ ồ soát đ ị c các tác đ ng c a quá trình đô th hóa, hài hòa và đ ng b v i phát
ế ượ ự ể ể ả ị ớ tri n đô th , Phát tri n khu v c nông thôn ph i mang tính chi n l ấ c v i xu t
ể ằ ả ề ủ ế ấ ầ ả ị phát đi m nh m gi i quy t các v n đ c a đô th . Yêu c u qu n lý nhà n ướ c
ở ả ặ ể ề ể ộ ổ ị nông thôn ph i đ t trong m t bài toán t ng th chung v phát tri n đô th .
ơ ả ủ ộ ặ ể ấ ộ ồ M t đ c đi m c b n c a nông thôn là tính c ng đ ng r t cao, do đó mô hình
ả ữ ả ệ ớ ị qu n lý nhà n ướ ở c nông thôn ph i có nh ng khác bi ữ t so v i đô th . Nh ng
ể ệ ặ ệ ổ ự ế ấ ạ ả đi m khác bi t này đ c bi t nh n m nh đ n các khuôn kh t qu n và t ổ
ứ ấ ộ ở ơ ề ch c các c p chính quy n. Do trình đ dân trí ớ ấ nông thôn th p h n so v i
ủ ộ ự ứ ử ế ả ị ồ khu v c đô th , cách ng x giao ti p và phong cách qu n lý c a c ng đ ng
ấ ả ặ ọ ế ề cũng khác nên các v n đ qu n lý m i m t kinh t ộ xã h i ph i đ ả ượ ử c x lý
ể ệ ố ủ ộ ụ ế ấ ồ ơ ứ theo cách th c th hi n t ả t nh t ý chí c a c ng đ ng. Áp d ng c ch qu n
ủ ơ ự ệ ế ạ ỏ ề lý hành chính tr c ti p và b qua vai trò c a c quan đ i di n, dù trong đi u
ệ ố ớ ị ệ ế ẽ ệ ậ ợ ki n h th ng pháp lu t có hoàn thi n đ n đâu s không phù h p v i đ a bàn
ủ ữ ố ặ nông thôn và nh ng đ c thù v n có c a nó.
15
Ế Ể ƯƠ TI U K T CH NG 1
ươ ướ ể ầ ượ Qua ch ng 1 b c đ u chúng ta đã tìm hi u đ c khái quát chung v ề
ị ươ ề ị ươ ở ấ ề chính quy n đ a ph ng nói chung và chính quy n đ a ph ng ệ c p huy n
ề ị ươ ạ ự ế ứ ằ ậ nói riêng. Chính quy n đ a ph ng đ ượ ổ c t ẫ ch c nh m t o s ti p c n g n
ặ ớ ướ ươ ắ ấ ể gũi v i nhân dân nh t đ thay m t cho nhà n c và trung ng l ng nghe
ữ ư ủ ệ ậ ả ầ ọ nh ng tâm t ự , nguy n v ng c a nhân dân. Vì v y chúng ta c n ph i xây d ng
ộ ổ ứ ề ị ươ ạ ộ ữ ể ạ m t t ch c chính quy n đ a ph ng v ng m nh, ho t đ ng có hi u qu ả
ả ợ ể ủ ấ ướ ả đ m b o l ố ớ ự i ích cho nhân dân và đ i v i s phát tri n c a đ t n c ta.
ƯƠ Ề Ổ Ứ Ạ
CH Ủ NG 2: TH C TR NG V T CH C VÀ HO T Đ NG Ệ Ạ Ộ Ấ Ự Ề Ị NG NÔNG THÔN C P HUY N
C A CHÍNH QUY N Đ A PH Ỉ Ệ ƯƠ T IẠ T NH NGH AN
ự ệ ữ 2.1. S khác bi ị t gi a đô th và nông thôn
ề ị ị ườ ị ị ắ ự V v trí đ a lý: Đô th th ổ ng là khu v c lãnh th không b c t khúc, và
ậ ợ ị ươ ể ạ ở ị có v trí đ a lý thu n l i cho giao thông, th ng m i phát tri n. Còn nông
ư ể ề ế ụ ệ ộ ọ thôn ch a phát tri n v kinh t , văn hóa, khoa h c, công ngh , ph thu c vào
ỏ ơ ự ự ữ ệ ậ ấ ị ị nh ng khu v c đô th lân c n. Đô th là khu v c có di n tích đ t nh h n so
ậ ộ ị ớ ư ố ơ ư ớ v i nông thôn nh ng có m t đ dân c và quy mô dân s toàn đô th l n h n
ớ ự so v i khu v c nông thôn.
ậ ộ ơ ậ ư ư ề ố ị ồ V dân c : Đô th là n i t p trung dân c , m t đ dân s cao, g m
ề ố ố ị ườ ư ầ ố nhi u thành ph n s ng đan xen có l i s ng khác. Dân c đô th th ng không
ỉ ệ ư ư ầ ấ ấ ị ư có tính ch t thu n nh t nh dân c nông thôn vì dân c đô th có t l ộ lao đ ng
ư ừ ệ ả ồ ự ế phi nông nghi p cao và bao g m c dân di c t khu v c khác đ n. Dân c ư
ế ộ ắ ồ ỏ ả nông thôn g n k t c ng đ ng, có quy mô nh theo làng, xã, thôn, xóm, b n ,
ữ ọ ươ ướ ụ ậ ề dòng h có nh ng h ng c và phong t c t p quán riêng mang nhi u tính t ự
ờ ố ư ả ắ ộ ộ ụ qu n. Đ i s ng dân c nông thôn ph thu c vào nhau, g n bó và ràng bu c
ớ ư ệ ộ ỉ ị ậ ủ ụ ẫ l n nhau, khác v i c dân đô th ch ph thu c vào vi c làm và thu nh p c a
ườ ở ố ớ ự ượ ể ị ả b n thân. Môi tr ng ơ ạ ứ đô th phát tri n h n t o s c hút đ i v i l c l ng lao
ậ ộ ư ế ữ ậ ầ ố ị ị ộ đ ng nh p c đ n đô th , làm cho m t đ dân s đô th nh ng năm g n đây
tăng lên nhanh chóng.
ề ơ ở ạ ầ ớ ự ể ế ị V c s h t ng: Cùng v i s phát tri n kinh t , đô th có c s h ơ ở ạ
ươ ơ ở ạ ầ ủ ể ố ơ ớ ị ầ t ng t ng đ i phát tri n h n so v i nông thôn. C s h t ng c a đô th bao
ệ ố ệ ướ ế ố ồ g m h th ng đi n, n c, giao thông mang tính liên thông k t n i và phát
ự ế ể ả ơ ớ tri n cao h n so v i khu v c nông thôn. Các công trình ki n trúc, c nh quan
ữ ể ặ ị ệ ơ ả ự ớ đô th cũng có nh ng đ c đi m khác bi t c b n so v i khu v c nông thôn
ế ổ ề ư ầ ạ nh các y u t ậ v không gian, cây xanh, nhà cao t ng. Bên c nh đó, do m t
ơ ở ạ ầ ư ể ệ ườ ươ ộ đ dân c đông nên vi c phát tri n c s h t ng( đ ng xá), ph ệ ng ti n
17
ấ ướ ủ ữ ị ệ ơ ả ớ giao thông, c p thoát n c c a đô th là nh ng khác bi t c b n so v i yêu
ự ả ầ c u và qu n lý xây d ng nông thôn.
ề ự ộ ộ ị ế ủ ế V kinh t ế Ở : khu v c n i thành, n i th kinh t ch y u là phi nông
ự ể ệ ạ ố ị ạ ộ ộ nghi p, đa d ng, đa lĩnh v c, có t c đ phát tri n cao, là đ a bàn ho t đ ng
ị ườ ạ ơ ộ ụ ự ổ ệ ủ c a các lo i th tr ng, là n i h i t và trao đ i thông tin. S khác bi ữ t gi a
ấ ị ứ ệ ề ả ị đô th và nông thôn cũng có kho ng cách nh t đ nh, m c chênh l ch v giàu
ứ ố ự ệ ấ ớ nghèo càng tăng lên, m c s ng có s khác bi ữ ộ t r t l n là m t trong nh ng
ư ứ ậ ộ nguyên nhân làm t ỷ ệ l lao đ ng nh p c càng tăng nhanh, gây s c ép không
ỏ ố ớ ả ế ệ ả ề nh đ i v i chính quy n trong qu n lý kinh t , vi c làm và gi ế i quy t các
ộ ở ề ấ v n đ xã h i ị đô th .
ớ ơ ở ạ ầ ở ộ ị ỉ ề ị V đ a gi i hành chính: C s h t ng ể ố đô th là m t ch nh th th ng
ệ ấ ị ớ ự ộ ộ nh t nên vi c phân chia đ a gi i hành chính trong khu v c n i thành, n i th ị
ự ấ ả ỉ ch có ý nghĩa là khu v c hành chính, mang tính ch t qu n lý hành chính là ch ủ
ệ ị ớ ắ ớ ế Ở y u. nông thôn vi c phân chia đ a gi ạ ộ i hành chính g n v i các ho t đ ng
ế ễ ộ ổ ị ị kinh t ạ xã h i di n ra trong ph m v đ a bàn lãnh th đó.
ể ủ ề ế ớ ự V văn hóa: Cùng v i s phát tri n c a kinh t , văn hóa văn minh đô th ị
ữ ể ệ ớ ở ộ ố ặ ặ cũng có nh ng đ c đi m khác bi t v i văn hóa nông thôn ể m t s đ c đi m
ể ệ ế ộ ồ ị sau: Văn hóa đô th không th hi n tính liên k t cao trong c ng đ ng dân c ư
ế ộ ứ ư ệ ồ nh văn hóa làng xã vì nó không conftheer hi n ý th c đoàn k t c ng đ ng cao
ờ ố ự ả ấ ộ ườ trong các lĩnh v c lao đ ng, s n xu t, đ i s ng hàng ngày mà th ể ệ ng th hi n
ệ ạ ị ộ ậ qua tính đ c l p, tách bi ể ệ t. Văn hóa đô th còn th hi n tính đa d ng do đô th ị
ủ ề ậ ơ ồ ộ ị là n i đón nh n các lu ng văn hóa khác nhau và ch u nhi u tác đ ng c a các
ườ ề n n văn hóa bên ngoài, trong khi đó văn hóa nông thôn th ng mang tính khép
kín.
ự ệ ữ ị Chính có s khác bi t nay gi a đô th và nông thôn nên đòi h i t ỏ ổ ứ ch c
ề ị ươ ệ ả ặ ả ộ b máy chính quy n đ a ph ả ể ả ng ph i có đ c thù đ đ m b o cho vi c qu n
ướ ệ ả ạ ộ ổ ứ lý nhà n c m t cách hi u qu . Đa d ng hóa mô hình t ề ch c chính quy n
ươ ộ ả ự ệ ầ ả ả ị đ a ph ng là m t gi i pháp c n ph i th c hi n mang tính lâu dài và ph i có
ộ ộ ể ả ớ ổ ự ự ệ ệ ệ ổ m t l ả trình th c hi n đ đ m b o vi c th c hi n đ i m i t ứ ộ ch c b máy
ượ ự ệ ệ đ ả c th c hi n có hi u qu .
ệ ự ế ộ ủ ỉ ệ ề 2.2. Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a t nh Ngh An
ệ ự ề 2.2.1. Đi u ki n t nhiên
ệ ệ ấ ớ ỉ ệ ắ ộ Ngh An là t nh có di n tích l n nh t Vi t Nam thu c vùng B c Trung
ộ ớ ủ ề ộ B , v i trung tâm hành chính là TP. Vinh cách Th đô Hà N i 291km v phía
ề ầ ạ ậ ổ Nam.Sau nhi u l n thay đ i chia tách sát nh p năm 1831 vua Minh M ng chia
ệ ệ ấ ỉ ướ tr n Ngh An thành hai t nh Ngh An và Hà Tĩnh ( tr ộ c đây là chung m t
ố ơ ệ ệ ệ ớ ườ ỉ t nh Ngh Tĩnh). V i di n tích 16.493,7 km2, dân s h n 3 tri u ng i ( 2015)
ố ộ ị ị ỉ ệ ồ g m 01 thành ph , 03 th xã và 17 huy n. Trên đ a bàn t nh có các dân t c sinh
ớ ị ư ắ ơ ổ ỉ ị ố s ng nh Thái, Th , Kh mú, H’mông. V i v trí đ a lý phía B c giáp t nh
ể ớ Thanh Hóa, phía Nam giáp Hà Tĩnh, phía Đông giáp v i Bi n Đông, phía Tây
ủ ả ỉ ắ b c giáp t nh H a Phăn(Lào), phía Tây giáp Xiêng Kho ng (Lào) và tây nam
ệ ấ ơ ỉ ị ồ giáp t nh Borikhamxay(Lào). Ngh An có 480 đ n v hành chính c p xã g m
ườ ị ấ ằ ế 431 xã, 32 ph ng, 17 th tr n. N m trong hành lang kinh t ố Đông – tây n i
ề ệ ố ộ ử ế ả li n Myanmar Lào Thái Lan Vi t Nam theo qu c l 7 đ n c ng C a Lò.
ố ế ị ạ Thành ph Vinh là đô th lo i 1, là trung tâm kinh t ủ ủ ỉ , văn hóa c a t nh và c a
ự ộ ắ ả c khu v c B c Trung B .
ể ặ ế ộ ủ ỉ ệ 2.2.2. Đ c đi m kinh t xã h i c a t nh Ngh An
ế ữ ữ ệ ướ Kinh t Ngh An trong nh ng năm qua có nh ng b ớ ể c phát tri n m i.
ạ ầ ầ ậ ườ ạ GDP năm 2014 đ t g n 8%, thu nh p bình quân đ u ng i năm 2014 đ t 29
ệ ườ ỷ ệ ứ ế ỉ ả ồ tri u đ ng/ng i/năm x p th 28/63 t nh thành. T l đói nghèo gi m đi đáng
ế ể ướ ự ệ ể ơ ấ k , c c u kinh t ị chuy n d ch theo h ng tích c c. Hi n nay ngành công
ể ở ủ ệ ệ ậ ự ử nghi p c a Ngh An t p trung phát tri n ắ 3 khu v c là Vinh C a Lò g n
ế ủ ự ự ỳ ớ v i Khu kinh t ấ Đông Nam, Khu v c Hoàng Mai và khu v c Ph Qu . Ph n
ế ạ ư ể ề ế ế ệ ấ đ u phát tri n nhi u ngành công nghi p có th m nh nh các ngành ch bi n
ỷ ả ả ậ ệ ế ế ồ ố ự ự ệ ẩ th c ph m đ u ng, ch bi n thu h i s n, d t may, v t li u xây d ng, c ơ
19
ấ ồ ủ ệ ệ ả ả ỹ ỹ ấ ế khí, s n xu t đ th công m ngh , ch tác đá m ngh , đá trang trí, s n xu t
ấ ự bao bì, nh a, gi y..
ứ ở ủ ữ ệ ễ ộ ổ ề Ngh An là x s c a nh ng l ễ h i c truy n di n ra trên sông n ướ c
ư ễ ộ ầ ư ướ ế ễ ộ ề ố ạ nh l h i C u Ng , R c h n, Đua thuy n... L h i làm s ng l ữ i nh ng k ỳ
ử ượ ị ấ ử ề ạ ậ tích l ch s đ c nâng lên thành huy n tho i, giàu ch t s thi, đ m đà tính
ư ễ ộ ề ễ ộ ệ ạ ộ nhân văn nh l h i đ n Cuông, l h i làng V n L c, làng Sen. Ngh An còn
ề ề ắ ả ị ư l u gi ữ ượ đ ử c nhi u di tích văn hoá l ch s , nhi u danh lam th ng c nh, l ễ ộ h i
ế ố ữ ề ố ậ ợ ệ văn hoá truy n th ng đó là nh ng y u t thu n l ị i giúp cho du l ch Ngh An
phát tri n. ể
ạ ổ ứ ạ ộ ề ị ươ ự 2.3. Th c tr ng t ủ ch c và ho t đ ng c a chính quy n đ a ph ng nông
ệ ở ỉ ệ ấ thôn c p huy n T nh Ngh An
ự ạ ổ ứ ạ ộ ệ ấ 2.3.1. Th c tr ng t ủ ch c và ho t đ ng c a HĐND c p huy n
2.3.1.1. V t ề ổ ứ ch c
ơ ở ụ ủ ứ ệ ề ạ ượ Trên c s ch c năng, nhi m v , quy n h n c a HĐND đ c pháp
ậ ượ ậ ị ổ ứ ộ ở lu t quy đ c pháp lu t quy đ nh mà t ch c b máy ấ HDDND c p huy n ệ ở
ượ ắ ố ượ ộ ỉ ể ệ ạ ệ ỉ t nh Ngh An đã đ ế c s p x p. S l ng đ i bi u HĐND huy n thu c t nh
ể ệ ạ Ngh An là 40 đ i bi u.
Ủ ứ ườ ự ệ ấ ằ Thay ch c danh y viên Th ứ ng tr c HĐND c p huy n b ng ch c
ở ộ ủ ị ườ ự danh Phó Ch t ch HĐND, m r ng thành viên Th ấ ng tr c HĐND c p
ủ ị ủ ị Ủ ệ ồ ưở huy n g m Ch t ch, các Phó ch t ch và các y viên là tr ng ban HĐND.
ệ ượ ế ậ ấ HĐND c p huy n đ c thành l p các ban: Ban pháp ch , Ban kinh t ế
ạ ị ệ ộ ố ỉ ộ xã h i; và t ồ i đ a bàn t nh Ngh An có đông đ ng bào dân t c sinh s ng nên có
thêm Ban dân t c. ộ
ủ ệ ộ ồ ồ ưở ộ Ban c a H i đ ng nhân dân huy n g m có Tr ng ban, m t Phó
ưở ố ượ Ủ Ủ ủ ủ Tr ng ban và các y viên. S l ộ ồ ng y viên c a các Ban c a H i đ ng
ộ ồ ế ị ệ ệ ưở nhân dân huy n do H i đ ng nhân dân huy n quy t đ nh. Tr ủ ng ban c a
ộ ồ ộ ồ ệ ể ể ạ ộ ạ H i đ ng nhân dân huy n có th là đ i bi u H i đ ng nhân dân ho t đ ng
ưở ộ ồ ủ ệ ể ạ chuyên trách; Phó Tr ộ ng ban c a H i đ ng nhân dân huy n là đ i bi u H i
ạ ộ ồ đ ng nhân dân ho t đ ng chuyên trách.
ạ ộ ủ ệ ề ấ 2.3.1.2. V ho t đ ng c a HĐND c p huy n
ề ỳ ọ ủ ệ ậ ể ệ ấ ứ V k h p c a HĐND: là hình th c làm vi c bi u hi n t p trung nh t
ấ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ tính ch t c a HĐND. Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng năm 2015 quy
ộ ồ ấ ọ ọ ườ ỗ ị đ nh H i đ ng nhân dân h p m i năm ít nh t hai kì thay vì h p th ng l ệ ỗ m i
ộ ồ Ủ ứ ư ậ ổ năm hai kì nh Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân năm
ấ ọ ị ươ ạ ộ ế ứ ứ 2003 đã quy đ nh cho th y kì h p là ph ng th c ho t đ ng h t s c quan
ộ ồ ấ ượ ữ ủ ầ ọ ơ tr ng c a H i đ ng nhân dân, do đó c n nâng cao h n n a ch t l ọ ng kì h p
ượ ệ ậ ở ườ ộ ồ ự ọ ủ c a HĐND. đ c tri u t p b i th ng tr c H i đ ng nhân dân. Kì h p là
ạ ộ ọ ườ ấ ủ ho t đ ng quan tr ng và th ơ ộ ồ ng xuyên nh t c a H i đ ng nhân dân, là n i
ể ệ ậ ề ự ế ị ấ ả ậ ơ th hi n t p trung nh t quy n l c Nhân dân và là n i th o lu n, quy t đ nh
ề ủ ộ ồ ữ ề ấ ẩ ọ ộ ọ nh ng v n đ quan tr ng thu c th m quy n c a H i đ ng nhân dân. Kì h p
ệ ậ ế ị ể ơ ố ừ ệ làm vi c t p th và quy t đ nh theo đa s (h n 50%) tr ệ vi c bãi nhi m,
ể ệ ễ ạ ữ ứ ộ ồ ầ ầ ố mi n nhi m đ i bi u gi ch c trách do H i đ ng b u ra là c n 2/3 s ng ườ i
tán thành.
ạ ộ ủ ự ế ệ ệ ị HĐND giám sát vi c th c hi n các Ngh quy t và ho t đ ng c a các
ấ ướ ơ ệ ị phòng ban và c quan c p d i trên đ a bàn huy n.
ộ ố ề ạ ả ằ ỉ ữ Ban hành m t s chính sách văn b n quy ph m nh m đi u ch nh nh ng
ể ự ề ớ ứ ủ ệ ệ ệ ặ ụ ấ v n đ m i ho c riêng có c a huy n đ th c hi n các ch c năng, nhi m v .
ủ ộ ộ ổ ứ ồ ự ậ ự ự Ch đ ng huy đ ng và t ự ch c các ngu n l c nhân l c, v t l c, tài l c,
ệ ể ể ọ ế ệ ị khoa h c – công ngh đ phát tri n kinh t trên đ a bàn toàn huy n.
ơ ế ự ự ừ ử Xây d ng c ch phát huy các s giám sát, đánh giá t c tri, nhân dân,
ươ ề ệ ơ ổ ứ ệ doanh nghi p, các ph ng ti n truy n thông và các c quan, t ộ ch c thu c
ặ ậ ổ ệ ố ướ ớ ế ể ệ ề ị M t tr n t qu c Huy n và h ng t i vi c th ch hóa các quy đ nh v xác
ả ả ế ổ ợ ố ớ ế minh, t ng h p và công khai k t qu gi i quy t các thông tin này đ i v i nhân
dân toàn huy nệ
21
ạ ộ ộ ồ ủ ị ủ ạ ườ Ch t ch H i đ ng nhân dân lãnh đ o ho t đ ng c a Th ộ ự ng tr c H i
ấ ặ ườ ộ ồ ự ồ đ ng nhân dân cùng c p, thay m t Th ng tr c H i đ ng nhân dân gi ữ ố m i
ệ ớ Ủ ơ ướ ườ liên h v i y ban nhân dân, các c quan nhà n c, Ban th ự Ủ ng tr c y ban
ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ặ ậ ủ M t tr n T qu c Vi t Nam, các t ấ ch c thành viên c a M t tr n cùng c p,
ổ ứ ộ các t ch c xã h i khác và công dân.
ộ ồ ộ ồ ủ ị ủ ị ự Phó Ch t ch H i đ ng nhân dân giúp Ch t ch H i đ ng nhân dân th c
ộ ồ ủ ị ủ ự ụ ệ ề ệ ạ hi n nhi m v , quy n h n theo s phân công c a Ch t ch H i đ ng nhân
dân.
ườ ộ ồ ự ệ ị Các thành viên Th ậ ng tr c H i đ ng nhân dân ch u trách nhi m t p
ể ề ệ ạ ủ ụ ự ề ệ ườ ự ệ th v vi c th c hi n nhi m v , quy n h n c a Th ộ ồ ng tr c H i đ ng nhân
ệ ị ướ ườ ự ộ dân; ch u trách nhi m cá nhân tr c Th ồ ng tr c H i đ ng nhân dân v ề
ụ ệ ề ạ ượ ườ ộ ồ ự nhi m v , quy n h n đ c Th ng tr c H i đ ng nhân dân phân công; tham
ọ ườ ộ ồ ế ị ự ả ậ gia các phiên h p Th ng tr c H i đ ng nhân dân, th o lu n và quy t đ nh
ạ ủ ụ ữ ề ề ấ ộ ườ ự ệ nh ng v n đ thu c nhi m v , quy n h n c a Th ộ ồ ng tr c H i đ ng nhân
dân.
ể ệ ớ ộ ớ ổ ị ươ Có th nói v i vi c xác đ nh rõ n i dung giám sát, đ i m i ph ứ ng th c
ủ ệ ị ổ ứ ự giám sát, xác đ nh rõ trách nhi m c a các cá nhân, t ệ ch c trong th c hi n
ệ ẽ ượ ủ ệ ạ giám sát, vai trò đ i di n và giám sát c a HĐND huy n s đ c tăng c ườ ng
ả ơ ệ ạ ệ ớ hi u qu h n so v i mô hình hi n t i.
ự ạ ổ ứ ạ ộ ệ 2.3.2. Th c tr ng t ủ Ủ ch c và ho t đ ng c a y ban nhân dân huy n
ổ ứ 2.3.2.1. T ch c
Ủ ủ ị ủ ị Ủ ệ ồ Ủ y ban nhân dân huy n g m Ch t ch, Phó Ch t ch và các y viên. y
ủ ị ệ ệ ạ ạ ạ ban nhân dân huy n lo i I có không quá ba Phó Ch t ch; huy n lo i II và lo i
ủ ị III có không quá hai Phó Ch t ch.
Ủ Ủ Ủ ệ ồ ườ ứ y viên y ban nhân dân huy n g m các y viên là ng i đ ng đ u c ầ ơ
ệ Ủ ộ Ủ ụ ự quan chuyên môn thu c y ban nhân dân huy n, y viên ph trách quân s ,
Ủ ộ Ủ ụ ơ ệ y viên ph trách công an. C quan chuyên môn thu c y ban nhân dân huy n
ơ ươ ươ ồ g m có các phòng và c quan t ng đ ng phòng.
ứ ủ ệ ấ ộ ổ ứ T ch c b máy c a UBND c p huy n đ ượ ổ c t ch c theo đúng quy
ậ ổ ứ ề ị ươ ị ị ủ ị đ nh c a Lu t t ch c chính quy n đ a ph ng năm 2015 và Ngh đ nh s ố
ố ượ ị ủ ị 107/2004/NĐCP quy đ nh s l ơ ấ ng Phó ch t ch và c c u thành viên UBND
ề ổ ứ ệ ơ ộ ấ các c p. V t ự ch c các c quan chuyên môn thu c UBND huy n thì th c
ủ ủ ệ ố ị ị ị ổ hi n theo Ngh đ nh s 37/2014/NĐCP c a Chính ph quy đ nh t ứ ch c các
ộ Ủ ệ ậ ị ơ c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph ố
ệ ủ ỉ ụ ể ộ ỉ ộ ơ thu c t nh. C th là có các c quan chuyên môn thu c UBND huy n c a t nh
ộ ụ ư ư ệ Ngh An nh sau: Phòng N i v , Phòng T pháp, Phòng Tài chính – k ế
ạ ườ ộ ươ ho ch,Phòng Tài nguyên môi tr ng, phòng Lao đ ng th ộ ng binh và xã h i,
ế ươ phòng Y t , Văn phòng, Phòng Công th ng, phòng Văn hóa – thông tin,
ụ ệ ạ ộ phòng giáo d c và đào t o, phòng Dân t c, Thanh tra huy n.
ạ ộ ủ ệ 2.3.2.2. Ho t đ ng c a UBND huy n
Ủ ệ ệ ầ ấ ơ y ban nhân dân huy n do HĐND huy n b u ra, là c quan ch p hành
ơ ươ ị ủ c a HĐND, c quan hành chính nhà n ướ ở ị c đ a ph ệ ng, ch u trách nhi m
ướ ị ươ ấ tr c nhân dân đ a ph ơ ng, HĐND cùng c p và c quan hành chính nhà n ướ c
ấ c p trên.
Ủ ệ ủ ệ ạ ơ ỉ ạ y ban nhân dân huy n là c quan đ i di n c a UBND t nh t ệ i huy n
ượ ể ự ủ ề ệ ả ổ ỉ đ ị c UBND t nh y quy n đ th c hi n qu n lý hành chính lãnh th trên đ a
ể ự ố ợ ẽ ớ ệ ệ ặ ơ bàn, ph i h p ch t ch v i các c quan chuyên môn đ th c hi n công vi c.
ủ ị ứ ệ ầ ệ UBND huy n đ ng đ u là Ch t ch UBND , ngoài ra UBND huy n
ủ ị ủ ị ủ ầ ồ g m có các Phó ch t ch và y viên do HĐND b u. Các phó ch t ch đ ượ c
ộ ố ủ ị ư ự ự ệ ế ả Ch t ch phân công th c hi n qu n lý m t s lĩnh v c nh kinh t , văn hóa,
xã h i.ộ
ụ ể ủ ế ệ ị ệ ệ Quy ch làm vi c c a UBND huy n quy đ nh c th các công vi c
ủ ậ ế ị ể Ủ ủ ệ ề ẩ ộ thu c th m quy n quy t đ nh c a t p th y ban nhân dân huy n, c a Ch ủ
23
ủ ị ủ ị ữ ủ ừ ệ ố ị t ch và các Phó ch t ch và t ng y viên; m i quan h công tác gi a Ch t ch,
ủ ị ệ ệ ố ị ố ợ các phó ch t ch UBND huy n. UBND cũng quy đ nh m i quan h ph i h p
ủ ị ữ ớ ớ công tác gi a các phòng, ban chuyên môn v i nhau và v i Ch t ch UBND xã,
ị ấ th tr n.
Ủ ươ y ban nhân dân ban hành ch ng trình công tác hàng năm, phân công
ố ớ ừ ỉ ạ ừ ề ươ cho t ng thành viên theo dõi, ch đ o đ i v i t ng đ án, ch ng trình
ự ề ề ả ế ậ ể V xây d ng chính quy n và c i cách hành chính đã thi t l p th ch ế
ộ ượ ứ ệ ố ạ ợ pháp lý phù h p, huy đ ng đ ị ạ c s c m nh toàn dân và h th ng chính tr t o
ể ị ươ ượ ề ọ ể ặ ộ ơ ế c ch năng đ ng đ đ a ph ng đ c phát tri n nhanh v m i m t.
ự ệ ề ớ ớ ủ Nhi u mô hình m i, cách làm m i c a huy n trong xây d ng nông thôn
ớ ượ ố ự ế ệ ả ả m i đ c đánh giá t t, có hi u qu qu n lý trên th c t .
ữ ư ề ổ ứ ế ể ạ 2.4. Nh ng u đi m, h n ch và nguyên nhân v t ạ ộ ch c và ho t đ ng
ề ị ươ ệ ạ ỉ ấ ệ ủ c a chính quy n đ a ph ng nông thôn c p huy n t i t nh Ngh An
Ư ể 2.4.1. u đi m
ị ươ ứ ệ ấ ộ ộ ề Chính quy n đ a ph ng c p huy n và đ i ngũ cán b , công ch c đã
ữ ủ ự ứ ệ ệ ệ ậ ệ nh n th c rõ vai trò trách nhi m c a mình trong vi c th c hi n nh ng nhi m
ủ ậ ị ụ v theo quy đ nh c a pháp lu t.
ủ ả ả ộ ướ Công cu c c i cách hành chính c a Đ ng và nhà n ạ ẩ c ta đ y m nh
ủ ụ ờ ượ ọ ộ trong th i gian qua các th t c hành chính đ c rút g n, đ i ngũ làm công tác
ướ ầ ượ ả ọ hành chính nhà n c đang d n đ ẹ ơ c tinh gi m g n nh h n
ạ ộ ệ ở ứ ề ấ ổ ệ ủ T ch c và ho t đ ng c a chính quy n c p huy n Ngh An đã có
ướ ầ ổ ớ ợ ớ ộ ổ ớ ữ nh ng b c đ i m i phù h p v i yêu c u trong công cu c đ i m i, đã phát
ượ ự ệ ệ ị ườ ố ủ ả huy đ c vai trò, v trí trong vi c th c hi n các đ ng l i c a Đ ng và pháp
ậ ủ ệ ể ầ ẩ ế lu t c a nhà n ướ ở ấ c c p huy n, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t ộ xã h i
ở ị ươ ủ ủ ề ả đ a ph ng, phát huy quy n làm ch c a nhân dân và gi i quy t đ ế ượ c
ề ự ễ ữ ấ ỏ nh ng v n đ th c ti n đòi h i.
ủ ẳ ị ị HĐND cũng đã kh ng đ nh vai trò, v trí c a mình thông qua ch t l ấ ượ ng
ừ ế ọ ị ủ c a các kì h p, ngh quy t đã t ng b ướ ượ c đ ủ c nâng lên, công tác giám sát c a
ượ ườ ấ ấ ả ờ ệ ọ HĐND đ c tăng c ng, coi tr ng vi c ch t v n và tr l ấ ấ ủ i các ch t v n c a
ị ủ ạ ể ế ử c tri, ki n ngh c a đ i bi u.
ườ ế ệ ị ươ ể ả Tăng c ớ ng vi c ti p xúc v i nhân dân đ a ph ng đ gi ấ i đáp các v n
ạ ự ầ ắ ủ ả ớ ả ề đ còn khúc m c c a nhân dân, t o s g n gũi v i nhân dân, sát dân b o đ m
ề ủ ủ quy n làm ch c a nhân dân.
ứ ự ệ ệ ệ ấ ả ả ộ UBND c p huy n đã th c hi n m t cách hi u qu ch c năng qu n lý
ươ ệ ủ ừ ộ hành chính nhà n ướ ở ị c đ a ph ng. B máy giúp vi c c a UBND t ng b ướ c
ượ ủ ủ ệ ế ắ ả ố đ ụ c c ng c , ki n toàn phát huy h t các kh năng c a mình, kh c ph c
ượ ữ ề ệ ể đ c nh ng bi u hi n quan liêu, tham nhũng, chuyên quy n.
ủ ề ố ượ ứ ấ ệ ả ầ ả ộ ộ Đ i ngũ cán b , công ch c c p huy n đ m b o đ y đ v s l ng,
ấ ượ ủ ộ ượ ằ ơ ch t l ng c a đ i ngũ này ngày càng đ c nâng cao h n. H ng năm có c ơ
ệ ượ ồ ưỡ ử ạ ể ấ ố s CBCC c p huy n đ c c đi đào t o, b i d ộ ng đ nâng cao trình đ ,
ủ ự ả ướ ố ớ năng l c chuyên môn. Các chính sách c a Đ ng và Nhà n c đ i v i CBCC
ướ ượ ả ể ệ ệ ộ ộ ừ t ng b c đ c c i thi n, làm cho đ i ngũ CBCC có th làm vi c m t cách
ẹ ệ ơ chuyên nghi p, toàn v n h n.
ế 2.4.2. H n chạ
ư ữ ể ổ ứ ề ị ươ Ngoài nh ng u đi m trên thì t ch c chính quy n đ a ph ng còn có
ế ồ ạ ữ ạ ề ặ ề ấ ặ nh ng h n ch , t n t ề i trong nhi u m t và có nhi u v n đ đ t ra mà chúng
ư ư ả ầ ượ ề ta c n ph i quan tâm nh : ch a làm rõ đ ị c HĐND và chính quy n đ a
ươ ệ ố ộ ướ ph ng có thu c h th ng hành chính nhà n ề c khôn? Mô hình chính quy n
ươ ư ả ộ ợ ị đ a ph ư ng nông thông đã h p lý hay ch a? Cu c c i cách hành chính ch a
ượ ữ ả ổ ứ ủ ạ t o ra đ ổ c nh ng thay đ i căn b n trong t ạ ộ ch c và ho t đ ng c a chính
ề ị ươ quy n đ a ph ng.
25
ướ ề ấ ệ ủ ể ệ Đã có xu h ng chuy n giao công vi c c a chính quy n c p huy n cho
ườ ề ấ ị ấ ế ệ ấ ở các xã, ph ng, th tr n bi n chính quy n c p huy n tr thành c p trung gian,
ờ xa r i dân chúng
ụ ủ ứ ự ề ệ ệ ạ ệ Vi c th c hi n các ch c năng, nhi m v c a HĐND còn nhi u h n
ế ụ ể ư ấ ượ ể ệ ư ủ ọ ch , c th nh ch t l ng c a các kì h p ch a cao. Th hi n qua công tác
ề ể ệ ẫ ẩ ậ ọ ộ ọ ị ư ế chu n b cho kì h p v n còn ch m, thi u sót, vi c đi u khi n cu c h p ch a
ấ ấ ạ ộ ẻ ể ạ ạ ớ ườ linh ho t, ho t đ ng ch t v n còn khá là m i m , các đ i bi u th ng không
ạ ặ ấ ợ ườ ế ể dám ho c ng i phát bi u vì s làm m t lòng ng ạ ộ i khác. Ho t đ ng ti p xúc
ủ ạ ứ ệ ề ể ạ ỉ ử c tri c a đ i bi u HĐND huy n ch mang tính hình th c, còn nhi u h n ch ế
ườ ế ầ ử ỉ ặ ử ệ ạ ng ư ẳ i dân ch a h n đã bi t m t c tri vi c b u c ch là đ i khái không dân
ư ượ ủ ớ ử ự ế ề ể ế ch vì dân ch a đ c ti p xúc tr c ti p v i c tri nên không hi u rõ v các
ể ạ đ i bi u.
ớ ệ ự ơ ấ ể ạ ọ ệ Vi c gi ậ i thi u l a ch n ra đ i bi u còn mang tính c c u, không th t
ấ ạ ụ ế ệ ẩ ộ ọ ự s coi tr ng đ n trình đ chuyên môn nghi p v , ph m ch t đ o đ c t ứ ư
ưở ứ ả ạ ộ ượ t ng, trình đ qu n lý lãnh đ o còn non kém không đáp ng đ ầ c yêu c u
công vi c.ệ
ạ ộ ữ ứ ủ ả ặ ớ Ho t đ ng c a HĐND g p ph i nh ng thách th c m i trong quá trình
ậ ổ ứ ự ề ị ươ ể th c thi Lu t t ch c chính quy n đ a ph ệ ng năm 2015. Vi c thí đi m không
ệ ấ ậ ườ ướ ề ổ ứ t ch c HĐND c p qu n, huy n, ph ng tr ấ ậ c đây đã gây ra nhi u b t c p
ế ủ ế ố ớ ự đ i v i s khuy t thi u c a HĐND
ạ ộ ả ặ ượ ạ ẩ Ho t đ ng c i cách hành chính m c dù đã đ c quan tâm đ y m nh,
ụ ụ ư ứ ệ ệ ầ ộ nh ng ý th c, thái đ và tinh th n làm vi c, trách nhi m ph c v nhân dân
ậ ự ế ộ ố ộ ư ậ ư ậ ộ ứ ủ c a m t s b ph n cán b , công ch c ch a t n tình, ch a th t s h t mình
ụ ợ ự ả ị vì dân chúng còn mang tính v l i cho b n thân còn có s quan liêu, hách d ch
ườ ả ề ủ ế ấ gây khó khăn cho ng i dân khi gi ị i quy t các v n đ c a nhân dân đ a
ươ ph ng.
ả ự ụ ế ề ấ ủ ế ậ UBND ch y u t p trung gi i quy t các v n đ mang tính s v còn
ế ị ể ệ ế ạ ế ệ ộ nhi m quy t đ nh, k ho ch phát tri n kinh t ự xã h i, các bi n pháp th c
ư ượ ệ ị ọ ế ủ hi n ngh quy t c a HĐND ch a đ c chú tr ng.
ề ầ ố ượ ề ề ấ ộ ồ B máy chính quy n còn khá c ng k nh, nhi u t ng n c, s l ơ ng đ n
ề ề ề ố ị ở ỗ ấ v ạ m i c p tăng lên khá nhi u do đó làm tiêu t n nhi u chi phí, ti n b c
ả ạ ộ trong các ho t đ ng qu n lý.
ạ ộ ườ ễ ẫ ể ế ạ ậ Do ho t đ ng trong môi tr ng t p th nên d d n đ n tình tr ng đùn
ế ề ệ ẫ ạ ạ ẩ đ y trách nhi m cho nhau d n đ n tình tr ng tham nhũng, l m quy n.
ứ ươ ủ ướ ề ấ M c l ng c a CBCC nhà n c còn quá th p nên nhi u cá nhân làm
ứ ư ế ế ệ ơ vi c không toàn tâm, toàn ý, thi u ý th c, Ch a có c ch thu hút nâng cao
ấ ượ ộ ấ ế ệ ẫ ch t l ng cán b c p huy n. Chính vì nguyên nhân này đã d n đ n tình
ấ ả ạ ệ ề ườ ệ tr ng ch y máu ch t xám ở ướ n c ta vì đi u ki n môi tr ng làm vi c mà
ố ượ ứ ộ ợ ườ ỏ ườ m c đãi ng không thích h p nên s l ng ng i tài gi i th ố ỉ ng ch mu n
ặ ở ứ ể ơ làm vi c ệ ở ướ n c ngoài ho c các t ổ ứ ư ch c t nhân, n i có th đáp ng đ ượ c
ọ ầ ủ ọ m i yêu c u c a h .
ữ ế ạ ẫ ế 2.4.3. Nguyên nhân d n đ n nh ng h n ch trên
ổ ứ ề ấ ị ươ Do mô hình t ch c các c p chính quy n đ a ph ố ng còn gi ng nhau
ề ứ ế ự ụ ệ ề ặ ạ ồ ẫ d n đ n s trùng l p, ch ng chéo v ch c năng, nhi m v , quy n h n.
ữ ệ ấ ả ươ ị ươ Vi c phân c p qu n lý gi a trung ng và đ a ph ư ữ ng cũng nh gi a
ư ạ ư ề ấ ạ ớ ượ các c p chính quy n v i nhau ch a rành m ch. Ch a t o ra đ ị c cho đ a
ươ ướ ề ệ ấ ự ủ ộ ặ ạ ạ ph ấ ng c p d i có s ch đ ng, sáng t o linh ho t, n ng v vi c c p d ướ i
ệ ủ ấ ơ ế ỉ ạ ế ặ xin ý ki n ch đ o, ho c phê duy t c a c p trên theo c ch “ xincho”.
ư ự ệ ề ả ạ ị Trong vi c qu n lý đi u hành, ch a có s phân đ nh rành m ch rõ ràng
ớ ậ ế ộ ệ ể ữ ch đ trách nhi m gi a cá nhân v i t p th .
ậ ự ợ ố ớ ế ộ ứ ư Ch đ chính sách đ i v i CBCC ch a th t s h p lý, không x ng đáng
ủ ộ ủ ệ ề ế ấ ạ ớ ị v i v trí, vai trò c a chính quy n c p huy n làm h n ch tính ch đ ng, t ự
27
ậ ự ế ộ ư ệ ộ ị ự ch u trách nhi m. Ch đ chính sách ch a th t s thu hút cán b có năng l c
ệ ề v làm vi c.
ư ạ ự ấ ị ị ọ Ch a t o ra s nh t trí cao và xác đ nh đúng vai trò, v trí quan tr ng
ủ ươ ể ề ấ ạ ị ệ ủ c a chính quy n c p huy n đ ho ch đ nh các ch tr ồ ng, chính sách đ ng
ầ ế ổ ạ ộ ứ ặ ổ ộ ạ b , t o khuôn kh pháp lý c n thi t cho t ch c và ho t đ ng theo đ c thù
ề ấ ủ ệ riêng c a chính quy n c p huy n.
ứ ủ ộ ộ ứ ế ậ ạ ậ ộ Nh n th c c a m t b ph n cán b , công ch c còn h n ch . Trong quá
ệ ượ ế ệ ắ ấ ẫ ơ trình s p x p c quan chuyên môn c p huy n v n còn có hi n t ng xáo
ạ ắ ế ả ộ ưở ề ợ ủ ộ ộ ế ậ tr n, ng i s p x p do nh h ng đ n quy n l ộ i c a m t b ph n cán b ,
công ch c.ứ
ự ự ố ổ ứ ư ự ự ự ư ệ ả ệ T ch c th c hi n ch a th c s t t và ch a th c s có hi u qu các
ủ ươ ể ượ ụ ệ ệ ấ ả ị ch tr ế ng, th ch đã đã đ c phân c p, vi c phân đ nh nhi m v qu n lý
ướ ụ ơ ị ự ủ ệ ệ ơ ớ ị nhà n c c a c quan hành chính v i nhi m v đ n v s nghi p d ch v ụ
ư công ch a rõ ràng.
ố ớ ế ộ ạ ị Quá trình ho ch đ nh ban hành các ch đ chính sách đ i v i cán b ộ
ứ ấ ư ượ ệ ầ ư ứ ặ ả công ch c c p huy n ch a đ c đ u t đúng m c còn mang n ng gi i pháp
ế ấ ừ ự ễ ỏ ủ ầ ị ươ ư tình th , ch a xu t phát t yêu c u đòi h i c a th c ti n đ a ph ng.
ố ổ ầ ủ ứ ấ ơ Đ u m i t ch c các c quan chuyên môn c a UBND các c p còn
ệ ề ề ặ ứ ứ ậ ở nhi u và n ng n . Vi c thi ế ế ổ t k t ch c còn r p khuôn t c là trung ươ ng
ộ ị ươ ơ ươ có B , ngành nào thì đ a ph ng cũng có các c quan chuyên môn t ứ ng ng.
ố ượ ỗ ị ủ ọ ơ ươ ươ S l ng, tên g i các c quan chuyên môn c a m i đ a ph ng cũng t ng t ự
ụ ư ể ệ ặ ặ ấ ầ ả nh nhau, m c dù đ c đi m, tính ch t, yêu c u nhi m v qu n lý ở ỗ ị m i đ a
ươ ự ph ng có s khác nhau.
ộ ồ ứ ữ ự ạ ộ ơ S tách b ch m t cách hình th c gi a H i đ ng nhân dân là c quan
ề ự ươ ấ ủ ứ ớ quy n l c nhà n ướ ở ị c đ a ph ng v i vai trò, ch c năng, tính ch t c a CQĐP
ề ự ẫ ộ ủ ữ ướ ớ ứ làm l n l n gi a vai trò, ch c năng c a quy n l c nhà n ứ c v i ch c năng
ủ ơ ấ ậ ươ ậ l p pháp, l p quy c a c c u trung ng.
29
Ế Ể ƯƠ TI U K T CH NG 2
ề ổ ứ ữ ư ữ ể ế ạ Qua nh ng u đi m, h n ch và nh ng nguyên nhân trên v t ch c và
ạ ộ ủ ề ị ươ ấ ượ ầ ho t đ ng c a chính quy n đ a ph ng đã cho ta th y đ c h u h t t ế ấ ả t c
ươ ễ ề ả ạ ầ ị các đ a ph ng đ u di n ra các tình tr ng này. Do đó chúng ta c n ph i có
ữ ế ể ệ ắ ạ ươ ướ ụ nh ng bi n pháp đ kh c ph c các h n ch , tìm ra các ph ng h ằ ng nh m
ạ ộ ứ ề ị ươ ả c i cách tri ệ ể ổ t đ t ủ ch c và ho t đ ng c a chính quy n đ a ph ấ ng c p
ệ ượ ớ ệ ố ợ ướ huy n. Tìm ra đ c mô hình phù h p v i h th ng CQĐP n ừ ạ c ta v a t o ra
ả ộ ự ủ ự ề ệ ị ự ệ s hi u qu , năng đ ng, t ch t ấ ch u trách nhi m cho chính quy n c p
ệ ướ ậ ộ ế ấ huy n nh t là khi n c ta đang trong quá trình h i nh p kinh t qu c t ố ế ớ v i
ế ớ th gi i.
ƯƠ Ộ Ố Ằ Ả Ể CH Ổ Ớ NG 3: M T S QUAN ĐI M VÀ GI I PHÁP NH M Đ I M I
Ạ Ộ Ổ Ứ Ủ Ề Ị T CH C VÀ HO T Đ NG C A CHÍNH QUY N Đ A PH ƯƠ NG
Ấ NÔNG THÔN C P HUY N Ệ Ở ƯỚ N Ệ C TA HI N NAY
ộ ố ể ổ ứ ề ấ ệ 3.1.M t s quan đi m khi t ch c chính quy n c p huy n nói riêng và
ề ị ươ ủ c a chính quy n đ a ph ng nói chung.
ị ươ ặ ị ệ ệ ố ọ ề Chính quy n đ a ph ng có v trí đ c bi t quan tr ng trong h th ng c ơ
ướ ề ị ươ ữ ướ ầ quan nhà n c. Chính quy n đ a ph ơ ng là nh ng c quan nhà n c g n dân
ố ợ ấ ơ ổ ứ ề ự ể ự ớ nh t, ph i h p v i các c quan, t ch c khác đ th c thi quy n l c nhà n ướ c,
ữ ầ ố ướ ệ ổ ớ ứ là c u n i gi a nhà n ổ c và nhân dân. Đ i m i, hoàn thi n t ạ ch c và ho t
ề ị ươ ố ớ ự ệ ấ ộ đ ng chính quy n đ a ph ổ ọ ng có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i s nghi p đ i
ệ ự ạ ộ ủ ệ ệ ả ớ ướ m i, hoàn thi n, nâng cao hi u l c, hi u qu ho t đ ng c a Nhà n c pháp
ủ ề ộ ệ quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam.
ứ ấ ấ ừ ể ỉ ạ ệ ầ Th nh t, c n xu t phát t các quan đi m t ư ưở t ng ch đ o vi c xây
ề ệ ị ươ ề ự d ng và hoàn thi n chính quy n đ a ph ị ng nói chung và chính quy n đ a
ươ ấ ph ệ ng c p huy n nói riêng;
ữ ứ ệ ề ươ ị ươ ầ Th hai, vi c phân quy n gi a trung ng và đ a ph ế ng c n ti n hành
ả ự ề ế ậ ả ằ ề ự theo pháp lu t nh m đ m b o s ki m ch quy n l c
ớ ổ ứ ổ ứ ề ị ươ Th ba, đ i m i t ch c chính quy n đ a ph ng nói chung và chính
ề ệ ấ ả ự ệ quy n c p huy n nói riêng ở ướ n ơ ở ế ừ c ta hi n nay ph i d a trên c s k th a
ử ề ổ ữ ị ứ ề ị ươ ướ ệ nh ng kinh nghi m l ch s v t ch c chính quy n đ a ph ủ ng c a n c ta
ướ ấ ả ạ ờ tr c đây, nh t là kho ng th i gian sau khi Cách m ng tháng 8 thành công
ế đ n nay;
ọ ọ ứ ế ệ ầ ố ộ B n là, c n nghiên c u ti p thu m t cách có ch n l c kinh nghi m t ổ
ứ ề ị ươ ủ ướ ề ệ ợ ớ ch c chính quy n đ a ph ng c a các n c khác, phù h p v i đi u ki n và
ướ ệ ạ ả hoàn c nh n c ta trong giai đo n hi n nay;
31
ứ ề ể ề ệ ậ ấ ổ ớ Năm là đ i m i quan đi m nh n th c v chính quy n c p huy n trong
ướ ơ ấ ổ ứ ộ c c u t ch c b máy nhà n c ta.
ầ ượ ự ệ ệ ọ ề Sáu là, chính quy n nông thôn c n đ ụ c chú tr ng th c hi n nhi m v ,
ổ ở ả ấ ỉ ệ ề ệ ạ ả quy n h n qu n lý toàn di n theo lãnh th c 3 c p t nh, huy n, xã;
ự ả ạ ệ ữ ố B y là, xây d ng l ề ơ i m i quan h gi a các c quan trong chính quy n
ươ ữ ơ ướ ấ ớ ị đ a ph ng, gi a c quan nhà n c c p trên v i CQĐP.
ệ ự ụ ệ ằ ả ổ ớ ạ ộ Tám là, đ i m i nh m m c tiêu nâng cao hi u l c, hi u qu ho t đ ng
ề ị ươ ụ ườ ố ơ ổ ớ ủ c a chính quy n đ a ph ụ ng và ph c v ng i dân t ả t h n; đ i m i ph i
ộ ớ ả ổ ứ ề ạ ộ ồ đ ng b v i c i cách mô hình t ị ủ ch c, ho t đ ng c a chính quy n đ a
ươ ổ ứ ả ph ủ ng và c a các t ệ ố ch c trong h th ng chính tr ị ở ướ n c ta và ph i phù
ớ ặ ể ả ị ấ ủ ợ h p v i đ c đi m, tính ch t c a qu n lý hành chính nhà n ướ ở c đô th và
nông thôn.
ự ắ ớ ổ ữ ế ổ ạ ộ ứ Chín là, nên có s g n k t gi a đ i m i t ủ ch c và ho t đ ng c a
ố ả ự ồ ể ệ ớ ộ ớ ồ ờ UBND v i HĐND đ có s đ ng b trong b i c nh m i hi n nay, đ ng th i
ớ ể ấ ủ ệ ể ả ổ ợ ớ ặ ngoài vi c đ i m i đ phù h p v i đ c đi m, tính ch t c a qu n lý hành
ị chính nhà n ướ ở c đô th và nông thôn.
ườ ứ ủ ề ề ệ ậ M i là, nâng cao nh n th c v vai trò c a chính quy n huy n trong
ứ ề ị ệ ể ả ộ ấ ủ ậ qu n lý phát tri n xã h i. Hi n nay, nh n th c v v trí, vai trò, tính ch t c a
ị ở ự ệ ệ ệ ố h th ng chính tr ệ ề huy n nói chung, chính quy n nói riêng và vi c th c hi n
ụ ự ệ ị ấ ủ ả ậ ầ nhi m v t ề qu n c a xã,th tr n còn khác nhau. Vì v y, c n tuyên truy n
ự ứ ủ ề ề ệ ả ộ sâu r ng v vai trò c a chính quy n huy n trong th c thi ch c năng qu n lý
ướ ự ả ộ hành chính nhà n ứ c và ch c năng t ộ ể ả ồ qu n trong c ng đ ng xã h i đ b o
ủ ủ ủ ề ề ườ ứ ả đ m quy n dân ch , phát huy quy n làm ch c a ng ậ i dân. Nh n th c này
ượ ế ố ớ ạ ả ấ ộ ầ c n đ c quán tri ệ ướ t tr c h t đ i v i cán b lãnh đ o, qu n lý các c p, các
ị ươ ệ ố ớ ộ ả ở ấ ơ ở ngành, các đ a ph ặ ng, đ c bi t đ i v i đ i ngũ đ ng viên ồ c p c s . Đ ng
ả ượ ờ ể ệ ộ ươ ồ ưỡ ạ th i ph i đ c th hi n trong n i dung, ch ng trình đào t o, b i d ng cán
ệ ộ ở b huy n.
ệ ổ ớ ổ ứ ầ ủ ề ị ươ 3.2. Yêu c u c a vi c đ i m i t ch c chính quy n đ a ph ng
ự ủ ầ ướ ướ ệ Yêu c u c a vi c xây d ng nhà n ề c pháp quy n: Nhà n c pháp
ủ ề ộ ệ ộ ố ặ ừ ư ủ quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam v a có m t s đ c tr ng chung c a nhà
ướ ủ ướ ư ừ ề ặ ậ n c pháp quy n v a có đ c tr ng riêng c a n ộ c ta mang đ m tính dân t c
ạ ượ ể ệ ở ộ ố ể ướ ề và nhân đ o đ c th hi n m t s đi m sau: Nhà n ộ c pháp quy n xã h i
ủ ệ ấ ủ ụ ị ch nghĩa Vi t Nam luôn luôn xác đ nh m c tiêu cao nh t c a mình là vì con
ườ ướ ủ ề ộ ệ ướ ng i; Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam là nhà n ọ c mà m i
ề ự ề ự ử ụ ề ộ ướ quy n l c thu c v nhân dân, nhân dân s d ng quy n l c nhà n ộ c m t
ự ế ế ặ ơ ướ cách tr c ti p ho c gián ti p thông qua các c quan nhà n ự c do mình tr c
ế ầ ti p b u ra
ủ ủ ự ề ầ Yêu c u xây d ng và phát huy quy n làm ch c a nhân dân, tăng c ườ ng
ộ ở ị ươ ủ ắ ề ỉ ậ k lu t, tr t t ậ ự ỉ ươ k c ng xã h i đ a ph ớ ỷ ậ ng: Dân ch g n li n v i k lu t,
ả ượ ể ế ậ ượ ỷ ươ k c ng và ph i đ ằ c th ch hóa b ng pháp lu t, đ ậ ả c pháp lu t b o
ủ ớ ừ ư ưở ư ậ ỉ ự ở ị ả đ m. Ch nh v y, dân ch m i t t t ệ ng tr thành hi n th c, đ nh h ướ ng
ủ ớ ị ị ề ự ế ủ ỗ giá tr v dân ch m i đ nh hình dân ch trong th c t , làm cho m i ng ườ i
ượ ụ ưở ợ ủ ạ ộ ố ằ dân đ c th h ng l i ích do dân ch đem l i trong cu c s ng h ng ngày.
ụ ế ề ậ ị ề ủ Quy n và nghĩa v công dân do hi n pháp và pháp lu t quy đ nh. Quy n c a
ụ ự ệ ề ờ công dân không tách r i nghĩa v công dân. Nhân dân th c hi n quy n làm
ạ ộ ủ ủ ướ ủ ả ệ ố ị ch thông qua ho t đ ng c a Nhà n c, c a c h th ng chính tr và các hình
ủ ự ế ủ ạ ứ ệ th c dân ch tr c ti p, dân ch đ i di n.
ủ ự ộ ừ ế ể ầ ệ Yêu c u c a s chuy n ti p xã h i t ệ nông nghi p sang công nghi p
ề ướ ệ ệ ệ ạ ạ theo chi u h ng hi n đ i: công nghi p hoá, hi n đ i hoá đã và đang góp
ẩ ố ầ ở ế ộ ph n thúc đ y t c đ phân hoá giàu nghèo nông thôn. Do kinh t nông thôn
ậ ủ ủ ế ệ ẫ ậ ch y u v n là nông nghi p nên thu nh p c a nông dân tăng ch m. quá trình
ệ ệ ệ ẩ ạ ạ ộ này. Đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá nông nghi p, nông thôn là m t
ủ ươ ắ ủ ả ướ ề ấ ậ ch tr ng đúng đ n c a Đ ng và Nhà n c, là v n đ có tính quy lu t và là
ỏ ấ ế ủ ự ể ự ượ ả đòi h i t t y u c a s phát tri n l c l ng s n xu t ấ ở ướ n c ta trong th i k ờ ỳ
ộ ộ ủ quá đ lên ch nghĩa xã h i.
33
ấ ừ ồ ạ ữ ệ ố ủ ế ề Xu t phát t nh ng t n t ấ i, y u kém c a h th ng chính quy n c p
ề ấ ệ ố ề ệ ồ ở ướ n ề c ta: h th ng chính quy n c p huy n còn khá c ng k nh, nhi u huy nệ
ứ ề ế ấ ẫ ạ ộ ộ ứ ầ t ng n c. Đ i ngũ cán b công ch c còn non y u v chuyên môn l n đ o đ c
ế ệ ệ ệ làm vi c, thi u trách nhi m trong công vi c.
ả ớ ổ ứ ạ ộ ủ ổ ằ 3.3. Các gi i pháp nh m đ i m i t ề ch c và ho t đ ng c a chính quy n
ị ươ ệ ở ỉ ấ ả ướ ệ đ a ph ng c p huy n t nh Ngh An nói riêng và c n c nói chung
ệ ạ trong giai đo n hi n nay.
ớ ươ ứ ạ ế ụ ổ 3.3.1. Ti p t c đ i m i ph ủ ể ng th c lãnh đ o, ki m tra, giám sát c a
ề ấ ố ớ ệ ả Đ ng đ i v i chính quy n c p huy n
ộ ố ấ ủ ệ ấ ươ ươ ư ự ố ở M t s c p y c p huy n và t ng đ ế ng tr xu ng, ch a tr c ti p
ổ ứ ơ ế ổ ỷ ậ ể ế ỉ ạ ch đ o, t ả ch c s k t, t ng k t công tác ki m tra, giám sát, k lu t Đ ng
ế ầ ị ươ ề ủ ấ c a c p mình theo đúng tinh th n Ngh quy t Trung ng 5 (khóa X) v tăng
ế ụ ổ ấ ủ ể ả ườ c ủ ng công tác ki m tra, giám sát c a Đ ng. Các c p y ti p t c t ứ ch c
ệ ụ ự ẽ ể ạ ạ ứ nghiên c u, quán tri ế t, giáo d c, t o chuy n bi n m nh m , tích c c trong
ụ ể ỷ ậ ự ứ ệ ệ ậ nh n th c và trong th c hi n nhi m v ki m tra, giám sát và k lu t cho các
ổ ứ ả Ủ ể ấ ướ ả ộ ấ ủ c p y, t ch c đ ng, y ban Ki m tra c p d i, chi b và đ ng viên, tr ướ c
ườ ứ ầ ấ ủ ổ ứ ả Ủ ể ừ ấ ế h t là ng i đ ng đ u c p y, t ch c đ ng, y ban Ki m tra t c p trên c ơ
ụ ớ ả ế ứ ụ ệ ề ố ệ ở ở s tr xu ng. Vi c giáo d c ph i ti n hành liên t c v i nhi u hình th c, bi n
ụ ể ế ự ắ ớ ố ủ ươ pháp c th , thi t th c, g n v i quán tri ệ ườ t đ ng l i, ch tr ế ị ng, ngh quy t,
ậ ủ ủ ả ỉ ị ị ướ ch th , quy đ nh c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n ệ ự c và th c hi n
ọ ậ ệ ấ ươ ứ ạ ả ồ vi c h c t p và làm theo t m g ng đ o đ c H Chí Minh. Đ ng cũng ch ỉ
ớ ự ả ỉ ớ ệ ườ ủ nên gi ặ i thi u mà không áp đ t nhân s , Đ ng ch gi ệ i thi u ng i c a mình
ủ ớ ữ ử ườ ổ ứ ớ cùng tranh c công khai, dân ch v i nh ng ng i do t ch c khác gi ệ i thi u
ử ươ ứ ả ầ và ng ườ ự ứ i t ng c theo đúng ph ng châm: “Đ ng c , dân b u”.
ồ ưỡ ổ ớ ọ ể ạ 3.3.2. Đ i m i công tác tuy n ch n, đào t o, b i d ấ ng, nâng cao ch t
ộ ộ ượ l ứ ng đ i ngũ cán b công ch c
ứ ộ ộ ị ườ ộ ổ ứ Đ i ngũ cán b , công ch c có v trí r ng c t trong t ạ ộ ch c, ho t đ ng
ế ự ế ị ủ ể ơ ấ ủ c a các c quan hành chính, có vai trò quy t đ nh đ n s phát tri n c a đ t
ướ ườ ự ế ự ự ậ n c, là ng i tr c ti p tham gia vào quá trình xây d ng và th c thi lu t pháp,
ờ ố ả ọ ế ạ ộ ị ặ ủ qu n lý m i m t c a đ i s ng kinh t ư xã h i; tham m u, ho ch đ nh, t ổ
ự ứ ự ể ệ ệ ườ ố ch c th c hi n và thanh tra, ki m tra vi c th c thi các đ ng l i, chính sách.
ụ ể ứ ụ ừ ữ ệ ầ ẩ ủ ừ Xây d ng c th nh ng yêu c u, ch c năng, nhi m v , tiêu chu n c a t ng
ệ ệ ả ả ả ọ ơ ấ ị v trí chuyên môn, đ m b o hi u qu trong công vi c và tinh g n trong c c u
ơ ấ ứ ệ ấ ợ ố ộ ộ ổ ứ t ch c. B trí h p lý c c u đ i ngũ cán b , công ch c trong c p huy n và
ừ ự ướ ệ ả ỗ ộ ổ ứ trong t ng lĩnh v c theo h ng m i vi c ph i có m t cá nhân, t ị ch c ch u
trách nhi m.ệ
ườ ườ ể Th ng xuyên tăng c ng công tác đánh giá, ki m tra xem xét cán b ộ
ứ ả ọ Đánh giá công ch c cũng là khâu quan tr ng trong quá trình qu n lý công
ứ ứ ế ế ẽ ả ộ ch c, k t qu đánh giá đúng s giúp đ ng viên, khuy n khích công ch c n ỗ
ộ ộ ề ố ả ầ ả ự ọ ậ l c h c t p, b c l ti m năng, phát huy t ệ i đa kh năng, góp ph n c i thi n
ườ ả ậ ứ ư ệ văn hoá, môi tr ng làm vi c cho cá nhân công ch c cũng nh cho c t p th ể
ị ế ả ượ ạ ẽ ả ậ ơ đ n v , k t qu đánh giá sai s gây h u qu ng c l i.
ả ướ ự ế ầ ụ ẫ ậ 3.3.3. C n ti n hành xây d ng văn b n h ng d n, áp d ng lu t.
ậ ề ủ ề ị ị ươ ướ ế Các quy đ nh c a pháp lu t v chính quy n đ a ph ng tr ả c h t ph i
ượ ủ ự ể ậ ợ ớ ị đ ế ầ c tri n khai xây d ng phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t. Vì th , c n
ả ả ướ ơ ở ể ệ ẫ ấ ố ữ ph i có nh ng văn b n h ng d n th ng nh t, là c s đ chúng ta ki n toàn
ề ị ươ ạ ầ ộ b máy chính quy n đ a ph ế ng. Bên c nh đó, c n ti n hành rà soát các lĩnh
ể ử ổ ủ ậ ậ ổ ị ự v c pháp lu t có liên quan đ s a đ i, b sung các quy đ nh c a pháp lu t phù
ề ủ ề ấ ấ ớ ị ươ ợ h p v i tính ch t phân c p phân quy n c a chính quy n đ a ph ng.
ừ ướ ể ướ ệ ớ ệ ố ự 3.3.4. T ng b c ki n toàn đ h ng t ề i xây d ng h th ng chính quy n
ươ ệ ạ ứ ọ ượ ệ ị đ a ph ng mang tính hi n đ i, khoa h c, đáp ng đ ờ ả c vi c qu n lý đ i
s ngố
35
ế ố ệ ề ấ ỏ ỉ ườ V n đ này không ch đòi h i vi c phát huy y u t con ng i trong
ạ ộ ả ướ ỏ ả ệ ỗ ợ ả ho t đ ng qu n lý nhà n ầ c mà còn đòi h i c bi n pháp h tr qu n lý c n
ế ố ả ể ậ ỹ ượ ậ thi ọ t trong b i c nh khoa h c k thu t phát tri n v ư ệ t b c nh hi n nay. Vì
ế ộ ứ ộ ộ ỏ th đ i ngũ cán b công ch c chuyên môn có trình đ chuyên môn gi i, có
ấ ề ả ừ ự ệ ề ẩ ạ ướ năng l c lãnh đ o và ph m ch t v ngh nghi p chúng ta ph i t ng b c xây
ơ ở ậ ậ ố ấ ề ấ ị ươ ự d ng c s v t ch t th t t t cho các c p chính quy n đ a ph ề ể ạ ng đ t o ti n
ệ ố ự ụ ủ ủ ệ ị ề đ cho CQĐP th c hi n t ậ t các nhi m v c a mình theo quy đ nh c a Lu t
ứ ề ổ ị ươ ả ả ạ ẩ ả T ch c chính quy n đ a ph ng. Vì lé đó, ph i đ m b o đ y m nh chính
ủ ệ ử ư ủ ệ ử ế ượ ườ ụ ph đi n t đ a “chính ph đi n t ” đ n đ ớ c v i ng i dân, ph c v l ụ ợ i
ườ ủ ích c a ng i dân.
ứ ụ ề ẩ ạ ứ 3.3.5. Th sáu, đ y m nh công tác tuyên truy n, giáo d c nâng cao ý th c
ủ ủ ệ ở ị ươ trách nhi m làm ch c a công dân đ a ph ng.
ầ ậ ứ ệ ậ ộ ườ C n t p trung nâng cao nh n th c m t cách toàn di n cho ng i dân,
ặ ệ ụ ủ ế ị trong đó đ c bi t quan tâm đ n giáo d c ý nghĩa, vai trò, v trí c a công dân
ự ệ ề ướ ủ ề ộ ệ trong đi u ki n xây d ng Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa Vi t Nam
ổ ế ụ ứ ề ệ ớ ổ hi n nay. Đ i m i các hình th c tuyên truy n, ph bi n, giáo d c thông qua
ổ ố ể ọ ườ ề ể ề ạ sinh ho t thôn, t dân ph đ m i ng ụ ủ i dân hi u rõ v quy n, nghĩa v c a
ứ ấ ệ ớ ệ ố ộ mình trong m i quan h v i cán b , công ch c c p huy n.
ế ể ộ “Dân bi ữ t, dân bàn, dân làm, dân ki m tra”. Đó cũng là m t trong nh ng
ủ ầ ọ ướ ể ả ề ậ ả yêu c u quan tr ng c a nhà n c pháp quy n. Vì v y, đ đ m b o nâng cao
ạ ộ ự ủ ề ể ế ệ ả hi u qu ho t đ ng c a CQĐP, đi u không th thi u đó chính là s giám sát
ủ ườ ạ ộ ọ ậ ề ề ợ và đánh giá c a ng i dân v “chính quy n” do h l p ra ho t đ ng vì l i ích
ệ ậ ầ ẩ ạ ộ ủ c a nhân dân. Do v y chúng ta c n đ y m nh vi c nâng cao trình đ dân trí, ý
ứ ố ứ ệ ệ ả ườ th c trách nhi m, c i thi n m c s ng cho ng i dân.
ố ố ả ậ ấ ạ 3.3.6. Qu n lý t p trung, th ng nh t, nhanh nh y và xuyên su t.
ệ ả ậ ả ọ ề ậ Qu n lý t p trung không có nghĩa là m i công vi c qu n lý đ u t p
ủ ế ủ ậ ế ị ề ệ ộ trung vào chính quy n huy n. N i dung ch y u c a t p trung là: quy t đ nh
ế ượ ế ị ế ệ ể ể ạ ạ chi n l c phát tri n huy n; quy t đ nh quy ho ch, k ho ch phát tri n kinh
ế ị ủ ự ệ ộ ế t ế ộ xã h i, xây d ng, quy t đ nh ngân sách c a toàn huy n; ban hành ch đ ,
ậ ề ự ể ả ạ chính sách và các văn b n quy ph m pháp lu t v xây d ng, phát tri n và
ệ ả qu n lý huy n.
ạ ộ ể ả ủ ả ấ ố ế Đ b o đ m tính th ng nh t liên thông c a các ho t đ ng kinh t , văn
ộ ị ị ươ ả ả ủ ề ả hoá xã h i trên đ a bàn đ a ph ả ng, qu n lý c a chính quy n ph i b o đ m
ệ ấ ố ố ậ t p trung, th ng nh t, xuyên su t trong toàn huy n.
ầ ổ ứ ộ ả ạ ả ố Qu n lý nhanh nh y, thông su t yêu c u t ọ ch c b máy ph i tinh g n
ề ầ ạ ả ả ử không có t ng trung gian t o thành rào c n trong qu n lý, đi u hành. X lý
ạ ả ứ ạ ề ứ ấ ấ ố ả ế ộ các v n đ b c xúc, các tình hu ng, đ t xu t, nh y c m và ph c t p ph i h t
ờ ị ạ ứ s c nhanh nh y, k p th i.
Ế Ể ƯƠ TI U K T CH NG 3
ặ ạ ượ ữ ẳ ắ ả Ngoài nh ng m t đ t đ ừ c đó, chúng ta cũng ph i th n th ng th a
ậ ằ ề ị ươ ế ướ ề ề ạ ẫ nh n r ng, chính quy n đ a ph ng v n còn nhi u đi u h n ch , v ắ ng m c
ụ ắ ờ ớ ệ ư ả ằ ắ ầ c n kh c ph c trong th i gian t i. Vi c đ a ra các gi ụ i giáp nh m kh c ph c
ế ạ ự ế ủ ụ ữ ữ ể ạ ớ nh ng h n ch , t o ra nh ng cái m i có th áp d ng vào th c t c a chính
ề ị ươ ướ ạ ớ ữ ề ấ ở quy n đ a ph ng n ự c ta. Nh ng v n đ tiêu c c này là tr ng i l n không
37
ễ ề ệ ậ ộ ỉ ch trong vi c đi u hành, v n hành xã h i, sách nhi u cho nhân dân, mà còn
ề ế ả ườ ệ ậ ạ h n ch , rào c n v hành lang pháp lý trên con đ ng Vi ộ t Nam h i nh p th ế
ớ ẳ ườ ố ế ạ ượ gi ị i và kh ng đ nh mình trên tr ng qu c t . Phát huy cái đã đ t đ ử c, s a
ự ề ẽ ạ ậ ỏ ộ ấ ợ ổ đ i, xóa b cái l c h u, không phù h p s xây d ng m t chính quy n c p
ướ ấ ị ươ ệ ự ữ ệ ạ ọ d i và c p đ a ph ng v ng m nh, tinh g n, hi u l c, hi u qua tăng cao
ả ợ ượ ườ ộ ổ ị ả ừ v a đ m b o l i ích cho nhân dân đ c tăng c ng, xã h i n đ nh, tr t t ậ ự
ấ ướ ẩ ả ớ ơ h n, thúc đ y đ t n ể c s m hoàn thành c i cách hành chính và phát tri n
ộ ữ ạ ườ ngày m t v ng m nh trên tr ng qu c t ố ế.
Ậ Ế K T LU N
ạ ộ ủ ề ị ươ ạ Ho t đ ng c a chính quy n đ a ph ệ ng hi n nay ở ướ n c ta đã t o ra
ướ ể ả ầ ớ b ề c chuy n m i trong c i cách n n hành chính. Góp ph n làm t ổ ứ ợ ch c h p
ị ươ ệ ấ ệ ề ị ề chính quy n đ a ph ng nh t là trong vi c phân bi t rõ chính quy n đô th và
ế ớ ề ệ ướ ề chính quy n nông thôn. Trên th gi i hi n nay các n c đ u quan tâm xây
ề ả ữ ề ạ ộ ợ ộ ự d ng m t chính quy n v ng m nh, năng đ ng phù h p trên n n t ng mô hình
ợ ượ ữ ư ệ ộ ổ ứ t ch c CQĐP phù h p và đ ụ ọ c coi nh là m t trong nh ng nhi m v tr ng
ề ị ươ ữ ặ ặ tâm. Chính quy n đ a ph ng ở ướ n c ta m c dù theo nh ng đ c thù riêng
ơ ở ự ư ứ ề ế ẫ ậ ạ ậ nh ng v n còn ch a đ ng nhi u h n ch . Do v y, trên c s nh n th c v ứ ề
ề ơ ả ủ ổ ứ ể ấ ự ể ấ v n đ c b n c a t ệ ệ ch c CQĐP có th th y vi c xây d ng đ hoàn thi n
ấ ầ ế ộ ể ề ấ ế ề ấ ế th ch b máy chính quy n các c p là r t c n thi ấ t, là v n đ t ầ t y u c n
ệ ề ự ủ ủ ữ ệ ề ấ quán tri t nh ng v n đ th c hi n quy n làm ch c a nhân dân, phát huy
ạ ủ ủ ộ ề ạ ộ ị ươ quy n ch đ ng, sáng t o, năng đ ng và linh ho t c a đ a ph ng trong c ơ
ụ ự ự ệ ệ ế ả ớ ướ ề ch qu n lý m i th c hi n nhi m v xây d ng nhà n ộ c pháp quy n xã h i
ủ ch nghĩa.
39
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ủ ế ố ộ ố ộ 1. Qu c h i [2013], Hi n pháp ngày 28 tháng 11 năm 2013 c a Qu c h i
ế ướ ủ ộ ệ ban hành Hi n pháp n ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam
ố ộ ậ ố ủ 2. Qu c h i [2015], Lu t s 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 06 năm 2015 c a
ố ộ ề ổ ứ ề ị ươ Qu c h i v T ch c chính quy n đ a ph ng
ủ ố ị ị 3. Chính ph [2014], Ngh đ nh s 37/2014/NĐCP ngày 5 tháng 05 năm
ủ ủ ị ổ ứ ơ 2014 c a Chính ph Quy đ nh t ộ ch c các c quan chuyên môn thu c
ủ ộ ỉ ệ ố ị y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph thu c t nh.
ể ề ễ ấ ọ 4. Nguy n Trang [2016], H p góp ý báo cáo đ xu t quan đi m và gi ả i
ớ ổ ủ ứ ạ ộ ổ pháp đ i m i t ấ ch c và ho t đ ng c a UBND các c p
5. Các trang web
www.lyluanchinhtri.vn Htpp://
www.noichinh.com.vn Htpp://
www.truongchinhtrina.com.vn Htpp://

